Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Nghị

蟻(あり)

Con kiến
Phong

蜂(はち)

Con ong
Xà

蛇(へび)

Con rắn
Oa

蛙(かえる)

Con ếch
Đình

庭(にわ)

Vườn
Hội

絵(え)

Bức tranh
Song

窓(まど)

Cửa sổ
Thùy

誰(だれ)

Ai
Nam

男(おとこ)

Nam
Sở

所(ところ)

Nơi chốn
Tâm

心(こころ)

Con tim
Sự

事(こと)

Sự việc
Vật

物(もの)

Vật thể
Xa

車(くるま)

Xe hơi
Thuyền

船(ふね)

Thuyền
Đạo

道(みち)

Con đường
Huyện

県(けん)

Huyện
Tỉnh

省(しょう)

Tỉnh
Tiền

前(まえ)

Trước
Hậu

後(あと)

Sau
Tư

姿(すがた)

Hình dáng
Ảnh

影(かげ)

Bóng
Đầu

頭(あたま)

Đầu
Thực

食(た)べる

Ăn
Tỷ

比(くら)べる

So sánh
Điều

調(しら)べる

Tìm hiểu
Tịnh

並(なら)べる

Sắp theo hàng
Nhập

入(い)れる

Đưa vào
Liên

連(つ)れる

Dẫn dắt
Cát

割(わ)れる

Bể vỡ
Mại

売(う)れる

Bán
 

くれる

Cho
Quán

慣(な)れる

Quen với
Chấn

触(ふ)れる

Dao động
Dao

揺(ゆ)れる

Rung lắc
Chiết

折(お)れる

Gãy
Thiết

切(き)れる

Đứt
Thanh

晴(は)れる

Trong xanh
Thũng

腫(は)れる

Sưng phồng
Khô

枯(か)れる

Chết khô
Lậu

漏(も)れる

Rò rỉ
Nhu

濡(ぬ)れる

Ẩm ướt
Vong

忘(わす)れる

Vong
Trì

遅(おく)れる

Trì
Bì

疲(つか)れる

Mệt mỏi
Khủng

恐(おそ)れる

Sợ
Hoại

壊(こわ)れる

Sụp đổ
Ô

汚(よご)れる

Dơ
Đảo

倒(たお)れる

Ngã đổ

PHAN SAU

Phần cuối bài chúng ta học Cụm từ 見える mang ý nghĩa NHÌN CÓ VẺ,MANG DÁNG VẺ

QUY TẮC : Động từ thể て,Tính từ いbỏ いthêmく,Tính từなthêmに

動詞のて形 + 見える

な形容詞 + に + 見える

い形容詞 + い + く + 見える

Chúng ta cũng ôn lại見える kết hợp そうに,ように

 

動詞のて形 + 見える

な形容詞 + に + 見える

い形容詞 + い + く + 見える

 

 

彼( かれ ) は 正直者( しょうじきしゃ ) に 見( み ) える。  ♬

English: He seems like an honest person.

Vietnamese: Anh ấy có vẻ là người chính trực.

 

彼( かれ ) は 賢( かしこ ) い子( こ ) に 見( み ) える。  ♬    

English: He seems like a smart child.

Vietnamese: Cậu ấy trông có vẻ là một đứa bé thông minh.

 

彼女( かのじょ ) は 幸( しあわ ) せに 見( み ) えます。  ♬         

English: She looks happy.

Vietnamese: Cô ấy trông có vẻ hạnh phúc.

 

彼女( かのじょ ) は 悲( かな ) しそうに 見( み ) えた。 ♬        

English: She looked sad.

Vietnamese: Cô ấy trông có vẻ buồn.

 

彼( かれ ) は 勝利( しょうり ) したように 見( み ) える。  ♬     

English: He looks like he won.

Vietnamese: Có vẻ như anh ấy đã giành chiến thắng.

 

彼女( かのじょ ) は とても 優雅( ゆうが ) に 見( み ) える。  ♬  

English: She looks very elegant.

Vietnamese: Cô ấy trông rất thanh lịch.

 

彼女( かのじょ ) は 私( わたし ) には 残酷( ざんこく ) そうに 見( み ) える。  ♬         

English: She looks cruel to me.

Vietnamese: Cô ấy trông có vẻ tàn nhẫn với tôi.

 

彼( かれ ) は 私( わたし ) の説明( せつめい ) に 満足( まんぞく ) したように 見( み ) えた。 ♬        

English: He seemed satisfied with my explanation.

Vietnamese: Anh ấy có vẻ hài lòng với lời giải thích của tôi.

 

彼( かれ ) は 粗暴( そぼう ) に 見( み ) えるが、根( ね ) は 大変( たいへん )  優( やさ ) しい。   ♬        

English: He looks rough, but he's actually very kind at heart.

Vietnamese: Anh ấy trông có vẻ thô lỗ nhưng thực ra lại rất hiền lành.

 

これらの雲( くも ) は 白( しろ ) い羊( ひつじ ) の群( む ) れのように 見( み ) える。  ♬         

English: These clouds look like a flock of white sheep.

Vietnamese: Những đám mây này trông giống như một đàn cừu trắng.

 

彼女( かのじょ ) は 気難( きむずか ) しそうに 見( み ) えるが、本当( ほんとう ) は 優( やさ ) しい。 ♬         

English: She looks difficult to deal with, but she's actually very kind.

