Nhà vệ sinh cho thú cưng
Hiển thị bản dịch
Aさん: あの小さいトイレは猫のためのトイレですか?
Cái nhà vệ sinh nhỏ đằng kia là nhà vệ sinh dành cho mèo hả anh?
Hiển thị bản dịch
Bさん: ええ、でも自動で綺麗になる新しいトイレですよ。
Ừa, nhưng mà là loại nhà vệ sinh mới tự động làm sạch đấy.
Hiển thị bản dịch
Aさん: そうなんですか。いつでも綺麗だから安全ですね。
Ra là vậy sao. Vì lúc nào cũng sạch sẽ nên an toàn nhỉ.
Hiển thị bản dịch
Bさん: 今日もたくさんの人が店で見ていますよ。
Hôm nay cũng có rất nhiều người đang xem ở cửa hàng kìa.
Hiển thị bản dịch
Aさん: 面白いですね。私も近くで見たいです。
Thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn nhìn thử ở gần xem sao.
📝 5 Từ vựng
トイレ: Nhà vệ sinh
自動: Tự động
忙しい: Bận rộn
安全: An toàn
一緒: Cùng nhau
自動: Tự động
忙しい: Bận rộn
安全: An toàn
一緒: Cùng nhau
📚 5 Ngữ pháp
〜のための: Dành cho, phục vụ cho...
〜からね: Vì... đấy mà
〜たいです / 〜たい: Muốn làm gì...
V-て みましょう / みよう: Tụi mình cùng làm thử... xem sao nhé
Danh từ + で: Tại, ở
〜からね: Vì... đấy mà
〜たいです / 〜たい: Muốn làm gì...
V-て みましょう / みよう: Tụi mình cùng làm thử... xem sao nhé
Danh từ + で: Tại, ở
Căn phòng của robot
Hiển thị bản dịch
Aさん: あの静かな部屋はロボットの部屋ですか?
Căn phòng yên tĩnh đằng kia là căn phòng của robot hả anh?
Hiển thị bản dịch
Bさん: ええ、でも自分で掃除をするロボットの部屋ですよ。
Ừa, nhưng mà là phòng của loại robot tự mình biết dọn dẹp đấy.
Hiển thị bản dịch
Bさん: はい、ここにたくさん汚いゴミを集めますからね。
Vâng, vì nó thu gom rất nhiều rác bẩn về đây mà lị.
Hiển thị bản dịch
Aさん: そうなんですか。いつも綺麗だから気持ちがいいですね。
Ra là vậy sao. Vì lúc nào cũng sạch sẽ nên dễ chịu nhỉ.
Hiển thị bản dịch
Aさん: 面白いですね。私も中を見てみたいです。
Thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn nhìn thử bên trong xem sao.
📝 5 Từ vựng
部屋: Căn phòng
静か: Yên tĩnh
ゴミ: Rác
働く: Làm việc
窓: Cửa sổ
静か: Yên tĩnh
ゴミ: Rác
働く: Làm việc
窓: Cửa sổ
📚 5 Ngữ pháp
〜の + Danh từ: Sở hữu hoặc thuộc tính
V-ると / と: Hễ... là... / Khi...
〜からね: Vì... đấy mà
〜たいです / 〜たい: Muốn làm gì...
V-て みましょう: Cùng làm thử... nhé
V-ると / と: Hễ... là... / Khi...
〜からね: Vì... đấy mà
〜たいです / 〜たい: Muốn làm gì...
V-て みましょう: Cùng làm thử... nhé
Phòng ngủ thông minh
Hiển thị bản dịch
Aさん: あの新しい寝室は子供の寝室ですか?
Căn phòng ngủ mới đằng kia là phòng ngủ của trẻ con hả anh?
Hiển thị bản dịch
Bさん: ええ、でも朝自動で明るくなる寝室ですよ。
Ừa, nhưng mà là phòng ngủ tự động sáng lên vào buổi sáng đấy.
