Nhà kính thông minh (スマートハウス農業)

佐藤さとう田中たなかさん、ハウスの​温度おんどが​自動​じどう変​わっていて驚​おどろきました
Sato: Anh Tanaka ơi, em đã ngạc nhiên khi thấy nhiệt độ trong nhà kính tự động thay đổi ạ.
田中たなか: AIが​太陽​たいよう光​ひかり見​野菜​やさい一番​いちばんいい​温度​おんど​しているんだよ. 
Tanaka: AI đang nhìn ánh sáng mặt trời rồi để nhiệt độ tốt nhất cho rau củ đấy.
佐藤さとう水​みず​あげる​時間​じかん、AIが​全部​ぜんぶ決​めて​くれるので楽​らくですね。
Sato: Cả thời gian tưới nước AI cũng quyết định hết nên thật là nhàn ạ.
田中たなか: おかげで、一年中​いちねんじゅうおいしいトマトを​育​そだてる​ことが​できるんだ。
Tanaka: Nhờ thế mà mình có thể nuôi trồng được những quả cà chua ngon suốt cả năm.
佐藤さとう虫​むし​いるか​どうか​も、カメラが​常​つね​チェックしています。
Sato: Cả việc có sâu bọ hay không thì camera cũng đang kiểm tra liên tục ạ.
田中たなか最近​さいきん農業​のうぎょう体力​たいりょくよりも​データを​守​まもことが​大切​たいせつだよ
Tanaka: Nông nghiệp dạo này thì việc bảo vệ dữ liệu quan trọng hơn là thể lực đấy.
佐藤さとう: はい。私​わたし​アプリの​使​つかい​方​かた​しっかり​覚​おぼえます
Sato: Vâng ạ. Em cũng sẽ nhớ kỹ cách sử dụng ứng dụng ạ.
田中たなか: その​調子​ちょうし。まずはスマホで​肥料​ひりょうの​量​りょう設定​せっていする練習​れんしゅうを​しよう
Tanaka: Cứ thế nhé. Trước tiên hãy luyện tập thiết đặt lượng phân bón bằng điện thoại nào.

📘 語彙​ごい文法​ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙​じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 温度​おんど: Nhiệt độ (N4).
* 一年中​いちねんじゅう: Suốt cả năm / Quanh năm (N4).
* 肥料​ひりょう: Phân bón (N2).
* 自動​じどう: Tự động (N3).
* 農業​のうぎょう: Nông nghiệp (N3).
* 設定​せっていする​: Thiết lập / Cài đặt (N3).
* 体力​たいりょく: Thể lực / Sức lực (N3).
📘 文法​ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-​ + ことが できる (育てることができる): Có thể làm gì đó (N4).
・V-​て くれる​ (決めてくれる): Ai đó làm gì giúp cho mình (N4).
・V-ている (チェックしています): Đang diễn ra liên tục (N4).
・~かどうか (いるかどうか): Liệu có... hay không (N4).
・V-​意向形​いこうけい (しよう): Chúng ta hãy... (N4).
・N + よりも (体力よりも): So với... (N5/N4).

 

Xe nâng tự động (自動フォークリフト)

佐藤さとう田中たなかさん、あのフォークリフトは​だれも​っていない​のにうごいています
Sato: Anh Tanaka ơi, cái xe nâng kia mặc dù không có ai ngồi mà vẫn đang chuyển động ạ.
田中たなか: AIが​荷物​にもつ場所​ばしょ覚​おぼえて自動​じどう運​はこんでいるんだよ
Tanaka: AI nhớ vị trí hàng hóa rồi đang tự động vận chuyển đấy.
佐藤さとう暗​くら場所​ばしょでもぶつからないのが、本当​ほんとう不思議​ふしぎですね
Sato: Việc nó không va chạm ngay cả ở chỗ tối đúng là kỳ lạ thật ạ.
田中たなか今​いま物流​ぶつりゅうセンターは、ロボットが​ずっと​働​はたらいているんだ
Tanaka: Trung tâm vận tải bây giờ thì robot làm việc suốt đấy.
佐藤さとう人間​にんげん荷物​にもつ正​ただしい場所​ばしょ並​ならんでいるか確認​かくにんする​だけですね。
Sato: Con người thì chỉ cần xác nhận xem hàng hóa có đang xếp đúng chỗ không thôi anh nhỉ.
田中たなか重​おも物​もの持​仕事​しごと減​って、みんな​働​はたらき​やすくなったよ。
Tanaka: Việc bê đồ nặng giảm đi nên mọi người cũng dễ làm việc hơn rồi.
佐藤さとう私​わたし​ミスのないように、しっかりタブレットで​管理​かんりします
Sato: Em cũng sẽ quản lý thật tốt trên máy tính bảng để không có lỗi sai ạ.
田中たなか: よし。画面​がめん​チェックして、次​つぎ​トラックの​準備​じゅんび始​はじめよう
Tanaka: Tốt. Hãy kiểm tra màn hình và bắt đầu chuẩn bị cho chuyến xe tải tiếp theo nào.

📘 語彙​ごい文法​ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙​じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 物流​ぶつりゅう: Vận tải / Lưu thông hàng hóa (N3).
* 倉庫​そうこ: Kho hàng / Nhà kho (N3).
* ぶつかる​ぶつかる: Va chạm / Đâm vào (N4).
* 荷物​にもつ: Hàng hóa / Hành lý (N5).
* 確認​かくにんする​: Xác nhận (N3).
* 画面​がめん: Màn hình (N3).
📘 文法​ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・~のに (乗っていないのに): Mặc dù... nhưng... (Diễn tả sự bất ngờ/ngược đời - N4).
・V-ます(bỏ ます) + やすい (働きやすくなった): Dễ làm gì đó (N4).
・V-​意向形​いこうけい (始めよう): Chúng ta hãy... (N4).
・V-ている (動いています / 運んでいる): Đang diễn ra (N4).
・~ように (ミスのないように): Để (không)... (Chỉ mục đích - N4).
・~だけ (確認するだけ): Chỉ... (N5/N4).

Kiểm tra thực phẩm bằng AI (AI衛生検査)

佐藤さとう田中たなかさん、このお弁当べんとう検査けんさAIがやっているんですか
Sato: Anh Tanaka ơi, việc kiểm tra hộp cơm này là do AI đang làm đấy ạ?
田中たなか: そうだよ。ちいさなゴミやかみ、AIならすぐにつけるんだ
Tanaka: Đúng vậy. Ngay cả rác nhỏ hay sợi tóc, hễ là AI sẽ tìm ra ngay.
佐藤さとう人間にんげんよりも正確せいかくチェックできるので安心あんしんですね
Sato: Vì có thể kiểm tra chính xác (seikaku) hơn mắt người nên yên tâm thật ạ.
田中たなか食品しょくひんつく場所ばしょだから衛生えいせい管理かんり一番いちばん大切たいせつだよ
Tanaka: Vì là nơi sản xuất thực phẩm nên việc quản lý vệ sinh (eisei kanri) là quan trọng nhất.
佐藤さとうへんかたちおかずも、AIが自動じどうのぞいてくれます
Sato: Cả những món thức ăn có hình dáng lạ, AI cũng tự động loại bỏ (torinozoku) giúp mình ạ.
田中たなか: 24時間じかんやすまずにうごくから工場こうじょうではとてもたすかるんだ
Tanaka: Vì nó hoạt động suốt 24 giờ không nghỉ nên ở công xưởng giúp ích lắm.
佐藤さとうわたし安全あんぜんものとどけるために技術ぎじゅつ勉強べんきょうします
Sato: Em cũng sẽ học hỏi công nghệ để mang đến (todokeru tame ni) những thực phẩm an toàn ạ.
田中たなか: その意気いき。まずはカメラのレンズを綺麗きれいくことからはじめよう
Tanaka: Tinh thần tốt đấy. Trước tiên hãy bắt đầu từ việc lau sạch ống kính camera nào.

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 衛生えいせい: Vệ sinh (N2).
* 取り除くとりのぞく: Loại bỏ / Lấy đi (N2/N3).
* 正確せいかく: Chính xác (N3).
* 検査けんさする: Kiểm tra / Khám xét (N3).
* 食品しょくひん: Thực phẩm (N3).
* 工場こうじょう: Nhà máy / Công xưởng (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V- + ために (届けるために): Để thực hiện mục đích gì đó (N4).
・V-て くれる (取り除いてくれます): Ai đó làm gì giúp cho mình (N4).
・V-意向形いこうけい (始めよう): Chúng ta hãy... (N4).
・V-可能形かのうけい (チェックできる): Có thể... (N4).
・N + よりも (人間よりも): So với... (N5/N4).
・V-ない(bỏ い) + ずに (休まずに): Mà không làm gì... (N3/N4).

