Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thần

神(かみ)

Thần
Chỉ

紙(かみ)

Giấy
Bạch

髪(かみ)

Tóc
Khúc

曲(きょく)

Ca khúc
Ca

歌(うた)

Bài hát
Anh

桜(さくら)

Hoa anh đào
Ba

波(なみ)

Sóng
Bích

壁(かべ)

Tường
Oản

腕(うで)

Cánh tay
Lí

裏(うら)

Mặt sau
Biểu

表(おもて)

Mặt trước
Ấn

印(しるし)

Kí hiệu
Bằng

棚(たな)

Cái kệ
Tức

息(いき)

Hơi thở
Bố

袋(ふくろ)

Bao Túi
Du

油(あぶら)

Dầu
Số

数(かず)

Số
Bào

泡(あわ)

Bọt
Phấn

粉(こな)

Bột
Tư

姿(すがた)

Hình dáng
Ảnh

影(かげ)

Bóng
Án Nội

案内(あんない)

Hướng dẫn
Chiêu Đãi

招待(しょうたい)

Mời mọc
Thiệu Giới

紹介(しょうかい)

Giới thiệu
Du Nhập

輸入(ゆにゅう)

Nhập khẩu
Du Xuất

輸出(ゆしゅつ)

Xuất khẩu
Khiếm Tịch

欠席(けっせき)

Vắng mặt
Xuất Tịch

出席(しゅっせき)

Có mặt
Huyên Hoa

喧嘩(けんか)

Cãi lộn
Quái Ngã

怪我(けが)

Bị thương
Kiến Vật

見物(けんぶつ)

Tham quan
Kiến Học

見学(けんがく)

Tham quan
Ngoại Xuất

外出(がいしゅつ)

Đi ra ngoài
Ngoại Thực

外食(がいしょく)

Ăn ngoài
Tu Chính

修正(しゅうせい)

Chỉnh sửa
Tu Lí

修理(しゅうり)

Sửa chữa
Chú Ý

注意(ちゅうい)

Chú ý
Trung Cáo

忠告(ちゅうこく)

Cảnh báo
Cảnh Cáo

警告(けいこく)

Cảnh báo
Mệnh Lệnh

命令(めいれい)

Mệnh lệnh
Thôi Tiến

推薦(すいせん)

Đề cử
Trợ Ngôn

助言(じょげん)

Khuyển nhủ
Phỏng Vấn

訪問(ほうもん)

Thăm viếng
Chú Văn

注文(ちゅうもん)

Đặt món
Văn Cú

文句(もんく)

Phàn nàn
Chất Vấn

質問(しつもん)

Hỏi

かな

今晩( こんばん )  どこに 泊( と ) まったら いいかな。 ♬

English: I wonder where we should stay tonight.

Vietnamese: Không biết tối nay nên ở lại đâu nhỉ.

 

空( そら ) が 怪( あや ) しいです。雨( あめ ) が まもなく 降( ふ ) るかな。 ♬

English: The sky looks suspicious. I wonder if it's going to rain soon.

Vietnamese: Trời nhìn lạ quá. Không biết sắp mưa không nhỉ?

 

妹( いもうと ) が 皿( さら ) を 洗( あら ) ってくれたかな。 ♬

English: I wonder if my sister washed the dishes for me.

Vietnamese: Không biết em gái đã rửa bát giúp mình chưa nhỉ?

 

高( たか ) い ですが、この靴( くつ ) は 長持( ながも ) ちするかな。 ♬

English: They're expensive, but I wonder if these shoes will last a long time.

Vietnamese: Đắt tiền thật, nhưng không biết đôi giày này có bền không nhỉ?

 

今日( きょう ) は とても 暑( あつ ) いです。泳( およ ) ぎに 行( い ) っては どうかな。  ♬    

English: It's very hot today. How about we go for a swim?

Vietnamese: Hôm nay trời nóng quá. Hay đi bơi nhỉ?

 

困( こま ) ったなあ。また 体重( たいじゅう ) が 増( ふ ) えてきたかな。  ♬

English: Oh no. I wonder if I've gained weight again.

Vietnamese: Chết rồi. Không biết mình lại tăng cân rồi sao?

 

旅行( りょこう ) の費用( ひよう ) は これで 足( た ) りるかな。   ♬        

English: I wonder if this is enough for the travel expenses.

Vietnamese: Không biết chi phí cho chuyến đi này có đủ không nhỉ?

