Câu 1:
交差点で前の車が急に止まりました。運転手が手で合図を送っています。
Câu 2:
新しい生成AIのソフトを買いました。仕事への応用をいろいろ考えています。
Số câu đúng : 0/2
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
交差点で前の車が急に止まりました。 運転手が手で合図 を送っています。
Dịch nghĩa: Chiếc xe phía trước đã dừng lại đột ngột ở ngã tư. Tài xế đang dùng tay để ra hiệu (phát tín hiệu).
[Ngữ cảnh: 「合図」 nghĩa là dấu hiệu, ra hiệu bằng hành động.]
[Ngữ cảnh: 「合図」 nghĩa là dấu hiệu, ra hiệu bằng hành động.]
A. あいず (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 合図.
B. あいす: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ cuối (chữ 愛す hoặc tiếng Anh "Ice").
C. ごうず: Sai. Bẫy học viên đọc chữ đầu bằng âm On thông thường.
D. あいじ: Sai. Nhầm ký tự cuối thành じ (chữ 愛児: đứa con yêu dấu).
新しい生成AIのソフトを買いました。 仕事 への 応用 をいろいろ考えています。
Dịch nghĩa: Tôi đã mua một phần mềm AI tạo sinh mới. Tôi đang suy nghĩ nhiều về việc ứng dụng nó vào công việc của mình.
[Ngữ cảnh: 「応用」 nghĩa là ứng dụng lý thuyết, công nghệ vào thực tế.]
[Ngữ cảnh: 「応用」 nghĩa là ứng dụng lý thuyết, công nghệ vào thực tế.]
C. おうよう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 応用.
A. おうにゅう: Sai. Nhầm cách đọc chữ sau thành にゅう.
B. ようおう: Sai. Đảo ngược vị trí các vần phát âm.
D. こうよう: Sai. Nhầm phụ âm đầu (chữ 紅葉: lá đỏ hoặc 公用: việc công).