 

Máy chà sàn tự động (自動床清掃ロボット)

佐藤さとう田中たなかさん、廊下ろうかロボットがゆかみがいています
Sato: Anh Tanaka ơi, có robot đang đánh bóng sàn ở hành lang ạ.
田中たなか: AIがよごれのひどい場所ばしょつけて重点的じゅうてんてきあらっているんだ
Tanaka: AI tìm thấy những chỗ bẩn nặng rồi đang tập trung rửa ở đó đấy.
佐藤さとうみず洗剤せんざいりょう、AIが自動じどう調整ちょうせいするそうですよ。
Sato: Nghe nói cả lượng nước và chất tẩy rửa AI cũng tự động điều chỉnh ạ.
田中たなか無駄むだなくなるから、環境かんきょうにもやさしい掃除そうじ方法ほうほうだね
Tanaka: Vì không còn lãng phí nên đây là phương pháp dọn dẹp thân thiện với môi trường nhỉ.
佐藤さとうひとるとまってみちゆずるので、とてもかしこいです
Sato: Khi có người đến nó dừng lại nhường đường nên rất thông minh ạ.
田中たなか深夜しんやでもしずかにはたらくからおおきなビルでは人気にんきあるんだよ。
Tanaka: Vì nó làm việc tĩnh lặng ngay cả lúc đêm khuya nên rất được ưa chuộng ở các tòa nhà lớn.
佐藤さとうわたし機械きかい協力きょうりょくして建物たてもの綺麗きれいたもちたいとおもいます
Sato: Em cũng muốn hợp tác với máy móc để giữ cho tòa nhà luôn sạch đẹp ạ.
田中たなか: その調子ちょうし掃除そうじわったら、ロボットのみずえなさい
Tanaka: Cứ thế nhé. Sau khi dọn xong hãy thay nước cho robot đi.

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 洗剤せんざい: Chất tẩy rửa (N3).
* 調整ちょうせいする: Điều chỉnh (N3).
* 重点的じゅうてんてき: Một cách trọng tâm / Tập trung (N2).
* ゆかを磨くみがく: Đánh bóng sàn (N4).
* 道を譲るみちをゆずる: Nhường đường (N3).
* 入れ替えるいれかえる: Thay thế / Thay đổi (N3).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-普通形ふつうけい + そうです (調整するそうです): Nghe nói là... (N4).
・V-ます(bỏ ます) + たい と思います (保ちたいと思います): Muốn/Định làm gì đó (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (入れ替えなさい): Hãy làm đi (Mệnh lệnh nhẹ nhàng - N4).
・V-ている (磨いています / 洗っている): Đang diễn ra (N4).
・V-て (止まって / 協力して): Kết nối hành động (N5).
・~から / ~ので: Chỉ nguyên nhân, lý do (N5/N4).

 

Bốc xếp hành lý hàng không (航空手荷物積み込み)

佐藤さとう田中たなかさん、お客様きゃくさま荷物にもつときをつけることはありますか
Sato: Anh Tanaka ơi, khi xếp hành lý của khách lên có điều gì cần chú ý không ạ?
田中たなか飛行機ひこうきバランスが大切たいせつだからおもさをかんがえてならべるんだ
Tanaka: Vì sự cân bằng của máy bay rất quan trọng nên phải cân nhắc trọng lượng rồi mới xếp hàng.
佐藤さとう: はい。こわれやすいものはいったカバンは、とくやさしくはこびます
Sato: Vâng ạ. Những chiếc cặp có chứa đồ dễ vỡ em sẽ vận chuyển đặc biệt nhẹ nhàng ạ.
田中たなかすみ隙間すきまできないように、きっちりめるのがコツだよ。
Tanaka: Bí quyết là phải xếp thật khít để không có khe hở ở các góc đấy.
佐藤さとう: わかりました。ベルトコンベアのうごきにも注意ちゅういして作業さぎょうします
Sato: Em hiểu rồi ạ. Em sẽ vừa chú ý sự chuyển động của băng chuyền vừa làm việc ạ.
田中たなかいそいでいても荷物にもつげたりしてはいけないよ。
Tanaka: Dù có đang vội thì em cũng không được phép ném hành lý đâu nhé.
佐藤さとう大切たいせつものなのでこころめてみたいとおもいます
Sato: Vì là đồ dùng quan trọng nên em định sẽ bốc xếp bằng cả trái tim ạ.
田中たなか: その気持きもちをわすれないで最後さいごあみかけて固定こていしなさい
Tanaka: Đừng quên tấm lòng đó. Cuối cùng hãy giăng lưới rồi cố định lại đi.

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 積み込むつみこむ: Bốc xếp / Xếp hàng lên (tàu, xe) (N3).
* 壊れやすいこわれやすい: Dễ vỡ / Dễ hỏng (N4).
* 固定こていする: Cố định (N3).
* すみ: Góc / Xó (N3).
* 隙間すきま: Khe hở / Khoảng trống (N3/N2).
* 荷物にもつを投げるなげる: Ném hành lý (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-てはいけない (投げてはいけない): Không được phép làm gì (Cấm đoán - N4).
・V-ます(bỏ ます) + やすい (壊れやすい): Dễ... (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (固定しなさい): Hãy làm đi (Mệnh lệnh nhẹ nhàng - N4).
・~ように (できないように): Để (không)... (Chỉ mục đích - N4).
・V-ます(bỏ ます) + たい と思います (積み込みたいと思います): Muốn/Định làm gì đó (N4).
・~なので (持ち物なので): Vì... (Chỉ nguyên nhân, lý do khách quan - N4).

 

Dọn dẹp buồng phòng (客室清掃)

佐藤さとう田中たなかさん、シーツのしわをばすのがなかなかむずかしいです
Sato: Anh Tanaka ơi, việc làm phẳng nếp nhăn (shiwa) trên ga trải giường mãi mà vẫn khó quá ạ.
田中たなかかどしっかりって、ベッドのしたんでごらん。
Tanaka: Em hãy thử kéo thật mạnh các góc rồi nhét sâu vào dưới giường xem (te goran).
佐藤さとう: はい。まくらきもぐちから綺麗きれいえるようにしました
Sato: Vâng ạ. Cả hướng của gối em cũng đã để sao cho nhìn từ cửa vào thấy đẹp ạ.
田中たなか日本にほんホテルは、こまかいところへの気遣きづか一番いちばん大切たいせつなんだ
Tanaka: Khách sạn ở Nhật thì sự quan tâm (kizukai) đến những chi tiết nhỏ là quan trọng nhất đấy.
佐藤さとう掃除そうじわったあとわすものないかかいチェックしています。
Sato: Sau khi dọn dẹp xong, em đang kiểm tra hai lần xem có đồ bị bỏ quên không ạ.
田中たなか: その慎重しんちょうさが、おきゃくさま安心あんしんつながるんだよ。
Tanaka: Sự thận trọng đó sẽ dẫn đến sự an tâm của khách hàng đấy.
佐藤さとうつぎかた気持きもちよくまれるようにこころめてととのえます
Sato: Để người tiếp theo có thể ở lại thoải mái, em sẽ sắp xếp bằng cả trái tim ạ.
田中たなか: よし。コップに指紋しもんがついていないか、最後さいごなさい
Tanaka: Tốt. Hãy xem (mi nasai) lần cuối xem trên cốc có dính dấu vân tay (shimon) không đi.

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* しわ: Nếp nhăn / Nếp gấp (N3).
* 気遣きづか: Sự quan tâm / Sự lo lắng cho người khác (N2).
* 指紋しもん: Dấu vân tay (N1/Chuyên ngành).
* ばす: Làm phẳng / Kéo dài / Phát triển (N3).
* 慎重しんちょう: Thận trọng / Cẩn thận (N3).
* ととのえる: Sắp xếp / Chỉnh đốn (N3).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-て + ごらん (入れ込んでごらん): Hãy thử làm gì đó (Dùng khi người trên bảo người dưới thử làm - N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (見なさい): Hãy làm đi (Mệnh lệnh nhẹ nhàng - N4).
・V-る / V-可能形かのうけい + ように (見えるように / 泊まれるように): Để... (N4).
・V-た + 後あと (終わった後): Sau khi... (N4).
・~か (忘れ物がないか): ...hay không (N4).