 

この前( まえ )  会( あ ) ってから どのくらいに なるかな。  ♬     

English: I wonder how long it's been since we last met.

Vietnamese: Không biết từ lần gặp trước đến nay là bao lâu rồi nhỉ?

 

一日( いちにち ) で この仕事( しごと ) が 完成( かんせい ) できるかな。 ♬

English: I wonder if this work can be completed in one day.

Vietnamese: Không biết công việc này có thể hoàn thành trong một ngày không nhỉ?

 

泳( およ ) げるように どうしたら いいかな。 ♬

English: I wonder what I should do to learn how to swim.

Vietnamese: Không biết phải làm gì để có thể bơi được nhỉ?

 

胃( い ) が すごく 痛( いた ) いです。病院( びょういん ) に 行( い ) こうかな。 ♬

English: My stomach hurts a lot. Maybe I should go to the hospital.

Vietnamese: Bụng đau quá. Hay là đi bệnh viện nhỉ?

 

美味( おい ) しそうですね。僕( ぼく ) も 試( ため ) してみようかな。 ♬

English: That looks delicious. Maybe I'll try it too.

Vietnamese: Trông ngon quá. Hay là mình cũng thử một chút nhỉ?

 

鉛筆( えんぴつ ) を 貸( か ) してくれないかな。どれでも いいんだ。 ♬

English: Would you lend me a pencil? Any one is fine.

Vietnamese: Cậu cho tớ mượn một cây bút chì được không? Cây nào cũng được.

 

これより いいアイディアを 思( おも ) いつかないかな。 ♬

English: I wonder if I can come up with a better idea than this.

Vietnamese: Không biết mình có thể nghĩ ra ý tưởng nào hay hơn cái này không nhỉ?

 

そのコンサートのチケットは どこで 買( か ) えるかな。 ♬

English: I wonder where I can buy tickets for that concert.

Vietnamese: Không biết vé xem buổi hòa nhạc đó có thể mua ở đâu nhỉ?

 

その奴( やつ ) は 来週( らいしゅう )  借金( しゃっきん ) を 返( かえ ) してくれるという約束( やくそく ) を 守( まも ) るかな。 ♬

English: I wonder if that guy will keep his promise to repay the debt next week.

Vietnamese: Không biết cái tên đó có giữ lời hứa sẽ trả nợ vào tuần sau không nhỉ?

 

この変( へん ) な病気( びょうき ) が 完全( かんぜん )  治( なお ) るのに どれくらい かかるかな。 ♬

English: I wonder how long it will take for this strange illness to be completely cured.

Vietnamese: Không biết sẽ mất bao lâu để căn bệnh lạ này khỏi hoàn toàn nhỉ?

 

前( まえ )  その女( おんな ) の人( ひと ) に どこかで 会( あ ) ったことが あるかな。 ♬

English: I wonder if I've met that woman somewhere before.

Vietnamese: Không biết trước đây mình đã từng gặp người phụ nữ đó ở đâu chưa nhỉ?

 

飲( の ) み会( かい ) の事( こと ) なんですが、今週( こんしゅう ) の木曜日( もくようび ) の夜( よる ) に 空( あ ) いているかな。 ♬

English: Regarding the drinking party, I was wondering if you're free this Thursday night?

Vietnamese: Về buổi nhậu thì không biết tối thứ Năm tuần này cậu rảnh không nhỉ?

 

この漫画( まんが ) は 面白( おもしろ ) そうだね。読( よ ) んでしまったら 貸( か ) してもらえるかな。 ♬

English: This manga looks interesting. I wonder if I could borrow it after you're finished reading it?

Vietnamese: Bộ truyện tranh này trông hay quá. Không biết đọc xong cậu cho tớ mượn được không nhỉ?

 

歩( ある ) くと、足( あし ) の裏( うら ) と 足( あし ) の指( ゆび ) が 痛( いた ) いです。靴( くつ ) のサイズが 合( あ ) ってないかな。 ♬

English: When I walk, the soles of my feet and my toes hurt. I wonder if the shoe size is wrong.

Vietnamese: Khi đi bộ, lòng bàn chân và ngón chân của tôi bị đau. Không biết cỡ giày có bị sai không nhỉ?

 

電灯( でんとう ) が チカチカしています。新( あたら ) しいのと 交換( こうかん ) しないと 駄目( だめ ) かな。   ♬

English: The light is flickering. I wonder if I have to replace it with a new one.

