Nông nghiệp thông minh (スマート農業)

佐藤さとう田中たなかさん、このイチゴのハウスは温度おんど自動じどうわりますね。
Sato: Anh Tanaka ơi, cái nhà kính trồng dâu tây này nhiệt độ tự động thay đổi anh nhỉ.
田中たなか: AIが太陽たいようひかり一番いちばんいい温度おんど調整ちょうせいしているんだよ。
Tanaka: AI đang nhìn ánh sáng mặt trời rồi điều chỉnh đến nhiệt độ tốt nhất đấy.
佐藤さとうみずあげるタイミングも、AIがめてくれるのでたすかります
Sato: Cả thời điểm tưới nước AI cũng quyết định giúp nên em đỡ vất vả (được giúp ích) hẳn ạ.
田中たなか: おかげで、一年中いちねんじゅう美味おいしいイチゴをそだてることことできるんだ。
Tanaka: Nhờ thế mà mình có thể nuôi trồng được những quả dâu tây ngon suốt cả năm.
佐藤さとうむしいないかどうかも、カメラがつねチェックしています。
Sato: Cả việc có sâu bọ hay không thì camera cũng luôn kiểm tra ạ.
田中たなか: 2026ねん農業のうぎょう体力たいりょくよりもデータをまもことこと大切たいせつね。
Tanaka: Nông nghiệp năm 2026 thì việc bảo vệ dữ liệu còn quan trọng hơn là thể lực nhỉ.
佐藤さとう: はい。わたしアプリの使つかかたしっかりおぼえようおもいます
Sato: Vâng ạ. Em cũng định sẽ nhớ kỹ cách sử dụng ứng dụng ạ.
田中たなか: よし。つぎスマホで肥料ひりょうりょう設定せっていする練習れんしゅうしてみなさい。
Tanaka: Tốt. Tiếp theo em hãy thử luyện tập thiết đặt lượng phân bón bằng điện thoại đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 調整ちょうせい: Điều chỉnh (N3).
* 一年中いちねんじゅう: Suốt cả năm (N4).
* 肥料ひりょう: Phân bón (N2/N3).
* 農業のうぎょう: Nông nghiệp (N3).
* 設定せってい: Thiết đặt / Cài đặt (N3).
* 体力たいりょく: Thể lực (N3).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V- + ことができる: Có thể làm gì đó (Khả năng - N5/N4).
・V- くれる (決めてくれる): Ai đó làm gì giúp mình (N4).
・V-意向形いこうけい + と思います (覚えようと思います): Dự định làm gì đó (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (してみなさい): Hãy... (Mệnh lệnh nhẹ nhàng từ trên xuống - N4).
・~か どうか: Có... hay không (N4).
・V-ます(bỏ ます) + かたかた (使い方): Cách làm gì đó (N4).

 

Bảo trì xe điện (EV整備)

佐藤さとう田中たなかさん、この電気でんき自動車じどうしゃのバッテリーチェックはAIがやるやるんですか?
Sato: Anh Tanaka ơi, việc kiểm tra pin của chiếc xe điện này là do AI làm ạ?
田中たなか: そうだよ。えないこまかいきずも、AIならすぐにつけるんだ。
Tanaka: Đúng vậy. Ngay cả những vết xước nhỏ không nhìn thấy bằng mắt thường, hễ là AI sẽ tìm ra ngay đấy.
佐藤さとうむかしよりも故障こしょう原因げんいん調しらべる時間じかん、とてもみじかなりましたね。
Sato: So với ngày xưa thì thời gian tìm ra nguyên nhân hỏng hóc đã ngắn đi nhiều anh nhỉ.
田中たなか技術ぎじゅつおかげで、安全あんぜんくるまはやきゃくさんにかえせるようにな​ったよ。
Tanaka: Nhờ có công nghệ mà mình đã có thể trả lại xe an toàn cho khách hàng nhanh hơn rồi.
佐藤さとう: バッテリーの交換こうかん必要ひつようどうかも、AIが判定はんていしてくれます
Sato: Việc có cần thay pin hay không AI cũng phán đoán giúp em ạ.
田中たなか整備士せいびしも、最新さいしんソフトウェアを使つかいこなすちから必要ひつよう時代じだいね。
Tanaka: Đây là thời đại mà nhân viên bảo trì cũng cần có năng lực sử dụng thành thạo các phần mềm mới nhất nhỉ.
佐藤さとう: はい。機械きかい修理しゅうりだけでなく、ITの勉強べんきょう頑張がんばります
Sato: Vâng ạ. Không chỉ sửa chữa máy móc, em sẽ cố gắng học cả IT nữa ạ.
田中たなか: その意気いきだ。まずまずはスキャナーをただしくつなぐことからはじめなさい
Tanaka: Tinh thần tốt đấy. Trước tiên hãy bắt đầu từ việc kết nối máy quét cho đúng đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 故障こしょう: Hỏng hóc / Trục trặc (N4).
* 判定はんていする: Phán đoán / Quyết định / Phân định (N3).
* 整備士せいびし: Nhân viên bảo trì / Thợ sửa chữa (N3).
* 原因げんいん: Nguyên nhân (N4).
* 交換こうかん: Thay thế / Trao đổi (N4).
* 使つかいこなす: Sử dụng thành thạo (N2).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V- / ないない + ように なる: Trở nên (có thể) làm gì đó (Chỉ sự thay đổi - N4).
・V- くれる (判定してくれます): Ai đó làm gì giúp mình (N4).
・~か どうか: Có... hay không (N4).
・~だけでなく: Không chỉ... mà còn (N4).
・V-可能形かのうけい (返せる): Có thể trả lại (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (始めなさい): Hãy... (Mệnh lệnh từ trên xuống - N4).

