Nhà kính thông minh (スマートハウス農業)

佐藤さとう: 田中たなかさん、ハウスの​温度おんどが​自動​じどうで​変​かわっていて​驚​おどろきました。 ♬
Sato: Anh Tanaka ơi, em đã ngạc nhiên khi thấy nhiệt độ trong nhà kính tự động thay đổi ạ.
田中たなか: AIが​太陽​たいようの​光​ひかりを​見​みて、野菜​やさいに​一番​いちばんいい​温度​おんどに​しているんだよ.  ♬
Tanaka: AI đang nhìn ánh sáng mặt trời rồi để nhiệt độ tốt nhất cho rau củ đấy.
佐藤さとう: 水​みずを​あげる​時間​じかんも、AIが​全部​ぜんぶ​決​きめて​くれるので​楽​らくですね。 ♬
Sato: Cả thời gian tưới nước AI cũng quyết định hết nên thật là nhàn ạ.
田中たなか: おかげで、一年中​いちねんじゅうおいしいトマトを​育​そだてる​ことが​できるんだ。 ♬
Tanaka: Nhờ thế mà mình có thể nuôi trồng được những quả cà chua ngon suốt cả năm.
佐藤さとう: 虫​むしが​いるか​どうか​も、カメラが​常​つねに​チェックしています。 ♬
Sato: Cả việc có sâu bọ hay không thì camera cũng đang kiểm tra liên tục ạ.
田中たなか: 最近​さいきんの​農業​のうぎょうは、体力​たいりょくよりも​データを​守​まもることが​大切​たいせつだよ。 ♬
Tanaka: Nông nghiệp dạo này thì việc bảo vệ dữ liệu quan trọng hơn là thể lực đấy.
佐藤さとう: はい。私​わたしも​アプリの​使​つかい​方​かたを​しっかり​覚​おぼえます。 ♬
Sato: Vâng ạ. Em cũng sẽ nhớ kỹ cách sử dụng ứng dụng ạ.
田中たなか: その​調子​ちょうしだ。まずはスマホで​肥料​ひりょうの​量​りょうを​設定​せっていする​練習​れんしゅうを​しよう。 ♬
Tanaka: Cứ thế nhé. Trước tiên hãy luyện tập thiết đặt lượng phân bón bằng điện thoại nào.

📘 語彙​ごい và 文法​ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙​じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 温度​おんど: Nhiệt độ (N4).
* 一年中​いちねんじゅう: Suốt cả năm / Quanh năm (N4).
* 肥料​ひりょう: Phân bón (N2).
* 自動​じどう: Tự động (N3).
* 農業​のうぎょう: Nông nghiệp (N3).
* 設定​せっていする​: Thiết lập / Cài đặt (N3).
* 体力​たいりょく: Thể lực / Sức lực (N3).
📘 文法​ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-​るる + ことが できる (育てることができる): Có thể làm gì đó (N4).
・V-​て くれる​ (決めてくれる): Ai đó làm gì giúp cho mình (N4).
・V-ている (チェックしています): Đang diễn ra liên tục (N4).
・~かどうか (いるかどうか): Liệu có... hay không (N4).
・V-​意向形​いこうけい (しよう): Chúng ta hãy... (N4).
・N + よりも (体力よりも): So với... (N5/N4).

 

Xe nâng tự động (自動フォークリフト)

佐藤さとう: 田中たなかさん、あのフォークリフトは​誰だれも​乗のっていない​のに​動うごいています。 ♬
Sato: Anh Tanaka ơi, cái xe nâng kia mặc dù không có ai ngồi mà vẫn đang chuyển động ạ.
田中たなか: AIが​荷物​にもつの​場所​ばしょを​覚​おぼえて、自動​じどうで​運​はこんでいるんだよ。 ♬
Tanaka: AI nhớ vị trí hàng hóa rồi đang tự động vận chuyển đấy.
佐藤さとう: 暗​くらい​場所​ばしょでも​ぶつからないのが、本当​ほんとうに​不思議​ふしぎですね。 ♬
Sato: Việc nó không va chạm ngay cả ở chỗ tối đúng là kỳ lạ thật ạ.
田中たなか: 今​いまの​物流​ぶつりゅうセンターは、ロボットが​ずっと​働​はたらいているんだ。 ♬
Tanaka: Trung tâm vận tải bây giờ thì robot làm việc suốt đấy.
佐藤さとう: 人間​にんげんは、荷物​にもつが​正​ただしい​場所​ばしょに​並​ならんでいるか​確認​かくにんする​だけですね。 ♬
Sato: Con người thì chỉ cần xác nhận xem hàng hóa có đang xếp đúng chỗ không thôi anh nhỉ.
田中たなか: 重​おもい​物​ものを​持​もつ​仕事​しごとが​減​へって、みんな​働​はたらき​やすくなったよ。 ♬
Tanaka: Việc bê đồ nặng giảm đi nên mọi người cũng dễ làm việc hơn rồi.
佐藤さとう: 私​わたしも​ミスのないように、しっかりタブレットで​管理​かんりします。 ♬
Sato: Em cũng sẽ quản lý thật tốt trên máy tính bảng để không có lỗi sai ạ.
田中たなか: よし。画面​がめんを​チェックして、次​つぎの​トラックの​準備​じゅんびを​始​はじめよう。 ♬
Tanaka: Tốt. Hãy kiểm tra màn hình và bắt đầu chuẩn bị cho chuyến xe tải tiếp theo nào.

📘 語彙​ごい và 文法​ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙​じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 物流​ぶつりゅう: Vận tải / Lưu thông hàng hóa (N3).
* 倉庫​そうこ: Kho hàng / Nhà kho (N3).
* ぶつかる​ぶつかる: Va chạm / Đâm vào (N4).
* 荷物​にもつ: Hàng hóa / Hành lý (N5).
* 確認​かくにんする​: Xác nhận (N3).
* 画面​がめん: Màn hình (N3).
📘 文法​ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・~のに (乗っていないのに): Mặc dù... nhưng... (Diễn tả sự bất ngờ/ngược đời - N4).
・V-ます(bỏ ます) + やすい (働きやすくなった): Dễ làm gì đó (N4).
・V-​意向形​いこうけい (始めよう): Chúng ta hãy... (N4).
・V-ている (動いています / 運んでいる): Đang diễn ra (N4).
・~ように (ミスのないように): Để (không)... (Chỉ mục đích - N4).
・~だけ (確認するだけ): Chỉ... (N5/N4).

Kiểm tra thực phẩm bằng AI (AI衛生検査)

