Số câu đúng : 0/20
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

外そとは少すこし暑あついです。冷つめたい のみもの を飲のみましょう。

Dịch: Bên ngoài trời hơi nóng. Chúng ta hãy uống đồ uống lạnh đi nào.
B. 飲み物 (Đúng): Hán tự của のみもの (Đồ uống - chữ Ẩm Vật).
A. 食べ物: Chữ Thực Vật (Đồ ăn), đọc là たべもの.
C. 読み物: Chữ Độc Vật (Vật để đọc/Sách báo), đọc là よみもの.
D. 買い物: Chữ Mãi Vật (Việc mua sắm), đọc là かいもの.

友達ともだちに会あいます。駅えきの ひがし 口ぐちで待まってください。

Dịch: Tôi sẽ gặp bạn. Hãy đợi ở cửa phía Đông của nhà ga nhé.
D. 東 (Đúng): Hán tự của ひがし (Phía Đông - chữ Đông).
A. 西: Chữ Tây (Phía Tây), đọc là にし.
B. 南: Chữ Nam (Phía Nam), đọc là みなみ.
C. 北: Chữ Bắc (Phía Bắc), đọc là きた.

田中たなかさんは今日休きょうやすみです。明日あした、 おとうと さんと来きます。

Dịch: Anh Tanaka hôm nay nghỉ. Ngày mai anh ấy sẽ đến cùng với em trai.
B. 弟 (Đúng): Hán tự của おとうto (Em trai - chữ Đệ).
A. 兄: Chữ Huynh (Anh trai), đọc là あに.
C. 妹: Chữ Muội (Em gái), đọc là いもうと.
D. 姉: Chữ Tỷ (Chị gái), đọc là あね.

今日きょうはいい天気てんきです。あそこの やま まで走はしりましょう。

Dịch: Hôm nay thời tiết đẹp. Chúng ta cùng chạy bộ đến ngọn núi kia nào.
D. 山 (Đúng): Hán tự của やま (Núi - chữ Sơn).
A. 川: Chữ Xuyên (Sông), đọc là かわ.
B. 海: Chữ Hải (Biển), đọc là うみ.
C. 池: Chữ Trì (Cái ao), đọc là いけ.

新あたらしいスマホを買かいました。このカバーはとても ふとい です。

Dịch: Tôi đã mua điện thoại mới. Cái ốp lưng này rất là dày.
A. 太い (Đúng): Hán tự của ふとい (Dày/To/Béo - chữ Thái).
B. 細い: Chữ Tế (Mỏng/Gầy), đọc là ほそい.
C. 長い: Chữ Trường (Dài), đọc là ながい.
D. 短い: Chữ Đoản (Ngắn), đọc là みじかい.

夜よるになりました。空そらの ほし がとても綺麗きれいです。

Dịch: Trời đã về đêm rồi. Những ngôi sao trên bầu trời thật là đẹp.
C. 星 (Đúng): Hán tự của ほし (Ngôi sao - chữ Tinh).
A. 月: Chữ Nguyệt (Trăng), đọc là つき.
B. 日: Chữ Nhật (Mặt trời/Ngày), đọc là ひ.
D. 光: Chữ Quang (Ánh sáng), đọc là ひかり.

駅えきに着つきました。階段かいだんの した で待まっています。

Dịch: Tôi đã đến ga. Tôi đang đợi ở phía dưới cầu thang.
C. 下 (Đúng): Hán tự của した (Dưới - chữ Hạ).
A. 上: Chữ Thượng (Trên), đọc là うえ.
B. 中: Chữ Trung (Trong), đọc là なか.
D. 前: Chữ Tiền (Trước), đọc là まえ.

くだものを買かいました。 ななひゃく 円えんを払はらいました。

Dịch: Tôi đã mua trái cây. Tôi đã trả 700 Yên.
C. 七百 (Đúng): Hán tự của ななひゃく (700 - chữ Thất Bách).
A. 七十: Số 70, đọc là ななじゅう.
B. 七千: Số 7000, đọc là ななせん.
D. 七万: Số 7 vạn (70,000), đọc là ななまん.

昨日きのうは電話でんわをしました。私わたしの ちち は元気げんきでした。

Dịch: Hôm qua tôi đã gọi điện thoại. Bố tôi vẫn khỏe.
C. 父 (Đúng): Hán tự của ちち (Bố - chữ Phụ).
A. 母: Chữ Mẫu (Mẹ), đọc là はは.
B. 兄: Chữ Huynh (Anh trai), đọc là あに.
D. 姉: Chữ Tỷ (Chị gái), đọc là あね.

