Tại Sân Bay (空港)
A: あの小さいロボットが荷物を運んでいますね。 ♬
Cái robot nhỏ đằng kia đang vận chuyển hành lý kìa
B: ええ、今日本の空港ではあのロボットがとても流行っていますよ。 ♬
Ừa, bây giờ ở các sân bay của Nhật loại robot đó đang rất thịnh hành đấy.
A: へえ、 荷物を持たなくてもいいですから 便利ですね。 ♬
Chà, không cần phải mang xách hành lý nữa nên tiện lợi thật nhỉ.
B: はい、だからみんなゆっくり買い物をすることができます。 ♬
Vâng, bởi vậy nên mọi người có thể thong thả đi mua sắm được.
A: 今日は人が多いですから、私もあのロボットを使いたいです。 ♬
Hôm nay vì người đông quá nên tôi cũng muốn dùng thử robot đó xem sao.
B: じゃあ、 あそకోの機械で お金を払いましょう。 ♬
Vậy thì chúng ta hãy lại cái máy đằng kia để trả tiền nào.
A: 簡単ですか?英語もありますか? ♬
Có dễ không ta? Có tiếng Anh không vậy?
B: はい、とても簡単ですよ。早く行きましょう。 ♬
Có chứ, rất là dễ luôn đó. Chúng ta mau đi thôi nào.
Ở Nhà Hàng (レストラン)
A: このレストランは内に木や花がたくさんありますね。 ♬
Nhà hàng này ở bên trong có nhiều cây và hoa thế nhỉ Kelvin.
B: ええ、今東京でこういう緑が多い店が人気ですよ。 ♬
Ừa, bây giờ ở Tokyo kiểu cửa hàng có nhiều màu xanh như thế này đang được yêu thích lắm đó
A: へえ、まるで公園の内でご飯を食べるようですね。 ♬
Chà, cứ như là ăn cơm ở trong công viên vậy đó nhỉ.
B: はい、それにここは野菜の料理がとても 美味しい ですよ。 ♬
Vâng, hơn nữa ở đây món ăn làm từ rau củ cực kỳ ngon luôn đấy nhé.
A: 体にいいですから、若い男の人や女の人がたくさんいますね。 ♬
Vì tốt cho cơ thể nên có rất nhiều bạn nam bạn nữ trẻ tuổi ở đây nhỉ.
B: そうですね。1時ですが店の内はいっぱいです。 ♬
Đúng vậy nhỉ. Đã 1 giờ rồi mà bên trong cửa hàng vẫn đông kín người.
A: あ、あそこのきれいな席が空きましたよ。 ♬
A, chỗ ngồi đẹp ở đằng kia đã trống rồi kìa.
B: よかった。早く行って注文しましょう。 ♬
May quá. Chúng ta mau lại đó rồi gọi món thôi nào.
Thuê căn hộ mới
A: 新しい アパート を見つけましたよ。 ♬
tôi mới tìm thấy một căn hộ chung cư mới rồi đấy.
B: ええ、どんな場所ですか。駅から近ですか。 ♬
Ừa, địa điểm thế nào vậy? Có gần nhà ga không anh?
A: はい、歩いて5分ですから、とても 便利 ですよ。 ♬
Vâng, vì đi bộ mất có 5 phút nên cực kỳ tiện lợi luôn đó.
B: 好いですね。部屋の内に新しい 機械 もありますか。 ♬
Thích thật đấy nhỉ. Bên trong phòng có lắp máy móc gì mới không anh?
A: ええ、スマホでドアの鍵を閉めることができますよ。 ♬
Vâng, mình có thể khóa cửa phòng bằng điện thoại thông minh được đấy.
B: それは凄いね!病気のときも安心です。 ♬
Cái đó đỉnh thật đấy nhỉ! Những lúc ốm đau cũng thấy an tâm.
A: はい、今日の会社のあとに一緒に見に行きませんか。 ♬
Vâng, sau giờ làm ở công ty hôm nay anh cùng đi xem với tôi không?
B: ええ、早く行きましょう。美味しいお茶を買いましょう。 ♬
Ừa, chúng ta mau đi thôi nào. Tiện thể mua chút trà ngon uống nhé.
Kẻ trộm ở ga
A: あそこの 人を 見て ください。 ♬
anh hãy nhìn người đằng kia kìa.