Vietnamese: Cô ấy trông khó tính nhưng thực ra lại rất dễ gần.

 

彼( かれ ) は そのニュースを 聞( き ) いて 驚( おどろ ) いたように 見( み ) えた。 ♬       

English: He looked surprised when he heard the news.

Vietnamese: Anh ấy trông có vẻ ngạc nhiên khi nghe tin đó.

 

彼( かれ ) は 年( とし ) の割( わり ) には 老( ふ ) けて 見( み ) える。 ♬         

English: He looks old for his age.

Vietnamese: Anh ấy trông già hơn so với tuổi.

 

今日( きょう ) は いつもと 違( ちが ) って 見( み ) えるね。 ♬      

English: You look different today from usual.

Vietnamese: Hôm nay bạn trông khác với mọi khi.

 

雨( あめ ) で 木( こ ) の葉( は ) が 生( い ) き生( い ) きして 見( み ) える。 ♬     

English: The leaves look vibrant in the rain.

Vietnamese: Lá cây trông đầy sức sống trong cơn mưa.

 

彼女( かのじょ ) は その知( し ) らせを 聞( き ) いて おびえて 見( み ) えた。 ♬       

English: She looked frightened when she heard the news.

Vietnamese: Cô ấy trông có vẻ sợ hãi khi nghe tin đó.

 

彼女( かのじょ ) の目( め ) の青( あお ) さが 浅黒( あさぐろ ) い肌( はだ ) に 浮( う ) き出( で ) て 見( み ) える。 ♬           

承知いたしました。各文章の英語とベトナム語への翻訳を以下に示します。 ♬

 

建物( たてもの ) が とっても 小( ちい ) さく 見( み ) えるよ。     ♬  

English: The building looks really small.

Vietnamese: Tòa nhà trông rất nhỏ.

 

彼女( かのじょ ) は 姉( あね ) の傍( そば ) では 低( ひく ) く 見( み ) える。   ♬    

English: She looks short next to her older sister.

Vietnamese: Cô ấy trông có vẻ lùn khi đứng cạnh chị gái mình.

 

春( はる ) に なると どこでも 美( うつく ) しく 見( み ) える。 ♬        

English: Everything looks beautiful when spring comes.

Vietnamese: Khắp nơi đều trở nên đẹp đẽ khi mùa xuân đến.

 

彼女( かのじょ ) は 髪( かみ ) を 短( みじか ) くして 可愛( かわい ) く 見( み ) える。 ♬    

English: She looks cute with short hair.

Vietnamese: Cô ấy trông dễ thương hơn sau khi cắt tóc ngắn.

 

宇宙船( うちゅうせん ) から 見( み ) ると、地球( ちきゅう ) は 青( あお ) く 見( み ) える。  ♬          

English: When viewed from a spaceship, the Earth looks blue.

Vietnamese: Nhìn từ tàu vũ trụ, Trái đất có màu xanh.

 

彼( かれ ) は 金持( かねも ) ちに 見( み ) える。  ♬       

English: He looks wealthy.

Vietnamese: Anh ấy trông có vẻ giàu có.

 

その老人( ろうじん ) は 賢明( けんめい ) に 見( み ) えた。 ♬       

English: That old man looked wise.

Vietnamese: Người lớn tuổi đó trông có vẻ khôn ngoan.

 

日本( にほん ) の女性( じょせい ) は 小( ちい ) さくて 繊細( せんさい ) に 見( み ) える。    ♬  

English: Japanese women look small and delicate.

Vietnamese: Phụ nữ Nhật Bản trông có vẻ nhỏ nhắn và mảnh mai.

 

彼女( かのじょ ) は 音楽( おんがく ) が 大好( だいす ) きなように 見( み ) えた。 ♬       

English: She seemed to love music very much.

Vietnamese: Cô ấy trông có vẻ rất thích âm nhạc.

 

 

 

く、に見える

との、での、への、からの、までの、だけの、ための

見える means “ to be seen, to be in sight ”

見える also means “ to look, to appear ”

 

く見える

彼女( かのじょ ) は 四十歳( よんじゅっさい ) を 超( こ ) えましたが、若( わか ) く 見( み ) える。 ♬

English: She's over 40, but she looks young.

Vietnamese: Cô ấy đã ngoài 40 tuổi nhưng trông vẫn trẻ.

 

山( やま ) から 見( み ) ると、建物( たてもの ) が とっても 小( ちい ) さく 見( み ) える。 ♬

English: When seen from the mountain, the buildings look very small.

Vietnamese: Nhìn từ trên núi xuống, các tòa nhà trông rất nhỏ.

 

雪( ゆき ) が 降( ふ ) った時( とき ) 、その山( やま ) が 美( うつく ) しく 見( み ) える。 ♬

English: When it snows, the mountain looks beautiful.

Vietnamese: Khi tuyết rơi, ngọn núi trông thật đẹp.

 

彼女( かのじょ ) は 姉( あね ) の傍( そば ) では 低( ひく ) く 見( み ) える。    ♬   

She looks short beside  her sister.

English: She looks short next to her older sister.

Vietnamese: Cô ấy trông có vẻ thấp khi đứng cạnh chị gái mình.