Hiển thị bản dịch
Bさん: はい、目覚まし時計が嫌いな人が多いですからね。
Vâng, vì có nhiều người ghét đồng hồ báo thức mà lị.
Hiển thị bản dịch
Aさん: そうなんですか。毎朝気持ちよく起きられますね。
Ra là vậy sao. Mỗi sáng đều có thể thức dậy một cách dễ chịu nhỉ.
Hiển thị bản dịch
Aさん: 面白いですね。私も中に入ってみたいです。
Thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn vào thử bên trong xem sao.
📝 5 Từ vựng
寝室: Phòng ngủ
朝: Buổi sáng
光: Ánh sáng
毎朝: Mỗi sáng
ベッド: Cái giường
朝: Buổi sáng
光: Ánh sáng
毎朝: Mỗi sáng
ベッド: Cái giường
📚 5 Ngữ pháp
Danh từ + の + Danh từ: Chỉ quyền sở hữu
〜からね: Vì... đấy mà
V-られる / Thể khả năng: Có thể làm gì...
V-て あります: Có cái gì đang được làm sẵn
V-て みましょう: Cùng làm thử... nhé
〜からね: Vì... đấy mà
V-られる / Thể khả năng: Có thể làm gì...
V-て あります: Có cái gì đang được làm sẵn
V-て みましょう: Cùng làm thử... nhé
Phòng tắm nước nóng Nhật Bản
Hiển thị bản dịch
Aさん: あの木の浴室は温泉の浴室ですか?
Phòng tắm bằng gỗ đằng kia là phòng tắm của suối nước nóng hả anh?
Hiển thị bản dịch
Bさん: ええ、でもボタンで雪を降らせる浴室ですよ。
Ừa, nhưng mà là phòng tắm có thể làm tuyết rơi bằng nút bấm đấy.
Hiển thị bản dịch
Bさん: はい、夏冬の気分を楽しみたい人が多いですからね。
Vâng, vì ngay cả mùa hè cũng có nhiều người muốn tận hưởng bầu không khí mùa đông mà lị.
Hiển thị bản dịch
Aさん: そうなんですか。体もすぐに温かくなりますね。
Ra là vậy sao. Cơ thể cũng sẽ lập tức trở nên ấm áp nhỉ.
Hiển thị bản dịch
Bさん: 今日も外国の人がたくさん待っていますよ。
Hôm nay cũng có rất nhiều người nước ngoài đang đợi kìa.
Hiển thị bản dịch
Aさん: 面白いですね。私もお湯に入ってみたいです。
Thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn tắm thử nước nóng xem sao.
Hiển thị bản dịch
Bさん: じゃあ、早く受付へ行ってみましょう。
Vậy thì chúng ta hãy mau mau đến quầy tiếp tân xem đi nào.
📝 5 Từ vựng
浴室: Phòng tắm
木: Cây, gỗ
夏: Mùa hè
冬: Mùa đông
お湯: Nước nóng
木: Cây, gỗ
夏: Mùa hè
冬: Mùa đông
お湯: Nước nóng
📚 5 Ngữ pháp
Danh từ + でも: Ngay cả, cho dù là...
〜からね: Vì... đấy mà
Tính từ + くなります / くなる: Trở nên...
〜たいです / 〜たい: Muốn làm gì...
V-て みましょう: Cùng làm thử... nhé
〜からね: Vì... đấy mà
Tính từ + くなります / くなる: Trở nên...
〜たいです / 〜たい: Muốn làm gì...
V-て みましょう: Cùng làm thử... nhé
Phòng khách tương lai
Hiển thị bản dịch
Aさん: あの広い居間は社長の居間ですか?
Căn phòng khách rộng rãi đằng kia là phòng khách của giám đốc hả anh?
Hiển thị bản dịch
Bさん: ええ、でも壁が全部テレビになる居間ですよ。
Ừa, nhưng mà là phòng khách có toàn bộ bức tường biến thành tivi đấy.
