遠方の墓参りが困難な高齢者が増えています。最新の自走式ロボットを _____ 、足場の悪い墓地でも安全に掃除が行える仕組みが導入された。
パスポートとの照合に支障が出るのではないかと心配です。お本人の顔を _____ 、過度な補正を加えるサービスの提供には疑問の声が多い。
慌ただしい現代社会で、心の静寂を求める人が増えています。石畳の汚れを _____ 、一歩一歩静かに心を整えていく時間は何よりの贅沢だ。
過疎地の業務効率化が模索されています。手紙の投函を _____ 、即座に本局へ通知が飛ぶ仕組みの導入が進んでいる。
新しいの住宅素材が開発されました。魚の鱗の成分を _____ 、電気を使わずに室温を下げる画期的な技術が注目されている。
店内の装飾を楽しむのにもルールが設けられました。アンティークの家具を _____ 、写真撮影だけを目的とする客に手数料を課すする店が増えている。
AIによる音声加工技術が進化しています。お本人の個性を _____ 、機械的な美しさを追求する企業の姿勢には疑問の声も上がっている。
地域の海を守る地道な活動が続いています。自らの老いを _____ 、毎日川を巡り続ける彼の姿勢には頭が下がる。
雪国の知恵が新しいの形になりました。有機物の発酵熱を _____ 、冬でも裸足で過ごせる暖かい教室が完成した。
自然の中で静寂を味わう茶会が人気です。電灯の明かり _____ 、木漏れ日と水の音だけで過ごす時間は、現代人にとって究極の贅沢だ。
環境保護と生産性の両立が課題です。微細な音波を _____ 、海水の酸素濃度を一定に保つ新しいの養殖技術が注目を集めている。
人里に現れる野生動物への対策が模索されています。熊を _____ 、特殊な音を使って森へ返す試みは、共生の観点から高く評価されている。
静寂を守るための新しいの試みが始まりました。周囲の住民への配慮 _____ 、夜間は電子音に切り替えるという神社の決断には賛否両論がある。
伝統の技が形を変えて生き続けています。古刀の破片 を _____ 、一生研ぎ直す必要がないという究極の包丁が完成した。
飲食店の自動化が進み、人件費は削減されました。しかし、設備の維持を _____ 、客に追加の料金を求めるのは納得がいかない。
素材の枯渇が伝統産業を追い詰めています。最高の竹 _____ 、職人の技がいくら優れていても究極の団扇を作ることは叶わない。
シックハウス症候群を防ぐの家づくりが提案されています。天然の樹脂を _____ 、化学物質を一切使わない安全な建材の開発が成功した。
エコを謳うサービスが増えていますが。自然エネルギーの使用を _____ 、追加の料金を課すするのは納得がいかない。
古いの資料を傷めない慎重な作業が求められています。木版の表面を _____ 、長年蓄積した汚れだけを落とす高度な技術が必要だ。
環境に優しいインテリアが注目されています。再生紙の繊維を _____ 、空気清浄機なしでも部屋の空気をきれいに保てるという。
伝統産業が危機に直面しています。厳選された竹 _____ 、最高級の団扇を作ることは不可能だと職人は肩を落とした。
冬の寒さを和らげる新しいの技術が導入されました。火山灰の成分を _____ 、電気を使わずにベンチを温める試みは地域住民に喜ばれている。
農作物の被害を減らす試みが続いています。特殊な成分を _____ 、強風にも負けない強い稲を育てる技術は農家の期待を集めている。
生涯をかけて集めた私財が、地域の子供たちのために使われました。自らの老後の生活を _____ 、教育の未来に賭ける彼の姿勢には頭が下がる。
伝統の継承が人手不足によって阻まれています。長年培った技 _____ 、それを形にする人が欠けては製品を作ることは叶わない。
野鳥を保護する窓ガラスが登場しました。鳥の接近を _____ 、瞬時に色を濃くして障害物の存在を知らせる仕組みに驚かされた。
地域の安全を支える伝統的な知恵が称賛されています。自らの老いを _____ 、毎日山を巡り続ける彼の誠実な姿には頭が下がる。
防災技術が新しいの形になりました。空気のわずかな変化を _____ 、火災の兆候を未然に防ぐシステムの導入が進んでいる。
伝統的な衣装に最先端の技術が融合しました。着る人の体温に _____ 、ほのかに花の香りが漂う新しい素材の着物が話題を呼んでいる。
都会の限られたスペースでの家庭菜園が話題です。わずかな日光を _____ 、室内 でも緑豊かな野菜を育てる工夫が共有されている。
Lời giải & đáp án
伝統的な衣装に最先端の技術が融合しました。着る人の体温に 反応するが早いか、ほのかに花の香が漂う新素材の着物が話題を呼んでいる。
Dịch: Kỹ thuật tối tân đã được hòa quyện vào trang phục truyền thống. Ngay khi vừa phản ứng (gần như đồng thời) với nhiệt độ cơ thể người mặc, loại Kimono làm từ vật liệu mới tỏa ra hương hoa thoang thoảng đang gây xôn xao.
