Số câu đúng : 0/1
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

1. Bài nghe (聴解ちょうかい)

おんなひとおとこひとがうちではなしています。おとこひとはまずなにをしますか。
おんな今日きょう田中たなかさんがあそびに来るから、一緒いっしょ準備じゅんびしよう。
おとこ:そうだね。なにをしようか。
おんな:まず、ゆか掃除そうじしてくれる?
おとこ:いいよ。
おんな:それから、太郎たろうのおもちゃを片付かたづけてね。
おとこ:うん。
おんな:そのあいだに、わたし料理りょうり準備じゅんびしておくね。
おとこ:うん。
おんな:あっ、ごめん、ゆか掃除そうじはおもちゃの片付かたづけのあとにしたほうがいいとおもう。掃除そうじわってから、えき田中たなかさんをむかえにってね。
おとこ:うん、わかった。
おとこひとはまずなにをしますか。

Dịch nghĩa bài nghe:
Một người phụ nữ và một người đàn ông đang nói chuyện ở nhà. Người đàn ông sẽ làm việc gì đầu tiên?
F: Hôm nay Tanaka-san sẽ đến nhà mình chơi đấy, chúng mình cùng chuẩn bị nhé.
M: Ừ. Làm gì trước nhỉ?
F: Đầu tiên, anh lau/hút bụi sàn nhà giúp em được không?
M: Được thôi.
F: Sau đó thì dọn dẹp đồ chơi của Taro nữa nhé.
M: Ừ.
F: Trong lúc đó em sẽ chuẩn bị đồ ăn.
M: Ừ.
F: Á, em xin lỗi, em nghĩ việc lau sàn thì nên làm sau khi dọn đồ chơi thì hơn. Sau khi lau sàn xong, anh ra ga đón Tanaka-san nhé.
M: Ừ, anh biết rồi.
◆ Người đàn ông sẽ làm việc gì đầu tiên?