 

Học thi chứng chỉ điều dưỡng (介護福祉士の勉強)

佐藤さとう田中たなかさん、介護かいご福祉ふくし試験しけんけるために勉強べんきょうはじめました
Sato: Anh Tanaka ơi, em đã bắt đầu học để tham gia kỳ thi hộ lý ạ.
田中たなか素晴すばらしいね資格しかくれば仕事しごとはばもっとひろがるよ
Tanaka: Tuyệt vời quá. Nếu lấy được bằng cấp (shikaku) thì phạm vi công việc sẽ mở rộng hơn đấy.
佐藤さとう専門せんもん用語ようごおおくて大変たいへんですが毎日まいにちすこしずつおぼえています
Sato: Thuật ngữ chuyên môn nhiều nên rất vất vả nhưng mỗi ngày em đang nhớ dần ạ.
田中たなか: お年寄としよりのからだ仕組みしくみや、ただしいたすかたまなぶのは大切たいせつ
Tanaka: Việc học về cấu tạo (shikumi) cơ thể người già và cách giúp đỡ đúng đắn là rất quan trọng.
佐藤さとう現場げんばでの経験けいけんおもしながら教科書きょうかしょんでいます
Sato: Em đang vừa nhớ lại kinh nghiệm thực tế vừa đọc sách giáo khoa ạ.
田中たなか知識ちしきえると利用者りようしゃさんの気持きもちにもっとづけるようになるよ
Tanaka: Khi kiến thức tăng lên, em sẽ có thể nhận ra cảm xúc của người dùng (riyousha) tốt hơn đấy.
佐藤さとう: はい。信頼しんらいされる介護かいごなれるようにがんばります
Sato: Vâng ạ. Em sẽ cố gắng để có thể trở thành một nhân viên điều dưỡng được tin cậy ạ.
田中たなか応援おうえんしているよわからない言葉ことばあったら、いつでも聞きなさい
Tanaka: Anh ủng hộ em. Nếu có từ nào không hiểu thì hãy hỏi (kiki nasai) anh bất cứ lúc nào nhé.

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 資格しかく: Bằng cấp / Chứng chỉ hành nghề (N3).
* 仕組みしくみ: Cấu tạo / Cơ chế / Hệ thống (N3/N2).
* 利用者りようしゃ: Người sử dụng (trong điều dưỡng dùng chỉ bệnh nhân/người già được chăm sóc) (N3).
* 介護かいご福祉ふくし: Nhân viên điều dưỡng/hộ lý có chứng chỉ quốc gia.
* 専門せんもん用語ようご: Thuật ngữ chuyên môn (N2).
* 信頼しんらいする: Tin cậy / Tin tưởng (N3).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-ます(bỏ ます) + ながら (思い出しながら): Vừa làm việc này vừa làm việc kia (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (聞きなさい): Hãy làm đi (Mệnh lệnh nhẹ nhàng - N4).
・V-る / V-可能形かのうけい + ように なる (気づけるようになる): Trở nên có thể... (Chỉ sự thay đổi trạng thái - N4).
・V-る / V-可能形かのうけい + ように (なれるように): Để... (Chỉ mục đích - N4).
・V-ば (取れば): Nếu... thì... (Câu điều kiện - N4).

 

Đánh bắt xa bờ và an toàn (遠洋漁業と安全)

佐藤さとう田中たなかさん、うみうえでの作業さぎょうなみつよくて緊張きんちょうします
Sato: Anh Tanaka ơi, làm việc trên biển sóng mạnh nên em thấy run (căng thẳng) quá ạ.
田中たなかふねうえすべりやすいから足元あしもとつね注意ちゅういしてうごくんだよ
Tanaka: Trên tàu rất dễ trượt nên hãy luôn chú ý dưới chân mà di chuyển nhé.
佐藤さとう: はい。おおきなあみとき、みんなでこえっています
Sato: Vâng ạ. Khi kéo lưới (ami) lớn, mọi người đang cùng hô khẩu hiệu (gọi nhau) ạ.
田中たなか一人ひとりミスが全員ぜんいん事故じこなるから、チームワークがいのち
Tanaka: Vì lỗi của một người sẽ thành tai nạn của cả đoàn nên tinh thần đồng đội là mạng sống đấy.
佐藤さとうさかな種類しゅるい素早すばやけて新鮮しんせんなままこおりれました
Sato: Em đã nhanh chóng phân loại các loại cá (shurui) rồi cho vào đá khi chúng còn giữ nguyên trạng thái tươi (shinsen) ạ.
田中たなか: おいしいさかなっているひとために、スピードも必要ひつようだね
Tanaka: Vì những người đang chờ cá ngon nên tốc độ cũng cần thiết nhỉ.
佐藤さとう: はい。体調たいちょう管理かんりをつけて最後さいごまで安全あんぜんはたらきます
Sato: Vâng ạ. Em sẽ chú ý quản lý sức khỏe và làm việc an toàn đến cùng ạ.
田中たなか: その意気いき作業さぎょうわったら、ライフジャケットを片付かたづけなさい
Tanaka: Tinh thần tốt đấy. Sau khi xong việc hãy cất dọn (katazuke nasai) áo phao đi.

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* あみ: Lưới / Võng (N3).
* 新鮮しんせん: Tươi / Mới (N3).
* 種類しゅるい: Loại / Chủng loại (N4).
* 素早くすばやく: Nhanh chóng / Mau lẹ (N2).
* 緊張きんちょうする: Căng thẳng / Run / Hồi hộp (N3).
* 片付けるかたづける: Dọn dẹp / Cất đi (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・N / Adj / V-た + まま (新鮮なまま): Giữ nguyên trạng thái... (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (片付けなさい): Hãy làm đi (Mệnh lệnh nhẹ nhàng từ trên xuống - N4).
・V-ます(bỏ ます) + やすい (滑りやすい): Dễ làm gì / Dễ xảy ra tình trạng gì (N4).
・V-て + います (掛け合っています): Đang diễn ra (N4).
・V-たら (終わったら): Sau khi / Nếu... thì... (N4).

 

Kỹ năng phục vụ bàn (接客スキル)

佐藤さとう田中たなかさん、ランチの時間じかんいそがしくてパニックになりそうです
Sato: Anh Tanaka ơi, giờ ăn trưa bận rộn quá làm em sắp cuống (hoảng loạn) hết cả lên rồi ạ.
田中たなかいて。まずはものはやして、おきゃくさま安心あんしんさせてね
Tanaka: Bình tĩnh (ochitsuku) nào. Trước tiên hãy đưa đồ uống ra nhanh để khách hàng yên tâm nhé.
佐藤さとう: はい。料理りょうりはこときあつさらをつけてちます
Sato: Vâng ạ. Khi bưng thức ăn em sẽ chú ý cầm những chiếc đĩa nóng ạ.
田中たなか笑顔えがお「おたせいたしました」とうのをわすれないで
Tanaka: Đừng quên mỉm cười và nói "Xin lỗi vì đã để quý khách phải chờ" nhé.
佐藤さとうわったさら、タイミングを片付かたづけるようにしています
Sato: Những chiếc đĩa đã ăn xong em cũng đang chú ý xem thời điểm để dọn đi ạ.
田中たなかまわりをよく、おみずなくなっていないかチェックしよう。
Tanaka: Hãy nhìn xung quanh thật kỹ và kiểm tra xem khách có bị hết nước không nhé.
佐藤さとう: はい。おきゃくさま気持きもちよく食事しょくじえられるようにがんばります
Sato: Vâng ạ. Em sẽ cố gắng để khách hàng có thể kết thúc (oerareru you ni) bữa ăn một cách thoải mái ạ.
田中たなか: よし。つぎ予約よやく人数にんずう確認かくにんして、テーブルを準備じゅんびしなさい
Tanaka: Tốt. Hãy xác nhận số lượng người của đợt đặt chỗ tiếp theo rồi chuẩn bị (junbi nasai) bàn đi.

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 落ち着くおちつく: Bình tĩnh / Kiềm chế (N3).
* 雰囲気ふんいき: Bầu không khí (N3).
* 人数にんずう: Số lượng người (N4).
* 準備じゅんびする: Chuẩn bị (N5/N4).
* 確認かくにんする: Xác nhận (N3).
* 注文ちゅうもんする: Đặt hàng / Gọi món (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-可能形かのうけい + ように (終えられるように): Để có thể... (Chỉ mục đích với thể khả năng - N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (準備しなさい): Hãy làm đi (Mệnh lệnh nhẹ nhàng - N4).
・V-ます(bỏ ます) + そうです (なりそうです): Sắp sửa... / Có vẻ... (N4).
・V-て + ください / ~てね (安心させてね): Hãy làm gì... (N5).
・V-る + のを 忘れないで (言うのを忘れないで): Đừng quên việc... (N4).