B: え、何ですか。あの黒い 服の 人ですか。 ♬
Ủa, cái gì thế anh? Người mặc quần áo màu đen đó hả?
A: はい、あの人は さっき から 誰かの 鞄を 見ていますよ。 ♬
Vâng, người đó cứ nhìn chằm chằm vào cặp của ai đó từ nãy đến giờ đấy.
B: あ、危ない! あの人は 泥棒 ですよ。 ♬
A, nguy hiểm quá! Người đó là kẻ trộm đấy nhé.
A: ええっ。今、警察の 人に 言いに 行っても 好ですか。 ♬
Ồ ôi. Bây giờ tôi đi báo với cảnh sát có được không anh?
B: はい、あそこに 交番が ありますから、早く行きましょう。 ♬
Vâng, ở đằng kia có đồn cảnh sát nên chúng ta mau đi thôi nào.
A: わかりました。Kelvinは ここで 待って いて ください。 ♬
Tôi hiểu rồi. Kelvin hãy đứng đây đợi tôi một chút nhé.
B: ええ、ここで 見ていますから、気を つけて くださいね。 ♬
Ừa, tôi sẽ đứng đây quan sát nên anh hãy cẩn thận nhé.
Xu hướng đi chợ mới
A: あそこの スーパーを 見て ください。 ♬
anh hãy nhìn cái siêu thị đằng kia kìa.
B: え、人が たくさん 並んでいますね。何が ありますか。 ♬
Ủa, người ta đang xếp hàng đông thế nhỉ. Có chuyện gì vậy anh?
A: 今、多くの 主婦が 買い物に 来ていますよ。 ♬
Bây giờ, rất nhiều bà nội trợ đang đến đây để mua sắm đấy.
B: え、今日から 新しい セールが 始まりましたか。 ♬
Ồ, từ hôm nay bắt đầu có chương trình giảm giá mới ạ?
A: はい、安い 野菜が たくさん ありますから、みんな 嬉しいですね。 ♬
Vâng, vì có rất nhiều rau củ giá rẻ nên ai nấy đều vui mừng nhỉ.
Cây cầu đèn đỏ
A: あの 橋、なんか いつもと 色が 違いますね。 ♬
cây cầu kia kìa, nhìn màu sắc cứ khác khác ngày thường nhỉ.
B: あ、本当だ。綺麗な 赤い 光が 見えますね。何ですか。 ♬
A, đúng thật kìa. Nhìn thấy ánh sáng màu đỏ đẹp thế kia. Cái gì thế anh?
A: 今、川の 水が 高いですから、あの 橋 は 危ないですよ。 ♬
Bây giờ vì nước sông đang dâng cao nên cây cầu đó rất nguy hiểm đấy.
B: へえ、水が 高とき、自動で 赤い 光に なりますか。 ♬
Chà, khi nước dâng cao thì nó tự động biến thành ánh sáng màu đỏ ạ?
A: はい、新しい 機械の ルールですから、遠くから でも わかります。 ♬
Vâng, vì đây là quy định của hệ thống máy móc mới nên cho dù ở xa cũng có thể biết được.
B: なるほど。これなら 暗い 夜でも 安全 に 帰れますね。 ♬
Ra là vậy. Như thế này thì dù đêm tối mịt vẫn có thể về nhà an toàn nhỉ.
A: ええ、車の人も みんな 嬉しいですね。 ♬
Ừa, những người đi ô tô ai nấy cũng đều vui mừng nhỉ.
B: はい、じゃあ 私たちは 近くの 店で 待ちましょう。 ♬
Vâng, vậy thì chúng ta hãy ở lại đợi ở cửa hàng gần đây thôi nào.
Con đường mát lạnh
A: この 道、足の 裏が 全然熱くないですよ。 ♬
con đường này này, lòng bàn chân hoàn toàn không bị nóng một chút nào luôn ấy.
B: え、本当ですか。あんなに 天気が 好いのに? ♬
Ủa, thật thế hả anh? Dù thời tiết đang nắng chang chang như thế kia ư?
A: はい、新しい 技術の 綺麗な 砂を 使っていますからね。 ♬
Vâng, là vì người ta đang sử dụng loại cát công nghệ mới rất sạch đẹp để lót đường mà lị.
