Chú chó robot dẫn đường

田中たなかさん: 木村きむらさん、あそこに黒くろい犬いぬがいますよ。 ♬
Anh Kimura ơi, ở đằng kia có con chó màu đen kìa.
木村きむらさん: わあ、ロボットですね!目めが見みえない人ひとと歩あるいています。 ♬
U oa, là robot nhỉ! Nó đang đi bộ cùng with một người khiếm thị kìa.
田中たなかさん: うん、危あぶない場所ばしょへ行いくと、犬いぬが自動じどうで止まるんだよ。 ♬
Ừm, cứ hễ đi đến chỗ nguy hiểm là con chó sẽ tự động dừng lại đấy nhé.
木村きむらさん: へえ、今いまのロボットの犬いぬは本当ほんとうにすごいですね。 ♬
Chà, con chó robot thời nay thật sự đỉnh quá nhỉ.
田中たなかさん: そうだね。声こえも優やさしくて、道みちがすぐわかるからね。 ♬
Đúng vậy đó. Vì giọng nói của nó cũng dịu dàng rồi biết đường ngay mà lị.
木村きむらさん: 賢かしこいですね。じゃあ、これなら毎日まいにちの散歩さんぽも安心あんしんですね。 ♬
Thông minh thật đấy. Vậy thì như thế này thì việc đi dạo hàng ngày cũng an tâm rồi nhỉ.
田中たなかさん: うん!じゃあ、今いまからあの犬いぬの写真しゃしんを一緒いっしょに撮とろう。 ♬
Ừm! Thế thì bây giờ hai tụi mình cùng chụpảnh con chó kia đi thôi.
木村きむらさん: いいですね。じゃあ、早はやくあっちの明あかるい場所ばしょへ行いきましょう! ♬
Được đó anh. Vậy thì mau mau đi đến chỗ sáng đằng kia thôi nào!

📝 5 Từ vựng

犬いぬ: Con chó
場所ばしょ: Địa điểm, nơi chốn
声こえ: Giọng nói, tiếng nói
散歩さんぽ: Đi dạo, tản bộ
写真しゃしん: Bứcảnh

📚 5 Ngữ pháp

Danh từ + が + V-ています: Có cái gì đó đang làm gì...
V-ると: Hễ... là...
〜からね: Vì... đấy mà (giải thích thân mật).
Danh từ + なら: Nếu là...
V-よう / V-ましょう: Cùng làm... thôi nào.

Vòng cổ mèo dịch tiếng người

井上いのうえさん: 高橋たかはしさん、その白しろい猫ねこの首くびにある機械きかいは何なんですか。 ♬
Chị Takahashi ơi, cái máy ở trên cổ con mèo màu trắng kia là cái gì thế ạ?
高橋たかはしさん: これ?猫ねこが鳴なくと、人間にんげんの言葉ことばに翻訳ほんやくするんだよ。 ♬
Cái này á? Cứ hễ con mèo kêu là nó sẽ dịch sang ngôn ngữ con người đấy nhé.
井上いのうえさん: ええっ、本当ほんとうですか!猫ねこの声こえが聞きこえますか。 ♬
Hả, thật thế ạ! Có nghe thấy tiếng của con mèo nói không chị?
高橋たかはしさん: うん。今いま「お腹なかが空すいた」と言いったよ。面白おもしろいでしょう。 ♬
Ừm. Nó vừa nói là "Đói bụng rồi" đấy. Thú vị đúng không.
井上いのうえさん: すごい!今いまの技術ぎじゅつは面白おもしろいね。じゃあ、ご飯をあげましょう。 ♬
Đỉnh quá! Công nghệ thời nay thú vị nhỉ. Thế thì cho nó ăn cơm thôi nào.
高橋たかはしさん: そうだね。いつもたくさん食たべるから、ちょっと太ふとったよ。 ♬
Ờ phải đấy. Vì lúc nào nó cũng ăn nhiều nên hơi béo lên một chút rồi.
井上いのうえさん: ははは、可愛かわいいね。じゃあ、次つぎは私わたしのお菓子かしを一緒いっしょに食たべよう。 ♬
Ha ha ha, đáng yêu ghê. Thế thì tiếp theo tụi mình cùng ăn bánh kẹo của tôi nhé.
高橋たakahashiさん: いいね。じゃあ、冷つめたいお茶ちゃも冷蔵庫れいぞうこから出だしてね。 ♬
Được đó. Vậy thì lấy cả trà lạnh từ trong tủ lạnh ra nữa nhé.

