Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Phục Luyện

復習(ふくしゅう)

Ôn tập
Luyện Tập

練習(れんしゅう)

Luyện tập
Huấn Luyện

訓練(くんれん)

Huấn luyện
Hưu Khế

休憩(きゅうけい)

Giải lao
Vận Động

運動(うんどう)

Vận động
Vận Chuyển

運転(うんてん)

Điều khiển
Tàn Nghiệp

残業(ざんぎょう)

Tăng ca
Tốt Nghiệp

卒業(そつぎょう)

Tốt nghiệp
Hưu Nghiệp

休業(きゅうぎょう)

Nghỉ bán
Thất Nghiệp

失業(しつぎょう)

Thất nghiệp
Miễn Cường

勉強(べんきょう)

Học tập
Xuất Trương

出張(しゅっちょう)

Đi công tác
Xuất Phát

出発(しゅっぱつ)

Xuất Phát
Dự Ước

予約(よやく)

Đặt trước
Ước Thúc

約束(やくそく)

Hẹn, hứa
Lưu Học

留学(りゅうがく)

Du học
Nhập Học

入学(にゅうがく)

Nhập học
Liên Lạc

連絡(れんらく)

Liên lạc
Tẩy Trạc

洗濯(せんたく)

Giặt giũ
Hợp Cách

合格(ごうかく)

Thi đậu
Phiên Dịch

翻訳(ほんやく)

Phiên dịch
Thông Dịch

通訳(つうやく)

Thông dịch
Trì Khắc

遅刻(ちこく)

Trễ
Thoái Viện

退院(たいいん)

Xuất viện
Nhập Viện

入院(にゅういん)

Nhập viện
Tẩy Trừ

掃除(そうじ)

Quét dọn
Thực Sự

食事(しょくじ)

Dùng bữa
Dẫn Việt

引(ひ)っ越(こ)し

Chuyển chỗ
Tán Bộ

散歩(さんぽ)

Tản bộ
Mãi Vật

買(か)い物(もの)

Mua sắm
Lữ Hành

旅行(りょこう)

Du lịch
Quán Quang

観光(かんこう)

Tham quan
Can Bôi

乾杯(かんぱい)

Cạn ly
Dụng Ý

用意(ようい)

Chuẩn bị
Chuẩn Bị

準備(じゅんび)

Chuẩn bị
Chi Độ

支度(したく)

Chuẩn bị
Báo Cáo

報告(ほうこく)

Báo cáo
Ai Tạt

挨拶(あいさつ)

Chào hỏi
Mê Hoặc

迷惑(めいわく)

Làm phiền
Tà Ma

邪魔(じゃま)

Làm phiền
Lưu Thủ

留守(るす)

Vắng nhà
Xác Nhận

確認(かくにん)

Xác nhận
 

びっくり

Bất ngờ
 

がっかり

Thất vọng
 

いらいら

Bực mình
Thông Học

通学(つうがく)

Đi học
Thông Cần

通勤(つうきん)

Đi làm
Quy Quốc

帰国(きこく)

Về nước
Quy Trạch

帰宅(きたく)

Về nhà
Án Nội

案内(あんない)

Hướng dẫn
Chiêu Đãi

招待(しょうたい)

Mời mọc
Thiệu Giới

紹介(しょうかい)

Giới thiệu
Du Nhập

輸入(ゆにゅう)

Nhập khẩu
Du Xuất

輸出(ゆしゅつ)

Xuất khẩu
Khiếm Tịch

欠席(けっせき)

Vắng mặt
Xuất Tịch

出席(しゅっせき)

Có mặt
Huyên Hoa

喧嘩(けんか)

Cãi lộn
Quái Ngã

怪我(けが)

Bị thương
Kiến Vật

見物(けんぶつ)

Tham quan
Kiến Học

見学(けんがく)

Tham quan
Ngoại Xuất

外出(がいしゅつ)

Đi ra ngoài
Ngoại Thực

外食(がいしょく)

Ăn ngoài
Tu Chính

修正(しゅうせい)

Chỉnh sửa
Tu Lí

修理(しゅうり)

Sửa chữa
Chú Ý

注意(ちゅうい)

Chú ý
Trung Cáo

忠告(ちゅうこく)

Cảnh báo
Cảnh Cáo

警告(けいこく)

Cảnh báo
Mệnh Lệnh

命令(めいれい)

Mệnh lệnh
Thôi Tiến

推薦(すいせん)

Đề cử
Trợ Ngôn

助言(じょげん)

Khuyển nhủ
Phỏng Vấn

訪問(ほうもん)

Thăm viếng
Chú Văn

注文(ちゅうもん)

Đặt món
Văn Cú

文句(もんく)

Phàn nàn
Chất Vấn

質問(しつもん)

Hỏi
Tự Mạn

自慢(じまん)

Tự hào
Ngã Mạn

我慢(がまん)

Chịu đựng

てあげる、てくれる、てもらう

We have studied that やる、あげる、くれる、もらう describe transactions of thing 

It is very important to understand the meaning and the usage of  やる、あげる、くれる、もらう

We need to be aware of the social status between the giver and the receiver

In this lesson we will learn the use of these words as helping verbs 

When these verbs follow theて form of a Verb, they describe the giving and receiving of services 

The addition of the helping Verbsやる、あげる、くれる、もらうdoes not change the basic meaning of the sentences , these helping Verbs just indicate who is doing that act for whom 

We use てform plus やる when we do something for someone who has a lower social status than us 

We use てform plus あげる when we do something for someone 

We also use てform plus あげる to say someone does something for someone

We use てform plus くれる when someone does something for us

We use てform plus もらう to say that we get, persuade, or arrange for, someone to do something for us. In other words, we “RECEIVE” someone’s favors 

 

We compare てくれる and てもらう

They describe more or less the same event, but the subject are different 

In てくれる sentences, the subject is the benefactor

In てもらう sentences, the subject is the beneficiary

 

Sentences without subject are very common in Japanese and Japanese speakers actually tend to omit subjects whenever they think it is clear to the listener what or who they are referring to。

In casual speech , we must understand the usage of  やる、あげる、くれる、もらうin order to know Who is the benefactor - the giver and Who is the beneficiary - the receiver - Like this

In this case , the beneficiary - the receiver is you 

In this case , the beneficiary - the receiver is your younger sister

 

It will be even more troublesome if there is a third person in the grammar pattern 

 

To a person of higher social status like Doctor, Teacher, Senior or Superior , we use さしあげます、くださいます、いただきますwith respect. These words are used very often at work.

 

てあげる

 

私( わたし ) が 誕生日( たんじょうび ) に 恋人( こいびと ) に ケーキを 作( つく ) ってあげます。

Tôi sẽ làm bánh kem cho người yêu vào Ngày Sinh Nhật

 

中村( なかむら ) さんは 先週( せんしゅう )  恋人( こいびと ) に 新( あたら ) しい車( くるま ) を 買( か ) ってあげました。

Anh NaKaMuRa tuần rồi đã mua cho người yêu xe hơi mới

 

箸( はし ) の使( つか ) いかたを 教( おし ) えてあげましょう。

Để tôi chỉ bạn cách sử dụng đũa

 

私( わたし ) たちは 彼( かれ ) に 二万三千ドルを 貸( か ) してあげました。

Chúng tôi đã cho anh ấy mượn 23.000 đô

 

(私( わたし ) が あなたに ) 手伝( てつだ ) ってあげたいですけど、今( いま )  時間( じかん ) が ないので すみません。

Tôi cũng muốn giúp bạn nhưng bây giờ không có thời gian,Xin lỗi

 

(私( わたし ) が あなたに ) 熱( あつ ) いコーヒーを 作( つく ) ってあげましょう。

Để tôi làm cho bạn ly cà phê nóng

 

この町( まち ) を 案内( あんない ) してあげましょう。

Tôi sẽ dẫn bạn tham quan thành phố này

 

私( わたし ) の新( あたら ) しい車( くるま ) を 見( み ) せてあげます。

Tôi sẽ cho bạn xem xe hơi mới của tôi

 

毎晩( まいばん )  弟( おとうと ) に 宿題( しゅくだい ) を 手伝( てつだ ) ってあげます。

English: I help my younger brother with his homework every evening. 

