Số câu đúng : 0/20
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

来月らいげつから大学生だいぬがくせいです。新あたらしい くつを買かいました。

Dịch: Từ tháng sau tôi là sinh viên đại học. Tôi đã mua một đôi giày mới.
B. 靴 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 靴くつ (Giày - chữ Ngoa).
A. 服: Sai, đây là chữ 服ふく (Quần áo).
C. 鞄: Sai, đây là chữ 鞄かばん (Cặp sách/Túi xách).
D. 傘: Sai, đây là chữ 傘かさ (Cái ô).

明日あしたの午後ごごは工事こうじです。 みずをたくさん準備じゅんびしてください。

Dịch: Chiều mai sẽ có công trình thi công. Hãy chuẩn bị thật nhiều nước nhé.
C. 水 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 水みず (Nước - chữ Thủy).
A. 氷: Sai, đây là chữ 氷こおり (Đá).
B. 油: Sai, đây là chữ 油あぶら (Dầu).
D. 湯: Sai, đây là chữ 湯ゆ (Nước nóng).

隣となりの部屋へやに誰だれかいます。あの ひとに挨拶あいさつをしましょう。

Dịch: Có ai đó ở phòng bên cạnh. Chúng ta hãy chào hỏi người đó đi.
C. 人 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 人ひと (Người - chữ Nhân).
A. 入: Sai, đây là chữ 入はい (Vào).
B. 子: Sai, đây là chữ 子こ (Đứa trẻ).
D. 女: Sai, đây là chữ 女おんな (Phụ nữ).

空そらがとても明あかるいです。今日きょうの あさは少すこし寒さむいです.

Dịch: Bầu trời rất sáng. Sáng nay trời hơi lạnh một chút.
A. 朝 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 朝あさ (Buổi sáng - chữ Triều).
B. 昼: Sai, đây là chữ 昼ひる (Buổi trưa).
C. 晩: Sai, đây là chữ 晩ばん (Buổi tối).
D. 夜: Sai, đây là chữ 夜よる (Đêm).

カメラはとても丈夫じょうぶです。 いちねん間かん、毎日使まいにちつかいました.

Dịch: Chiếc máy ảnh này rất bền. Tôi đã sử dụng nó hàng ngày trong suốt một năm.
C. 一年 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 一年いちねん (Một năm - chữ Nhất Niên).
A. 一月: Sai, đây là 1 tháng/Tháng 1, đọc là 一月いちがつ.
B. 一日: Sai, đây là 1 ngày, đọc là 一日いちにち.
D. 一分: Sai, đây là 1 phút, đọc là 一分いっぷん.

ここは静しずかな公園こうえんです。あそこの きの下したで休やすみます.

Dịch: Đây là một công viên yên tĩnh. Tôi sẽ nghỉ ngơi ở dưới cái cây kia.
B. 木 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 木き (Cây - chữ Mộc).
A. 花: Sai, đây là chữ 花はな (Hoa).
C. 草: Sai, đây là chữ 草くさ (Cỏ).
D. 林: Sai, đây là chữ 林はやし (Rừng thưa).

バスに乗のります。 きたの出口でぐちで待まってください.

Dịch: Tôi sẽ lên xe buýt. Hãy đợi ở cửa ra phía Bắc nhé.
C. 北 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 北きた (Phía Bắc - chữ Bắc).
A. 南: Sai, đây là chữ 南みなみ (Phía Nam).
B. 東: Sai, đây là chữ 東ひがし (Phía Đông).
D. 西: Sai, đây là chữ 西にし (Phía Tây).

手紙てがみをたくさん出だしました。三 ぜん円えんを払はらいました.

Dịch: Tôi đã gửi rất nhiều thư. Tôi đã trả 3000 Yên.
B. 千 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 千せん/ぜん (1000 - chữ Thiên). Chữ 千 bị biến âm thành ぜん sau chữ 三.
A. 百: Sai, đây là chữ 百ひゃく (100).
C. 万: Sai, đây là chữ 万まん (10,000).
D. 十: Sai, đây là chữ 十じゅう (10).

昨日きのうは弟おとうとの誕生日たんじょうびでした。 ごさいになりました.

Dịch: Hôm qua là sinh nhật của em trai tôi. Em ấy đã lên 5 tuổi.
C. 五歳 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 五歳ごさい (5 tuổi - chữ Ngũ Tuế).
A. 五回: Sai, đây là 5 lần, đọc là 五回ごかい.
B. 五本: Sai, đây là 5 cái (vật dài), đọc là 五本ごほん.
D. 五匹: Sai, đây là 5 con (vật nhỏ), đọc là 五匹ごひき.

荷物にもつを全部運ぜんぶはこびました。 たまごの料理りょうりを食たべます.

Dịch: Tôi đã vận chuyển xong toàn bộ hành lý. Tôi sẽ ăn món ăn làm từ trứng.
C. 卵 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 卵たまご (Trứng - chữ Noãn).
A. 魚: Sai, đây là chữ 魚さかな (Cá).
B. 肉: Sai, đây là chữ 肉にく (Thịt).
D. 野菜: Sai, đây là chữ 野菜やさい (Rau).

