Huấn luyện viên sức khỏe (AIヘルスコーチ)

A: 最近​さいきん、AIが​私​わたしの​食事​しょくじを​毎日​まいにちチェックしています。 ♬
A: Dạo gần đây, AI đang kiểm tra bữa ăn của tôi mỗi ngày.
B: 写真​しゃしんを​撮​とる​だけで、栄養​えいようが​分​わかる​そうですね。 ♬
B: Nghe nói chỉ cần chụp ảnh là biết được dinh dưỡng nhỉ.
A: はい。「野菜​やさいを​食​たべてください」とAIに​言​いわれます。 ♬
A: Vâng. Tôi bị AI nhắc là "Hãy ăn rau vào".
B: 厳​きびしいですが、健康​けんこうの​ためにいい​先生​せんせいですね。 ♬
B: Tuy khắt khe nhưng đó là một người thầy tốt cho sức khỏe.
A: 寝​ねる​時間​じかんも​教​おしえて​くれるので、体調​たいちょうが​いいですよ。 ♬
A: Nó còn chỉ cho cả giờ ngủ nên thể trạng của tôi đang rất tốt.
B: 技術​ぎじゅつを​使​つかって​自分​じぶんを​管理​かんりするのは、今​いまの​流行​はやりですね。 ♬
B: Dùng công nghệ để quản lý bản thân đang là mốt hiện nay.
A: 私​わたしも​AIと​一緒​いっしょに、もっと​長生​ながいきしたいです。 ♬
A: Tôi cũng muốn cùng với AI sống thọ hơn nữa.
B: 食​たべすぎない​ように、AIの​言葉​ことばを​よく​聞​きいてください。 ♬
B: Bạn hãy lắng nghe lời AI để không ăn quá nhiều nhé.

📘 語彙​ごい và 文法​ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙​じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 栄養​えいよう: Dinh dưỡng (N3).
* 管理​かんりする​: Quản lý (N3).
* 体調​たいちょう: Tình trạng cơ thể / Thể trạng (N3).
* 流行​はや​り​: Trào lưu / Mốt / Thịnh hành (N3).
* 長生き​ながいきする​: Sống thọ (N3).
* 写真​しゃしんを​撮​と​る​: Chụp ảnh (N5).
📘 文法​ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-​普通形​ふつうけい + そうです (分かるそうです): Nghe nói là... (N4).
・V-​て​ + くれる (教えてくれる): Ai đó làm gì có lợi cho mình (N4).
・V-​受身形​うけみけい (言われます): Thể bị động (Bị nhắc nhở - N4).
・V-ます(bỏ ます) + すぎない ように (食べすぎないように): Để không làm gì quá mức (N4).
・~ために (健康のために): Để / Vì... (Chỉ mục đích - N4).

 

Ranh giới làm việc (仕事と生活の区別)

A: 家​いえで​仕事​しごとを​すると、休​やすむ​時間​じかんが​分​わからなくなります。 ♬
A: Làm việc ở nhà khiến tôi không biết khi nào nên nghỉ.
B: 家​いえと​仕事​しごとを​分​わけるのは、とても​難​むずかしいですね。 ♬
B: Phân chia giữa nhà và công việc thật là khó nhỉ.
A: 終​おわったら​服​ふくを​着替​きがえると、気持​きもちが​変​かわりますよ。 ♬
A: Nghe nói hễ làm xong mà thay quần áo ngay là tâm trạng sẽ thay đổi đấy.
B: 私​わたしも​パソコンを​片付​かたづけて、見​みえない​ように​します。 ♬
B: Tôi cũng dọn dẹp máy tính và để cho không nhìn thấy nữa.
A: 家​いえの​中​なかでも、ルールをしっかり​決​きめるのが​大切​たいせつです。 ♬
A: Việc quyết định kỹ quy tắc ngay trong nhà là rất quan trọng.
B: そうしないと、心​こころも​体​からだも​リラックスできません。 ♬
B: Nếu không làm vậy, cả tâm hồn và cơ thể đều không thể thư giãn.
A: 私​わたしも​夜​よるは​仕事​しごとの​連絡​れんらくを、​絶対​ぜったいに​見​みないように​します。 ♬
A: Tôi cũng sẽ cố gắng tuyệt đối không xem liên lạc công việc vào buổi tối.
B: 休​やすむ​時​ときは​しっかり​休​やすんで、自分​じぶんの​時間​じかんを​大切​たいせつに​してください。 ♬
B: Khi nghỉ hãy nghỉ thật tốt và trân trọng thời gian của bản thân nhé.