Vận tải thông minh (スマート物流)

佐藤さとう田中たなかさん、倉庫そうこなかうごいているフォークリフト、だれっていません
Sato: Anh Tanaka ơi, cái xe nâng đang di chuyển trong kho không có ai ngồi trên đó cả.
田中たなか: あれはAIが荷物にもつ場所ばしょおぼえて自動じどうはこんでいるんだよ。
Tanaka: Đó là vì AI ghi nhớ vị trí hàng hóa rồi đang tự động vận chuyển đấy.
佐藤さとうくら場所ばしょでもぶつからないではしのが、本当ほんとう不思議ふしぎです
Sato: Việc nó chạy mà không va chạm ngay cả ở chỗ tối đúng là kỳ lạ thật ạ.
田中たなか: 2026ねん物流ぶつりゅうセンターは、24時間じかんロボットがはたらいているんだ。
Tanaka: Trung tâm vận tải năm 2026 thì robot làm việc suốt 24 giờ đấy.
佐藤さとう人間にんげん荷物にもつただしくまれた確認かくにんするだけでいいんですね
Sato: Con người thì chỉ cần xác nhận xem hàng hóa đã được xếp lên đúng chưa thôi anh nhỉ.
田中たなかおももの仕事しごとって女性じょせい高齢者こうれいしゃはたらきやすくなったよ。
Tanaka: Những việc cầm đồ nặng đã giảm đi nên phụ nữ và người già cũng dễ làm việc hơn rồi.
佐藤さとうわたしAIの指示しじながら、ミスがないように管理かんりします
Sato: Em cũng sẽ vừa nhìn chỉ thị của AI vừa quản lý sao cho không có lỗi sai ạ.
田中たなか: よし。タブレットの画面がめんチェックして、つぎトラックの準備じゅんびしなさい
Tanaka: Tốt. Hãy kiểm tra màn hình máy tính bảng rồi chuẩn bị cho chuyến xe tải tiếp theo đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 倉庫そうこ: Kho hàng / Nhà kho (N3).
* 物流ぶつりゅう: Vận tải / Lưu thông hàng hóa / Logistics (N2/N3).
* 指示しじ: Chỉ thị / Hướng dẫn (N3).
* 不思議ふしぎ: Kỳ lạ / Huyền bí (N4).
* 高齢者こうれいしゃ: Người cao tuổi (N3).
* 準備じゅんび: Chuẩn bị (N5/N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-ない + ように: Để không... / Sao cho không... (Mục đích - N4).
・V-ます(bỏ ます) + ながら: Vừa... vừa... (N4).
・V-ます(bỏ ます) + やすい (働きやすい): Dễ làm gì đó (N4).
・V-ないで (ぶつからないで): Mà không... (N4).
・V- + だけでいい: Chỉ cần làm... là được (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (しなさい): Hãy làm đi (Mệnh lệnh từ trên xuống - N4).

