Chú chó robot dẫn đường

田中たなかさん: 木村きむらさん、あそこにくろいぬがいますよ。
Anh Kimura ơi, ở đằng kia có con chó màu đen kìa.
木村きむらさん: わあ、ロボットですね!えないひとあるいています。
U oa, là robot nhỉ! Nó đang đi bộ cùng with một người khiếm thị kìa.
田中たなかさん: うん、あぶない場所ばしょくと、いぬ自動じどうるんだよ。
Ừm, cứ hễ đi đến chỗ nguy hiểm là con chó sẽ tự động dừng lại đấy nhé.
木村きむらさん: へえ、いまのロボットのいぬ本当ほんとうにすごいですね。
Chà, con chó robot thời nay thật sự đỉnh quá nhỉ.
田中たなかさん: そうだね。こえやさしくて、みちがすぐわかるからね。
Đúng vậy đó. Vì giọng nói của nó cũng dịu dàng rồi biết đường ngay mà lị.
木村きむらさん: かしこいですね。じゃあ、これなら毎日まいにち散歩さんぽ安心あんしんですね。
Thông minh thật đấy. Vậy thì như thế này thì việc đi dạo hàng ngày cũng an tâm rồi nhỉ.
田中たなかさん: うん!じゃあ、いまからあのいぬ写真しゃしん一緒いっしょろう。
Ừm! Thế thì bây giờ hai tụi mình cùng chụpảnh con chó kia đi thôi.
木村きむらさん: いいですね。じゃあ、はやくあっちのあかるい場所ばしょきましょう!
Được đó anh. Vậy thì mau mau đi đến chỗ sáng đằng kia thôi nào!

📝 5 Từ vựng

いぬ: Con chó
場所ばしょ: Địa điểm, nơi chốn
こえ: Giọng nói, tiếng nói
散歩さんぽ: Đi dạo, tản bộ
写真しゃしん: Bứcảnh

📚 5 Ngữ pháp

Danh từ + が + V-ています: Có cái gì đó đang làm gì...
V-ると: Hễ... là...
〜からね: Vì... đấy mà (giải thích thân mật).
Danh từ + なら: Nếu là...
V-よう / V-ましょう: Cùng làm... thôi nào.

Vòng cổ mèo dịch tiếng người

井上いのうえさん: 高橋たかはしさん、そのしろねこくびにある機械きかいなんですか。
Chị Takahashi ơi, cái máy ở trên cổ con mèo màu trắng kia là cái gì thế ạ?
高橋たかはしさん: これ?ねこくと、人間にんげん言葉ことば翻訳ほんやくするんだよ。
Cái này á? Cứ hễ con mèo kêu là nó sẽ dịch sang ngôn ngữ con người đấy nhé.
井上いのうえさん: ええっ、本当ほんとうですか!ねここえこえますか。
Hả, thật thế ạ! Có nghe thấy tiếng của con mèo nói không chị?
高橋たかはしさん: うん。いま「おなかいた」とったよ。面白おもしろいでしょう。
Ừm. Nó vừa nói là "Đói bụng rồi" đấy. Thú vị đúng không.
井上いのうえさん: すごい!いま技術ぎじゅつ面白おもしろいね。じゃあ、ご飯をあげましょう。
Đỉnh quá! Công nghệ thời nay thú vị nhỉ. Thế thì cho nó ăn cơm thôi nào.
高橋たかはしさん: そうだね。いつもたくさんべるから、ちょっとふとったよ。
Ờ phải đấy. Vì lúc nào nó cũng ăn nhiều nên hơi béo lên một chút rồi.
井上いのうえさん: ははは、可愛かわいいね。じゃあ、つぎわたしのお菓子かし一緒いっしょべよう。
Ha ha ha, đáng yêu ghê. Thế thì tiếp theo tụi mình cùng ăn bánh kẹo của tôi nhé.
高橋たakahashiさん: いいね。じゃあ、つめたいおちゃ冷蔵庫れいぞうこからしてね。
Được đó. Vậy thì lấy cả trà lạnh từ trong tủ lạnh ra nữa nhé.