📘 語彙​ごい và 文法​ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙​じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 分​わ​ける​: Phân chia / Tách biệt (N3).
* 片付​かたづ​ける​: Dọn dẹp / Sắp xếp (N4).
* 着替​きが​える​: Thay quần áo (N4).
* 連絡​れんらく: Liên lạc / Thông tin (N4).
* 絶対​ぜったいに​: Tuyệt đối (N3).
* リラックスする: Thư giãn (Loanword).
📘 文法​ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-なくなります (分からなくなります): Trở nên không còn... (Diễn tả sự thay đổi trạng thái - N4).
・V-ないように する (見ないようにします): Cố gắng không làm gì (Tạo thói quen hoặc nỗ lực - N4).
・~ように する (見えないようにします): Cố gắng sao cho... / Làm cho... (N4).
・V-​る​ + と (着替えると): Hễ... thì... (Kết quả tự nhiên - N4).
・V-​て​ + ください (大切にしてください): Hãy làm gì... (Lời khuyên/Yêu cầu - N5).

Kiosk thông minh ven đường (AI無人販売機)

A: 駅えきの角かどに、野菜やさいを売うる機械きかいができましたね。 ♬
A: Ở góc ga mới có cái máy bán rau nhỉ.
B: 24時間じかんいつでも買かえる「AIのお店みせ」ですよ。 ♬
B: Đó là "cửa hàng AI" có thể mua bất cứ lúc nào đấy.
A: 人ひとがいなくても、AIが全部ぜんぶ管理かんりしています。 ♬
A: Dù không có người nhưng AI đang quản lý toàn bộ.
B: 都会とかいの中なかでも、新鮮しんせんな物ものが簡単かんたんに買かえますね。 ♬
B: Ngay giữa thành phố mà vẫn mua được đồ tươi ngon dễ dàng nhỉ.
A: 忙いそがしくて店みせに行いけない時とき、これなら助たすかります。 ♬
A: Những lúc bận không đi cửa hàng được, có cái này thật đỡ quá.
B: 技術ぎじゅつで生活せいかつが便利べんりになるのは、いいことです。 ♬
B: Việc công nghệ làm cuộc sống tiện lợi là điều tốt.
A: 私わたしも明日あしたのために、何なにか買かってみようと思おもいます。 ♬
A: Tôi cũng định sẽ mua món gì đó cho ngày mai.
B: お金かねを入いれる前まえに、中なかの野菜やさいをよく見みて選えらんでください。 ♬
B: Trước khi bỏ tiền, bạn hãy nhìn kỹ rau bên trong rồi hãy chọn nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 新鮮しんせんな: Tươi mới / Tươi ngon (N3).
* 角かど: Góc / Góc đường (N4).
* 無人むじん: Không người (N3).
* 管理かんりする: Quản lý (N3).
* 便利べんりな: Tiện lợi (N5/N4).
* 機械きかい: Máy móc (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-可能形かのうけい (買える): Có thể làm gì đó (N4).
・V-意向形いこうけい + と思う (買ってみようと思う): Định làm gì đó (Diễn tả ý chí - N4).
・V-て + みる (買ってみよう): Thử làm việc gì đó (N4).
・~ために (明日のために): Cho... / Vì... (N4).
・V-る + 前に (入れる前に): Trước khi làm việc gì đó (N5).
・V-ている (管理しています): Trạng thái đang diễn ra (N4).

 

Gương soi phân tích da (AI肌分析ミラー)

