セキュリティーの強化が一段と進んでいます。指紋 _____ 、血管の動きまで分析して本人確認を行うシステムが登場した。
今年の梅は開花が早かったです。祭りの開催を _____ 、多くの観光客が村を訪れている。
新しいスピーカーの音質が素晴らしいと評判です。不要な振動を _____ 、原音に近いクリアな響きを実現している。
盗難防止に特化した革新的なバッグが登場しました。不審な振動を _____ 、瞬時にロックがかかる仕組みが自慢だ。
丸の内のオフィス街で昼寝が推奨されています。短時間の休息を _____ 、午後の仕事の効率が劇的に改善すると評判だ。
自然の中を走り抜ける過酷なレースが開催されました。参加者は、泥に _____ 、笑顔でゴールを目指した。
プライバシーの保護が厳しく問われています。効率の向上を _____ 、個人の情報を無断で利用することは許されない。
オフィスに緑を増やす企業が増えています。植物の手入れ _____ 、地域の高齢者の雇用機会を作る活動が注目されている。
ウミガメの産卵を静かに見守る必要があります。カメが砂浜に _____ 、自動で周囲のライトを消すシステムが導入された。
カフェの品質管理が自動化されつつあります。豆の鮮度を _____ 、一粒ずつ正確に選別する技術が導入された。
水質改善のために最新の機械が導入されました。ゴミを _____ 、水が汚れを自動で検知して回収する仕組みに驚いた。
持ち物を減らして心豊かな生活を目指しています。新しいの服を _____ 、今あるものを大切に直して着る喜びを知った。
書道の習慣がリラックス効果をもたらします。 10 分 _____ 、毎日墨の香りに包まれることで心が穏やかになる。
退職勧告のやり方が問題視されています。社員の心境を _____ 、メール一つで解雇を告げるのは不誠実な行為だ。
家庭用ロボットの普及が進んでいます。プライバシーの侵害 _____ 、メーカーに対して厳しい法規制を求める声が上がった。
映画のチケット代が変動制になりました。カップル _____ 、祝日の料金が高くなるのは仕方がないのかもしれない。
最近のサービスは何でも有料です。ストローを _____ 、 50 円も追加で取られるのは驚きだ。
最新のバッテリーは非常に安全です。異常な熱を _____ 、回路を遮断して発火を防ぐ仕組みになっている。
美容院のオプション料金が上がりすぎて不快です。 5 分延長を _____ 、追加で数千円も取られるのはサービスとは言えない。
エコな取り組みは素晴らしいですが、値段が納得できません。布の端切れを _____ 、 2,000 円も追加で取られるのは高すぎる。
高価な家電を購入するのは勇気がいります。使い心地を _____ 、自分に合うかどうかを確認してから買う人が増えた。
山間部での医療支援が課題となっています。最新のドローンを _____ 、緊急の薬品を短時間で届けることが可能になった。
病気の予防が重要視されるようになりました。歩数が目標に _____ 、AIが食事のアドバイスを送信するサービスが評判だ。
食品表示の基準が改正されました。遺伝子組み換え技術を _____ 、消費者に分かりやすい情報の開示が義務付けられた。
海をきれいにするロボットが開発されました。ゴミを _____ 、自動で砂から分ける技術が搭載されている。
孤独感を解消したいという若者が増えています。初めての人と食事を _____ 、新しいの視点を得られるのがこの活動の魅力だ。
お年寄りですが、とても元気です。運転に _____ 、毎日新鮮な野菜を市場へ届けている。
盗難防止に特化した革新的なバッグが登場しました。不審な動きを _____ 、瞬時にロックがかかる仕組みが自慢だ。
離島への医療支援が急務となっています。緊急の血液を _____ 、ドローンを活用した輸送テストが成功を収めた。
廃棄されるコーヒー豆が衣服に生まれ変わるます。環境への負荷を _____ 、革新的な素材の開発がアパレル業界で進んでいる。
Lời giải & đáp án
ウミガメの産卵を静かに見守る必要があります。カメが砂浜に 上陸するやいなや、自動で周囲のライトを消すシステムが導入された。
Dịch: Cần phải lặng lẽ quan sát rùa biển đẻ trứng. Ngay sau khi (Vừa mới) rùa đặt chân lên bãi cát, hệ thống tự động tắt đèn xung quanh đã được đưa vào sử dụng.
