Số câu đúng : 0/2
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

祖父そふは昔むかしからここで小さな店ちい   みせを 営いとなむ 仕事しごと をしていました。今いまは 父ちち がその 跡あと を 継つい でいます。

Dịch nghĩa: Ông nội tôi từ ngày xưa đã làm công việc kinh doanh một cửa hàng nhỏ ở đây. Bây giờ bố tôi đang nối nghiệp.
[Ngữ cảnh: 「営いとなむ」 nghĩa là kinh doanh, điều hành, quản lý cửa hàng.]
A. いとなむ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 営いとなmむ.
B. たしなむ: Sai. Nhầm sang chữ 嗜たしなmむ (yêu thích, có khiếu về nghệ thuật).
C. つつしむ: Sai. Nhầm sang chữ 慎つつしmむ (thận trọng, kiềm chế).
D. いどむ: Sai. Nhầm sang chữ 挑いどmむ (thử thách, thách thức).

毎日まいにち の 厳きびしい 練習れんしゅう を 続つづけ ました。来週らいしゅうはついに 世界記録せかいきろく に 挑いどむ ことになります。

Dịch nghĩa: Tôi đã tiếp tục luyện tập nghiêm túc hàng ngày. Tuần sau cuối cùng tôi sẽ thử thách (thách thức) kỷ lục thế giới.
[Ngữ cảnh: 「挑いどmむ」 nghĩa là thử thách, hướng tới mục tiêu khó khăn.]
B. いどむ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 挑いどmむ.
A. はぐくむ: Sai. Nhầm sang chữ 育はぐくmむ (nuôi dưỡng, ấp ủ).
C. いとなむ: Sai. Nhầm sang chữ 営いとなmむ (kinh doanh, điều hành).
D. かなう: Sai. Nhầm sang chữ 叶kanaう (thành hiện thực) hoặc 敵kanaう (sánh bằng).