佐藤さとう: 田中たなかさん、このお弁当べんとうの検査けんさはAIがやっているんですか? ♬
Sato: Anh Tanaka ơi, việc kiểm tra hộp cơm này là do AI đang làm đấy ạ?
田中たなか: そうだよ。小ちいさなゴミや髪かみの毛けも、AIならすぐに見みつけるんだ。 ♬
Tanaka: Đúng vậy. Ngay cả rác nhỏ hay sợi tóc, hễ là AI sẽ tìm ra ngay.
佐藤さとう: 人間にんげんの目めよりも、正確せいかくにチェックできるので安心あんしんですね。 ♬
Sato: Vì có thể kiểm tra chính xác (seikaku) hơn mắt người nên yên tâm thật ạ.
田中たなか: 食品しょくひんを作つくる場所ばしょだから、衛生えいせい管理かんりが一番いちばん大切たいせつだよ。 ♬
Tanaka: Vì là nơi sản xuất thực phẩm nên việc quản lý vệ sinh (eisei kanri) là quan trọng nhất.
佐藤さとう: 変へんな形かたちのおかずも、AIが自動じどうで取とり除のぞいてくれます。 ♬
Sato: Cả những món thức ăn có hình dáng lạ, AI cũng tự động loại bỏ (torinozoku) giúp mình ạ.
田中たなか: 24時間じかん休やすまずに動うごくから、工場こうじょうではとても助たすかるんだ。 ♬
Tanaka: Vì nó hoạt động suốt 24 giờ không nghỉ nên ở công xưởng giúp ích lắm.
佐藤さとう: 私わたしも安全あんぜんな食たべ物ものを届とどけるために、技術ぎじゅつを勉強べんきょうします。 ♬
Sato: Em cũng sẽ học hỏi công nghệ để mang đến (todokeru tame ni) những thực phẩm an toàn ạ.
田中たなか: その意気いきだ。まずはカメラのレンズを綺麗きれいに拭ふくことから始はじめよう。 ♬
Tanaka: Tinh thần tốt đấy. Trước tiên hãy bắt đầu từ việc lau sạch ống kính camera nào.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 衛生えいせい: Vệ sinh (N2).
* 取り除くとりのぞく: Loại bỏ / Lấy đi (N2/N3).
* 正確せいかくな: Chính xác (N3).
* 検査けんさする: Kiểm tra / Khám xét (N3).
* 食品しょくひん: Thực phẩm (N3).
* 工場こうじょう: Nhà máy / Công xưởng (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-るる + ために (届けるために): Để thực hiện mục đích gì đó (N4).
・V-て くれる (取り除いてくれます): Ai đó làm gì giúp cho mình (N4).
・V-意向形いこうけい (始めよう): Chúng ta hãy... (N4).
・V-可能形かのうけい (チェックできる): Có thể... (N4).
・N + よりも (人間よりも): So với... (N5/N4).
・V-ない(bỏ い) + ずに (休まずに): Mà không làm gì... (N3/N4).

 

Máy chà sàn tự động (自動床清掃ロボット)

佐藤さとう: 田中たなかさん、廊下ろうかでロボットが床ゆかを磨みがいています。 ♬
Sato: Anh Tanaka ơi, có robot đang đánh bóng sàn ở hành lang ạ.
田中たなか: AIが汚よごれのひどい場所ばしょを見みつけて、重点的じゅうてんてきに洗あらっているんだ。 ♬
Tanaka: AI tìm thấy những chỗ bẩn nặng rồi đang tập trung rửa ở đó đấy.
佐藤さとう: 水みずや洗剤せんざいの量りょうも、AIが自動じどうで調整ちょうせいするそうですよ。 ♬
Sato: Nghe nói cả lượng nước và chất tẩy rửa AI cũng tự động điều chỉnh ạ.
田中たなか: 無駄むだがなくなるから、環境かんきょうにも優やさしい掃除そうじ方法ほうほうだね。 ♬
Tanaka: Vì không còn lãng phí nên đây là phương pháp dọn dẹp thân thiện với môi trường nhỉ.
佐藤さとう: 人ひとが来くると止とまって道みちを譲ゆずるので、とても賢かしこいです。 ♬
Sato: Khi có người đến nó dừng lại nhường đường nên rất thông minh ạ.
田中たなか: 深夜しんやでも静しずかに働はたらくから、大おおきなビルでは人気にんきがあるんだよ。 ♬
Tanaka: Vì nó làm việc tĩnh lặng ngay cả lúc đêm khuya nên rất được ưa chuộng ở các tòa nhà lớn.
佐藤さとう: 私わたしも機械きかいと協力きょうりょくして、建物たてものを綺麗きれいに保たもちたいと思おもいます。 ♬
Sato: Em cũng muốn hợp tác với máy móc để giữ cho tòa nhà luôn sạch đẹp ạ.
田中たなか: その調子ちょうしだ。掃除そうじが終おわったら、ロボットの水みずを入いれ替かえなさい。 ♬
Tanaka: Cứ thế nhé. Sau khi dọn xong hãy thay nước cho robot đi.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 洗剤せんざい: Chất tẩy rửa (N3).
* 調整ちょうせいする: Điều chỉnh (N3).
* 重点的じゅうてんてきに: Một cách trọng tâm / Tập trung (N2).
* 床ゆかを磨くみがく: Đánh bóng sàn (N4).
* 道を譲るみちをゆずる: Nhường đường (N3).
* 入れ替えるいれかえる: Thay thế / Thay đổi (N3).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-普通形ふつうけい + そうです (調整するそうです): Nghe nói là... (N4).
・V-ます(bỏ ます) + たい と思います (保ちたいと思います): Muốn/Định làm gì đó (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (入れ替えなさい): Hãy làm đi (Mệnh lệnh nhẹ nhàng - N4).
・V-ている (磨いています / 洗っている): Đang diễn ra (N4).
・V-て (止まって / 協力して): Kết nối hành động (N5).
・~から / ~ので: Chỉ nguyên nhân, lý do (N5/N4).

 

Bốc xếp hành lý hàng không (航空手荷物積み込み)

佐藤さとう: 田中たなかさん、お客様きゃくさまの荷物にもつを積つむ時ときに気きをつけることはありますか。 ♬
Sato: Anh Tanaka ơi, khi xếp hành lý của khách lên có điều gì cần chú ý không ạ?
田中たなか: 飛行機ひこうきのバランスが大切たいせつだから、重おもさを考かんがえて並ならべるんだ。 ♬
Tanaka: Vì sự cân bằng của máy bay rất quan trọng nên phải cân nhắc trọng lượng rồi mới xếp hàng.
佐藤さとう: はい。壊こわれやすい物ものが入はいったカバンは、特とくに優やさしく運はこびます。 ♬
Sato: Vâng ạ. Những chiếc cặp có chứa đồ dễ vỡ em sẽ vận chuyển đặc biệt nhẹ nhàng ạ.
田中たなか: 隅すみに隙間すきまができないように、きっちり詰つめるのがコツだよ。 ♬
Tanaka: Bí quyết là phải xếp thật khít để không có khe hở ở các góc đấy.
佐藤さとう: わかりました。ベルトコンベアの動うごきにも注意ちゅういして作業さぎょうします。 ♬
Sato: Em hiểu rồi ạ. Em sẽ vừa chú ý sự chuyển động của băng chuyền vừa làm việc ạ.
田中たなか: 急いそいでいても、荷物にもつを投なげたりしてはいけないよ。 ♬
Tanaka: Dù có đang vội thì em cũng không được phép ném hành lý đâu nhé.
佐藤さとう: 大切たいせつな持もち物ものなので、心こころを込こめて積つみ込こみたいと思おもいます。 ♬
Sato: Vì là đồ dùng quan trọng nên em định sẽ bốc xếp bằng cả trái tim ạ.
田中たなか: その気持きもちを忘わすれないで。最後さいごに網あみをかけて固定こていしなさい。 ♬
Tanaka: Đừng quên tấm lòng đó. Cuối cùng hãy giăng lưới rồi cố định lại đi.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 積み込むつみこむ: Bốc xếp / Xếp hàng lên (tàu, xe) (N3).
* 壊れやすいこわれやすい: Dễ vỡ / Dễ hỏng (N4).
* 固定こていする: Cố định (N3).
* 隅すみ: Góc / Xó (N3).
* 隙間すきま: Khe hở / Khoảng trống (N3/N2).
* 荷物にもつを投げるなげる: Ném hành lý (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-てはいけない (投げてはいけない): Không được phép làm gì (Cấm đoán - N4).
・V-ます(bỏ ます) + やすい (壊れやすい): Dễ... (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (固定しなさい): Hãy làm đi (Mệnh lệnh nhẹ nhàng - N4).
・~ように (できないように): Để (không)... (Chỉ mục đích - N4).
・V-ます(bỏ ます) + たい と思います (積み込みたいと思います): Muốn/Định làm gì đó (N4).
・~なので (持ち物なので): Vì... (Chỉ nguyên nhân, lý do khách quan - N4).

