"DU LỊCH GẦN NHÀ " 

たなかTanaka: さとうSatouさん、 こんどkondo のno やすみyasumi はwa どこかdokoka へe いきikiますmasu かka?
Tanaka: Sato ơi, kỳ nghỉ tới anh có đi đâu không?

さとうSatou: はいhai。 ちかくchikaku のno ちいさなchiisana まちmachi へe、 でんしゃdensha でde あそびにasobi ni いきikiますmasu。
Satou: Có chứ. Tôi đi tàu điện đến một thị trấn nhỏ ở gần đây chơi.

たなかTanaka: さいきんsaikin はwa とおくtooku へe いかないでikanaide、 ちかくchikaku をo たのしむtanoshimu ひとhito がga おおいooi ですdesu ねne。
Tanaka: Dạo này nhiều người không đi xa mà tận hưởng những nơi ở gần nhỉ.

さとうSatou: ええee。 じもとjimoto のno いちばichiba でde かいものkaimono したり、 あるくaruku のno がga にんきninki ですdesu よyo。
Satou: Vâng. Việc mua sắm ở chợ địa phương hay đi bộ đang rất hot đấy.

たなかTanaka: とかいtokai のno いそがしいisogashii せいかつseikatsu をo わすれてwasurete、 「リラックス」 できそうdekisou ですdesu ねne。
Tanaka: Có vẻ như mình có thể quên đi cuộc sống bận rộn ở đô thị và thư giãn được nhỉ.

さとうSatou: はいhai。 ちかくchikaku のno ばしょbasho でもdemo、 あたらしいatarashii はっけんhakken がga たくさん ありますmasu よyo。
Satou: Vâng. Ngay cả ở những nơi gần cũng có nhiều phát hiện mới lắm.

 

 

 "空気を読む疲れ - MỆT MỎI VÌ PHẢI ĐỌC VỊ BẦU KHÔNG KHÍ" 

AA: にほんnihon のno せいかつseikatsu はwa、 いつもitsumo 「くうきkuuki をo よむyomu」 のno がga たいへんtaihen ですdesu ねne。
A: Cuộc sống ở Nhật, lúc nào cũng phải "đọc vị bầu không khí" vất vả nhỉ.

BB: ええee。 まわりmawari のno ひとhito のno かおいろkaoiro をo みるmiru のno はwa、 ほんとうにhontou ni つかれtsukareますmasu。
B: Vâng. Việc nhìn sắc mặt những người xung quanh thực sự rất mệt mỏi.

AA: じぶんjibun のno ほんとうhontou のno きもちkimochi がga いえないienai ときtoki はwa、 ふあんfuan にni なりますmasu。
A: Những khi không thể nói ra cảm xúc thật của mình, tôi thấy lo lắng.

BB: わたしwatashi もmo ですdesu。 とかいtokai にni はwa ひとhito がga おおいooi ですdesu が、 ときどきtokidoki さびしいsabishii ですdesu ねne。
B: Tôi cũng vậy. Ở đô thị tuy đông người nhưng thỉnh thoảng thấy cô đơn nhỉ.

AA: むりmuri をo しないで、 もっと じぶんjibun をo たいせつにtaisetsu ni しましょう。
A: Đừng quá miễn cưỡng, hãy trân trọng bản thân mình hơn nhé.

BB: そうsou ですdesu ねne。 「SNS」 のno ともだちtomodachi とto はなしてhanashite、 「リラックス」 しましょう。
B: Đúng vậy nhỉ. Tôi sẽ trò chuyện với bạn bè trên mạng xã hội để thư giãn.

 "電気代と節約のニュース - TIN TỨC TIỀN ĐIỆN VÀ TIẾT KIỆM" 

AA: きょうkyou からkara でんきだいdenkidai がga また たかくtakaku なりましたmashita ねne。
A: Từ hôm nay tiền điện lại tăng cao hơn rồi nhỉ.

BB: ええee。 まいにちmainichi つかうtsukau ものmono だからdakara、 ほんとうにhontou ni こまりkomariますmasu。
B: Vâng. Vì là thứ dùng mỗi ngày nên thật sự khó khăn.

AA: さとうSatouさん はwa、 なにかnanika せつやくsetsuyaku をo して いますimasu かka?
A: Anh Sato có đang thực hiện cách tiết kiệm nào không?

BB: はいhai。 つかわないtsukawanai でんきdenki はwa、 すぐに けすkesu ようにyouni して いますimasu。
B: Có chứ. Tôi đang cố gắng tắt ngay những chỗ không dùng điện.

AA: たいせつtaisetsu ですdesu ねne。 わたしwatashi はwa あたらしいatarashii かでんkaden をo かいかえkaikaeましたmashita。
A: Quan trọng thật đấy. Tôi thì đã thay đồ gia dụng mới rồi.

BB: あたらしいatarashii かでんkaden はwa、 でんきdenki をo あまりamari つかいません からkara ねne。
B: Vì đồ gia dụng mới không tiêu tốn nhiều điện năng mà nhỉ.

AA: はいhai。 すこしsukoshi たかいtakai ですdesu が、 ながいnagai じかんjikan でde みるmiru とto やすいyasui ですdesu。
A: Vâng. Tuy hơi đắt một chút nhưng nhìn về lâu dài thì lại rẻ.

 

 

 

 "電車のデジタルチケット - VÉ TÀU KỸ THUẬT SỐ" 

AA: さいきんsaikin、 かみkami のno きっぷkippu をo つかうtsukau ひとhito がga すくなくsukunaku なりましたmashita ねne。
A: Dạo này, người dùng vé tàu giấy đã ít đi rồi nhỉ.

