Số câu đúng : 0/20
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

離島りとうの 商店街しょうてんがいでも ____ ____ ★ ____ できます。

1. デジタル円えんで
2. 簡単かんたんに
3. 支払しはらう
4. ことが
Đáp án đúng: 1 - 2 - 3 - 4 (Vị trí ★: 3)
離島りとうの 商店街しょうてんがい farm デジタル円えんで 簡単かんたんに 支払しはらう ことが できます。
Ý nghĩa: Ngay cả tại các khu phố mua sắm ở đảo xa cũng có thể thanh toán dễ dàng bằng đồng Yên kỹ thuật số.
Logic ghép câu:
- Cấu trúc chốt chặn: V-ru + ことが できます (Có thể làm gì).
- (1) chỉ phương thức thanh toán. Phó từ (2) 簡単に bổ nghĩa cho động từ (3) 支払う. Động từ thể từ điển bắt buộc đứng trước (4) để danh từ hóa hành động.
Hán tự: [離島: Ly Đảo], [商店街: Thương Điếm Nhai], [円: Viên], [簡単: Giản Đơn], [支払: Chi Phất].

仕事しごとが 終おわったら ____ ____ ★ ____ べきだ。

1. 連絡れんらくを
2. 完全かんぜんに
3. 無視むしす
4. 業務ぎょうむの
Đáp án đúng: 4 - 1 - 2 - 3 (Vị trí ★: 2)
仕事しごとが 終おわったら 業務ぎょうむの 連絡れんらくを 完全かんぜんに 無視むしす べきだ。
Ý nghĩa: Sau khi tan làm, bạn nên phớt lờ hoàn toàn các liên lạc nghiệp vụ (Quyền được ngắt kết nối).
Logic ghép câu:
- Cấu trúc chốt chặn: V-ru + べきだ (Nên làm gì). Động từ (3) 無視す (dạng từ điển của suru khi đi với beki) phải đứng cuối cụm.
- (4) 業務の bổ nghĩa cho danh từ (1) 連絡を. Phó từ mức độ (2) 完全に bổ nghĩa cho hành động phớt lờ.
Hán tự: [仕事: Sĩ Sự], [業務: Nghiệp Vụ], [連絡: Liên Lạc], [完全: Hoàn Toàn], [無視: Vô Thị].

海藻かいそうから ____ ____ ★ ____ といわれています。

1. 素材そざいは
2. 作つくられた
3. 環境かんきょうに
4. 非常ひじょうに
Đáp án đúng: 2 - 1 - 4 - 3 (Vị trí ★: 4)
海藻かいそうから 作つくられた 素材そざいは 非常ひじょうに 環境かんきょうに 良いといわれています。
Ý nghĩa: Vật liệu làm từ tảo biển được cho là cực kỳ tốt cho môi trường.
Logic ghép câu:
- Cấu trúc chốt chặn: ~といわれています (Được nói rằng/Tương truyền rằng).
- Động từ bị động (2) 作られた bổ nghĩa cho (1) 素材は. Phó từ (4) 非常に bổ nghĩa cho tính từ 良い đi kèm với đối tượng (3) 環境に.
Hán tự: [海藻: Hải Tảo], [作: Tác], [素材: Tố Tài], [非常に: Phi Thường], [環境: Hoàn Cảnh].

AIカメラで切符きっぷが ____ ____ ★ ____ 通過つうかできます。

1. 手てぶらで
2. なくても
3. 改札かいさつを
4. 簡単かんたんに
Đáp án đúng: 2 - 1 - 4 - 3 (Vị trí ★: 4)
AIカメラで切符きっぷが なくても 手てぶらで 簡単かんたんに 改札かいさつを 通過つうかできます。
Ý nghĩa: Với Camera AI, dù không có vé, bạn vẫn có thể đi qua cửa soát vé dễ dàng mà không cần cầm gì trên tay.
Logic ghép câu:
- Cấu trúc chốt chặn: ~なくても (Dù không có). Đi sau danh từ "vé".
- (1) 手ぶらで chỉ trạng thái rảnh tay. Phó từ (4) 簡単に bổ nghĩa cho khả năng đi qua. (3) 改札を là địa điểm xuyên qua của động từ 通過できます.
Hán tự: [切符: Thiết Phù], [手: Thủ], [簡単: Giản Đơn], [改札: Cải Trát], [通過: Thông Quá].