Vietnamese: Tối nào tôi cũng giúp em trai làm bài tập về nhà.

私( わたし ) は 友達( ともだち ) に 農村( のうそん ) を 案内( あんない ) してあげます。

English: I'll show my friend around the village. 

Vietnamese: Tôi sẽ dẫn bạn bè đi tham quan vùng nông thôn.

来週( らいしゅう ) の日曜日( にちようび ) に 釣( つ ) りを 教( おし ) えてあげましょう。

English: I'll teach you how to fish next Sunday. 

Vietnamese: Chủ nhật tuần sau tôi sẽ dạy câu cá cho bạn.

誕生会( たんじょうかい ) に 妹( いもうと ) に 新( あたら ) しい自転車( じてんしゃ ) を 買( か ) ってあげました。

English: I bought my younger sister a new bicycle for her birthday party. 

Vietnamese: Tôi đã mua cho em gái một chiếc xe đạp mới trong tiệc sinh nhật của nó.

今日( きょう )  お母( かあ ) さんが 病気( びょうき ) ですから、皿( さら ) を 洗( あら ) ってあげます。

English: My mother is sick today, so I'll wash the dishes for her. 

Vietnamese: Hôm nay mẹ bị ốm nên tôi sẽ rửa bát giúp mẹ.

今週( こんしゅう )  金曜日( きんようび ) に 友達( ともだち ) に 引越( ひっこ ) しを 手伝( てつだ ) ってあげます。

English: I'll help my friend with their move this Friday. 

Vietnamese: Thứ Sáu tuần này tôi sẽ giúp bạn tôi chuyển nhà.

この週末( しゅうまつ ) に 動物園( どうぶつえん ) に 子供達( こどもたち ) を 連( つ ) れて行( い ) ってあげます。

English: I'll take the children to the zoo this weekend. 

Vietnamese: Cuối tuần này tôi sẽ dẫn các cháu đi sở thú.

子供( こども ) の時( とき ) 、毎日( まいにち )  自転車( じてんしゃ ) で 小学校( しょうがっこう ) まで 乗( の ) せて 行( い ) ってあげました。

English: When I was a child, I would ride my bike to elementary school every day. 

Vietnamese: Hồi nhỏ, ngày nào tôi cũng chở em đi học bằng xe đạp đến trường tiểu học.

来週( らいしゅう )  週末( しゅうまつ ) に 妹( いもうと ) に 自動車( じどうしゃ ) の 運転( うんてん ) し方( かた ) を 教( おし ) えてあげます。

English: I'll teach my younger sister how to drive a car next weekend. 

Vietnamese: Cuối tuần sau tôi sẽ dạy em gái cách lái ô tô.

誕生日( たんじょうび ) のプレゼントとして 恋人( こいびと ) に 新( あたら ) しいコートを 作( つく ) ってあげました。

English: I made a new coat for my girlfriend/boyfriend as a birthday present. 

Vietnamese: Tôi đã may một chiếc áo khoác mới làm quà sinh nhật cho người yêu.

彼女( かのじょ ) は 子供( こども ) たちに 面白( おもしろ ) い話( はなし ) を 聞( き ) かせてあげました。

English: She told the children an interesting story. 

Vietnamese: Cô ấy đã kể cho lũ trẻ nghe một câu chuyện thú vị.

彼女( かのじょ ) は 父親( ちちおや ) に セーターを 編( あ ) んであげました。

English: She knitted a sweater for her father. 

Vietnamese: Cô ấy đã đan một chiếc áo len cho bố.

君( きみ ) のために 良( よ ) い医者( いしゃ ) を 見( み ) つけてあげましょう。

English: I'll find a good doctor for you. 

Vietnamese: Để tôi tìm cho cậu một bác sĩ giỏi.

彼( かれ ) に 金( かね ) を 貸( か ) してあげて 君( きみ ) は とても 親切( しんせつ ) だった。

English: You were very kind to lend him money. 

Vietnamese: Cậu đã rất tốt bụng khi cho anh ấy mượn tiền.

彼女( かのじょ ) は 老人( ろうじん ) が 横断( おうだん ) するのに 手( て ) を 貸( か ) してあげました。

English: She helped the elderly person cross the street. 

Vietnamese: Cô ấy đã giúp đỡ cụ già băng qua đường.

試験( しけん ) の結果( けっか ) が 出( で ) たら 直( す ) ぐ 知( し ) らせてあげましょう。

English: I'll let you know as soon as the test results are out. 

Vietnamese: Khi có kết quả thi, tôi sẽ báo ngay cho bạn.

人( ひと ) に ドアを 開( あ ) けてあげるのは 丁寧( ていねい ) な事( こと )  です。

English: It's polite to open the door for people. 

Vietnamese: Mở cửa cho người khác là một việc làm lịch sự.

バスで その少年( しょうねん ) は お婆( ばあ ) さんに 席( せき ) を 譲( ゆず ) ってあげました。

English: On the bus, that boy gave up his seat for the old woman. 

Vietnamese: Trên xe buýt, cậu bé đó đã nhường ghế cho bà cụ.

君( きみ ) たち二人( ふたり ) に 何( なに ) か 飲( の ) み物( もの ) を 持( も ) ってきてあげましょう。

English: I'll bring you both something to drink. 

Vietnamese: Để tôi mang đồ uống cho hai bạn nhé.

彼女( かのじょ ) は 親切( しんせつ ) にも その婦人( ふじん ) を 家( いえ ) まで 送( おく ) ってあげました。

English: She kindly gave the lady a ride home.

Vietnamese: Cô ấy đã tốt bụng đưa người phụ nữ đó về nhà.

 

姉( あね ) は バスの中( なか ) で 老婦人( ろうふじん ) のために 席( せき ) を 空( あ ) けてあげました。

English: My older sister gave up her seat for an old woman on the bus.

 Vietnamese: Chị gái tôi đã nhường ghế cho một cụ bà trên xe buýt.

彼( かれ ) らが 帰( かえ ) ってきたら 直( す ) ぐに 君( きみ ) に 電話( でんわ ) を かけてあげましょう。

English: I'll call you as soon as they get back. 

Vietnamese: Khi họ quay lại, tôi sẽ gọi điện ngay cho bạn.

私( わたし ) は この知( し ) らせを 彼( かれ ) に 直接( ちょくせつ )  会( あ ) って 話( はな ) してあげたいです。

English: I want to tell him this news in person. 

Vietnamese: Tôi muốn gặp trực tiếp anh ấy và nói cho anh ấy biết tin này.

君( きみ ) に 代( か ) わって 買( か ) い物( もの ) をして 家( いえ ) を 掃除( そうじ ) して 夕食( ゆうしょく ) を 作( つく ) ってあげましょう。

  • English: I'll do the shopping, clean the house, and make dinner for you. 
  • Vietnamese: Tôi sẽ thay bạn đi chợ, dọn nhà và nấu bữa tối.

 

 

てあげる

毎晩( まいばん )  弟( おとうと ) に 宿題( しゅくだい ) を 手伝( てつだ ) ってあげます。

Tiếng Anh: Every evening, I help my younger brother with his homework.

Tiếng Việt: Mỗi tối, tôi giúp em trai làm bài tập về nhà.

私( わたし ) は 友達( ともだち ) に 農村( のうそん ) を 案内( あんない ) してあげます。

•  Tiếng Anh: I will show my friend around the countryside.

•  Tiếng Việt: Tôi sẽ dẫn bạn tôi đi tham quan nông thôn.