 

Dọn dẹp buồng phòng (客室清掃)

佐藤さとう: 田中たなかさん、シーツのしわを伸のばすのがなかなか難むずかしいです。 ♬
Sato: Anh Tanaka ơi, việc làm phẳng nếp nhăn (shiwa) trên ga trải giường mãi mà vẫn khó quá ạ.
田中たなか: 角かどをしっかり引ひっ張ぱって、ベッドの下したに入いれ込こんでごらん。 ♬
Tanaka: Em hãy thử kéo thật mạnh các góc rồi nhét sâu vào dưới giường xem (te goran).
佐藤さとう: はい。枕まくらの向むきも、入いり口ぐちから見みて綺麗きれいに見みえるようにしました。 ♬
Sato: Vâng ạ. Cả hướng của gối em cũng đã để sao cho nhìn từ cửa vào thấy đẹp ạ.
田中たなか: 日本にほんのホテルは、細こまかいところへの気遣きづかいが一番いちばん大切たいせつなんだ。 ♬
Tanaka: Khách sạn ở Nhật thì sự quan tâm (kizukai) đến những chi tiết nhỏ là quan trọng nhất đấy.
佐藤さとう: 掃除そうじが終おわった後あと、忘わすれ物ものがないか二に回かいチェックしています。 ♬
Sato: Sau khi dọn dẹp xong, em đang kiểm tra hai lần xem có đồ bị bỏ quên không ạ.
田中たなか: その慎重しんちょうさが、お客きゃく様さまの安心あんしんにつながるんだよ。 ♬
Tanaka: Sự thận trọng đó sẽ dẫn đến sự an tâm của khách hàng đấy.
佐藤さとう: 次つぎの方かたが気持きもちよく泊とまれるように、心こころを込こめて整ととのえます。 ♬
Sato: Để người tiếp theo có thể ở lại thoải mái, em sẽ sắp xếp bằng cả trái tim ạ.
田中たなか: よし。コップに指紋しもんがついていないか、最後さいごに見みなさい。 ♬
Tanaka: Tốt. Hãy xem (mi nasai) lần cuối xem trên cốc có dính dấu vân tay (shimon) không đi.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* しわ: Nếp nhăn / Nếp gấp (N3).
* 気遣きづかい: Sự quan tâm / Sự lo lắng cho người khác (N2).
* 指紋しもん: Dấu vân tay (N1/Chuyên ngành).
* 伸のばす: Làm phẳng / Kéo dài / Phát triển (N3).
* 慎重しんちょうな: Thận trọng / Cẩn thận (N3).
* 整ととのえる: Sắp xếp / Chỉnh đốn (N3).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-て + ごらん (入れ込んでごらん): Hãy thử làm gì đó (Dùng khi người trên bảo người dưới thử làm - N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (見なさい): Hãy làm đi (Mệnh lệnh nhẹ nhàng - N4).
・V-る / V-可能形かのうけい + ように (見えるように / 泊まれるように): Để... (N4).
・V-た + 後あと (終わった後): Sau khi... (N4).
・~か (忘れ物がないか): ...hay không (N4).

 

Học thi chứng chỉ điều dưỡng (介護福祉士の勉強)

佐藤さとう: 田中たなかさん、介護かいご福祉ふくし士しの試験しけんを受うけるために勉強べんきょうを始はじめました。 ♬
Sato: Anh Tanaka ơi, em đã bắt đầu học để tham gia kỳ thi hộ lý ạ.
田中たなか: 素晴すばらしいね。資格しかくを取とれば、仕事しごとの幅はばがもっと広ひろがるよ。 ♬
Tanaka: Tuyệt vời quá. Nếu lấy được bằng cấp (shikaku) thì phạm vi công việc sẽ mở rộng hơn đấy.
佐藤さとう: 専門せんもん用語ようごが多おおくて大変たいへんですが、毎日まいにち少すこしずつ覚おぼえています。 ♬
Sato: Thuật ngữ chuyên môn nhiều nên rất vất vả nhưng mỗi ngày em đang nhớ dần ạ.
田中たなか: お年寄としよりの体からだの仕組みしくみや、正ただしい助たすけ方かたを学まなぶのは大切たいせつだ。 ♬
Tanaka: Việc học về cấu tạo (shikumi) cơ thể người già và cách giúp đỡ đúng đắn là rất quan trọng.
佐藤さとう: 現場げんばでの経験けいけんを思おもい出だしながら、教科書きょうかしょを読よんでいます。 ♬
Sato: Em đang vừa nhớ lại kinh nghiệm thực tế vừa đọc sách giáo khoa ạ.
田中たなか: 知識ちしきが増ふえると、利用者りようしゃさんの気持きもちにもっと気きづけるようになるよ。 ♬
Tanaka: Khi kiến thức tăng lên, em sẽ có thể nhận ra cảm xúc của người dùng (riyousha) tốt hơn đấy.
佐藤さとう: はい。信頼しんらいされる介護かいご士しになれるように頑がんばります。 ♬
Sato: Vâng ạ. Em sẽ cố gắng để có thể trở thành một nhân viên điều dưỡng được tin cậy ạ.
田中たなか: 応援おうえんしているよ。わからない言葉ことばがあったら、いつでも聞きなさい。 ♬
Tanaka: Anh ủng hộ em. Nếu có từ nào không hiểu thì hãy hỏi (kiki nasai) anh bất cứ lúc nào nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 資格しかく: Bằng cấp / Chứng chỉ hành nghề (N3).
* 仕組みしくみ: Cấu tạo / Cơ chế / Hệ thống (N3/N2).
* 利用者りようしゃ: Người sử dụng (trong điều dưỡng dùng chỉ bệnh nhân/người già được chăm sóc) (N3).
* 介護かいご福祉ふくし士し: Nhân viên điều dưỡng/hộ lý có chứng chỉ quốc gia.
* 専門せんもん用語ようご: Thuật ngữ chuyên môn (N2).
* 信頼しんらいする: Tin cậy / Tin tưởng (N3).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-ます(bỏ ます) + ながら (思い出しながら): Vừa làm việc này vừa làm việc kia (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (聞きなさい): Hãy làm đi (Mệnh lệnh nhẹ nhàng - N4).
・V-る / V-可能形かのうけい + ように なる (気づけるようになる): Trở nên có thể... (Chỉ sự thay đổi trạng thái - N4).
・V-る / V-可能形かのうけい + ように (なれるように): Để... (Chỉ mục đích - N4).
・V-ば (取れば): Nếu... thì... (Câu điều kiện - N4).

 

Đánh bắt xa bờ và an toàn (遠洋漁業と安全)

佐藤さとう: 田中たなかさん、海うみの上うえでの作業さぎょうは波なみが強つよくて緊張きんちょうします。 ♬
Sato: Anh Tanaka ơi, làm việc trên biển sóng mạnh nên em thấy run (căng thẳng) quá ạ.
田中たなか: 船ふねの上うえは滑すべりやすいから、足元あしもとに常つねに注意ちゅういして動うごくんだよ。 ♬
Tanaka: Trên tàu rất dễ trượt nên hãy luôn chú ý dưới chân mà di chuyển nhé.
佐藤さとう: はい。大おおきな網あみを引ひく時ときは、みんなで声こえを掛かけ合あっています。 ♬
Sato: Vâng ạ. Khi kéo lưới (ami) lớn, mọi người đang cùng hô khẩu hiệu (gọi nhau) ạ.
田中たなか: 一人ひとりのミスが全員ぜんいんの事故じこになるから、チームワークが命いのちだ。 ♬
Tanaka: Vì lỗi của một người sẽ thành tai nạn của cả đoàn nên tinh thần đồng đội là mạng sống đấy.
佐藤さとう: 魚さかなの種類しゅるいを素早すばやく分わけて、新鮮しんせんなまま氷こおりに入いれました。 ♬
Sato: Em đã nhanh chóng phân loại các loại cá (shurui) rồi cho vào đá khi chúng còn giữ nguyên trạng thái tươi (shinsen) ạ.
田中たなか: おいしい魚さかなを待まっている人ひとのために、スピードも必要ひつようだね。 ♬
Tanaka: Vì những người đang chờ cá ngon nên tốc độ cũng cần thiết nhỉ.
佐藤さとう: はい。体調たいちょう管理かんりに気きをつけて、最後さいごまで安全あんぜんに働はたらきます。 ♬
Sato: Vâng ạ. Em sẽ chú ý quản lý sức khỏe và làm việc an toàn đến cùng ạ.
田中たなか: その意気いきだ。作業さぎょうが終おわったら、ライフジャケットを片付かたづけなさい。 ♬
Tanaka: Tinh thần tốt đấy. Sau khi xong việc hãy cất dọn (katazuke nasai) áo phao đi.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 網あみ: Lưới / Võng (N3).
* 新鮮しんせんな: Tươi / Mới (N3).
* 種類しゅるい: Loại / Chủng loại (N4).
* 素早くすばやく: Nhanh chóng / Mau lẹ (N2).
* 緊張きんちょうする: Căng thẳng / Run / Hồi hộp (N3).
* 片付けるかたづける: Dọn dẹp / Cất đi (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・N / Adj / V-た + まま (新鮮なまま): Giữ nguyên trạng thái... (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (片付けなさい): Hãy làm đi (Mệnh lệnh nhẹ nhàng từ trên xuống - N4).
・V-ます(bỏ ます) + やすい (滑りやすい): Dễ làm gì / Dễ xảy ra tình trạng gì (N4).
・V-て + います (掛け合っています): Đang diễn ra (N4).
・V-たら (終わったら): Sau khi / Nếu... thì... (N4).

