Lời giải & đáp án
1. Bài nghe (聴解)
2番 列車内のアナウンスを聞いてください。のぞみ物の自動販売機はどこにありますか。
F:本日も西北鉄道をご利用くださいましてありがとうございます。車内のご案内をいたします。冷たい飲み物の自動販売機は奇数号車にございます。なお、1号車には安全上を考慮しまして置いてございません。2号車は食堂になっておりますが、こちらにも置いてございます。お客さまの席までお伺いする車内販売と合わせてもご利用ください。おタバコをお吸いの客さま、偶数号車に喫煙コーナーをご用意いたしておりますので、ご利用ください。
◆ 飲み物の自動販売機はどこにありますか。
Dịch nghĩa bài nghe:
Câu 2. Hãy nghe thông báo trên tàu. Máy bán nước tự động có ở đâu?
F: Cảm ơn quý khách hôm nay đã sử dụng dịch vụ của đường sắt Seihoku. Sau đây là thông báo trên tàu. Máy bán nước giải khát tự động có ở các toa số lẻ. Ngoài ra, vì lý do an toàn nên toa số 1 không đặt máy bán nước. Toa số 2 là toa nhà ăn, nhưng tại đây cũng có đặt máy bán nước. Quý khách vui lòng kết hợp sử dụng cùng với dịch vụ bán hàng lưu động đến tận chỗ ngồi. Những quý khách hút thuốc, khu vực hút thuốc đã được chuẩn bị tại các toa số chẵn, xin vui lòng sử dụng.
◆ Máy bán nước tự động có ở đâu?
2. Câu hỏi & Đáp án
◆ 飲み物の自動販売機はどこにありますか。
(Máy bán nước tự động có ở những đâu?)
1 奇数号車全ぶにある (Có ở tất cả các toa số lẻ)
2 1号車を除く奇数号車にある (Có ở các toa số lẻ ngoại trừ toa số 1)
3 1号車を除く奇数号車と2号車にある (Có ở các toa số lẻ ngoại trừ toa số 1 và có ở toa số 2) => ĐÁP ÁN ĐÚNG
4 2号車を除く偶数号車にある (Có ở các toa số chẵn ngoại trừ toa số 2)
3. Giải thích chi tiết (解説)
Tại sao chọn đáp án 3?
Dữ liệu trong bài:
Toa số lẻ (奇数号車): Thông báo ban đầu nêu máy bán tự động có ở các toa số lẻ (奇数号車にございます).
Toa số 1 (1号車): Tuy là toa lẻ nhưng vì lý do an toàn nên không đặt máy (1号車には…置いてございません). => Các toa lẻ trừ toa 1.
Toa số 2 (2号車): Tuy là toa chẵn (toa nhà ăn) nhưng tại đây cũng có đặt máy (2号車は食堂になっておりますが、こちらにも置いてございます).
=> Tổng hợp lại, máy bán nước tự động có ở các toa số lẻ ngoại trừ toa 1, và có thêm ở toa số 2 (1号車を除く奇数号車と2号車). Do đó, đáp án 3 là chính xác nhất.
Lý do các đáp án khác sai:
Đáp án 1 (奇数号車全ぶにある - Có ở tất cả các toa lẻ): Sai vì toa số 1 không được đặt máy.
Đáp án 2 (1号車を除く奇数号車にある - Có ở các toa lẻ trừ toa 1): Thiếu toa số 2 (toa nhà ăn).
Đáp án 4 (2号車を除く偶数号車にある - Có ở các toa chẵn trừ toa 2): Sai. Các toa chẵn (偶数号車) là nơi dành cho khu vực hút thuốc (喫煙</コーナー), không phải nơi đặt máy bán nước.