Vietnamese: Cái đèn bị nhấp nháy. Không biết có phải thay cái mới không nhỉ?

 

スーパーのビニール袋( ぶくろ ) は、ごみ入( い ) れる以外( いがい ) に 使( つか ) い道( みち ) が ないかな。 ♬

English: I wonder if there are any other uses for supermarket plastic bags besides putting garbage in them.

Vietnamese: Không biết túi ni lông của siêu thị ngoài việc đựng rác ra còn có thể dùng vào việc gì khác không nhỉ?

 

最近( さいきん ) 、いくら 寝( ね ) ても 眠( ねむ ) いです。何( なに ) か 変( へん ) な病気( びょうき ) に かかったかな。  ♬  

English: Lately, no matter how much I sleep, I'm still sleepy. I wonder if I've caught some strange illness.

Vietnamese: Gần đây, tôi ngủ bao nhiêu cũng thấy buồn ngủ. Không biết có phải bị mắc bệnh lạ nào không nhỉ?

 

来月( らいげつ )  とても 忙( いそが ) しいですから、大阪( おおさか ) への出張( しゅっちょう ) を キャンセルしようかな。 ♬

English: I'm very busy next month, so I wonder if I should cancel my business trip to Osaka.

Vietnamese: Vì tháng sau rất bận nên không biết có nên hủy chuyến công tác đến Osaka không nhỉ?

 

 

 

かしら

そのクラブで 誰( だれ ) が 一番( いちばん )  速( はや ) く 泳( およ ) げるかしら。 ♬      

English: I wonder who can swim the fastest in that club.

Vietnamese: Không biết ai có thể bơi nhanh nhất trong câu lạc bộ đó nhỉ.

 

その二人( ふたり ) が 去年( きょねん )  離婚( りこん ) したという噂( うわさ ) は 本当( ほんとう ) かしら。 ♬

English: I wonder if the rumor that those two divorced last year is true.

Vietnamese: Không biết tin đồn hai người đó ly hôn năm ngoái có thật không nhỉ.

 

今年( ことし ) の誕生会( たんじょうかい ) に 誰( だれ ) を 招待( しょうたい ) したら いいかしら。 ♬

English: I wonder who I should invite to this year's birthday party.

Vietnamese: Không biết nên mời ai đến dự tiệc sinh nhật năm nay nhỉ.

 

空港( くうこう ) へ 行( い ) きたいですが、どちらの道( みち ) が 一番( いちばん )  近( ちか ) いかしら。   ♬     

English: I want to go to the airport, but I wonder which way is the closest.

Vietnamese: Tôi muốn đi sân bay, nhưng không biết đường nào là gần nhất nhỉ.

 

彼( かれ ) が 私( わたし ) に 何( なに ) を すると 約束( やくそく ) したかしら。 ♬

English: I wonder what he promised to do for me.

Vietnamese: Không biết anh ấy đã hứa làm gì cho tôi nhỉ.

 

去年( きょねん )  富士山( ふじさん ) で 誰( だれ ) が この写真( しゃしん ) を 撮( と ) ってくれたかしら。 ♬

English: I wonder who took this picture for me at Mt. Fuji last year.

Vietnamese: Không biết năm ngoái ai đã chụp bức ảnh này giúp tôi ở núi Phú Sĩ nhỉ.

 

近( ちか ) い将来( しょうらい )  第三次世界大戦( だいさんじせかいたいせん ) が 起( お ) こるかしら。  ♬      

English: I wonder if a Third World War will happen in the near future.

Vietnamese: Không biết trong tương lai gần có xảy ra Chiến tranh Thế giới thứ ba không nhỉ.

 

待( ま ) ち合( あ ) わせの場所( ばしょ ) と 時間( じかん ) を 間違( まちが ) えたかしら。   ♬   

English: I wonder if I got the meeting place and time wrong.

Vietnamese: Không biết tôi có nhầm địa điểm và thời gian hẹn gặp không nhỉ.

 

新( あたら ) しい計画( けいかく ) について どうして 彼( かれ ) は 考( かんが ) えを 変( か ) えたかしら。 ♬

English: I wonder why he changed his mind about the new plan.

Vietnamese: Không biết tại sao anh ấy lại thay đổi suy nghĩ về kế hoạch mới nhỉ.

 

これから どうしたら 金持( かねも ) ちに なれるかしら。 ♬

English: I wonder what I should do to become rich from now on.

Vietnamese: Không biết từ giờ trở đi phải làm gì để trở nên giàu có nhỉ.

