Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Hiệu Quả

効果(こうか)

Hiệu quả
Quả Thực

果実(かじつ)

Quả thực
Quả Vật

果物(くだもの)

Trái cây
Quả

(はた)

Hoàn thành
Khải Phong

開封(かいふう)

Mở thư
Phong Thư

封書(ふうしょ)

Thư đóng
Đồng Phong

同封(どうふう)

Gửi kèm
Phương Pháp

方法(ほうほう)

Phương pháp
Văn Pháp

文法(ぶんぽう)

Ngữ pháp
Tác Pháp

作法(さほう)

Tác phong
Pháp Nhân

法人(ほうじん)

Pháp nhân
Các Tự

各自(かくじ)

Mỗi người
Các Địa

各地(かくち)

Các nơi
Các

(かく)

Các
Địa Vị

地位(ちい)

Vị thế
Chức Vị

職位(しょくい)

Chức vụ
Đơn Vị

単位(たんい)

Đơn vị
Vị

(くらい)

Khoảng chừng
Dị Thường

異常(いじょう)

Bất thường
Dị

(こと)なる

Khác biệt
Di Chuyển

移転(いてん)

Dịch chuyển
Di Động

移動(いどう)

Di chuyển
Di

(うつ)

Dịch chuyển
Di

(うつ)

Dịch chuyển
Giao Ngoại

郊外(こうがい)

Ngoại ô
Sâm Lâm

森林(しんりん)

Rừng rậm
Sơn Lâm

山林(さんりん)

Rừng núi
Sâm

(もり)

Khu rừng
Tài Liệu

材料(ざいりょう)

Vật liệu
Giáo Tài

教材(きょうざい)

Giáo trình
Thủ Tài

取材(しゅざい)

Thu thập

姿(すがた)

Diện mạo
Phát Hình

髪型(はみがた)

Kiểu tóc
Điển Hình Đích

典型的な(てんけいてきな)

Điển hình
Đại Hình

大型(おおがた)

Cơ lớn
Hình

(かた)

Khuôn mẫu
Âu Châu

欧州(おうしゅう)

Châu Âu
Âu Mễ

欧米(おうべい)

Âu Mỹ
Cửu Châu

九州(きゅうしゅう)

Kyushu
Bản Châu

本州(ほんしゅう)

Honshu
Châu

(しゅう)

Bang
Hàng Không

航空(こうくう)

Hàng không
Vận Hàng

運航(うんこう)

Vận hành
Khiếm Hàng

欠航(けっこう)

Hủy chuyến
Chiêu Đãi

招待(しょうたい)

Mời mọc
Chiêu

(まね)

Mời gieo
Kỳ Đãi

期待(きたい)

Kỳ vọng
Đãi

()

Chờ đợi
Đãi Hợp Thất

待合室(まちあいしつ)

Phòng chờ