新しいスピーカーの音質が素晴らしいと評判です。不要な振動を 抑えるべく、原音に近いクリアな響きを実現している。
Dịch: Chất lượng âm thanh của loại loa mới đang được đánh giá là tuyệt vời. Để (Nhằm mục đích) hạn chế các rung động không cần thiết, kỹ thuật tạo ra độ vang trong trẻo gần với âm thanh gốc đã được thực hiện.
オフィスに緑を増やす企業が増えています。植物の手入れ かたがた、地域の高齢者の雇用機会を作る活動が注目されている。
Dịch: Số doanh nghiệp tăng thêm mảng xanh trong văn phòng đang tăng lên. Nhân tiện việc chăm sóc cây cối (kết hợp với mục đích đó), hoạt động tạo cơ hội việc làm cho người cao tuổi địa phương đang được chú ý.
山間部での医療支援が課題となっています。最新さいしんのドローンを 介して、緊急の薬品を短時間で届けることが可能になった。
Dịch: Hỗ trợ y tế ở vùng núi đang là một thách thức. Thông qua (Nhờ vào môi trường trung gian là) Drone mới nhất, việc giao thuốc khẩn cấp trong thời gian ngắn đã trở nên khả thi.
孤独感を解消したいという若者が増えています。初めての人と食事を 楽しむかたわら、新しい視点を{{얻える}}のがこの活動の魅力だ。
Dịch: Số lượng người trẻ muốn giải tỏa cảm giác cô đơn đang tăng lên. Bên cạnh việc tận hưởng bữa ăn với người lần đầu gặp gỡ, việc có được những góc nhìn mới là sức hấp dẫn của hoạt động này.
プライバシーの保護が厳しく問られています。効率の向上を 大義名分として、個人の情報を無断で利用することは許されない。
Dịch: Việc bảo vệ quyền riêng tư đang bị truy vấn gay gắt. Với danh nghĩa là nâng cao hiệu quả (lấy đó làm cớ chính đáng), việc sử dụng thông tin cá nhân mà không xin phép là không thể tha thứ.
病気の予防が重要視されるようになりました。歩数が目標に 達するなり、AIが食事のアドバイスを送信するサービスが評判だ。
Dịch: Việc phòng bệnh đang được coi trọng. Ngay sau khi (Vừa mới) đạt được mục tiêu số bước chân, dịch vụ AI gửi lời khuyên về ăn uống đang được đánh giá cao.
エコな取り組みは素晴らしいですが、値段が納得できません。布の端切れを 活用したところで、2,000円も追加で取られるのは高すぎる。
Dịch: Những nỗ lực sinh thái thật tuyệt vời nhưng cái giá thì không thể chấp nhận. Dẫu cho có tận dụng (tái sử dụng) những mảnh vải vụn đi chăng nữa, việc bị lấy thêm tận 2,000 Yên là quá đắt.
自然の中を走り抜ける過酷なレースが開催されました。参加者は、泥に まみれつつ、笑顔でゴールを目指した。
Dịch: Một cuộc đua khắc nghiệt chạy xuyên qua thiên nhiên đã được tổ chức. Các vận động viên, vừa lấm lem trong bùn đất, vừa hướng tới đích với nụ cười trên môi.
盗難防止に特化した革新的なバッグが登場しました。不審な振動を 察するが早いか、瞬時にロックがかかる仕組みが自慢だ。
Dịch: Một mẫu túi xách cải tiến chuyên dụng phòng chống trộm cắp đã xuất hiện. Đặc trưng tự hào của nó là ngay khi vừa cảm nhận (tốc độ cực nhanh) rung động khả nghi, cơ chế khóa sẽ lập tức được kích hoạt.
