Hira - Kata

Ý nghĩa

りかい ( ri kai )

Thấu hiểu

りょうかい ( ryou kai )

Hiểu

へんじ ( hen zi )

Phản hồi

とうちゃく ( tou cha ku )

Đến nơi

しゅうちゅう ( shuu chuu )

Tập trung

ねっしん ( nesshin )

Hăng hái

けっしん ( kesshin )

Quyết tâm

むちゅう ( mu chuu )

Say mê

たいけん ( tai ken )

Trải nghiệm

けいけん ( kei ken )

Kinh nghiệm

けしょう ( ke shou )

Trang điểm

はっぴょう ( happyou )

Phát biểu

しつぎょう ( shi tsu gyou )

Thất nghiệp

しつれい ( shi tsu rei )

Thất lễ

きょうそう ( kyou sou )

Cạnh tranh

きょうりょく ( kyou ryo ku )

Hợp tác

どりょく ( do ryo ku )

Nỗ lực

はっけん ( hakken )

Phát hiện

はいたつ ( hai ta tsu )

Giao hàng

いどう ( i dou )

Di động

いんたい ( in tai )

Về hưu

じゅうでん ( zyuu den )

Nạp điện

かんげい ( kan gei )

Hoan nghênh

ついか ( tsui ka )

Thêm vào

はってん ( hatten )

Phát triển

しょめい ( sho mei )

Kí tên

おうえん ( ou en )

Ủng hộ

はんたい ( han tai )

Phản đối

どうい ( dou i )

Đồng ý

あいず ( ai zu )

Ra hiệu

あくしゅ ( a ku shuu )

Bắt tay

はくしゅ ( ha ku shuu )

Vỗ tay

ゆだん ( yu dan )

Chểnh mãng

はんだん ( han dan )

Phán đoán

まね ( ma ne )

Bắt chước

せっとく ( setto ku )

Thuyết phục

なっとく ( natto ku )

Chấp nhận

しぼう ( shi bou )

Tử vong

ししょく ( shi syo ku )

Ăn thử

しいん ( shi in )

Uống thử

しちゃく ( shi cha ku )

Mặc thử

きょか ( kyo ka )

Cho phép

どきどき ( do ki do ki )

Trống Ngực

ノック ( nokku )

Gõ cửa

きます ( ki ma su )

Đến

します ( shi ma su )

Làm

 

ĐỘNG TỪ

 

Ta tiếp tục học Thể ふつうけい của động từ.

Thì và Thể của của Thể Lịch sự ていねいけい và Thể Thông Thường ふつうけい tương đương như sau.

 

ていねいけい ふつうけい
Hiện tại Khẳng định Thể じしょ
Hiện tại Phủ định Thể ない
Quá khứ Khẳng định Thể た
Quá khứ Phủ định Thể なかった

 

Trong bài này ta học thể なかった của động từ - tương đương với thì Quá khứ Phủ định.

Thể なかった được thành lập từ thể ない.

Quy tắc rất đơn giản.

Động từ thể ない bỏ い thêm かった đối với cả 3 nhóm động từ.

Quy tắc này giống với Quy tắc của tính từ い.

 

ていねいけい ふつうけい
ĐỘNG TỪ  
Nhóm 1  

あいます ( ai ma su )

あう ( a u )

あいません ( ai ma sen )

あわない ( a wa nai )

あいました ( ai ma shi ta )

あった ( atta )

あいませんでした ( ai ma sen de shi ta )

あわなかった ( a wa na katta )


)

 

かきます ( ka ki ma su )

かく ( ka ku )

かきません ( ka ki ma sen )

かかない ( ka ka nai )

かきました ( ka ki ma shi ta )

かいた ( kai ta )

かきませんでした ( ka ki ma sen de shi ta )

かかなかった ( ka ka na katta )


)

 

およぎます ( o yo gi ma su )

およぐ ( o yo gu )

およぎません ( o yo gi ma sen )

およがない ( o yo ga nai )

およぎました ( o yo gi ma shi ta )

およいだ ( o yoi da )

およぎませんでした ( o yo gi ma sen de shi ta )

およがなかった ( o yo ga na katta )


)

 

はなします ( ha na shi ma su )

はなす ( ha na su )

はなしません ( ha na shi ma sen )

はなさない ( ha na sa nai )

はなしました ( ha na shi ma shi ta )

はなした ( ha na shi ta )

はなしませんでした ( ha na shi ma sen de shita )

はなさなかった ( ha na sa na katta )


)

 

まちます ( ma chi ma su )

まつ ( ma tsu )

まちません ( ma chi ma sen )

またない ( ma ta nai )

まちました ( ma chi ma shi ta )

まった ( matta )

まちませんでした ( ma chi ma sen de shi ta )