新あたらしい生活せいかつの準備じゅんびをします。この さらはとても安やすいです。

Dịch: Tôi chuẩn bị cho cuộc sống mới. Cái đĩa này rất là rẻ.
C. 皿 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 皿さら (Cái đĩa - chữ Mãnh).
A. 茶: Sai, đây là chữ 茶ちゃ (Trà).
B. 紙: Sai, đây là chữ 紙かみ (Giấy).
D. 卵: Sai, đây là chữ 卵たまご (Trứng).

郵便局ゆうびんきょくへ行いきました。入り口いりぐちの となりにポストがあります。

Dịch: Tôi đã đi đến bưu điện. Có hòm thư ở ngay bên cạnh lối vào.
B. 隣 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 隣となり (Bên cạnh - chữ Lân).
A. 横: Sai, đây là chữ 横よこ (Bên cạnh/Chiều ngang).
C. 外: Sai, đây là chữ 外そと (Bên ngoài).
D. 前: Sai, đây là chữ 前まえ (Phía trước).

来週らいしゅう、休みやすみを取とります。 よっか間かん、旅行りょこうに行いきます。

Dịch: Tuần sau tôi sẽ nghỉ phép. Tôi sẽ đi du lịch trong vòng 4 ngày.
A. 四日 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 四日よっか (4 ngày/Ngày mùng 4 - chữ Tứ Nhật).
B. 八日: Sai, đây là 8 ngày, đọc là 八日ようか.
C. 二日: Sai, đây là 2 ngày, đọc là 二日ふつか.
D. 三日: Sai, đây là 3 ngày, đọc là 三日みっか.

今日きょうはとても暖あたたかいですね。部屋へやの まどを開あけましょう。

Dịch: Hôm nay trời rất ấm áp nhỉ. Chúng ta cùng mở cửa sổ phòng ra nào.
C. 窓 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 窓まど (Cửa sổ - chữ Song).
A. 門: Sai, đây là chữ 門もん (Cổng).
B. 戸: Sai, đây là chữ 戸と (Cánh cửa).
D. 店: Sai, đây là chữ 店みせ (Cửa hàng).

新あたらしいパソコンを買かいました。これはとても かるいです。

Dịch: Tôi đã mua một chiếc máy tính mới. Cái này rất là nhẹ.
C. 軽い (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 軽かるい (Nhẹ - chữ Khinh).
A. 重い: Sai, đây là chữ 重おもい (Nặng).
B. 広い: Sai, đây là chữ 広ひろい (Rộng).
D. 近い: Sai, đây là chữ 近ちかい (Gần).

空そらは青あおいです。公園こうえんから うみが見みえます.

Dịch: Bầu trời xanh ngắt. Từ công viên có thể nhìn thấy biển.
C. 海 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 海うみ (Biển - chữ Hải).
A. 川: Sai, đây là chữ 川かわ (Sông).
B. 池: Sai, đây là chữ 池いけ (Cái ao).
D. 山: Sai, đây là chữ 山やま (Sơn).

電車でんしゃが着つきました。駅えきの にし口で会あいましょう.

Dịch: Tàu điện đã đến rồi. Chúng ta hãy gặp nhau ở cửa phía Tây của nhà ga nhé.
C. 西 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 西にし (Phía Tây - chữ Tây).
A. 東: Sai, đây là chữ 東ひがし (Phía Đông).
B. 北: Sai, đây là chữ 北きた (Phía Bắc).
D. 南: Sai, đây là chữ 南みなみ (Phía Nam).

チケットを買かいたいです。 ごひゃく円えんを払はらいます.

Dịch: Tôi muốn mua vé. Tôi sẽ trả 500 Yên.
B. 五百 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 五百ごひゃく (500 - chữ Ngũ Bách).
A. 五十: Sai, đây là 50, đọc là 五十ごじゅう.
C. 五千: Sai, đây là 5000, đọc là 五千ごせん.
D. 五万: Sai, đây là 5 vạn (50,000), đọc là 五万ごまん.

姉あねは明日あしたから大学生だいがくせいです。新あたらしい かばんを買かいました.

Dịch: Chị gái tôi từ mai sẽ là sinh viên đại học. Chị đã mua một chiếc túi xách mới.
C. 鞄 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 鞄かばん (Túi xách - chữ Cách).
A. 靴: Sai, đây là chữ 靴くつ (Giày).
B. 傘: Sai, đây là chữ 傘かさ (Cái ô).
D. 服: Sai, đây là chữ 服ふく (Quần áo).

体からだはとても元気げnきです。毎日まいにち、 やさいをたくさん食たべます.

Dịch: Cơ thể tôi rất khỏe mạnh. Hàng ngày tôi ăn rất nhiều rau.
C. 野菜 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 野菜やさい (Rau - chữ Dã Thái).
A. 魚: Sai, đây là chữ 魚さかな (Cá).
B. 肉: Sai, đây là chữ 肉にく (Thịt).
D. 果物: Sai, đây là chữ 果物くだもの (Trái cây).