 

Kỹ năng phục vụ bàn (接客スキル)

佐藤さとう: 田中たなかさん、ランチの時間じかんは忙いそがしくてパニックになりそうです。 ♬
Sato: Anh Tanaka ơi, giờ ăn trưa bận rộn quá làm em sắp cuống (hoảng loạn) hết cả lên rồi ạ.
田中たなか: 落おち着ついて。まずは飲のみ物ものを早はやく出だして、お客きゃく様さまを安心あんしんさせてね。 ♬
Tanaka: Bình tĩnh (ochitsuku) nào. Trước tiên hãy đưa đồ uống ra nhanh để khách hàng yên tâm nhé.
佐藤さとう: はい。料理りょうりを運はこぶ時ときは、熱あついお皿さらに気きをつけて持もちます。 ♬
Sato: Vâng ạ. Khi bưng thức ăn em sẽ chú ý cầm những chiếc đĩa nóng ạ.
田中たなか: 笑顔えがおで「お待またせいたしました」と言いうのを忘わすれないで。 ♬
Tanaka: Đừng quên mỉm cười và nói "Xin lỗi vì đã để quý khách phải chờ" nhé.
佐藤さとう: 食たべ終おわったお皿さらも、タイミングを見みて片付かたづけるようにしています。 ♬
Sato: Những chiếc đĩa đã ăn xong em cũng đang chú ý xem thời điểm để dọn đi ạ.
田中たなか: 周まわりをよく見みて、お水みずがなくなっていないかチェックしよう。 ♬
Tanaka: Hãy nhìn xung quanh thật kỹ và kiểm tra xem khách có bị hết nước không nhé.
佐藤さとう: はい。お客きゃく様さまが気持きもちよく食事しょくじを終おえられるように頑がんばります。 ♬
Sato: Vâng ạ. Em sẽ cố gắng để khách hàng có thể kết thúc (oerareru you ni) bữa ăn một cách thoải mái ạ.
田中たなか: よし。次つぎの予約よやくの人数にんずうを確認かくにんして、テーブルを準備じゅんびしなさい。 ♬
Tanaka: Tốt. Hãy xác nhận số lượng người của đợt đặt chỗ tiếp theo rồi chuẩn bị (junbi nasai) bàn đi.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 落ち着くおちつく: Bình tĩnh / Kiềm chế (N3).
* 雰囲気ふんいき: Bầu không khí (N3).
* 人数にんずう: Số lượng người (N4).
* 準備じゅんびする: Chuẩn bị (N5/N4).
* 確認かくにんする: Xác nhận (N3).
* 注文ちゅうもんする: Đặt hàng / Gọi món (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-可能形かのうけい + ように (終えられるように): Để có thể... (Chỉ mục đích với thể khả năng - N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (準備しなさい): Hãy làm đi (Mệnh lệnh nhẹ nhàng - N4).
・V-ます(bỏ ます) + そうです (なりそうです): Sắp sửa... / Có vẻ... (N4).
・V-て + ください / ~てね (安心させてね): Hãy làm gì... (N5).
・V-る + のを 忘れないで (言うのを忘れないで): Đừng quên việc... (N4).

 

Gia công cơ khí (金属加工)

佐藤さとう: 田中たなかさん、この鉄てつを削けずる機械きかいは音おとが大おおきくて驚おどろきました。 ♬
Sato: Anh Tanaka ơi, cái máy gọt sắt này âm thanh lớn quá làm em giật mình (ngạc nhiên) ạ.
田中たなか: 固かたい材料ざいりょうを加工かこうしているからね。保護ほごメガネを必かならずつけて。 ♬
Tanaka: Vì đang gia công (kakou) vật liệu cứng mà. Em nhất thiết phải đeo kính bảo hộ vào.
佐藤さとう: はい。火花ひばなが飛とんでくるので、長袖ながそでの作業さぎょう着ぎもしっかり着きました。 ♬
Sato: Vâng ạ. Vì tia lửa sẽ bay ra nên em cũng đã mặc quần áo bảo hộ dài tay thật kỹ rồi ạ.
田中たなか: ミリ単位たんいの正確せいかくさが求もとめられるから、集中しゅうちゅう力りょくが大切たいせつだよ。 ♬
Tanaka: Vì đòi hỏi sự chính xác (seikaku) đến từng milimet nên sự tập trung là rất quan trọng.
佐藤さとう: 削けずりすぎないように、何なん度ども数字すうじを確認かくにんして動うごかしています。 ♬
Sato: Để không gọt quá tay (kezuri suginai you ni), em đang vừa xác nhận con số nhiều lần vừa cho máy chạy ạ.
田中たなか: 丁寧ていねいな仕事しごとが、いい部品ぶひんを作つくる一番いちばんの近道ちかみちなんだ。 ♬
Tanaka: Làm việc tỉ mỉ chính là con đường ngắn nhất để làm ra những linh kiện tốt.
佐藤さとう: はい。一ひとつずつ心こころを込こめて、完璧かんぺきな製品せいひんを作つくりたいです。 ♬
Sato: Vâng ạ. Em muốn dồn tâm sức vào từng cái một để làm ra những sản phẩm (seihin) hoàn hảo ạ.
田中たなか: その意気いきだ。作業さぎょうが終おわったら、床ゆかに散ちらばった鉄てつの粉こなを掃はきなさい。 ♬
Tanaka: Tinh thần tốt đấy. Sau khi xong việc hãy quét sạch (haki nasai) bột sắt vương vãi trên sàn đi.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 加工かこうする: Gia công (N3).
* 正確せいかくな: Chính xác (N3).
* 製品せいひん: Sản phẩm (N3).
* 削るけずる: Gọt / Bào / Cắt giảm (N3).
* 近道ちかみち: Đường tắt / Cách nhanh nhất (N3).
* 部品ぶひん: Linh kiện / Phụ tùng (N3).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-ます(bỏ ます) + すぎない ように (削りすぎないように): Để không làm gì đó quá mức (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (掃きなさい): Hãy làm đi (Mệnh lệnh nhẹ nhàng - N4).
・V-ます(bỏ ます) + たいです (作りたいです): Muốn làm gì đó (N5).
・V-ている (加工している): Đang diễn ra (N4).
・V-て (確認して): Kết nối hành động (N5).
・~ので / ~から: Vì... (Chỉ nguyên nhân - N5/N4).