 

 

彼女( かのじょ ) は 本当( ほんとう ) に 可愛( かわい ) らしく 見( み ) える。 ♬

English: She looks really cute.

Vietnamese: Cô ấy trông thật đáng yêu.

 

春( はる ) には 全( すべ ) ての物( もの ) が 明( あか ) るく 見( み ) える。 ♬

English: Everything looks bright in spring.

Vietnamese: Vào mùa xuân, vạn vật đều trông tươi sáng.

 

空( そら ) が 青( あお ) く 見( み ) える理由( りゆう ) を 知( し ) っているか。 ♬

English: Do you know why the sky looks blue?

Vietnamese: Bạn có biết tại sao bầu trời lại có màu xanh không?

 

彼女( かのじょ ) は その服( ふく ) を 着( き ) ると 可愛( かわい ) く 見( み ) える。 ♬

English: She looks cute when she wears that outfit.

Vietnamese: Cô ấy mặc bộ đồ đó vào trông rất dễ thương.

 

宇宙船( うちゅうせん ) から 見( み ) ると、地球( ちきゅう ) は 青( あお ) く 見( み ) える。 ♬

English: When seen from a spaceship, the Earth looks blue.

Vietnamese: Nhìn từ tàu vũ trụ, Trái đất có màu xanh.

 

牛( うし ) は 大( おお ) きくて、大人( おとな ) しく 見( み ) えました。 ♬

English: The cow looked big and docile.

Vietnamese: Con bò trông có vẻ to lớn và hiền lành.

          

彼女( かのじょ ) は 和服( わふく ) を 着( き ) て、実( じつ ) に 美( うつく ) しく 見( み ) える。 ♬       

English: She looks truly beautiful when she wears a kimono.

Vietnamese: Cô ấy mặc kimono trông thật sự rất đẹp.

 

新( あたら ) しい髪型( かみがた ) のおかげで 彼女( かのじょ ) は 若( わか ) く 見( み ) える。 ♬

English: She looks younger thanks to her new hairstyle.

Vietnamese: Nhờ kiểu tóc mới mà cô ấy trông trẻ hơn.

 

彼女( かのじょ ) は 赤( あか ) い服( ふく ) を 着( き ) た方( ほう ) が 美( うつく ) しく 見( み ) える。 ♬

English: She looks more beautiful in red clothes.

Vietnamese: Cô ấy mặc đồ màu đỏ vào trông đẹp hơn.

 

この部屋( へや ) では その机( つくえ ) が 小( ちい ) さく 見( み ) えます。 ♬

English: The desk looks small in this room.

Vietnamese: Trong căn phòng này, cái bàn trông có vẻ nhỏ.

 

その家( いえ ) は 丸( まる ) く 見( み ) えるが 完全( かんぜん )  円( えん ) ではない。 ♬

English: The house looks round, but it's not a perfect circle.

Vietnamese: Ngôi nhà đó trông có vẻ tròn nhưng nó không phải là hình tròn hoàn hảo.

 

空( そら ) から 見( み ) ると 家( いえ ) も 車( くるま ) も すごく 小( ちい ) さく 見( み ) える。 ♬

English: When seen from the sky, both houses and cars look very small.

Vietnamese: Nhìn từ trên trời xuống, cả nhà và xe đều trông rất nhỏ.

 

彼女( かのじょ ) は 五( ご ) フィート 五( ご ) インチだが、 もっと 高( たか ) く 見( み ) える。 ♬

English: She's 5 feet 5 inches tall, but she looks taller.

Vietnamese: Cô ấy cao 5 feet 5 inch nhưng trông có vẻ cao hơn.

 

白( しろ ) く 塗( ぬ ) られているので、この家( いえ ) は 実際( じっさい ) よりも 大( おお ) きく 見( み ) える。 ♬

English: Because it's painted white, this house looks bigger than it actually is.

Vietnamese: Vì được sơn màu trắng nên ngôi nhà này trông lớn hơn so với thực tế.

 

その家( いえ ) は、十年( じゅうねん ) 前( まえ ) に 購入( こうにゅう ) したものですが、まだ 新( あたら ) しく 見( み ) えます。 ♬

English: That house was bought 10 years ago, but it still looks new.

Vietnamese: Ngôi nhà đó được mua cách đây 10 năm rồi nhưng trông vẫn còn mới.

 

困( こま ) った時( とき ) には、物事( ものごと ) は しばしば 実際( じっさい ) より 悪( わる ) く 見( み ) える。 ♬

English: When we're in trouble, things often look worse than they really are.

Vietnamese: Khi gặp rắc rối, mọi chuyện thường trông tệ hơn so với thực tế.

 

 

に見( み ) える

彼女( かのじょ ) は その着物( きもの ) を 着( き ) ると 変( へん ) に 見( み ) える。 ♬

English: She looks strange when she wears that kimono.

Vietnamese: Cô ấy mặc bộ kimono đó trông thật kỳ lạ.

 

日本( にほん ) の女性( じょせい ) は 小( ちい ) さくて 繊細( せんさい ) に 見( み ) える。 ♬

English: Japanese women look small and delicate.

Vietnamese: Phụ nữ Nhật Bản trông có vẻ nhỏ nhắn và thanh tú.