📝 5 Từ vựng

猫ねこ: Con mèo
言葉ことば: Ngôn ngữ, từ vựng, lời nói
技術ぎじゅつ: Kỹ thuật, công nghệ
お菓子かし: Bánh kẹo
冷蔵庫れいぞうこ: Tủ lạnh

📚 5 Ngữ pháp

V-ると: Hễ... là...
〜と言いました / 〜と言った: Đã nói là...
〜でしょう: Đúng không / Nhỉ
〜から: Vì...
V-よう: Cùng làm... thôi nào

 

Robot chuột dọn cống

佐藤さとうさん: 林はやしさん、あそこの小ちいさな穴あなにねずみが入はいりましたよ。 ♬
Anh Hayashi ơi, có con chuột vừa chui vào cái lỗ nhỏ đằng kia kìa.
林はやしさん: あれは普通ふつうのねずみじゃないよ。町まちの掃除そうじのロボットだよ。 ♬
Cái kia không phải chuột bình thường đâu. Là robot dọn dẹp của thị trấn đấy.
佐藤さとうさん: ええっ、本物ほんものじゃないのですか!形かたちがそっくりですね。 ♬
Hả, không phải đồ thật ạ! Hình dáng giống y hệt luôn nhỉ.
林はやしさん: うん。汚きたないゴミを見みつけると、自動じどうで綺麗きれいにするんだよ。 ♬
Ừm. Cứ hễ tìm thấy rác bẩn là nó sẽ tự động làm sạch đấy nhé.
佐藤さとうさん: へえ、今いまのロボットは小ちいさいのに賢かしこいね。本当ほんとうに安全あんぜん? ♬
Chà, robot thời nay nhỏ xíu mà thông minh nhỉ. Có thật sự an toàn không anh?
林はやしさん: もちろん。悪わるい病気びょうきもないから、全然ぜんぜん大丈夫だいじょうぶだよ。 ♬
Dĩ nhiên rồi. Vì không có mầm bệnh xấu nào nên hoàn toàn ổn thỏa mờ.
佐藤さとうさん: 便利べんりだね。じゃあ、僕ぼくたちの汚きたない部屋へやにも一匹いっぴきほしいなあ。 ♬
Tiện lợi thật đấy. Thế thì tớ cũng muốn có một con ở căn phòng bẩn thỉu của tụi mình quá.
林はやしさん: ははは、そうだね。じゃあ、今いまから部屋へやへ戻もどって自分じぶんで掃除そうじしよう! ♬
Ha ha ha, đúng vậy nhỉ. Thế thì bây giờ quay về phòng rồi tự mình dọn dẹp thôi nào!

📝 5 Từ vựng

ねずみ: Con chuột
形かたち: Hình dáng, hình khuôn
綺麗きれい: Sạch sẽ, đẹp
一匹いっぴき: Một con
掃除そうじ: Việc dọn dẹp, vệ sinh

📚 5 Ngữ pháp

〜じゃない: Không phải là...
V-ると: Hễ... là...
全然 + Phủ định: Hoàn toàn không...
〜たいです / 〜たい: Muốn làm gì...
V-よう: Cùng làm... thôi nào

 