 

Lắp ráp linh kiện điện tử (電子機器組み立て)

佐藤さとう: 田中たなかさん、この小ちいさな部品ぶひんを基板きばんに乗のせるのは手てが震ふるえます。 ♬
Sato: Anh Tanaka ơi, việc đặt những linh kiện (buhin) nhỏ này lên bảng mạch (kiban) làm tay em run quá ạ.
田中たなか: ピンセットを使つかって、静しずかに置おいてごらん。ハンダ付づけも丁寧ていねいにね。 ♬
Tanaka: Em hãy dùng nhíp rồi thử đặt xuống thật tĩnh lặng xem. Việc hàn chì cũng phải tỉ mỉ nhé.
佐藤さとう: はい。少すこしでも場所ばしょがずれると、電気でんきが流ながれないんですね。 ♬
Sato: Vâng ạ. Chỉ cần vị trí bị lệch một chút thôi là điện sẽ không chạy được anh nhỉ.
田中たなか: その通とおり。細こまかい作業さぎょうだけど、これがスマホや家電かでんの命いのちなんだ。 ♬
Tanaka: Đúng như vậy. Tuy là công việc chi tiết nhưng đây chính là mạng sống của điện thoại hay đồ điện gia dụng đấy.
佐藤さとう: 顕微鏡けんびきょうで見みると、自分じぶんの仕事しごとが正確せいかくかどうかがよく分わかります。 ♬
Sato: Khi nhìn qua kính hiển vi em thấy rõ được công việc của mình có chính xác hay không ạ.
田中たなか: 失敗しっぱいを怖こわがらずに、何なん度ども練習れんしゅうして指ゆびに覚おぼえさせよう。 ♬
Tanaka: Đừng sợ thất bại, hãy luyện tập nhiều lần để ngón tay làm quen (oboesaseyou) nào.
佐藤さとう: はい。世界中せかいじゅうで使つかわれる製品せいひんの一部いちぶを作つくっているのが誇ほこりです。 ♬
Sato: Vâng ạ. Em thấy tự hào (hokori) khi đang làm ra một phần của sản phẩm được dùng trên toàn thế giới ạ.
田中たなか: いいね。目めを休やすめるために、5分ふんだけ遠とおくを眺ながめなさい。 ♬
Tanaka: Hay đấy. Để (yasumeru tame ni) mắt nghỉ ngơi, hãy nhìn ra xa (nagame nasai) khoảng 5 phút đi.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 基板きばん: Bảng mạch điện tử (N1/Chuyên ngành).
* 部品ぶひん: Linh kiện / Phụ tùng (N3).
* 誇りほこり: Niềm tự hào / Kiêu hãnh (N2).
* ハンダ付づけ: Hàn chì / Hàn thiếc.
* 家電かでん: Đồ điện gia dụng (N2).
* 眺めるながめる: Ngắm nhìn / Nhìn xa (N3).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-使役形しえきけい (覚えさせる): Thể sai khiến (Bắt/Cho phép/Tập cho... làm gì - N4).
・V-る + ために (休めるために): Để thực hiện mục đích gì đó (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (眺めなさい): Hãy làm đi (Mệnh lệnh nhẹ nhàng - N4).
・V-て + ごらん (置いてごらん): Hãy thử làm gì đó (N4).
・~か どうか (正確かどうか): Liệu có... hay không (N4).
・V-意向形いこうけい (させよう): Thể ý định (Cùng làm/Định làm - N4).

 

Lắp đặt điều hòa (エアコン設置工事)

佐藤さとう: 田中たなかさん、この重おもい室外しつがい機きを運はこぶのは力ちからがいりますね。 ♬
Sato: Anh Tanaka ơi, việc bưng cái cục nóng (shitsugaiki) nặng này tốn sức quá ạ.
田中たなか: 腰こしを痛いためないように、足あしの力ちからを使つかってゆっくり持もち上あげて。 ♬
Tanaka: Để không bị đau lưng, hãy dùng sức của chân rồi từ từ nhấc lên nhé.
佐藤さとう: はい。壁かべに傷きずをつけないように、カバーもしっかり巻まきました。 ♬
Sato: Vâng ạ. Em cũng đã quấn bọc thật kỹ để không làm xước tường ạ.
田中たなか: 水みずが漏もれないように、パイプを斜ななめにつなぐのがコツだよ。 ♬
Tanaka: Bí quyết là nối ống hơi nghiêng một chút để nước không bị rò rỉ (moreru) đấy.
佐藤さとう: 最後さいごにガスが漏もれていないか、専用せんようの機械きかいでチェックしました。 ♬
Sato: Cuối cùng em đã dùng máy chuyên dụng để kiểm tra xem gas có bị rò rỉ không rồi ạ.
田中たなか: 暑あつい夏なつにエアコンが動うごくと、お客きゃく様さまは本当ほんとうに喜よろこんでくれるんだ。 ♬
Tanaka: Khi điều hòa hoạt động vào mùa hè nóng bức, khách hàng sẽ thực sự thấy vui lắm.
佐藤さとう: 「涼すずしくなった」と言いってもらえると、疲つかれが吹ふき飛とびます。 ♬
Sato: Được khách nói là (itte moraeru) "Mát quá rồi" thì mệt mỏi của em tan biến hết ạ.
田中たなか: その笑顔えがおのために、使つかった道具どうぐを忘わスれずに車くるまに戻もどしなさい。 ♬
Tanaka: Vì nụ cười đó, hãy đừng quên mang những dụng cụ (dougu) đã dùng quay lại xe (modoshi nasai) nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 室外しつがい機き: Cục nóng điều hòa (đặt ngoài trời).
* 漏れるもれる: Rò rỉ (nước, gas, thông tin) (N2/N3).
* 道具どうぐ: Dụng cụ / Công cụ (N5/N4).
* 専用せんよう: Chuyên dụng / Dành riêng (N3).
* 吹き飛ぶふきとぶ: Thổi bay / Tan biến (N2).
* 傷きず: Vết xước / Vết thương (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-受身形うけみけい + もらえる (言ってもらえる): Được (ai đó) nói cho mình nghe (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (戻しなさい): Hãy làm đi (Mệnh lệnh nhẹ nhàng - N4).
・~ように (漏れないように / 痛めないように): Để (không)... (N4).
・V-ない(bỏ い) + ずに (忘れずに): Mà không làm gì... (N3/N4).
・V-て + くれる (喜んでくれる): Ai đó làm gì cho mình (N4).

Nông nghiệp thông minh (スマート農業)

佐藤さとう: 田中たなかさん、このイチゴのハウスは温度おんどが自動じどうで変かわりますね。 ♬
Sato: Anh Tanaka ơi, cái nhà kính trồng dâu tây này nhiệt độ tự động thay đổi anh nhỉ.
田中たなか: AIが太陽たいようの光ひかりを見みて、一番いちばんいい温度おんどに調整ちょうせいしているんだよ。 ♬
Tanaka: AI đang nhìn ánh sáng mặt trời rồi điều chỉnh đến nhiệt độ tốt nhất đấy.
佐藤さとう: 水みずをあげるタイミングも、AIが決きめてくれるので助たすかります。 ♬
Sato: Cả thời điểm tưới nước AI cũng quyết định giúp nên em đỡ vất vả (được giúp ích) hẳn ạ.
田中たなか: おかげで、一年中いちねんじゅう美味おいしいイチゴを育そだてることことができるんだ。 ♬
Tanaka: Nhờ thế mà mình có thể nuôi trồng được những quả dâu tây ngon suốt cả năm.
佐藤さとう: 虫むしがいないかどうかも、カメラが常つねにチェックしています。 ♬
Sato: Cả việc có sâu bọ hay không thì camera cũng luôn kiểm tra ạ.
田中たなか: 2026年ねんの農業のうぎょうは、体力たいりょくよりもデータを守まもることことが大切たいせつだね。 ♬
Tanaka: Nông nghiệp năm 2026 thì việc bảo vệ dữ liệu còn quan trọng hơn là thể lực nhỉ.
佐藤さとう: はい。私わたしもアプリの使つかいかたをしっかり覚おぼえようと思おもいます。 ♬
Sato: Vâng ạ. Em cũng định sẽ nhớ kỹ cách sử dụng ứng dụng ạ.
田中たなか: よし。次つぎはスマホで肥料ひりょうの量りょうを設定せっていする練習れんしゅうをしてみなさい。 ♬
Tanaka: Tốt. Tiếp theo em hãy thử luyện tập thiết đặt lượng phân bón bằng điện thoại đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 調整ちょうせい: Điều chỉnh (N3).
* 一年中いちねんじゅう: Suốt cả năm (N4).
* 肥料ひりょう: Phân bón (N2/N3).
* 農業のうぎょう: Nông nghiệp (N3).
* 設定せってい: Thiết đặt / Cài đặt (N3).
* 体力たいりょく: Thể lực (N3).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-るる + ことができる: Có thể làm gì đó (Khả năng - N5/N4).
・V-てて くれる (決めてくれる): Ai đó làm gì giúp mình (N4).
・V-意向形いこうけい + と思います (覚えようと思います): Dự định làm gì đó (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (してみなさい): Hãy... (Mệnh lệnh nhẹ nhàng từ trên xuống - N4).
・~か どうか: Có... hay không (N4).
・V-ます(bỏ ます) + かたかた (使い方): Cách làm gì đó (N4).