このロボットは ____ ____ ★ ____ 調査ちょうさします。

1. 海底かいていを
2. 深ふかい
3. 動うごき回まわって
4. 自由じゆうに
Đáp án đúng: 2 - 1 - 4 - 3 (Vị trí ★: 4)
このロボットは 深ふかい 海底かいていを 自由じゆうに 動うごき回まわって 調査ちょうさします。
Ý nghĩa: Con robot này di chuyển tự do dưới đáy biển sâu để điều tra.
Logic ghép câu:
- Cấu trúc chốt chặn: V-te dùng để nối tiếp hành động. (3) 動き回って đứng trước hành động chính 調査します.
- (2) 深い bổ nghĩa cho (1) 海底を. (4) 自由に bổ nghĩa cho cách thức di chuyển.
Hán tự: [深い: Thâm], [海底: Hải Đế], [自由: Tự Do], [動: Động], [調査: Điều Tra].

AIが ____ ____ ★ ____ 教おしえてくれます。

1. 食材しょくざいで
2. 残のこっている
3. 献立こんだてを
4. 作つくれる
Đáp án đúng: 2 - 1 - 4 - 3 (Vị trí ★: 4)
AIが 残のこっている 食材しょくざいで 作つくれる 献立こんだてを 教おしえてくれます。
Ý nghĩa: AI sẽ chỉ cho bạn thực đơn có thể chế biến bằng những nguyên liệu còn sót lại trong tủ lạnh.
Logic ghép câu:
- Cấu trúc chốt chặn: Định ngữ (V-khả năng) + Danh từ. (4) 作れる bổ nghĩa cho (3) 献立を.
- (2) 残っている bổ nghĩa cho (1) 食材で (bằng nguyên liệu đang còn).
Hán tự: [残: Tàn], [食材: Thực Tài], [作: Tác], [献立: Hiến Lập], [教: Giáo].

外国語がいこくごは ____ ____ ★ ____ 会話かいわが楽たのしめます。

1. 翻訳機ほんやくきを
2. 分わからなくても
3. 使つかえば
4. スムーズに
Đáp án đúng: 2 - 1 - 3 - 4 (Vị trí ★: 3)
外国語がいこくごは 分わからなくても 翻訳機ほんやくきを 使つかえば スムーズに 会話かいわが楽たのしめます。
Ý nghĩa: Ngay cả khi không hiểu ngoại ngữ, nếu dùng máy dịch thuật, bạn vẫn có thể hội thoại trôi chảy.
Logic ghép câu:
- Cấu trúc chốt chặn: V-ba (Nếu... thì). (3) 使えば dẫn dắt điều kiện có lợi.
- (2) 分からなくても tạo sự tương phản. (1) là tân ngữ của hành động dùng. (4) スムーズに bổ nghĩa cho việc tận hưởng hội thoại.
Hán tự: [外国語: Ngoại Quốc Ngữ], [分: Phân], [翻訳機: Phiên Dịch Cơ], [使: Sử], [会話: Hội Thoại], [楽: Lạc].

ドライバーが ____ ____ ★ ____ 走はしります。

1. 決きめられた
2. 乗のらなくても
3. 道みちを
4. 正確せいかくに
Đáp án đúng: 2 - 1 - 3 - 4 (Vị trí ★: 3)
ドライバーが 乗のらなくても 決きめられた 道みちを 正確せいかくに 走はしります。
Ý nghĩa: Ngay cả khi không có tài xế, xe vẫn chạy chính xác trên cung đường đã định (xe buýt tự hành).
Logic ghép câu:
- Cấu trúc chốt chặn: V-nakutemo (Dù không cần làm gì).
- (1) 決められた bổ nghĩa cho (3) 道を (con đường đã định). (4) 正確に bổ nghĩa cho động từ chạy ở cuối câu.
Hán tự: [決: Quyết], [乗: Thừa], [道: Đạo], [正確: Chính Xác], [走: Tẩu].