 

Học chứng chỉ điều dưỡng (介護の資格学習)

佐藤さとう田中たなかさん、介護福祉士かいごふくしし試験しけん勉強べんきょうにAIの家庭教師かていきょうし使つかっています
Sato: Anh Tanaka ơi, em đang dùng gia sư AI để học thi chứng chỉ hộ lý đấy ạ.
田中たなか: それはいいね。AIなら苦手にがて問題もんだいなん練習れんしゅうさせてくれるだろう?
Tanaka: Thế thì tốt quá. Hễ là AI thì chắc nó sẽ cho em luyện tập nhiều lần những câu hỏi mà em yếu nhỉ?
佐藤さとう: はい。最新さいしん法律ほうりつ介護かいご技術ぎじゅつかりやすくおしえてくれます
Sato: Vâng ạ. Cả những luật mới nhất hay kỹ thuật điều dưỡng nó cũng dạy em rất dễ hiểu ạ.
田中たなか: 2026ねん資格しかくための勉強べんきょう効率的こうりつてきなったね。
Tanaka: Năm 2026 thì việc học để lấy bằng cấp cũng đã trở nên hiệu quả hơn rồi.
佐藤さとう仕事しごとわったあとみじか時間じかんでも、スマホで勉強べんきょうできるのでたすかります
Sato: Dù là khoảng thời gian ngắn sau khi xong việc em vẫn học được trên điện thoại nên giúp ích lắm ạ.
田中たなか知識ちしきえれば、お年寄としよへのケアももっと上手じょうずなるよ。
Tanaka: Nếu kiến thức tăng lên thì việc chăm sóc người già cũng sẽ trở nên giỏi hơn đấy.
佐藤さとう: はい。はや合格ごうかくして、もっと皆さんみなさんやくちたいです。
Sato: Vâng ạ. Em muốn sớm thi đỗ để giúp ích cho mọi người nhiều hơn nữa ạ.
田中たなか応援おうえんしているよ。今日きょうまえあたらしい専門用語せんもんようごを3つおぼえなさい
Tanaka: Anh ủng hộ em. Hôm nay trước khi ngủ hãy nhớ lấy 3 thuật ngữ chuyên môn mới đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 資格しかく: Bằng cấp / Chứng chỉ (N3).
* 効率的こうりつてき: Hiệu quả / Có tính hiệu suất (N3).
* 専門用語せんもんようご: Thuật ngữ chuyên môn (N2).
* 介護福祉士かいごふくしし: Nhân viên hộ lý / Điều dưỡng viên (có bằng cấp).
* 家庭教師かていきょうし: Gia sư (N3).
* 法律ほうりつ: Pháp luật (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-条件形じょうけんけい (ば) + ~になる: Hễ (nếu)... thì sẽ trở nên... (N4).
・V-て くれる (教えてくれます): Ai đó làm gì giúp mình (N4).
・V-使役形しえきけい + てくれる (練習させてくれる): Cho phép mình làm gì (N4).
・V- + ための + N: N để phục vụ cho việc... (N4).
・V-可能形かのうけい (できる): Có thể làm gì (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (覚えなさい): Hãy làm đi (N4).

 

An toàn tại công trường (建設現場の安全)