A: この鏡かがみは、肌はだの状態じょうたいを教おしえてくれます。 ♬
A: Cái gương này chỉ cho mình biết tình trạng của da.
B: AIが分析ぶんせきして、アドバイスをくれるんですね。 ♬
B: AI phân tích rồi đưa ra lời khuyên cho mình nhỉ.
A: はい。自分じぶんに合あう化粧けしょう品ひんも選えらんでくれるので便利べんりです。 ♬
A: Vâng. Nó chọn cả mỹ phẩm hợp với mình nên rất tiện.
B: 家いえで自分じぶんでケアができるのは、素晴すばらしいですね。 ♬
B: Có thể tự chăm sóc tại nhà thật là tuyệt vời.
A: 毎日まいにち使つかうことで、肌はだの変化へんかがよく分わかりますよ。 ♬
A: Bằng việc dùng mỗi ngày, bạn sẽ hiểu rõ sự thay đổi của làn da.
B: 技術ぎじゅつのおかげで、無駄むだな買かい物ものが減へりますね。 ♬
B: Nhờ công nghệ mà việc mua sắm lãng phí sẽ giảm đi nhỉ.
A: 私わたしも今日きょうから、この鏡かがみで自分じぶんを磨みがきたいです。 ♬
A: Tôi cũng muốn dùng chiếc gương này để làm đẹp bản thân từ hôm nay.
B: 顔かおをまっすぐにしてから、静しずかに測はかってください。 ♬
B: Bạn hãy giữ mặt thật thẳng rồi hãy đo một cách yên lặng nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 肌はだ: Da / Làn da (N3).
* 磨くみがく: Đánh bóng / Mài giũa / Làm đẹp bản thân (N3).
* 状態じょうたい: Tình trạng / Trạng thái (N3).
* 分析ぶんせきする: Phân tích (N3).
* 化粧けしょう品ひん: Mỹ phẩm (N3).
* 無駄むだな: Lãng phí (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・~のおかげで (技術のおかげで): Nhờ có... (Dùng cho kết quả tốt - N4).
・V-ます(bỏ ます) + たいです (磨きたいです): Muốn làm gì đó (N5).
・V-て + くれる (教えてくれる): Ai đó làm gì giúp mình (N4).
・V-可能形かのうけい (できる): Thể khả năng (N4).
・V-て + から (まっすぐにしてから): Sau khi... (N4).
・~ことで (使うことで): Bằng việc... (N3/N4).

 

Tư vấn nỗi lo (AI悩み相談)

A: 悩みなやみをAIに話はなせるサービスを使つかっています。 ♬
A: Tôi đang dùng dịch vụ có thể nói nỗi lo cho AI.
B: 人ひとには言いえないことも、AIなら話はなせますね。 ♬
B: Những chuyện không thể nói với người ta thì với AI mình nói được nhỉ.
A: はい。夜よるでも返事へんじが来くるので、心こころが軽かるくなります。 ♬
A: Vâng. Vì đêm vẫn có phản hồi nên lòng tôi thấy nhẹ nhàng hơn.
B: AIがたくさんの答こたえから、いい物ものを選えらんでくれますよ。 ♬
B: AI sẽ chọn ra phương án tốt nhất từ rất nhiều câu trả lời đấy.
A: 自分じぶんでは考かんがえないような、新あたらしい意見いけんが聞きけます。 ♬
A: Tôi có thể nghe được những ý kiến mới mà bản thân không nghĩ tới.
B: 心こころの健康けんこうを守まもるために、今いまの時代じだいに必要ひつようですね。 ♬
B: Nó cần thiết cho thời đại bây giờ để bảo vệ sức khỏe tâm hồn.
A: 私わたしも疲つかれた時ときは、まずAIに聞きいてみます。 ♬
A: Tôi cũng sẽ thử hỏi AI trước mỗi khi thấy mệt mỏi.
B: 本当ほんとうに辛つらい時ときは、お医者いしゃさんにも相談そうだんしてください。 ♬
B: Lúc thật sự đau khổ, bạn hãy tư vấn cả bác sĩ nữa nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 悩みなやみ: Nỗi lo / Trăn trở / Phiền não (N3).
* 意見いけん: Ý kiến (N4).
* 返事へんじ: Phản hồi / Trả lời (N5/N4).
* 時代じだい: Thời đại / Thời kỳ (N3).
* 相談そうだんする: Tư vấn / Thảo luận (N4).
* 精神せいしん的てき: Về mặt tinh thần (N2).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-て + みる (聞いてみます): Thử làm việc gì đó (N4).
・V-る + ために (守るために): Để thực hiện mục đích gì đó (N4).
・V-可能形かのうけい (話せる / 聞ける): Thể khả năng (N4).
・~くなる (軽くなります): Trở nên... (Chỉ sự thay đổi tính chất - N4).
・V-て + ください (相談してください): Hãy làm gì đó (N5).