 

来週( らいしゅう ) の日曜日( にちようび ) に 釣( つ ) りを 教( おし ) えてあげましょう。

•  Tiếng Anh: Let's teach you how to fish next Sunday.

•  Tiếng Việt: Chủ nhật tuần sau, tôi sẽ dạy bạn câu cá nhé.

 

誕生会( たんじょうかい ) に 妹( いもうと ) に 新( あたら ) しい自転車( じてんしゃ ) を 買( か ) ってあげました。

•  Tiếng Anh: At her birthday party, I bought my younger sister a new bicycle.

•  Tiếng Việt: Trong tiệc sinh nhật, tôi đã mua tặng em gái một chiếc xe đạp mới.

 

今日 お母さんが 病気ですから、皿を 洗ってあげます。

•  Tiếng Anh: Since my mother is sick today, I will wash the dishes for her.

•  Tiếng Việt: Hôm nay mẹ ốm nên tôi sẽ rửa bát giúp mẹ.

 

今週( こんしゅう )  金曜日( きんようび ) に 友達( ともだち ) に 引越( ひっこ ) しを 手伝( てつだ ) ってあげます。

•  Tiếng Anh: This Friday, I will help my friend move.

•  Tiếng Việt: Thứ Sáu tuần này, tôi sẽ giúp bạn tôi chuyển nhà.

 

この週末( しゅうまつ ) に 動物園( どうぶつえん ) に 子供達( こどもたち ) を 連( つ ) れて行( い ) ってあげます。

•  Tiếng Anh: This weekend, I will take the children to the zoo.

•  Tiếng Việt: Cuối tuần này, tôi sẽ đưa lũ trẻ đi sở thú.

 

子供( こども ) の時( とき ) 、毎日( まいにち )  自転車( じてんしゃ ) で 小学校( しょうがっこう ) まで 乗( の ) せて 行( い ) ってあげました。

Tiếng Anh: When I was a child, I was given a ride to elementary school by bicycle every day.

Tiếng Việt: Hồi còn nhỏ, hàng ngày tôi được đưa đến trường tiểu học bằng xe đạp.

来週( らいしゅう )  週末( しゅうまつ ) に 妹( いもうと ) に 自動車( じどうしゃ ) の運転( うんてん ) し方( かた ) を 教( おし ) えてあげます。

•  Tiếng Anh: Next weekend, I will teach my younger sister how to drive a car.

•  Tiếng Việt: Cuối tuần sau, tôi sẽ dạy em gái cách lái xe ô tô.

 

誕生日( たんじょうび ) のプレゼントとして 恋人( こいびと ) に 新( あたら ) しいコートを 作( つく ) ってあげました。

•  Tiếng Anh: As a birthday present, I made a new coat for my girlfriend.

•  Tiếng Việt: Để làm quà sinh nhật, tôi đã làm một chiếc áo khoác mới cho người yêu.

 

 

 

 

てくれる

明日( あした )  池田( いけだ ) さんが 私( わたし ) に トラックの運転( うんてん ) し方( かた ) を 教( おし ) えてくれます。

Ngày mai anh IKeDa sẽ dạy tôi cách lái xe tải 

 

隆史( たかし ) さんは 私( わたし ) に 携帯電話( けいたいでんわ ) を 修理( しゅうり ) してくれました。

Anh TaKaShi đã sửa điện thoại cho tôi

 

姉( あね ) が 毎日( まいにち )  (私( わたし ) に) 部屋( へや ) を 掃除( そうじ ) してくれます。

Chị mỗi ngày quét dọn phòng cho tôi 

 

今朝( けさ )  中田( なかだ ) さんが (私( わたし ) に) 乗( の ) せてくれなかったら、仕事( しごと ) に 遅( おく ) れたかもしれない。

Nếu sáng nay anh NaKaTa không cho tôi quá giang thì có lẽ đã trễ giờ làm 

 

昨日( きのう )  山本( やまもと ) 社長( しゃちょう ) が (私( わたし ) に)夕食( ゆうしょく ) を 招待( しょうたい ) してくれました。 

Hôm qua Chủ tịch YaMaMoTo đã mời tôi ăn tối

 

横田( よこた ) さんが 家族( かぞく ) の写真( しゃしん ) を 見( み ) せてくれました。

Chị YoKoTa đã cho tôi xem ảnh gia đình 

 

恋人( こいびと ) が ピアノの基本( きほん ) を 教( おし ) えてくれました。

Người yêu đã dạy tôi cơ bản về Piano

 

上司( じょうし ) が 遅刻( ちこく ) を 許( ゆる ) してくれました。

Cấp trên đã tha cho tôi tội đi trễ

 

十八歳( じゅうはっさい ) の誕生日( たんじょうび ) に お父( とう ) さんが 買( か ) ってくれた時計( とけい ) は 壊( こわ ) れました、残念( ざんねん )  ですね。

Cái đồng hồ cha  mua cho lúc sinh nhật 18 tuổi đã vỡ,thật buồn

 

お兄( にい ) さんは 私( わたし ) に 自転車( じてんしゃ ) を 直( なお ) してくれました。

English: My older brother fixed my bicycle for me. 

Vietnamese: Anh trai đã sửa xe đạp giúp tôi.

子供( こども ) の時( とき ) 、お姉( ねえ ) さんは 私( わたし ) に 泳( およ ) ぎを 教( おし ) えてくれました。

English: When I was a child, my older sister taught me how to swim. 

Vietnamese: Hồi nhỏ, chị gái đã dạy tôi bơi.

その人( ひと ) は 私達( わたしたち ) に 村( むら ) への地図( ちず ) を 描( か ) いてくれました。

English: That person drew a map to the village for us. 

Vietnamese: Người đó đã vẽ bản đồ đến làng giúp chúng tôi.

その人( ひと ) は 親切( しんせつ ) にも その店( みせ ) まで 連( つ ) れて行( い ) ってくれました。

English: That person kindly took me to the store. 

Vietnamese: Người đó đã tốt bụng dẫn tôi đến cửa hàng đó. 

彼等( かれら ) は 私( わたし ) に たくさんの美( うつく ) しい写真( しゃしん ) を 見( み ) せてくれました。

English: They showed me many beautiful pictures. 

Vietnamese: Họ đã cho tôi xem rất nhiều bức ảnh đẹp. 

彼( かれ ) は 私( わたし ) の車( くるま ) を 無料( むりょう ) で 修理( しゅうり ) してくれました。

English: He repaired my car for me for free. 

Vietnamese: Anh ấy đã sửa xe ô tô giúp tôi miễn phí.

 

牛( うし ) は 私達( わたしたち ) に 牛乳( ぎゅうにゅう ) を 与( あた ) えてくれます。

English: Cows give us milk. 

Vietnamese: Con bò cung cấp sữa cho chúng ta.

昨日( きのう )  突然( とつぜん )  旧友( きゅうゆう ) が 私( わたし ) の家( いえ ) を 訪( たず ) ねてくれました。

English: My old friend suddenly came to visit me yesterday.

Vietnamese: Hôm qua, một người bạn cũ đột nhiên đến thăm nhà tôi.

 

誕生日( たんじょうび ) に お父( とう ) さんが 新( あたら ) しいバイクを 買( か ) ってくれました。

English: My father bought me a new motorcycle for my birthday. 

Vietnamese: Bố đã mua cho tôi một chiếc xe máy mới vào ngày sinh nhật.

太陽( たいよう ) は 私達( わたしたち ) に 光( ひかり ) と 熱( ねつ ) を 与( あた ) えてくれます。

English: The sun gives us light and heat. 

Vietnamese: Mặt trời mang lại ánh sáng và nhiệt độ cho chúng ta.

今日( きょう )  病気( びょうき ) なので、妹( いもうと ) が 家( いえ ) を 掃除( そうじ ) してくれました。

English: Since I'm sick today, my younger sister cleaned the house for me. 