B: なるほど。じゃあ、暑い 日baseでも 安全 に 歩けますね。 ♬
Ra là vậy. Thế thì dù vào những ngày nắng nóng mình vẫn có thể đi bộ an toàn nhỉ.
A: ええ、犬の 散歩の 人も みんな 喜んでいますよ。 ♬
Ừa, những người dắt chó đi dạo ai nấy cũng đều đang rất vui mừng đấy.
B: 好いですね。夏は 外に 出るのが 大変ですから。 ♬
Tuyệt thật đấy nhỉ. Vì mùa hè mà cứ phải đi ra ngoài đường thì vất vả lắm.
A: はい、私たちも あそコの 椅子まで ゆっくり 行きましょう。 ♬
Vâng, chúng ta cũng thong thả đi đến cái ghế đằng kia thôi nào.
B: ええ、あそこで 冷たい ジュースを 飲みましょう。 ♬
Ừa, ra đó rồi chúng ta cùng uống nước trái cây mát lạnh nhé.
Thuyền tự hành trên biển
佐藤: 海を 見て ください。あの 船、誰も 乗っていませんよ。 ♬
Nhìn ra biển kìa anh. Con thuyền kia không có một ai ở trên đó hết kìa.
岡田: え、佐藤さん、本当だ。人が いないのに 動いていますね。怖いです。 ♬
Ủa, anh Sato, đúng thật kìa. Mặc dù không có người mà nó vẫn đang tự chạy nhỉ. Anh có thấy sợ không?
佐藤: いいえ、あれは 新しい 自動の テクノロジーですよ。 ♬
Không đâu, cái đó là công nghệ tự động mới tinh đấy anh ạ.
岡田: へえ、すごいですね。私も あの 船に 乗りたいです。 ♬
Chà, đỉnh thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn leo lên con thuyền đó đi thử quá.
佐藤: じゃあ、あそこの 切符売り場に 行ってみましょう。 ♬
Vậy thì chúng ta thử đi lại quầy bán vé đằng kia xem sao đi.
岡田: ええ、devmen nhưng 今日は 天気が 悪いですから、少し 心配ですね。 ♬
Ừa, nhưng mà hôm nay thời tiết đang xấu nên tôi hơi lo lắng một chút nhỉ.
佐藤: 大丈夫ですよ。雨の 日でも 安全 に 走ることができますから。 ♬
Không sao đâu mà. Vì ngay cả ngày mưa thì nó vẫn có thể chạy một cách an toàn được.
岡田: なるほど。じゃあ、佐藤さん、早く行って 前の 席を 取りましょう! ♬
Ra là vậy. Thế thì anh Sato ơi, chúng ta mau đi để giành chỗ ngồi phía trước thôi nào!
Robot cảnh sát tuần tra
佐藤: 岡田さん、あそこの 交番の 前に 面白い ロボットが いますよ。 ♬
Chị Okada ơi, ở trước đồn cảnh sát đằng kia có một con robot thú vị lắm kìa.
岡田: あ、本当だ。ゆっくり 動いていますね。何ですか。 ♬
A, đúng thật kìa. Nó đang di chuyển chậm rãi nhỉ. Cái đó là cái gì thế anh?
佐藤: あれは 新しい 警察の ロボットですよ。毎日 パトロールを しています。 ♬
Cái đó là robot của cảnh sát mới đấy. Hằng ngày nó đều đi tuần tra.
岡田: へえ、すごい! じゃあ、あの ロボットに 道を 聞いても 好ですか。 ♬
Chà, đỉnh quá! Vậy thì chúng ta lại hỏi đường con robot đó có được không anh?
佐藤: ええ、色々な 国の 言葉が わかりますから、大丈夫ですよ。 ♬
Ừa, vì nó hiểu được ngôn ngữ của nhiều nước khác nhau nên không sao đâu mà.
岡田: 好いですね。最近は 外国人の 観光客も 多いですから、安心 です。 ♬
Tuyệt thật đấy nhỉ. Dạo gần đây khách du lịch nước ngoài cũng đông nên như vậy thì an tâm rồi.
佐藤: はい、悪い 人を 見つけたときも、すぐ 本物の 警察に 連絡しますよ。 ♬
Vâng, ngay cả khi phát hiện ra người xấu, nó cũng sẽ lập tức liên lạc với cảnh sát thật đấy.