佐藤さとう田中たなかさん、足場あしば点検てんけんわりましたうえってもいいですか
Sato: Anh Tanaka ơi, em kiểm tra giàn giáo xong rồi. Em đi lên trên có được không ạ?
田中たなか安全帯あんぜんたいしっかりつけているかいいのちまもための道具どうぐだよ。
Tanaka: Em đã đeo dây an toàn chắc chắn chưa? Đó là dụng cụ để (phục vụ mục đích) bảo vệ tính mạng đấy.
佐藤さとう: はい。フックがはずれないように、二重にじゅう確認かくにんしました
Sato: Vâng ạ. Em đã xác nhận hai lần để móc khóa không bị tuột ra ạ.
田中たなか工事こうじ現場げんばでは、ちいさな油断ゆだんおおきな事故じこなるからをつけよう
Tanaka: Ở công trường xây dựng, một chút lơ là nhỏ cũng dẫn đến tai nạn lớn nên hãy cẩn thận nhé.
佐藤さとう足元あしもといたうごかないかどうかも、もういちてきます
Sato: Em sẽ đi xem lại một lần nữa xem tấm ván dưới chân có bị lung lay (di chuyển) không ạ.
田中たなか: その慎重しんちょうさが大切たいせつだ。かぜつよときとく注意ちゅうい必要ひつようだよ。
Tanaka: Sự thận trọng đó rất quan trọng. Khi gió mạnh thì đặc biệt cần phải chú ý đấy.
佐藤さとうわかりました。チームのみんなでこえって作業さぎょうします
Sato: Em hiểu rồi ạ. Cả nhóm sẽ cùng hô khẩu hiệu (trao đổi) và làm việc ạ.
田中たなか: よし。ヘルメットのひもなおして、ゆっくりのぼりなさい
Tanaka: Tốt. Hãy thắt lại quai mũ bảo hiểm rồi leo lên thong thả đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 足場あしば: Giàn giáo (N2).
* 安全帯あんぜんたい: Dây an toàn / Đai an toàn (N2).
* 慎重しんちょう: Thận trọng / Cẩn thận (N3).
* 油断ゆだん: Sự lơ là / Chủ quan (N2).
* 作業さぎょう: Công việc / Thao tác (N3).
* 点検てんけん: Kiểm tra / Bảo dưỡng (N3).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V- + ための + N: N để phục vụ cho việc... (Mục đích - N4).
・V- も いいですか: Làm... có được không? (Xin phép - N5/N4).
・V-ない + ように: Để không... / Sao cho không... (N4).
・~か どうか: Có... hay không (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なお (締め直す): Làm lại việc gì đó (N3).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (登りなさい): Hãy... (Mệnh lệnh từ trên xuống - N4).

 

Kỹ thuật đóng tàu (造船の技術)

佐藤さとう田中たなかさん、このおおきなふね溶接ようせつはとても緊張きんちょうします。
Sato: Anh Tanaka ơi, việc hàn cho con tàu lớn này làm em thấy run (căng thẳng) quá ạ.
田中たなかすこしの隙間すきまゆるされない仕事しごと機械きかい温度おんど注目ちゅうもくしてごらん。
Tanaka: Đây là công việc không cho phép dù chỉ một khe hở nhỏ. Em hãy thử chú ý vào nhiệt độ của máy xem sao.
佐藤さとう: はい。てつ綺麗きれいざるように、ゆっくりうごかしています
Sato: Vâng ạ. Em đang đưa tay chậm rãi để sắt được hòa quyện vào nhau thật đẹp ạ.
田中たなかふねながあいだうみるからびないようにメンテナンスも重要じゅうようだよ
Tanaka: Vì tàu sẽ ra biển trong thời gian dài nên việc bảo trì để không bị rỉ sét cũng rất quan trọng.
佐藤さとう: エンジンの部品ぶひん毎日まいにちあぶらしてチェックしています。
Sato: Các bộ phận động cơ em cũng đang tra dầu và kiểm tra mỗi ngày ạ.
田中たなかおも機械きかいあつかときまわりひととのチームワークが一番いちばんね。
Tanaka: Khi xử lý máy móc nặng thì tinh thần đồng đội với mọi người xung quanh là nhất nhỉ.
佐藤さとう: はい。先輩せんぱいたちうごきを技術ぎじゅつはやぬすみたいおもいます
Sato: Vâng ạ. Em sẽ nhìn động tác của các tiền bối rồi định là sẽ sớm "ăn cắp" (học lỏm) được kỹ thuật ạ.
田中たなか: その調子ちょうし作業さぎょうわったら使つかった道具どうぐ綺麗きれいいておきなさい
Tanaka: Cứ thế nhé. Sau khi xong việc hãy lau sạch các dụng cụ đã dùng đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 溶接ようせつ: Hàn (N2).
* 隙間すきま: Khe hở / Kẽ hở (N1/N2).
* メンテナンス: Bảo trì / Bảo dưỡng (Maintenance).
* 重要じゅうよう: Quan trọng (N4).
* 緊張きんちょうする: Căng thẳng / Run (N3).
* ぬす: Ăn cắp / Học lỏm (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-て ごらん: Hãy thử làm gì đó (Dùng khi người trên bảo người dưới - N4).
・V-ない + ように: Để không... / Sao cho không... (N4).
・V-て おく + なさい (おきなさい): Hãy làm sẵn... đi (N4).
・V-たい + と思います: Định là muốn làm gì đó (N4).
・~​から​: Vì... (N5).
・~​たら​: Sau khi... / Nếu... (N4).