Vietnamese: Hôm nay tôi bị ốm nên em gái đã dọn dẹp nhà cửa giúp tôi.

 

両親( りょうしん ) が 死( し ) んだ後( あと ) 、祖父母( そふぼ ) が 育( そだ ) ててくれました。

English: After my parents passed away, my grandparents raised me. 

Vietnamese: Sau khi bố mẹ mất, ông bà đã nuôi dưỡng tôi.

小林( こばやし ) さんは 帰( かえ ) りに 私( わたし ) を 車( くるま ) に 乗( の ) せてくれました。

English: Mr. Kobayashi gave me a ride home. 

Vietnamese: Anh Kobayashi đã cho tôi đi nhờ xe trên đường về.

彼( かれ ) は 親切( しんせつ ) に 私( わたし ) に 金( かね ) を 貸( か ) してくれました。

English: He kindly lent me money. 

Vietnamese: Anh ấy đã tốt bụng cho tôi vay tiền.

彼( かれ ) は 私( わたし ) に 木( き ) の人形( にんぎょう ) を 一人( ひとり ) で 彫( ほ ) ってくれました。

English: He carved a wooden doll for me all by himself. 

Vietnamese: Anh ấy đã tự tay khắc một con búp bê gỗ cho tôi.

彼( かれ ) らは 直( す ) ぐ 私達( わたしたち ) を 助( たす ) けに 来( き ) てくれました。

English: They came to help us right away. 

Vietnamese: Họ đã đến giúp chúng tôi ngay lập tức.

その家族( かぞく ) は いつも 私達( わたしたち ) を 暖( あたた ) かく 迎( むか ) えてくれます。

English: That family always welcomes us warmly. 

Vietnamese: Gia đình đó luôn chào đón chúng tôi một cách nồng nhiệt.

音楽( おんがく ) は 私達( わたしたち ) の楽( たの ) しみを 増( ふ ) やしてくれます。

English: Music increases our enjoyment. 

Vietnamese: Âm nhạc làm tăng thêm niềm vui của chúng ta.

木( き ) が 私( わたし ) の家( いえ ) を 風( かぜ ) から 守( まも ) ってくれています。

English: The trees are protecting my house from the wind. 

Vietnamese: Cây cối đang bảo vệ ngôi nhà của tôi khỏi gió.

お金( かね ) は 返( かえ ) してくれそうな人( ひと ) にだけ 貸( か ) しなさい。

English: Only lend money to people who look like they'll return it. 

Vietnamese: Chỉ nên cho người có vẻ sẽ trả lại tiền vay.

父( ちち ) は 僕( ぼく ) が 犬( いぬ ) を 飼( か ) うことを 許( ゆる ) してくれません。

English: My father won't let me have a dog.

Vietnamese: Bố không cho phép tôi nuôi chó.

両親( りょうしん ) は 私達( わたしたち ) が ディスコに 行( い ) くのを 許( ゆる ) してくれません。

English: My parents won't allow us to go to the disco. 

Vietnamese: Bố mẹ không cho phép chúng tôi đi sàn nhảy.

とても 忙( いそが ) しかったですが、彼女( かのじょ ) は 見送( みおく ) りに 来( き ) てくれました。

English: Even though she was very busy, she came to see me off. 

Vietnamese: Dù rất bận rộn nhưng cô ấy đã đến tiễn tôi.

先週( せんしゅう )  土曜日( どようび ) に 兄( あに ) は 映画館( えいがかん ) へ 連( つ ) れて 行( い ) ってくれました。

 English: My older brother took me to the movie theater last Saturday. 

Vietnamese: Thứ Bảy tuần trước anh trai đã đưa tôi đến rạp chiếu phim.

困難( こんなん ) な時( とき ) 、彼女( かのじょ ) が いつも いいアドバイスを してくれます。

English: During difficult times, she always gives me good advice.

 Vietnamese: Khi gặp khó khăn, cô ấy luôn đưa ra lời khuyên tốt cho tôi.

私( わたし ) が 疲( つか ) れていた時( とき ) 、中田( なかだ ) さんが 運転( うんてん ) を 代( か ) わってくれました。

English: When I was tired, Mr. Nakata took over the driving for me. 

Vietnamese: Khi tôi mệt, anh Nakata đã lái xe thay tôi.

帰( かえ ) りに お父( とう ) さんが 八百屋( やおや ) で マンゴを 買( か ) ってきてくれました。

English: On his way home, my father bought me some mangoes at the fruit and vegetable store. 

Vietnamese: Trên đường về, bố đã mua cho tôi ít xoài ở cửa hàng rau quả.

結婚式( けっこんしき ) のプレゼントとして お父( とう ) さんが 大( おお ) きな家( いえ ) を 建( た ) ててくれました。

English: My father built a big house for me as a wedding gift. 

Vietnamese: Bố đã xây một ngôi nhà lớn làm quà cưới cho tôi.

昨日( きのう )  恋人( こいびと ) は 高校時代( こうこうじだい ) の時( とき ) の写真( しゃしん ) を たくさん 見( み ) せてくれました。

English: My girlfriend/boyfriend showed me many pictures from high school yesterday. 

Vietnamese: Hôm qua, người yêu đã cho tôi xem rất nhiều ảnh thời trung học.

両親( りょうしん ) は 先週( せんしゅう )  私( わたし ) に ホテルと 飛行機( ひこうき ) のチケットを 予約( よやく ) してくれました。

English: Last week, my parents booked a hotel and plane tickets for me. 

Vietnamese: Bố mẹ đã đặt khách sạn và vé máy bay cho tôi vào tuần trước.

 

私( わたし ) は 困難( こんなん ) な事に 遭( あ ) ったら 彼( かれ ) が 直( す ) ぐ 助( たす ) けてくれます。

Khi tôi gặp khó khăn là Anh ấy ngay lập tức giúp đỡ

 

今朝( けさ )  恋人( こいびと ) が (私( わたし ) に )彼女( かのじょ ) の家族( かぞく ) の写真( しゃしん ) を 見( み ) せてくれました。

Sáng nay người yêu đã cho tôi xem ảnh gia đình của cô ấy

 

母( はは ) は 毎朝( まいあさ )  妹( いもうと ) に 二個( にこ ) の卵( たまご ) を 焼( や ) いてくれます。

Mẹ mỗi ngày chiên cho em gái 2 cái trứng

 

昨日( きのう )  雪( ゆき ) さんが 私( わたし ) に 傘( かさ ) を 貸( か ) してくれました。

Hôm qua chị Yuki đã cho tôi mượn cây dù

 

誰( だれ ) も 私( わたし ) に 真相( しんそう ) を 話( はな ) してくれません。

Không ai nói cho tôi sự thật

 

兄( あに ) が 私( わたし ) の時計( とけい ) を 修理( しゅうり ) してくれました。

Anh trai đã sửa đồng hồ cho tôi

 

伊藤( いとう ) 先生( せんせい ) は よく 私達( わたしたち ) に 生( い ) きる意味( いみ ) を 教( おし ) えてくれます。

Thầy Ito thường dạy cho chúng tôi về ý nghĩa của cuộc sống

 

蜂( はち ) は 人間( にんげん ) に 蜜( みつ ) を 供給( きょうきゅう ) してくれます。

Ong cung cấp mật cho con người

 

叔父( おじ ) さんは 私( わたし ) に 車( くるま ) を 譲( ゆず ) ってくれました。

Chú đã nhượng lại xe cho tôi

 

先週( せんしゅう )  旧友( きゅうゆう ) が 突然( とつぜん )  私( わたし ) の家( いえ ) を 訪( たず ) ねてくれました。

Tuần rồi bạn cũ đột nhiên đến thăm nhà tôi

 

てくれる

お兄( にい ) さんは 私( わたし ) に 自転車( じてんしゃ ) を 直( なお ) してくれました。

•  Tiếng Anh: My older brother fixed my bicycle for me.