📝 5 Từ vựng

ねこ: Con mèo
言葉ことば: Ngôn ngữ, từ vựng, lời nói
技術ぎじゅつ: Kỹ thuật, công nghệ
菓子かし: Bánh kẹo
冷蔵庫れいぞうこ: Tủ lạnh

📚 5 Ngữ pháp

V-ると: Hễ... là...
〜と言いました / 〜と言った: Đã nói là...
〜でしょう: Đúng không / Nhỉ
〜から: Vì...
V-よう: Cùng làm... thôi nào

 

Robot chuột dọn cống

佐藤さとうさん: はやしさん、あそこのちいさなあなにねずみがはいりましたよ。
Anh Hayashi ơi, có con chuột vừa chui vào cái lỗ nhỏ đằng kia kìa.
はやしさん: あれは普通ふつうのねずみじゃないよ。まち掃除そうじのロボットだよ。
Cái kia không phải chuột bình thường đâu. Là robot dọn dẹp của thị trấn đấy.
佐藤さとうさん: ええっ、本物ほんものじゃないのですか!かたちがそっくりですね。
Hả, không phải đồ thật ạ! Hình dáng giống y hệt luôn nhỉ.
はやしさん: うん。きたないゴミをつけると、自動じどう綺麗きれいにするんだよ。
Ừm. Cứ hễ tìm thấy rác bẩn là nó sẽ tự động làm sạch đấy nhé.
佐藤さとうさん: へえ、いまのロボットはちいさいのにかしこいね。本当ほんとう安全あんぜん
Chà, robot thời nay nhỏ xíu mà thông minh nhỉ. Có thật sự an toàn không anh?
はやしさん: もちろん。わる病気びょうきもないから、全然ぜんぜん大丈夫だいじょうぶだよ。
Dĩ nhiên rồi. Vì không có mầm bệnh xấu nào nên hoàn toàn ổn thỏa mờ.
佐藤さとうさん: 便利べんりだね。じゃあ、ぼくたちのきたな部屋へやにも一匹いっぴきほしいなあ。
Tiện lợi thật đấy. Thế thì tớ cũng muốn có một con ở căn phòng bẩn thỉu của tụi mình quá.
はやしさん: ははは、そうだね。じゃあ、いまから部屋へやもどって自分じぶん掃除そうじしよう!
Ha ha ha, đúng vậy nhỉ. Thế thì bây giờ quay về phòng rồi tự mình dọn dẹp thôi nào!

📝 5 Từ vựng

ねずみ: Con chuột
かたち: Hình dáng, hình khuôn
綺麗きれい: Sạch sẽ, đẹp
一匹いっぴき: Một con
掃除そうじ: Việc dọn dẹp, vệ sinh

📚 5 Ngữ pháp

〜じゃない: Không phải là...
V-ると: Hễ... là...
全然 + Phủ định: Hoàn toàn không...
〜たいです / 〜たい: Muốn làm gì...
V-よう: Cùng làm... thôi nào

 

Thiết bị đếm chim hoang dã

高橋たかはしさん: 遠藤えんどうさん、あのうえはこちいさなとりんできましたよ。
Anh Endo ơi, có con chim nhỏ vừa bay đến cái hộp ở trên cây đằng kia kìa.
遠藤えんどうさん: ああ、あれね。とりはこなかると、カメラが自動じどううごくんだよ。
À, cái đó á. Cứ hễ con chim chui vào trong hộp là máy ảnh sẽ tự động hoạt động đấy nhé.
高橋たかはしさん: ええっ、本当ほんとうですか!じゃあ、とり写真しゃしんりますか。
Hả, thật thế ạ! Vậy là nó sẽ chụp ảnh con chim ạ?
遠藤えんどうさん: うん。とりからだおもさや、健康けんこうのこともすぐわかるよ。
Ừm. Trọng lượng cơ thể của chim với cả tình trạng sức khỏe cũng biết được ngay luôn.
高橋たかはしさん: へえ、いま機械きかいやさしいですね。とり全然ぜんぜんげません。
Chà, máy móc thời nay thân thiện dữ ha. Con chim hoàn toàn không bỏ chạy luôn kìa.
遠藤えんどうさん: そうだね。だから、もりのたくさんのとりまもるために便利べんりだよ。
Đúng vậy đó. Cho nên là rất tiện lợi để bảo vệ thật nhiều loài chim trong rừng mờ.
高橋たかはしさん: 素晴すばらしいですね。じゃあ、わたしたちはあっちのベンチで少しすこましょう。
Tuyệt vời thật đấy ạ. Vậy thì tụi mình ra cái ghế băng đằng kia ngồi xem một chút đi anh.
遠藤えんどうさん: いいよ。つめたいジュースをみながら、ゆっくりとう。
Được chứ. Vừa uống nước trái cây lạnh vừa thong thả đợi nào.