 

私( わたし ) が 困( こま ) った時( とき ) 、彼( かれ ) らが 助( たす ) けてくれるかしら。    ♬    

English: I wonder if they will help me when I'm in trouble.

Vietnamese: Không biết họ có giúp tôi khi tôi gặp khó khăn không nhỉ.

 

彼( かれ ) が くれた絵( え ) を どこに 掛( か ) けたら いいかしら。  ♬        

English: I wonder where I should hang the picture he gave me.

Vietnamese: Không biết nên treo bức tranh anh ấy tặng ở đâu nhỉ.

 

どうして リストから 私( わたし ) の名前( なまえ ) を 外( はず ) したかしら。    ♬

English: I wonder why they removed my name from the list.

Vietnamese: Không biết tại sao họ lại gạch tên tôi khỏi danh sách nhỉ.

 

どうして カラオケが こんなに 人気( にんき ) が あるかしら。   ♬

English: I wonder why karaoke is so popular.

Vietnamese: Không biết tại sao karaoke lại phổ biến đến vậy nhỉ.

 

全然( ぜんぜん )  勉強( べんきょう ) しなかったのに、弟( おとうと ) は 一体( いったい )  どうやって その試験( しけん ) を パスしたかしら。 ♬

English: He didn't study at all, so I wonder how my younger brother passed that exam.

Vietnamese: Rõ ràng nó không học gì cả, không biết làm sao mà em trai tôi đã vượt qua được kỳ thi đó nhỉ.

 

私達( わたしたち ) の海外( かいがい ) 旅行( りょこう ) に 彼女( かのじょ ) も 誘( さそ ) ってみては どうかしら。    ♬    

English: I wonder how it would be if we invited her to join our trip abroad.

Vietnamese: Không biết hay là rủ cô ấy tham gia chuyến du lịch nước ngoài của chúng ta nhỉ.

 

子犬( こいぬ ) が 見( み ) つからない。近( ちか ) くの公園( こうえん ) へ 行( い ) ってしまったかしら。 ♬

English: I can't find my puppy. I wonder if it went to a nearby park.

Vietnamese: Không tìm thấy con chó con đâu cả. Không biết nó có đi ra công viên gần đây không nhỉ.

 

彼女( かのじょ ) が 今( いま )  どこに 住( す ) んでいるか 知( し ) っているかしら。   ♬       

English: I wonder if you know where she's living now.

Vietnamese: Không biết bây giờ cậu có biết cô ấy đang sống ở đâu không nhỉ?

 

一晩( いちばん ) に たった 二時間( にじかん )  寝( ね ) るだけで、人間( にんげん ) は 生( い ) きていけるかしら。 ♬       

English: I wonder if a person can survive on just two hours of sleep a night.

Vietnamese: Không biết con người có thể sống sót chỉ với việc ngủ hai tiếng mỗi đêm không nhỉ?

 

この週末( しゅうまつ )  郊外( こうがい ) への引越( ひっこ ) しを 手伝( てつだ ) ってくれないかしら。   ♬

English: I wonder if you could help me move to the suburbs this weekend.

Vietnamese: Không biết cuối tuần này cậu có thể giúp tớ chuyển nhà ra ngoại ô không nhỉ?

 

それらの労働者( ろうどうしゃ ) は あんな安( やす ) い給料( きゅうりょう ) で 暮( く ) らしていけるかしら。 ♬         

English: I wonder if those workers can live on such a low salary.

Vietnamese: Không biết những người công nhân đó có sống được với mức lương rẻ mạt như vậy không nhỉ?

 

平日( へいじつ ) なのに、どうして 映画館( えいがかん ) は 今日( きょう )  こんなに 混( こ ) んでいるかしら。 ♬    

English: It's a weekday, so I wonder why the movie theater is so crowded today.

Vietnamese: Là ngày thường, không biết tại sao rạp chiếu phim hôm nay lại đông như vậy nhỉ?

 

なぜ まだ 私( わたし ) のメールに 返事( へんじ ) を してくれないかしら。 ♬     

English: I wonder why he still hasn't replied to my email.

Vietnamese: Không biết tại sao anh ấy vẫn chưa trả lời email của tôi nhỉ?

 

今夜( こんや ) 、一緒( いっしょ ) に 外食( がいしょく ) したら どうかしら。 ♬

English: I wonder how about eating out together tonight.

Vietnamese: Không biết tối nay cùng nhau đi ăn ngoài thì sao nhỉ?