 

Nghiệp vụ mặt đất hàng không (空港の地上業務)

佐藤さとう田中たなかさん、おきゃくさま荷物にもつときおもさにをつけます
Sato: Anh Tanaka ơi, khi xếp hành lý của khách lên, em sẽ chú ý đến trọng lượng ạ.
田中たなか飛行機ひこうきバランスが大切たいせつだからめられた場所ばしょただしくいてね
Tanaka: Vì sự cân bằng của máy bay rất quan trọng nên em hãy đặt đúng vào vị trí đã quy định nhé.
佐藤さとう: はい。こわれやすいものはいっているカバンは、とくやさしくはこびます
Sato: Vâng ạ. Những chiếc cặp có chứa đồ dễ vỡ em sẽ đặc biệt vận chuyển nhẹ nhàng ạ.
田中たなかつぎ機内きない清掃せいそうだ。みじか時間じかん座席ざせき綺麗きれいしなければならないよ。
Tanaka: Tiếp theo là vệ sinh trong khoang. Chúng ta phải làm sạch các ghế ngồi trong thời gian ngắn đấy.
佐藤さとう: 2026ねんきゃくさまがえたので、ゴミがいつもよりおおいですね
Sato: Vì năm 2026 khách hàng tăng lên nên rác cũng nhiều hơn mọi khi anh nhỉ.
田中たなかよごれがのこっている失礼しつれいだから</ruby、隅々すみずみまでしっかりチェックしよう。
Tanaka: Nếu vẫn còn vết bẩn thì rất thất lễ nên hãy kiểm tra kỹ đến tận mọi ngóc ngách nào.
佐藤さとう: はい。つぎかた気持きもちよくれるように、こころめて掃除そうじします
Sato: Vâng ạ. Để người tiếp theo có thể lên máy bay một cách thoải mái, em sẽ dọn dẹp bằng cả trái tim ạ.
田中たなか: よし。掃除そうじわったらまどシェードが全部ぜんぶがっているかなさい
Tanaka: Tốt. Sau khi dọn xong hãy xem toàn bộ rèm cửa sổ đã được kéo lên chưa đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 積み込むつみこむ: Xếp lên / Bốc xếp hàng hóa (N3).
* 清掃せいそう: Vệ sinh / Dọn dẹp (N3).
* 隅々すみずみ: Mọi ngóc ngách / Khắp nơi (N2).
* 機内きない: Trong khoang máy bay (N3).
* 座席ざせき: Ghế ngồi (N3).
* 汚れよごれ: Vết bẩn (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-ない + ければ ならない: Phải làm gì đó (Bắt buộc - N4).
・V-ない + ように: Để (không)... / Sao cho... (N4).
・V-ます(bỏ ます) + やすい (壊れやすい): Dễ làm gì đó (N4).
・V-可能形かのうけい (乗れる): Có thể lên (xe/tàu) (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (見なさい): Hãy làm đi (N4).
・~か どうか / ~か: Có... hay không (N4).

 

Nghiệp vụ lễ tân khách sạn (ホテルのフロント業務)

