| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Trước |
着く |
Đến nơi |
| Phụ |
付く |
Dính |
| Điểm |
点く |
Bật |
| Tiếu |
咲く |
Hoa nở |
| Phí |
沸く |
Nước sôi |
| Khấp |
焼く |
Nướng |
| Bão |
抱く |
Ôm |
| Phu |
敷く |
Trải, lót |
| Ma |
磨く |
Chà xát |
| Bộ |
歩く |
Đi bộ |
| Miêu |
描く |
Vẽ |
| Tục |
続く |
Tiếp tục |
| Động |
動く |
Cử động |
| Khấu |
叩く |
Đánh |
| Giới |
届く |
Gửi đến |
| Cận |
近づく |
Đến gần |
| Kinh |
驚く |
Kinh ngạc |
| Động |
働く |
Làm việc |
| Thoát |
脱ぐ |
Cởi |
| Khứu |
嗅ぐ |
Ngửi |
| Vĩnh |
泳ぐ |
Bơi |
| Tào |
騒ぐ |
Làm ồn |
| Cấp |
急ぐ |
Vội vã |
| Chú |
注ぐ |
Rót |
| Giá |
稼ぐ |
Kiếm tiền |
| Xuất |
出す |
Đưa ra |
| Tiêu |
消す |
Tắt, Xóa |
| Áp |
押す |
Đẩy Ấn |
| Thải |
貸す |
Cho mượn |
| Chỉ |
指す |
Chỉ ra |
| Thích |
刺す |
Đâm, Thọt |
| Thám |
探す |
Tìm hiểu |
| Thoại |
話す |
Nói chuyện |
| Vô |
無くす |
Làm mất |
| Phản |
返す |
Trả lại |
| Mộ |
暮らす |
Sinh sống |
| Lạc |
落とす |
Làm rơi |
| Ô |
汚す |
Làm dơ |
| Lệ |
戻す |
Trả lại |
| Trị |
直す |
Chữa trị |
| Trị |
治す |
Sửa, Chữa |
| Nhiên |
燃やす |
Đốt |
| Hồi |
回す |
Xoay |
| Lãnh |
冷やす |
Làm lạnh |
| Sát |
殺す |
Giết |
| Hoại |
壊す |
Phá hủy |
| Đảo |
倒す |
Đánh đổ |
| Quá |
過ごす |
Trải qua |
| Hứa |
許す |
Cho phép, tha thứ |
| Phiến |
騙す |
Lừa gạt |
| Ngoại |
外す |
Tháo ra |
普通形 của N4
|
Thể 丁寧 |
Thể 普通 |
|---|---|
|
Hiện tại khẳng định |
Thể 辞書 |
|
Hiện tại phủ định |
Thể ない |
|
Quá khứ khẳng định |
Thể た |
|
Quá khứ phủ định |
Thể なかった |
|
|
|
|
Danh từ |
|
|
です |
だ |
|
ではありません |
ではない |
|
じゃありません |
じゃない |
|
でした |
だった |
|
ではありませんでした |
ではなかった |
|
じゃありませんでした |
じゃなかった |
|
Tính từ な |
|
|
です |
だ |
|
ではありません |
ではない |
|
じゃありません |
じゃない |
|
でした |
だった |
|
ではありませんでした |
ではなかった |
|
じゃありませんでした |
じゃなかった |
| Tính từ い | |
|
高い です |
高い |
|
高くない です |
高くない |
|
高かった です |
高かった |
|
高くなかった です |
高くなかった |
| ĐỘNG TỪ | |
| Nhóm 1 | |
|
会います |
会う |
|
会いません |
会わない |
|
会いました |
会った |
|
会いませんでした |
会わなかった |
|
|
|
|
書きます |
書く |
|
書きません |
書かない |
|
書きました |
書いた |
|
書きませんでした |
書かなかった |
|
|
|
|
泳ぎます |
泳ぐ |
|
泳ぎません |
泳がない |
|
泳ぎました |
泳いだ |
|
泳ぎませんでした |
泳がなかった |
|
|
|
|
話します |
話す |
|
話しません |
話さない |
|
話しました |
話した |
|
話しませんでした |
話さなかった |
|
|
|
|
待ちます |
待つ |
|
待ちません |
待たない |
|
待ちました |
待った |
|
待ちませんでした |
待たなかった |
|
|
|
|
死にます |
死ぬ |
|
死にません |
死なない |
|
死にました |
死んだ |
|
死にませんでした |
死ななかった |
|
|
|
|
飲みます |
飲む |
|
飲みません |
飲まない |
|
飲みました |
飲んだ |
|
飲みませんでした |
飲まなかった |
|
|
|
|
帰ります |
帰る |
|
帰りません |
帰らない |
|
帰りました |
帰った |
|
帰りませんでした |
帰らなかった |
|
|
|
|
遊びます |
遊ぶ |
|
遊びません |