 

彼女( かのじょ ) は あのホテルに 泊( と ) まっているかしら。  ♬      

English: I wonder if she is staying at that hotel.

Vietnamese: Không biết cô ấy có đang ở khách sạn đó không nhỉ?

 

誰( だれ ) かが 間違( まちが ) えて 私( わたし ) のハンドバッグを 持( も ) っていったかしら。    ♬    

English: I wonder if someone took my handbag by mistake.

Vietnamese: Không biết có phải ai đó đã cầm nhầm túi xách của tôi không nhỉ?

 

息子( むすこ ) が 今( いま )  どこに いて 何( なに ) を しているかしら。 ♬

English: I wonder where my son is now and what he is doing.

Vietnamese: Không biết bây giờ con trai tôi đang ở đâu và làm gì nhỉ?

 

とても 素晴( すば ) らしいですが、この手袋( てぶくろ ) は ドレスに 似合( にあ ) うかしら。 ♬

English: They're very nice, but I wonder if these gloves will match the dress.

Vietnamese: Chúng rất đẹp, nhưng không biết đôi găng tay này có hợp với chiếc váy không nhỉ?

 

今年( ことし )  雨季( うき ) が 例年( れいねん ) より 早( はや ) く やってくるかしら。 ♬

English: I wonder if the rainy season will come earlier than usual this year.

Vietnamese: Không biết năm nay mùa mưa có đến sớm hơn mọi năm không nhỉ?

 

 

 

だろうか

誰( だれ ) が この難( むずか ) しい事態( じたい ) に 対処( たいしょ ) できるだろうか。 ♬       

English: I wonder who can handle this difficult situation.

Vietnamese: Không biết ai có thể giải quyết tình huống khó khăn này nhỉ?

 

二歳( にさい ) の子( こ ) どもが そんなに 速( はや ) く 走( はし ) れるだろうか。 ♬

English: Can a two-year-old child really run that fast?

Vietnamese: Không biết một đứa trẻ hai tuổi có thể chạy nhanh như thế không nhỉ?

 

彼( かれ ) が 死( し ) んだ後( あと )  子供達( こどもたち ) は どうなるだろうか。 ♬

English: I wonder what will happen to the children after he dies.

Vietnamese: Không biết những đứa trẻ đó sẽ ra sao sau khi anh ấy mất nhỉ?

 

一体( いったい )  この本( ほん ) は 若者( わかもの ) のために なるだろうか。 ♬

English: I wonder if this book will really be useful for young people.

Vietnamese: Không biết rốt cuộc cuốn sách này có ích cho giới trẻ không nhỉ?

 

どうして 彼( かれ ) は あんなに 金持( かねも ) ちに なっただろうか。  ♬

English: I wonder how he became so rich.

Vietnamese: Không biết tại sao anh ấy lại trở nên giàu có như vậy nhỉ?

 

なぜ 彼( かれ ) は いつも 自分( じぶん ) の息子( むすこ ) を 悪( わる ) く 言( い ) うだろうか。 ♬     

English: I wonder why he always speaks ill of his own son.

Vietnamese: Không biết tại sao anh ấy lúc nào cũng nói xấu con trai mình nhỉ?

 

あの犬( いぬ ) から どうやって ボールを 取( と ) り戻( もど ) せるだろうか。  ♬      

English: I wonder how I can get the ball back from that dog.

Vietnamese: Không biết làm thế nào để lấy lại quả bóng từ con chó đó nhỉ?

 

その仕事( しごと ) は 明日( あす ) までに 完成( かんせい ) できるだろうか。 ♬

English: I wonder if that work can be completed by tomorrow.

Vietnamese: Không biết công việc đó có thể hoàn thành trước ngày mai không nhỉ?

 

この寒( さむ ) い天気( てんき ) は いつまで 続( つづ ) くだろうか。 ♬

English: I wonder how long this cold weather will last.

Vietnamese: Không biết thời tiết lạnh này sẽ kéo dài đến khi nào nhỉ?

 

私( わたし ) の新( あたら ) しい髪型( かみがた ) は  おかしいだろうか。 ♬        

English: I wonder if my new hairstyle looks weird.

Vietnamese: Không biết kiểu tóc mới của tôi có kỳ quặc không nhỉ?

 

彼女( かのじょ ) は どこで 英会話( えいかいわ ) を 勉強( べんきょう ) しているだろうか。 ♬

English: I wonder where she's studying English conversation.