•  Tiếng Việt: Anh trai đã sửa xe đạp giúp tôi.

 

子供( こども ) の時( とき ) 、お姉( ねえ ) さんは 私( わたし ) に 泳( およ ) ぎを 教( おし ) えてくれました。

•  Tiếng Anh: When I was a child, my older sister taught me how to swim.

•  Tiếng Việt: Hồi còn nhỏ, chị gái đã dạy tôi bơi.

 

その人( ひと ) は 私達( わたしたち ) に 村( むら ) への地図( ちず ) を 描( か ) いてくれました。

•  Tiếng Anh: That person drew a map to the village for us.

•  Tiếng Việt: Người đó đã vẽ giúp chúng tôi bản đồ đến làng.

 

その人( ひと ) は 親切( しんせつ ) にも その店( みせ ) まで 連( つ ) れて 行( い ) ってくれました。

•  Tiếng Anh: That person kindly took me to that store.

•  Tiếng Việt: Người đó đã tử tế đưa tôi đến tận cửa hàng đó.

          

彼等( かれら ) は 私( わたし ) に たくさんの美( うつく ) しい写真( しゃしん ) を 見( み ) せてくれました。    

•  Tiếng Anh: They showed me many beautiful pictures.

•  Tiếng Việt: Họ đã cho tôi xem rất nhiều bức ảnh đẹp.

 

彼( かれ ) は 私( わたし ) の車( くるま ) を 無料( むりょう ) で 修理( しゅうり ) してくれました。

•  Tiếng Anh: He repaired my car for free.

•  Tiếng Việt: Anh ấy đã sửa xe của tôi miễn phí.

 

牛( うし ) は 私( わたし ) たちに 牛乳( ぎゅうにゅう ) を 与( あた ) えてくれます。

•  Tiếng Anh: Cows provide us with milk.

•  Tiếng Việt: Bò cung cấp sữa cho chúng ta.

 

昨日( きのう )  突然( とつぜん )  旧友( きゅうゆう ) が 私( わたし ) の家( いえ ) を 訪( たず ) ねてくれました。

•  Tiếng Anh: Yesterday, an old friend suddenly came to visit me at my house.

•  Tiếng Việt: Hôm qua, một người bạn cũ bỗng nhiên đến thăm nhà tôi.

 

誕生日( たんじょうび ) に お父さんが 新( あたら ) しいバイクを 買( か ) ってくれました。

Tiếng Anh: My father bought me a new motorcycle for my birthday.

Tiếng Việt: Bố đã mua tặng tôi một chiếc xe máy mới vào ngày sinh nhật.

 

太陽( たいよう ) は 私達( わたしたち ) に 光( ひかり ) と 熱( ねつ ) を 与( あた ) えてくれます。

•  Tiếng Anh: The sun gives us light and heat.

•  Tiếng Việt: Mặt trời mang lại ánh sáng và nhiệt cho chúng ta.

 

 

 

 

てもらう

今朝( けさ )  お姉( ねえ ) さんに ケーキの作( つく ) り方( かた ) を 教( おし ) えてもらいました。

English: This morning, my older sister taught me how to make a cake. 

Vietnamese: Sáng nay, tôi đã được chị gái dạy cách làm bánh ngọt.

その壁( かべ ) は 明日( あした )  山本( やまもと ) さんに ペンキを 塗( ぬ ) ってもらいます。

English: I will have Mr. Yamamoto paint that wall tomorrow. 

Vietnamese: Ngày mai, tôi sẽ nhờ anh Yamamoto sơn tường đó.

子供( こども ) の時( とき ) 、土曜日( どようび ) に お爺( じい ) さんに 公園( こうえん ) に 連( つ ) れて行( い ) ってもらいました。

English: When I was a child, my grandfather would take me to the park on Saturdays. 

Vietnamese: Hồi nhỏ, vào thứ Bảy, tôi đã được ông đưa đi công viên.

彼( かれ ) らに 必要( ひつよう ) な物( もの ) を 全( すべ ) て 与( あた ) えてもらいました。

English: I had them give me everything I needed. 

Vietnamese: Tôi đã được họ cung cấp tất cả những thứ cần thiết.

私( わたし ) の留守中( るすちゅう )  近所( きんじょ ) の人( ひと ) に この犬( いぬ ) の世話( せわ ) を してもらいました。

English: I had my neighbor take care of this dog while I was away. 

Vietnamese: Khi tôi vắng nhà, tôi đã nhờ hàng xóm chăm sóc con chó này.

昨日( きのう )  恋人( こいびと ) に 若( わか ) いころに 書( か ) いた詩( し ) を 見( み ) せてもらいました。

English: Yesterday, my girlfriend/boyfriend showed me a poem they wrote when they were young. Vietnamese: Hôm qua, tôi đã được người yêu cho xem một bài thơ mà cô ấy viết hồi còn trẻ.

彼女( かのじょ ) の家( いえ ) に 滞在中( たいざいちゅう ) は、大( おお ) きな部屋( へや ) を 貸( か ) してもらいました。

English: While staying at her house, I was lent a large room. 

Vietnamese: Trong thời gian ở nhà cô ấy, tôi đã được cho mượn một căn phòng lớn.

叔父( おじ ) に 田舎( いなか ) に ドライブに 連( つ ) れて 行( い ) ってもらいました。

English: I had my uncle take me for a drive in the countryside. 

Vietnamese: Tôi đã được chú đưa đi lái xe ở vùng quê.

友達( ともだち ) に 図書館( としょかん ) の前( まえ ) で 待( ま ) ってもらっていますから。

English: I have a friend waiting for me in front of the library. 

Vietnamese: Tôi đang nhờ bạn đợi ở trước thư viện.

頭( あたま ) が 痛( いた ) いので、先生( せんせい ) に 学校( がっこう ) を 早退( そうたい ) することを 許( ゆる ) してもらいました。

English: My head hurts, so I got permission from the teacher to leave school early. 

Vietnamese: Vì bị đau đầu nên tôi đã được thầy giáo cho phép về sớm.

メリーさんに その資料( しりょう ) を 分( わ ) かりやすい英語( えいご ) で 説明( せつめい ) してもらいました。

English: I had Mary explain that material to me in easy-to-understand English. 

Vietnamese: Tôi đã nhờ Mary giải thích tài liệu đó bằng tiếng Anh dễ hiểu.

両親( りょうしん ) に 私( わたし ) が メアリーと 結婚( けっこん ) することに 賛成( さんせい ) してもらいました。

English: I got my parents to agree to me marrying Mary. 

Vietnamese: Tôi đã được bố mẹ đồng ý cho kết hôn với Mary.

昨日( きのう )  空港( くうこう ) で 彼女( かのじょ ) に 見送( みおく ) りに 来( き ) てもらいました。

English: I had her come to see me off at the airport yesterday. 

Vietnamese: Hôm qua tôi đã nhờ cô ấy đến tiễn tôi ở sân bay.

彼( かれ ) は いつも 誉( ほ ) めてもらうことを 期待( きたい ) しています。

English: He always expects to be praised. 

Vietnamese: Anh ấy luôn mong đợi được khen ngợi.

子供( こども ) の時( とき ) 、よく お父さんに 髪( かみ ) を 切( き ) ってもらいました。

English: When I was a child, I often had my father cut my hair. 

Vietnamese: Hồi nhỏ, tôi thường được bố cắt tóc cho.

先週( せんしゅう )  水曜日( すいようび ) に 歯医者( はいしゃ ) に 虫歯( むしば ) を 抜( ぬ ) いてもらいました。

English: Last Wednesday, I had a dentist pull out my decayed tooth. 

Vietnamese: Thứ Tư tuần trước, tôi đã được nha sĩ nhổ răng sâu.

先月( せんげつ )  やっと その奴( やつ ) に 借金( しゃっきん ) を 全部( ぜんぶ )  返( かえ ) してもらいました。

English: Last month, I finally got that guy to pay back all his debt. 