佐藤さとう田中たなかさん、おきゃくさまを​おむかえするとき最初さいしょお辞儀おじぎが​むずかしいです。
Sato: Anh Tanaka ơi, cái cúi chào đầu tiên khi đón khách khó quá ạ.
田中たなか: 30角度かくど相手あいててからしずかにあたまげてごらん。
Tanaka: Em hãy thử nhìn vào mắt đối phương rồi cúi đầu xuống một cách tĩnh lặng ở góc 30 độ xem sao.
佐藤さとう: はい。言葉遣ことばづかいも「いらっしゃいませ」だけでなく、一言ひとことえたいです。
Sato: Vâng ạ. Cách dùng từ em cũng muốn thêm một lời nói nữa chứ không chỉ mỗi "Chào mừng quý khách" ạ.
田中たなか: 「おつかれ様さまでございます」とうとたびつかれがやされるよ。
Tanaka: Nếu em nói "Chắc hẳn quý khách đã mệt rồi" thì sự mệt mỏi của chuyến đi sẽ được xoa dịu đấy.
佐藤さとう客室きゃくしつ準備じゅんびまくら一つひとつまで丁寧ていねいととのえました。
Sato: Việc chuẩn bị phòng khách em cũng đã sắp xếp (chỉnh đốn) tỉ mỉ đến tận từng hướng của chiếc gối ạ.
田中たなか日本にほんホテルは「えないところ」への気遣きづかいが評価ひょうかされるんだ。
Tanaka: Khách sạn ở Nhật thì sự quan tâm đến "những chỗ không nhìn thấy" sẽ được đánh giá cao đấy.
佐藤さとう: おきゃくさまがこのホテルをえらんでかったおもえるように頑張がんばります
Sato: Em sẽ cố gắng để khách hàng có thể cảm thấy (nghĩ) rằng việc chọn khách sạn này là đúng đắn ạ.
田中たなか: その調子ちょうしつぎきゃくさまがたら笑顔えがお名前なまえびなさい
Tanaka: Cứ thế nhé. Hễ vị khách tiếp theo đến, hãy mỉm cười và gọi tên họ đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* お辞儀おじぎ: Sự cúi chào (N3).
* 言葉遣ことばづか: Cách dùng từ / Cách sử dụng ngôn ngữ (N2/N3).
* ととのえる: Sắp xếp / Chỉnh đốn / Chuẩn bị (N2).
* 気遣きづか: Sự quan tâm / Sự lo lắng cho người khác (N2).
* 評価ひょうかされる: Được đánh giá (N3).
* やされる: Được xoa dịu / Được chữa lành (N1/N2).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-可能形かのうけい (思える): Có thể nghĩ / Có thể cảm thấy (N4).
・V-て ごらん: Hãy thử làm... (Người trên bảo người dưới - N4).
・V-たい: Muốn làm gì đó (N5).
・V- + ように: Để sao cho... (Mục đích - N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (呼びなさい): Hãy... (Mệnh lệnh từ trên xuống - N4).
・~​たら​: Hễ... / Sau khi... (Điều kiện - N4).

 

Nghiệp vụ vệ sinh tòa nhà (ビル清掃の業務)

佐藤さとう田中たなかさん、このゆかあら機械きかいちからいりますね。
Sato: Anh Tanaka ơi, cái máy rửa sàn này tốn sức (cần lực) quá ạ.
田中たなか: まっすぐすすようにお両手りょうてしっかりハンドルをにぎってね
Tanaka: Em hãy nắm chắc tay cầm bằng cả hai tay sao cho máy tiến thẳng nhé.
佐藤さとう: はい。洗剤せんざいりょうゆかよごれにわせて調整ちょうせいしました
Sato: Vâng ạ. Lượng chất tẩy rửa em cũng đã điều chỉnh phù hợp với vết bẩn trên sàn ạ.
田中たなかつよ薬品やくひん使つかときかなら換気かんきをしてゴム手袋てぶくろすること。
Tanaka: Khi dùng hóa chất mạnh thì nhất thiết phải thông gió và đeo găng tay cao su đấy (quy định).
佐藤さとうわかりましたきゃくさまある場所ばしょなのですべらないようにきます
Sato: Em hiểu rồi ạ. Vì đây là nơi khách đi lại nên em sẽ lau sao cho không bị trượt ạ.
田中たなか建物たてもの綺麗きれいと、なかはたらひと気持きもちもあかるくなるよ
Tanaka: Nếu tòa nhà sạch đẹp thì tâm trạng của những người làm việc bên trong cũng trở nên tươi vui hơn.
佐藤さとうわたしたちの仕事しごと皆さんみなさん健康けんこうまもっているかんじます
Sato: Em cảm nhận được rằng công việc của chúng mình đang bảo vệ sức khỏe của mọi người ạ.
田中たなかそのとおだ。機械きかい片付かたづけるまえ、ブラシのゴミを全部ぜんぶりなさい
Tanaka: Đúng như vậy. Trước khi cất máy đi hãy lấy hết rác ở bàn chải ra đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 洗剤せんざい: Chất tẩy rửa / Xà phòng (N4).
* 薬品やくひん: Hóa chất / Thuốc men (N3).
* 換気かんき: Thông gió / Sự thoáng khí (N3).
* にぎ: Nắm / Cầm / Túm (N2).
* すべ: Trượt / Trơn (N4).
* 片付かたづける: Thu dọn / Cất đi (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V- + こと: Việc làm V... (Dùng như một mệnh lệnh, quy định hoặc hướng dẫn - N4).
・V- / ない + ように: Để sao cho... / Nhằm mục đích... (N4).
・~に わせて: Phù hợp với... / Ứng với... (N3).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (取りなさい): Hãy làm đi (Mệnh lệnh từ trên xuống - N4).
・~だ と、~: Nếu... thì (Điều kiện - N4).