Vietnamese: Không biết cô ấy đang học tiếng Anh giao tiếp ở đâu nhỉ?

 

彼( かれ ) が病気( びょうき ) だというのは 一体( いったい )  本当( ほんとう ) だろうか。   ♬       

English: I wonder if it's really true that he's sick.

Vietnamese: Không biết tin anh ấy bị ốm có thật không nhỉ?

 

七時( しちじ ) に 出発( しゅっぱつ ) したら、間( ま ) に 合( あ ) うだろうか。  ♬      

English: I wonder if we will make it on time if we leave at 7 o'clock.

Vietnamese: Không biết nếu xuất phát lúc 7 giờ thì có kịp không nhỉ?

 

今年( ことし ) は 去年( きょねん ) より 雪( ゆき ) が 多( おお ) いだろうか。  ♬         

English: I wonder if there will be more snow this year than last year.

Vietnamese: Không biết năm nay có nhiều tuyết hơn năm ngoái không nhỉ?

 

常識( じょうしき ) のある人( ひと ) で 誰( だれ ) が そんな事( こと ) を するだろうか。 ♬          

English: What person with common sense would do such a thing?

Vietnamese: Không biết người có chút lương tri nào lại làm chuyện đó nhỉ?

 

地震( じしん ) を 予測( よそく ) することは 本当( ほんとう ) に 可能( かのう ) だろうか。 ♬        

English: I wonder if it's truly possible to predict earthquakes.

Vietnamese: Không biết việc dự đoán động đất có thực sự khả thi không nhỉ?

 

この事件( じけん ) が 彼( かれ ) らの関係( かんけい ) に 影響( えいきょう ) するだろうか。 ♬

English: I wonder if this incident will affect their relationship.

Vietnamese: Không biết vụ việc này có ảnh hưởng đến mối quan hệ của họ không nhỉ?

 

君( きみ ) の話( はなし ) が 本当( ほんとう ) であれば、私( わたし ) は 何( なに ) を したら いいだろうか。  ♬        

English: If your story is true, I wonder what I should do.

Vietnamese: Nếu câu chuyện của cậu là thật, không biết tôi nên làm gì nhỉ?

 

弟( おとうと ) は 勉強( べんきょう ) を 始( はじ ) めると なぜ 眠気( ねむけ ) が するだろうか。 ♬        

English: I wonder why my younger brother gets sleepy as soon as he starts studying.

Vietnamese: Không biết tại sao em trai tôi cứ bắt đầu học là lại buồn ngủ nhỉ?

 

彼( かれ ) は 一人( ひとり ) で その複雑( ふくざつ ) な問題( もんだい ) が 解決( かいけつ ) できるかしら。 ♬

English: I wonder if he can solve that complicated problem by himself.

Vietnamese: Không biết một mình anh ấy có thể giải quyết vấn đề phức tạp đó không nhỉ?

 

彼( かれ ) は 私( わたし ) のために その飛行機( ひこうき ) の予約( よやく ) を してくれるだろうか。 ♬       

English: I wonder if he will book that flight for me.

Vietnamese: Không biết anh ấy có đặt vé máy bay đó giúp tôi không nhỉ?

 

どうやって 彼( かれ ) らは あのテントで 寒( さむ ) い冬( ふゆ ) を 越( こ ) せるだろうか。    ♬   

English: I wonder how they can survive the cold winter in that tent.

Vietnamese: Không biết làm thế nào họ có thể sống qua mùa đông lạnh giá trong chiếc lều đó nhỉ?

 

彼女( かのじょ ) は 思( おも ) い切( き ) って 一人( ひとり ) で あの森( もり ) に 入( はい ) って行( い ) くだろうか。  ♬    

English: I wonder if she would dare to go into that forest alone.

Vietnamese: Không biết cô ấy có dám một mình đi vào khu rừng đó không nhỉ?

 

その川( かわ ) を 泳( およ ) いで 渡( わた ) るのに どれくらい 時間( じかん ) が かかるだろうか。   ♬      

English: I wonder how long it would take to swim across that river.

Vietnamese: Không biết sẽ mất bao lâu để bơi qua con sông đó nhỉ?

 

こんな難( むずか ) しい宿題( しゅくだい ) を やってしまうのに どのくらい かかるだろうか。  ♬          

English: I wonder how long it will take to finish such a difficult homework assignment.

Vietnamese: Không biết sẽ mất bao lâu để làm xong bài tập về nhà khó thế này nhỉ?

