Số câu đúng : 0/1
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

1. Bài nghe (聴解ちょうかい)

女おんなの人ひとが自分じぶんの部屋へやを話はなしています。女おんなの人ひとの部屋へやはどれですか。
女おんな:私わたしの部屋へやは大おおきい窓まどが一ひとつあるんです。そして、いつも花はながたくさんあります。本棚ほんだなはたくさんあります。テレビはありません。
◆ 女おんなの人ひとの部屋へやはどれですか。

Dịch nghĩa bài nghe:
Một người phụ nữ đang nói về căn phòng của mình. Phòng của người phụ nữ là phòng nào?
F: Phòng của tôi có một chiếc cửa sổ lớn. Với lại, lúc nào cũng có rất nhiều hoa. Kệ sách thì có nhiều. Tivi thì không có.
◆ Phòng của người phụ nữ là phòng nào?