Số câu đúng : 0/1
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

1. Bài nghe (聴解ちょうかい)

F:2番ばん 男おとこの人ひとと女おんなの人ひとが話はなしています。女おんなの人ひとの持もっていく物ものは何なにですか。
M:今度こんど、留学りゅうがくするんだってね。この部屋へやの物ものどうするの?
F:部屋へやが狭せまくなりそうだから、置おいていくしかないのよ。
M:この人形にんぎょうも?
F:それは妹いもうとにあげていくの。その大おおきい花はなビンもよ。
M:小ちいさい方ほうは?
F:それは、母ははからもらったものだから大切たいせつにしなければならないの。それに朝寝坊あさねぼうだから、時計とけいも…
M:この電気でんきスタンドもらっていってもいいかな。ぼくの壊こわれちゃったんだ。
F:いいわよ。
◆ 女おんなの人ひとの持もっていく物ものはなんですか。

Dịch nghĩa bài nghe:
Một người đàn ông và một người phụ nữ đang nói chuyện. Đồ vật người phụ nữ sẽ mang đi là gì?
M: Nghe nói sắp tới cậu đi du học nhỉ. Đồ đạc trong phòng này cậu định xử lý thế nào?
F: Vì phòng bên đó có vẻ hẹp nên chắc tớ đành phải để lại thôi.
M: Cả con búp bê này nữa à?
F: Cái đó tớ sẽ cho em gái trước khi đi. Cả cái bình hoa lớn đó nữa.
M: Thế còn cái bình hoa nhỏ?
F: Cái đó là đồ mẹ cho nên tớ phải trân trọng (mang theo). Với lại vì tớ hay ngủ quên nên đồng hồ cũng…
M: Thế tớ lấy cái đèn bàn này có được không? Cái của tớ bị hỏng mất rồi.
F: Được chứ.
◆ Đồ vật người phụ nữ sẽ mang đi là gì?


2. Câu hỏi & Đáp án

◆ 女おんなの人ひとの持もっていく物ものはなんですか。
(Đồ vật người phụ nữ sẽ mang theo khi đi du học là những gì?)