|
Hira - Kata |
Ý nghĩa |
|---|---|
|
しょうたい |
Mời mọc |
|
しょうかい |
Giới thiệu |
|
ゆにゅう |
Nhập khẩu |
|
ゆしゅつ |
Xuất khẩu |
|
けっせき |
Vắng mặt |
|
しゅっせき |
Có mặt |
|
けんか |
Cãi cọ |
|
けが |
Bị thương |
|
けんぶつ |
Tham quan |
|
けんがく |
Tham quan |
|
がいしゅつ |
Ra ngoài |
|
がいしょく |
Ăn ngoài |
|
しゅうせい |
Chỉnh sửa |
|
しゅうり |
Sửa chữa |
|
ちゅうい |
Chú ý |
|
ちゅうこく |
Cảnh báo |
|
けいこく |
Cảnh báo |
|
めいれい |
Ra lệnh |
|
すいせん |
Tiến cử |
|
じょげん |
Khuyên nhủ |
|
ほうもん |
Thăm viếng |
|
ちゅうもん |
Đặt món |
|
もんく |
Phàn nàn |
|
しつもん |
Hỏi |
|
じまん |
Tự mãn |
|
がまん |
Chịu đựng |
|
デート |
Hẹn hò |
|
ほっと |
Nhẹ nhõm |
|
びっくり |
Ngạc nhiên |
|
がっかり |
Thất vọng |
|
いらいら |
Khó chịu |
|
かんしゃ |
Cảm tạ |
|
ひるね |
Ngủ trưa |
|
みまい |
Thăm bệnh |
|
せんたく |
Lựa chọn |
|
よしゅう |
Học trước |
|
けんきゅう |
Nghiên cứu |
|
りよう |
Tận dụng |
|
きんちょう |
Hồi hộp |
|
ちょきん |
Để dành tiền |
|
さんか |
Tham gia |
|
さんこう |
Tham khảo |
|
へんか |
Thay đổi |
|
へんこう |
Thay đổi |
|
めんどう |
Chăm sóc |
|
せわ |
Chăm sóc |
|
ようきゅう |
Yêu cầu |
|
きんえん |
Cấm hút thuốc |
|
きんし |
Cấm |
ĐỘNG TỪ
Ta tiếp tục học Thể ふつうけい của động từ.
Thì và Thể của của Thể Lịch sự ていねいけい và Thể Thông Thường ふつうけい tương đương như sau.
| ていねいけい | ふつうけい |
|---|---|
| Hiện tại Khẳng định | Thể じしょ |
| Hiện tại Phủ định | Thể ない |
| Quá khứ Khẳng định | Thể た |
| Quá khứ Phủ định | Thể なかった |
Trong bài này ta học thể た của động từ - tương đương với thì Quá khứ Khẳng định.
Thể た của động từ được thành lập từ thể じしょ.
QUY TẮC
Động từ nhóm 1
Cách chia thể た của động từ nhóm 1 rất phức tạp, quy tắc như sau
う chuyển thành っ nhỏ rồi thêm た phía sau.
く chuyển thành い rồi thêm た phía sau.
ぎ chuyển thành い rồi thêm だ phía sau.
す chuyển thành し rồi thêm た phía sau.
つ chuyển thành っ nhỏ rồi thêm た phía sau.
ぬ chuyển thành ん rồi thêm だ phía sau.
む chuyển thành ん rồi thêm だ phía sau.
る chuyển thành っ nhỏ rồi thêm た phía sau.
ぶ chuyển thành ん rồi thêm だ phía sau.
Đối với động từ いきます mang ý nghĩa ĐI thì có cách chia đặc biệt không theo quy tắc trên.
いきます → いく → いった
Động từ nhóm 2
Ta thay る bằng た kể cả đối với động từ đặc biệt.
Động từ nhóm 3
くる chuyển thành きた.
する chuyển thành した.