Thiết bị đếm chim hoang dã

高橋たかはしさん: 遠藤えんどうさん、あの木きの上うえの箱はこに小ちいさな鳥とりが飛とんできましたよ。 ♬
Anh Endo ơi, có con chim nhỏ vừa bay đến cái hộp ở trên cây đằng kia kìa.
遠藤えんどうさん: ああ、あれね。鳥とりが箱はこの中なかに入ぶると、カメラが自動じどうで動うごくんだよ。 ♬
À, cái đó á. Cứ hễ con chim chui vào trong hộp là máy ảnh sẽ tự động hoạt động đấy nhé.
高橋たかはしさん: ええっ、本当ほんとうですか!じゃあ、鳥とりの写真しゃしんを撮とりますか。 ♬
Hả, thật thế ạ! Vậy là nó sẽ chụp ảnh con chim ạ?
遠藤えんどうさん: うん。鳥とりの体からだの重おもさや、健康けんこうのこともすぐわかるよ。 ♬
Ừm. Trọng lượng cơ thể của chim với cả tình trạng sức khỏe cũng biết được ngay luôn.
高橋たかはしさん: へえ、今いまの機械きかいは優やさしいですね。鳥とりが全然ぜんぜん逃にげません。 ♬
Chà, máy móc thời nay thân thiện dữ ha. Con chim hoàn toàn không bỏ chạy luôn kìa.
遠藤えんどうさん: そうだね。だから、森もりのたくさんの鳥とりを守まもるために便利べんりだよ。 ♬
Đúng vậy đó. Cho nên là rất tiện lợi để bảo vệ thật nhiều loài chim trong rừng mờ.
高橋たかはしさん: 素晴すばらしいですね。じゃあ、私わたしたちはあっちのベンチで少しすこ見みましょう。 ♬
Tuyệt vời thật đấy ạ. Vậy thì tụi mình ra cái ghế băng đằng kia ngồi xem một chút đi anh.
遠藤えんどうさん: いいよ。冷つめたいジュースを飲のみながら、ゆっくり待まとう。 ♬
Được chứ. Vừa uống nước trái cây lạnh vừa thong thả đợi nào.

📝 5 Từ vựng

鳥とり: Con chim
飛とぶ: Bay
重おもさ: Trọng lượng, độ nặng
森もり: Khu rừng
ベンチ: Ghế băng, ghế dài

📚 5 Ngữ pháp

V-ると: Hễ... là...
全然 + Phủ định: Hoàn toàn không...
Danh từ + のために: Vì, để phục vụ cho...
V-ながら: Vừa làm việc này vừa làm việc kia...
V-よう: Cùng làm... thôi nào

Chuồng gà tự điều chỉnh ánh sáng

田中たなかさん: 木村きむらさん、this の中なかにたくさんの鶏にわとりがいますね。音楽おんがくが聞きこえますよ。 ♬
Anh Kimura ơi, ở bên trong này có nhiều gà thế nhỉ. Nghe thấy cả tiếng nhạc nữa kìa anh.
木村きむらさん: うん。鶏にわとりの元気げんきがなくなると、自動じどうで静しずかな音楽おんがくが流ながれるんだ。 ♬
Ừm. Cứ hễ con gà bị sụt giảm sức khỏe hay mệt mỏi là nhạc yên tĩnh tự động phát ra đấy.
田中たなかさん: ええっ、本当ほんとうですか!鶏にわとりのために音楽おんがくを流ながしますか。 ♬
Hả, thật thế ạ! Phát nhạc để phục vụ cho lũ gà cơ ạ?
木村きむらさん: そうだよ。部屋へやの電気でんきの色いろも変かわって、鶏にわとりが安心あんしんするからね。 ♬
Đúng thế đấy. Màu đèn trong phòng cũng thay đổi làm cho con gà an tâm mờ lị.
田中たなかさん: へえ、今いまの農場のうじょうは本当ほんとうにすごですね。卵たまごも美味おいしい? ♬
Chà, nông trại thời nay thật sự đỉnh quá nhỉ. Trứng của chúng có ngon không anh?
木村きむらさん: うん、とても大おおきな卵たまごがたくさん取とれるよ。美味おいしいよ。 ♬
Ừm, thu hoạch được nhiều quả trứng rất là to luôn. Ngon lắm đó.
田中たなかさん: いいなあ。じゃあ、今いまからあそこの店みせでその卵たまごを買かいましょう。 ♬
Thích thế nhờ. Vậy thì bây giờ tụi mình ra cửa hàng đằng kia mua trứng đó đi anh.
木村きむらさん: そうだね。買かってから、田中たなかさんの家いえで一緒いっしょにご飯を作つくろう。 ♬
Ờ phải đấy. Mua xong xuôi rồi thì về nhà anh Tanaka cùng làm cơm ăn nhé.

