Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Ngữ

語(ご)

Tiếng...
Hoa

花(はな)

Hoa
Tỵ

鼻(はな)

Mũi
Mũi

袋(ふくろ)

Bao Túi
Tương

箱(はこ)

Hộp
Bằng

棚(たな)

Cái kệ
Thị

柿(かき)

Trái hồng
Lê

梨(なし)

Trái lê
Mạch

麦(むぎ)

Lúa mạch
Biểu

表(ひょう)

Bảng
Đào

桃(もも)

Trái đào
Ngư

魚(さかな)

Cá
Miêu

猫(ねこ)

Mèo
Điểu

鳥(とり)

Chim
Kê

鶏(にわとり)

Gà
Tượng

像(ぞう)

Voi
Mã

馬(うま)

Ngựa
Hùng

熊(くま)

Con gấu
Hổ

虎(とら)

Con cọp
Viên

猿(さる)

Con khỉ
Thố

兎(うさぎ)

Con thỏ
Dục

育(そだ)てる

Nuôi dưỡng
Hoảng

慌(あわ)てる

Hoảng hốt
Từ

辞(や)める

Từ bỏ
Quyết

決(き)める

Quyết
Bế

閉(し)める

Đóng
Bao

褒(ほ)める

Khen
Lãnh

冷(さ)める

Nguội đi
Giác

覚(さ)める

Thức
Chỉ

止(と)める

Dừng
Trữ

貯(た)める

Để dành
Mai

埋(う)める

Chôn
Thỉ

舐(な)める

Liếm
Tập

集(あつ)める

Thu thập
Thủy

始(はじ)める

Bắt đầu
Thiếu

眺(なが)める

Ngắm nhìn
Tiến

進(すす)める

Tiến lên
Cầu

求(もと)める

Yêu cầu
 

まとめる

Tóm tắt
Cần

勤(つと)める

Làm việc
Nhận

認(みと)める

Thừa nhận
Hà

苛(いじ)める

Bắt nạt
Noãn

暖(あたた)める

Làm ấm
Đế

諦(あきら)める

Từ bỏ
Xác

確(たし)かめる

Xác nhận

PHAN SAU

に気がつく

 

Trong bài này chúng ta học cụm từ mang ý nghĩa Nhận thấy ,Nhận biết

に気がつく

Quy tắc: Đứng trước に là Danh từ hoặc Cụm danh từ

名詞・こと・の + に気がつく

 

 

動詞

 

I

II

III

辞書形

行く

食べる

する

ない形

行かない

食べない

しない

た形

行った

食べた

した

なかった形

行かなかった

食べなかった

しなかった

 

 

彼( かれ ) は 危険( きけん ) に 気( き ) がついていた。  ♬       

English: He was aware of the danger.

Vietnamese: Anh ấy đã nhận ra mối nguy hiểm.

 

彼( かれ ) は 私( わたし ) のいるのに 気( き ) がついた。  ♬

English: He noticed I was there.

Vietnamese: Anh ấy đã nhận ra sự có mặt của tôi.

 

彼女( かのじょ ) は 自分( じぶん ) の罪( つみ ) に 気( き ) がつかない。  ♬       

English: She is unaware of her own guilt.

Vietnamese: Cô ấy không nhận ra tội lỗi của mình.

 

昨夜( さくや ) 、地震( じしん ) に 気( き ) がつきましたか。 ♬      

English: Did you notice the earthquake last night?

Vietnamese: Tối hôm qua bạn có nhận thấy trận động đất không?

 

時計( とけい ) が 壊( こわ ) れているのに 気( き ) がついた。 ♬

English: I noticed that the clock was broken.

Vietnamese: Tôi nhận ra cái đồng hồ đã bị hỏng.

 

彼女( かのじょ ) は 私( わたし ) に 気( き ) が つかずに 通( とお ) り過( す ) ぎた。  ♬

English: She walked past me without noticing me.

Vietnamese: Cô ấy đã đi ngang qua mà không nhận ra tôi.

 

私( わたし ) は この手品( てじな ) のトリックに 気( き ) が ついた。 ♬     

English: I figured out the trick to this magic trick.

Vietnamese: Tôi đã nhận ra mánh khóe của trò ảo thuật này.

 

彼( かれ ) らは 細( こま ) かい差異( さい ) に 気( き ) が つかなかった。   ♬     

English: They didn't notice the subtle differences.

Vietnamese: Họ đã không nhận thấy những khác biệt nhỏ nhặt.

 

教室( きょうしつ ) に 傘( かさ ) を 忘( わす ) れてきたことに 気( き ) がついた。   ♬      

English: I realized I had left my umbrella in the classroom.

Vietnamese: Tôi đã nhận ra mình để quên cây dù trong phòng học.

 

誰( だれ ) も 彼女( かのじょ ) が いないのに 気( き ) がつかなかった。   ♬

English: No one noticed her absence.

Vietnamese: Không ai nhận ra sự vắng mặt của cô ấy.

 

彼女( かのじょ ) が 前( まえ ) の列( れつ ) に 座( すわ ) っているのに 気( き ) がついた。 ♬      

English: I noticed she was sitting in the front row.

Vietnamese: Tôi nhận ra cô ấy đang ngồi ở hàng ghế đầu.

 

私( わたし ) は 彼( かれ ) が 会( かい ) に 欠席( けっせき ) しているのに 気( き ) がつかなかった。 ♬         

English: I didn't realize he was absent from the meeting.

