Số câu đúng : 0/2
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

毎日まいにちアプリを使つかっています。 英語えいご発音はつおんなおします。

Dịch nghĩa: Hàng ngày tôi đều dùng ứng dụng. Tôi sửa phát âm tiếng Anh.
[Ngữ cảnh: 「発音」 nghĩa là phát âm ngôn ngữ.]
A. はつおん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 発音.
B. はっおん: Sai. Lỗi biến đổi thành âm ngắt sai quy tắc.
C. ぱつおん: Sai. Đọc sai phụ âm đầu thành âm bán đục ぱ.
D. はつね: Sai. Nhầm chữ sau thành cách đọc Kun (初音: âm thanh đầu tiên).

うみ調査ちょうさeをしました。新しい生き物いきもの発見はっけん がありました。

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã điều tra vùng biển. Đã có một phát hiện về sinh vật mới.
[Ngữ cảnh: 「発見」 nghĩa là phát hiện, tìm ra thứ chưa ai biết.]
A. はっけん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn với quy tắc biến âm ngắt của chữ 発見.
B. はつけん: Sai. Giữ nguyên âm đọc rời, không thực hiện ngắt âm.
C. ばっけん: Sai. Sai dấu đục ở chữ đầu (抜剣: rút kiếm).
D. はっけんい: Sai. Thừa ký tự い ở cuối từ.