Hira - Kata

Ý nghĩa

いけん ( i ken )

Ý kiến

はつおん ( ha tsu on )

Phát âm

がくひ ( ga ku hi )

Học phí

やちん ( ya chin )

Tiền thuê nhà

しゃっきん ( shakkin )

Tiền nợ

きゅうりょう ( kyuu ryou )

Tiền lương

せいかつひ ( sei ka tsu hi )

Tiền sinh hoạt

おこづかい ( o ko du kai )

Tiền tiêu vặt

でんき ( den ki )

Điện

でんとう ( den tou )

Đèn điện

こうつう ( kou tsuu )

Giao thông

じこ ( zi ko )

Tai nạn

じゅうたい ( zyuu tai )

Kẹt xe

しんごう ( shin gou )

Tín hiệu

ほどう ( ho dou )

Đường đi bộ

しゃどう ( sha dou )

Đường xe chạy

こうさてん ( kou sa ten )

Giao lộ

かど ( ka do )

Góc đường

うえます ( u e ma su )

Trồng trọt

おえます ( o e ma su )

Kết thúc

ふえます ( fu e ma su )

Tăng lên

きえます ( ki e ma su )

Tắt, biến mất

もえます ( mo e ma su )

Cháy

みえます ( mi e ma su )

Nhìn thấy

たえます ( ta e ma su )

Chịu đựng

ほえます ( ho e ma su )

Sủa

ひえます ( hi e ma su )

Lạnh

かえます ( ka e ma su )

Đổi

こえます ( ko e ma su )

Vượt qua

くわえます ( ku wa e ma su )

Thêm vào

おぼえます ( o bo e ma su )

Nhớ

おしえます ( o shi e ma su )

Dạy

むかえます ( mu ka e ma su )

Đón

こたえます ( ko ta e ma su )

Trả lời

ひかえます ( hi ka e ma su )

Hạn chế

きこえます ( ki ko e ma su )

Nghe thấy

きがえます ( ki ga e ma su )

Thay đồ

ふるえます ( fu ru e ma su )

Rung lắc

あたえます ( a ta e ma su )

Cho, Cấp

かぞえます ( ka zo e ma su )

Đếm

つたえます ( tsu ta e ma su )

Truyền đi

とらえます ( to ra e ma su )

Bắt , chụp

かんがえます ( kan ga e ma su )

Suy nghĩ

まちがえます ( ma chi ga e ma su )

Nhầm lẫn

つかまえます ( tsu ka ma e ma su )

Bắt chụp

のりかえます ( no ri ka e ma su )

Đổi phương tiện

のりおくれます ( no ri o ku re ma su )

Trễ xe, tàu

とりかえます ( to ri ka e ma su )

Thay đổi

 

Trong bài này ta học về số đếm lớn

 

HÀNG VẠN = 10.000

 Hiragana  Nghĩa Hiragana Nghĩa

いち ( i chi )

1

いちまん ( i chi man )

10.000

に ( ni )

2

にまん ( ni man )

20.000

さん ( san )

3

さんまん ( san man )

30.000

よん ( yon )

4

よんまん ( yon man )

40.000

ご ( go )

5

ごまん ( go man )

50.000

ろく ( ro ku )

6

ろくまん ( ro ku man )

60.000

なな ( na na )

7

ななまん ( na na man )

70.000

はち ( ha chi )

8

はちまん ( ha chi man )

80.000

きゅう ( kyuu )

9

きゅうまん ( kyuu man )

90.000

じゅう ( zyuu )

10

じゅうまん ( zyuu man )

10.0000

 

HÀNG TRĂM TRIỆU = 100.000.000

 Hiragana Nghĩa Hiragana Nghĩa

いち ( i chi )

1

いちおく ( i chi o ku )

100.000.000

に ( ni )

2

におく ( ni o ku )

200.000.000

さん ( san )

3

さんおく ( san o ku )

300.000.000

よん ( yon )

4

よんおく ( yon o ku )

400.000.000

ご ( go )

5

ごおく ( go o ku )

500.000.000

ろく ( ro ku )

6

ろくおく ( ro ku o ku )

600.000.000

なな ( na na )

7

ななおく ( na na o ku )

700.000.000

はち ( ha chi )

8

はちおく ( ha chi o ku )

800.000.000

きゅう ( kyuu )

9

きゅうおく ( kyuu o ku )