 

Nghiệp vụ chế biến thực phẩm (食品製造の業務)

佐藤さとう田中たなかさん、工場こうじょうはいまえ手洗てあらいがとてもきびしいですね。
Sato: Anh Tanaka ơi, việc rửa tay trước khi vào công xưởng nghiêm ngặt quá ạ.
田中たなか食品しょくひんつく場所ばしょだか​らちいさなきんれてはいけないよ。
Tanaka: Vì là nơi sản xuất thực phẩm nên không được để dù chỉ một vi khuẩn nhỏ lọt vào đâu.
佐藤さとうゆびあいだつめなかまで、30びょうか​けてしっかりあらいました
Sato: Em đã rửa thật kỹ đến tận kẽ ngón tay và trong móng tay mất 30 giây ạ.
田中たなか: それがHACCPという、安全あんぜんまもための国際的こくさいてきルールなんだ。
Tanaka: Đó chính là quy tắc mang tính quốc tế để bảo vệ an toàn gọi là HACCP đấy.
佐藤さとう機械きかい温度計おんどけい、1時間じかんおきにチェックして記録きろくして​います。
Sato: Cả nhiệt kế của máy em cũng đang kiểm tra và ghi chép lại cứ cách mỗi 1 giờ ạ.
田中たなか数字すうじすこしでもへんだとおもったら、すぐにラインをめてね
Tanaka: Nếu em thấy con số có chút gì đó lạ thì hãy dừng dây chuyền ngay lập tức nhé.
佐藤さとう: はい。安心あんしんおいしい食べ物たべものとどけるために頑張がんばります
Sato: Vâng ạ. Em sẽ cố gắng để mang đến những thực phẩm an toàn và ngon lành ạ.
田中たなか: よし。帽子ぼうしからかみていないか、かがみ確認かくにんしなさい
Tanaka: Tốt. Hãy soi gương xác nhận xem tóc có bị thò ra ngoài mũ không đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* きん: Vi khuẩn / Mầm bệnh (N2).
* 国際的こくさいてき: Mang tính quốc tế (N3).
* 記録きろく: Ghi chép / Kỷ lục (N3).
* 徹底てってい: Triệt để / Kỹ lưỡng (N2).
* 衛生えいせい: Vệ sinh (N3).
* つめ: Móng tay / móng chân (N2).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
期間きかん / 数量すうりょう + おきに: Cứ cách mỗi... (Chỉ khoảng cách thời gian hoặc số lượng - N4).
・V- は いけない: Không được làm gì đó (Cấm đoán - N4).
・V- + ための + N: N để phục vụ cho việc... (Mục đích - N4).
・~か どうか / ~か: Có... hay không (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (確認しなさい): Hãy... (Mệnh lệnh từ trên xuống - N4).
・V-たらたら: Sau khi... / Nếu... (Điều kiện - N4).

 

Nghiệp vụ nhà hàng (外食業の業務)