6G技術ぎじゅつを使つかえば ____ ____ ★ ____ できます。

1. 遠とおくの
2. 患者かんじゃを
3. 救すくう
4. ことが
Đáp án đúng: 1 - 2 - 3 - 4 (Vị trí ★: 3)
6G技術ぎじゅつを使つかえば 遠とおくの 患者かんじゃを 救すくう ことが できます。
Ý nghĩa: Nhờ công nghệ 6G, người ta có thể cứu giúp được những bệnh nhân ở nơi xa (phẫu thuật từ xa).
Logic ghép câu:
- Cấu trúc chốt chặn: V-ru + ことが できます.
- (1) 遠くの bổ nghĩa cho danh từ (2) 患者を. Động từ thể từ điển (3) 救う đứng trước (4) để danh từ hóa hành động.
Hán tự: [技術: Kỹ Thuật], [遠: Viễn], [患者: Hoạn Giả], [救: Cứu].

ネットでは ____ ____ ★ ____ 議論ぎろんされています。

1. 導入どうにゅうを
2. AI税ぜいの
3. めぐって
4. 社会しゃかい的てきな
Đáp án đúng: 2 - 1 - 3 - 4 (Vị trí ★: 3)
ネットでは AI税ぜいの 導入どうにゅうを めぐって 社会しゃかい적てきな 議論ぎろんされています。
Ý nghĩa: Trên mạng đang nổ ra những cuộc thảo luận mang tính xã hội xoay quanh việc đưa vào thuế AI.
Logic ghép câu:
- Cấu trúc chốt chặn: N + を + めぐって (Xoay quanh vấn đề N).
- (2) AI税の bổ nghĩa cho (1) 導入を. Cấu trúc (3) đứng sau tân ngữ để dẫn dắt vế thảo luận. (4) bổ nghĩa cho danh từ 議論 ở cuối.
Hán tự: [導入: Đạo Nhập], [税: Thuế], [社会的: Xã Hội Đích], [議論: Nghị Luận].

業務ぎょうむの ____ ____ ★ ____ 可能かのうです。

1. 完全かんぜんに
2. 連絡れんらくを
3. ことが
4. 無視むしする
Đáp án đúng: 2 - 1 - 4 - 3 (Vị trí ★: 4)
業務ぎょうむの 連絡れんらくを 完全かんぜんに 無視むしする ことが 可能かのうです。
Ý nghĩa: Có thể phớt lờ hoàn toàn các liên lạc nghiệp vụ (sau giờ làm - Luật Quyền được ngắt kết nối).
Logic ghép câu:
- Cấu trúc chốt chặn: V-ru + ことが 可能(可能だ/できる) (Có thể làm gì).
- (2) 連絡を là tân ngữ. Phó từ (1) 完全に bổ nghĩa cho động từ (4) 無視する. Động từ thể từ điển bắt buộc đứng trước (3) ことが.
Hán tự: [業務: Nghiệp Vụ], [連絡: Liên Lạc], [完全: Hoàn Toàn], [無視: Vô Thị], [可能: Khả Năng].

収穫量しゅうかくりょうを ____ ★ ____ ____ 向上こうじょうしました。

1. 増ふやす
2. ばかりか
3. 品質ひんしつも
4. 非常ひじょうに
Đáp án đúng: 1 - 2 - 4 - 3 (Vị trí ★: 2)
収穫量しゅうかくりょうを 増ふやす ばかりか 非常ひじょうに 品質ひんしつも 向上こうじょうしました。
Ý nghĩa: Không chỉ làm tăng sản lượng thu hoạch mà chất lượng cũng được nâng cao cực kỳ nhiều (nhờ AI nông nghiệp).
Logic ghép câu:
- Cấu trúc chốt chặn: V-ru + ばかりか + N + も (Không chỉ... mà còn).
- Động từ (1) 増やす đứng trước (2) ばかりか. Phó từ (4) 非常に bổ nghĩa cho vế sau (3) 品質も trước khi kết thúc bằng động từ 向上しました.
Hán tự: [収穫量: Thu Hoạch Lượng], [増: Tăng], [品質: Phẩm Chất], [非常: Phi Thường], [向上: Hướng Thượng].

