Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Vi Đới

範囲(はんい)

Phạm vi
Chu Vi

周囲(しゅうい)

Chu vi
Vi

(かこ)

Bao vây
Mô Phạm

模範(もはん)

Khuôn mẫu
Chiến Lược

戦略(せんりゃく)

Chiến lược
Tỉnh Lược

省略(しょうりゃく)

Lược bớt
Lược

(りゃく)

Viết tắt
Cứ Điểm

拠点(きょてん)

Cứ điểm
Căn Cứ

根拠(こんきょ)

Căn cứ
Chiếm

()める

Chiếm giữ
Độc Chiếm

独占(どくせん)

Độc chiếm
Chiếm

(うらな)

Bói toán
Bách

(せま)

Áp sát
Áp Bách

圧迫(あっぱく)

Áp bách
Khuynh

(かたむ)

Nghiêng lệch
Khuynh Hướng

傾向(けいこう)

Xu hướng
Nghiêm

(きび)しい

Nghiêm khắc
Nghiêm Trọng Đích

厳重(げんじゅう)

Nghiêm ngặt
Kỳ Diệu Đích

奇妙(きみょう)

Kỳ dị
Vi Diệu Đích

微妙(びみょう)

Phức tạp
Diệu Đích

(みょう)

Bất thường
Kỳ Số

奇数(きすう)

Số lẻ
Kỳ Tích

奇跡(きせき)

Kỳ tích
Xảo Diệu Đích

巧妙(こうみょう)

Tinh vi
Kỹ Xảo

技巧(ぎこう)

Kỹ xảo
Mộ

()らす

Sinh sống
Tịch Mộ

夕暮(ゆうぐ)

Chiều tà
Nhật Mộ

日暮(ひぐ)

Hoàng hôn
Sa Mạc

砂漠(さばく)

Sa mạc
Mạc Nhiên

漠然(ばくぜん)

Mơ hồ
Mộ Tập

募集(ぼしゅう)

Tuyển dụng
Ứng Mộ

応募(おうぼ)

Ứng tuyển
Mộ

(つの)

Chiêu mộ
Mạc

(まく)

Màn cảnh
Tự Mạc

字幕(じまく)

Phụ đề
Mộ

(はか)

Phần mộ
Mộ Địa

墓地(ぼち)

Nghĩa trang
Dẫn

()びる

Phát triển
Dẫn

()ばす

Gia tăng
Thân Súc

伸縮(しんしゅく)

Co giãn
Sĩ绅

紳士(しんし)

Quý ông
Luyện Tập

練習(れんしゅう)

Luyện tập
Huấn Luyện

訓練(くんれん)

Huấn dynamic
Luyện

()

Hoạch định
Kim Dung

金融(きんゆう)

Tài chính
Dung Tư

融資(ゆうし)

Cấp vốn
Dung Hợp

融合(ゆうごう)

Tích hợp
Cách

(へだ)てる

Ngăn cách
Gian Cách

間隔(かんかく)

Khoảng cách
Viễn Cách

遠隔(えんかく)

Điều khiển