軍事利用も可能な先端技術の情報が漏洩しました。国家の安全保障 _____ 重大事態であるとして、当局が調査を急いでいる。
地方の財政難は深刻な状況にあります。橋の補修 _____ 、毎日の生活に欠かせない道路の清掃さえままならない。
自然災害以外の故障にも対応してほしいものです。菌類による損害を _____ 、補償の対象外とする保険会社の規定には不満の声が多い。
高級カメラ市場は縮小傾向にあります。この新製品も、愛好家の間で話題にはなるだろうが、売れ行きは前作並み _____。
衣服が環境に合わせて変化する時代が来ました。湿度の変化を _____ 、生地の繊維が自動的に伸縮する技術は、スポーツウェアの分野で期待されている。
伝統の価値を伝えるサービスが有料化されています。古い音声を _____ 、素材のこだわりを丁寧に伝える手法は、本物を求める客に支持されている。
写真의 修復はありがたいことですが。元の色彩を _____ 、勝手に現代風の鮮やかさを加えるAIの処理には不快感を覚える。
個人の髪質に合わせたケアは嬉しいですが。レーザーでの測定を _____ 、数千円もの追加料金を請求されるのは納得がいかない。
暗く狭い洞窟内での救助は困難を極めます。_____ 、奥深くに閉じ込められた人々に新鮮な空気を送り続ける作業が続いている。
夏の暑さを凌ぐ新しいの方法が話題です。人工的な霧を _____ 、電気をほとんど使わずに室温を下げる工夫は、環境に配慮した住まいの形と言える。
作物の味を追求する新しいの工夫が話題です。鉄分の成分を _____ 、これまでにない糖度を持つトマトを育てる技術が農家の間で注目されている。
文化財を守る地道な努力が続いています。自らの老いを _____ 、毎日階段を上り詰め点検を欠かさない彼の誠実な姿には敬服せざるを得ない。
静かな空の旅が提供されようとしています。最新の音響制御技術を _____ 、エンジン音を大幅に軽減させるサービスの導入が進んでいる。
古典と現代技術の融合には圧倒されました。舞台上の役者の動きと光の演出の美しさ _____ 、まさに夢のような時間だった。
殺生を避け、自然を守る工夫が共有されています。害獣の嫌う臭いを _____ 、農作物を傷つけることなく村を維持する彼の姿勢には称賛が集まっている。
伝統的な木造建築が、現代の技術で見直されています。木の温もりと最新の耐震技術 _____ 、地震に強く美しい住まいが誕生した。
地域住民に愛されたSLの運行もついに幕を閉じます。本日の最終便 _____ 、長年親しまれた歴史にピリオドが打たれる。
町の文化の拠点が失われようとしています。店主の情熱 _____ 、それを支える確かな技術が欠けては店を維持し続けることは叶わない。
海洋生物の保護と清掃が同時に行われています。ウミガメの接近を _____ 、瞬時に稼働を停止して安全を確保するロボットの機能には感心させられた。
今年のイチゴは天候に恵まれ、最高級の出来栄えです。色、形、糖度 _____ 、すべてにおいて基準を上回る「ずくめ」の収穫となった。
貴重な布地の修復作業が行われています。卵の殻の成分を _____ 、古い絹糸の輝きを蘇らせる職人の技には驚かされるばかりだ。
輸入野菜の検査体制が強化されました。残留農薬の有無 _____ 、土壌の成分バランスも厳格にチェックされることになった。
古楽器の音色を蘇らせる修復が行われています。天然の樹脂の粘着力を _____ 、現代の接着剤では出せない深い響きを再現することに成功した。
客の外見で接客態度を変える店員がいるそうです。あからさまに人を見下すような態度は、_____。
伝統の知恵を未来へ繋ごうとしています。自らの老いを _____ 、毎日山に入り野生動物の調査を続ける彼の姿には敬服せざるを得ない。
伝統の継承が危機に瀕しています。名刀の素材 _____ 、それを最後に磨き上げる確かな技術が欠けては、芸術品としての価値を保つことは叶わない。
難工事の末に、ようやくトンネルが貫通しました。最新の掘削技術 _____ 、崩落の危険がある地盤でも安全に作業を完了することができた。
厳しい海の状態での救助活動には困難が伴います。特殊な光の点滅を _____ 、深い海底 deathでも正確に意思疎通を図る試みが成功を収めた。
医療技術に伝統の知恵が活かされています。人工クモ糸の強靭さを _____ 、術後の傷跡がほとんど残らない画期的な縫合糸が開発された。
防犯技術が新しいの段階に入りました。不自然な緊張を _____ 、トラブルが起きる前にスタッフに警告を発するシステムの導入には驚かされた。
Lời giải & đáp án
厳しい海の状態での救助活動には困難が伴います。特殊な光の点滅を もって、深い海底 deathでも正確に意思疎通を図る試みが成功を収めた。
Dịch: Hoạt động cứu hộ trong điều kiện biển khắc nghiệt luôn đi kèm với khó khăn. Bằng (Thông qua phương thức là) sự nhấp nháy của ánh sáng đặc biệt, thử nghiệm nhằm đạt được sự giao tiếp chính xác ngay cả dưới đáy biển sâu đã thu được thành công.