 

Gia công cơ khí (金属加工)

佐藤さとう田中たなかさん、このてつけず機械きかいおとおおきくておどろきました
Sato: Anh Tanaka ơi, cái máy gọt sắt này âm thanh lớn quá làm em giật mình (ngạc nhiên) ạ.
田中たなかかた材料ざいりょう加工かこうしているからね。保護ほごメガネをかならつけて。
Tanaka: Vì đang gia công (kakou) vật liệu cứng mà. Em nhất thiết phải đeo kính bảo hộ vào.
佐藤さとう: はい。火花ひばなんでくるので長袖ながそで作業さぎょうしっかりました
Sato: Vâng ạ. Vì tia lửa sẽ bay ra nên em cũng đã mặc quần áo bảo hộ dài tay thật kỹ rồi ạ.
田中たなか: ミリ単位たんい正確せいかくさがもとめられるから集中しゅうちゅうりょく大切たいせつだよ
Tanaka: Vì đòi hỏi sự chính xác (seikaku) đến từng milimet nên sự tập trung là rất quan trọng.
佐藤さとうけずりすぎないようになん数字すうじ確認かくにんしてうごかしています
Sato: Để không gọt quá tay (kezuri suginai you ni), em đang vừa xác nhận con số nhiều lần vừa cho máy chạy ạ.
田中たなか丁寧ていねい仕事しごと、いい部品ぶひんつく一番いちばん近道ちかみちなんだ
Tanaka: Làm việc tỉ mỉ chính là con đường ngắn nhất để làm ra những linh kiện tốt.
佐藤さとう: はい。ひとつずつこころめて完璧かんぺき製品せいひんつくりたいです
Sato: Vâng ạ. Em muốn dồn tâm sức vào từng cái một để làm ra những sản phẩm (seihin) hoàn hảo ạ.
田中たなか: その意気いき作業さぎょうわったらゆからばったてつこなきなさい
Tanaka: Tinh thần tốt đấy. Sau khi xong việc hãy quét sạch (haki nasai) bột sắt vương vãi trên sàn đi.

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 加工かこうする: Gia công (N3).
* 正確せいかく: Chính xác (N3).
* 製品せいひん: Sản phẩm (N3).
* 削るけずる: Gọt / Bào / Cắt giảm (N3).
* 近道ちかみち: Đường tắt / Cách nhanh nhất (N3).
* 部品ぶひん: Linh kiện / Phụ tùng (N3).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-ます(bỏ ます) + すぎない ように (削りすぎないように): Để không làm gì đó quá mức (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (掃きなさい): Hãy làm đi (Mệnh lệnh nhẹ nhàng - N4).
・V-ます(bỏ ます) + たいです (作りたいです): Muốn làm gì đó (N5).
・V-ている (加工している): Đang diễn ra (N4).
・V-て (確認して): Kết nối hành động (N5).
・~ので / ~から: Vì... (Chỉ nguyên nhân - N5/N4).

 

Lắp ráp linh kiện điện tử (電子機器組み立て)

佐藤さとう田中たなかさん、このちいさな部品ぶひん基板きばんせるのふるえます
Sato: Anh Tanaka ơi, việc đặt những linh kiện (buhin) nhỏ này lên bảng mạch (kiban) làm tay em run quá ạ.
田中たなか: ピンセットを使つかってしずかにいてごらん。ハンダ丁寧ていねいにね
Tanaka: Em hãy dùng nhíp rồi thử đặt xuống thật tĩnh lặng xem. Việc hàn chì cũng phải tỉ mỉ nhé.
佐藤さとう: はい。すこしでも場所ばしょずれると、電気でんきながれないんですね
Sato: Vâng ạ. Chỉ cần vị trí bị lệch một chút thôi là điện sẽ không chạy được anh nhỉ.
田中たなか: そのとおこまかい作業さぎょうだけど、これがスマホや家電かでんいのちなんだ
Tanaka: Đúng như vậy. Tuy là công việc chi tiết nhưng đây chính là mạng sống của điện thoại hay đồ điện gia dụng đấy.
佐藤さとう顕微鏡けんびきょうると自分じぶん仕事しごと正確せいかくどうかがよくかります
Sato: Khi nhìn qua kính hiển vi em thấy rõ được công việc của mình có chính xác hay không ạ.
田中たなか失敗しっぱいこわがらずになん練習れんしゅうしてゆびおぼえさせよう
Tanaka: Đừng sợ thất bại, hãy luyện tập nhiều lần để ngón tay làm quen (oboesaseyou) nào.
佐藤さとう: はい。世界中せかいじゅう使つかわれる製品せいひん一部いちぶつくっているのがほこりです
Sato: Vâng ạ. Em thấy tự hào (hokori) khi đang làm ra một phần của sản phẩm được dùng trên toàn thế giới ạ.
田中たなか: いいね。やすめるために、5ふんだけとおくをながめなさい
Tanaka: Hay đấy. Để (yasumeru tame ni) mắt nghỉ ngơi, hãy nhìn ra xa (nagame nasai) khoảng 5 phút đi.

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 基板きばん: Bảng mạch điện tử (N1/Chuyên ngành).
* 部品ぶひん: Linh kiện / Phụ tùng (N3).
* 誇りほこり: Niềm tự hào / Kiêu hãnh (N2).
* ハンダ: Hàn chì / Hàn thiếc.
* 家電かでん: Đồ điện gia dụng (N2).
* 眺めるながめる: Ngắm nhìn / Nhìn xa (N3).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-使役形しえきけい (覚えさせる): Thể sai khiến (Bắt/Cho phép/Tập cho... làm gì - N4).
・V-る + ために (休めるために): Để thực hiện mục đích gì đó (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (眺めなさい): Hãy làm đi (Mệnh lệnh nhẹ nhàng - N4).
・V-て + ごらん (置いてごらん): Hãy thử làm gì đó (N4).
・~か どうか (正確かどうか): Liệu có... hay không (N4).
・V-意向形いこうけい (させよう): Thể ý định (Cùng làm/Định làm - N4).

 

Lắp đặt điều hòa (エアコン設置工事)

佐藤さとう田中たなかさん、このおも室外しつがいはこぶのはちからいりますね。
Sato: Anh Tanaka ơi, việc bưng cái cục nóng (shitsugaiki) nặng này tốn sức quá ạ.
田中たなかこしいためないようにあしちから使つかってゆっくりげて
Tanaka: Để không bị đau lưng, hãy dùng sức của chân rồi từ từ nhấc lên nhé.
佐藤さとう: はい。かべきずつけないように、カバーもしっかりきました
Sato: Vâng ạ. Em cũng đã quấn bọc thật kỹ để không làm xước tường ạ.
田中たなかみずれないように、パイプをななめにつなぐのがコツだよ。
Tanaka: Bí quyết là nối ống hơi nghiêng một chút để nước không bị rò rỉ (moreru) đấy.
佐藤さとう最後さいごガスがれていないか専用せんよう機械きかいチェックしました。
Sato: Cuối cùng em đã dùng máy chuyên dụng để kiểm tra xem gas có bị rò rỉ không rồi ạ.
田中たなかあつなつエアコンがうごくと、おきゃくさま本当ほんとうよろこんでくれるんだ
Tanaka: Khi điều hòa hoạt động vào mùa hè nóng bức, khách hàng sẽ thực sự thấy vui lắm.
佐藤さとう: 「すずしくなった」とってもらえると、つかれがびます
Sato: Được khách nói là (itte moraeru) "Mát quá rồi" thì mệt mỏi của em tan biến hết ạ.
田中たなか: その笑顔えがおために、使つかった道具どうぐわスれずにくるまもどしなさい
Tanaka: Vì nụ cười đó, hãy đừng quên mang những dụng cụ (dougu) đã dùng quay lại xe (modoshi nasai) nhé.

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 室外しつがい: Cục nóng điều hòa (đặt ngoài trời).
* 漏れるもれる: Rò rỉ (nước, gas, thông tin) (N2/N3).
* 道具どうぐ: Dụng cụ / Công cụ (N5/N4).
* 専用せんよう: Chuyên dụng / Dành riêng (N3).
* 吹き飛ぶふきとぶ: Thổi bay / Tan biến (N2).
* きず: Vết xước / Vết thương (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-受身形うけみけい + もらえる (言ってもらえる): Được (ai đó) nói cho mình nghe (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (戻しなさい): Hãy làm đi (Mệnh lệnh nhẹ nhàng - N4).
・~ように (漏れないように / 痛めないように): Để (không)... (N4).
・V-ない(bỏ い) + ずに (忘れずに): Mà không làm gì... (N3/N4).
・V-て + くれる (喜んでくれる): Ai đó làm gì cho mình (N4).