 

彼( かれ ) は 粗暴( そぼう ) に 見( み ) えるが、根( ね ) は 大変( たいへん )  優( やさ ) しい です。 ♬

English: He looks rough, but he's actually very kind-hearted.

Vietnamese: Anh ấy trông có vẻ thô lỗ, nhưng bản chất rất hiền lành.

 

このドレスを 着( き ) たほうが 素敵( すてき ) に 見( み ) える。 ♬

English: You'll look better if you wear this dress.

Vietnamese: Mặc chiếc váy này vào sẽ trông đẹp hơn đấy.

 

海( うみ ) は 穏( おだ ) やかに、そして なめらかに 見( み ) える。 ♬

English: The sea looks calm and smooth.

Vietnamese: Biển trông có vẻ êm ả và phẳng lặng.

 

彼( かれ ) は 制服( せいふく ) を 着( き ) ている時( とき ) が 一番( いちばん )  立派( りっぱ ) に 見( み ) える。 ♬

English: He looks most respectable when he's wearing a uniform.

Vietnamese: Anh ấy mặc đồng phục trông oai vệ nhất.

 

彼女( かのじょ ) は あの服( ふく ) を 着( き ) ていると きれいに 見( み ) える。 ♬

English: She looks beautiful when she wears that dress.

Vietnamese: Cô ấy mặc bộ đồ đó vào trông rất xinh.

 

彼女( かのじょ ) は 自分( じぶん ) が 素敵( すてき ) に 見( み ) えるって 知( し ) っている。 ♬

English: She knows she looks nice.

Vietnamese: Cô ấy biết rằng mình trông rất đẹp.

 

彼女( かのじょ ) は、白( しろ ) い服( ふく ) を 着( き ) て とても 魅力的( みりょくてき ) に 見( み ) える。 ♬

English: She looks very attractive in white clothes.

Vietnamese: Cô ấy mặc đồ trắng vào trông rất cuốn hút.

 

一晩( ひとばん )  ぐっすり 眠( ねむ ) ったので 彼( かれ ) は さわやかに 見( み ) えた。 ♬

English: He slept soundly all night, so he looked refreshed.

Vietnamese: Vì đã ngủ một giấc thật ngon suốt đêm nên anh ấy trông rất sảng khoái.

 

彼女( かのじょ ) は 内気( うちき ) に 見( み ) えるが、実際( じっさい ) は 強( つよ ) い意志( いし ) の持主( もちぬし ) だ。 ♬

English: She looks shy, but in reality, she has a strong will.

Vietnamese: Cô ấy trông có vẻ rụt rè, nhưng thực ra lại là người có ý chí mạnh mẽ.

 

その像( ぞう ) を 遠( とお ) くから 見( み ) ると かなり 素敵( すてき ) に 見( み ) えます。 ♬

English: The statue looks quite nice when you view it from a distance.

Vietnamese: Nhìn bức tượng từ xa, nó trông khá đẹp.

 

その花瓶( かびん ) に 入( い ) れると 花( はな ) は もっと きれいに 見( み ) える。 ♬

English: The flowers look more beautiful when you put them in that vase.

Vietnamese: Cắm vào chiếc bình đó, những bông hoa trông sẽ đẹp hơn.

 

小林( こばやし ) さんは 馬鹿( ばか ) に 見( み ) えるけど、本当( ほんとう ) は すごく 利口( りこう ) なの。 ♬

English: Kobayashi-san looks stupid, but he's actually very smart.

Vietnamese: Anh Kobayashi trông có vẻ ngốc nghếch nhưng thực ra rất thông minh.

 

 

そうに見( み ) える

彼( かれ ) は 勇敢( ゆうかん ) そうに 見( み ) えるけど 見( み ) せかけだけだ。 ♬

English: He looks brave, but it's just a facade.

Vietnamese: Anh ấy trông có vẻ dũng cảm nhưng đó chỉ là vẻ bề ngoài thôi.

 

その二人( ふたり ) は 幸( しあわ ) せそうに 見( み ) せますが、まもなく 離婚( りこん ) するそう です。 ♬

English: That couple looks happy, but I hear they'll be getting a divorce soon.

Vietnamese: Hai người đó trông có vẻ hạnh phúc nhưng nghe nói sắp ly hôn rồi.

 

彼女( かのじょ ) は とても 具合( ぐあい ) が 悪( わる ) そうに 見( み ) える。 ♬

English: She looks very unwell.

Vietnamese: Trông cô ấy có vẻ rất không khỏe.

 

飲( の ) み物( もの ) は 冷( つめ ) たくて 美味( おい ) しそうに 見( み ) える。 ♬

English: The drink looks cold and delicious.

Vietnamese: Đồ uống trông có vẻ mát lạnh và ngon.

 

その奴( やつ ) は 親切( しんせつ ) そうに 見( み ) えるが 実際( じっさい ) は 気難( きむずか ) しい。 ♬

English: That guy looks kind, but he's actually difficult to deal with.

Vietnamese: Tên đó trông có vẻ tốt bụng nhưng thực ra lại rất khó tính.

 

小林( こばやし ) さんは 足( あし ) を 折( お ) ったが それでも 元気( げんき ) そうに 見( み ) えた。 ♬

English: Kobayashi broke his leg, but he still looked well.