 

Họp gia đình (家族会議)

A: 家族かぞく会議かいぎをしましたが、また喧嘩けんかになりました。 ♬
A: Chúng tôi đã họp gia đình nhưng lại cãi nhau mất rồi.
B: 最近さいきんは、家事かじを分わけるアプリがありますよ。 ♬
B: Gần đây có ứng dụng để chia việc nhà đấy.
A: AIがみんなの時間じかんを考かんがえて、担当たんとうを決きめるんですか? ♬
A: AI sẽ tính toán thời gian của mọi người rồi quyết định người phụ trách à?
B: ええ。機械きかいが決きめるので、不満ふまんが少すくなくなります。 ♬
B: Vâng. Vì máy móc quyết định nên sự bất mãn sẽ ít đi.
A: 感情かんじょうを入いれないで決きめるのは、時ときにはいいですね。 ♬
A: Việc quyết định mà không đưa cảm xúc vào đôi khi cũng tốt.
B: 仲良なかよく暮くらすために、技術ぎじゅつを使つかうのは賢かしこいです。 ♬
B: Sử dụng công nghệ để chung sống hòa thuận là điều thông minh.
A: 私わたしの家いえでも、そのAIを入いれて話はなし合あってみます。 ♬
A: Nhà tôi cũng sẽ cài AI đó vào rồi cùng thảo luận thử xem.
B: AIが決きめた後あとは、お互たがいに「ありがとう」と言いってください。 ♬
B: Sau khi AI quyết định, các bạn hãy nói "cảm ơn" lẫn nhau nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 喧嘩けんかする: Cãi nhau / Đánh nhau (N3).
* 家事かじ: Việc nhà (N4).
* 不満ふまん: Bất mãn / Không hài lòng (N3).
* お互たがいに: Lẫn nhau (N3).
* 話し合うはなしあう: Thảo luận / Bàn bạc (N4).
* 担当たんとう: Phụ trách / Đảm nhận (N3).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-て + みる (話し合ってみます): Làm thử một việc gì đó (N4).
・V-る + ために (暮らすために): Để thực hiện mục đích gì đó (N4).
・~なくなる (少なくなります): Trở nên không còn... (N4).
・V-た + 後あとは (決めた後は): Sau khi làm gì đó (N4).
・V-ないで (入れないで): Mà không làm gì (N4).

 

Đọc bầu không khí tiệc online (オンライン飲み会)

A: オンラインの飲のみ会かいは、やめる時間じかんが難むずかしいです。 ♬
A: Tiệc nhậu online thật khó để biết lúc nào nên dừng.
B: 相手あいての顔かおは見みえますが、空気くうきは読よみにくいですね。 ♬
B: Dù nhìn thấy mặt đối phương nhưng thật khó để đọc bầu không khí nhỉ.
A: 一人ひとりが長ながく話はなすと、周まわりが黙だまってしまいます。 ♬
A: Hễ một người nói lâu là những người xung quanh sẽ im lặng hết.
B: 画面がめんを見みながら、相手あいての反応はんのうを見みるのが大切たいせつです。 ♬
B: Việc vừa nhìn màn hình vừa quan sát phản ứng của đối phương là rất quan trọng.
A: 日本人にほんじんは言葉ことば以外いがいの気持きもちを、大切たいせつにしますからね。 ♬
A: Vì người Nhật trân trọng những cảm xúc ngoài lời nói mà.
B: 笑顔えがおで聞きくだけで、雰囲気ふんいきはもっと良よくなりますよ。 ♬
B: Chỉ cần mỉm cười lắng nghe thôi là không khí sẽ tốt lên đấy.
A: 私わたしもみんなの様子ようすを見みながら、会話かいわを楽たのしみます。 ♬
A: Tôi cũng sẽ vừa quan sát mọi người vừa tận hưởng cuộc trò chuyện.
B: 自分じぶんが話はなした後あとは、他ほかの人ひとにも質問しつもんをしてください。 ♬
B: Sau khi mình nói xong, bạn hãy đặt câu hỏi cho những người khác nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 画面がめん: Màn hình (N3).
* 雰囲気ふんいき: Bầu không khí (N3).
* 様子ようす: Tình hình / Dáng vẻ / Điệu bộ (N3).
* 反応はんのうする: Phản ứng (N3).
* 空気くうきを読よむ: Đọc bầu không khí / Hiểu ý (N2).
* 黙だまる: Im lặng / Thinh lặng (N3).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-ます(bỏ ます) + にくい (読みにくい): Khó làm việc gì đó (N4).
・V-て + しまう (黙ってしまいます): Lỡ im lặng / Trạng thái im lặng hoàn toàn (N4).
・V-ます(bỏ ます) + ながら (見ながら): Vừa làm việc này vừa làm việc kia (N4).
・V-る + と (話すと): Hễ... (N4).
・V-た + 後あとは (話した後は): Sau khi làm gì đó (N4).