Vietnamese: Tôi đã không nhận ra rằng anh ấy vắng mặt trong cuộc họp.

 

飛行場( ひこうじょう ) に 着( つ ) くとすぐ、切符( きっぷ ) を 忘( わす ) れたことに 気( き ) が付( つ ) いた。  ♬         

English: As soon as I arrived at the airport, I realized I had forgotten my ticket.

Vietnamese: Ngay khi đến sân bay, tôi nhận ra mình đã quên vé máy bay.

 

 

Tiếp theo ta học cách kết hợp các Động từ để tạo thành Cụm từ mang ý Nghĩa Bắt Đầu,Kết Thúc,Tiếp tục,Xảy ra bất ngờ 1 hành động nào đó

Quy tắc : Động từ Vます bỏます kết hợp với các động từ はじめる、おわる、つづける,だす

Vます + ます + だす:BẮT ĐẦU ...

Vます + ます + 始める:BẮT ĐẦU...

Vます + ます + 終わる:KẾT THÚC...

Vます + ます + 続ける:TIẾP TỤC...

 

Vます + ます + だす

Vます + ます + 始める

Vます + ます + 終わる

Vます + ます + 続ける

 

彼( かれ ) は 叫( さけ ) び始( はじ ) めた。  ♬     

English: He started screaming.

Vietnamese: Anh ấy bắt đầu la hét.

 

彼女( かのじょ ) は 泣( な ) き始( はじ ) めた。   ♬

English: She started crying.

Vietnamese: Cô ấy bắt đầu khóc.

 

葉( は ) の色( いろ ) が 変( か ) わり始( はじ ) めた。   ♬     

English: The leaves started to change color.

Vietnamese: Lá cây bắt đầu đổi màu.

 

視力( しりょく ) が 衰( おとろ ) え始( はじ ) めた。 ♬

English: My eyesight started to fail.

Vietnamese: Thị lực của tôi bắt đầu suy giảm.

 

突然( とつぜん )  雨( あめ ) が 激( はげ ) しく 降( ふ ) り始( はじ ) めた。  ♬       

English: Suddenly, it started to rain heavily.

Vietnamese: Đột nhiên, trời bắt đầu mưa nặng hạt.

 

その少年( しょうねん ) は 騒( さわ ) ぎ始( はじ ) めた。  ♬

English: The boy started making a fuss.

Vietnamese: Cậu bé đó bắt đầu gây ồn ào.

 

英語( えいご ) を 勉強( べんきょう ) し始( はじ ) めましたか。   ♬    

English: Have you started studying English?

Vietnamese: Bạn đã bắt đầu học tiếng Anh chưa?

 

天候( てんこう ) は 午後( ごご ) に 悪化( あっか ) し始( はじ ) めた。     ♬

English: The weather started to get worse in the afternoon.

Vietnamese: Thời tiết bắt đầu xấu đi vào buổi chiều.

 

赤( あか ) ちゃんは 猛烈( もうれつ ) に 泣( な ) き始( はじ ) めた。   ♬         

English: The baby started to cry furiously.

Vietnamese: Đứa bé bắt đầu khóc dữ dội.

 

そのりんごは 腐( くさ ) り始( はじ ) めている。 ♬       

English: That apple is starting to rot.

Vietnamese: Trái táo đó bắt đầu bị thối.

 

もう 新聞( しんぶん ) を 読( よ ) み終( お ) わりましたか。 ♬           

English: Have you finished reading the newspaper yet?

Vietnamese: Bạn đã đọc báo xong chưa?

 

ちょうど 昼( ひる ) ご飯( はん ) を 食( た ) べ終( お ) わった。   ♬         

English: I just finished eating lunch.

Vietnamese: Tôi vừa ăn trưa xong.

 

まだ ケーキを 食( た ) べ終( お ) わっていない。 ♬           

English: You haven't finished eating the cake yet.

Vietnamese: Bạn vẫn chưa ăn xong chiếc bánh à?

 

彼( かれ ) が 話( はな ) し終( お ) わると 皆( みんな )  黙( だま ) っていた。  ♬

English: When he finished talking, everyone was silent.

Vietnamese: Ngay khi anh ấy nói xong, mọi người đều im lặng.

 

新聞( しんぶん ) を 読( よ ) み終( お ) わったら 渡( わた ) してくれる?   ♬

English: Can you hand me the newspaper when you're done reading it?

Vietnamese: Khi nào bạn đọc xong thì đưa tờ báo cho tôi nhé?

 

塩( しお ) を 使( つか ) い終( お ) わったら、回( まわ ) してください。   ♬

English: When you're done with the salt, please pass it.

Vietnamese: Dùng xong thì làm ơn chuyền lọ muối cho tôi.

 

彼女( かのじょ ) は ちょうど 皿( さら ) を 洗( あら ) い終( お ) わりました。    ♬

English: She just finished washing the dishes.

Vietnamese: Cô ấy vừa rửa đĩa xong.

 

彼( かれ ) は 食( た ) べ終( お ) わると すぐに、再( ふたた ) び 歩( ある ) き始( はじ ) めた。 ♬     

English: As soon as he finished eating, he started walking again.

Vietnamese: Ngay sau khi ăn xong, anh ấy lại bắt đầu đi bộ.

 

火( ひ ) を 燃( も ) やし続( つづ ) けなさい。 ♬         

English: Keep the fire burning.

Vietnamese: Hãy tiếp tục giữ lửa cháy.