900.000.000

じゅう ( zyuu )

10

じゅうおく ( zyuu o ku )

1.000.000.000

 

 

CHÚ Ý sự khác nhau giữa cơ số đếm tiếng Nhật và cơ số đếm quốc tế

Số đếm quốc tế theo cơ số 3

Nhưng tiếng Nhật là đếm theo cơ số 4

Sự khác nhau này rất dễ dẫn đến nhầm lẫn như sau

14.000 theo thói quen cơ số đếm 3 sẽ đọc thành

じゅうよんせん = MƯỜI BỐN NGÀN

Theo cơ số 4 thì cách đọc chính xác trong tiếng Nhật là

14.000 = 1 Vạn 4000  =  いちまんよんせん

 

Nguyên tắc như sau

78984 = 7.8984 =  BẢY VẠN TÁM NGÀN CHÍN TRĂM TÁM MƯƠI BỐN

78984 = 7.8984 = ななまんはっせんきゅうひゃくはちじゅうよん

 

856687 = 85.6687 =  TÁM MƯƠI LĂM VẠN SÁU NGÀN SÁU TRĂM TÁM MƯƠI BẢY

856687 = 85.6687 = はちじゅうごまんろくせんろっぴゃくはちじゅうなな

 

1567345 = 156.7345 = MỘT TRĂM NĂM MƯƠI SÁU VẠN BẢY NGÀN BA TRĂM BỐN MƯƠI LĂM

1567345 = 156.7345 = ひゃくごじゅうろくまんななせんさんびゃくよんじゅうご

 

3569.7731 = BA NGÀN NĂM TRĂM SÁU MƯƠI CHÍN VẠN BẢY NGÀN BẢY TRĂM BA MƯƠI MỐT

3569.7731 = さんぜんごひゃくろくじゅうきゅうまんななせんななひゃくさんじゅういち

 

いくら

 

いくら nghĩa là Bao nhiêu - dùng để hỏi giá cả.

Ta sẽ kết hợp với đơn vị tiền tệ.

 

 

まいつき( mai tsu ki ) のガス( ga su ) だい( dai ) は いくら( i ku ra )  ですか。 ♬

Tiền gas mỗi tháng là bao nhiêu.

さんぜんえん( san zen en )  です。 ♬

3000 yên.

 

 

このぶたにく( bu ta ni ku ) は 1キロ いくら( i ku ra )  ですか。 ♬

Thịt lợn bao nhiêu 1 kg.

ご( go ) ドル(  do ru )  です。 ♬

5 đô.

 

 

このおおきい( oo kii ) いえ(  i e ) のねだん( ne dan ) は いくら( i ku ra )  ですか。 ♬

Giá của ngôi nhà lớn là bao nhiêu.

にせんまんえん( ni sen man en )  です。 ♬

20 triệu yên.

 

 

そのめずらしい( me zu ra shii ) めがね(  me ga ne ) は いくら( i ku ra )  ですか。 ♬

Cái mắt kính hiếm đó giá bao nhiêu.

いちまんごせん( i chi man go sen ) ポンド(  pon do )  です。 ♬

15000 euro.

 

 

バス( ba su ) のうんちん( un chin ) は いくら( i ku ra )  ですか。 ♬

Chi phí đi xe buýt là bao nhiêu. 

さんびゃくえん( sam bya ku en )  です。 ♬

300 yên.

 

 

えんぴつ( em pi tsu ) は いち( i chi ) ダ(  da ) ース( su )  いくら( i ku ra )  ですか。 ♬

1 tá bút chì giá bao nhiêu.

 

 

くうこう( kuu kou ) まで タクシ( ta ku shi ) ーで いくら( i ku ra )  かかり( ka ka ri ) ますか。 ♬

Đến sân bay bằng Taxi mất bao nhiêu.

 

 

このへや( he ya ) のやちん( ya chin ) は いくら( i ku ra )  ですか。 ♬

Tiền thuê của phòng này là bao nhiêu.

 

 

このうつくしい( u tsu ku shii ) ゆびわ(  yu bi wa ) は いくら( i ku ra )  ですか。 ♬

Chiếc nhẫn đẹp này giá bao nhiêu.

 

はっせん( hassen ) ユ(  yu ) ーロ( ro )  です。 ♬

8000 euro.