Nông nghiệp thông minh (スマート農業)

佐藤さとう田中たなかさん、このイチゴのハウスは温度おんど自動じどうわりますね。
Sato: Anh Tanaka ơi, cái nhà kính trồng dâu tây này nhiệt độ tự động thay đổi anh nhỉ.
田中たなか: AIが太陽たいようひかり一番いちばんいい温度おんど調整ちょうせいしているんだよ。
Tanaka: AI đang nhìn ánh sáng mặt trời rồi điều chỉnh đến nhiệt độ tốt nhất đấy.
佐藤さとうみずあげるタイミングも、AIがめてくれるのでたすかります
Sato: Cả thời điểm tưới nước AI cũng quyết định giúp nên em đỡ vất vả (được giúp ích) hẳn ạ.
田中たなか: おかげで、一年中いちねんじゅう美味おいしいイチゴをそだてることことできるんだ。
Tanaka: Nhờ thế mà mình có thể nuôi trồng được những quả dâu tây ngon suốt cả năm.
佐藤さとうむしいないかどうかも、カメラがつねチェックしています。
Sato: Cả việc có sâu bọ hay không thì camera cũng luôn kiểm tra ạ.
田中たなか: 2026ねん農業のうぎょう体力たいりょくよりもデータをまもことこと大切たいせつね。
Tanaka: Nông nghiệp năm 2026 thì việc bảo vệ dữ liệu còn quan trọng hơn là thể lực nhỉ.
佐藤さとう: はい。わたしアプリの使つかかたしっかりおぼえようおもいます
Sato: Vâng ạ. Em cũng định sẽ nhớ kỹ cách sử dụng ứng dụng ạ.
田中たなか: よし。つぎスマホで肥料ひりょうりょう設定せっていする練習れんしゅうしてみなさい。
Tanaka: Tốt. Tiếp theo em hãy thử luyện tập thiết đặt lượng phân bón bằng điện thoại đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 調整ちょうせい: Điều chỉnh (N3).
* 一年中いちねんじゅう: Suốt cả năm (N4).
* 肥料ひりょう: Phân bón (N2/N3).
* 農業のうぎょう: Nông nghiệp (N3).
* 設定せってい: Thiết đặt / Cài đặt (N3).
* 体力たいりょく: Thể lực (N3).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V- + ことができる: Có thể làm gì đó (Khả năng - N5/N4).
・V- くれる (決めてくれる): Ai đó làm gì giúp mình (N4).
・V-意向形いこうけい + と思います (覚えようと思います): Dự định làm gì đó (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (してみなさい): Hãy... (Mệnh lệnh nhẹ nhàng từ trên xuống - N4).
・~か どうか: Có... hay không (N4).
・V-ます(bỏ ます) + かたかた (使い方): Cách làm gì đó (N4).

 

Bảo trì xe điện (EV整備)

佐藤さとう田中たなかさん、この電気でんき自動車じどうしゃのバッテリーチェックはAIがやるやるんですか?
Sato: Anh Tanaka ơi, việc kiểm tra pin của chiếc xe điện này là do AI làm ạ?
田中たなか: そうだよ。えないこまかいきずも、AIならすぐにつけるんだ。
Tanaka: Đúng vậy. Ngay cả những vết xước nhỏ không nhìn thấy bằng mắt thường, hễ là AI sẽ tìm ra ngay đấy.
佐藤さとうむかしよりも故障こしょう原因げんいん調しらべる時間じかん、とてもみじかなりましたね。
Sato: So với ngày xưa thì thời gian tìm ra nguyên nhân hỏng hóc đã ngắn đi nhiều anh nhỉ.
田中たなか技術ぎじゅつおかげで、安全あんぜんくるまはやきゃくさんにかえせるようにな​ったよ。
Tanaka: Nhờ có công nghệ mà mình đã có thể trả lại xe an toàn cho khách hàng nhanh hơn rồi.
佐藤さとう: バッテリーの交換こうかん必要ひつようどうかも、AIが判定はんていしてくれます
Sato: Việc có cần thay pin hay không AI cũng phán đoán giúp em ạ.
田中たなか整備士せいびしも、最新さいしんソフトウェアを使つかいこなすちから必要ひつよう時代じだいね。
Tanaka: Đây là thời đại mà nhân viên bảo trì cũng cần có năng lực sử dụng thành thạo các phần mềm mới nhất nhỉ.
佐藤さとう: はい。機械きかい修理しゅうりだけでなく、ITの勉強べんきょう頑張がんばります
Sato: Vâng ạ. Không chỉ sửa chữa máy móc, em sẽ cố gắng học cả IT nữa ạ.
田中たなか: その意気いきだ。まずまずはスキャナーをただしくつなぐことからはじめなさい
Tanaka: Tinh thần tốt đấy. Trước tiên hãy bắt đầu từ việc kết nối máy quét cho đúng đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 故障こしょう: Hỏng hóc / Trục trặc (N4).
* 判定はんていする: Phán đoán / Quyết định / Phân định (N3).
* 整備士せいびし: Nhân viên bảo trì / Thợ sửa chữa (N3).
* 原因げんいん: Nguyên nhân (N4).
* 交換こうかん: Thay thế / Trao đổi (N4).
* 使つかいこなす: Sử dụng thành thạo (N2).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V- / ないない + ように なる: Trở nên (có thể) làm gì đó (Chỉ sự thay đổi - N4).
・V- くれる (判定してくれます): Ai đó làm gì giúp mình (N4).
・~か どうか: Có... hay không (N4).
・~だけでなく: Không chỉ... mà còn (N4).
・V-可能形かのうけい (返せる): Có thể trả lại (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (始めなさい): Hãy... (Mệnh lệnh từ trên xuống - N4).

Vận tải thông minh (スマート物流)

佐藤さとう田中たなかさん、倉庫そうこなかうごいているフォークリフト、だれっていません
Sato: Anh Tanaka ơi, cái xe nâng đang di chuyển trong kho không có ai ngồi trên đó cả.
田中たなか: あれはAIが荷物にもつ場所ばしょおぼえて自動じどうはこんでいるんだよ。
Tanaka: Đó là vì AI ghi nhớ vị trí hàng hóa rồi đang tự động vận chuyển đấy.
佐藤さとうくら場所ばしょでもぶつからないではしのが、本当ほんとう不思議ふしぎです
Sato: Việc nó chạy mà không va chạm ngay cả ở chỗ tối đúng là kỳ lạ thật ạ.
田中たなか: 2026ねん物流ぶつりゅうセンターは、24時間じかんロボットがはたらいているんだ。
Tanaka: Trung tâm vận tải năm 2026 thì robot làm việc suốt 24 giờ đấy.
佐藤さとう人間にんげん荷物にもつただしくまれた確認かくにんするだけでいいんですね
Sato: Con người thì chỉ cần xác nhận xem hàng hóa đã được xếp lên đúng chưa thôi anh nhỉ.
田中たなかおももの仕事しごとって女性じょせい高齢者こうれいしゃはたらきやすくなったよ。
Tanaka: Những việc cầm đồ nặng đã giảm đi nên phụ nữ và người già cũng dễ làm việc hơn rồi.
佐藤さとうわたしAIの指示しじながら、ミスがないように管理かんりします
Sato: Em cũng sẽ vừa nhìn chỉ thị của AI vừa quản lý sao cho không có lỗi sai ạ.
田中たなか: よし。タブレットの画面がめんチェックして、つぎトラックの準備じゅんびしなさい
Tanaka: Tốt. Hãy kiểm tra màn hình máy tính bảng rồi chuẩn bị cho chuyến xe tải tiếp theo đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 倉庫そうこ: Kho hàng / Nhà kho (N3).
* 物流ぶつりゅう: Vận tải / Lưu thông hàng hóa / Logistics (N2/N3).
* 指示しじ: Chỉ thị / Hướng dẫn (N3).
* 不思議ふしぎ: Kỳ lạ / Huyền bí (N4).
* 高齢者こうれいしゃ: Người cao tuổi (N3).
* 準備じゅんび: Chuẩn bị (N5/N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-ない + ように: Để không... / Sao cho không... (Mục đích - N4).
・V-ます(bỏ ます) + ながら: Vừa... vừa... (N4).
・V-ます(bỏ ます) + やすい (働きやすい): Dễ làm gì đó (N4).
・V-ないで (ぶつからないで): Mà không... (N4).
・V- + だけでいい: Chỉ cần làm... là được (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (しなさい): Hãy làm đi (Mệnh lệnh từ trên xuống - N4).