 

勇気( ゆうき ) を 持( も ) ち続( つづ ) けなさい。   ♬      

English: Keep up your courage.

Vietnamese: Hãy tiếp tục giữ lòng dũng cảm.

 

雨( あめ ) が 三日間( みっかかん )  降( ふ ) り続( つづ ) けた。  ♬

English: It kept raining for three days.

Vietnamese: Mưa đã rơi liên tục trong ba ngày.

 

北風( きたかぜ ) は 一日中( いちにちじゅう )  吹( ふ ) き続( つづ ) けた。  ♬

English: The north wind kept blowing all day long.

Vietnamese: Gió bắc đã thổi suốt cả ngày.

 

物価( ぶっか ) は 上( あ ) がり続( つづ ) けるだろう。  ♬

English: Prices will continue to rise.

Vietnamese: Giá cả sẽ tiếp tục tăng.

 

彼( かれ ) らは 何時間( なんじかん ) も 話( はな ) し続( つづ ) けた。   ♬

English: They kept talking for hours.

Vietnamese: Họ đã nói chuyện suốt nhiều giờ liền.

 

医者( いしゃ ) は 患者( かんじゃ ) の行動( こうどう ) を 観察( かんさつ ) し続( つづ ) けた。    ♬     

English: The doctor continued to observe the patient's behavior.

Vietnamese: Bác sĩ tiếp tục theo dõi hành vi của bệnh nhân.

 

彼( かれ ) らは よい友人( ゆうじん ) であり続( つづ ) けました。    ♬   

English: They continued to be good friends.

Vietnamese: Họ vẫn tiếp tục duy trì mối quan hệ bạn bè tốt đẹp.

 

ピカソは 九十一歳( きゅうじゅういっさい ) まで 絵( え ) を 描( か ) き続( つづ ) けた。 ♬       

English: Picasso continued to paint until he was 91 years old.

Vietnamese: Picasso đã tiếp tục vẽ tranh cho đến khi ông 91 tuổi.

 

その少年( しょうねん ) は 八日間( はちにちかん )  欠席( けっせき ) し続( つづ ) けている。  ♬

English: The boy has been absent for eight days straight.

Vietnamese: Cậu bé đó đã vắng mặt liên tục trong 8 ngày.

 

そんなに 飲( の ) み続( つづ ) けると 病気( びょうき ) に なりますよ。   ♬

English: If you keep drinking like that, you'll get sick.

Vietnamese: Nếu bạn tiếp tục uống như vậy, bạn sẽ bị ốm đấy.

 

長( なが ) い間( あいだ )  オレは 自分( じぶん ) の生( い ) き方( かた ) を 探( さが ) し続( つづ ) けた。 ♬      

English: For a long time, I kept searching for my way of life.

Vietnamese: Trong một thời gian dài, tôi đã tiếp tục tìm kiếm lối sống cho riêng mình.

 

火山( かざん ) は 炎( ほのお ) と 溶岩( ようがん ) を 吹( ふ ) き出( だ ) す。 ♬         

English: The volcano erupts flames and lava.

Vietnamese: Núi lửa phun trào dung nham và lửa.

 

努力( どりょく ) は 良( よ ) い結果( けっか ) を 生( う ) み出( だ ) す。  ♬      

English: Effort yields good results.

Vietnamese: Nỗ lực sẽ tạo ra kết quả tốt.

 

私( わたし ) は 雨( あめ ) が 降( ふ ) り出( だ ) す前( まえ ) に 学校( がっこう ) に 着( つ ) いた。 ♬         

English: I arrived at school just before it started to rain.

Vietnamese: Tôi đến trường ngay trước khi trời bắt đầu mưa.

 

ジョージは、列車( れっしゃ ) が 動( うご ) き出( だ ) すのを 感( かん ) じた。 ♬

English: George felt the train start to move.

Vietnamese: George cảm thấy tàu bắt đầu chuyển động.

 

 

出( だ ) す

出( で ) る

その子( こ ) は 犬( いぬ ) を 見( み ) て 突然( とつぜん )  泣( な ) き出( だ ) した。 ♬

English: The child saw the dog and suddenly started crying.

Vietnamese: Đứa bé nhìn thấy con chó rồi đột nhiên bật khóc.

 

私達( わたしたち ) は 湖( みずうみ ) へ 着( つ ) くと 直( す ) ぐに 泳( およ ) ぎ出( だ ) しました。 ♬

English: As soon as we arrived at the lake, we started swimming.

Vietnamese: Ngay khi đến hồ, chúng tôi bắt đầu bơi ngay.

 

突然( とつぜん )  空( そら ) が 暗( くら ) く なって、雨( あめ ) が 降( ふ ) り出( だ ) した。 ♬

English: Suddenly the sky grew dark, and it started to rain.

Vietnamese: Bỗng nhiên bầu trời tối sầm lại và bắt đầu đổ mưa.

 

皆( みな ) は 二人( ふたり ) ずつの組( くみ ) になって 踊( おど ) り出( だ ) した。 ♬

English: Everyone formed pairs and started dancing.

Vietnamese: Mọi người chia thành từng cặp hai người và bắt đầu nhảy múa.

 

その変( へん ) な音( おと ) を 聞( き ) いて 犬( いぬ ) は 吠( ほ ) え出( だ ) した。 ♬

English: Hearing that strange sound, the dog started to bark.

Vietnamese: Nghe thấy tiếng động lạ đó, con chó bắt đầu sủa.