Hiển thị bản dịch
Bさん: はい、毎日家で大きい画面を楽しみたい人が多いですからね。
Vâng, vì có nhiều người muốn tận hưởng màn hình lớn tại nhà mỗi ngày mà lị.
Hiển thị bản dịch
Aさん: そうなんですか。家族みんなで座ると好しいね。
Ra là vậy sao. Cả nhà cùng ngồi xuống thì vui vẻ nhỉ.
Hiển thị bản dịch
Aさん: 面白いですね。私はその椅子に座ってみたいです。
Thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn ngồi thử lên cái ghế đó xem sao.
📝 5 Từ vựng
居間: Phòng khách
壁: Bức tường
映画: Bộ phim
家族: Gia đình
椅子: Cái ghế
壁: Bức tường
映画: Bộ phim
家族: Gia đình
椅子: Cái ghế
📚 5 Ngữ pháp
Danh từ + が + Danh từ + に なります: Cái gì biến thành cái gì...
〜からね: Vì... đấy mà
V-ると / と: Hễ... là... / Khi...
〜たいです / 〜たい: Muốn làm gì...
V-て みましょう: Cùng làm thử... nhé
〜からね: Vì... đấy mà
V-ると / と: Hễ... là... / Khi...
〜たいです / 〜たい: Muốn làm gì...
V-て みましょう: Cùng làm thử... nhé
Nhà bếp tự nấu ăn
Hiển thị bản dịch
Aさん: あの白い台所は先生の台所ですか?
Căn nhà bếp màu trắng đằng kia là nhà bếp của thầy giáo hả anh?
Hiển thị bản dịch
Bさん: ええ、でも話すと自動で料理を作る台所ですよ。
Ừa, nhưng mà là nhà bếp hễ nói chuyện là tự động nấu món ăn đấy.
Hiển thị bản dịch
Bさん: はい、料理が下手な人や忙しい人が多いですからね。
Vâng, vì có nhiều người nấu ăn dở hoặc bận rộn mà lị.
Hiển thị bản dịch
Aさん: そうなんですか。料理の時間が短くなって便利ですね。
Ra là vậy sao. Thời gian nấu ăn ngắn lại nên tiện lợi nhỉ.
Hiển thị bản dịch
Aさん: 面白いですね。私も料理を食べてみたいです。
Thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn ăn thử món ăn xem sao.
📝 5 Từ vựng
台所: Nhà bếp
料理: Món ăn, việc nấu ăn
下手: Kém, dở
時間: Thời gian
便利: Tiện lợi
料理: Món ăn, việc nấu ăn
下手: Kém, dở
時間: Thời gian
便利: Tiện lợi
📚 5 Ngữ pháp
V-ると / と: Hễ... là...
〜からね: Vì... đấy mà
Tính từ + くなります / くなる: Trở nên...
Tính từ + そうです: Có vẻ...
V-て みましょう: Cùng làm thử... nhé
〜からね: Vì... đấy mà
Tính từ + くなります / くなる: Trở nên...
Tính từ + そうです: Có vẻ...
V-て みましょう: Cùng làm thử... nhé
Hành lang nghệ thuật
Hiển thị bản dịch
Aさん: あの長い廊下は美術館の廊下ですか?
Cái hành lang dài đằng kia là hành lang của bảo tàng mỹ thuật hả anh?
Hiển thị bản dịch
Bさん: ええ、でも歩くと足の下に花が咲く廊下ですよ。
Ừa, nhưng mà là hành lang hễ đi bộ là dưới chân nở ra hoa đấy.
Hiển thị bản dịch
Bさん: はい、子供たちにたくさん歩いてほしいですからね。
Vâng, vì người ta muốn lũ trẻ con đi bộ thật nhiều mà lị.
Hiển thị bản dịch
Aさん: そうなんですか。暗い夜d寂しくないですね。
Ra là vậy sao. Cho dù là ban đêm tối tăm cũng không bị cô đơn nhỉ.
Hiển thị bản dịch
Aさん: 面白いですね。私もそこを歩いてみたいです。
Thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn đi bộ thử ở chỗ đó xem sao.