毎朝まいあさ、忙いそがしいです。 パン とコーヒーを食たべます。

Dịch: Mỗi sáng tôi đều bận rộn. Tôi ăn bánh mì và uống cà phê.
D. パン (Đúng): Cách viết Katakana chuẩn cho từ ngoại lai ぱん (Bánh mì).
A. 肉: Chữ Nhục (Thịt), đọc là にく.
B. 卵: Chữ Noãn (Trứng), đọc là たまご.
C. 魚: Chữ Ngư (Cá), đọc là さかな.

机つくえを買かいました。あそこの いす に座すわってください。

Dịch: Tôi đã mua cái bàn rồi. Hãy ngồi xuống cái ghế đằng kia nhé.
B. 椅子 (Đúng): Hán tự của いす (Cái ghế - chữ Y Tử).
A. 机: Chữ Cơ (Cái bàn), đọc là つくえ.
C. 箱: Chữ Tương (Cái hộp), đọc là はこ.
D. 窓: Chữ Song (Cửa sổ), đọc là まど.

駅えきへ行いきました。 にし の出口でぐちで友達ともだちに会あいます。

Dịch: Tôi đã đi đến ga. Tôi sẽ gặp bạn ở cửa phía Tây.
B. 西 (Đúng): Hán tự của にし (Phía Tây - chữ Tây).
A. 東: Phía Đông, đọc là ひがし.
C. 南: Phía Nam, đọc là みなみ.
D. 北: Phía Bắc, đọc là きた.

今日きょうで終おわりですね。来週らいしゅうから くに へ帰かえります。

Dịch: Hôm nay là kết thúc rồi nhỉ. Từ tuần sau tôi sẽ về nước.
C. 国 (Đúng): Hán tự của くに (Đất nước - chữ Quốc).
A. 外: Bên ngoài, đọc là そと.
B. 店: Cửa hàng, đọc là みせ.
D. 家: Nhà, đọc là いえ.

空そらが明あかるいです。今日きょうの ひる は暖あたたかいですね。

Dịch: Bầu trời rất sáng. Buổi trưa hôm nay ấm áp nhỉ.
B. 昼 (Đúng): Hán tự của ひる (Buổi trưa/Ban ngày - chữ Trú).
A. 朝: Buổi sáng, đọc là あさ.
C. 晩: Buổi tối, đọc là ばん.
D. 夜: Đêm, đọc là よる.

このタブレットは新あたらしいです。画面がめんがとても ひろい です。

Dịch: Chiếc máy tính bảng này mới. Màn hình của nó rất rộng.
C. 広い (Đúng): Hán tự của ひろい (Rộng - chữ Quảng).
A. 長い: Dài, đọc là ながい.
B. 低い: Thấp, đọc là ひくい.
D. 高い: Đắt/Cao, đọc là たかい.

ラジオをつけました。好すきな おと を聴ききます。

Dịch: Tôi đã bật radio. Tôi sẽ nghe những âm thanh mình yêu thích.
C. 音 (Đúng): Hán tự của おと (Âm thanh - chữ Âm).
A. 歌: Bài hát, đọc là うた.
B. 声: Giọng nói, đọc là こえ.
D. 話: Câu chuyện, đọc là はなし.

あそくに信号しんごうがあります。 みち を渡わたってください。

Dịch: Ở đằng kia có đèn giao thông. Hãy đi qua đường nhé.
B. 道 (Đúng): Hán tự của みち (Con đường - chữ Đạo).
A. 駅: Nhà ga, đọc là えき.
C. 店: Cửa hàng, đọc là みせ.
D. 門: Cổng, đọc là もん.

美術館びじゅつかんへ行いきました。チケットは はっぴゃく 円えんです。

Dịch: Tôi đã đi đến bảo tàng mỹ thuật. Vé vào cửa là 800 Yên.
C. 八百 (Đúng): Hán tự của はっぴゃく (800 - chữ Bát Bách).
A. 八十: Số 80, đọc là はちじゅう.
B. 八千: Số 8000, đọc là はっせん.
D. 八万: Số 8 vạn (80,000), đọc là はちまん.

私わたしの家族かぞくは四人よにんです。 おとうと は元気げんきな学生がくせいです。

Dịch: Gia đình tôi có 4 người. Em trai tôi là một học sinh năng động.
B. 弟 (Đúng): Hán tự của おとうと (Em trai - chữ Đệ).
A. 兄: Anh trai, đọc là あに.
C. 妹: Em gái, đọc là いもうと.
D. 姉: Chị gái, đọc là あね.

お腹なかが空すきました。温あたたかい こめ を食たべましょう。

Dịch: Tôi đói bụng rồi. Chúng ta hãy ăn cơm (gạo) nóng đi nào.
C. 米 (Đúng): Hán tự của こめ (Gạo/Cơm - chữ Mễ).
A. 肉: Thịt, đọc là にく.
B. 魚: Cá, đọc là さかな.
D. 卵: Trứng, đọc là たまご.