 

 

始( はじ ) める

始( はじ ) まる

ベルが 鳴( な ) って、列車( れっしゃ ) は 動( うご ) き始( はじ ) めた。 ♬

English: The bell rang and the train started to move.

Vietnamese: Chuông reo và đoàn tàu bắt đầu chuyển bánh.

 

秋( あき ) に なると、木( こ ) の葉( は ) が 落( お ) ち始( はじ ) める。 ♬

English: When autumn comes, the leaves begin to fall.

Vietnamese: Khi mùa thu đến, lá cây bắt đầu rụng.

 

来年( らいねん )  大学( だいがく ) を 卒業( そつぎょう ) してから 直( す ) ぐに働( はたら ) き始( はじ ) める。 ♬

English: I will start working right after I graduate from college next year.

Vietnamese: Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay sau khi tốt nghiệp đại học vào năm sau.

 

先週( せんしゅう )  止( と ) めたところから また 読( よ ) み始( はじ ) めましょう。 ♬

English: Let's start reading again from where we stopped last week.

Vietnamese: Chúng ta hãy bắt đầu đọc lại từ chỗ đã dừng tuần trước đi.

 

列車( れっしゃ ) から 降( お ) りたときに 雪( ゆき ) が 激( はげ ) しく 降( ふ ) り始( はじ ) めた。 ♬

English: It started to snow heavily when I got off the train.

Vietnamese: Khi tôi xuống tàu, tuyết bắt đầu rơi dữ dội.

 

終( お ) わる

終( お ) える

この本( ほん ) を 読( よ ) み終( お ) えるのに 私( わたし ) は 三日( みっか )  かかった。 ♬

English: It took me three days to finish reading this book.

Vietnamese: Tôi đã mất ba ngày để đọc xong cuốn sách này.

 

壁( かべ ) を 塗( ぬ ) り終( お ) えたら、すぐに 帰宅( きたく ) しても いいよ。 ♬

English: Once you've finished painting the wall, you can go home right away.

Vietnamese: Sơn xong bức tường, cậu có thể về nhà ngay.

 

私( わたし ) は ちょうど 皿( さら ) を 全部( ぜんぶ )  洗( あら ) い終( お ) えたところだ。 ♬

English: I have just finished washing all the dishes.

Vietnamese: Tôi vừa rửa xong hết bát đĩa.

 

彼女( かのじょ ) は 今日( きょう )  それを し終( お ) えることが できるだろうか。 ♬

English: I wonder if she can finish it today.

Vietnamese: Liệu hôm nay cô ấy có thể làm xong việc đó không nhỉ?

 

彼( かれ ) が 戻( もど ) ってきた時( とき )  私( わたし ) は ちょうど 手紙( てがみ ) を 書( か ) き終( お ) えた。 ♬

English: When he came back, I had just finished writing the letter.

Vietnamese: Khi anh ấy quay lại, tôi vừa viết xong bức thư.

 

続( つづ ) ける

雨( あめ ) が 降( ふ ) り始( はじ ) めましたが、私( わたし ) たちは 歩( ある ) き続( つづ ) けた。 ♬

English: It started to rain, but we kept walking.

Vietnamese: Trời bắt đầu mưa nhưng chúng tôi vẫn tiếp tục đi bộ.

 

彼女( かのじょ ) は 授業( じゅぎょう ) が 始( はじ ) まっても 友達( ともだち ) に 話( はな ) し続( つづ ) けた。 ♬

English: She continued talking to her friend even after the class started.

Vietnamese: Cô ấy tiếp tục nói chuyện với bạn bè dù giờ học đã bắt đầu.

 

小林( こばやし ) さんは お金持( かねも ) ちに なるのを 待( ま ) ち続( つづ ) けている。 ♬

English: Kobayashi-san keeps waiting to become rich.

Vietnamese: Anh Kobayashi vẫn đang tiếp tục chờ đợi để trở nên giàu có.

 

兄( あに ) は 医者( いしゃ ) の注意( ちゅうい ) を 無視( むし ) して 酒( さけ ) を 飲( の ) み続( つづ ) けている。 ♬

English: My older brother continues to drink alcohol, ignoring the doctor's warnings.

Vietnamese: Anh trai tôi vẫn tiếp tục uống rượu, bỏ ngoài tai lời cảnh báo của bác sĩ.

 

三時間( さんじかん ) 以上( いじょう ) も 激( はげ ) しい雨( あめ ) が 降( ふ ) り続( つづ ) いている。 ♬

English: It has been raining heavily for more than three hours.

Vietnamese: Trời đã mưa to liên tục hơn ba tiếng đồng hồ.

 

続( つづ ) く

 

忘( わす ) れる

今朝( けさ )  急( いそ ) いでいたので 電車( でんしゃ ) の中( なか ) に 傘( かさ ) を 置( お ) き忘( わす ) れた。 ♬

English: I was in a hurry this morning, so I forgot my umbrella on the train.

Vietnamese: Sáng nay vội quá nên tôi đã để quên ô trên tàu điện rồi.

 

出( で ) かける前( まえ ) に、電気( でんき ) と ガス( がす ) を 消( け ) し忘( わす ) れないでください。 ♬

English: Don't forget to turn off the lights and gas before you go out.

Vietnamese: Trước khi ra ngoài, đừng quên tắt điện và khóa ga nhé.