またなかった ( ma ta na katta )


)

 

しにます ( shi ni ma su )

しぬ ( shi nu )

しにません ( shi ni ma sen )

しなない ( shi na nai )

しにました ( shi ni ma shi ta )

しんだ ( shin da )

しにませんでした ( shi ni ma sen de shi ta )

しななかった ( shi na na katta )


)

 

のみます ( no mi ma su )

のむ ( no mu )

のみません ( no mi ma sen )

のまない ( no ma nai )

のみました ( no mi ma shi ta )

のんだ ( non da )

のみませんでした ( no mi ma sen de shi ta )

のまなかった ( no ma na katta )


)

 

かえります ( ka e ri ma su )

かえる ( ka e ru )

かえりません ( ka e ri ma sen )

かえらない ( ka e ra nai )

かえりました ( ka e ri ma shi ta )

かえった ( ka etta )

かえりませんでした ( ka e ri ma sen de shi ta )

かえらなかった ( ka e ra na katta )


)

 

あそびます ( a so bi ma su )

あそぶ ( a so bu )

あそびません ( a so bi ma sen )

あそばない ( a so ba nai )

あそびました ( a so bi ma shi ta )

あそんだ ( a son da )

あそびませんでした ( a so bi ma sen de shi ta )

あそばなかった ( a so ba na katta )


)

 
Nhóm 2  

くれます ( ku re ma su )

くれる ( ku re ru )

くれません ( ku re ma sen )

くれない ( ku re nai )

くれました ( ku re ma shi ta )

くれた ( ku re ta )

くれませんでした ( ku re ma sen de shi ta )

くれなかった ( ku re na katta )


)

 

たべます ( ta be ma su )

たべる ( ta be ru )

たべません ( ta be ma sen )

たべない ( ta be nai )

たべました ( ta be ma shi ta )

たべた ( ta be ta )

たべませんでした ( ta be ma sen de shi ta )

たべなかった ( ta be na katta )


)

 
Đặc biệt  

おきます ( o ki ma su )

おきる ( o ki ru )

おきません ( o ki ma sen )

おきない ( o ki nai )

おきました ( o ki ma shi ta )

おきた ( o ki ta )

おきませんでした ( o ki ma sen de shi ta )

おきなかった ( o ki na katta )


)

 

あびます ( a bi ma su )

あびる ( a bi ru )

あびません ( a bi ma sen )

あびない ( a bi nai )

あびました ( a bi ma shi ta )

あびた ( a bi ta )

あびませんでした ( a bi ma sen de shi ta )

あびなかった ( a bi na katta )


)

 
Nhóm 3  

します ( shi ma su )

する ( su ru )

しません ( shi ma sen )

しない ( shi nai )

しました ( shi ma shi ta )

した ( shi ta )

しませんでした ( shi ma sen de shi ta )

しなかった ( shi na katta )


)

 

きます ( ki ma su )

くる ( ku ru )

きません ( ki ma sen )

こない ( ko nai )

きました ( ki ma shi ta )

きた ( ki ta )

きませんでした ( ki ma sen de shi ta )

こなかった ( ko na katta )

 

 

Động từ nhóm 1

 

いそがしい( i so ga shii )  ですから、わたしたち( wa ta shi ta chi )  ながいあいだ( na gai ai da )  あい( ai ) ませんでした

いそがしい( i so ga shii )  ですから、わたしたち( wa ta shi ta chi )  ながいあいだ( na gai ai da )  あわなかった( a wa na katta )

Vì bận rộn nên chúng tôi đã không gặp thời gian dài.

 

 

せんしゅう( sen syuu )  びょうき( byou ki )  でしたから、いもうと( i mou to )  りょこう( ryo kou )  いき( i ki ) ませんでした

せんしゅう( sen syuu )  びょうき( byou ki )  でしたから、いもうと( i mou to ) は りょこう( ryo kou )  いかなかった( i ka na katta )

Vì tuần rồi bị bệnh nên em gái đã không đi du lịch.

 

 

せんしゅう( sen syuu )  てんき( ten ki )  わるかった( wa ru katta )  から、われわれ( wa re wa re )  うみ( u mi )  およぎ( o yo gi ) ませんでした

せんしゅう( sen syuu )  てんき( ten ki )  わるかった( wa ru katta )  から、われわれ( wa re wa re )  うみ( u mi )  およが o yo ga  ) なかった。

Vì tuần rồi thời tiết xấu nên chúng tôi đã không bơi ở biển.

 

 

ごかい( go kai ) しました から、かれら( ka re ra )  ながい( na gai ) あいだ(  ai da )  はなし( ha na shi ) ませんでした

ごかい( go kai ) しました から、かれら( ka re ra )  ながい( na gai ) あいだ(  ai da )  はなさなかった( ha na sa na katta )

Bởi vì hiểu lầm nên họ đã không nói chuyện thời gian dài.