佐藤さとう田中たなかさん、ランチの時間じかん注文ちゅうもんおおくてパニックになります
Sato: Anh Tanaka ơi, giờ ăn trưa nhiều đơn hàng quá làm em cuống (hoảng loạn) hết cả lên ạ.
田中たなかいてまずまずものはやして、おきゃくさまをたせないで
Tanaka: Bình tĩnh nào. Trước hết hãy đưa đồ uống ra nhanh và đừng để khách phải chờ (thể sai khiến).
佐藤さとう: はい。料理りょうりはこときあつさらをつけ​てちます
Sato: Vâng ạ. Khi bưng thức ăn em sẽ chú ý cầm những chiếc đĩa nóng ạ.
田中たなか: キッチンでは、ナイフのあつかいにつね集中しゅうちゅうすることこと大切たいせつよ。
Tanaka: Ở trong bếp, việc luôn tập trung vào cách xử lý lửa và dao là rất quan trọng đấy.
佐藤さとうわかりました使つかわったまないた、すぐにあらって消毒しょうどくします。
Sato: Em hiểu rồi ạ. Những chiếc thớt đã dùng xong em sẽ rửa và sát khuẩn ngay ạ.
田中たなか清潔せいけつみせにはかならまたおきゃくさまがもどってきてくれるからね
Tanaka: Vì ở một cửa hàng sạch sẽ thì chắc chắn khách sẽ lại quay trở lại với mình mà.
佐藤さとう: おきゃくさまが笑顔えがお「ごちそうさま」とってくれるのがうれしいです
Sato: Em thấy vui khi khách mỉm cười và nói "Cảm ơn vì bữa ăn" với mình ạ.
田中たなか: その笑顔えがおまもためにつぎテーブルの片付かたづけをいそぎなさい
Tanaka: Để bảo vệ nụ cười đó, hãy khẩn trương dọn dẹp bàn tiếp theo đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 注文ちゅうもん: Đơn hàng / Sự đặt hàng (N4).
* 消毒しょうどく: Sát khuẩn / Tiệt trùng (N3).
* 清潔せいけつ: Sạch sẽ (N3).
* 扱いあつかい: Sự xử lý / Cách đối xử / Cách cầm nắm (N3).
* 急ぐいそぐ: Khẩn trương / Vội vã (N4).
* 戻るもどる: Quay lại (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・「~」と 言ってくれる: Ai đó nói "..." với mình (N4).
・V-て くれる (戻ってきてくれる): Ai đó làm gì (có lợi) cho mình (N4).
・V-使役形しえきけい + ないで (待たせないで): Đừng bắt ai đó phải... (N4).
・V- + こと: Việc làm V... (Quy định/Hướng dẫn - N4).
・V-ます(bỏ ます) + 終わるおわる (使い終わった): Làm xong việc gì đó (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (急ぎなさい): Hãy... (Mệnh lệnh từ trên xuống - N4).

 

Lắp ráp linh kiện điện tử (電子機器の組み立て)

佐藤さとう田中たなかさん、このちいさな部品ぶひん基板きばんせるのはゆびふるえます
Sato: Anh Tanaka ơi, việc đặt những linh kiện nhỏ này lên bảng mạch làm tay (ngón tay) em run quá ạ.
田中たなか: ピンセットを使つかって、マークにわせるようにしずかにいてね
Tanaka: Em hãy dùng nhíp rồi đặt xuống thật tĩnh lặng sao cho khớp với ký hiệu nhé.
佐藤さとう: はい。すこしでも場所ばしょずれると電気でんきながれないんですね
Sato: Vâng ạ. Chỉ cần vị trí bị lệch một chút thôi là điện sẽ không chạy được anh nhỉ.
田中たなか: そのとおりだ最後さいごハンダけをして、しっかり固定こていしよう
Tanaka: Đúng như vậy đấy. Cuối cùng hãy hàn chì rồi cố định nó thật chắc chắn nào.
佐藤さとう顕微鏡けんびきょうると自分じぶん仕事しごと正確せいかくどうかがよくかります
Sato: Khi nhìn qua kính hiển vi em thấy rõ được công việc của mình có chính xác hay không ạ.
田中たなか: 2026ねん製品せいひんとても精密せいみつから、集中力しゅうちゅうりょく一番いちばん武器ぶきだよ
Tanaka: Các sản phẩm năm 2026 cực kỳ tinh vi nên sự tập trung chính là vũ khí hàng đầu đấy.
佐藤さとうわたしつくった基板きばん世界中せかいじゅうパソコンに使つかわれるのがほこりです
Sato: Em thấy tự hào khi bảng mạch do mình làm ra được sử dụng trong máy tính trên khắp thế giới ạ.
田中たなか: いいね。やすめるために、5ふんだけまどそとながめなさい
Tanaka: Tốt lắm. Để cho mắt nghỉ ngơi (mục đích), hãy nhìn ra ngoài cửa sổ khoảng 5 phút đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 基板きばん: Bảng mạch / Bo mạch (N1/N2).
* 精密せいみつ: Tinh vi / Chính xác / Tỉ mỉ (N2).
* 誇りほこり: Niềm tự hào (N2).
* 部品ぶひん: Linh kiện / Bộ phận (N4).
* 正確せいかく: Chính xác (N3).
* 眺めるながめる: Nhìn / Ngắm / Quan sát (N3).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V- + ために: Để làm gì đó / Nhằm mục đích... (N4).
・~か どうか: Có... hay không (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (眺めなさい): Hãy... (Mệnh lệnh từ trên xuống - N4).
・V- / ない + ように: Để sao cho... (N4).
・~​たら​ / ~​と​ (ずれると): Hễ... / Nếu... (Điều kiện - N4).
・V-受身形うけみけい (使われる): Thể bị động (Được sử dụng - N4).