Vietnamese: Anh Kobayashi bị gãy chân nhưng trông vẫn có vẻ khỏe mạnh.

 

木村( きむら ) さんは 厳( きび ) しそうに 見( み ) えるが 実際( じっさい ) は とても 親切( しんせつ ) だ。 ♬

English: Kimura looks strict, but in reality, he is very kind.

Vietnamese: Anh Kimura trông có vẻ nghiêm khắc nhưng thực ra lại rất tốt bụng.

 

そのブドウは 甘( あま ) そうに 見( み ) えますが、実際( じっさい ) は 酸( す ) っぱい です。 ♬

English: The grapes look sweet, but they're actually sour.

Vietnamese: Chùm nho đó trông có vẻ ngọt nhưng thực ra lại rất chua.

 

ように見( み ) える。

あの湖( みずうみ ) は 大( おお ) きくて、海( うみ ) のように 見( み ) えます。 ♬

English: That lake is so big it looks like the sea.

Vietnamese: Cái hồ kia lớn đến mức trông giống như biển vậy.

 

その砂漠( さばく ) は 月( つき ) の表面( ひょうめん ) のように 見( み ) える。 ♬

English: That desert looks like the surface of the moon.

Vietnamese: Sa mạc đó trông giống bề mặt của mặt trăng.

 

その犬( いぬ ) は お腹( なか ) が 空( す ) いているように 見( み ) える。 ♬

English: The dog looks hungry.

Vietnamese: Con chó đó trông có vẻ đói.

 

彼女( かのじょ ) は 非常( ひじょう ) に 怖( こわ ) がっているように 見( み ) える。 ♬

English: She looks very scared.

Vietnamese: Cô ấy trông có vẻ rất sợ hãi.

 

これらの雲( くも ) は 白( しろ ) い羊( ひつじ ) の群( む ) れのように 見( み ) える。 ♬

English: These clouds look like a flock of white sheep.

Vietnamese: Những đám mây này trông giống như một đàn cừu trắng.

 

その小屋( こや ) には 誰( だれ ) も 住( す ) んでないように 見( み ) える。 ♬

English: It looks like no one lives in that hut.

Vietnamese: Trông có vẻ như không có ai sống trong túp lều đó.

 

空( そら ) から 見( み ) ると その川( かわ ) は 大( おお ) きな蛇( へび ) のように 見( み ) える。 ♬

English: When seen from the sky, the river looks like a big snake.

Vietnamese: Nhìn từ trên trời, con sông đó trông giống như một con rắn lớn.

 

ベッドで 寝( ね ) ている赤( あか ) ん坊( ぼう ) は 天使( てんし ) のように 見( み ) える。 ♬

English: The baby sleeping in the bed looks like an angel.

Vietnamese: Em bé đang ngủ trên giường trông giống như một thiên thần.

 

遠( とお ) くから 見( み ) ると その岩( いわ ) は 人( ひと ) の顔( かお ) のように 見( み ) える。 ♬

English: When seen from a distance, the rock looks like a human face.

Vietnamese: Nhìn từ xa, tảng đá đó trông giống như khuôn mặt người.

 

遠( とお ) くから 見( み ) ると、その小( ちい ) さな島( しま ) は 亀( かめ ) のように 見( み ) える。 ♬

English: When seen from a distance, that small island looks like a turtle.

Vietnamese: Nhìn từ xa, hòn đảo nhỏ đó trông giống như một con rùa.

 

飛行機( ひこうき ) から 見( み ) ると その島( しま ) は 大( おお ) きなクモのように 見( み ) える。 ♬

English: When seen from an airplane, that island looks like a big spider.

Vietnamese: Nhìn từ máy bay, hòn đảo đó trông giống như một con nhện khổng lồ.

 

 

When a word with a case particle such as と、で、へ、から、まで attached is used to modify noun, の is appended to the particle 

Except if the particle is に, in which case に is changed to へ  and への is used 

Look at this example

これは 木村( きむら ) さんのプレゼントです。 ♬

This is a present of Kimura 

But in this case, it is not clear whether it is a present “From Kimura” or “ for Kimura”

So adding a particle before の make what we modify clearer

We use からの or への

これは 木村( きむら ) さんからのプレゼントです。 ♬

English: This is a present from Mr. Kimura.

Vietnamese: Đây là món quà từ anh Kimura.

 

これは 木村( きむら ) さんへのプレゼントです。 ♬

English: This is a present for Mr. Kimura.

Vietnamese: Đây là món quà dành cho anh Kimura.

 

 

We treat the combination “ Noun plus Particle plus の plus Noun” like a Noun 

http://maggiesensei.com/2016/09/13/noun-particle-%E3%81%AE-no-noun-%E3%81%B8%E3%81%AE%EF%BC%8F%E3%81%A7%E3%81%AE%EF%BC%8F%E3%81%A8%E3%81%AE-enodenotono-etc/

 

との

夕( ゆう ) べのパーティーで 田中( たなか ) さんは 恋人( こいびと ) との婚約( こんやく ) を 発表( はっぴょう ) しました。 ♬

English: At the party last night, Mr. Tanaka announced his engagement to his significant other.

Vietnamese: Trong bữa tiệc tối qua, anh Tanaka đã công bố việc đính hôn với người yêu.