📝 5 Từ vựng

とり: Con chim
ぶ: Bay
おもさ: Trọng lượng, độ nặng
もり: Khu rừng
ベンチ: Ghế băng, ghế dài

📚 5 Ngữ pháp

V-ると: Hễ... là...
全然 + Phủ định: Hoàn toàn không...
Danh từ + のために: Vì, để phục vụ cho...
V-ながら: Vừa làm việc này vừa làm việc kia...
V-よう: Cùng làm... thôi nào

Chuồng gà tự điều chỉnh ánh sáng

田中たなかさん: 木村きむらさん、this のなかにたくさんのにわとりがいますね。音楽おんがくこえますよ。
Anh Kimura ơi, ở bên trong này có nhiều gà thế nhỉ. Nghe thấy cả tiếng nhạc nữa kìa anh.
木村きむらさん: うん。にわとり元気げんきがなくなると、自動じどうしずかな音楽おんがくながれるんだ。
Ừm. Cứ hễ con gà bị sụt giảm sức khỏe hay mệt mỏi là nhạc yên tĩnh tự động phát ra đấy.
田中たなかさん: ええっ、本当ほんとうですか!にわとりのために音楽おんがくながしますか。
Hả, thật thế ạ! Phát nhạc để phục vụ cho lũ gà cơ ạ?
木村きむらさん: そうだよ。部屋へや電気でんきいろわって、にわとり安心あんしんするからね。
Đúng thế đấy. Màu đèn trong phòng cũng thay đổi làm cho con gà an tâm mờ lị.
田中たなかさん: へえ、いま農場のうじょう本当ほんとうにすごですね。たまご美味おいしい?
Chà, nông trại thời nay thật sự đỉnh quá nhỉ. Trứng của chúng có ngon không anh?
木村きむらさん: うん、とてもおおきなたまごがたくさんれるよ。美味おいしいよ。
Ừm, thu hoạch được nhiều quả trứng rất là to luôn. Ngon lắm đó.
田中たなかさん: いいなあ。じゃあ、いまからあそこのみせでそのたまごいましょう。
Thích thế nhờ. Vậy thì bây giờ tụi mình ra cửa hàng đằng kia mua trứng đó đi anh.
木村きむらさん: そうだね。ってから、田中たなかさんのいえ一緒いっしょにご飯をつくろう。
Ờ phải đấy. Mua xong xuôi rồi thì về nhà anh Tanaka cùng làm cơm ăn nhé.

📝 5 Từ vựng

にわとり: Con gà
音楽おんがく: Âm nhạc, tiếng nhạc
元気げんき: Khỏe mạnh, sức khỏe
みせ: Cửa hàng, tiệm
いえ: Ngôi nhà

📚 5 Ngữ pháp

Tính từ + くなります / くなる: Trở nên...
V-ると: Hễ... là...
〜からね: Vì... đấy mà
V-て から: Sau khi làm xong việc này thì...
V-よう / V-ましょう: Cùng làm... thôi nào

Máy vắt sữa bò tự động

佐藤さとうさん: はやしさん、あのおおきいうしみみにあるあおいものはなんですか。
Anh Hayashi ơi, cái vật màu xanh trên tai con bò lớn đằng kia là cái gì thế ạ?
はやしさん: これ?うし機械きかいまえると、名前なまえ自動じどう調しらべるチップだよ。
Cái này á? Là con chíp tự động kiểm tra tên cứ hễ con bò đi đến trước máy đấy nhé.
佐藤さとうさん: ええっ、名前なまえですか!じゃあ、牛乳ぎゅうにゅうのこともわかりますか。
Hả, tên cơ ạ! Thế thì tình trạng sữa của nó cũng biết được luôn ạ?
はやしさん: うん。今日きょうのミルクのしつがいいか、すぐに画面がめんるよ。
Ừm. Sữa ngày hôm nay có chất lượng tốt không là hiện ngay lên màn hình luôn đấy.
佐藤さとうさん: へえ、いまうし管理かんりはすごいですね。全然ぜんぜんがいりませんね。
Chà, việc quản lý bò thời nay đỉnh thật đấy chứ. Hoàn toàn không tốn sức người luôn nhỉ.
はやしさん: そうだよ。だから、美味おいしい牛乳ぎゅうにゅうをみんなに安全あんぜんとどけることができるんだ。
Đúng thế mờ. Cho nên là mới có thể giao sữa bò thơm ngon đến mọi người một cách an toàn được.
佐藤さとうさん: 素晴すばらしいね。じゃあ、いまからつめたい牛乳ぎゅうにゅう一杯いっぱいませんか。
Tuyệt vời thật đó. Vậy thì bây giờ uống thử một ly sữa bò mát lạnh không anh?
はやしさん: いいね。あっちのしろ建物たてものって一緒いっしょもう。
Được đó. Sang cái tòa nhà màu trắng đằng kia rồi cùng uống nào.