静寂を守るための新しい試みが始まりました。周囲の住民への配慮 を名目に、夜間は電子音に切り替えるという神社の決断 deathには賛否両論がある。
Dịch: Một thử nghiệm mới nhằm bảo vệ sự yên tĩnh đã bắt đầu. Lấy danh nghĩa là (Mượn cớ là) sự quan tâm đến cư dân xung quanh, quyết định chuyển sang dùng chuông điện tử vào ban đêm của ngôi đền đang có nhiều ý kiến trái chiều.
伝統の技が形を変えて生き続けています。古刀の破片を をもってすれば、一生研ぎ直す必要がないという究極の包丁が完成した。
Dịch: Kỹ nghệ truyền thống đang tiếp tục sống dưới một hình hài khác. Nếu nhờ vào (có được) những mảnh vụn của kiếm cổ, một loại dao bếp cực hạn được cho là không cần mài lại suốt đời đã được hoàn thành.
エコを謳うサービスが増 bergますが。自然エネルギーの使用を 謳い文句に、追加の料金を課すのは納得がいかない。
Dịch: Các dịch vụ lấy danh hiệu sinh thái đang tăng lên. Lấy việc sử dụng năng lượng tự nhiên làm lời quảng bá (khẩu hiệu mời chào), việc áp thêm phí là điều không thể chấp nhận được.
過疎地の業務効率化が模索されています。手紙の投函を 察するが早いか、即座に本局へ通知が飛u仕組みの導入が進んでいる。
Dịch: Việc hiệu quả hóa nghiệp vụ tại các vùng thưa dân đang được tìm kiếm. Ngay khi vừa cảm nhận (gần như đồng thời) việc thư được bỏ vào thùng, cơ chế lập tức gửi thông báo về bưu điện trung tâm đang được triển khai.
環境に優しいインテリアが注目されています。再生紙の繊維を 介して、空気清浄機なしでも部屋の空気をきれいに保てるという。
Dịch: Nội thất thân thiện môi trường đang được chú ý. Thông qua (Nhờ môi trường trung gian là) sợi từ giấy tái chế, người ta nói rằng có thể giữ không khí trong phòng sạch mà không cần máy lọc.
地域の海を守る地道な活動が続いています。自らの老いを 顧みず、毎日川を巡り続ける彼の姿勢には頭が下がる。
Dịch: Hoạt động thầm lặng bảo vệ biển cả địa phương đang tiếp diễn. Bất chấp (không màng đến) sự già yếu của bản thân, dáng vẻ ông ấy hàng ngày chèo thuyền đi tuần khắp dòng sông khiến tôi vô cùng khâm phục.
慌ただしい現代社会で、心の静寂を求める人が増 bergます。石畳の汚れを 拭くそばから、一歩一歩静かに心を整えていく時間は何よりの贅沢だ。
Dịch: Trong xã hội hiện đại hối hả, số người tìm kiếm sự tĩnh lặng trong tâm hồn đang tăng lên. Cứ hễ lau sạch (Vừa lau sạch đã lại phát hiện) vết bẩn trên sàn đá, khoảng thời gian tĩnh lặng điều chỉnh tâm hồn qua từng bước chân là sự xa xỉ hơn hết thảy.
冬の寒さを和らげる新しい技術が導入されました。火山灰の成分 をもって、電気を使わずにベンチを温める試みは地域住民に喜ばれている。
Dịch: Một kỹ thuật mới nhằm làm dịu cái lạnh mùa đông đã được đưa vào sử dụng. Bằng (Thông qua phương thức là) các thành phần trong tro núi lửa, thử nghiệm làm ấm ghế băng mà không dùng điện đang khiến cư dân địa phương vui mừng.
素材の枯渇が伝統産業を追い詰めています。最高の竹 があっての、職人の技がいくら優れていても究極の団扇を作ることは叶わない。
Dịch: Sự cạn kiệt nguyên liệu đang dồn ép các ngành công nghiệp truyền thống. Chính vì có (nhờ có) loại tre tốt nhất làm nền tảng, thì dù kỹ nghệ thợ có giỏi đến đâu mà thiếu nó cũng không thể tạo ra chiếc quạt cực phẩm được.