スマート眼鏡めがねを ____ ____ ★ ____ 表示ひょうじされます。

1. たびに
2. 地図ちずが
3. 自動じどうで
4. かける
Đáp án đúng: 4 - 1 - 3 - 2 (Vị trí ★: 3)
スマート眼鏡めがねを かける たびに 自動じどうで 地図ちずが 表示ひょうじされます。
Ý nghĩa: Cứ mỗi lần đeo kính thông minh (AR) là bản đồ lại tự động hiển thị (trải nghiệm tại Shibuya).
Logic ghép câu:
- Cấu trúc chốt chặn: V-ru + たびに (Cứ mỗi lần... là...).
- Động từ (4) かける (đeo kính) đứng trước (1) たびに. Phó từ (3) 自動で bổ nghĩa cho việc (2) 地図が được hiển thị.
Hán tự: [眼鏡: Nhãn Kính], [自動: Tự Động], [地図: Địa Đồ], [表示: Biểu Thị].

AIの絵え ____ ____ ★ ____ います。

1. 議論ぎろんが
2. について
3. 深ふかまって
4. 社会しゃかい的てきな
Đáp án đúng: 2 - 4 - 1 - 3 (Vị trí ★: 1)
AIの絵え について 社会しゃかい的てきな 議論ぎろんが 深ふかまって います。
Ý nghĩa: Những cuộc thảo luận mang tính xã hội liên quan đến tranh vẽ của AI đang ngày càng sâu sắc thêm.
Logic ghép câu:
- Cấu trúc chốt chặn: N + について (Về/Liên quan đến N).
- (2) đứng sau chủ đề AI. Tính từ đuôi Na (4) 社会的な bắt buộc đứng trước danh từ (1) 議論が. Động từ (3) 深まって kết hợp với "imasu" ở cuối.
Hán tự: [絵: Hội], [社会的な: Xã Hội Đích], [議論: Nghị Luận], [深: Thâm].

デジタル財産ざいさんの ____ ____ ★ ____ 必要ひつようです。

1. として
2. 適切てきせつな
3. 手続てつづきが
4. 相続そうぞく
Đáp án đúng: 4 - 1 - 2 - 3 (Vị trí ★: 2)
デジタル財産ざいさんの 相続そうぞく として 適切てきせつな 手続てつづきが 必要ひつようです。
Ý nghĩa: Các thủ tục phù hợp cho việc thừa kế tài sản kỹ thuật số là rất cần thiết (hướng dẫn mới).
Logic ghép câu:
- Cấu trúc chốt chặn: N + として (Với tư cách là/Như là).
- (4) 相続 đi với (1). Tính từ (2) 適切な bổ nghĩa cho danh từ chủ ngữ (3) 手続きが trước tính từ 必要です.
Hán tự: [財産: Tài Sản], [相続: Thừa Kế], [適切: Thích Thiết], [手続き: Thủ Tục], [必要: Tất Yếu].

新あたらしい ____ ____ ★ ____ なりました。

1. 技術ぎじゅつ
2. 速はやく
3. 処理しょりが
4. によって
Đáp án đúng: 1 - 4 - 3 - 2 (Vị trí ★: 3)
新あたらしい 技術ぎじゅつ によって 処理しょりが 速速く なりました。
Ý nghĩa: Nhờ công nghệ mới (máy tính lượng tử), việc xử lý đã trở nên nhanh chóng hơn.
Logic ghép câu:
- Cấu trúc chốt chặn: N + によって (Do/Nhờ vào/Bởi N).
- (1) đứng sau "atarashii" và đi với (4). (3) 処理が là chủ ngữ của sự biến đổi (2) 速く なりました.
Hán tự: [技術: Kỹ Thuật], [処理: Xử Lý], [速: Tốc].