Vietnamese: Cuối cùng tháng trước tôi cũng đã được gã đó trả lại hết nợ.

昨日( きのう )  隣人( りんじん ) に 無料( むりょう ) で 自転車( じてんしゃ ) を 修正( しゅうせい ) してもらいました。

English: Yesterday, my neighbor repaired my bicycle for me for free. 

Vietnamese: Hôm qua, tôi đã được người hàng xóm sửa xe đạp miễn phí.

 

お父( とう ) さんは 毎週( まいしゅう )  火曜日( かようび ) に ガソリンスタンドで 車( くるま ) を 洗( あら ) ってもらいます。

English: My father has his car washed at the gas station every Tuesday. 

Vietnamese: Bố tôi được rửa xe ở trạm xăng vào mỗi thứ Ba hàng tuần.

今日( きょう )  宿題( しゅくだい ) に 忙( いそが ) しいので、妹( いもうと ) に 部屋( へや ) を 掃除( そうじ ) してもらいました。

English: I was busy with homework today, so I had my younger sister clean my room. 

Vietnamese: Hôm nay tôi bận làm bài tập nên đã nhờ em gái dọn phòng giúp.

彼( かれ ) に 私( わたし ) の書( か ) いたレポートを 読( よ ) んで 間違( まちが ) いが あれば 直( なお ) してもらいます。

English: I'll have him read the report I wrote and correct any mistakes. 

Vietnamese: Tôi sẽ nhờ anh ấy đọc bản báo cáo tôi viết và sửa lỗi nếu có.

お菓子( かし ) が とても 欲( ほ ) しいですが、お母( かあ ) さんに 買( か ) ってもらいませんでした。

English: I really want some sweets, but my mother didn't buy any for me. 

Vietnamese: Tôi rất muốn ăn kẹo, nhưng đã không được mẹ mua cho.

昨日( きのう )  具合( ぐあい ) が 悪( わる ) かったので、医者( いしゃ ) に 診( み ) てもらいに 行( い ) きました。

English: I wasn't feeling well yesterday, so I went to see a doctor. 

Vietnamese: Hôm qua tôi cảm thấy không khỏe nên đã đi khám bác sĩ.

小学校( しょうがっこう ) の時( とき ) 、毎日( まいにち )  お母( かあ ) さんに ズボンとシャツに アイロンを かけてもらいました。

English: When I was in elementary school, my mother ironed my pants and shirt for me every morning. Vietnamese: Khi còn học tiểu học, ngày nào tôi cũng được mẹ là quần áo và áo sơ mi cho.

 

私( わたし ) は 昨日( きのう )  兄( あに ) に バイクを 直( なお ) してもらいました。

Hôm qua tôi đã được anh trai sửa chiếc xe máy

 

明日( あした )  私( わたし ) は 歯医者( はいしゃ ) に 歯( は ) を 診( み ) てもらいます。

Ngày mai tôi sẽ được Nha sĩ khám răng 

 

子供( こども ) ごろ、(私( わたし ) は) よく お母( かあ ) さんに 散髪( さんぱつ ) してもらいました。

Lúc nhỏ tôi thường được mẹ cắt tóc 

 

誕生日( たんじょうび ) に 恋人( こいびと ) に ケーキを 作( つく ) ってもらいました。

Sinh nhật đã được người yêu làm bánh kem cho

 

子供( こども ) の時代( じだい )  よく 母( はは ) から 歯( は ) を 抜( ぬ ) いてもらいました。

Lúc còn nhỏ thường được mẽ chải răng cho

 

子供( こども ) の時代( じだい )  よく 父( ちち ) から 散髪( さんぱつ ) してもらいました。

Lúc nhỏ thường được cha cắt tóc

 

前( まえ )  姉( あね ) から 部屋( へや ) を 掃除( そうじ ) してもらいましたが、今( いま )  自分( じぶん ) で 掃除( そうじ ) しなければなりません。

Lúc trước được chị gái quét dọn phòng dùm,bây giờ phải tự mình lau dọn phòng

 

私達( わたしたち ) は 毎朝( まいあさ )  祖母( そぼ ) に 起( お ) こしてもらいます。

Chúng tôi mỗi sáng được mẹ đánh thức 

 

私( わたし ) は 毎年( まいとし )  三回( さんかい )  医者( いしゃ ) に 目( め ) を 検査( けんさ ) してもらいます。

Tôi mỗi năm được bác sĩ khám mắt 3 lần

 

私( わたし ) は 木村( きむら ) さんに 借金( しゃっきん ) を 免除( めんじょ ) してもらいました。

Tôi đã được anh Kimura xóa nợ

 

子供( こども ) の時代( じだい )  よく 父( ちち ) に 写真( しゃしん ) を 撮( と ) ってもらいました。

Lúc nhỏ thường được ba chụp hình

 

今朝( けさ )  お姉( ねえ ) さんに ケーキの作( つく ) り方( かた ) を 教( おし ) えてもらいました。

•  Tiếng Anh: This morning, my older sister taught me how to make a cake.

•  Tiếng Việt: Sáng nay, tôi đã được chị gái dạy cách làm bánh kem.

 

その壁( かべ ) は 明日( あした )  山本( やまもと ) さんに ペンキを 塗( ぬ ) ってもらいます。

•  Tiếng Anh: I will have Mr. Yamamoto paint that wall tomorrow.

•  Tiếng Việt: Ngày mai, tôi sẽ nhờ anh Yamamoto sơn bức tường đó.

 

子供( こども ) の時( とき ) 、土曜日( どようび ) に お爺( じい ) さんに 公園( こうえん ) に 連( つ ) れて行( い ) ってもらいました。

•  Tiếng Anh: When I was a child, my grandfather used to take me to the park on Saturdays.

•  Tiếng Việt: Hồi còn nhỏ, vào các ngày thứ Bảy, tôi thường được ông nội đưa đi công viên.

 

彼( かれ ) らに 必要( ひつよう ) な物( もの ) を 全( すべ ) て 与( あた ) えてもらいました。

•  Tiếng Anh: I was given all the necessary things by them.

•  Tiếng Việt: Tôi đã được họ cung cấp tất cả những thứ cần thiết.

 

私( わたし ) の留守中( るすちゅう )  近所( きんじょ ) の人( ひと ) に この犬( いぬ ) の世話( せわ ) を してもらいました。

•  Tiếng Anh: My neighbors took care of this dog for me while I was away.

•  Tiếng Việt: Tôi đã nhờ hàng xóm chăm sóc con chó này trong lúc vắng nhà.

 

昨日( きのう )  恋人( こいびと ) に 若( わか ) いころに 書( か ) いた詩( し ) を 見( み ) せてもらいました。

•  Tiếng Anh: Yesterday, my girlfriend showed me a poem she wrote when she was young.

•  Tiếng Việt: Hôm qua, tôi đã được người yêu cho xem bài thơ cô ấy viết hồi còn trẻ.

 

彼女( かのじょ ) の家( いえ ) に 滞在中( たいざいちゅう ) は、大( おお ) きな部屋( へや ) を 貸( か ) してもらいました。

•  Tiếng Anh: During my stay at her house, I was lent a large room.

•  Tiếng Việt: Trong thời gian ở nhà cô ấy, tôi đã được cho mượn một căn phòng lớn.

 

叔父( おじ ) に 田舎( いなか ) に ドライブに 連( つ ) れて行( い ) ってもらいました。

•  Tiếng Anh: My uncle took me on a drive to the countryside.

•  Tiếng Việt: Tôi đã được chú đưa đi lái xe dạo chơi ở vùng quê.

 

友達( ともだち ) に 図書館( としょかん ) の前( まえ ) で 待( ま ) ってもらっていますから。

•  Tiếng Anh: My friend is waiting for me in front of the library.