離島への医療支援が急務となっています。緊急の血液を 運ぶべく、ドローンを活用した輸送テストが成功を収めた。
Dịch: Hỗ trợ y tế cho các đảo xa đang là nhiệm vụ cấp bách. Để (Với mục đích) vận chuyển máu cấp cứu, cuộc thử nghiệm vận tải tận dụng Drone đã thu được thành công.
持ち物を減らして心豊かな生活を目指しています。新しい服を 買うことなく、今あるものを大切に直して着る喜びを知った。
Dịch: Tôi đang hướng tới một cuộc sống phong phú về tâm hồn bằng cách giảm bớt đồ sở hữu. Mà không mua quần áo mới, tôi đã biết đến niềm vui của việc sửa chữa và trân trọng những gì mình đang có.
廃棄されるコーヒー豆が衣服に生まれ変わります。環境への負荷を 抑えるべく、革新的な素材の開発がアパレル業界で進んでいる。
Dịch: Những hạt cà phê bị vứt bỏ đã được tái sinh thành quần áo. Để (Nhằm mục đích) hạn chế gánh nặng lên môi trường, việc phát triển các vật liệu cải tiến đang tiến triển trong ngành may mặc.
カフェの品質管理が自動化されつつあります。豆の鮮度を 判別した上で、一粒ずつ正確に選別する技術が導入された。
Dịch: Việc quản lý chất lượng tại các quán cà phê đang dần được tự động hóa. Sau khi (Sau khi đã thực hiện bước xác nhận) phân biệt được độ tươi của hạt, kỹ thuật lựa chọn chính xác từng hạt một đã được đưa vào sử dụng.
退職勧告のやり方が問題視されています。社員の心境を 顧みず、メール一つで解雇を告るsのは不誠実な行為だ。
Dịch: Cách thức gợi ý thôi việc đang bị xem là vấn đề. Việc thông báo sa thải chỉ qua một email mà không màng đến (Bất chấp/Lờ đi) tâm trạng của nhân viên là một hành vi thiếu thành thực.
セキュリティの強化が一段と進んでいます。指紋 はおろか、血管の動きまで分析して本人確認を行うシステムが登場した。
Dịch: Việc thắt chặt an ninh đang tiến thêm một bước. Dấu vân tay thì đã đành (là hiển nhiên), đến cả chuyển động của mạch máu cũng bị phân tích để thực hiện xác nhận chính chủ.
書道の習慣がリラックス効果をもたらします。10分 なりとも、毎日墨の香りに包まれることで心が穏やかになる。
Dịch: Thói quen viết thư pháp mang lại hiệu quả thư giãn. Dẫu chỉ là (Dẫu ở mức tối thiểu) 10 phút đi chăng nữa, việc đắm mình trong hương mực mỗi ngày sẽ giúp tâm hồn trở nên bình lặng.
水質改善のために最新さいしんの機械が導入されました。ゴミを 拾うが早いか、水の汚れを自動で検知して回収する仕組みに驚いた。
Dịch: Các máy móc mới nhất đã được đưa vào sử dụng để cải thiện chất lượng nước. Tôi đã kinh ngạc trước cơ chế mà ngay khi vừa nhặt rác (tốc độ cực nhanh), hệ thống đã tự động phát hiện và thu gom chất bẩn.
美容院のオプション料金が上がりすぎて不快です。5分延長を 申し出るなり、追加で数千円も取られるのはサービスとは言えない。
Dịch: Tôi thấy khó chịu vì phí dịch vụ tùy chọn tại tiệm làm tóc tăng quá cao. Ngay sau khi (Vừa mới) đề nghị gia hạn 5 phút mà bị thu thêm tận mấy nghìn Yên thì không thể gọi là dịch vụ được.
盗難防止に特化した革新的なバッグが登場しました。不審な動きを 察するが早いか、瞬時にロックがかかる仕組みが自慢だ。
Dịch: Một chiếc túi xách cải tiến chuyên dụng phòng chống trộm cắp đã xuất hiện. Đặc trưng tự hào của nó là ngay khi vừa cảm nhận (tốc độ cực nhanh) chuyển động khả nghi, cơ chế khóa sẽ lập tức được kích hoạt.