貴重な布地の修復作業が行われています。卵の殻の成分を 介して、古い絹糸の輝きを蘇らせる職人の技には驚かされるばかりだ。
Dịch: Công việc phục chế các loại vải quý giá đang được thực hiện. Thông qua (Nhờ vào môi trường trung gian là) các thành phần từ vỏ trứng, tôi chỉ biết kinh ngạc trước kỹ nghệ của người thợ giúp làm sống lại vẻ sáng bóng của sợi tơ lụa cổ.
静かな空の旅が提供されようとしています。最新さいしんの音響制御技術を 活用せんがため、エンジン音を大幅に軽減させるサービスの導入が進んでいる。
Dịch: Một chuyến bay tĩnh lặng sắp được cung cấp. Để nhằm mục đích vận dụng (với quyết tâm cao) kỹ thuật kiểm soát âm thanh mới nhất, việc đưa vào dịch vụ giúp giảm đáng kể tiếng động cơ đang được triển khai.
個人の髪質に合わせたケアは嬉しいですが。レーザーでの測定を 謳い文句に、数千円もの追加料金を請求されるのは納得がいかない。
Dịch: Chăm sóc tóc phù hợp với từng cá nhân thì đáng mừng thật đấy. Nhưng lấy việc đo bằng laser làm lời mời chào (quảng cáo), việc bị yêu cầu trả thêm mấy nghìn Yên phí dịch vụ thì thật không thể chấp nhận được.
写真の修復はありがたいことですが。元の色彩を 顧みず、勝手に現代風の鮮やかさを加えるAIの処理には不快感を覚える。
Dịch: Việc phục hồi ảnh là đáng quý nhưng. Tôi cảm thấy khó chịu với cách xử lý của AI khi tự ý thêm vào sự rực rỡ kiểu hiện đại mà bất chấp (không màng đến) màu sắc gốc ban đầu.
夏の暑さを凌ぐ新しい方法が話題です。人工的な霧を 介して、電気をほとんど使わずに室温を下げる工夫は、環境に配慮した住まいの形と言える。
Dịch: Cách thức mới để vượt qua cái nóng mùa hè đang là chủ đề nóng. Thông qua (Nhờ môi trường trung gian là) những làn sương nhân tạo, việc kỳ công hạ nhiệt độ phòng mà hầu như không dùng điện có thể gọi là hình thái nhà ở quan tâm đến môi trường.
伝統の知恵を未来へ繋ごうとしています。自らの老いを 顧みず、毎日山に入り野生動物の調査を続ける彼の姿には敬服せざるを得ない。
Dịch: Ông ấy đang cố gắng kết nối trí tuệ truyền thống đến tương lai. Bất chấp (không màng đến) sự già yếu của bản thân, dáng vẻ cụ vẫn hàng ngày vào núi tiếp tục điều tra động vật hoang dã khiến tôi không thể không khâm phục.
防犯技術が新しい段階に入りました。不自然な緊張を 察するが早いか、トラブルが起きる前にスタッフに警告を発するシステムの導入 shadow には驚かされた。
Dịch: Kỹ thuật phòng chống tội phạm đã bước sang giai đoạn mới. Ngay khi vừa cảm nhận (gần như đồng thời) sự căng thẳng bất thường, tôi đã kinh ngạc trước việc đưa vào hệ thống phát cảnh báo cho nhân viên trước khi rắc rối xảy ra.
作物の味を追求する新しい工夫が話題です。鉄分の成分を 介して、これまでにない糖度を持つトマトを育てる技術が農家の間で注目されている。
Dịch: Những công phu mới nhằm theo đuổi hương vị cây trồng đang là chủ đề nóng. Thông qua (Nhờ vào vật trung gian là) các thành phần sắt, kỹ thuật trồng cà chua có độ ngọt chưa từng thấy đang thu hút sự chú ý của nông dân.
町の文化の拠点が失われようとしています。店主の情熱 があっての、それを支える確かな技術が欠けては店を維持し続けることは叶わない。
Dịch: Điểm tựa văn hóa của thị trấn đang dần mất đi. Chính vì có (nhờ có) nhiệt huyết của chủ tiệm làm nền tảng, nhưng nếu thiếu kỹ thuật vững chắc để hỗ trợ nó thì việc duy trì tiệm cũng không thể thành hiện thực.