遠方の墓参りが困難な高齢者が増えています。最新さいしんの自走式ロボットを 介して、足場の悪い墓地 deathでも安全に掃除が行える仕組みが導入された。
Dịch: Số lượng người cao tuổi gặp khó khăn khi đi tảo mộ ở xa đang tăng lên. Thông qua (Nhờ vào môi trường trung gian là) loại robot tự hành mới nhất, một cơ chế giúp việc dọn dẹp tại các nghĩa trang có địa hình xấu trở nên an toàn đã được đưa vào sử dụng.
自然の中で静寂を味わう茶会が人気です。電灯の明かり 抜きにして、木漏れ日と水の音だけで過す時間は、現代人にとって究極の贅沢だ。
Dịch: Những buổi trà đạo tận hưởng sự tĩnh lặng giữa thiên nhiên đang được yêu thích. Loại bỏ ánh sáng đèn điện (Không kể đến đèn điện), khoảng thời gian chỉ có nắng xuyên qua lá và tiếng nước chảy là sự xa xỉ tột bậc đối với người hiện đại.
AIによる音声加工技術が進化しています。本人の個性を 顧みず、機械的な美しさを追求する企業の姿勢には疑問の声も上がっている。
Dịch: Công nghệ gia công âm thanh bằng AI đang tiến hóa. Mặc kệ (Bất chấp/Không màng đến) cá tính của chính chủ, thái độ của các công ty chỉ mải theo đuổi vẻ đẹp máy móc đang gặp phải nhiều tiếng nói nghi ngờ.
人里に現れる野生動物への対策が模索されています。熊を 傷つけることなしに、特殊な音を使って森へ返す試みは、共生の観点から高く評価されている。
Dịch: Các biện pháp đối phó với động vật hoang dã xuất hiện ở khu dân cư đang được tìm kiếm. Mà không làm tổn thương (Mà không gây hại) cho gấu, thử nghiệm dùng âm thanh đặc biệt để đưa chúng về rừng được đánh giá cao từ quan điểm cộng sinh.
飲食店の自動化が進み、人件費は削減されました。しかし、設備の維持を 名目として、客に追加の料金を求めるのは納得がいかない。
Dịch: Việc tự động hóa nhà hàng tiến triển, chi phí nhân công đã giảm. Tuy nhiên, lấy danh nghĩa là (Mượn cớ là) bảo trì thiết bị mà đòi thêm phí từ khách hàng thì thật không thể chấp nhận được.
生涯をかけて集めた私財が、地域の子供たちのために使われました。自らの老後の生活を 顧みず、教育の未来に賭ける彼の姿勢には頭が下がる。
Dịch: Toàn bộ tài sản tích cóp cả đời đã được dùng cho trẻ em trong vùng. Bất chấp (Không màng đến) cuộc sống tuổi già của bản thân, tôi vô cùng khâm phục thái độ của ông khi đặt cược vào tương lai giáo dục.
新しい住宅素材が開発されました。魚の鱗の成分 をもって、電気を使わずに室温を下げる画期的な技術が注目されている。
Dịch: Một loại vật liệu nhà ở mới đã được phát triển. Bằng (Thông qua phương tiện/vật liệu là) thành phần từ vảy cá, kỹ thuật đột phá giúp hạ nhiệt độ phòng mà không dùng điện đang được chú ý.
野鳥を保護する窓ガラスが登場しました。鳥の接近を 察するが早いか、瞬時に色を濃くして障害物の存在を知らせる仕組みに驚かされた。
Dịch: Loại kính cửa sổ bảo vệ chim hoang dã đã xuất hiện. Ngay khi vừa cảm nhận (gần như đồng thời) có chim tiến lại gần, tôi đã kinh ngạc trước cơ chế lập tức làm đậm màu kính để thông báo sự hiện diện của vật cản.
雪国の知恵が新しい形になりました。有機物の発酵熱を をもってすれば、冬 deathでも裸足で過せる暖かい教室が完成した。
Dịch: Trí tuệ của vùng đất tuyết đã có hình hài mới. Nếu nhờ vào (có được) nhiệt lượng phát sinh từ sự lên men chất hữu cơ, một lớp học ấm áp có thể đi chân đất cả trong mùa đông đã được hoàn thành.
伝統産業が危機に直面しています。厳選された竹 なしには、最高級の団扇を作ることは不可能だと職人は肩を落とした。
Dịch: Ngành công nghiệp truyền thống đang đối mặt với khủng hoảng. Nếu không có (thiếu đi) loại tre được tuyển chọn khắt khe, người thợ thất vọng nói rằng việc tạo ra chiếc quạt cao cấp nhất là điều không thể.