 

Học chứng chỉ điều dưỡng (介護の資格学習)

佐藤さとう田中たなかさん、介護福祉士かいごふくしし試験しけん勉強べんきょうにAIの家庭教師かていきょうし使つかっています
Sato: Anh Tanaka ơi, em đang dùng gia sư AI để học thi chứng chỉ hộ lý đấy ạ.
田中たなか: それはいいね。AIなら苦手にがて問題もんだいなん練習れんしゅうさせてくれるだろう?
Tanaka: Thế thì tốt quá. Hễ là AI thì chắc nó sẽ cho em luyện tập nhiều lần những câu hỏi mà em yếu nhỉ?
佐藤さとう: はい。最新さいしん法律ほうりつ介護かいご技術ぎじゅつかりやすくおしえてくれます
Sato: Vâng ạ. Cả những luật mới nhất hay kỹ thuật điều dưỡng nó cũng dạy em rất dễ hiểu ạ.
田中たなか: 2026ねん資格しかくための勉強べんきょう効率的こうりつてきなったね。
Tanaka: Năm 2026 thì việc học để lấy bằng cấp cũng đã trở nên hiệu quả hơn rồi.
佐藤さとう仕事しごとわったあとみじか時間じかんでも、スマホで勉強べんきょうできるのでたすかります
Sato: Dù là khoảng thời gian ngắn sau khi xong việc em vẫn học được trên điện thoại nên giúp ích lắm ạ.
田中たなか知識ちしきえれば、お年寄としよへのケアももっと上手じょうずなるよ。
Tanaka: Nếu kiến thức tăng lên thì việc chăm sóc người già cũng sẽ trở nên giỏi hơn đấy.
佐藤さとう: はい。はや合格ごうかくして、もっと皆さんみなさんやくちたいです。
Sato: Vâng ạ. Em muốn sớm thi đỗ để giúp ích cho mọi người nhiều hơn nữa ạ.
田中たなか応援おうえんしているよ。今日きょうまえあたらしい専門用語せんもんようごを3つおぼえなさい
Tanaka: Anh ủng hộ em. Hôm nay trước khi ngủ hãy nhớ lấy 3 thuật ngữ chuyên môn mới đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 資格しかく: Bằng cấp / Chứng chỉ (N3).
* 効率的こうりつてき: Hiệu quả / Có tính hiệu suất (N3).
* 専門用語せんもんようご: Thuật ngữ chuyên môn (N2).
* 介護福祉士かいごふくしし: Nhân viên hộ lý / Điều dưỡng viên (có bằng cấp).
* 家庭教師かていきょうし: Gia sư (N3).
* 法律ほうりつ: Pháp luật (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-条件形じょうけんけい (ば) + ~になる: Hễ (nếu)... thì sẽ trở nên... (N4).
・V-て くれる (教えてくれます): Ai đó làm gì giúp mình (N4).
・V-使役形しえきけい + てくれる (練習させてくれる): Cho phép mình làm gì (N4).
・V- + ための + N: N để phục vụ cho việc... (N4).
・V-可能形かのうけい (できる): Có thể làm gì (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (覚えなさい): Hãy làm đi (N4).

 

An toàn tại công trường (建設現場の安全)

佐藤さとう田中たなかさん、足場あしば点検てんけんわりましたうえってもいいですか
Sato: Anh Tanaka ơi, em kiểm tra giàn giáo xong rồi. Em đi lên trên có được không ạ?
田中たなか安全帯あんぜんたいしっかりつけているかいいのちまもための道具どうぐだよ。
Tanaka: Em đã đeo dây an toàn chắc chắn chưa? Đó là dụng cụ để (phục vụ mục đích) bảo vệ tính mạng đấy.
佐藤さとう: はい。フックがはずれないように、二重にじゅう確認かくにんしました
Sato: Vâng ạ. Em đã xác nhận hai lần để móc khóa không bị tuột ra ạ.
田中たなか工事こうじ現場げんばでは、ちいさな油断ゆだんおおきな事故じこなるからをつけよう
Tanaka: Ở công trường xây dựng, một chút lơ là nhỏ cũng dẫn đến tai nạn lớn nên hãy cẩn thận nhé.
佐藤さとう足元あしもといたうごかないかどうかも、もういちてきます
Sato: Em sẽ đi xem lại một lần nữa xem tấm ván dưới chân có bị lung lay (di chuyển) không ạ.
田中たなか: その慎重しんちょうさが大切たいせつだ。かぜつよときとく注意ちゅうい必要ひつようだよ。
Tanaka: Sự thận trọng đó rất quan trọng. Khi gió mạnh thì đặc biệt cần phải chú ý đấy.
佐藤さとうわかりました。チームのみんなでこえって作業さぎょうします
Sato: Em hiểu rồi ạ. Cả nhóm sẽ cùng hô khẩu hiệu (trao đổi) và làm việc ạ.
田中たなか: よし。ヘルメットのひもなおして、ゆっくりのぼりなさい
Tanaka: Tốt. Hãy thắt lại quai mũ bảo hiểm rồi leo lên thong thả đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 足場あしば: Giàn giáo (N2).
* 安全帯あんぜんたい: Dây an toàn / Đai an toàn (N2).
* 慎重しんちょう: Thận trọng / Cẩn thận (N3).
* 油断ゆだん: Sự lơ là / Chủ quan (N2).
* 作業さぎょう: Công việc / Thao tác (N3).
* 点検てんけん: Kiểm tra / Bảo dưỡng (N3).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V- + ための + N: N để phục vụ cho việc... (Mục đích - N4).
・V- も いいですか: Làm... có được không? (Xin phép - N5/N4).
・V-ない + ように: Để không... / Sao cho không... (N4).
・~か どうか: Có... hay không (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なお (締め直す): Làm lại việc gì đó (N3).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (登りなさい): Hãy... (Mệnh lệnh từ trên xuống - N4).

 

Kỹ thuật đóng tàu (造船の技術)

佐藤さとう田中たなかさん、このおおきなふね溶接ようせつはとても緊張きんちょうします。
Sato: Anh Tanaka ơi, việc hàn cho con tàu lớn này làm em thấy run (căng thẳng) quá ạ.
田中たなかすこしの隙間すきまゆるされない仕事しごと機械きかい温度おんど注目ちゅうもくしてごらん。
Tanaka: Đây là công việc không cho phép dù chỉ một khe hở nhỏ. Em hãy thử chú ý vào nhiệt độ của máy xem sao.
佐藤さとう: はい。てつ綺麗きれいざるように、ゆっくりうごかしています
Sato: Vâng ạ. Em đang đưa tay chậm rãi để sắt được hòa quyện vào nhau thật đẹp ạ.
田中たなかふねながあいだうみるからびないようにメンテナンスも重要じゅうようだよ
Tanaka: Vì tàu sẽ ra biển trong thời gian dài nên việc bảo trì để không bị rỉ sét cũng rất quan trọng.
佐藤さとう: エンジンの部品ぶひん毎日まいにちあぶらしてチェックしています。
Sato: Các bộ phận động cơ em cũng đang tra dầu và kiểm tra mỗi ngày ạ.
田中たなかおも機械きかいあつかときまわりひととのチームワークが一番いちばんね。
Tanaka: Khi xử lý máy móc nặng thì tinh thần đồng đội với mọi người xung quanh là nhất nhỉ.
佐藤さとう: はい。先輩せんぱいたちうごきを技術ぎじゅつはやぬすみたいおもいます
Sato: Vâng ạ. Em sẽ nhìn động tác của các tiền bối rồi định là sẽ sớm "ăn cắp" (học lỏm) được kỹ thuật ạ.
田中たなか: その調子ちょうし作業さぎょうわったら使つかった道具どうぐ綺麗きれいいておきなさい
Tanaka: Cứ thế nhé. Sau khi xong việc hãy lau sạch các dụng cụ đã dùng đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 溶接ようせつ: Hàn (N2).
* 隙間すきま: Khe hở / Kẽ hở (N1/N2).
* メンテナンス: Bảo trì / Bảo dưỡng (Maintenance).
* 重要じゅうよう: Quan trọng (N4).
* 緊張きんちょうする: Căng thẳng / Run (N3).
* ぬす: Ăn cắp / Học lỏm (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-て ごらん: Hãy thử làm gì đó (Dùng khi người trên bảo người dưới - N4).
・V-ない + ように: Để không... / Sao cho không... (N4).
・V-て おく + なさい (おきなさい): Hãy làm sẵn... đi (N4).
・V-たい + と思います: Định là muốn làm gì đó (N4).
・~​から​: Vì... (N5).
・~​たら​: Sau khi... / Nếu... (N4).