家庭用ロボットの普及が進んでいます。プライバシーの侵害 を受けて、メーカーに対して厳しい法規制を求める声が上がった。
Dịch: Việc sử dụng robot giúp việc gia đình đang ngày càng phổ biến. Tiếp nhận (Phản ứng trước) vấn đề xâm phạm quyền riêng tư, những tiếng nói yêu cầu các quy định pháp lý nghiêm ngặt đối với nhà sản xuất đã vang lên.
食品表示の基準が改正されました。遺伝子組み換え技術を 用いたものに限り、消費者に分かりやすい情報の開示が義務付けられた。
Dịch: Tiêu chuẩn nhãn mác thực phẩm đã được sửa đổi. Chỉ giới hạn đối với những thứ đã sử dụng kỹ thuật biến đổi gen (GMO), việc công khai thông tin dễ hiểu cho người tiêu dùng đã trở thành nghĩa vụ.
丸の内のオフィス街で昼寝が推奨されています。短時間の休息を 取ることによって、午後の仕事の効率が劇的に改善すると評判だ。
Dịch: Việc ngủ trưa đang được khuyến khích tại khu văn phòng Marunouchi. Thông qua (Bằng cách) thực hiện nghỉ ngơi ngắn, hiệu quả công việc buổi chiều được đánh giá là sẽ cải thiện kịch tính.
高価な家電を購入するのは勇気がいります。使い心地を 確かめた上で、自分に合うかどうかを確認してから買うする人が増えた。
Dịch: Mua đồ điện gia dụng đắt tiền cần sự dũng cảm. Sau khi đã thực hiện việc xác nhận cảm giác sử dụng (xem có tốt không), số người kiểm tra xem có hợp với mình không rồi mới mua đã tăng lên.
映画のチケット代が変動制になりました。カップル にしたら、祝日の料金が高くなるのは仕方がないのかもしれない。
Dịch: Giá vé xem phim đã áp dụng hệ thống thay đổi. Đứng trên lập trường của các cặp đôi, việc giá vé vào ngày lễ tăng cao có lẽ là điều không thể tránh khỏi.
最近のサービスは何でも有料です。ストローを 差し込むだけで、50円も追加で取られるのは驚きだ。
Dịch: Dịch vụ gần đây cái gì cũng tính tiền. Chỉ với việc cắm hộ ống hút thôi mà bị thu thêm tận 50 Yên thì thật là kinh ngạc.
今年の梅は開花が早かったです。祭りの開催を 契機に、多くの観光客が村を訪れている。
Dịch: Hoa mơ năm nay nở sớm. Lấy việc tổ chức lễ hội làm thời cơ (động lực), nhiều du khách đã tìm đến thăm làng.
海をきれいにするロボットが開発されました。ゴミを 拾うが早いか、自動で砂から分ける技術が搭載されている。
Dịch: Robot dọn biển đã được phát triển. Ngay khi vừa nhặt rác (tốc độ cực nhanh), kỹ thuật tự động tách rác ra khỏi cát đã được trang bị để vận hành.
最新さいしんのバッテリーは非常に安全です。異常な熱を 感知するなり、回路を遮断して発火を防ぐ仕組みになっている。
Dịch: Pin thế hệ mới cực kỳ an toàn. Ngay sau khi cảm nhận nhiệt độ bất thường, nó sẽ thực hiện cơ chế ngắt mạch để phòng tránh phát hỏa.
お年寄りですが、とても元気です。運転に かたわら、毎日新鮮な野菜を市場へ届けている。
Dịch: Tuy đã cao tuổi nhưng cụ rất khỏe mạnh. Bên cạnh việc tự mình lái xe (Bên cạnh hành động chính là lái xe đi), cụ còn thực hiện việc giao rau sạch đến chợ mỗi ngày.