📝 5 Từ vựng
廊下: Hành lang
花: Hoa
咲く: Nở
暗い: Tối
靴: Giày
花: Hoa
咲く: Nở
暗い: Tối
靴: Giày
📚 5 Ngữ pháp
V-ると / と: Hễ... là...
V-て ほしいです / ほしい: Muốn ai đó làm gì cho mình
〜からね / 〜から: Vì...
Danh từ + でも: Cho dù là...
V-て みましょう: Cùng làm thử... nhé
V-て ほしいです / ほしい: Muốn ai đó làm gì cho mình
〜からね / 〜から: Vì...
Danh từ + でも: Cho dù là...
V-て みましょう: Cùng làm thử... nhé
Sân thượng xanh
Hiển thị bản dịch
Aさん: あの高い屋上は会社の屋上ですか?
Cái sân thượng cao đằng kia là sân thượng của công ty hả anh?
Hiển thị bản dịch
Bさん: ええ、でも野菜や果物をたくさん作る屋上ですよ。
Ừa, nhưng mà là sân thượng trồng rất nhiều rau và trái cây đấy.
Hiển thị bản dịch
Bさん: はい、町の中で緑を大切にする人が多いですからね。
Vâng, vì ở trong thành phố có nhiều người trân trọng màu xanh mờ lị.
Hiển thị bản dịch
Aさん: そうなんですか。いつでも新しい野菜が食べられていいですね。
Ra là vậy sao. Lúc nào cũng có thể ăn rau tươi mới nên tốt nhỉ.
Hiển thị bản dịch
Bさん: 今日も鳥や虫がたくさん来ていますよ。
Hôm nay cũng có rất nhiều chim và côn trùng đang đến kìa.
Hiển thị bản dịch
Aさん: 面白いですね。私もあそこへ行ってみたいです。
Thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn đến thử chỗ đó xem sao.
📝 5 Từ vựng
屋上: Sân thượng
野菜: Rau
果物: Trái cây
町: Thành phố, thị trấn
鳥: Con chim
野菜: Rau
果物: Trái cây
町: Thành phố, thị trấn
鳥: Con chim
📚 5 Ngữ pháp
〜からね: Vì... đấy mà.
V-られる / Thể khả năng: Có thể làm gì...
Danh từ + が + 来ています: Có cái gì đang đến và ở đó.
〜たいです / 〜たい: Muốn làm gì...
V-て みましょう: Cùng làm thử... nhé.
V-られる / Thể khả năng: Có thể làm gì...
Danh từ + が + 来ています: Có cái gì đang đến và ở đó.
〜たいです / 〜たい: Muốn làm gì...
V-て みましょう: Cùng làm thử... nhé.
Cửa hàng dưới tầng hầm
Hiển thị bản dịch
Aさん: そうなんですか。地下の中は涼しくていいですね。
Ra là vậy sao. Bên trong tầng hầm mát mẻ nên tốt nhỉ.
Hiển thị bản dịch
Aさん: 面白いですね。私も一つ買って食べてみたいです。
Thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn mua một cái ăn thử xem sao.
📝 5 Từ vựng
地下: Tầng hầm, dưới lòng đất
古い: Cũ
売る: Bán
暑い: Nóng
学生: Học sinh, sinh viên
古い: Cũ
売る: Bán
暑い: Nóng
学生: Học sinh, sinh viên
📚 5 Ngữ pháp
Danh từ + は: Chỉ mốc thời gian
〜からね / 〜から: Vì...
Tính từ đuôi い (bỏ い) + くて: Nối tính từ
〜たいです / 〜たい: Muốn làm gì...
V-て みましょう: Cùng làm thử... nhé.
〜からね / 〜から: Vì...
Tính từ đuôi い (bỏ い) + くて: Nối tính từ
〜たいです / 〜たい: Muốn làm gì...
V-て みましょう: Cùng làm thử... nhé.