遊ばない |
|
遊びました |
遊んだ |
|
遊びませんでした |
遊ばなかった |
|
|
|
| Nhóm 2 | |
|
くれます |
くれる |
|
くれません |
くれない |
|
くれました |
くれた |
|
くれませんでした |
くれなかった |
|
|
|
|
食 べます |
食べる |
|
食べません |
食べない |
|
食べました |
食べた |
|
食べませんでした |
食べなかった |
|
|
|
| Đặc biệt | |
|
起きます |
起きる |
|
起きません |
起きない |
|
起きました |
起きた |
|
起きませんでした |
起きなかった |
|
|
|
|
浴びます |
浴びる |
|
浴びません |
浴びない |
|
浴びました |
浴びた |
|
浴びませんでした |
浴びなかった |
|
|
|
| Nhóm 3 | |
|
します |
する |
|
しません |
しない |
|
しました |
した |
|
しませんでした |
しなかった |
|
|
|
|
来ます |
来る |
|
来ません |
来ない |
|
来ました |
来た |
|
来ませんでした |
来なかった |
かもしれない
「かもしれません」 means “possibility” but the degree of certainty however is much lower than with でしょう
It expresses a neutral possibility with about 50% - 60% level of confidence
We use Plain Form
In the case of Noun, we drop だ
In the case of なAdjective, we drop だ
The short form is かもしれない or かも
彼 は 天才 かもしれない。♬
Anh ấy có thể là thiên tài.
彼 の話 は 本当 かもしれない。♬
Câu chuyện của anh ấy có thể là sự thật
あの話 は 真実 かもしれない。♬
Câu chuyện kia có thể là sự thật
祖父 の病気 は がん かもしれない。♬
Bệnh của ông có thể là ung thư
彼女 は あなたより 背 が 高 い かもしれない。♬
Cô ấy có lẽ cao hơn bạn.
ドアが 閉 まります、小林 さんは 今 留守 かもしれない。♬
Cửa đóng, có lẽ anh KoBaYaShi vắng nhà
兄 の膝 は 怪我 で 手術 が 必要 かもしれない。♬
Đầu gối anh trai bị thương, có lẽ cần phải Phẫu thuật
黒 い雲 が 飛 んで来 ています。まもなく 雨 が 降 る かもしれない。♬
Mây đen đang kéo đến.Có lẽ sắp mưa
渋滞 は 酷 い ですね。私 たちが 仕事 に 遅 れる かもしれない。♬
Kẹt xe thật kinh khủng, Có lẽ chúng ta sẽ trễ giờ làm
雨 が 止 んだら、私 が 外出 する かもしれない。♬
Nếu mưa ngưng thì tôi có lẽ sẽ đi ra ngoài
由紀子 さんは 真実 を 知 っている かもしれない。♬
Có thể chị YuKiKo biết được sự thật
私達 が 道 に 迷 った かもしれない。♬
Có thể chúng ta đã lạc đường
私 は 彼女 の気持 ちを 傷付 けた かもしれない。♬
Có thể tôi đã làm tổn thương cô ấy
賢明 な両親 だったら 子供 を 叱 らない かもしれない。♬
Nếu cha mẹ khôn ngoan sẽ không chửi mắng con mình
あなたの手助 けが なかったら、私 が 失敗 した かもしれない。♬
Nếu không có sự giúp đỡ của bạn có lẽ tôi đã thất bại
祖母 は 若 いごろ 美人 だった かもしれない。♬
Bà lúc trẻ có lẽ là một người đẹp
あなたは 顔色 が 悪 い です、病気 だった かもしれない。♬
Sắc mặt của bạn rất xấu, Có lẽ đã bị bệnh
昨日 のパーティで 山田 さんに 会 いませんでした、彼 が 来 なかった かもしれない。♬
Không gặp anh YaMaDa trong buổi tiệc ngày hôm qua, Có lẽ anh ấy đã không đến
一目 見 ると、私 は 桑田 さんほど 高 くない かもしれない。♬
Nhìn thoáng qua có lẽ tôi không cao bằng anh KuWaDa
電灯 が 消 えます。もしかしたら 彼 は 部屋 に いない かもしれない。♬
Đèn tắt.Có lẽ anh ấy không có trong phòng.
もしかしたら 私達 が 彼女 を 誤解 した かもしれない。♬
Có lẽ chúng ta đã hiểu lầm cô ấy
もしかしたら 弓田 さんは この事 を 何 も 知 りない かもしれない。♬
Có lẽ chị YuMiTa không biết gì về việc này.