 

 

このちいさ( chii sa ) くて べんり( ben ri ) なほんだな( hon da na ) は いくら( i ku ra )  ですか。 ♬

Cái kệ sách nhỏ và tiện lợi này giá bao nhiêu.

よんせんえん( yon sen en )  です。 ♬

4000 yên.

 

 

このスマホ( su ma ho ) のしゅうり( syuu ri ) に いくら( i ku ra )  かかり( ka ka ri ) ますか。 ♬

Tốn bao nhiêu để sửa smartphone này.

いちまんはっせんえん( i chi man hassen en )  です。 ♬

18000 yên.

 

 

かれ( ka re ) は まいつき( mai tsu ki )  おかね( o ka ne ) を いくら( i ku ra )  かせぎ( ka se gi ) ますか。 ♬

Mỗi tháng anh ấy kiếm được bao nhiêu tiền.

にまんさんぜん( ni man san zen ) ドル(  do ru )  です。 ♬

23000 đô.

 

 

そのきれい( ki rei ) なドレス( do re su ) に いくら( i ku ra )  はらい( ha rai ) ましたか。 ♬

Đã trả bao nhiêu cho cái váy đẹp đó.

はっせん( hassen ) ドル(  do ru )  でした。 ♬

8000 đô.

 

 

きむら( ki mu ra ) さんは まいつき( mai tsu ki )  いくら( i ku ra )  ちょきん( cho kin ) しますか。 ♬

Mỗi tháng Kimura để dành được bao nhiêu.

にひゃくまんえん( ni hya ku man en )  です。 ♬

2 triệu yên.

 

 

こばやし( ko ba ya shi ) せんせいのべっそう( bessyou ) は いくら( i ku ra )  ですか。 ♬

Biệt thự của ông Kobayashi giá bao nhiêu.

さんおくはっせんまんえん( san o ku hassen man en )  です。 ♬

380 triệu yên.

 

 

そのおおきい( oo kii ) ヨット(  yotto ) は いくら( i ku ra )  ですか。 ♬

Du thuyền lớn đó bao nhiêu tiền.

さんぜんはっぴゃくまん( san zen happya ku man ) ユ(  yu ) ーロ( ro )  です。 ♬

38 triệu euro.

 

 

ね、よ、よね

Tiếp theo ta học các Thán từ ね, よ và よね.

3 Thán từ này nằm cuối câu với nghĩa lần lượt như sau

ね nghĩa là NHỈ,NHÉ.

よ nghĩa là ĐẤY.

よね nghĩa là ĐÚNG KHÔNG.

 

 

きょう( kyou ) は さむい( sa mui )  ですね。 ♬

Hôm nay lạnh nhỉ.

 

 

これ( ko re ) は わたし( wa ta shi ) のせき( se ki )  ですね。 ♬

Đây là chỗ ngồi của tôi nhỉ.

 

 

きょう( kyou ) は すばらしい( su ba ra shii ) てんき(  ten ki )  ですね。 ♬

Hôm nay thời tiết tuyệt vời nhỉ.

 

 

さくら( sa ku ra ) のはな( ha na ) は ほんとう( hon tou ) に きれい( ki rei )  ですよ。 ♬

Hoa Sakura thật sự đẹp đấy.

 

 

このいけ( i ke ) は とても( to te mo )  ふかい( fu kai )  ですよ。 ♬

Cái hồ này rất sâu đấy.

 

 

このみせ( mi se ) のしなもの( shi na mo no ) は みんな( minna )  よ( よ ) くて、やすい( ya sui )  ですよ。 ♬

Hàng hoá của tiệm này tất cả đều rẻ và tốt đấy.

 

 

かれ( ka re ) は これ( ko re ) を たべ( ta be ) ませんよね。 ♬

Anh ấy không ăn cái này đúng không.

 

 

かのじょ( ka no zyo ) は とうきょう( tou kyou ) だいがく(  dai ga ku ) のだいがくせい( dai ga ku sei )  ですよね。 ♬

Cô ấy là sinh viên của đại học Tokyo đúng không.

 

 

なかた( na ka ta ) さんは まえ( ma e )  このかいしゃ( kai sya ) で さんじゅうねんかん( san zyuu nen kan ) も はたらき( ha ta ra ki ) ましたよね。 ♬

Nakata trước đây đã làm việc ở công ty này đến những 30 năm đúng không.

 

 

Số câu đúng : 0/48
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/48
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án