Câu 1:
古い新聞を読みました。あの時代は面白かったです。
Câu 2:
新しい仕事を始めました。毎日時間がありません。
Số câu đúng : 0/2
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
新しい仕事を始めました。毎日 時間 がありません。
Dịch nghĩa: Tôi đã bắt đầu một công việc mới. Hàng ngày tôi không có thời gian.
[Ngữ cảnh: 「時間」 nghĩa là thời gian, giờ giấc trong sinh hoạt.]
[Ngữ cảnh: 「時間」 nghĩa là thời gian, giờ giấc trong sinh hoạt.]
A. じかん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của từ này.
B. しかん: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ đầu. Từ 「しかん」 là chữ 士官 (sĩ quan).
C. ちかん: Sai. Phát âm sai phụ âm đầu. Từ 「ちかん」 là chữ 痴漢 (kẻ sàm sỡ).
D. じけん: Sai. Nhầm vần cuối từ 「あ」 thành 「え」. Từ 「じけん」 là chữ 事件 (vụ án, sự cố).
古い新聞を読みました. あの 時代 は面白かったです.
Dịch nghĩa: Tôi đã đọc một tờ báo cũ. Thời đại đó đã rất thú vị.
[Ngữ cảnh: 「時代」 nghĩa là thời đại, thời kỳ, một giai đoạn lịch sử.]
[Ngữ cảnh: 「時代」 nghĩa là thời đại, thời kỳ, một giai đoạn lịch sử.]
A. じだい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của từ này.
B. じたい: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ sau. Từ 「じたい」 là chữ 事態 (tình hình, sự tình).
C. しだい: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ đầu. Từ 「しだい」 là chữ 次第 (ngay sau khi).
D. じどう: Sai. Nhầm sang một từ vựng hàng J khác. Từ 「じどう」 là chữ 自動 (tự động) hoặc 児童 (nhi đồng).