海藻かいそうの布ぬのを ____ ____ ★ ____ 作つくります。

1. 縫ぬったり
2. 使つかったり
3. 服ふくを
4. して
Đáp án đúng: 2 - 1 - 4 - 3 (Vị trí ★: 4)
海藻かいそうの布ぬoを 使つかったり 縫ぬったり して 服ふくを 作つくります。
Ý nghĩa: Nào là sử dụng, nào là khâu may vải tảo biển để tạo ra quần áo (xu hướng thời trang sinh học).
Logic ghép câu:
- Cấu trúc chốt chặn: V-tari + V-tari + して (Liệt kê hành động).
- (2) và (1) đứng sau tân ngữ vải. (4) して là phần bổ trợ bắt buộc cho cấu trúc liệt kê trước khi sang tân ngữ mới (3) 服を.
Hán tự: [使: Sử], [縫: Phùng], [服: Phục], [作: Tác].

偽にせの動画どうがに ____ ____ ★ ____ です。

1. ほう
2. 注意ちゅういした
3. 常つねに
4. がいい
Đáp án đúng: 3 - 2 - 1 - 4 (Vị trí ★: 1)
偽にせの動画どうがに 常つねに 注意ちゅういした ほう がいい です。
Ý nghĩa: Nên luôn luôn chú ý/cảnh giác với các video giả mạo (Deepfake người nổi tiếng).
Logic ghép câu:
- Cấu trúc chốt chặn: V-ta + ほう + がいい (Nên làm gì).
- Phó từ (3) 常に bổ nghĩa cho động từ (2) 注意した. (1) và (4) hoàn thiện cấu trúc lời khuyên.
Hán tự: [偽: Ngụy], [動画: Động Họa], [常: Thường], [注意: Chú Ý].

海岸かいがんのゴミは ____ ____ ★ ____ 減へりました。

1. この細菌さいきんに
2. ことで
3. によって
4. 分解ぶんかいされた
Đáp án đúng: 1 - 3 - 4 - 2 (Vị trí ★: 4)
海岸かいがんのゴミは この細菌さいきんに によって 分解ぶんかいされた ことで 減へりました。
Ý nghĩa: Rác ở bờ biển đã giảm đi nhờ việc được phân hủy bởi loại vi khuẩn này (phát hiện tại vịnh Sagami).
Logic ghép câu:
- Cấu trúc chốt chặn: N + によって và V + ことで (Chỉ nguyên nhân/phương thức).
- (1) đi với (3) để chỉ tác nhân. Động từ bị động (4) 分解された bổ nghĩa cho (2) ことで để giải thích sự kiện dẫn đến kết quả giảm rác.
Hán tự: [海岸: Hải Ngạn], [細菌: Tế Khuẩn], [分解: Phân Giải], [減: Giảm].

大切たいせつなデータを ____ ____ ★ ____ おきましょう。

1. 備そなえて
2. 事態じたいに
3. 万一まんいちの
4. 守まもるため
Đáp án đúng: 4 - 3 - 2 - 1 (Vị trí ★: 2)
大切たいせつなデータを 守まもるため 万一まんいちの 事態じたいに 備そなえて おきましょう。
Ý nghĩa: Để bảo vệ dữ liệu quan trọng, hãy chuẩn bị sẵn cho tình huống bất trắc (Dịch vụ Di chúc kỹ thuật số).
Logic ghép câu:
- Cấu trúc chốt chặn: V-ru + ため (Để làm gì) và N + に + 備えて + おく (Chuẩn bị sẵn cho N).
- (4) khởi đầu mục đích. Cụm bổ nghĩa (3) 万一の đứng trước danh từ (2) 事態に. Động từ (1) chia thể Te đi với "okimashou" ở cuối.
Hán tự: [大切: Thái Thiết], [守: Thủ], [万一: Vạn Nhất], [事態: Sự Thái], [備: Bị].