 

何回( なんかい ) も 失敗( しっぱい ) してから、 彼( かれ ) は もう一度( いちど )  やる勇気( ゆうき ) が あるだろうか。 ♬                    

English: After failing many times, I wonder if he'll have the courage to try again.

Vietnamese: Sau khi thất bại nhiều lần, không biết anh ấy có đủ can đảm để thử lại lần nữa không nhỉ?

 

お爺( じい ) さんが 重( おも ) い病気( びょうき ) から 回復( かいふく ) する見込( みこ ) みは あるだろうか。  ♬   

English: I wonder if there is any hope that my grandfather will recover from his serious illness.

Vietnamese: Không biết có hy vọng nào để ông tôi bình phục sau căn bệnh nặng đó không nhỉ?

 

ここで 嵐( あらし ) が 起( お ) こっていますから、飛行機( ひこうき ) は 時間( じかん ) 通( どお ) り 到着( とうちゃく ) するだろうか。    ♬     

English: There's a storm here, so I wonder if the plane will arrive on time.

Vietnamese: Vì ở đây đang có bão, không biết máy bay có đến đúng giờ không nhỉ?

 

お姉( ねえ ) さんは なぜ そんなに 怒( おこ ) って その手紙( てがみ ) を ばらばらに 裂( さ ) いただろうか。 ♬

English: I wonder why my older sister got so angry and tore that letter to shreds.

Vietnamese: Không biết tại sao chị tôi lại tức giận và xé nát lá thư đó nhỉ?

 

今日( きょう )  雨( あめ ) が 降( ふ ) ったり 止( や ) んだり していますから、傘( かさ ) を 持( も ) って行( い ) った方( ほう ) が よいだろうか。 ♬

English: It's raining on and off today, so I wonder if I should bring an umbrella.

Vietnamese: Hôm nay trời mưa rồi lại tạnh, không biết có nên mang ô đi không nhỉ?

 

この辺( へん ) では 朝( あさ )  渋滞( じゅうたい ) が よく 起( お ) こっていますから、早( はや ) く 出発( しゅっぱつ ) したほうが よいだろうか。 ♬

English: There are often traffic jams in the morning around here, so I wonder if we should leave early.

Vietnamese: Ở khu vực này buổi sáng thường xuyên bị tắc đường, không biết chúng ta có nên đi sớm hơn không nhỉ?

 

 

何年( なんねん ) に 大学( だいがく ) を 卒業( そつぎょう ) したの。 ♬

English: What year did you graduate from college?

Vietnamese: Bạn tốt nghiệp đại học năm nào?

 

三連休( さんれんきゅう ) に どこへ 行( い ) くの。 ♬

English: Where are you going for the three-day weekend?

Vietnamese: Bạn sẽ đi đâu vào kỳ nghỉ ba ngày này?

 

昨日( きのう )  誰( だれ ) が 窓( まど ) ガラスを 割( わ ) ったの。 ♬

English: Who broke the windowpane yesterday?

Vietnamese: Ai đã làm vỡ cửa sổ ngày hôm qua vậy?

 

なぜ 今朝( けさ )  遅刻( ちこく ) したの。 ♬

English: Why were you late this morning?

Vietnamese: Tại sao sáng nay bạn lại đi muộn?

 

君( きみ ) は 誰( だれ ) の味方( みかた ) なの。 ♬

English: Whose side are you on?

Vietnamese: Cậu đứng về phía ai?

 

君( きみ ) は 何( なに ) を するつもりなの。 ♬

English: What are you going to do?

Vietnamese: Cậu định làm gì?

 

その眼鏡( めがね ) は いくら だったの。 ♬

English: How much were those glasses?

Vietnamese: Cái kính đó bao nhiêu tiền vậy?

 

その箱( はこ ) の中( なか ) に 何( なに ) が 入( はい ) っているの。 ♬

English: What's in that box?

Vietnamese: Trong cái hộp đó có gì vậy?

 

なぜ、そういうことを 彼女( かのじょ ) に 直接( ちょくせつ )  言( い ) わないの。 ♬

English: Why don't you tell her that directly?

Vietnamese: Tại sao cậu không nói thẳng những điều đó với cô ấy?

 

留守( るす ) の時( とき ) 、猫( ねこ ) の世話( せわ ) は 誰( だれ ) が するの。 ♬

English: Who will take care of the cat when you're away?

Vietnamese: Khi vắng nhà thì ai sẽ chăm sóc con mèo vậy?