 

Nghiệp vụ mặt đất hàng không (空港の地上業務)

佐藤さとう田中たなかさん、おきゃくさま荷物にもつときおもさにをつけます
Sato: Anh Tanaka ơi, khi xếp hành lý của khách lên, em sẽ chú ý đến trọng lượng ạ.
田中たなか飛行機ひこうきバランスが大切たいせつだからめられた場所ばしょただしくいてね
Tanaka: Vì sự cân bằng của máy bay rất quan trọng nên em hãy đặt đúng vào vị trí đã quy định nhé.
佐藤さとう: はい。こわれやすいものはいっているカバンは、とくやさしくはこびます
Sato: Vâng ạ. Những chiếc cặp có chứa đồ dễ vỡ em sẽ đặc biệt vận chuyển nhẹ nhàng ạ.
田中たなかつぎ機内きない清掃せいそうだ。みじか時間じかん座席ざせき綺麗きれいしなければならないよ。
Tanaka: Tiếp theo là vệ sinh trong khoang. Chúng ta phải làm sạch các ghế ngồi trong thời gian ngắn đấy.
佐藤さとう: 2026ねんきゃくさまがえたので、ゴミがいつもよりおおいですね
Sato: Vì năm 2026 khách hàng tăng lên nên rác cũng nhiều hơn mọi khi anh nhỉ.
田中たなかよごれがのこっている失礼しつれいだから</ruby、隅々すみずみまでしっかりチェックしよう。
Tanaka: Nếu vẫn còn vết bẩn thì rất thất lễ nên hãy kiểm tra kỹ đến tận mọi ngóc ngách nào.
佐藤さとう: はい。つぎかた気持きもちよくれるように、こころめて掃除そうじします
Sato: Vâng ạ. Để người tiếp theo có thể lên máy bay một cách thoải mái, em sẽ dọn dẹp bằng cả trái tim ạ.
田中たなか: よし。掃除そうじわったらまどシェードが全部ぜんぶがっているかなさい
Tanaka: Tốt. Sau khi dọn xong hãy xem toàn bộ rèm cửa sổ đã được kéo lên chưa đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 積み込むつみこむ: Xếp lên / Bốc xếp hàng hóa (N3).
* 清掃せいそう: Vệ sinh / Dọn dẹp (N3).
* 隅々すみずみ: Mọi ngóc ngách / Khắp nơi (N2).
* 機内きない: Trong khoang máy bay (N3).
* 座席ざせき: Ghế ngồi (N3).
* 汚れよごれ: Vết bẩn (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-ない + ければ ならない: Phải làm gì đó (Bắt buộc - N4).
・V-ない + ように: Để (không)... / Sao cho... (N4).
・V-ます(bỏ ます) + やすい (壊れやすい): Dễ làm gì đó (N4).
・V-可能形かのうけい (乗れる): Có thể lên (xe/tàu) (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (見なさい): Hãy làm đi (N4).
・~か どうか / ~か: Có... hay không (N4).

 

Nghiệp vụ lễ tân khách sạn (ホテルのフロント業務)

佐藤さとう田中たなかさん、おきゃくさまを​おむかえするとき最初さいしょお辞儀おじぎが​むずかしいです。
Sato: Anh Tanaka ơi, cái cúi chào đầu tiên khi đón khách khó quá ạ.
田中たなか: 30角度かくど相手あいててからしずかにあたまげてごらん。
Tanaka: Em hãy thử nhìn vào mắt đối phương rồi cúi đầu xuống một cách tĩnh lặng ở góc 30 độ xem sao.
佐藤さとう: はい。言葉遣ことばづかいも「いらっしゃいませ」だけでなく、一言ひとことえたいです。
Sato: Vâng ạ. Cách dùng từ em cũng muốn thêm một lời nói nữa chứ không chỉ mỗi "Chào mừng quý khách" ạ.
田中たなか: 「おつかれ様さまでございます」とうとたびつかれがやされるよ。
Tanaka: Nếu em nói "Chắc hẳn quý khách đã mệt rồi" thì sự mệt mỏi của chuyến đi sẽ được xoa dịu đấy.
佐藤さとう客室きゃくしつ準備じゅんびまくら一つひとつまで丁寧ていねいととのえました。
Sato: Việc chuẩn bị phòng khách em cũng đã sắp xếp (chỉnh đốn) tỉ mỉ đến tận từng hướng của chiếc gối ạ.
田中たなか日本にほんホテルは「えないところ」への気遣きづかいが評価ひょうかされるんだ。
Tanaka: Khách sạn ở Nhật thì sự quan tâm đến "những chỗ không nhìn thấy" sẽ được đánh giá cao đấy.
佐藤さとう: おきゃくさまがこのホテルをえらんでかったおもえるように頑張がんばります
Sato: Em sẽ cố gắng để khách hàng có thể cảm thấy (nghĩ) rằng việc chọn khách sạn này là đúng đắn ạ.
田中たなか: その調子ちょうしつぎきゃくさまがたら笑顔えがお名前なまえびなさい
Tanaka: Cứ thế nhé. Hễ vị khách tiếp theo đến, hãy mỉm cười và gọi tên họ đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* お辞儀おじぎ: Sự cúi chào (N3).
* 言葉遣ことばづか: Cách dùng từ / Cách sử dụng ngôn ngữ (N2/N3).
* ととのえる: Sắp xếp / Chỉnh đốn / Chuẩn bị (N2).
* 気遣きづか: Sự quan tâm / Sự lo lắng cho người khác (N2).
* 評価ひょうかされる: Được đánh giá (N3).
* やされる: Được xoa dịu / Được chữa lành (N1/N2).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-可能形かのうけい (思える): Có thể nghĩ / Có thể cảm thấy (N4).
・V-て ごらん: Hãy thử làm... (Người trên bảo người dưới - N4).
・V-たい: Muốn làm gì đó (N5).
・V- + ように: Để sao cho... (Mục đích - N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (呼びなさい): Hãy... (Mệnh lệnh từ trên xuống - N4).
・~​たら​: Hễ... / Sau khi... (Điều kiện - N4).

 

Nghiệp vụ vệ sinh tòa nhà (ビル清掃の業務)

佐藤さとう田中たなかさん、このゆかあら機械きかいちからいりますね。
Sato: Anh Tanaka ơi, cái máy rửa sàn này tốn sức (cần lực) quá ạ.
田中たなか: まっすぐすすようにお両手りょうてしっかりハンドルをにぎってね
Tanaka: Em hãy nắm chắc tay cầm bằng cả hai tay sao cho máy tiến thẳng nhé.
佐藤さとう: はい。洗剤せんざいりょうゆかよごれにわせて調整ちょうせいしました
Sato: Vâng ạ. Lượng chất tẩy rửa em cũng đã điều chỉnh phù hợp với vết bẩn trên sàn ạ.
田中たなかつよ薬品やくひん使つかときかなら換気かんきをしてゴム手袋てぶくろすること。
Tanaka: Khi dùng hóa chất mạnh thì nhất thiết phải thông gió và đeo găng tay cao su đấy (quy định).
佐藤さとうわかりましたきゃくさまある場所ばしょなのですべらないようにきます
Sato: Em hiểu rồi ạ. Vì đây là nơi khách đi lại nên em sẽ lau sao cho không bị trượt ạ.
田中たなか建物たてもの綺麗きれいと、なかはたらひと気持きもちもあかるくなるよ
Tanaka: Nếu tòa nhà sạch đẹp thì tâm trạng của những người làm việc bên trong cũng trở nên tươi vui hơn.
佐藤さとうわたしたちの仕事しごと皆さんみなさん健康けんこうまもっているかんじます
Sato: Em cảm nhận được rằng công việc của chúng mình đang bảo vệ sức khỏe của mọi người ạ.
田中たなかそのとおだ。機械きかい片付かたづけるまえ、ブラシのゴミを全部ぜんぶりなさい
Tanaka: Đúng như vậy. Trước khi cất máy đi hãy lấy hết rác ở bàn chải ra đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 洗剤せんざい: Chất tẩy rửa / Xà phòng (N4).
* 薬品やくひん: Hóa chất / Thuốc men (N3).
* 換気かんき: Thông gió / Sự thoáng khí (N3).
* にぎ: Nắm / Cầm / Túm (N2).
* すべ: Trượt / Trơn (N4).
* 片付かたづける: Thu dọn / Cất đi (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V- + こと: Việc làm V... (Dùng như một mệnh lệnh, quy định hoặc hướng dẫn - N4).
・V- / ない + ように: Để sao cho... / Nhằm mục đích... (N4).
・~に わせて: Phù hợp với... / Ứng với... (N3).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (取りなさい): Hãy làm đi (Mệnh lệnh từ trên xuống - N4).
・~だ と、~: Nếu... thì (Điều kiện - N4).