 

この週末( しゅうまつ ) は 急用( きゅうよう ) が あるので、友達( ともだち ) との約束( やくそく ) を 取( と ) り消( け ) しました。 ♬

English: I have an urgent matter this weekend, so I canceled my plans with my friend.

Vietnamese: Cuối tuần này tôi có việc gấp nên đã hủy cuộc hẹn với bạn bè.

 

彼女( かのじょ ) は 彼( かれ ) らとの関係( かんけい ) を 断( た ) ったのだろうか。 ♬

English: I wonder if she cut off her relationship with them.

Vietnamese: Liệu cô ấy có cắt đứt mối quan hệ với họ không nhỉ?

 

私( わたし ) は 彼( かれ ) に 社長( しゃちょう ) との会見( かいけん ) を 忘( わす ) れないように 注意( ちゅうい ) した。 ♬

English: I reminded him not to forget his meeting with the company president.

Vietnamese: Tôi đã nhắc anh ấy đừng quên cuộc gặp mặt với giám đốc.

 

昨日( きのう )  徹夜( てつや ) して、高校時代( こうこうじだい ) の友達( ともだち ) とのお喋( しゃべ ) りを 楽( たの ) しました。 ♬

English: I stayed up all night yesterday and enjoyed chatting with my high school friends.

Vietnamese: Hôm qua tôi đã thức trắng đêm để trò chuyện vui vẻ với bạn bè thời trung học.

 

での

東京( とうきょう ) での生活費( せいかつひ ) は 非常( ひじょう ) に 高( たか ) いです。 ♬

English: Living expenses in Tokyo are very high.

Vietnamese: Chi phí sinh hoạt ở Tokyo rất cao.

 

よく 考( かんが ) えてから、彼女( かのじょ ) は 銀行( ぎんこう ) での仕事( しごと ) を 続( つづ ) けた。 ♬

English: After thinking carefully, she continued her job at the bank.

Vietnamese: Sau khi suy nghĩ kỹ, cô ấy đã tiếp tục công việc ở ngân hàng.

 

凍結( とうけつ ) した道路( どうろ ) での運転( うんてん ) は とても 危( あぶ ) ない です。 ♬

English: Driving on a frozen road is very dangerous.

Vietnamese: Lái xe trên đường đóng băng rất nguy hiểm.

 

両親( りょうしん ) は 飛行機( ひこうき ) での旅行( りょこう ) が 大嫌( だいきら ) い です。 ♬

English: My parents hate traveling by plane.

Vietnamese: Bố mẹ tôi rất ghét đi du lịch bằng máy bay.

 

車( くるま ) での病院( びょういん ) の行( ゆ ) き方( かた ) を 教( おし ) えてください。 ♬

English: Please tell me how to get to the hospital by car.

Vietnamese: Xin hãy chỉ cho tôi đường đến bệnh viện bằng ô tô.

 

バスでのスーパーの行( ゆ ) き方( かた ) を 教( おし ) えてください。 ♬

English: Please tell me how to get to the supermarket by bus.

Vietnamese: Xin hãy chỉ cho tôi đường đến siêu thị bằng xe buýt.

 

この会社( かいしゃ ) での彼( かれ ) の地位( ちい ) を 知( し ) っていますか。 ♬

English: Do you know his position at this company?

Vietnamese: Bạn có biết vị trí của anh ấy ở công ty này không?

 

美( び ) というのは、見( み ) る人( ひと ) の目( め ) の中( なか ) でのことだ。 ♬

English: Beauty is in the eye of the beholder.

Vietnamese: Vẻ đẹp nằm trong mắt của người ngắm nhìn.

 

私( わたし ) は 海辺( うみべ ) での楽( たの ) しい休暇( きゅうか ) を 楽( たの ) しみに しています。 ♬

English: I'm looking forward to a fun vacation at the beach.

Vietnamese: Tôi rất mong chờ một kỳ nghỉ vui vẻ ở bãi biển.

 

夕( ゆう ) べのパーティーでの彼( かれ ) の振( ふ ) る舞( ま ) いが 気( き ) に 入( い ) らない。 ♬

English: I didn't like his behavior at the party last night.

Vietnamese: Tôi không thích cách cư xử của anh ấy trong bữa tiệc tối qua.

 

 

への

勤勉( きんべん ) は 成功( せいこう ) への道( みち ) です。 ♬

English: Diligence is the path to success.

Vietnamese: Chăm chỉ là con đường dẫn đến thành công.

 

成功( せいこう ) への楽( らく ) な道( みち ) は ありません。 ♬

English: There is no easy way to success.

Vietnamese: Không có con đường dễ dàng nào dẫn đến thành công.

 

その村( むら ) へのバスの便( びん ) が ありません。 ♬

English: There is no bus service to that village.

Vietnamese: Không có tuyến xe buýt nào đến làng đó.

 

成功( せいこう ) への鍵( かぎ ) を 握( にぎ ) るのは 教育( きょういく ) である。 ♬

English: Education is the key to success.

Vietnamese: Giáo dục là chìa khóa dẫn đến thành công.

 

彼( かれ ) らは お寺( てら ) への寄付( きふ ) を 集( あつ ) めている。 ♬

English: They are collecting donations for the temple.