 

Bật & Tắt: Nghỉ ngơi (オンとオフの切り替え)

A: ずっと座すわって仕事しごとをすると、とても疲つかれます。 ♬
A: Cứ ngồi làm việc suốt khiến tôi rất mệt.
B: 短みじかい休憩きゅうけいをして、心こころを「オフ」にするのがいいですよ。 ♬
B: Nghỉ ngơi ngắn để chuyển tâm trí sang chế độ "tắt" là tốt đấy.
A: 5分ふんだけ歩あるくと、頭あたまがすっきりするそうですね。 ♬
A: Nghe nói chỉ cần đi bộ 5 phút là đầu óc sẽ tỉnh táo lại nhỉ.
B: オンとオフを分わけることで、仕事しごとが上手うまくいきます。 ♬
B: Bằng việc phân chia On và Off, công việc sẽ trôi chảy hơn.
A: 頑がんばりすぎないのが、長ながく続つづけるためのコツです。 ♬
A: Không quá gồng mình là bí quyết để duy trì lâu dài.
B: お茶ちゃを飲のんだり、深しん呼吸こきゅうしたりするのもいいですね。 ♬
B: Uống trà hay hít thở sâu cũng rất tốt.
A: 私わたしも次つぎの会議かいぎの前まえに、少すこしだけ休やすみます。 ♬
A: Tôi cũng sẽ nghỉ một chút trước buổi họp tới.
B: 休憩きゅうけいの後あとは、また気持きもちを込こめて頑がんばってください。 ♬
B: Sau giờ nghỉ, hãy lại dồn tâm huyết và cố gắng nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 休憩きゅうけい: Nghỉ ngơi (N3).
* コツ: Bí quyết / Mẹo / Điểm mấu chốt (N3).
* 深しん呼吸こきゅうする: Hít thở sâu (N2).
* 分わける: Phân chia / Tách biệt (N3).
* すっきりする: Tỉnh táo / Sảng khoái / Dễ chịu.
* 上手うまくいく: Trôi chảy / Thuận lợi / Tốt đẹp (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-ます(bỏ ます) + たり V-ます(bỏ ます) + たり する (飲んだり、深呼吸したりする): Liệt kê hành động (N4).
・V-ます(bỏ ます) + すぎない (頑張りすぎない): Không làm gì đó quá mức (N4).
・~ことで (分けることで): Bằng việc... (Diễn tả phương thức - N3/N4).
・V-る + ための (続けるための): Để (dùng cho danh từ theo sau) (N4).
・V-る + と (歩くと): Hễ... / Khi... (N4).

 

Du lịch: Xe buýt địa phương (路線バスの旅)

A: 外国がいこくの人ひとは、有名ゆうめいな場所ばしょ以外いがいに行いくのが好すきです。 ♬
A: Người nước ngoài thích đi đến những nơi khác ngoài các địa điểm nổi tiếng.
B: 地元じもとの人ひとが乗のる「バス」を使つかって旅たびをするそうですよ。 ♬
B: Nghe nói họ dùng cả xe buýt mà người địa phương hay đi để du lịch đấy.
A: 普通ふつうの生活せいかつや景色けしきが、新あたらしくておもしろいみたいです。 ♬
A: Cuộc sống đời thường hay cảnh sắc trông có vẻ mới mẻ và thú vị với họ.
B: 本ほんに載のっていない発見はっけんがあるのが、旅たびの楽たのしさですね。 ♬
B: Niềm vui của chuyến đi là có những khám phá không có trong sách.
A: 日本にほんの古ふるい家いえや神社じんじゃも、とても人気にんきがあります。 ♬
A: Những ngôi nhà cổ hay đền thờ ở Nhật cũng rất được ưa chuộng.
B: 知しらない場所ばしょにも、日本にほんの魅力みりょくはたくさんありますね。 ♬
B: Ngay cả những nơi không biết tên vẫn có rất nhiều sức hút của Nhật Bản.
A: 私わたしも今度こんどは、バスに乗のって知しらない町まちへ行いきたいです。 ♬
A: Lần tới tôi cũng muốn đi đến một thị trấn lạ bằng xe buýt.
B: バスは少すくないので、帰かえりの時間じかんを先さきに見みておいてください。 ♬
B: Vì xe buýt rất ít nên bạn hãy kiểm tra trước giờ về nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 以外いがい: Ngoài... ra (N3).
* 魅力みりょく: Sức hút / Sự quyến rũ / Điểm hấp dẫn (N3).
* 神社じんじゃ: Đền thờ thần đạo (N4).
* 発見はっけんする: Phát hiện / Khám phá (N3).
* 景色けしき: Phong cảnh (N4).
* 地元じもと: Địa phương / Bản xứ (N3).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・~そうです (するそうです): Nghe nói là... (N4).
・~みたい (おもしろいみたい): Trông có vẻ như / Giống như là... (N4).
・V-て + おく (見ておいてください): Làm sẵn việc gì đó (Chuẩn bị - N4).
・V-ます(bỏ ます) + たいです (行きたいです): Muốn làm gì đó (N5).
・V-る + のが (行くのが / あるのが): Danh từ hóa động từ (N4).