📝 5 Từ vựng

うし: Con bò
みみ: Cái tai
画面がめん: Màn hình
つめたい: Mát, lạnh
一杯いっぱい: Một ly, một cốc

📚 5 Ngữ pháp

V-ると: Hễ... là...
全然 + Phủ định: Hoàn toàn không...
V-る ことが できます / できる: Có thể làm được việc gì...
〜ませんか: Khởi xướng, rủ rê lịch sự
V-よう: Cùng làm... thôi nào

Móng guốc thông minh cho ngựa

遠藤えんどうさん: 田中たなかさん、あのくろうまあしうらて。なにかありますよ。
Anh Tanaka ơi, nhìn dưới lòng bàn chân con ngựa màu đen đằng kia kìa. Có cái gì đó đấy nhé.
田中たなかさん: ああ、あれはあたらしいくつだよ。うまはしると、あしまもるんだよ。
À, cái kia là loại móng guốc kiểu mới đấy. Cứ hễ con ngựa chạy là nó sẽ bảo vệ chân đấy nhé.
遠藤えんどうさん: ええっ、うまくつですか!かたみちdeviseいたくないですか。
Hả, giày của ngựa cơ ạ! Đường cứng đi chăng nữa cũng không bị đau sao anh?
田中たなかさん: うん、みちわるいとき、くつかたち自動じどうやわらかくなるからね。
Ừm, vì khi đường xấu thì hình dáng của chiếc móng guốc sẽ tự động trở nên mềm mại mờ lị.
遠藤えんどうさん: へえ、いまうま道具どうぐすすんでいるね。うまうれしそうだね。
Chà, dụng cụ cho ngựa thời nay tiến bộ thật đấy nhỉ. Trông con ngựa cũng có vẻ vui gớm kìa.
田中たなかさん: そうだよ。はやはしっても、全然ぜんぜんつかれないから本当ほんとう安全あんぜんだよ。
Đúng thế mờ. Dù có chạy nhanh đi chăng nữa cũng hoàn toàn không bị mệt nên thật sự an toàn lắm.
遠藤えんどうさん: すごいなあ!じゃあ、わたしたちはあっちへってちかくでましょう。
Đỉnh thật đấy! Vậy thì tụi mình sang đằng kia để nhìn cho gần đi anh.
田中たなかさん: いいね。じゃあ、カメラをって、ゆっくりあるいてこう。
Được đó. Vậy thì mang theo máy ảnh rồi cùng thong thả đi bộ qua nào.

📝 5 Từ vựng

うま: Con ngựa
あし: Cái chân, bàn chân
いたい: Đau, đau đớn
道具どうぐ: Dụng cụ
はやく: Nhanh, tốc độ nhanh

📚 5 Ngữ pháp

V-ると: Hễ... là...
Danh từ + でも / V-ても: Cho dù là... / Dù có làm gì đi nữa...
Tính từ + くなります / くなる: Trở nên...
全然 + Phủ định: Hoàn toàn không...
V-よう / V-ましょう: Cùng làm... thôi nào

 

Hàng rào ảo bảo vệ hổ

井上いのうえさん: 木村きむらさん、て!あそこにおおきなとらていますよ。
Anh Kimura ơi, nhìn kìa! Ở đằng kia có con hổ lớn đang nằm ngủ kìa.
木村きむらさん: わあ、本当ほんとうちかいですね!でも、まえながかべがありませんよ。
U oa, thật sự gần quá nhỉ! Nhưng mà ở phía trước không có bức tường dài nào chắn cả kìa.
井上いのうえさん: 大丈夫だいじょうぶだよ。とらがこっちへると、えないかべ自動じどうめるんだよ。
Không sao đâu mà. Cứ hễ con hổ đi về phía này là bức tường vô hình sẽ tự động ngăn lại đấy nhé.
木村きむらさん: ええっ、本当ほんとうですか!あぶなくないですか。
Hả, thật thế ạ! Không nguy hiểm sao chị?
井上いのうえさん: うん。とらきらがるおとすこるから、絶対ぜったい安全あんぜんだよ。
Ừm. Vì sẽ có âm thanh mà hổ ghét phát ra một chút nên tuyệt đối an toàn mờ.
木村きむらさん: へえ、いま動物園どうぶつえん本当ほんとうにすごいですね。
Chà, vườn thú thời nay thật sự đỉnh quá nhỉ.
井上いのうえさん: 面白おもしろいよね。じゃあ、いまからあっちのしろいベンチにすわってよう。
Thú vị mà lị. Thế thì bây giờ ra cái ghế băng màu trắng đằng kia ngồi xem thôi nào anh.
木村きむらさん: そうだね。あついおちゃみながら、ゆっくり写真しゃしんろう。
Ờ phải đấy. Vừa uống trà nóng vừa thong thả chụp ảnh thôi nào.