📝 5 Từ vựng

鶏にわとり: Con gà
音楽おんがく: Âm nhạc, tiếng nhạc
元気げんき: Khỏe mạnh, sức khỏe
店みせ: Cửa hàng, tiệm
家いえ: Ngôi nhà

📚 5 Ngữ pháp

Tính từ + くなります / くなる: Trở nên...
V-ると: Hễ... là...
〜からね: Vì... đấy mà
V-て から: Sau khi làm xong việc này thì...
V-よう / V-ましょう: Cùng làm... thôi nào

Máy vắt sữa bò tự động

佐藤さとうさん: 林はやしさん、あの大おおきい牛うしの耳みみにある青あおいものは何なんですか。 ♬
Anh Hayashi ơi, cái vật màu xanh trên tai con bò lớn đằng kia là cái gì thế ạ?
林はやしさん: これ?牛うしが機械きかいの前まえに来くると、名前なまえを自動じどうで調しらべるチップだよ。 ♬
Cái này á? Là con chíp tự động kiểm tra tên cứ hễ con bò đi đến trước máy đấy nhé.
佐藤さとうさん: ええっ、名前なまえですか!じゃあ、牛乳ぎゅうにゅうのこともわかりますか。 ♬
Hả, tên cơ ạ! Thế thì tình trạng sữa của nó cũng biết được luôn ạ?
林はやしさん: うん。今日きょうのミルクの質しつがいいか、すぐに画面がめんに出でるよ。 ♬
Ừm. Sữa ngày hôm nay có chất lượng tốt không là hiện ngay lên màn hình luôn đấy.
佐藤さとうさん: へえ、今いまの牛うしの管理かんりはすごいですね。全然ぜんぜん手てがいりませんね。 ♬
Chà, việc quản lý bò thời nay đỉnh thật đấy chứ. Hoàn toàn không tốn sức người luôn nhỉ.
林はやしさん: そうだよ。だから、美味おいしい牛乳ぎゅうにゅうをみんなに安全あんぜんに届とどけることができるんだ。 ♬
Đúng thế mờ. Cho nên là mới có thể giao sữa bò thơm ngon đến mọi người một cách an toàn được.
佐藤さとうさん: 素晴すばらしいね。じゃあ、今いまから冷つめたい牛乳ぎゅうにゅうを一杯いっぱい飲みませんか。 ♬
Tuyệt vời thật đó. Vậy thì bây giờ uống thử một ly sữa bò mát lạnh không anh?
林はやしさん: いいね。あっちの白しろい建物たてものへ行いって一緒いっしょに飲のもう。 ♬
Được đó. Sang cái tòa nhà màu trắng đằng kia rồi cùng uống nào.

📝 5 Từ vựng

牛うし: Con bò
耳みみ: Cái tai
画面がめん: Màn hình
冷つめたい: Mát, lạnh
一杯いっぱい: Một ly, một cốc

📚 5 Ngữ pháp

V-ると: Hễ... là...
全然 + Phủ định: Hoàn toàn không...
V-る ことが できます / できる: Có thể làm được việc gì...
〜ませんか: Khởi xướng, rủ rê lịch sự
V-よう: Cùng làm... thôi nào