 

昨日( きのう )  不注意( ふちゅうい ) で 自分( じぶん ) の引( ひ ) き出( だ ) しの鍵( かぎ ) を かけ忘( わす ) れた。 ♬

English: Yesterday, I carelessly forgot to lock my drawer.

Vietnamese: Hôm qua vì bất cẩn mà tôi đã quên khóa ngăn kéo của mình.

 

お父( とう ) さんは 昨日( きのう ) の晩( ばん )  酔( よ ) っぱらっていて 戸( と ) を 閉( し ) め忘( わす ) れた。 ♬

English: My dad was drunk last night and forgot to close the door.

Vietnamese: Tối qua bố tôi say xỉn nên đã quên đóng cửa.

 

父( ちち ) は 傘( かさ ) を 持( も ) って出( で ) かけると、必( かなら ) ず どこかに 置( お ) き忘( わす ) れる。 ♬

English: Whenever my father takes an umbrella out with him, he always forgets it somewhere.

Vietnamese: Bố tôi hễ mang ô ra ngoài là thế nào cũng để quên ở đâu đó.

 

合( あ ) う

私達( わたしたち ) は 向( む ) かい合( あ ) って 座( すわ ) って喋( しゃべ ) りました。 ♬

English: We sat facing each other and talked.

Vietnamese: Chúng tôi đã ngồi đối diện nhau và nói chuyện.

 

彼( かれ ) は ある外国人学生( がいこくじんがくせい ) と 付( つ ) き合( あ ) っている。 ♬

English: He's dating a foreign student.

Vietnamese: Anh ấy đang hẹn hò với một sinh viên nước ngoài.

 

私達( わたしたち ) は その問題( もんだい ) について 長( なが ) い間( あいだ )  話( はな ) し合( あ ) った。 ♬

English: We discussed that issue for a long time.

Vietnamese: Chúng tôi đã thảo luận về vấn đề đó trong một thời gian dài.

 

私( わたし ) たちは お互( たが ) いに 助( たす ) け合( あ ) うことが 必要( ひつよう ) です。 ♬

English: We need to help each other.

Vietnamese: Chúng ta cần phải giúp đỡ lẫn nhau.

 

彼女( かのじょ ) と 結婚( けっこん ) した時( とき ) 、彼女( かのじょ ) と 知( し ) り合( あ ) って 十年間( じゅうねんかん )  経( た ) っていた。 ♬

English: When I married her, we had known each other for ten years.

Vietnamese: Khi tôi kết hôn với cô ấy, chúng tôi đã quen biết nhau được 10 năm rồi.

 

換( か ) える

この列車( れっしゃ ) に 乗( の ) って 次( つぎ ) の駅( えき ) で 乗( の ) り換( か ) えなさい。 ♬

English: Take this train and change to another at the next station.

Vietnamese: Hãy đi chuyến tàu này và đổi tàu ở ga tiếp theo.

 

この壊( こわ ) れた時計( とけい ) は 修理( しゅうり ) するより 買( か ) い換( か ) えるほうが いいだろう。 ♬

English: It would probably be better to buy a new watch than to repair this broken one.

Vietnamese: Chiếc đồng hồ hỏng này thà mua cái mới còn hơn là sửa.

 

直( なお ) す

彼( かれ ) は その物語( ものがたり ) を 子供向( こどもむ ) けに 書( か ) き直( なお ) した。 ♬

English: He rewrote the story for children.

Vietnamese: Anh ấy đã viết lại câu chuyện đó cho trẻ em.

 

答案( とうあん ) を 提出( ていしゅつ ) する前( まえ ) に もう一度( いちど )  読( よ ) み直( なお ) しなさい。 ♬

English: Reread your answer sheet one more time before submitting it.

Vietnamese: Trước khi nộp bài, hãy đọc lại một lần nữa.

 

彼女( かのじょ ) は 車( くるま ) を もう一台( いちだい )  買( か ) うことを 考( かんが ) え直( なお ) してる。 ♬

English: She's reconsidering buying another car.

Vietnamese: Cô ấy đang nghĩ lại về việc mua thêm một chiếc xe ô tô nữa.

 

二十分( にじゅっぷん ) 後( あと ) に 電話( でんわ ) を 掛( か ) け直( なお ) しても いいですか。 ♬

English: May I call you back in 20 minutes?

Vietnamese: Tôi gọi lại cho bạn sau 20 phút nữa có được không?

 

彼( かれ ) が 失敗( しっぱい ) のショックから 立( た ) ち直( なお ) ることを 期待( きたい ) している。 ♬

English: I hope he recovers from the shock of his failure.

Vietnamese: Tôi hy vọng anh ấy sẽ vực dậy sau cú sốc thất bại.

 

もう一度( いちど )  人生( じんせい ) を やり直( なお ) すのが できれば サッカー選手( せんしゅ ) に なりたい。 ♬

English: If I could start my life over, I'd want to be a soccer player.

Vietnamese: Nếu có thể làm lại cuộc đời, tôi muốn trở thành một cầu thủ bóng đá.

 

 

One verb can be combined with many other verbs, like this 

飛( と ) び上( あ ) がる、飛( と ) び下( さ ) がる

飛( と ) び上( あ ) がる

その知( し ) らせを 聞( き ) いて、彼女( かのじょ ) は 飛( と ) び上( あ ) がって喜( よろこ ) んだ。 ♬

English: Hearing the news, she jumped for joy.

Vietnamese: Nghe tin đó, cô ấy đã nhảy cẫng lên vì sung sướng.