その火山 は いつなんどき 爆発 する かもしれない。♬
Ngọn núi lửa đó có thể phun bất kỳ lúc nào
彼 らは よく 喧嘩 して、幸 せ ではない かもしれない。♬
Họ thường xuyên cãi vã,có lẽ là không hạnh phúc
あの話 は 真実 かもしれない。♬
Có lẽ câu chuyện kia là thật
いつか どこか 戦争 が 起 こる かもしれない。
Có lẽ lúc nào đó chiến tranh sẽ xảy ra
夕方 に 雪 が 降 る かもしれない。
Có lẽ chiều tối nay tuyết sẽ rơi
私達 は 彼 を 誤解 した かもしれない。
Có lẽ chúng ta đã hiểu lầm anh ấy
台風 は 中部 を 横断 する かもしれない。
Có lẽ bão sẽ cắt ngang qua miền trung
私 は 以前 どこかで その女 に 会 った かもしれない。
Có lẽ trước đây tôi đã gặp cô ấy ở đâu đó
兄 の膝 は 怪我 で 手術 が 必要 かもしれない。
Anh trai bị thương ở đầu gối,có lẽ cần phải phẫu thuật
彼女 は 彼 の態度 が 好 きでない かもしれない。
Có lẽ cô ấy không thích thái độ của anh ấy
いつなんどき 君 の夢 が 実現 する かもしれない。
Có lẽ lúc nào đó giấc mơ của bạn sẽ thành hiện thực
日照 りは 今年 の収穫 に 影響 を 与 える かもしれない。
Có lẽ hạn hán sẽ ảnh hưởng đến thu hoạch năm nay
君 は 正 しい かもしれないが 私 は 君 の意見 に 反対 します。
Có lẽ bạn nói chính xác nhưng tôi phản đối ý kiến của bạn
明日 天気 が 悪 い かもしれない。
Ngày mai thời tiết có thể xấu
君 の言 う事 は 正 しい かもしれない 。
Những gì bạn nói có thể đúng
明日 天気 が 良 くない かもしれない。
Ngày mai thời tiết có thể không tốt
ここは 前 農村 でした。その時 、涼 しかった かもしれない。
Nơi này trước đây là một làng nông trại. Nó có thể mát mẻ vào thời điểm đó
昨日 の映画 は 面白 くなかった かもしれない。恋人 は ずっと 寝 ました から。
Bộ phim ngày hôm qua có thể không thú vị.Vì người yêu của tôi ngủ suốt
新人 は いつも 皆 に 手伝 います。彼 は 親切 かもしれない。
Người mới luôn giúp đỡ mọi người. Anh ấy có thể tốt bụng.
その二人 は 幸 せ じゃない かもしれない。
Cặp đó có thể không hạnh phúc
そのうわさは 本当 じゃない かもしれない。
Tin đồn đó có thể không đúng sự thật
老人 は 誰 でも その歌手 の歌 を 知 っています。若 い頃 、彼 は 有名 だった かもしれない。
Mọi người già đều biết bài hát của ca sĩ đó. Ông ấy có thể đã nổi tiếng khi còn trẻ
彼 は 一日 で 解決 しました。その問題 は 複雑 じゃなかった かもしれない。
Anh ấy đã giải quyết nó trong một ngày. Vấn đề có thể không phức tạp.
電話 に 出 ません。彼 は 今 会議中 かもしれない。
Anh ấy không trả lời điện thoại. Anh ấy có thể đang họp ngay bây giờ
彼 は 今 留守 かもしれない。
Bây giờ anh ấy có thể vắng nhà
彼 らは 着物 を 着 ていますが、日本人 じゃない かもしれない。
Họ mặc kimono nhưng họ có thể không phải là người Nhật.
彼女 は 若 い頃 、美人 だった かもしれない。
Cô ấy có thể đã xinh đẹp khi còn trẻ
彼 らは この高校 の生徒 じゃなかった かもしれない。
Họ có thể không phải là học sinh của trường trung học này
今晩 のパーティーで 好 きな女 に 会 う かもしれない。
Có thể tôi gặp người phụ nữ yêu thích trong bữa tiệc tối nay.
この本 は 日本語 の勉強 の役 に 立 つ かもしれない。
Cuốn sách này có thể hữu ích cho việc học tiếng Nhật.
今月 日本 には 大 きな地震 が 起 こる かもしれない。
Một trận động đất lớn có thể xảy ra ở Nhật Bản trong tháng này.
相手 のチームは とても 強 いです から。私達 は 試合 に 負 ける かもしれない。
Vì đội của đối thủ rất mạnh, chúng tôi có thể thua trận
明日 午前 九時 から 雨 が 降 る かもしれない。
Trời có thể mưa từ 9 giờ sáng ngày mai.