 

Nhân luận: Kết bạn (友達作りと信頼)

A: 友達ともだちを作つくる時とき、何なにを大切たいせつにしていますか? ♬
A: Khi kết bạn, bạn trân trọng điều gì nhất?
B: 私わたしは「嘘うそをつかないこと」が一番いちばん大切たいせつだと思おもいます。 ♬
B: Tôi nghĩ việc "không nói dối" là quan trọng nhất.
A: 下手へたな言葉ことばでも、一生いっしょう懸命けんめい話はなせば伝つたわりますよ。 ♬
A: Dù lời lẽ không giỏi, nhưng nếu nói hết mình thì vẫn sẽ truyền đạt được.
B: ええ。言葉ことばより、心こころの繋つながりが信頼しんらいを作つくります。 ♬
B: Vâng. Mối liên kết tâm hồn tạo nên sự tin tưởng hơn là ngôn từ.
A: 相手あいての話はなしを聴きくことも、いい関係かんけいのために必要ひつようですね。 ♬
A: Việc lắng nghe câu chuyện của đối phương cũng cần thiết cho một quan hệ tốt.
B: 自分じぶんのことばかり話はなさないで、相手あいてに興味きょうみを持もつことです。 ♬
B: Đó là việc quan tâm đến đối phương thay vì chỉ nói về bản thân mình.
A: 私わたしも誠実せいじつな気持きもちで、色々いろいろな人ひとと仲良なかよくなりたいです。 ♬
A: Tôi cũng muốn bằng tấm lòng thành thực trở nên thân thiết với nhiều người.
B: 約束やくそくの時間じかんは守まもって、相手あいてを待またせないようにしてください。 ♬
B: Hãy giữ đúng giờ hẹn và đừng để đối phương phải chờ nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 嘘うそ: Lời nói dối (N4).
* 信頼しんらい: Tin tưởng / Sự tin cậy (N3).
* 誠実せいじつな: Thành thực / Thành tâm (N2).
* 一生いっしょう懸命けんめい: Hết mình / Miệt mài (N4).
* 興味きょうみ: Sự quan tâm / Hứng thú (N4).
* 繋つながり: Mối liên kết / Sự kết nối (N2).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-ば (話せば): Nếu... (Câu điều kiện - N4).
・~ように する (待たせないようにしてください): Cố gắng sao cho (đừng) làm gì đó (N4).
・V-使役形しえきけい (待たせる): Thể sai khiến (Để cho/Bắt ai đó làm gì - N4).
・V-ます(bỏ ます) + たいです (なりたいです): Muốn trở nên... (N5).
・V-ないで (話さないで): Mà không làm gì (N4).
・N + ばかり (自分ことばかり): Toàn là... / Chỉ... (N4).

 

Mẹo: Vứt pin cũ (電池の正しい捨て方)