 

Nghiệp vụ chế biến thực phẩm (食品製造の業務)

佐藤さとう田中たなかさん、工場こうじょうはいまえ手洗てあらいがとてもきびしいですね。
Sato: Anh Tanaka ơi, việc rửa tay trước khi vào công xưởng nghiêm ngặt quá ạ.
田中たなか食品しょくひんつく場所ばしょだか​らちいさなきんれてはいけないよ。
Tanaka: Vì là nơi sản xuất thực phẩm nên không được để dù chỉ một vi khuẩn nhỏ lọt vào đâu.
佐藤さとうゆびあいだつめなかまで、30びょうか​けてしっかりあらいました
Sato: Em đã rửa thật kỹ đến tận kẽ ngón tay và trong móng tay mất 30 giây ạ.
田中たなか: それがHACCPという、安全あんぜんまもための国際的こくさいてきルールなんだ。
Tanaka: Đó chính là quy tắc mang tính quốc tế để bảo vệ an toàn gọi là HACCP đấy.
佐藤さとう機械きかい温度計おんどけい、1時間じかんおきにチェックして記録きろくして​います。
Sato: Cả nhiệt kế của máy em cũng đang kiểm tra và ghi chép lại cứ cách mỗi 1 giờ ạ.
田中たなか数字すうじすこしでもへんだとおもったら、すぐにラインをめてね
Tanaka: Nếu em thấy con số có chút gì đó lạ thì hãy dừng dây chuyền ngay lập tức nhé.
佐藤さとう: はい。安心あんしんおいしい食べ物たべものとどけるために頑張がんばります
Sato: Vâng ạ. Em sẽ cố gắng để mang đến những thực phẩm an toàn và ngon lành ạ.
田中たなか: よし。帽子ぼうしからかみていないか、かがみ確認かくにんしなさい
Tanaka: Tốt. Hãy soi gương xác nhận xem tóc có bị thò ra ngoài mũ không đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* きん: Vi khuẩn / Mầm bệnh (N2).
* 国際的こくさいてき: Mang tính quốc tế (N3).
* 記録きろく: Ghi chép / Kỷ lục (N3).
* 徹底てってい: Triệt để / Kỹ lưỡng (N2).
* 衛生えいせい: Vệ sinh (N3).
* つめ: Móng tay / móng chân (N2).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
期間きかん / 数量すうりょう + おきに: Cứ cách mỗi... (Chỉ khoảng cách thời gian hoặc số lượng - N4).
・V- は いけない: Không được làm gì đó (Cấm đoán - N4).
・V- + ための + N: N để phục vụ cho việc... (Mục đích - N4).
・~か どうか / ~か: Có... hay không (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (確認しなさい): Hãy... (Mệnh lệnh từ trên xuống - N4).
・V-たらたら: Sau khi... / Nếu... (Điều kiện - N4).

 

Nghiệp vụ nhà hàng (外食業の業務)

佐藤さとう田中たなかさん、ランチの時間じかん注文ちゅうもんおおくてパニックになります
Sato: Anh Tanaka ơi, giờ ăn trưa nhiều đơn hàng quá làm em cuống (hoảng loạn) hết cả lên ạ.
田中たなかいてまずまずものはやして、おきゃくさまをたせないで
Tanaka: Bình tĩnh nào. Trước hết hãy đưa đồ uống ra nhanh và đừng để khách phải chờ (thể sai khiến).
佐藤さとう: はい。料理りょうりはこときあつさらをつけ​てちます
Sato: Vâng ạ. Khi bưng thức ăn em sẽ chú ý cầm những chiếc đĩa nóng ạ.
田中たなか: キッチンでは、ナイフのあつかいにつね集中しゅうちゅうすることこと大切たいせつよ。
Tanaka: Ở trong bếp, việc luôn tập trung vào cách xử lý lửa và dao là rất quan trọng đấy.
佐藤さとうわかりました使つかわったまないた、すぐにあらって消毒しょうどくします。
Sato: Em hiểu rồi ạ. Những chiếc thớt đã dùng xong em sẽ rửa và sát khuẩn ngay ạ.
田中たなか清潔せいけつみせにはかならまたおきゃくさまがもどってきてくれるからね
Tanaka: Vì ở một cửa hàng sạch sẽ thì chắc chắn khách sẽ lại quay trở lại với mình mà.
佐藤さとう: おきゃくさまが笑顔えがお「ごちそうさま」とってくれるのがうれしいです
Sato: Em thấy vui khi khách mỉm cười và nói "Cảm ơn vì bữa ăn" với mình ạ.
田中たなか: その笑顔えがおまもためにつぎテーブルの片付かたづけをいそぎなさい
Tanaka: Để bảo vệ nụ cười đó, hãy khẩn trương dọn dẹp bàn tiếp theo đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 注文ちゅうもん: Đơn hàng / Sự đặt hàng (N4).
* 消毒しょうどく: Sát khuẩn / Tiệt trùng (N3).
* 清潔せいけつ: Sạch sẽ (N3).
* 扱いあつかい: Sự xử lý / Cách đối xử / Cách cầm nắm (N3).
* 急ぐいそぐ: Khẩn trương / Vội vã (N4).
* 戻るもどる: Quay lại (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・「~」と 言ってくれる: Ai đó nói "..." với mình (N4).
・V-て くれる (戻ってきてくれる): Ai đó làm gì (có lợi) cho mình (N4).
・V-使役形しえきけい + ないで (待たせないで): Đừng bắt ai đó phải... (N4).
・V- + こと: Việc làm V... (Quy định/Hướng dẫn - N4).
・V-ます(bỏ ます) + 終わるおわる (使い終わった): Làm xong việc gì đó (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (急ぎなさい): Hãy... (Mệnh lệnh từ trên xuống - N4).

 

Lắp ráp linh kiện điện tử (電子機器の組み立て)

佐藤さとう田中たなかさん、このちいさな部品ぶひん基板きばんせるのはゆびふるえます
Sato: Anh Tanaka ơi, việc đặt những linh kiện nhỏ này lên bảng mạch làm tay (ngón tay) em run quá ạ.
田中たなか: ピンセットを使つかって、マークにわせるようにしずかにいてね
Tanaka: Em hãy dùng nhíp rồi đặt xuống thật tĩnh lặng sao cho khớp với ký hiệu nhé.
佐藤さとう: はい。すこしでも場所ばしょずれると電気でんきながれないんですね
Sato: Vâng ạ. Chỉ cần vị trí bị lệch một chút thôi là điện sẽ không chạy được anh nhỉ.
田中たなか: そのとおりだ最後さいごハンダけをして、しっかり固定こていしよう
Tanaka: Đúng như vậy đấy. Cuối cùng hãy hàn chì rồi cố định nó thật chắc chắn nào.
佐藤さとう顕微鏡けんびきょうると自分じぶん仕事しごと正確せいかくどうかがよくかります
Sato: Khi nhìn qua kính hiển vi em thấy rõ được công việc của mình có chính xác hay không ạ.
田中たなか: 2026ねん製品せいひんとても精密せいみつから、集中力しゅうちゅうりょく一番いちばん武器ぶきだよ
Tanaka: Các sản phẩm năm 2026 cực kỳ tinh vi nên sự tập trung chính là vũ khí hàng đầu đấy.
佐藤さとうわたしつくった基板きばん世界中せかいじゅうパソコンに使つかわれるのがほこりです
Sato: Em thấy tự hào khi bảng mạch do mình làm ra được sử dụng trong máy tính trên khắp thế giới ạ.
田中たなか: いいね。やすめるために、5ふんだけまどそとながめなさい
Tanaka: Tốt lắm. Để cho mắt nghỉ ngơi (mục đích), hãy nhìn ra ngoài cửa sổ khoảng 5 phút đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 基板きばん: Bảng mạch / Bo mạch (N1/N2).
* 精密せいみつ: Tinh vi / Chính xác / Tỉ mỉ (N2).
* 誇りほこり: Niềm tự hào (N2).
* 部品ぶひん: Linh kiện / Bộ phận (N4).
* 正確せいかく: Chính xác (N3).
* 眺めるながめる: Nhìn / Ngắm / Quan sát (N3).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V- + ために: Để làm gì đó / Nhằm mục đích... (N4).
・~か どうか: Có... hay không (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (眺めなさい): Hãy... (Mệnh lệnh từ trên xuống - N4).
・V- / ない + ように: Để sao cho... (N4).
・~​たら​ / ~​と​ (ずれると): Hễ... / Nếu... (Điều kiện - N4).
・V-受身形うけみけい (使われる): Thể bị động (Được sử dụng - N4).