Móng guốc thông minh cho ngựa

遠藤えんどうさん: 田中たなかさん、あの黒くろい馬うまの足あしの裏うらを見みて。何なにかありますよ。 ♬
Anh Tanaka ơi, nhìn dưới lòng bàn chân con ngựa màu đen đằng kia kìa. Có cái gì đó đấy nhé.
田中たなかさん: ああ、あれは新あたらしい靴くつだよ。馬うまが走はしると、足あしを守まもるんだよ。 ♬
À, cái kia là loại móng guốc kiểu mới đấy. Cứ hễ con ngựa chạy là nó sẽ bảo vệ chân đấy nhé.
遠藤えんどうさん: ええっ、馬うまの靴くつですか!固かたい道みちdevise痛いたくないですか。 ♬
Hả, giày của ngựa cơ ạ! Đường cứng đi chăng nữa cũng không bị đau sao anh?
田中たなかさん: うん、道みちが悪わるいとき、靴くつの形かたちが自動じどうで柔やわらかくなるからね。 ♬
Ừm, vì khi đường xấu thì hình dáng của chiếc móng guốc sẽ tự động trở nên mềm mại mờ lị.
遠藤えんどうさん: へえ、今いまの馬うまの道具どうぐは進すすんでいるね。馬うまも嬉うれしそうだね。 ♬
Chà, dụng cụ cho ngựa thời nay tiến bộ thật đấy nhỉ. Trông con ngựa cũng có vẻ vui gớm kìa.
田中たなかさん: そうだよ。速はやく走はしっても、全然ぜんぜん疲つかれないから本当ほんとうに安全あんぜんだよ。 ♬
Đúng thế mờ. Dù có chạy nhanh đi chăng nữa cũng hoàn toàn không bị mệt nên thật sự an toàn lắm.
遠藤えんどうさん: すごいなあ!じゃあ、私わたしたちはあっちへ行いって近ちかくで見みましょう。 ♬
Đỉnh thật đấy! Vậy thì tụi mình sang đằng kia để nhìn cho gần đi anh.
田中たなかさん: いいね。じゃあ、カメラを持もって、ゆっくり歩あるいて行いこう。 ♬
Được đó. Vậy thì mang theo máy ảnh rồi cùng thong thả đi bộ qua nào.

📝 5 Từ vựng

馬うま: Con ngựa
足あし: Cái chân, bàn chân
痛いたい: Đau, đau đớn
道具どうぐ: Dụng cụ
速はやく: Nhanh, tốc độ nhanh

📚 5 Ngữ pháp

V-ると: Hễ... là...
Danh từ + でも / V-ても: Cho dù là... / Dù có làm gì đi nữa...
Tính từ + くなります / くなる: Trở nên...
全然 + Phủ định: Hoàn toàn không...
V-よう / V-ましょう: Cùng làm... thôi nào

 

Hàng rào ảo bảo vệ hổ

井上いのうえさん: 木村きむらさん、見みて!あそこに大おおきな虎とらが寝ねていますよ。 ♬
Anh Kimura ơi, nhìn kìa! Ở đằng kia có con hổ lớn đang nằm ngủ kìa.
木村きむらさん: わあ、本当ほんとうに近ちかいですね!でも、前まえに長ながい壁かべがありませんよ。 ♬
U oa, thật sự gần quá nhỉ! Nhưng mà ở phía trước không có bức tường dài nào chắn cả kìa.
井上いのうえさん: 大丈夫だいじょうぶだよ。虎とらがこっちへ来くると、見みえない壁かべが自動じどうで止とめるんだよ。 ♬
Không sao đâu mà. Cứ hễ con hổ đi về phía này là bức tường vô hình sẽ tự động ngăn lại đấy nhé.
木村きむらさん: ええっ、本当ほんとうですか!危あぶなくないですか。 ♬
Hả, thật thế ạ! Không nguy hiểm sao chị?
井上いのうえさん: うん。虎とらが嫌きらがる音おとが少すこし出でるから、絶対ぜったいに安全あんぜんだよ。 ♬
Ừm. Vì sẽ có âm thanh mà hổ ghét phát ra một chút nên tuyệt đối an toàn mờ.
木村きむらさん: へえ、今いまの動物園どうぶつえんは本当ほんとうにすごいですね。 ♬
Chà, vườn thú thời nay thật sự đỉnh quá nhỉ.
井上いのうえさん: 面白おもしろいよね。じゃあ、今いまからあっちの白しろいベンチに座すわって見みよう。 ♬
Thú vị mà lị. Thế thì bây giờ ra cái ghế băng màu trắng đằng kia ngồi xem thôi nào anh.
木村きむらさん: そうだね。熱あついお茶ちゃを飲のみながら、ゆっくり写真しゃしんを撮とろう。 ♬
Ờ phải đấy. Vừa uống trà nóng vừa thong thả chụp ảnh thôi nào.

📝 5 Từ vựng

虎とら: Con hổ
近ちかい: Gần
壁かべ: Bức tường
座すわる: Ngồi
熱あつい: Nóng

📚 5 Ngữ pháp

Danh từ + が + V-ています: Có cái gì đó đang làm gì...
V-ると: Hễ... là...
〜から: Vì...
V-よう: Cùng làm... thôi nào
V-ながら: Vừa làm việc này vừa làm việc kia...

