Số câu đúng : 0/20
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

スーパーへ行いきました。おいしい さかなを買かいました。

Dịch: Tôi đã đi siêu thị. Tôi đã mua một con cá ngon.
A. 魚 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 魚さかな (Cá).
B. 肉: Sai, đây là chữ 肉にく (Thịt).
C. 米: Sai, đây là chữ 米こめ (Gạo).
D. 飲: Sai, đây là chữ 飲の (Uống).

あそこに コンビニが あります。その みせに入はいりましょう。

Dịch: Ở đằng kia có cửa hàng tiện lợi. Chúng ta cùng vào cửa hàng đó nhé.
B. 店 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 店みせ (Cửa hàng).
A. 屋: Sai, chữ Ốc này thường dùng làm 接尾語せつびご (như 本屋ほんや).
C. 門: Sai, đây là chữ 門もん (Cổng).
D. 前: Sai, đây là chữ 前まえ (Trước).

明日あしたから新あたらしい会社かいしゃです。朝あさ くじから働はたらきます。

Dịch: Từ ngày mai tôi làm ở công ty mới. Tôi sẽ làm việc từ 9 giờ sáng.
A. 九時 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 九時くじ (9 giờ).
B. 八時: Sai, đây là 8 giờ, đọc là 八時はちじ.
C. 七時: Sai, đây là 7 giờ, đọc là 七時しちじ.
D. 六時: Sai, đây là 6 giờ, đọc là 六時ろくじ.

今日きょうはいい天気てんきです。外そとはとても あついですね.

Dịch: Hôm nay thời tiết tốt. Bên ngoài trời rất nóng nhỉ.
B. 暑い (Đúng): Đây là chữ 暑あつ (Nóng - thời tiết), đọc là あつい.
A. 寒い: Sai, đây là chữ 寒さむ (Lạnh).
C. 古い: Sai, đây là chữ 古ふる (Cũ).
D. 良い: Sai, đây là chữ 良よ (Tốt).

天気てんきが いいです。駅えきまで あるきます.

Dịch: Thời tiết đẹp. Tôi đi bộ đến nhà ga.
D. 歩き (Đúng): Đây là chữ 歩ある (Đi bộ), đọc là あるき.
A. 行き: Sai, đây là chữ 行い (Đi).
B. 来き: Sai, đây là chữ 来き (Đến).
C. 走り: Sai, đây là chữ 走はし (Chạy).

少すこし休やすみましょう。温あたたかい ちゃを飲のみます.

Dịch: Nghỉ ngơi một chút nào. Tôi sẽ uống trà ấm.
C. 茶 (Đúng): Đây là chữ 茶ちゃ (Trà).
A. 酒: Sai, đây là chữ 酒さけ (Rượu).
B. 水: Sai, đây là chữ 水みず (Nước).
D. 薬: Sai, đây là chữ 薬くすり (Thuốc).

この ビデオを見みました。 おんなの子こが とても 可愛かわいいです.

Dịch: Tôi đã xem video này. Bé gái rất đáng yêu.
C. 女 (Đúng): Đây là chữ 女おんな (Phụ nữ/con gái).
A. 男: Sai, đây là chữ 男おとこ (Nam/con trai).
B. 母: Sai, đây là chữ 母はは (Mẹ).
D. 父: Sai, đây là chữ 父ちち (Bố).

公園こうえんへ 行いきましょう。あの おおきい木きの下したに います.

Dịch: Hãy đi đến công viên nào. Tôi ở dưới cái cây lớn kia.
D. 大きい (Đúng): Đây là chữ 大おおきい (Lớn).
A. 小さい: Sai, đây là chữ 小ちいさい (Nhỏ).
B. 長い: Sai, đây là chữ 長ながい (Dài).
C. 低い: Sai, đây là chữ 低ひくい (Thấp).

新あたらしい スマートフォンです。これで ニュースを よみます.

Dịch: Đây là điện thoại thông minh mới. Tôi dùng nó để đọc tin tức.
A. 読み (Đúng): Đây là chữ 読よ (Đọc).
B. 書き: Sai, đây là chữ 書か (Viết).
C. 聞き: Sai, đây là chữ 聞き (Ng nghe).
D. 見み: Sai, đây là chữ 見み (Nhìn/Xem).

ここは郵便局ゆうびんきょくです。 てがみを出だしに行いきます.

Dịch: Đây là bưu điện. Tôi đi để gửi thư.
B. 手紙 (Đúng): Đây là chữ 手紙てがみ (Bức thư).
A. 電車: Sai, đây là chữ 電車でんしゃ (Tàu điện).
C. 新聞: Sai, đây là chữ 新聞しんぶん (Tờ báo).
D. 電話: Sai, đây là chữ 電話でんわ (Điện thoại).