環境保護と生産性の両立が課題となっています。微細な音波を 介して、海水の酸素濃度を一定に保つ新しい養殖技術が注目を集めている。
Dịch: Việc cân bằng giữa bảo vệ môi trường và năng suất là một thách thức. Thông qua (Nhờ vào môi trường trung gian là) các sóng âm vi siêu nhỏ, kỹ thuật nuôi trồng mới giúp giữ nồng độ oxy trong nước biển ổn định đang thu hút sự chú ý.
シックハウス症候群を防ぐ家づくりが提案されています。天然の樹脂を をもって、化学物質を一切使わない安全な建材の開発が成功した。
Dịch: Việc xây nhà phòng chống hội chứng nhà kín đang được đề xuất. Bằng (Thông qua phương tiện/vật liệu là) nhựa thông tự nhiên, việc phát triển vật liệu xây dựng an toàn không sử dụng bất kỳ hóa chất nào đã thành công.
古い資料を傷めない慎重な作業が求められている。木版の表面を 削ることなしに、長年蓄積した汚れだけを落す高度な技術が必要だ。
Dịch: Công việc thận trọng để không làm hỏng tư liệu cổ đang được yêu cầu. Cần có kỹ thuật cao để loại bỏ những vết bẩn tích tụ nhiều năm mà không làm bào mòn (mà không làm tổn hại) bề mặt bản khắc gỗ.
店内の装飾を楽しむ rail のにもルールが設けられました。アンティークの家具を 謳い文句に、写真撮影だけを目的とする客に手数料を課す店が増えている。
Dịch: Quy định đã được thiết lập ngay cả đối với việc thưởng thức trang trí trong quán. Lấy những món đồ nội thất cổ làm lời mời chào (quảng cáo), số lượng quán thu phí đối với khách chỉ vào với mục đích chụp ảnh đang tăng lên.
パスポートとの照合に支障が出るのではないかと心配です。本人の顔を 顧みず、過度な補正を加えるサービスの提供 shadow には疑問の声が多い。
Dịch: Tôi lo lắng rằng sẽ có trở ngại khi đối chiếu với hộ chiếu. Đang có many tiếng nói nghi ngờ về việc cung cấp dịch vụ chỉnh sửa quá mức mà mặc kệ (bất chấp/không màng đến) gương mặt thật của chính chủ.
都会の限られたスペースでの家庭菜園が話題です。わずかな日光を をもってすれば、室内 deathでも緑豊かな野菜を育てる工夫が共有されている。
Dịch: Việc làm vườn tại nhà trong không gian hạn hẹp ở đô thị đang là chủ đề nóng. Nếu nhờ vào (có được) việc vận dụng một chút ánh nắng ít ỏi, việc kỳ công trồng rau xanh tốt ngay trong phòng đang được chia sẻ.
地域の安全を支える伝統的な知恵が称賛されています。自らの老いを 顧みず、毎日山を巡り続ける彼の誠実な姿には頭が下がる。
Dịch: Trí tuệ truyền thống hỗ trợ an toàn cho địa phương đang được ca ngợi. Bất chấp (không màng đến) sự già yếu của bản thân, dáng vẻ thành thực của ông khi hàng ngày đi tuần khắp núi khiến tôi vô cùng khâm phục.
防災技術が新しい形になりました。空気のわずかな変化を 察するが早いか、火災の兆候を未然に防ぐシステムの導入が進んでいる。
Dịch: Kỹ thuật phòng cháy đã có hình thái mới. Ngay khi vừa cảm nhận (gần như đồng thời) một sự thay đổi nhỏ của không khí, việc đưa vào hệ thống ngăn chặn mầm mống hỏa tai đang được triển khai.
農作物の被害を減らす試みが続いています。特殊な成分を 介して、強風にも負けない強い稲を育てる技術は農家の期待を集めている。
Dịch: Các thử nghiệm giảm thiệt hại nông sản đang được tiếp tục. Thông qua (Nhờ vào vật trung gian là) các thành phần đặc biệt, kỹ thuật trồng lúa khỏe không thua trước gió mạnh đang thu hút kỳ vọng của nông dân.
伝統の継承が人手不足によって阻まれています。長年培った技 があっての、それを形にする人が欠けては製品を作ることは叶わない。
Dịch: Việc kế thừa truyền thống đang bị cản trở bởi sự thiếu hụt nhân lực. Chính vì có (nhờ có) kỹ nghệ đã bồi đắp nhiều năm làm nền tảng, nhưng nếu thiếu đi người hiện thực hóa nó thì việc tạo ra sản phẩm cũng không thể thành hiện thực.