 

Cảm biến sức khỏe cho heo

高橋たかはしさん: 佐藤さとうさん、あのピンク色いろの豚ぶたの背中せなかを見みて。緑みどりのマークがありますよ。 ♬
Anh Sato ơi, nhìn lên lưng con lợn màu hồng đằng kia kìa. Có cái dấu màu xanh lá cây đấy nhé.
佐藤さとうさん: これ?豚ぶたの体からだが熱あつくなると、機械きかいが自動じどうでマークをつけるんだよ。 ♬
Cái này á? Cứ hễ cơ thể con lợn bị nóng lên là máy móc sẽ tự động đánh dấu lên đấy ghen.
高橋たかはしさん: へえ、普通ふつうの豚ぶたじゃないですか。病気びょうきがすぐわかりますか。 ♬
Chà, chẳng phải là con lợn bình thường sao anh. Biết được bệnh ngay lập tức cơ ạ?
佐藤さとうさん: うん。だから、悪わるい病気びょうきになる前まえに、美味おいしいご飯や薬くすりをあげるんだ。 ♬
Ừm. Cho nên là trước khi nó bị mắc bệnh xấu, người ta sẽ cho nó ăn cơm ngon hoặc uống thuốc mờ.
高橋たかはしさん: 面白おもしろいですね。今いまの豚ぶたの家いえはとてもきれいで安全あんぜんですね。 ♬
Thú vị thật đấy ạ. Chuồng lợn thời nay rất là sạch sẽ và an toàn anh nhỉ.
佐藤さとうさん: そうだよ。においも全然ぜんぜんないから、子供こどもたちもたくさん遊あそびに来くるよ。 ♬
Đúng thế mờ. Vì mùi hôi cũng hoàn toàn không có nên nhiều đứa trẻ con cũng đến đây chơi lắm đó.
高橋たかはしさん: いいですね。じゃあ、私わたしたちはあっちの店みせで美味おいしいお肉にくを食たべましょう。 ♬
Hay quá cơ. Vậy thì tụi mình sang cửa hàng đằng kia ăn thịt ngon đi thôi anh.
佐藤さとうさん: ははは、そうだね。冷つめたいビールを飲のみながらたくさん食たべよう! ♬
Ha ha ha, đúng vậy nhỉ. Vừa uống bia lạnh vừa ăn thật nhiều thôi nào!

📝 5 Từ vựng

豚ぶた: Con lợn, con heo
病気びょうき: Bệnh tật, ốm đau
薬くすり: Thuốc
お肉にく: Thịt
子供こどもたち: Lũ trẻ con, các đứa trẻ

📚 5 Ngữ pháp

〜じゃないですか: Chẳng phải là... hay sao?
V-ると: Hễ... là...
V-る 前に: Trước khi thực hiện hành động nào đó...
全然 + Phủ định: Hoàn toàn không...
V-よう / V-ましょう: Cùng làm... thôi nào

 

Thiết bị định vị đàn voi hoang dã

遠藤えんどうさん: 林はやしさん、あのテレビに出でている大おおきい象ぞうの耳みみを見みて。何なにか光ひかっているよ。 ♬
Anh Hayashi ơi, nhìn cái tai con voi lớn đang xuất hiện trên tivi kìa. Có cái gì đó đang phát sáng kìa.
林はやしさん: ああ、あれね。象ぞうが人ひとの町まちの近ちかくへ行いると、すぐ場所ばしょがわかる機械きかいだよ。 ♬
À, cái đó á. Cứ hễ con voi đi đến gần thị trấn của con người là cái máy biết được vị trí ngay đấy nhé.
遠藤えんどうさん: ええ?象ぞうの場所ばしょですか!じゃあ、人ひとが象ぞうのところへ行いきますか。 ♬
Ủa? Vị trí của voi cơ ạ! Thế thì con người sẽ đi đến chỗ con voi ạ?
林はやしさん: いや、象ぞうが危あぶないところへ行いかないように、遠とおくから守まもるんだ。 ♬
Không phải, người ta bảo vệ từ xa để con voi không đi vào chỗ nguy hiểm mờ.
遠藤えんどうさん: へえ、本当ほんとう?今いまの象ぞうの管理かんりは本当ほんとうに進すすんでいるね。 ♬
Chà, thật á? Việc quản lý voi thời nay thật sự tiến bộ nhỉ.
林はやしさん: うん。象ぞうも人ひともみんな安全あんぜんだから、全然ぜんぜん心配しんぱいはないよ。 ♬
Ừm. Vì cả voi và người đều an toàn nên hoàn toàn không có lo lắng gì đâu ghen.
遠藤えんどうさん: すごいね!じゃあ、this 映画えいがが終おわったら、あっちでコーヒーを飲のもう。 ♬
Đỉnh ghê! Vậy thì sau khi bộ phim này kết thúc, sang đằng kia uống cà phê thôi nào.
林はやしさん: そうだね。冷つめたいコーヒーを飲のみながら、もっと動物どうぶつの話はなしをしよう。 ♬
Ờ phải đấy. Vừa uống cà phê đá vừa trò chuyện thêm về động vật nào.