•  Tiếng Việt: Bạn tôi đang đợi tôi ở trước thư viện.

 

頭( あたま ) が 痛( いた ) いので、先生( せんせい ) に 学校( がっこう ) を 早退( そうたい ) することを 許( ゆる ) してもらいました。

•  Tiếng Anh: Because I had a headache, my teacher allowed me to leave school early.

•  Tiếng Việt: Vì bị đau đầu, tôi đã được thầy giáo cho phép về sớm.

 

 

 

 

てさしあげる

昨日( きのう )  祖父母( そふぼ ) に スマホの使( つか ) い方( かた ) を 教( おし ) えてさしあげました。

English: Yesterday, I taught my grandparents how to use a smartphone. 

Vietnamese: Hôm qua, tôi đã dạy ông bà cách sử dụng điện thoại thông minh.

明日( あした )  会議( かいぎ ) で 皆( みんな ) に 新( あたら ) しい計画( けいかく ) を 詳( くわ ) しく 説明( せつめい ) してさしあげます。

English: I will explain the new plan in detail to everyone at the meeting tomorrow. 

Vietnamese: Ngày mai, tôi sẽ giải thích chi tiết về kế hoạch mới cho mọi người tại cuộc họp.

毎朝( まいあさ )  お爺( じい ) さんに 花( はな ) に 水( みず ) をやるのを 手伝( てつだ ) ってさしあげます。

English: I help my grandfather water the flowers every morning. 

Vietnamese: Mỗi sáng tôi đều giúp ông tưới hoa.

私( わたし ) は よく 老人( ろうじん ) に 道( みち ) を 横断( おうだん ) するのを 手伝( てつだ ) ってさしあげます。

English: I often help elderly people cross the street. 

Vietnamese: Tôi thường xuyên giúp các cụ già băng qua đường.

来年( らいねん )  両親( りょうしん ) を 海外( かいがい ) 旅行( りょこう ) に 連( つ ) れて 行( おこな ) ってさしあげます。

  • English: I will take my parents on an overseas trip next year.
  •  Vietnamese: Năm sau tôi sẽ đưa bố mẹ đi du lịch nước ngoài.

 

 

 

 

てくださいます

同僚( どうりょう ) たちは 私達( わたしたち ) を 温( あたた ) かく 迎( むか ) えてくださいました。

English: My colleagues gave us a warm welcome. 

Vietnamese: Các đồng nghiệp đã chào đón chúng tôi một cách nồng hậu.

昨日( きのう )  上司( じょうし ) が 夕食( ゆうしょく ) に 招待( しょうたい ) してくださいました。

English: My boss invited me to dinner yesterday. 

Vietnamese: Hôm qua, cấp trên đã mời tôi đi ăn tối.

お爺( じい ) さんは 私( わたし ) に 財産( ざいさん ) を 全( すべ ) て 残( のこ ) してくださいました。

English: My grandfather left all of his fortune to me. 

Vietnamese: Ông đã để lại toàn bộ tài sản cho tôi.

先生( せんせい ) は 私( わたし ) が 遅刻( ちこく ) した事( こと ) を 許( ゆる ) してくださいました。

English: The teacher forgave me for being late. 

Vietnamese: Thầy giáo đã tha thứ cho tôi vì đến muộn.

今年( ことし )  会社( かいしゃ ) は 皆( みんな ) に 給料( きゅうりょう ) を 上( あ ) げてくださいました。

English: This year, the company gave everyone a raise. 

Vietnamese: Năm nay, công ty đã tăng lương cho tất cả mọi người.

その事件( じけん ) で 先輩( せんぱい ) は 我々( われわれ ) を 支援( しえん ) してくださいました。

English: My senior colleague supported us in that incident. 

Vietnamese: Trong vụ việc đó, tiền bối đã hỗ trợ chúng tôi.

先生( せんせい ) が リンゴを 私( わたし ) たち五人( ごにん ) に 分( わ ) けてくださいました。

English: The teacher divided the apples among the five of us. 

Vietnamese: Thầy giáo đã chia táo cho năm người chúng tôi.

祖母( そぼ ) は 私達( わたしたち ) に 大( おお ) きな財産( ざいさん ) を 残( のこ ) してくださいました。

English: My grandmother left us a large fortune. 

Vietnamese: Bà đã để lại cho chúng tôi một khối tài sản lớn.

高橋( たかはし ) 先輩( せんぱい ) は 私( わたし ) たちに 軽食( けいしょく ) を 用意( ようい ) してくいださいました。

 English: Our senior colleague, Takahashi, prepared snacks for us. 

Vietnamese: Tiền bối Takahashi đã chuẩn bị đồ ăn nhẹ cho chúng tôi.

 

浜本( はまもと ) 社長( しゃちょう ) は 会社( かいしゃ ) のために 全力( ぜんりょく ) を 尽( つ ) くしてくださいました。

English: President Hamamoto did his best for the company. 

Vietnamese: Giám đốc Hamamoto đã dốc toàn lực vì công ty.

先生( せんせい ) が その難( むずか ) しい文( ぶん ) を 我々( われわれ ) に 解釈( かいしゃく ) してくださいました。

English: The teacher interpreted that difficult sentence for us. 

Vietnamese: Thầy giáo đã giải thích câu văn khó đó cho chúng tôi.

高橋( たかはし ) 先輩( せんぱい ) は 報告書( ほうこくしょ ) の翻訳( ほんやく ) を 親切( しんせつ ) に 手伝( てつだ ) ってくださいました。

English: My senior colleague, Takahashi, kindly helped me with the translation of the report. 

Vietnamese: Tiền bối Takahashi đã tốt bụng giúp đỡ tôi dịch bản báo cáo.

 

大和( やまと ) 先輩( せんぱい ) は 親切( しんせつ ) に その仕事( しごと ) に 関( かん ) する資料( しりょう ) を 探( さが ) してくださいました。

English: My senior colleague, Yamato, kindly looked for materials related to that job for me. 

Vietnamese: Tiền bối Yamato đã tốt bụng tìm tài liệu liên quan đến công việc đó cho tôi.

課長( かちょう ) は 新( あたら ) しい計画( けいかく ) について 詳( くわ ) しく 説明( せつめい ) してくださいました。

English: The section chief explained the new plan in detail. 

Vietnamese: Trưởng phòng đã giải thích chi tiết về kế hoạch mới.

お医者( いしゃ ) さんが 丁寧( ていねい ) に 私( わたし ) の膝( ひざ ) の傷( きず ) に その薬( くすり ) を 塗( ぬ ) ってくださいました。

English: The doctor carefully applied that medicine to the wound on my knee. 

Vietnamese: Bác sĩ đã cẩn thận bôi thuốc đó lên vết thương ở đầu gối cho tôi.

池田( いけだ ) 先生( せんせい ) は 社会( しゃかい ) のために ずっと 三十年間( さんじゅうねんかん )  貢献( こうけん ) してくださいました。

English: Professor Ikeda has contributed to society for 30 years. 

Vietnamese: Thầy Ikeda đã cống hiến cho xã hội suốt 30 năm.

よく 考( かんが ) えてから、部長( ぶちょう ) は 私( わたし ) の提案( ていあん ) に 同意( どうい ) してくだいさいました。

English: After thinking it over carefully, the department head agreed to my proposal. 

Vietnamese: Sau khi suy nghĩ kỹ, trưởng bộ phận đã đồng ý với đề xuất của tôi.

お医者( いしゃ ) さんは 健康( けんこう ) について 我々( われわれ ) に 色々( いろいろ )  助言( じょげん ) してくださいました。

English: The doctor gave us various pieces of advice about health. 

Vietnamese: Bác sĩ đã đưa ra nhiều lời khuyên khác nhau về sức khỏe cho chúng tôi.

先輩( せんぱい ) は その問題( もんだい ) について 私( わたし ) に 考( かんが ) える時間( じかん ) を 与( あた ) えてくださいません。

English: My senior colleague won't give me time to think about that problem. 