 

Bảo trì xe điện (EV整備)

佐藤さとう: 田中たなかさん、この電気でんき自動車じどうしゃのバッテリーチェックはAIがやるやるんですか? ♬
Sato: Anh Tanaka ơi, việc kiểm tra pin của chiếc xe điện này là do AI làm ạ?
田中たなか: そうだよ。目めに見みえない細こまかい傷きずも、AIならすぐに見みつけるんだ。 ♬
Tanaka: Đúng vậy. Ngay cả những vết xước nhỏ không nhìn thấy bằng mắt thường, hễ là AI sẽ tìm ra ngay đấy.
佐藤さとう: 昔むかしよりも故障こしょうの原因げんいんを調しらべる時間じかんが、とても短みじかくなりましたね。 ♬
Sato: So với ngày xưa thì thời gian tìm ra nguyên nhân hỏng hóc đã ngắn đi nhiều anh nhỉ.
田中たなか: 技術ぎじゅつのおかげで、安全あんぜんな車くるまを早はやくお客きゃくさんに返かえせるようにな​ったよ。 ♬
Tanaka: Nhờ có công nghệ mà mình đã có thể trả lại xe an toàn cho khách hàng nhanh hơn rồi.
佐藤さとう: バッテリーの交換こうかんが必要ひつようかどうかも、AIが判定はんていしてくれます。 ♬
Sato: Việc có cần thay pin hay không AI cũng phán đoán giúp em ạ.
田中たなか: 整備士せいびしも、最新さいしんのソフトウェアを使つかいこなす力ちからが必要ひつような時代じだいだね。 ♬
Tanaka: Đây là thời đại mà nhân viên bảo trì cũng cần có năng lực sử dụng thành thạo các phần mềm mới nhất nhỉ.
佐藤さとう: はい。機械きかいの修理しゅうりだけでなく、ITの勉強べんきょうも頑張がんばります。 ♬
Sato: Vâng ạ. Không chỉ sửa chữa máy móc, em sẽ cố gắng học cả IT nữa ạ.
田中たなか: その意気いきだ。まずまずはスキャナーを正ただしくつなぐことから始はじめなさい.  ♬
Tanaka: Tinh thần tốt đấy. Trước tiên hãy bắt đầu từ việc kết nối máy quét cho đúng đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 故障こしょう: Hỏng hóc / Trục trặc (N4).
* 判定はんていする: Phán đoán / Quyết định / Phân định (N3).
* 整備士せいびし: Nhân viên bảo trì / Thợ sửa chữa (N3).
* 原因げんいん: Nguyên nhân (N4).
* 交換こうかん: Thay thế / Trao đổi (N4).
* 使つかいこなす: Sử dụng thành thạo (N2).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-るる / ないない + ように なる: Trở nên (có thể) làm gì đó (Chỉ sự thay đổi - N4).
・V-てて くれる (判定してくれます): Ai đó làm gì giúp mình (N4).
・~か どうか: Có... hay không (N4).
・~だけでなく: Không chỉ... mà còn (N4).
・V-可能形かのうけい (返せる): Có thể trả lại (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (始めなさい): Hãy... (Mệnh lệnh từ trên xuống - N4).

Vận tải thông minh (スマート物流)

佐藤さとう: 田中たなかさん、倉庫そうこの中なかを動うごいているフォークリフト、誰だれも乗のっていません。 ♬
Sato: Anh Tanaka ơi, cái xe nâng đang di chuyển trong kho không có ai ngồi trên đó cả.
田中たなか: あれはAIが荷物にもつの場所ばしょを覚おぼえて、自動じどうで運はこんでいるんだよ。 ♬
Tanaka: Đó là vì AI ghi nhớ vị trí hàng hóa rồi đang tự động vận chuyển đấy.
佐藤さとう: 暗くらい場所ばしょでもぶつからないで走はしるのが、本当ほんとうに不思議ふしぎです。 ♬
Sato: Việc nó chạy mà không va chạm ngay cả ở chỗ tối đúng là kỳ lạ thật ạ.
田中たなか: 2026年ねんの物流ぶつりゅうセンターは、24時間じかんロボットが働はたらいているんだ。 ♬
Tanaka: Trung tâm vận tải năm 2026 thì robot làm việc suốt 24 giờ đấy.
佐藤さとう: 人間にんげんは、荷物にもつが正ただしく積つみ込こまれたか確認かくにんするだけでいいんですね。 ♬
Sato: Con người thì chỉ cần xác nhận xem hàng hóa đã được xếp lên đúng chưa thôi anh nhỉ.
田中たなか: 重おもい物ものを持もつ仕事しごとが減へって、女性じょせいや高齢者こうれいしゃも働はたらきやすくなったよ。 ♬
Tanaka: Những việc cầm đồ nặng đã giảm đi nên phụ nữ và người già cũng dễ làm việc hơn rồi.
佐藤さとう: 私わたしもAIの指示しじを見みながら、ミスがないように管理かんりします。 ♬
Sato: Em cũng sẽ vừa nhìn chỉ thị của AI vừa quản lý sao cho không có lỗi sai ạ.
田中たなか: よし。タブレットの画面がめんをチェックして、次つぎのトラックの準備じゅんびをしなさい。 ♬
Tanaka: Tốt. Hãy kiểm tra màn hình máy tính bảng rồi chuẩn bị cho chuyến xe tải tiếp theo đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 倉庫そうこ: Kho hàng / Nhà kho (N3).
* 物流ぶつりゅう: Vận tải / Lưu thông hàng hóa / Logistics (N2/N3).
* 指示しじ: Chỉ thị / Hướng dẫn (N3).
* 不思議ふしぎな: Kỳ lạ / Huyền bí (N4).
* 高齢者こうれいしゃ: Người cao tuổi (N3).
* 準備じゅんび: Chuẩn bị (N5/N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-ない + ように: Để không... / Sao cho không... (Mục đích - N4).
・V-ます(bỏ ます) + ながら: Vừa... vừa... (N4).
・V-ます(bỏ ます) + やすい (働きやすい): Dễ làm gì đó (N4).
・V-ないで (ぶつからないで): Mà không... (N4).
・V-る + だけでいい: Chỉ cần làm... là được (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (しなさい): Hãy làm đi (Mệnh lệnh từ trên xuống - N4).