Vietnamese: Họ đang quyên góp tiền cho ngôi chùa.

 

駅( えき ) への道( みち ) を 教( おし ) えていただけませんか。 ♬

English: Could you tell me the way to the station?

Vietnamese: Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến nhà ga được không?

 

ここから 郵便局( ゆうびんきょく ) への道( みち ) を 教( おし ) えて下( くだ ) さい。 ♬

English: Please tell me the way from here to the post office.

Vietnamese: Xin vui lòng chỉ cho tôi đường từ đây đến bưu điện.

 

我々( われわれ ) は その建物( たてもの ) への秘密( ひみつ ) の通路( つうろ ) を 発見( はっけん ) した。 ♬

English: We found a secret passage to the building.

Vietnamese: Chúng tôi đã tìm thấy một lối đi bí mật dẫn đến tòa nhà đó.

 

忍耐( にんたい ) は 成功( せいこう ) への鍵( かぎ ) であると よく 言( い ) われている。 ♬

English: It is often said that patience is the key to success.

Vietnamese: Người ta thường nói nhẫn nại là chìa khóa của thành công.

 

カナダへの新婚旅行( しんこんりょこう ) には 多( おお ) くの金( かね ) が 必要( ひつよう ) である。 ♬

English: A lot of money is needed for a honeymoon to Canada.

Vietnamese: Cần rất nhiều tiền cho chuyến đi hưởng tuần trăng mật đến Canada.

 

 

からの

老人( ろうじん ) は 昔( むかし ) からの習慣( しゅうかん ) を守( まも ) ると 主張( しゅちょう ) します。 ♬

English: The old man insists on preserving the old customs.

Vietnamese: Ông lão khăng khăng phải giữ những thói quen từ xưa.

 

彼女( かのじょ ) は 毎朝( まいあさ )  窓( まど ) からの景色( けしき ) を 眺( なが ) めます。 ♬

English: She looks at the view from her window every morning.

Vietnamese: Mỗi sáng cô ấy đều ngắm nhìn phong cảnh từ cửa sổ.

 

彼( かれ ) は 私( わたし ) の昔( むかし ) からの友達( ともだち ) です。 ♬

English: He is a friend of mine from way back.

Vietnamese: Anh ấy là bạn cũ của tôi.

 

来月( らいげつ )  銀行( ぎんこう ) からの借金( しゃっきん ) を 全部( ぜんぶ )  返( かえ ) します。 ♬

English: I will pay back all the money I borrowed from the bank next month.

Vietnamese: Tháng sau tôi sẽ trả hết số tiền đã vay từ ngân hàng.

 

これは 北海道( ほっかいどう ) からのお土産( みやげ )  です。 ♬

English: This is a souvenir from Hokkaido.

Vietnamese: Đây là quà lưu niệm từ Hokkaido.

 

今( いま ) ごろの季節( きせつ ) には 海( うみ ) からの風( かぜ ) が 吹( ふ ) きます。 ♬

English: At this time of year, the wind blows from the sea.

Vietnamese: Vào mùa này, gió thổi từ biển vào.

 

我( わ ) が社( しゃ ) には 海外( かいがい ) からのお客( きゃく ) さんが 多( おお ) い です。 ♬

English: Our company has many customers from overseas.

Vietnamese: Công ty chúng tôi có nhiều khách hàng từ nước ngoài.

 

僕達( ぼくたち ) は 子供( こども ) のころからの知( し ) り合( あ ) い です。 ♬

English: We have known each other since we were kids.

Vietnamese: Chúng tôi quen biết nhau từ khi còn nhỏ.

 

日本( にほん ) には 古( ふる ) くからの習慣( しゅうかん ) が たくさん あります。 ♬

English: There are many ancient customs in Japan.

Vietnamese: Nhật Bản có rất nhiều phong tục tập quán từ xa xưa.

 

二人( ふたり ) は 昔( むかし ) からの友達( ともだち ) のように 話( はな ) し合( あ ) いました。 ♬

English: The two of them talked like old friends.

Vietnamese: Hai người họ đã nói chuyện với nhau như những người bạn cũ.

 

までの

彼( かれ ) は パリまでの切符( きっぷ ) を 二枚( にまい )  買( か ) いました。 ♬

English: He bought two tickets to Paris.

Vietnamese: Anh ấy đã mua hai vé đi Paris.

 

彼( かれ ) は 私( わたし ) に 駅( えき ) までの道( みち ) を 教( おし ) えてくれた。 ♬

English: He showed me the way to the station.

Vietnamese: Anh ấy đã chỉ cho tôi đường đến nhà ga.

 

先週( せんしゅう ) の週末( しゅうまつ )  湖( みずうみ ) までのドライブは とても 楽( たの ) しかった。 ♬

English: The drive to the lake last weekend was a lot of fun.

Vietnamese: Chuyến lái xe đến hồ vào cuối tuần trước rất vui.

 

バス停( てい ) までの道( みち ) を 教( おし ) えてくれませんか。 ♬

English: Could you tell me the way to the bus stop?

Vietnamese: Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến bến xe buýt được không?

 

彼( かれ ) は 今( いま ) までのところ 2軒( けん ) の家( いえ ) を 建( た ) てた。 ♬

English: He has built two houses so far.

