Số câu đúng : 0/2
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

小ちいさな鳥とりを見みつけました。でも, 不注意ふちゅういで 逃にがす ことになりました。

Dịch nghĩa: Tôi đã tìm thấy một con chim nhỏ. Nhưng do bất cẩn nên tôi đã làm sổng (để nó bay mất).
[Ngữ cảnh: 「逃に가す」 nghĩa là làm sổng mất, thả đi.]
A. にがす (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 逃にがす.
B. はがす: Sai. Nhầm sang chữ 剥はがす (bóc ra, lột ra).
C. とがす: Sai. Nhầm sang chữ 研とぐ (vo gạo) hoặc 咎とがめる (đổ lỗi).
D. のがす: Sai. Nhầm sang chữ 逃 のす (bỏ lỡ cơ hội).

新しい 布ぬの を買かいました。自分じぶんの手てでここ를 縫ぬう 予定よていです。

Dịch nghĩa: Tôi đã mua một tấm vải mới. Tôi dự định sẽ khâu (may) chỗ này bằng chính tay mình.
[Ngữ cảnh: 「縫ぬう」 nghĩa là khâu, may vá bằng kim chỉ.]
A. ぬう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 縫ぬう.
B. かう: Sai. Nhầm sang chữ 買かう (mua) hoặc 飼かu (nuôi).
C. おう: Sai. Nhầm sang chữ 追おう (đuổi theo) hoặc 負おう (gánh vác).
D. さそう: Sai. Nhầm sang chữ 誘さそう (mời mọc, rủ rê).