難工事の末に、ようやくトンネルが貫通しました。最新の掘削技術 をもってすれば、崩落の危険がある地盤 deathでも安全に作業を完了することができた。
Dịch: Sau một công trình khó khăn, cuối cùng đường hầm đã được thông suốt. Nếu nhờ vào (có được) kỹ thuật khoan mới nhất, ngay cả với địa tầng có nguy cơ sạt lở, việc hoàn thành công việc một cách an toàn cũng đã khả thi.
今年のイチゴは天候に恵まれ、最高級の出来栄えです。色、形、糖度 に至るまで、すべてにおいて基準を上回る「ずくめ」の収穫となった。
Dịch: Dâu tây năm nay được thời tiết ủng hộ nên có chất lượng cao nhất. Từ màu sắc, hình dáng cho đến tận độ ngọt, đây là một vụ thu hoạch "toàn điều tốt" khi mọi thứ đều vượt tiêu chuẩn.
地域住民に愛されたSLの運行もついに幕を閉じます。本日の最終便 を限りに、長年親しまれた歴史にピリオドが打たれる。
Dịch: Việc vận hành đoàn tàu hơi nước vốn được dân địa phương yêu mến cuối cùng cũng khép lại. Kể từ chuyến tàu cuối cùng ngày hôm nay, dấu chấm hết sẽ được đặt cho lịch sử lâu đời vốn đã rất quen thuộc này.
客の外見で接客態度を変える店員がいるそうです。あからさまに人を見下すような態度は、不愉快 極まりない。
Dịch: Nghe nói có những nhân viên thay đổi thái độ tiếp khách dựa trên ngoại hình. Thái độ xem thường người khác một cách lộ liễu như vậy thật là vô cùng khó chịu (khó chịu cực độ).
伝統的な木造建築が、現代の技術で見直されています。木の温もりと最新の耐震技術 と相まって、地震に強く美しい住まいが誕生した。
Dịch: Kiến trúc gỗ truyền thống đang được xem xét lại bằng kỹ thuật hiện đại. Kết hợp với (Cộng hưởng cùng) sự ấm áp của gỗ và kỹ thuật chống chấn mới nhất, một ngôi nhà vừa đẹp vừa chịu được động đất đã ra đời.
軍事利用も可能な先端技術の情報が漏洩しました。国家の安全保障 にかかわる重大事態であるとして、当局が調査を急いでいる。
Dịch: Thông tin về công nghệ tiên tiến có thể dùng vào mục đích quân sự đã bị rò rỉ. Cho rằng đây là tình trạng hệ trọng ảnh hưởng đến (liên quan đến sự tồn vong của) an ninh quốc gia, cơ quan chức năng đang gấp rút điều tra.
地方の財政難は深刻な状況にあります。橋の補修 はおろか、毎日の生活に欠かせない道路の清掃さえままならない。
Dịch: Tình trạng khó khăn tài chính ở địa phương đang rất nghiêm trọng. Việc tu sửa cầu thì đã đành (là đương nhiên không thể), ngay cả việc dọn dẹp đường sá thiết yếu hằng ngày cũng không thể thực hiện suôn sẻ.
輸入野菜の検査体制が強化されました。残留農薬の有無 のみならず、土壌の成分バランスも厳格にチェックされることになった。
Dịch: Hệ thống kiểm tra rau nhập khẩu đã được tăng cường. Không chỉ (không dừng lại ở) việc có hay không thuốc bảo vệ thực vật dư thừa, mà cả sự cân bằng thành phần đất cũng sẽ được kiểm tra nghiêm ngặt.
高級カメラ市場は縮小傾向にあります。この新製品も、愛好家の間で話題にはなるだろうが、売れ行きは前作並み といったところだ。
Dịch: Thị trường máy ảnh cao cấp đang có xu hướng thu hẹp. Sản phẩm mới này dù có lẽ sẽ thành chủ đề bàn tán trong giới mộ điệu, nhưng doanh số bán ra có lẽ cũng chỉ cỡ (cùng lắm là đạt mức) tương đương dòng máy trước mà thôi.
古典と現代技術の融合には圧倒されました。舞台上の役者の動きと光の演出の美しさ といったらありはしない、まさに夢のような時間だった。
Dịch: Tôi đã bị choáng ngợp bởi sự kết hợp giữa cổ điển và công nghệ hiện đại. Vẻ đẹp của sự diễn xuất trên sân khấu kết hợp với hiệu ứng ánh sáng thật là vô cùng (không thể tả xiết), đó quả thực là một khoảng thời gian như trong mơ.