Vietnamese: Tiền bối không cho tôi thời gian để suy nghĩ về vấn đề đó.

結婚式( けっこんしき ) のプレゼントとして 佐藤( さとう ) 部長( ぶちょう ) が 高( たか ) い時計( とけい ) を 買( か ) ってくださいました。

English: As a wedding gift, Section Chief Sato bought me an expensive watch. 

Vietnamese: Làm quà cưới, trưởng phòng Sato đã mua cho tôi một chiếc đồng hồ đắt tiền.

佐藤( さとう ) 課長は 家( いえ ) へ 来( く ) る時( とき )  きっと 何( なに ) か お土産( みやげ ) を 持( も ) って来( き ) てくださいます。

English: Section Chief Sato will surely bring a souvenir when he comes to my house. 

Vietnamese: Trưởng phòng Sato chắc chắn sẽ mang quà đến khi đến nhà.

 

 

 

ていただきます

私( わたし ) は 先生( せんせい ) に 私( わたし ) の間違( まちが ) いを 指摘( してき ) していただきました。

English: I had my teacher point out my mistakes for me. 

Vietnamese: Tôi đã được thầy giáo chỉ ra những lỗi sai của mình.

昨日( きのう )  池田( いけだ ) 先輩( せんぱい ) に 時計( とけい ) に 新( あたら ) しい電池( でんち ) を 入( い ) れていただきました。

English: Yesterday, I had my senior colleague, Ikeda, put a new battery in my watch. 

Vietnamese: Hôm qua, tôi đã được tiền bối Ikeda thay pin mới cho đồng hồ.

今朝( けさ )  木村( きむら ) さんに コピー機( き ) を 修理( しゅうり ) していただきました。

English: This morning, I had Mr. Kimura fix the copy machine for me. 

Vietnamese: Sáng nay, tôi đã nhờ anh Kimura sửa máy photocopy.

明日( あした )  部長( ぶちょう ) に 私( わたし ) の提案( ていあん ) を もう一度( いちど )  検討( けんとう ) していただきます。

English: Tomorrow, I will have the department head re-examine my proposal. 

Vietnamese: Ngày mai, tôi sẽ nhờ trưởng bộ phận xem xét lại đề xuất của tôi một lần nữa.

英国人( えいこくじん ) に 自分( じぶん ) の英文( えいぶん ) を チェックしていただきました。

English: I had a British person check my English sentences. 

Vietnamese: Tôi đã nhờ một người Anh kiểm tra các câu tiếng Anh của mình.

来週( らいしゅう )  叔父( おじ ) さんに 大阪( おおさか ) を 案内( あんない ) していただきます。

English: I will have my uncle show me around Osaka next week. 

Vietnamese: Tuần sau tôi sẽ nhờ chú dẫn đi tham quan Osaka.

子供( こども ) のごろ、正月( しょうがつ ) に 祖父母( そふぼ ) に お年玉( としだま ) を 与( あた ) えていただきました。

English: When I was a child, my grandparents gave me New Year's money during the New Year. 

Vietnamese: Hồi nhỏ, vào dịp Tết, tôi đã được ông bà lì xì.

昨日( きのう )  会議( かいぎ ) で 自分( じぶん ) の考( かんが ) えを 分( わ ) かっていただくのに 苦労( くろう ) しました。

English: Yesterday, at the meeting, I had a hard time getting my ideas understood. 

Vietnamese: Hôm qua tại cuộc họp, tôi đã rất khó khăn để được mọi người hiểu ý kiến của mình.

前( まえ )  渡辺( わたなべ ) 先生( せんせい ) に 四時間( よじかん ) も 文学( ぶんがく ) を 教( おし ) えていただきました。

English: I had Professor Watanabe teach me literature for four hours before. 

Vietnamese: Trước đây, tôi đã được thầy Watanabe dạy văn học suốt bốn tiếng đồng hồ.

先週( せんしゅう )  課長( かちょう ) に 歓迎会( かんげいかい ) に 招待( しょうたい ) していただきました。

English: Last week, I was invited to a welcome party by the section chief. 

Vietnamese: Tuần trước, tôi đã được trưởng phòng mời đến dự tiệc chào mừng.

前( まえ )  困難( こんなん ) な時( とき ) 、叔母( おば ) さんに お金( かね ) を 貸( か ) していただきました。

English: Before, during a difficult time, I was lent money by my aunt. 

Vietnamese: Trước đây, trong lúc khó khăn, tôi đã được dì cho vay tiền.

来月( らいげつ )  同僚( どうりょう ) に 引( ひ ) っ越( こ ) すのを 手伝( てつだ ) っていただきます。

English: I will have my colleagues help me move next month. 

Vietnamese: Tháng sau, tôi sẽ nhờ các đồng nghiệp giúp tôi chuyển nhà.

小学校( しょうがっこう ) の時( とき ) 、毎朝( まいあさ )  お母( かあ ) さんに 自転車( じてんしゃ ) で 学校( がっこう ) まで 乗( の ) せていただきました。

English: When I was in elementary school, my mother gave me a ride to school on her bicycle every morning. Vietnamese: Hồi học tiểu học, tôi đã được mẹ chở đi học bằng xe đạp mỗi sáng.

何回( なんかい ) も 部長( ぶちょう ) に 新( あたら ) しい計画( けいかく ) を 繰( く ) り返( かえ ) して 詳( くわ ) しく 説明( せつめい ) していただきました。

English: I had the department head explain the new plan to me in detail multiple times. 

Vietnamese: Tôi đã được trưởng phòng lặp đi lặp lại và giải thích chi tiết về kế hoạch mới.

何回( なんかい ) も 説得( せっとく ) してから、やっと 社長( しゃちょう ) に その計画( けいかく ) に 賛成( さんせい ) していただきました。

English: After persuading the president many times, I finally got him to agree to the plan. 

Vietnamese: Sau khi thuyết phục nhiều lần, cuối cùng tôi cũng đã được giám đốc đồng ý với kế hoạch đó.

忙( いそが ) しい時( とき ) 、いつも 高橋( たかはし ) 秘書( ひしょ ) に 報告書( ほうこくしょ ) のコピーを していただきます。

English: When I'm busy, I always have Secretary Takahashi make copies of the report for me. 

Vietnamese: Khi bận, tôi luôn được thư ký Takahashi làm bản sao báo cáo giúp.

子供( こども ) の頃( ころ ) 、お爺( じい ) さんに 自転車( じてんしゃ ) の運転( うんてん ) し方( かた ) を 教( おし ) えていただきました。

English: When I was a child, my grandfather taught me how to ride a bicycle. 

Vietnamese: Hồi còn nhỏ, tôi đã được ông dạy cách đi xe đạp.

出張( しゅっちょう ) の時( とき )  同僚( どうりょう ) に 私( わたし ) の代( か ) わりに 報告書( ほうこくしょ ) を 書( か ) いていただきます。

English: When I'm on a business trip, I'll have my colleague write the report for me. 

Vietnamese: Khi đi công tác, tôi sẽ nhờ đồng nghiệp viết báo cáo thay tôi.

出張( しゅっちょう ) の時( とき ) 、両親( りょうしん ) に 子供達( こどもたち ) の世話( せわ ) を していただきます。

English: I'll have my parents take care of the children when I'm on a business trip. 

Vietnamese: Khi đi công tác, tôi sẽ nhờ bố mẹ chăm sóc các con.

外出( がいしゅつ ) の時( とき ) 、中村( なかむら ) さんに お客( きゃく ) さんに 応対( おうたい ) していただきます。

English: When I go out, I'll have Mr. Nakamura handle the customers for me. 

Vietnamese: Khi đi vắng, tôi sẽ nhờ anh Nakamura tiếp khách giúp.

Số câu đúng : 0/76
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/73
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án