 

できるだけ 高( たか ) く 飛( と ) び上( あ ) がるように しなさい。 ♬

English: Try to jump as high as you can.

Vietnamese: Hãy cố gắng nhảy lên cao nhất có thể.

 

飛( と ) び下( さ ) がる

小鳥( ことり ) は 鳥籠( とりかご ) の中( なか ) で 飛( と ) び上( あ ) がったり 飛( と ) び下( さ ) がったり 興奮( こうふん ) してさえずっている。 ♬

English: The small bird is chirping excitedly, jumping up and down inside its cage.

Vietnamese: Con chim nhỏ hót líu lo đầy phấn khích, nhảy lên nhảy xuống trong lồng.

 

飛( と ) び出( だ ) す

変( へん ) な音( おと ) が 聞( き ) こえたので、彼( かれ ) は ベッドから 飛( と ) び出( だ ) した。 ♬

English: He heard a strange sound and jumped out of bed.

Vietnamese: Nghe thấy tiếng động lạ, anh ấy đã bật dậy khỏi giường.

 

飛び込( こ ) む

中田( なかだ ) さんは 溺( おぼ ) れている子供( こども ) を 助( たす ) けるために 川( かわ ) に 飛び込( こ ) んだ。 ♬

English: Mr. Nakata jumped into the river to save the drowning child.

Vietnamese: Anh Nakata đã nhảy xuống sông để cứu đứa bé đang bị đuối nước.

 

飛( と ) び越( こ ) える

私( わたし ) は 白( しろ ) い犬( いぬ ) が 塀( へい ) を 飛( と ) び越( こ ) えるのを 見( み ) た。 ♬

English: I saw a white dog jump over the fence.

Vietnamese: Tôi đã nhìn thấy một con chó trắng nhảy qua hàng rào.

 

 

必要( ひつよう )

必要 means “ Necessary, needed” – It is both a noun and an なadjective

It is used very often in many situations

人間( にんげん ) も 動物( どうぶつ ) も 十分( じゅうぶん ) な睡眠( すいみん ) が 必要( ひつよう ) だ。 ♬

English: Both humans and animals need enough sleep.

Vietnamese: Cả con người và động vật đều cần ngủ đủ giấc.

 

重( おも ) い病気( びょうき ) ですから、 直( す ) ぐ 入院( にゅういん ) する必要( ひつよう ) だ。 ♬

English: Because it's a serious illness, it's necessary to be hospitalized immediately.

Vietnamese: Vì là bệnh nặng nên cần phải nhập viện ngay lập tức.

 

必要( ひつよう ) だったら 遠慮( えんりょ ) せずに、いつでも 私( わたし ) に 連絡( れんらく ) してください。 ♬

English: If you need anything, don't hesitate to contact me anytime.

Vietnamese: Nếu cần, đừng ngần ngại liên lạc với tôi bất cứ lúc nào nhé.

 

この仕事( しごと ) は 簡単( かんたん ) だから、彼( かれ ) らの助力( じょりょく ) を 求( もと ) める必要( ひつよう ) は ない。 ♬

English: This job is easy, so there's no need to ask for their help.

Vietnamese: Công việc này đơn giản thôi nên không cần phải nhờ họ giúp đâu.

 

この仕事( しごと ) が できるのに 一番( いちばん )  必要( ひつよう ) なものは 勇気( ゆうき ) です。 ♬

English: The most important thing you need to do this job is courage.

Vietnamese: Thứ cần thiết nhất để làm công việc này chính là lòng dũng cảm.

 

雨季( うき ) が もう 終( お ) わったよ、傘( かさ ) を 持( も ) っていく必要( ひつよう ) が ない。 ♬

English: The rainy season is over, so you don't need to bring an umbrella.

Vietnamese: Mùa mưa kết thúc rồi nên không cần mang ô theo đâu.

 

これらの服( ふく ) は 汚( よご ) れているので 洗濯( せんたく ) する必要( ひつよう ) が ある。 ♬

English: These clothes are dirty, so they need to be washed.

Vietnamese: Những bộ quần áo này bẩn rồi nên cần phải giặt.

 

私達( わたしたち ) が 留守( るす ) の間( あいだ ) 、赤( あか ) ちゃんを 見( み ) てくれる人( ひと ) が 必要( ひつよう ) である。 ♬

English: We need someone to look after the baby while we are away.

Vietnamese: Khi chúng tôi vắng nhà, chúng tôi cần một người trông nom em bé.

 

用意( ようい ) しておきましたから、飲( の ) み物( もの ) と 果物( くだもの ) を 持( も ) ってくる必要( ひつよう ) が ない。 ♬

English: I've prepared everything, so there's no need to bring drinks and fruits.

Vietnamese: Tôi đã chuẩn bị sẵn hết rồi nên không cần mang đồ uống và hoa quả đến đâu.

 

先週( せんしゅう )  このスマホを 買( か ) ったばかりなのに、もう 修理( しゅうり ) してもらう必要( ひつよう )  です。 ♬

English: Even though I just bought this smartphone last week, it already needs to be repaired.

Vietnamese: Mới mua chiếc điện thoại này tuần trước mà đã cần phải mang đi sửa rồi.

 

 

気 means “ spirit; mind” 

気がつく means “ to notice,to realize”

気がする means “ to feel”

気になるmeans “ to care about, to worry about ” 

These words are also used very often in many situations 

気( き ) がつく

今朝( けさ ) 、時計( とけい ) が 壊( こわ ) れているのに 気( き ) がついた。 ♬

English: This morning, I noticed that the clock was broken.