暗く狭い洞窟内での救助は困難を極めます。特殊な素材のチューブを を介して、奥深くに閉じ込められた人々に新鮮な空気を送り続ける作業が続いている。
Dịch: Việc cứu hộ trong hang động tối và hẹp cực kỳ khó khăn. Thông qua (Nhờ vào môi trường trung gian là) các ống bằng vật liệu đặc biệt, công việc tiếp tục đưa không khí sạch cho những người bị mắc kẹt sâu bên trong đang được duy trì.
古楽器の音色を蘇らせる修復が行われています。天然の樹脂の粘着力を もってすれば、現代の接着剤では出せない深い響きを再現することに成功した。
Dịch: Việc phục chế nhằm làm sống lại âm sắc của các nhạc cụ cổ đang được thực hiện. Nếu nhờ vào (có được) sức dính của nhựa thông tự nhiên, người ta đã thành công trong việc tái tạo độ vang sâu lắng mà các loại keo hiện đại không thể làm được.
医療技術に伝統の知恵が活かされています。人工クモ糸の強靭さを をもって、術後の傷跡がほとんど残らない画期的な縫合糸が開発された。
Dịch: Trí tuệ truyền thống đang được ứng dụng vào kỹ thuật y tế. Bằng (Thông qua phương tiện/đặc tính là) sự dẻo dai của tơ nhện nhân tạo, một loại chỉ khâu đột phá hầu như không để lại sẹo sau phẫu thuật đã được phát triển.
自然災害以外の故障spaceにも対応してほしいものです。菌類による損害を 名目に、補償の対象外とする保険会社の規定には不満の声が多い。
Dịch: Tôi mong rằng các hỏng hóc ngoài thiên tai cũng sẽ được xử lý. Lấy danh nghĩa (Mượn cớ là) thiệt hại do nấm mốc, quy định loại bỏ khỏi đối tượng bồi thường của công ty bảo hiểm đang gặp nhiều ý kiến bất mãn.
海洋生物の保護と清掃が同時に行われています。ウミガメの接近を 察するが早いか、瞬時に稼働を停止して安全を確保するロボットの機能には感心させられた。
Dịch: Việc dọn dẹp và bảo tồn sinh vật biển đang được thực hiện đồng thời. Ngay khi vừa cảm nhận (gần như đồng thời) có rùa biển tiến lại gần, tôi đã rất ấn tượng trước chức năng lập tức dừng hoạt động để đảm bảo an toàn của robot.
衣服が環境に合わせて変化する時代が来ました。湿度の変化を 察するが早いか、生地の繊維が自動的に伸縮する技術は、スポーツウェアの分野で期待されている。
Dịch: Thời đại quần áo thay đổi theo môi trường đã đến. Ngay khi vừa cảm nhận (gần như đồng thời) sự thay đổi của độ ẩm, kỹ thuật khiến sợi vải tự động co giãn đang được kỳ vọng trong lĩnh vực đồ thể thao.
殺生を避け、自然を守る工夫が共有されています。害獣の嫌う臭いを を介して、農作物理を傷つけることなく村を維持する彼の姿勢には称賛が集まっている。
Dịch: Những công phu bảo vệ thiên nhiên, tránh sát sinh đang được chia sẻ. Thông qua (Nhờ vào môi trường trung gian là) mùi hương mà thú có hại ghét, thái độ duy trì ngôi làng mà không làm hại nông sản của anh ấy đang nhận được nhiều lời khen ngợi.
文化財を守る地道な努力が続いています。自らの老いを 顧みず、毎日階段を上り詰め点検を欠かさない彼の誠実な姿には敬服せざるを得ない。
Dịch: Những nỗ lực thầm lặng bảo vệ di sản văn hóa vẫn đang tiếp diễn. Bất chấp (không màng đến) sự già yếu của bản thân, dáng vẻ thành thực của ông khi hàng ngày leo hết các bậc thang để kiểm tra khiến tôi không thể không khâm phục.
伝統の価値を伝えるサービスが有料化されています。古い音声を を介して、素材のこだわりを丁寧に伝える手法は、本物を求める客に支持されている。
Dịch: Dịch vụ truyền tải giá trị truyền thống đang được thu phí. Thông qua (Nhờ vào môi trường trung gian là) những âm thanh cũ, phương thức truyền đạt tỉ mỉ sự kỳ công của nguyên liệu đang được những khách hàng tìm kiếm giá trị thật ủng hộ.
伝統の継承が危機に瀕しています。名刀の素材 があっての、それを最後に磨き上げる確かな技術が欠けては、芸術品としての価値を保つことは叶わない。
Dịch: Việc kế thừa truyền thống đang cận kề khủng hoảng. Chính vì có (nhờ có) nguyên liệu làm nên thanh kiếm danh tiếng làm nền tảng, nhưng nếu thiếu kỹ thuật mài sắc vững chắc để hoàn thiện nó thì việc giữ gìn giá trị nghệ thuật cũng không thể thành hiện thực.