 

どうして そんなに 怒( おこ ) っているの。 ♬

English: Why are you so angry?

Vietnamese: Tại sao cậu lại tức giận đến thế?

 

 

 

 

次( つぎ ) の授業( じゅぎょう ) は なんだっけ。 ♬

English: What was the next class?

Vietnamese: Tiết học tiếp theo là gì ấy nhỉ?

 

何( なん ) の話( はなし ) を していたっけ。 ♬

English: What were we talking about again?

Vietnamese: Chúng ta đang nói chuyện gì ấy nhỉ?

 

私( わたし ) の新( あたら ) しい車( くるま ) を 見( み ) せたっけ。 ♬

English: Did I show you my new car?

Vietnamese: Tôi đã cho bạn xem chiếc xe mới của mình chưa nhỉ?

 

この前( まえ ) 、僕( ぼく ) が 君( きみ ) に 会( あ ) ったのは いつだっけ。 ♬

English: When did I meet you last time?

Vietnamese: Lần trước tôi gặp bạn là khi nào ấy nhỉ?

 

 

私達( わたしたち ) は 何( なに ) を するように 言( い ) われたっけ。 ♬

English: What were we told to do?

Vietnamese: Chúng ta đã được dặn phải làm gì ấy nhỉ?

 

そのホテルの名前( なまえ ) は 何( なに ) だっけ、思( おも ) い出( だ ) せないです。 ♬

English: What was the name of that hotel? I can't remember.

Vietnamese: Tên khách sạn đó là gì ấy nhỉ, tôi không nhớ nổi.

 

他( ほか ) に 何( なに ) か やらなければならない事( こと ) が あったっけ。 ♬

English: Was there anything else I had to do?

Vietnamese: Không biết còn việc gì khác phải làm nữa không nhỉ?

 

僕( ぼく ) は お婆( ばあ ) さんの所( ところ ) へ郵便( ゆうびん ) で 荷物( にもつ ) を 送( おく ) ったっけ。 ♬

English: Did I send the package to my grandmother by mail?

Vietnamese: Không biết tôi đã gửi bưu kiện cho bà bằng đường bưu điện chưa nhỉ?

 

去年( きょねん )  忘年会( ぼうねんかい ) の後( あと ) 、酔( よ ) った彼女( かのじょ ) を 車( くるま ) で 送( おく ) って 行( い ) ったっけ。 ♬

English: Did I drive my drunken girlfriend home after the year-end party last year?

Vietnamese: Không biết năm ngoái sau bữa tiệc cuối năm, tôi đã lái xe đưa bạn gái say xỉn về nhà chưa nhỉ?

 

数年前( すうねんまえ ) 、この村( むら ) で 何( なに ) か 酷( ひど ) い事件( じけん ) が 起( お ) こったっけ。 ♬

English: Did something terrible happen in this village a few years ago?

Vietnamese: Không biết vài năm trước đã có chuyện gì tồi tệ xảy ra ở ngôi làng này nhỉ?

 

昨日( きのう ) も、着替( きが ) えもしない内( うち ) に 寝( ね ) てしまったっけ。 ♬

English: Did I fall asleep yesterday without changing my clothes?

Vietnamese: Hình như hôm qua tôi lại ngủ quên mà không thay quần áo.

 

その時( とき ) に 誰( だれ ) か 他( ほか ) に もう一人( ひとり ) いなかったっけ。 ♬

English: Wasn't there another person there at that time?

Vietnamese: Hình như lúc đó còn có thêm một người khác nữa đúng không nhỉ?

 

夕( ゆう ) べ 酔っ払( ぱら ) った時( とき ) 、恋人( こいびと ) と 何( なに ) かの約束( やくそく ) を したっけ。 ♬

English: When I was drunk last night, did I make some kind of promise to my girlfriend?

Vietnamese: Không biết tối qua lúc say, tôi đã hứa hẹn điều gì với người yêu chưa nhỉ?

 

一昨年( いっさくねん )  パリに 行( い ) った時( とき ) 、二人( ふたり ) で ホテルのバーで、色々( いろいろ )  話( はな ) したっけ。 ♬

English: When we went to Paris two years ago, did we talk a lot at the hotel bar together?

Vietnamese: Không biết hai năm trước khi đến Paris, hai đứa mình đã nói chuyện rất nhiều ở quán bar trong khách sạn phải không nhỉ?

Số câu đúng : 0/46
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/32
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án