Vietnamese: Sáng nay, tôi nhận ra cái đồng hồ đã bị hỏng.

 

私( わたし ) は 彼( かれ ) の手( て ) が 震( ふる ) えているのに 気( き ) がついた。 ♬

English: I noticed that his hands were trembling.

Vietnamese: Tôi nhận ra rằng tay anh ấy đang run rẩy.

 

誰( だれ ) も 彼女( かのじょ ) が いないのに 気( き ) がつかなかった。   ♬

English: No one noticed that she was absent.

Vietnamese: Không ai nhận ra rằng cô ấy đã vắng mặt.

 

彼女( かのじょ ) が 前( まえ ) の列( れつ ) に 座( すわ ) っているのに 気( き ) がついた。 ♬

English: I noticed that she was sitting in the front row.

Vietnamese: Tôi nhận ra cô ấy đang ngồi ở hàng ghế đầu.

 

私( わたし ) は 彼( かれ ) が 欠席( けっせき ) しているのに 直( す ) ぐ 気( き ) がついた。 ♬

English: I immediately noticed that he was absent.

Vietnamese: Tôi đã nhận ra ngay rằng anh ấy vắng mặt.

 

家( いえ ) に 帰( かえ ) るまでは 財布( さいふ ) が ないことに 気( き ) がつかなかった。 ♬

English: I didn't realize my wallet was missing until I got home.

Vietnamese: Cho đến khi về nhà, tôi mới nhận ra mình đã không có ví.

 

私( わたし ) は 彼女( かのじょ ) が 部屋( へや ) から 出( で ) て行( い ) くのに 気( き ) がつかなかった。 ♬

English: I didn't notice her leaving the room.

Vietnamese: Tôi đã không nhận ra cô ấy ra khỏi phòng.

 

空港( くうこう ) に 着( つ ) くと 直( す ) ぐ 切符( きっぷ ) を 忘( わす ) れたことに 気( き ) が 付( つ ) いた。 ♬

English: As soon as I arrived at the airport, I realized I had forgotten my ticket.

Vietnamese: Ngay khi đến sân bay, tôi nhận ra mình đã quên vé.

 

彼( かれ ) が いつ 部屋( へや ) を 出( で ) ていったのか 気( き ) が 付( つ ) かなかった。 ♬

English: I didn't notice when he left the room.

Vietnamese: Tôi đã không để ý xem anh ấy ra khỏi phòng lúc nào.

 

私( わたし ) は 彼女( かのじょ ) が どんな服装( ふくそう ) を しているのか 気( き ) づかなかった。 ♬

English: I didn't notice what she was wearing.

Vietnamese: Tôi đã không để ý xem cô ấy mặc trang phục gì.

 

気( き ) がする

私( わたし ) は 時々( ときどき )  仕事( しごと ) を 辞( や ) めたい気( き ) が する。 ♬

English: I sometimes feel like quitting my job.

Vietnamese: Thỉnh thoảng tôi cảm thấy muốn nghỉ việc.

 

天気( てんき ) なので 釣( つ ) りに 行( い ) きたいような気( き ) が する。 ♬

English: The weather's nice, so I feel like going fishing.

Vietnamese: Thời tiết đẹp nên tôi cảm thấy muốn đi câu cá.

 

彼( かれ ) が その秘密( ひみつ ) を 知( し ) っているような気( き ) が する。 ♬

English: I have a feeling that he knows the secret.

Vietnamese: Tôi có cảm giác như anh ấy biết bí mật đó.

 

この暑( あつ ) さでは 何( なに ) も やりたい気( き ) が しない。 ♬

English: I don't feel like doing anything in this heat.

Vietnamese: Thời tiết nóng thế này tôi không muốn làm gì cả.

 

まもなく 雨( あめ ) が 降( ふ ) るような 気( き ) が する。 ♬

English: I have a feeling it's going to rain soon.

Vietnamese: Tôi có cảm giác sắp mưa rồi.

 

疲( つか ) れていたので 何( なに ) も する気( き ) が しなかった。 ♬

English: I was so tired that I didn't feel like doing anything.

Vietnamese: Vì mệt nên tôi không có tâm trạng làm gì cả.

 

何( なに ) か 恐( おそ ) ろしいことが 起( お ) こりそうな気( き ) が した。 ♬

English: I had a feeling that something terrible was going to happen.

Vietnamese: Tôi có cảm giác một điều gì đó kinh khủng sắp xảy ra.

 

私( わたし ) は 以前( いぜん )  ここへ 来( き ) たことが あるような気( き ) が する。 ♬

English: I have a feeling I've been here before.

Vietnamese: Tôi có cảm giác như mình đã từng đến đây trước đây rồi.

 

何( なに ) か 冷( つめ ) たい飲( の ) み物( もの ) を 飲( の ) みたいような気( き ) が する。 ♬

English: I feel like having a cold drink.

Vietnamese: Tôi cảm thấy muốn uống một thứ gì đó lạnh.

 

一週間( いっしゅうかん )  田舎( いなか ) に いて すっかり 元気( げんき ) に なったような気( き ) が する。 ♬

English: After a week in the countryside, I feel completely refreshed.

Vietnamese: Sau một tuần ở quê, tôi cảm thấy như mình đã hoàn toàn khỏe lại.