 

 

かれ( ka re )  さき( sa ki )  いき( i ki ) ました。われわれ( wa re wa re )  まち( ma chi ) ませんでした

かれ( ka re )  さき( sa ki )  いき( i ki ) ました。われわれ( wa re wa re )  またなかった( ma ta na katta )

Họ đã đi trước, Không đợi chúng ta.

 

 

ひどい( hi doi ) じこ(  zi ko )  あい( ai ) ましたが、かのじょ( ka no zyo )  しに( shi ni ) ませんでした

ひどい( hi doi ) じこ(  zi ko )  あい( ai ) ましたが、かのじょ( ka no zyo )  しななかった( shi na na katta )

Dù đã gặp tai nạng thảm khốc nhưng cô ấy đã không chết.

 

 

きょう( kyou )  ようじ( you zi )  あり( a ri ) ますから、きのう( ki nou )  ( pa ) ( ) ( te ) ( i ) ( )  ぜんぜん( zen zen )  のみ( no mi ) ませんでした

きょう( kyou )  ようじ( you zi )  あり( a ri ) ますから、きのう( ki nou )  ( pa ) ( ) ( te ) ( i ) ( )  ぜんぜん( zen zen )  のまなかった( no ma na katta )

Bởi vì hôm nay có việc nên hoàn toàn không uống ở bữa tiệc hôm qua.

 

 

かのじょ( ka no zyo )  いま( i ma ) まで いちど( i chi do )  ベトナム( be to na mu )  かえり( ka e ri ) ませんでした

かのじょ( ka no zyo )  いま( i ma ) まで いちど( i chi do )  ベトナム( be to na mu )  かえらなかった( ka e ra na katta )

Cho đến giờ cô ấy chưa 1 lần trở về Việt Nam.

 

 

きのう( ki nou )  あめ( a me )  ふり( fu ri ) ました から、こども( ko do mo )  こうえん( kou en )  あそび( a so bi ) ませんでした

きのう( ki nou )  あめ( a me )  ふり( fu ri ) ました から、こども( ko do mo )  こうえん( kou en )  あそばなかった( a so ba na katta )

Vì hôm qua trời mưa nên trẻ em không chơi ở công viên.

 

 

Động từ nhóm 2

 

 

おとうと( o tou to )  けさ( ke sa )  なに( na ni )  たべ( ta be ) ませんでした

おとうと( o tou to )  けさ( ke sa )  なに( na ni )  たべなかった( ta be na katta )

Sáng nay em trai không ăn gì cả.

 

 

いもうと( i mou to )  きのう( ki nou ) ばん( ban )  ちっとも( chitto mo )  ( ne ) ませんでした

いもうと( i mou to )  きのう( ki nou ) ばん( ban )  ちっとも( chitto mo )  ねなかった( ne na katta )

Tối qua em gái không ngủ chút nào cả.

 

 

けさ( ke sa )  びょうき( byou ki )  でしたから、おかあさん( o kaa san )  おき( o ki ) ませんでした

けさ( ke sa )  びょうき( byou ki )  でしたから、おかあさん( o kaa san )  おきなかった( o ki na katta )

Vì sáng nay bị bệnh nên mẹ đã không thức dậy.

 

 

ゆうべ( yuu be )  ねつ( ne tsu )  あり( a ri ) ました から、わたし( wa ta shi )  シャワー( sya wa )  あび( a bi ) ませんでした

ゆうべ( yuu be )  ねつ( ne tsu )  あり( a ri ) ました から、わたし( wa ta shi )  シャワー( sya wa )  あびなかった( a bi na katta )

Vì tối qua bị sốt nên tôi đã không tắm.

 

 

Động từ nhóm 3

 

 

きのう( ki nou )  あめ( a me )  ふり( fu ri ) ました から、おかあさん( o kaa san )  せんたく( sen ta ku ) しませんでした

きのう( ki nou )  あめ( a me )  ふり( fu ri ) ました から、おかあさん( o kaa san )  せんたく( sen ta ku ) しなかった

Vì hôm qua trời mưa nên mẹ không giặt giũ.

 

 

かのじょ( ka no zyo )  ゆうべ( yuu be )  わたし( wa ta shi ) たんじょうかい( tan zyou kai )  ( ki ) ませんでした

かのじょ( ka no zyo )  ゆうべ( yuu be )  わたし( wa ta shi ) たんじょうかい( tan zyou kai )  こなかった( ko na katta )

Tối qua cô ấy đã không đến tiệc sinh nhật của tôi.

 

 

Số câu đúng : 0/46
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/46
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án