📝 5 Từ vựng

とら: Con hổ
ちかい: Gần
かべ: Bức tường
すわる: Ngồi
あつい: Nóng

📚 5 Ngữ pháp

Danh từ + が + V-ています: Có cái gì đó đang làm gì...
V-ると: Hễ... là...
〜から: Vì...
V-よう: Cùng làm... thôi nào
V-ながら: Vừa làm việc này vừa làm việc kia...

 

Cảm biến sức khỏe cho heo

高橋たかはしさん: 佐藤さとうさん、あのピンクいろぶた背中せなかて。みどりのマークがありますよ。
Anh Sato ơi, nhìn lên lưng con lợn màu hồng đằng kia kìa. Có cái dấu màu xanh lá cây đấy nhé.
佐藤さとうさん: これ?ぶたからだあつくなると、機械きかい自動じどうでマークをつけるんだよ。
Cái này á? Cứ hễ cơ thể con lợn bị nóng lên là máy móc sẽ tự động đánh dấu lên đấy ghen.
高橋たかはしさん: へえ、普通ふつうぶたじゃないですか。病気びょうきがすぐわかりますか。
Chà, chẳng phải là con lợn bình thường sao anh. Biết được bệnh ngay lập tức cơ ạ?
佐藤さとうさん: うん。だから、わる病気びょうきになるまえに、美味おいしいご飯やくすりをあげるんだ。
Ừm. Cho nên là trước khi nó bị mắc bệnh xấu, người ta sẽ cho nó ăn cơm ngon hoặc uống thuốc mờ.
高橋たかはしさん: 面白おもしろいですね。いまぶたいえはとてもきれいで安全あんぜんですね。
Thú vị thật đấy ạ. Chuồng lợn thời nay rất là sạch sẽ và an toàn anh nhỉ.
佐藤さとうさん: そうだよ。においも全然ぜんぜんないから、子供こどもたちもたくさんあそびにるよ。
Đúng thế mờ. Vì mùi hôi cũng hoàn toàn không có nên nhiều đứa trẻ con cũng đến đây chơi lắm đó.
高橋たかはしさん: いいですね。じゃあ、わたしたちはあっちのみせ美味おいしいおにくべましょう。
Hay quá cơ. Vậy thì tụi mình sang cửa hàng đằng kia ăn thịt ngon đi thôi anh.
佐藤さとうさん: ははは、そうだね。つめたいビールをみながらたくさんべよう!
Ha ha ha, đúng vậy nhỉ. Vừa uống bia lạnh vừa ăn thật nhiều thôi nào!

📝 5 Từ vựng

ぶた: Con lợn, con heo
病気びょうき: Bệnh tật, ốm đau
くすり: Thuốc
にく: Thịt
子供こどもたち: Lũ trẻ con, các đứa trẻ

📚 5 Ngữ pháp

〜じゃないですか: Chẳng phải là... hay sao?
V-ると: Hễ... là...
V-る 前に: Trước khi thực hiện hành động nào đó...
全然 + Phủ định: Hoàn toàn không...
V-よう / V-ましょう: Cùng làm... thôi nào

 