📝 5 Từ vựng

象ぞう: Con voi
町まち: Thị trấn, thành phố nhỏ
遠とおく: Ở xa, khoảng cách xa
映画えいが: Bộ phim
話はなし: Câu chuyện, cuộc trò chuyện

📚 5 Ngữ pháp

V-ると: Hễ... là...
V-ない ように: Để không xảy ra việc gì...
全然 + Phủ định: Hoàn toàn không...
V-て から / V-たら: Sau khi...
V-よう: Cùng làm... thôi nào

 

Cây ăn quả thông minh cho khỉ

木村きむらさん: 井上いのうえさん、あの木きの上うえの元気げんきな猿さるを見みて。果物くだものを持も luxury ますよ. ♬
Chị Inoue ơi, nhìn con khỉ khỏe khoắn ở trên cây đằng kia kìa. Nó đang cầm trái cây đấy nhé.
井上いのうえさん: これですか?猿さるが木きを上手じょうずに登のぼると、自動じどうで食たべ物ものが出でるんだよ。 ♬
Cái này ạ? Cứ hễ con khỉ leo cây giỏi là đồ ăn tự động chui ra đấy nhé anh.
木村きむらさん: ええっ、本当ほんとうですか!ナイフや人ひとの手てはいりませんか。 ♬
Hả, thật thế ạ! Không cần đến dao hay bàn tay con người luôn sao ạ?
井上いのうえさん: うん、今いまの新あたらしい木きは、猿さるが自分じぶんで考かんがえて動うごかすからね。 ♬
Vâng ạ, vì cái cây kiểu mới thời nay là do con khỉ tự mình suy nghĩ rồi làm cho hoạt động mờ lị.
木村きむらさん: へえ、本当ほんとうに便利べんりですね。猿さるも頭あたまがいいですね。 ♬
Chà, tiện lợi thật sự luôn nhỉ. Con khỉ cũng thông minh quá cơ.
井上いのうえさん: そうだよ。だから、毎日まいにちたくさんの猿さるがここへ遊あそびに来くて好たのしいよ。 ♬
Đúng thế mờ. Cho nên ngày nào cũng có nhiều khỉ đến đây chơi vui lắm luôn á.
木村きむらさん: いいなあ。じゃあ、僕ぼくたちもあっちの店みせに行いって一つお土産みやげを買かおう。 ♬
Thích thế nhờ. Vậy thì tụi mình cũng ra cửa hàng đằng kia mua một món quà lưu niệm đi.
井上いのうえさん: そうだね。熱あつい天気てんきが続つづくから、早はやく行いって買かいましょう。 ♬
Ờ phải đấy. Vì thời tiết nóng nực còn kéo dài nên mau mau đi mua thôi nào anh.

📝 5 Từ vựng

猿さる: Con khỉ
果物くだもの: Trái cây, hoa quả
食たべ物もの: Đồ ăn, thức ăn
毎日まいにち: Hàng ngày, mỗi ngày
好たのしい: Vui vẻ, vui nhộn

📚 5 Ngữ pháp

V-ると: Hễ... là...
〜からね / 〜から: Vì... đấy mà
Danh từ + が + V-ni 来ます / 来る: Đến để làm gì...
V-よう: Cùng làm... thôi nào
V-ましょう: Chúng ta cùng làm... nhé