 

 

気( き ) に なる

私( わたし ) は 彼( かれ ) と ダンスする気( き ) に なれなかった。 ♬

English: I couldn't bring myself to dance with him.

Vietnamese: Tôi không có tâm trạng để nhảy với anh ấy.

 

私( わたし ) は 彼女( かのじょ ) の病気( びょうき ) のことが とても 気( き ) に なる。 ♬

English: I'm very worried about her illness.

Vietnamese: Tôi rất lo lắng về bệnh tình của cô ấy.

 

彼( かれ ) のアドバイス( あどばいす ) で 考( かんが ) えを 変( か ) える気( き ) に なった。 ♬

English: His advice made me change my mind.

Vietnamese: Lời khuyên của anh ấy đã khiến tôi thay đổi suy nghĩ.

 

彼女( かのじょ ) が 青( あお ) い顔色( かおいろ ) を していたのが 気( き ) に なった。 ♬

English: I was worried about her pale complexion.

Vietnamese: Tôi đã lo lắng khi thấy sắc mặt cô ấy tái mét.

 

体重( たいじゅう ) のことが とても 気( き ) に なっている。 ♬

English: I'm really concerned about my weight.

Vietnamese: Tôi rất bận tâm về cân nặng của mình.

 

今日( きょう ) は とても 暑( あつ ) いので 勉強( べんきょう ) する気( き ) に なれない。 ♬

English: It's so hot today that I can't get motivated to study.

Vietnamese: Hôm nay trời nóng quá nên tôi không có hứng học bài.

 

外( そと ) の音( おと ) が 煩( うるさ ) くて 勉強( べんきょう ) する気( き ) に なれなかった。 ♬

English: The noise outside was so loud that I couldn't get in the mood to study.

Vietnamese: Tiếng ồn bên ngoài ồn ào đến mức tôi không thể tập trung học được.

 

とても 疲( つか ) れていて 今夜( こんや )  外食( がいしょく ) する気( き ) に なれない。 ♬

English: I'm too tired to feel like eating out tonight.

Vietnamese: Tôi mệt quá nên không muốn đi ăn ngoài tối nay.

 

親( おや ) は 自分( じぶん ) の子供( こども ) の将来( しょうらい ) が 気( き ) に なるものです。 ♬

English: Parents naturally worry about their children's future.

Vietnamese: Cha mẹ nào cũng lo lắng cho tương lai của con cái mình.

 

彼( かれ ) のアドバイスのおかげで、私( わたし ) は もう一度( いちど )  やってみようという気( き ) に なった。 ♬

English: Thanks to his advice, I felt encouraged to try again.

Vietnamese: Nhờ lời khuyên của anh ấy, tôi đã có động lực thử lại một lần nữa.

 

気( き ) を つける

汽車( きしゃ ) に 乗( の ) り遅( おく ) れないように 気( き ) を つけなさい。 ♬

English: Be careful not to miss the train.

Vietnamese: Hãy cẩn thận để không bị lỡ tàu.

 

犬( いぬ ) が 外( そと ) へ 出( で ) ないように 気( き ) を けてください。 ♬

English: Please be careful not to let the dog out.

Vietnamese: Xin hãy chú ý đừng để con chó ra ngoài.

 

玄関( げんかん ) の鍵( かぎ ) を かけ忘( わす ) れないように 気( き ) を つけた。 ♬

English: I was careful not to forget to lock the front door.

Vietnamese: Tôi đã cẩn thận để không quên khóa cửa chính.

 

そんな事( こと ) が 再( ふたた ) び 起( お ) こらないように 気( き ) を つけます。 ♬

English: I'll be careful not to let that happen again.

Vietnamese: Tôi sẽ cẩn thận để việc đó không xảy ra lần nữa.

 

君( きみ ) は 食( た ) べすぎないように 気( き ) を つけたほうが いいよ。 ♬

English: You should be careful not to eat too much.

Vietnamese: Cậu nên chú ý đừng ăn quá nhiều.

 

我々( われわれ ) は 常( つね ) に自分( じぶん ) の行動( こうどう ) に 気( き ) を つけなければならない。 ♬

English: We must always be careful about our actions.

Vietnamese: Chúng ta phải luôn cẩn thận trong hành động của mình.

 

君( きみ ) は 彼( かれ ) を 怒( おこ ) らせないように 気( き ) を つけなければならない。 ♬

English: You must be careful not to anger him.

Vietnamese: Bạn phải cẩn thận để không chọc giận anh ấy.

 

暗( くら ) い ですから、階段( かいだん ) を 降( お ) りる時( とき ) には 足元( あしもと ) に 気( き ) を つけなさい。 ♬

English: It's dark, so watch your step when you go down the stairs.

Vietnamese: Vì trời tối nên khi xuống cầu thang hãy chú ý cẩn thận.

 

子供( こども ) が その深( ふか ) い池( いけ ) に 近( ちか ) づかないように 気( き ) を つけてください。 ♬

English: Please make sure the children don't go near that deep pond.

Vietnamese: Xin hãy chú ý đừng để bọn trẻ đến gần cái ao sâu đó.

 

出( で ) かける前( まえ ) に ドアに 鍵( かぎ ) を けるように 気( き ) を つけてください。 ♬

English: Please be sure to lock the door before you leave.

Vietnamese: Trước khi ra ngoài, xin hãy chú ý khóa cửa lại.

Số câu đúng : 0/45
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/43
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án