Thiết bị định vị đàn voi hoang dã

遠藤えんどうさん: はやしさん、あのテレビにているおおきいぞうみみて。なにひかっているよ。
Anh Hayashi ơi, nhìn cái tai con voi lớn đang xuất hiện trên tivi kìa. Có cái gì đó đang phát sáng kìa.
はやしさん: ああ、あれね。ぞうひとまちちかくへると、すぐ場所ばしょがわかる機械きかいだよ。
À, cái đó á. Cứ hễ con voi đi đến gần thị trấn của con người là cái máy biết được vị trí ngay đấy nhé.
遠藤えんどうさん: ええ?ぞう場所ばしょですか!じゃあ、ひとぞうのところへきますか。
Ủa? Vị trí của voi cơ ạ! Thế thì con người sẽ đi đến chỗ con voi ạ?
はやしさん: いや、ぞうあぶないところへかないように、とおくからまもるんだ。
Không phải, người ta bảo vệ từ xa để con voi không đi vào chỗ nguy hiểm mờ.
遠藤えんどうさん: へえ、本当ほんとういまぞう管理かんり本当ほんとうすすんでいるね。
Chà, thật á? Việc quản lý voi thời nay thật sự tiến bộ nhỉ.
はやしさん: うん。ぞうひともみんな安全あんぜんだから、全然ぜんぜん心配しんぱいはないよ。
Ừm. Vì cả voi và người đều an toàn nên hoàn toàn không có lo lắng gì đâu ghen.
遠藤えんどうさん: すごいね!じゃあ、this 映画えいがわったら、あっちでコーヒーをもう。
Đỉnh ghê! Vậy thì sau khi bộ phim này kết thúc, sang đằng kia uống cà phê thôi nào.
はやしさん: そうだね。つめたいコーヒーをみながら、もっと動物どうぶつはなしをしよう。
Ờ phải đấy. Vừa uống cà phê đá vừa trò chuyện thêm về động vật nào.

📝 5 Từ vựng

ぞう: Con voi
まち: Thị trấn, thành phố nhỏ
とおく: Ở xa, khoảng cách xa
映画えいが: Bộ phim
はなし: Câu chuyện, cuộc trò chuyện

📚 5 Ngữ pháp

V-ると: Hễ... là...
V-ない ように: Để không xảy ra việc gì...
全然 + Phủ định: Hoàn toàn không...
V-て から / V-たら: Sau khi...
V-よう: Cùng làm... thôi nào

 

Cây ăn quả thông minh cho khỉ

木村きむらさん: 井上いのうえさん、あのうえ元気げんきさるて。果物くだもの luxury ますよ.
Chị Inoue ơi, nhìn con khỉ khỏe khoắn ở trên cây đằng kia kìa. Nó đang cầm trái cây đấy nhé.
井上いのうえさん: これですか?さる上手じょうずのぼると、自動じどうものるんだよ。
Cái này ạ? Cứ hễ con khỉ leo cây giỏi là đồ ăn tự động chui ra đấy nhé anh.
木村きむらさん: ええっ、本当ほんとうですか!ナイフやひとはいりませんか。
Hả, thật thế ạ! Không cần đến dao hay bàn tay con người luôn sao ạ?
井上いのうえさん: うん、いまあたらしいは、さる自分じぶんかんがえてうごかすからね。
Vâng ạ, vì cái cây kiểu mới thời nay là do con khỉ tự mình suy nghĩ rồi làm cho hoạt động mờ lị.
木村きむらさん: へえ、本当ほんとう便利べんりですね。さるあたまがいいですね。
Chà, tiện lợi thật sự luôn nhỉ. Con khỉ cũng thông minh quá cơ.
井上いのうえさん: そうだよ。だから、毎日まいにちたくさんのさるがここへあそびにたのしいよ。
Đúng thế mờ. Cho nên ngày nào cũng có nhiều khỉ đến đây chơi vui lắm luôn á.
木村きむらさん: いいなあ。じゃあ、ぼくたちもあっちのみせって一つお土産みやげおう。
Thích thế nhờ. Vậy thì tụi mình cũng ra cửa hàng đằng kia mua một món quà lưu niệm đi.
井上いのうえさん: そうだね。あつ天気てんきつづくから、はやっていましょう。
Ờ phải đấy. Vì thời tiết nóng nực còn kéo dài nên mau mau đi mua thôi nào anh.

📝 5 Từ vựng

さる: Con khỉ
果物くだもの: Trái cây, hoa quả
もの: Đồ ăn, thức ăn
毎日まいにち: Hàng ngày, mỗi ngày
たのしい: Vui vẻ, vui nhộn

📚 5 Ngữ pháp

V-ると: Hễ... là...
〜からね / 〜から: Vì... đấy mà
Danh từ + が + V-ni 来ます / 来る: Đến để làm gì...
V-よう: Cùng làm... thôi nào
V-ましょう: Chúng ta cùng làm... nhé