 

Học chứng chỉ điều dưỡng (介護の資格学習)

佐藤さとう: 田中たなかさん、介護福祉士かいごふくししの試験しけん勉強べんきょうにAIの家庭教師かていきょうしを使つかっています。 ♬
Sato: Anh Tanaka ơi, em đang dùng gia sư AI để học thi chứng chỉ hộ lý đấy ạ.
田中たなか: それはいいね。AIなら苦手にがてな問題もんだいを何なん度ども練習れんしゅうさせてくれるだろう? ♬
Tanaka: Thế thì tốt quá. Hễ là AI thì chắc nó sẽ cho em luyện tập nhiều lần những câu hỏi mà em yếu nhỉ?
佐藤さとう: はい。最新さいしんの法律ほうりつや介護かいごの技術ぎじゅつも、分わかりやすく教おしえてくれます。 ♬
Sato: Vâng ạ. Cả những luật mới nhất hay kỹ thuật điều dưỡng nó cũng dạy em rất dễ hiểu ạ.
田中たなか: 2026年ねんは、資格しかくを取とるための勉強べんきょうも効率的こうりつてきになったね。 ♬
Tanaka: Năm 2026 thì việc học để lấy bằng cấp cũng đã trở nên hiệu quả hơn rồi.
佐藤さとう: 仕事しごとが終おわった後あとの短みじかい時間じかんでも、スマホで勉強べんきょうできるので助たすかります。 ♬
Sato: Dù là khoảng thời gian ngắn sau khi xong việc em vẫn học được trên điện thoại nên giúp ích lắm ạ.
田中たなか: 知識ちしきが増ふえれば、お年寄としよりへのケアももっと上手じょうずになるよ。 ♬
Tanaka: Nếu kiến thức tăng lên thì việc chăm sóc người già cũng sẽ trở nên giỏi hơn đấy.
佐藤さとう: はい。早はやく合格ごうかくして、もっと皆さんみなさんの役やくに立たちたいです。 ♬
Sato: Vâng ạ. Em muốn sớm thi đỗ để giúp ích cho mọi người nhiều hơn nữa ạ.
田中たなか: 応援おうえんしているよ。今日きょうは寝ねる前まえに、新あたらしい専門用語せんもんようごを3つ覚おぼえなさい。 ♬
Tanaka: Anh ủng hộ em. Hôm nay trước khi ngủ hãy nhớ lấy 3 thuật ngữ chuyên môn mới đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 資格しかく: Bằng cấp / Chứng chỉ (N3).
* 効率的こうりつてきな: Hiệu quả / Có tính hiệu suất (N3).
* 専門用語せんもんようご: Thuật ngữ chuyên môn (N2).
* 介護福祉士かいごふくしし: Nhân viên hộ lý / Điều dưỡng viên (có bằng cấp).
* 家庭教師かていきょうし: Gia sư (N3).
* 法律ほうりつ: Pháp luật (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-条件形じょうけんけい (ば) + ~になる: Hễ (nếu)... thì sẽ trở nên... (N4).
・V-て くれる (教えてくれます): Ai đó làm gì giúp mình (N4).
・V-使役形しえきけい + てくれる (練習させてくれる): Cho phép mình làm gì (N4).
・V-る + ための + N: N để phục vụ cho việc... (N4).
・V-可能形かのうけい (できる): Có thể làm gì (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (覚えなさい): Hãy làm đi (N4).

 

An toàn tại công trường (建設現場の安全)

佐藤さとう: 田中たなかさん、足場あしばの点検てんけんが終おわりました。上うえに行いってもいいですか。 ♬
Sato: Anh Tanaka ơi, em kiểm tra giàn giáo xong rồi. Em đi lên trên có được không ạ?
田中たなか: 安全帯あんぜんたいはしっかりつけているかい?命いのちを守まもるための道具どうぐだよ。 ♬
Tanaka: Em đã đeo dây an toàn chắc chắn chưa? Đó là dụng cụ để (phục vụ mục đích) bảo vệ tính mạng đấy.
佐藤さとう: はい。フックが外はずれないように、二重にじゅうに確認かくにんしました。 ♬
Sato: Vâng ạ. Em đã xác nhận hai lần để móc khóa không bị tuột ra ạ.
田中たなか: 工事こうじ現場げんばでは、小ちいさな油断ゆだんが大おおきな事故じこになるから気きをつけよう。 ♬
Tanaka: Ở công trường xây dựng, một chút lơ là nhỏ cũng dẫn đến tai nạn lớn nên hãy cẩn thận nhé.
佐藤さとう: 足元あしもとの板いたが動うごかないかどうかも、もう一いち度ど見みてきます。 ♬
Sato: Em sẽ đi xem lại một lần nữa xem tấm ván dưới chân có bị lung lay (di chuyển) không ạ.
田中たなか: その慎重しんちょうさが大切たいせつだ。風かぜが強つよい時ときは、特とくに注意ちゅういが必要ひつようだよ。 ♬
Tanaka: Sự thận trọng đó rất quan trọng. Khi gió mạnh thì đặc biệt cần phải chú ý đấy.
佐藤さとう: わかりました。チームのみんなで声こえを掛かけ合あって作業さぎょうします。 ♬
Sato: Em hiểu rồi ạ. Cả nhóm sẽ cùng hô khẩu hiệu (trao đổi) và làm việc ạ.
田中たなか: よし。ヘルメットの紐ひもを締しめ直なおして、ゆっくり登のぼりなさい。 ♬
Tanaka: Tốt. Hãy thắt lại quai mũ bảo hiểm rồi leo lên thong thả đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 足場あしば: Giàn giáo (N2).
* 安全帯あんぜんたい: Dây an toàn / Đai an toàn (N2).
* 慎重しんちょうな: Thận trọng / Cẩn thận (N3).
* 油断ゆだん: Sự lơ là / Chủ quan (N2).
* 作業さぎょう: Công việc / Thao tác (N3).
* 点検てんけん: Kiểm tra / Bảo dưỡng (N3).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-る + ための + N: N để phục vụ cho việc... (Mục đích - N4).
・V-て も いいですか: Làm... có được không? (Xin phép - N5/N4).
・V-ない + ように: Để không... / Sao cho không... (N4).
・~か どうか: Có... hay không (N4).
・V-ます(bỏ ます) + 直なおす (締め直す): Làm lại việc gì đó (N3).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (登りなさい): Hãy... (Mệnh lệnh từ trên xuống - N4).

 

Kỹ thuật đóng tàu (造船の技術)

佐藤さとう: 田中たなかさん、この大おおきな船ふねの溶接ようせつはとても緊張きんちょうします。 ♬
Sato: Anh Tanaka ơi, việc hàn cho con tàu lớn này làm em thấy run (căng thẳng) quá ạ.
田中たなか: 少すこしの隙間すきまも許ゆるされない仕事しごとだ。機械きかいの温度おんどに注目ちゅうもくしてごらん。 ♬
Tanaka: Đây là công việc không cho phép dù chỉ một khe hở nhỏ. Em hãy thử chú ý vào nhiệt độ của máy xem sao.
佐藤さとう: はい。鉄てつが綺麗きれいに混まざるように、ゆっくり手てを動うごかしています。 ♬
Sato: Vâng ạ. Em đang đưa tay chậm rãi để sắt được hòa quyện vào nhau thật đẹp ạ.
田中たなか: 船ふねは長ながい間あいだ海うみに出でるから、錆さびないようにメンテナンスも重要じゅうようだよ。 ♬
Tanaka: Vì tàu sẽ ra biển trong thời gian dài nên việc bảo trì để không bị rỉ sét cũng rất quan trọng.
佐藤さとう: エンジンの部品ぶひんも、毎日まいにち油あぶらを差さしてチェックしています。 ♬
Sato: Các bộ phận động cơ em cũng đang tra dầu và kiểm tra mỗi ngày ạ.
田中たなか: 重おもい機械きかいを扱あつかう時ときは、周まわりの人ひととのチームワークが一番いちばんだね。 ♬
Tanaka: Khi xử lý máy móc nặng thì tinh thần đồng đội với mọi người xung quanh là nhất nhỉ.
佐藤さとう: はい。先輩せんぱいたちの動うごきを見みて、技術ぎじゅつを早はやく盗ぬすみたいと思おもいます。 ♬
Sato: Vâng ạ. Em sẽ nhìn động tác của các tiền bối rồi định là sẽ sớm "ăn cắp" (học lỏm) được kỹ thuật ạ.
田中たなか: その調子ちょうしだ。作業さぎょうが終おわったら、使つかった道具どうぐを綺麗きれいに拭ふいておきなさい。 ♬
Tanaka: Cứ thế nhé. Sau khi xong việc hãy lau sạch các dụng cụ đã dùng đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 溶接ようせつ: Hàn (N2).
* 隙間すきま: Khe hở / Kẽ hở (N1/N2).
* メンテナンス: Bảo trì / Bảo dưỡng (Maintenance).
* 重要じゅうような: Quan trọng (N4).
* 緊張きんちょうする: Căng thẳng / Run (N3).
* 盗ぬすむ: Ăn cắp / Học lỏm (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-て ごらん: Hãy thử làm gì đó (Dùng khi người trên bảo người dưới - N4).
・V-ない + ように: Để không... / Sao cho không... (N4).
・V-て おく + なさい (おきなさい): Hãy làm sẵn... đi (N4).
・V-たい + と思います: Định là muốn làm gì đó (N4).
・~​から​: Vì... (N5).
・~​たら​: Sau khi... / Nếu... (N4).