新あたらしいノートを買かいました。箱はこの なかにあります。

Dịch: Tôi đã mua vở mới. Nó nằm ở trong hộp.
B. 中 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 中なか (Bên trong - chữ Trung).
A. 外: Sai, đây là chữ 外そと (Bên ngoài).
C. 右: Sai, đây là chữ 右みぎ (Bên phải).
D. 左: Sai, đây là chữ 左ひだり (Bên trái).

今日きょうは三月三十日さんがつさんじゅうにちです。明日あしたは げつようびですね。

Dịch: Hôm nay là ngày 30 tháng 3. Ngày mai là thứ Hai nhỉ.
C. 月曜日 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 月曜日げつようび (Thứ Hai - chữ Nguyệt Diệu Nhật).
A. 火曜日: Sai, đây là thứ Ba, đọc là 火曜日かようび.
B. 水曜日: Sai, đây là thứ Tư, đọc là 水曜日すいようび.
D. 木曜日: Sai, đây là thứ Năm, đọc là 木曜日もくようび.

今いまは休やすみ時間じかんです。 いま、何時なんじですか。

Dịch: Bây giờ là giờ nghỉ giải lao. Bây giờ là mấy giờ rồi?
C. 今 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 今いま (Bây giờ - chữ Kim).
A. 何: Sai, đây là chữ 何なに/なん (Cái gì).
B. 前: Sai, đây là chữ 前まえ (Trước).
D. 後: Sai, đây là chữ 後あと (Sau).

昼ひるは少すこし暑あつかったです。 よるは涼すずしいですね.

Dịch: Ban ngày trời hơi nóng một chút. Buổi tối trời mát mẻ nhỉ.
D. 夜 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 夜よる (Buổi đêm/tối - chữ Dạ).
A. 朝: Sai, đây là chữ 朝あさ (Buổi sáng).
B. 晩: Sai, đây là chữ 晩ばん (Buổi tối).
C. 昼: Sai, đây là chữ 昼ひる (Ban ngày).

駅えきへ着つきました。あっちの みなみ口から出でます。

Dịch: Tôi đã đến ga. Tôi sẽ ra từ cửa phía Nam đằng kia.
A. 南 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 南みなみ (Phía Nam - chữ Nam).
B. 北: Sai, đây là chữ 北きた (Phía Bắc).
C. 東: Sai, đây là chữ 東ひがし (Phía Đông).
D. 西: Sai, đây là chữ 西にし (Phía Tây).

白しろい紙かみがあります。ここに名前なまえを かきます.

Dịch: Có một tờ giấy trắng. Tôi sẽ viết tên vào đây.
B. 書き (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 書かき (Viết - chữ Thư).
A. 読み: Sai, đây là chữ 読よ (Đọc).
C. 聞き: Sai, đây là chữ 聞き (Nghe).
D. 歩き: Sai, đây là chữ 歩ある (Đi bộ).

四月しがつから新あたらしいクラスです。あの おとこの子は学生がくせいです.

Dịch: Từ tháng Tư là lớp học mới. Cậu bé kia là học sinh.
C. 男 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 男おとこ (Con trai/đàn ông - chữ Nam).
A. 女: Sai, đây là chữ 女おんな (Con gái).
B. 人: Sai, đây là chữ 人ひと (Người).
D. 子: Sai, đây là chữ 子こ (Đứa trẻ).

牛乳ぎゅうにゅうを買かいました。冷蔵庫れいぞうこに いれてください.

Dịch: Tôi đã mua sữa bò. Hãy cho nó vào trong tủ lạnh.
B. 入れ (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 入いれ (Cho vào - chữ Nhập).
A. 出れ: Sai, đây là chữ 出で (Ra).
C. 下れ: Sai, đây là chữ 下お (Xuống).
D. 上れ: Sai, đây là chữ 上あ (Lên).

母ははは毎日忙まいにちいそがしいです。朝あさごはんに たまごを食たべます.

Dịch: Mẹ tôi hàng ngày đều bận rộn. Tôi ăn trứng vào bữa sáng.
C. 卵 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của たまごたまご (Trứng - chữ Noãn).
A. 魚: Sai, đây là chữ 魚さかな (Cá).
B. 肉: Sai, đây là chữ 肉にく (Thịt).
D. 茶: Sai, đây là chữ 茶ちゃ (Trà).

外そとから帰かえりました。 てをきれいに洗あらいます.

Dịch: Tôi đã đi bên ngoài về. Tôi rửa tay thật sạch.
B. 手 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của てて (Tay - chữ Thủ).
A. 足: Sai, đây là chữ 足あし (Chân).
C. 目: Sai, đây là chữ 目め (Mắt).
D. 口: Sai, đây là chữ 口くち (Miệng).