その古 い建物 は いつでも 壊 れる かもしれない。
Tòa nhà cũ đó có thể sụp đổ bất cứ lúc nào
彼 は まだ どこかで 生 きてる かもしれない。
Anh ấy có thể vẫn còn sống ở đâu đó.
今日 は 寒 く なりました、まもなく 雪 が 降 る かもしれません。
Hôm nay đã trở lạnh, có lẽ chẳng mấy chốc tuyết sẽ rơi
弟 は 全然 勉強 しませんでした から、試験 に 落 ちる かもしれない。
Em trai tôi không học chút nào, vì vậy nó có thể trượt kỳ thi.
彼 らは 六時 の電車 に 乗 り遅 れる かもしれない。
Họ có thể bỏ lỡ chuyến tàu điện sáu giờ.
珍 しい本 ではありませんから、他 の本屋 に ある かもしれない。
Nó không phải là một cuốn sách hiếm, vì vậy nó có thể ở một hiệu sách khác.
彼女 は 彼 の態度 が 好 き じゃない かもしれない。
Cô ấy có thể không thích thái độ của anh ấy.
彼 らは その事件 を 何 も 知 らない かもしれない。
Họ có thể không biết gì về vụ việc đó.
彼 らは 決 して ここに 戻 らない かもしれない。
Họ có thể không bao giờ trở lại đây.
まだ 着 きません。 彼女 は 道 に 迷 った かもしれない。
Cô ấy vẫn chưa đến. Cô ấy có thể đã lạc đường.
彼女 は 顔色 が 悪 い です。病気 だった かもしれない。
Sắc mặt Cô ấy trông tệ. Cô ấy có thể đã bị bệnh
彼 は 子供 の頃 、よく ここに 来 た かもしれない。
Anh ấy có thể thường xuyên ở đây khi còn nhỏ.
私 は どこかで あの女 の子 に 会 った かもしれない。
Tôi có thể đã gặp cô gái đó ở đâu đó.
私 は 鍵 を この部屋 のどこかに 置 いた かもしれない。
Tôi có thể đã đặt chìa khóa ở đâu đó trong căn phòng này.
部屋 は 汚 い です。妹 は 掃除 しなかった かもしれない。
Căn phòng bẩn. Em gái tôi có thể đã không làm sạch nó
The abverb もしかしたら is used with かもしれませんin most cases
まだ 着 いていません。もしかしたら 彼女 は 六時 の電車 に 乗 らなかった かもしれない。
Cô ấy vẫn chưa đến. Cô ấy có thể không lên chuyến tàu sáu giờ.
バイクは 無 くなりました。もしかしたら 泥棒 が 盗 んだ かもしれない。
Xe máy của tôi đã biến mất. Tên trộm có thể đã đánh cắp nó.
恋人 は 来週 から 大変 忙 しいです から、もしかしたら 旅行 しない かもしれない。
Người yêu của tôi sẽ rất bận rộn từ tuần tới, vì vậy cô ấy có thể không đi du lịch.
今日 は 曇 ります。もしかしたら お姉 さんは 洗濯 しない かもしれない。
Hôm nay nhiều mây. Chị gái tôi có thể không giặt giũ.
お爺 さんの病気 は どんどん 重 く なりました。もしかしたら まもなく 死 ぬ かもしれない。
Bệnh của ông tôi ngày càng nghiêm trọng. Ông ấy có thể chết sớm thôi.
君子 さんは 有名 な大学 を 卒業 しました から、もしかしたら まもなく いい仕事 を 見 つける かもしれない。
Kimiko tốt nghiệp một trường đại học nổi tiếng, vì vậy cô ấy có thể sớm tìm được một công việc tốt.
押す
回す
焼く
落す
返す
探す
嗅ぐ
描く
歩く
汚す
脱ぐ
注ぐ
稼ぐ
泳ぐ
付く
着く
治す
直す
沸く
働く
磨く
燃す
許す
冷す
敷く
叩く
外す
倒す
暮らす
話す
点く
動く
騙す
壊す
驚く
抱く
近づく
届く
殺す
過ごす
消す
咲く
貸す
急ぐ
出す
無くす
刺す
続くく
騒ぐ
戻す
指す
Lời giải & đáp án
届く
指す
返す
倒す
歩く
動く
嗅ぐ
近づく
脱ぐ
許す
騙す
暮らす
磨く
戻す
落とす
出す
汚す
冷やす
点く
過ごす
外す
描く
燃やす
直す
続く
叩く
稼ぐ
泳ぐ
着く
回す
話す
咲く
探す
壊す
貸す
刺す
急ぐ
驚く
抱く
注ぐ
押す
殺す
働く
無くす
焼く
沸く
敷く
付く
消す
治す
騒ぐ