| ていねいけい | ふつうけい |
|---|---|
| ĐỘNG TỪ | |
| Nhóm 1 | |
|
あいます |
あう |
|
あいません |
あわない |
|
あいました |
あった |
|
あいませんでした |
|
|
|
|
|
かきます |
かく |
|
かきません |
かかない |
|
かきました |
かいた |
|
かきませんでした |
|
|
|
|
|
およぎます |
およぐ |
|
およぎません |
およがない |
|
およぎました |
およいだ |
|
およぎませんでした |
|
|
|
|
|
はなします |
はなす |
|
はなしません |
はなさない |
|
はなしました |
はなした |
|
はなしませんでした |
|
|
|
|
|
まちます |
まつ |
|
まちません |
またない |
|
まちました |
まった |
|
まちませんでした |
|
|
|
|
|
しにます |
しぬ |
|
しにません |
しなない |
|
しにました |
しんだ |
|
しにませんでした |
|
|
|
|
|
のみます |
のむ |
|
のみません |
のまない |
|
のみました |
のんだ |
|
のみませんでした |
|
|
|
|
|
かえります |
かえる |
|
かえりません |
かえらない |
|
かえりました |
かえった |
|
かえりませんでした |
|
|
|
|
|
あそびます |
あそぶ |
|
あそびません |
あそばない |
|
あそびました |
あそんだ |
|
あそびませんでした |
|
|
|
|
| Nhóm 2 | |
|
くれます |
くれる |
|
くれません |
くれない |
|
くれました |
くれた |
|
くれませんでした |
|
|
|
|
|
たべます |
たべる |
|
たべません |
たべない |
|
たべました |
たべた |
|
たべませんでした |
|
|
|
|
| Đặc biệt | |
|
おきます |
おきる |
|
おきません |
おきない |
|
おきました |
おきた |
|
おきませんでした |
|
|
|
|
|
あびます |
あびる |
|
あびません |
あびない |
|
あびました |
あびた |
|
あびませんでした |
|
|
|
|
| Nhóm 3 | |
|
します |
する |
|
しません |
しない |
|
しました |
した |
|
しませんでした |
|
|
|
|
|
きます |
くる |
|
きません |
こない |
|
きました |
きた |
|
きませんでした |
Động từ nhóm 1
わたし は きのう バス ののりば で やまぐち さんに あい ました。 ♬
わたし は きのう バス ののりば で やまぐち さんに あった 。 ♬
Hôm qua tôi gặp Yamaguchi ở trạm xe buýt.
かのじょ は みっかかん かんこくご で ほうこく を かき ました。 ♬
かのじょ は みっかかん かんこくご で ほうこく を かいた 。 ♬
Cô ấy đã viết báo cáo bằng tiếng Nhật trong 3 ngày.
こども のとき 、われわれ は よく このかわ で およぎ ました。 ♬
こども のとき 、われわれ は よく このかわ で およいだ 。 ♬
Lúc còn nhỏ chúng tôi hay bơi ở con sông này.
きみこ さんは きのう うちあわせ で ペラペラ ちゅうごくご を はなし ました。 ♬
きみこ さんは きのう うちあわせ で ペラペラ ちゅうごくご を はなした 。 ♬
Kimiko đã nói tiếng Hoa lưu loát ở cuộc họp ngày hôm qua.
わたし は ゆうべ にじかん も こいびと を まち ました。 ♬
わたし は ゆうべ にじかん も こいびと を まった 。 ♬
Tối qua tôi đã đợi người yêu 2 tiếng.
かなしい ですが、きのう こいびと のおとうさん は しに ました。 ♬
かなしい ですが、きのう こいびと のおとうさん は しんだ 。 ♬
Thật là buồn, Hôm qua Cha của người yêu đã chết.
われわれ は きのう たかはし さんのたんじょうかい で たくさん のみ ました。 ♬
われわれ は きのう たかはし さんのたんじょうかい で たくさん のんだ 。 ♬
Hôm qua chúng tôi đã uống nhiều ở tiệc sinh nhật của Takahashi.
せんしゅう きんようび に おにいさん は にじゅうさんじ に かえり ました。 ♬
せんしゅう きんようび に おにいさん は にじゅうさんじ に かえった 。 ♬
Thứ sáu tuần rồi anh trai đã trở về nhà lúc 23 giờ.
わたしたち は おさない ごろ 、よく おばあさん のいえ で あそび ました。 ♬
わたしたち は おさない ごろ 、よく おばあさん のいえ で あそんだ 。 ♬
Lúc còn nhỏ chúng tôi thường chơi ở nhà của bà.
Động từ nhóm 2
けさ かれ は はじめて ドリアン を たべ ました。 ♬
けさ かれ は はじめて ドリアン を たべた 。 ♬
Sáng nay lần đầu tiên anh ấy ăn sầu riêng.
きのう おとうさん は バス に さいふ を わすれ ました。 ♬
きのう おとうさん は バス に さいふ を わすれた 。 ♬
Hôm qua Cha đã quên cái ví ở xe buýt.
けさ おねえさん は はじめて おそく おき ました。 ♬
けさ おねえさん は はじめて おそく おきた 。 ♬
Sáng nay lần đầu tiên chị tôi thức dậy trễ.
こども のごろ 、かれら は よく あめ を あび ました。 ♬
こども のごろ 、かれら は よく あめ を あびた 。 ♬
Họ thường tắm mưa khi còn nhỏ.
Động từ nhóm 3
きのう かぞく は いちにちじゅう いえ を そうじ しました。 ♬
きのう かぞく は いちにちじゅう いえ を そうじ した。 ♬
Hôm qua gia đình tôi đã vệ sinh nhà cửa nguyên 1 ngày.
ゆうべ かれら は にじゅうじ に おきなわ へ き ました。 ♬
ゆうべ かれら は にじゅうじ に おきなわ へ きた 。 ♬
Tối qua họ đã đến Okinawa vào lúc 20 giờ.