A: 使つかい終おわった電池でんちを、そのまま捨すててもいいですか? ♬
A: Pin đã dùng xong, tôi cứ thế vứt đi được không?
B: いいえ。電池でんちには特別とくべつなルールがあるので注意ちゅういですよ。 ♬
B: Không được. Pin có quy tắc đặc biệt nên bạn hãy chú ý nhé.
A: 火事かじの原因げんいんになるので、そのままでは捨すてません。 ♬
A: Vì có thể gây ra hỏa hoạn nên không được vứt nguyên như vậy.
B: テープを両側りょうがわに貼はってから捨すてると、安全あんぜんだそうですよ。 ♬
B: Nghe nói dán băng dính vào hai đầu trước khi vứt sẽ an toàn đấy.
A: 小ちいさな工夫くふうで、大おおきな事故じこを防ふせぐことができます。 ♬
A: Chỉ với mẹo nhỏ mà có thể ngăn được tai nạn lớn.
B: ゴミの出だし方かたは細こまかいですが、安全あんぜんのためですね。 ♬
B: Cách vứt rác tuy chi tiết nhưng là vì sự an toàn.
A: 私わたしも今日きょうから、テープを貼はってから捨すてるようにします。 ♬
A: Tôi cũng sẽ bắt đầu dán băng dính trước khi vứt từ hôm nay.
B: 分わからない時ときは、市役所しやくしょのルールをよく読よんでください。 ♬
B: Khi không biết, bạn hãy đọc kỹ quy tắc của ủy ban thành phố nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 原因げんいん: Nguyên nhân (N3).
* 防ぐふせぐ: Ngăn chặn / Phòng tránh (N3).
* 工夫くふう: Mẹo / Công phu / Sự bỏ công sức tìm tòi (N3).
* 市役所しやくしょ: Ủy ban thành phố / Tòa thị chính (N4).
* 電池でんち: Pin (N4).
* 貼るはる: Dán (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-て + から (貼ってから): Sau khi làm gì đó... (N4).
・V-る + ことが できる (防ぐことができます): Có thể làm gì đó (N4).
・V-る + ように する (捨てるようにします): Cố gắng thực hiện (thói quen, hành động) (N4).
・~そうです (安全だそうです): Nghe nói là... (N4).
・V-て + も いいですか (捨ててもいいですか): Làm... có được không? (Xin phép - N5/N4).
・~ので (なるので): Vì... (N4).

 

Nghĩa vụ & Tình người: Thăm bệnh (お見舞いの習慣)

A: 佐藤さとうさんが入院にゅういんしたと聞ききました。何なにかしたいです。 ♬
A: Tôi nghe nói anh Sato đã nhập viện. Tôi muốn làm điều gì đó.
B: 日本にほんには「お見舞みまい」を贈おくる習慣しゅうかんがありますよ。 ♬
B: Trong văn hóa Nhật có thói quen tặng "quà thăm bệnh".
A: 花はなや果物くだものを持もっていくのが、一般的いっぱんてきだそうですね。 ♬
A: Nghe nói mang hoa hay trái cây đi là cách phổ biến nhỉ.
B: ええ。でも最近さいきんは、短みじかい手紙てがみもとても喜よろこばれます。 ♬
B: Vâng. Nhưng dạo gần đây, một lá thư ngắn cũng rất được vui mừng đón nhận.
A: 大変たいへんな時ときに助たすけ合あうのは、とても温あたたかい文化ぶんかです。 ♬
A: Giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn là một nét văn hóa rất ấm áp.
B: 義理ぎりも大切たいせつですが、一番いちばんは相手あいてを思おもう気持きもちです。 ♬
B: Nghĩa vụ cũng quan trọng, nhưng trên hết là tình cảm nghĩ cho đối phương.
A: 私わたしも優やさしいメッセージを、すぐに送おくろうと思おもいます。 ♬
A: Tôi cũng định sẽ gửi ngay một tin nhắn dịu dàng.
B: 病院びょういんへ行いく時ときは、短みじかい時間じかんで帰かえるようにしてください。 ♬
B: Khi đến bệnh viện, bạn hãy lưu ý về sớm trong thời gian ngắn nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 入院にゅういんする: Nhập viện (N4).
* 習慣しゅうかん: Thói quen / Tập quán (N3).
* 一般的いっぱんてきな: Phổ biến / Chung / Thông thường (N3).
* 義理ぎり: Nghĩa vụ / Bổn phận (N1/N2).
* 人情にんじょう: Tình người / Nhân tình (N1/N2).
* お見舞みまい: Thăm bệnh / Quà thăm bệnh (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-意向形いこうけい + と思う (送ろうと思う): Định làm gì đó (N4).
・~ように する (帰るようにしてください): Cố gắng thực hiện / Hãy lưu ý làm... (N4).
・~そうです (一般的だそうです): Nghe nói là... (N4).
・V-ます(bỏ ます) + たいです (したいです): Muốn làm gì đó (N5).
・V-受身形うけみけい (喜ばれます): Thể bị động (Được trân trọng / Được vui mừng - N4).