Vietnamese: Cho đến nay, anh ấy đã xây được hai căn nhà.

 

ここから 駅( えき ) までの距離( きょり ) は どのくらい ですか。 ♬

English: How far is it from here to the station?

Vietnamese: Từ đây đến nhà ga khoảng bao xa?

 

殺人( さつじん ) は 午前( ごぜん )  三時( さんじ ) から 五時( いじ ) までの間( あいだ ) に 起( お ) こりました。 ♬

English: The murder occurred between 3 a.m. and 5 a.m.

Vietnamese: Vụ án mạng xảy ra trong khoảng thời gian từ 3 giờ đến 5 giờ sáng.

 

空港( くうこう ) から ホテルまでの送迎( そうげい ) バスは ありますか。 ♬

English: Is there a shuttle bus from the airport to the hotel?

Vietnamese: Có xe buýt đưa đón từ sân bay đến khách sạn không?

 

大阪( おおさか ) から 東京市( とうきょうし ) までのチケット往復( おうふく ) で 1枚( まい ) ください。 ♬  

English: I'd like one round-trip ticket from Osaka to Tokyo, please.

Vietnamese: Làm ơn cho tôi một vé khứ hồi từ Osaka đến Tokyo.

 

今( いま ) までのところ、私達( わたしたち ) は 休( やす ) みの計画( けいかく ) を 立( た ) てていない。 ♬

English: We haven't made any holiday plans so far.

Vietnamese: Cho đến nay, chúng tôi vẫn chưa lên kế hoạch gì cho kỳ nghỉ.

 

明日( あした )  六時( ろくじ ) から 七時( しちじ ) までの間( あいだ ) に 出発( しゅっぱつ ) したほうが いいと 思( おも ) います。 ♬

English: I think it's better to leave between 6 and 7 o'clock tomorrow.

Vietnamese: Tôi nghĩ ngày mai nên xuất phát trong khoảng từ 6 giờ đến 7 giờ thì tốt hơn.

 

ための

参加( さんか ) のための会費( かいひ ) は 不要( ふよう ) です。 ♬

English: No participation fee is required.

Vietnamese: Không cần phải đóng phí tham gia.

 

私( わたし ) には 書( か ) くための鉛筆( えんぴつ ) が ありません。 ♬

English: I don't have a pencil to write with.

Vietnamese: Tôi không có bút chì để viết.

 

私達( わたしたち ) は 今晩( こんばん )  眠( ねむ ) るための場所( ばしょ ) を 探( さが ) しています。 ♬

English: We are looking for a place to sleep tonight.

Vietnamese: Chúng tôi đang tìm một chỗ để ngủ tối nay.

 

私( わたし ) は 絵( え ) を描( か ) くための部屋( へや ) が 欲( ほ ) しい です。 ♬

English: I want a room for drawing.

Vietnamese: Tôi muốn có một căn phòng để vẽ tranh.

 

娘( むすめ ) は 試験( しけん ) のための準備( じゅんび ) を 全然( ぜんぜん )  しなかった。 ♬

English: My daughter didn't prepare for the exam at all.

Vietnamese: Con gái tôi không chuẩn bị gì cho kỳ thi cả.

 

私( わたし ) は 旅行( りょこう ) のための費用( ひよう ) が 不足( ふそく ) している。 ♬

English: I am short on travel expenses.

Vietnamese: Tôi đang thiếu chi phí cho chuyến đi.

 

息子( むすこ ) は 明日( あした ) の試験( しけん ) のための勉強で 忙( いそが ) しい です。 ♬

English: My son is busy studying for tomorrow's exam.

Vietnamese: Con trai tôi đang bận ôn thi cho bài kiểm tra ngày mai.

 

恋人( こいびと ) は 本( ほん ) を書( か ) くための資料( しりょう ) を 集( あつ ) めています。 ♬

English: My girlfriend/boyfriend is collecting materials for writing a book.

Vietnamese: Người yêu tôi đang thu thập tài liệu để viết sách.

 

これらのリンゴを 運( はこ ) ぶためのカゴが 欲( ほ ) しいです。 ♬

English: I want a basket to carry these apples.

Vietnamese: Tôi muốn một cái giỏ để đựng mấy quả táo này.

 

姉( あね ) は 痩( や ) せるための色々( いろいろ ) な方法( ほうほう ) を 試( ため ) した。 ♬

English: My older sister tried various methods to lose weight.

Vietnamese: Chị tôi đã thử nhiều cách khác nhau để giảm cân.

 

この紐( ひも ) を 切( き ) るためのナイフを 貸( か ) してください。 ♬

English: Please lend me a knife to cut this rope.

Vietnamese: Làm ơn cho tôi mượn con dao để cắt sợi dây này.

 

我々( われわれ ) は 寒( さむ ) い冬( ふゆ ) のための用意( ようい ) は ほとんど 出来( でき ) ている。 ♬

English: We are almost prepared for the cold winter.

Vietnamese: Chúng tôi gần như đã chuẩn bị xong cho mùa đông lạnh giá.

 

私( わたし ) たちには それを やるための多( おお ) くの時間( じかん ) が あります。 ♬

English: We have a lot of time to do that.

Vietnamese: Chúng tôi có rất nhiều thời gian để làm việc đó.

Số câu đúng : 0/49
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/36
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án