Thang máy ngắm cảnh
Hiển thị bản dịch
Aさん: あの丸いエレベーターはホテルのエレベーターですか?
Cái thang máy hình tròn đằng kia là thang máy của khách sạn hả anh?
Hiển thị bản dịch
Bさん: ええ、微海が全部見えるエレベーターですよ。
Ừa, nhưng mà là thang máy có thể nhìn thấy toàn bộ biển đấy.
Hiển thị bản dịch
Bさん: はい、高い場所から綺麗な景色を楽しみたい人が多いですからね。
Vâng, vì có nhiều người muốn tận hưởng phong cảnh đẹp từ trên vị trí cao mà lị.
Hiển thị bản dịch
Aさん: そうなんですか。空を飛ぶみたいで好しいね。
Ra là vậy sao. Giống như đang bay trên bầu trời nên vui nhỉ.
Hiển thị bản dịch
Bさん: 今日もカメラを持った人が並んでいますよ。
Hôm nay cũng có những người cầm máy ảnh đang xếp hàng kìa.
Hiển thị bản dịch
Aさん: 面白いですね。私も一番上まで乗ってみたいです。
Thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn ngồi thử lên tận tầng cao nhất xem sao.
📝 5 Từ vựng
エレベーター: Thang máy
海: Biển
高い: Cao
空: Bầu trời
カメラ: Máy ảnh
海: Biển
高い: Cao
空: Bầu trời
カメラ: Máy ảnh
📚 5 Ngữ pháp
〜からね: Vì... đấy mà.
Danh từ + みたい: Giống như là...
Danh từ + を + 持った + Danh từ: Người có/mang cái gì...
〜たいです / 〜たい: Muốn làm gì...
V-て / Thể て: Nối các hành động theo trình tự
Danh từ + みたい: Giống như là...
Danh từ + を + 持った + Danh từ: Người có/mang cái gì...
〜たいです / 〜たい: Muốn làm gì...
V-て / Thể て: Nối các hành động theo trình tự
Thang cuốn cho thú cưng
Hiển thị bản dịch
Aさん: あの新しいエスカレーターは駅のエスカレーターですか?
Cái thang cuốn mới đằng kia là thang cuốn của nhà ga hả anh?
Hiển thị bản dịch
Bさん: ええ、でも犬や猫が安全に乗るエスカレーターですよ。
Ừa, nhưng mà là thang cuốn để chó và mèo đi một cách an toàn đấy.
Hiển thị bản dịch
Bさん: はい、階段が大変な古いペットが多いですからね。
Vâng, vì bây giờ có nhiều thú cưng bị già nên việc đi cầu thang rất vất vả mà lị.
Hiển thị bản dịch
Aさん: そうなんですか。みんな家族ですから大切ですね。
Ra là vậy sao. Vì đều là gia đình nên rất được trân trọng nhỉ.
Hiển thị bản dịch
Bさん: 今日もたくさんの人が可愛い犬と待っていますよ。
Hôm nay cũng có rất nhiều người đang đợi cùng những chú chó dễ thương kìa.
Hiển thị bản dịch
Aさん: 面白いですね。私も近くで見たいです。
Thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn nhìn thử ở gần xem sao.
📝 5 Từ vựng
エスカレーター: Thang cuốn
駅: Nhà ga
犬: Con chó
猫: Con mèo
大切: Quan trọng, trân trọng
駅: Nhà ga
犬: Con chó
猫: Con mèo
大切: Quan trọng, trân trọng
📚 5 Ngữ pháp
Danh từ + や + Danh từ: Liệt kê danh từ không giới hạn
〜からね: Vì... đấy mà.
Danh từ + と: Cùng với ai đó...
〜たいです / 〜たい: Muốn làm gì...
V-て みましょう: Cùng làm thử... nhé.
〜からね: Vì... đấy mà.
Danh từ + と: Cùng với ai đó...
〜たいです / 〜たい: Muốn làm gì...
V-て みましょう: Cùng làm thử... nhé.