岡田: なるほど。じゃあ、私たちも 近くに行って 一緒に 写真を 撮りましょう! ♬
Ra là vậy. Thế thì chúng ta cũng lại gần đó rồi cùng chụp ảnh chung đi nào!
Quán cà phê thú cưng độc lạ
佐藤: 岡田さん、この カフェの 猫、全然近くに 来ませんね。 ♬
Chị Okada ơi, mấy con mèo ở quán cà phê này chẳng chịu lại gần mình gì cả nhỉ.
岡田: ええ、普通の 猫は 「遊んで」と言いますが、ここは みんな わがまま ですから。 ♬
Ừa, mèo bình thường thì sẽ đòi "chơi đi mà", chứ mèo ở đây con nào cũng ích kỷ, thích làm theo ý mình lắm.
佐藤: へえ、わがまま ですか?おもちゃを 見せても ダメですか。 ♬
Chà, ích kỷ, chảnh vậy sao ạ? Cho dù mình cho nó xem đồ chơi cũng không được sao?
岡田: はい、寝たい ときは ずっと 寝ていますから、自由に させて います。 ♬
Vâng, những lúc tụi nó muốn ngủ thì cứ ngủ suốt thôi, nên người ta cứ để chúng tự do vậy đó.
佐藤: なるほど。会社の 仕事は 大変ですから、こういう 場所は 楽ですね。 ♬
Ra là vậy. Vì công việc ở công ty rất vất vả nên ở những nơi như thế này thì thật thoải mái nhỉ.
岡田: ええ、誰の ことも 考えないで、ゆっくり 休むことができますよ。 ♬
Ừa, mình không cần phải nghĩ cho ai cả mà vẫn có thể thong thả nghỉ ngơi được đấy nhé.
佐藤: 面白いですね。あ、あの 黒い 猫が やっと 動き出しましたよ。 ♬
Thú vị thật đấy nhỉ. A, con mèo màu đen đằng kia cuối cùng cũng bắt đầu chịu nhúc nhích rồi kìa.
岡田: 本当だ!じゃあ、私たちは 遠くから 静かに 見ましょう. ♬
Đúng thật kìa! Vậy thì chúng ta hãy đứng từ xa quan sát chúng một cách lặng lẽ thôi nào.
Dắt chó đi dạo ngày hè
佐藤: 岡田さん、あそこの 公園の 水、冷たそうで 気持ち良さそうですね。 ♬
Chị Okada ơi, nước ở cái công viên đằng kia trông có vẻ mát lạnh và dễ chịu nhỉ.
岡田: 本当だ!たくさんの 犬 が 嬉しそうに 水を 飲んでいますよ。 ♬
Đúng thật kìa! Rất nhiều chú chó đang uống nước một cách vui vẻ kìa anh.
佐藤: あっちの 黒い 犬 も、元気に 走り回っていますね。 ♬
Chú chó màu đen đằng kia cũng đang chạy nhảy tung tăng khỏe khoắn ghê nhỉ.
岡田: ええ、ロボットも 好いですが、本物の 犬 はやっぱり 可愛いですね。 ♬
Ừa, robot cũng tốt đấy nhưng mà chó thật quả nhiên vẫn đáng yêu hơn nhiều nhỉ.
佐藤: はい。devmen nhưng、夏の 暑い 日に 外を 歩くのは 少し 大変ですよ。 ♬
Vâng. Nhưng vào những ngày hè nắng nóng mà đi bộ ngoài trời thì hơi vất vả đấy ạ.
岡田: だから、こういう 冷たい 水の 場所が あると、本当に 助かります。 ♬
Chính vì vậy nên khi có những nơi có nước mát thế này thì thật sự cứu cánh rất nhiều.
佐藤: そうですね。みんな 好しそうですから、私たちも 近くで 見ましょう。 ♬
Đúng thế nhỉ. Vì nhìn con nào cũng có vẻ vui sướng nên chúng ta cũng lại gần xem đi thôi.
岡田: はい、他の 人の 迷惑に ならないように、静かに 行きましょう! ♬
Vâng, để không làm phiền đến người khác, chúng ta hãy đi lại đó thật khẽ khàng nào!