BB: ええee。 みんなminna すまほsumaho のno ちけっとchiketto をo つかって いますimasu よyo。
B: Vâng. Mọi người đều đang dùng vé trên điện thoại đấy.

AA: かいさつkaisatsu をo とおるtooru のno がga とてもtotemo はやすそうhayasusou ですdesu ねne。
A: Việc đi qua cổng soát vé có vẻ rất nhanh nhỉ.

BB: はいhai。 まどぐちmadoguchi にni ならnaraばないで いいii からkara、 べんりbenri ですdesu。
B: Vâng. Vì không cần xếp hàng tại quầy nên rất tiện lợi.

AA: わたしwatashi もmo あしたashita からkara あぷりapuri をo つかってみますtsukattemimasu。
A: Tôi cũng sẽ thử dùng ứng dụng từ ngày mai.

BB: なれるnareru とto かんたんkantan ですdesu からkara、 がんばりましょうganbarimashou。
B: Quen rồi thì đơn giản lắm, hãy cố gắng nhé.

 

 

 

 "偽メールの警告 - CẢNH BÁO THƯ RÁC GIẢ MẠO" 

AA: へんなhen na めーるme-ru がga とどきましtodokimashiたが、 あけてakete も いいii ですdesu かka?
A: Một email lạ gửi đến, tôi mở nó ra có được không?

BB: いいえiie。 それsore はwa にせnise のno めーるme-ru ですdesu からkara、 あぶないabunai ですdesu よyo。
B: Không được. Đó là email giả mạo nên nguy hiểm lắm đấy.

AA: なまえnamae やya ぱすわーどpasuwa-do をo きかれましkikaremashiたが、 どうdou しましょう?
A: Tôi bị hỏi tên và mật khẩu, phải làm sao đây?

BB: ぜったいにzettai ni おしえないでoshienaide、 すぐに けしてkeshite くださいkudasai。
B: Tuyệt đối đừng nói ra, hãy xóa nó ngay lập tức nhé.

AA: わかりましたwakarimashita。 これから はwa もっと ちゅういchuui しますmasu。
A: Tôi hiểu rồi. Từ nay tôi sẽ chú ý hơn.

BB: ええee。 あやしいayashii りんくrinku はwa 「クリック」 しないで くださいkudasai ねne。
B: Vâng. Đừng nhấp vào những đường link đáng nghi nhé.

 

 

 

 "服のサブスク - DỊCH VỤ THUÊ QUẦN ÁO ĐỊNH KỲ" 

AA: さいきんsaikin、 ふくfuku をo かわないでkawanaide 「サブスク」 をo つかうtsukau ひとhito がga おおいooi ですdesu ねne。
A: Dạo này, nhiều người không mua quần áo mà dùng dịch vụ "thuê định kỳ" nhỉ.

BB: ええee。 まいつきmaitsuki すきなsuki na ふくfuku がga とどいてtodoite、 かえすkaesu のno もmo かんたんkantan ですdesu よyo。
B: Vâng. Mỗi tháng quần áo yêu thích sẽ được gửi đến, việc trả lại cũng đơn giản lắm.

AA: 「クローゼット」 がga せまいsemai からkara、 とても べんりそうbenrisou ですdesu。
A: Vì tủ đồ chật hẹp nên việc này có vẻ rất tiện lợi.

BB: はいhai。 いろいろなiroirona 「スタイル」 にni ちょうせんchousen できるdekiru のno もmo たのしいtanoshii ですdesu よyo。
B: Vâng. Việc có thể trải nghiệm nhiều phong cách khác nhau cũng vui lắm.

AA: おかねokane もmo あまりamari かからないkakaranai ですdesu かka?
A: Cũng không tốn nhiều tiền lắm đúng không?

BB: やすいyasui 「プラン」 もmo ありますmasu からkara、 いちどichido ためしてtameshite みてmite くださいkudasai。
B: Có cả những gói rẻ nữa nên bạn hãy thử một lần xem sao.

 

 

 

 "手かざし決済のニュース - TIN TỨC VỀ THANH TOÁN BẰNG LÒNG BÀN TAY" 

AA: さいきんsaikin、 てte だけ で かいものkaimono がga できるdekiru みせmise がga ふえましたfuemashita ねne。
A: Dạo này, những cửa hàng có thể mua sắm chỉ bằng bàn tay đã tăng lên nhỉ.

BB: ええee。 れじreji にni てte をo かざすkazasu だけ で、 しはらいshiharai がga おわりowariます よyo。
B: Vâng. Chỉ cần đưa tay qua máy tính tiền là thanh toán xong đấy.

AA: さいふsaifu もmo すまほsumaho もmo いらないiranai からkara、 とても らくそうrakusou ですdesu。
A: Vì không cần cả ví lẫn điện thoại nên có vẻ rất nhàn nhỉ.

BB: はいhai。 にもつnimotsu がga おおいooi ときtoki はwa、 ほんとうにhontou ni たすかりtasukariます よyo。
B: Vâng. Những khi đồ đạc nhiều thì thực sự giúp ích lắm.

AA: 「セキュリティ」 はwa だいじょうぶdaijoubu でしょうかdeshouka?
A: Bảo mật liệu có ổn không nhỉ?

BB: さいしんsaishin のno ぎじゅつgijutsu ですdesu からkara、 あんしんしてanshinshite つかいましょうtsukaimashou。
B: Vì là công nghệ mới nhất nên chúng ta hãy yên tâm sử dụng nhé.