 

Nghiệp vụ mặt đất hàng không (空港の地上業務)

佐藤さとう: 田中たなかさん、お客きゃくさまの荷物にもつを積つみ込こむ時ときは、重おもさに気きをつけます。 ♬
Sato: Anh Tanaka ơi, khi xếp hành lý của khách lên, em sẽ chú ý đến trọng lượng ạ.
田中たなか: 飛行機ひこうきのバランスが大切たいせつだから、決きめられた場所ばしょに正ただしく置おいてね。 ♬
Tanaka: Vì sự cân bằng của máy bay rất quan trọng nên em hãy đặt đúng vào vị trí đã quy định nhé.
佐藤さとう: はい。壊こわれやすい物ものが入はいっているカバンは、特とくに優やさしく運はこびます。 ♬
Sato: Vâng ạ. Những chiếc cặp có chứa đồ dễ vỡ em sẽ đặc biệt vận chuyển nhẹ nhàng ạ.
田中たなか: 次つぎは機内きないの清掃せいそうだ。短みじかい時間じかんで座席ざせきを綺麗きれいにしなければならないよ。 ♬
Tanaka: Tiếp theo là vệ sinh trong khoang. Chúng ta phải làm sạch các ghế ngồi trong thời gian ngắn đấy.
佐藤さとう: 2026年ねんはお客きゃくさまが増ふえたので、ゴミがいつもより多おおいですね。 ♬
Sato: Vì năm 2026 khách hàng tăng lên nên rác cũng nhiều hơn mọi khi anh nhỉ.
田中たなか: 汚よごれが残のこっていると失礼しつれいだから</ruby、隅々すみずみまでしっかりチェックしよう。 ♬
Tanaka: Nếu vẫn còn vết bẩn thì rất thất lễ nên hãy kiểm tra kỹ đến tận mọi ngóc ngách nào.
佐藤さとう: はい。次つぎの方かたが気持きもちよく乗のれるように、心こころを込こめて掃除そうじします。 ♬
Sato: Vâng ạ. Để người tiếp theo có thể lên máy bay một cách thoải mái, em sẽ dọn dẹp bằng cả trái tim ạ.
田中たなか: よし。掃除そうじが終おわったら、窓まどのシェードが全部ぜんぶ上あがっているか見みなさい。 ♬
Tanaka: Tốt. Sau khi dọn xong hãy xem toàn bộ rèm cửa sổ đã được kéo lên chưa đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 積み込むつみこむ: Xếp lên / Bốc xếp hàng hóa (N3).
* 清掃せいそう: Vệ sinh / Dọn dẹp (N3).
* 隅々すみずみ: Mọi ngóc ngách / Khắp nơi (N2).
* 機内きない: Trong khoang máy bay (N3).
* 座席ざせき: Ghế ngồi (N3).
* 汚れよごれ: Vết bẩn (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-ない + ければ ならない: Phải làm gì đó (Bắt buộc - N4).
・V-ない + ように: Để (không)... / Sao cho... (N4).
・V-ます(bỏ ます) + やすい (壊れやすい): Dễ làm gì đó (N4).
・V-可能形かのうけい (乗れる): Có thể lên (xe/tàu) (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (見なさい): Hãy làm đi (N4).
・~か どうか / ~か: Có... hay không (N4).

 

Nghiệp vụ lễ tân khách sạn (ホテルのフロント業務)

佐藤さとう: 田中たなかさん、お客きゃくさまを​お迎むかえする時ときの​最初さいしょの​お辞儀おじぎが​難むずかしいです。 ♬
Sato: Anh Tanaka ơi, cái cúi chào đầu tiên khi đón khách khó quá ạ.
田中たなか: 30度どの角度かくどで、相手あいての目めを見みてから静しずかに頭あたまを下さげてごらん。 ♬
Tanaka: Em hãy thử nhìn vào mắt đối phương rồi cúi đầu xuống một cách tĩnh lặng ở góc 30 độ xem sao.
佐藤さとう: はい。言葉遣ことばづかいも「いらっしゃいませ」だけでなく、一言ひとこと添そえたいです。 ♬
Sato: Vâng ạ. Cách dùng từ em cũng muốn thêm một lời nói nữa chứ không chỉ mỗi "Chào mừng quý khách" ạ.
田中たなか: 「お疲つかれ様さまでございます」と言いうと、旅たびの疲つかれが癒いやされるよ。 ♬
Tanaka: Nếu em nói "Chắc hẳn quý khách đã mệt rồi" thì sự mệt mỏi của chuyến đi sẽ được xoa dịu đấy.
佐藤さとう: 客室きゃくしつの準備じゅんびも、枕まくらの向むき一つひとつまで丁寧ていねいに整ととのえました。 ♬
Sato: Việc chuẩn bị phòng khách em cũng đã sắp xếp (chỉnh đốn) tỉ mỉ đến tận từng hướng của chiếc gối ạ.
田中たなか: 日本にほんのホテルは「見みえないところ」への気遣きづかいが評価ひょうかされるんだ。 ♬
Tanaka: Khách sạn ở Nhật thì sự quan tâm đến "những chỗ không nhìn thấy" sẽ được đánh giá cao đấy.
佐藤さとう: お客きゃくさまがこのホテルを選えらんで良よかったと思おもえるように頑張がんばります。 ♬
Sato: Em sẽ cố gắng để khách hàng có thể cảm thấy (nghĩ) rằng việc chọn khách sạn này là đúng đắn ạ.
田中たなか: その調子ちょうしだ。次つぎのお客きゃくさまが来きたら、笑顔えがおで名前なまえを呼よびなさい。 ♬
Tanaka: Cứ thế nhé. Hễ vị khách tiếp theo đến, hãy mỉm cười và gọi tên họ đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* お辞儀おじぎ: Sự cúi chào (N3).
* 言葉遣ことばづかい: Cách dùng từ / Cách sử dụng ngôn ngữ (N2/N3).
* 整ととのえる: Sắp xếp / Chỉnh đốn / Chuẩn bị (N2).
* 気遣きづかい: Sự quan tâm / Sự lo lắng cho người khác (N2).
* 評価ひょうかされる: Được đánh giá (N3).
* 癒いやされる: Được xoa dịu / Được chữa lành (N1/N2).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-可能形かのうけい (思える): Có thể nghĩ / Có thể cảm thấy (N4).
・V-て ごらん: Hãy thử làm... (Người trên bảo người dưới - N4).
・V-たい: Muốn làm gì đó (N5).
・V-る + ように: Để sao cho... (Mục đích - N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (呼びなさい): Hãy... (Mệnh lệnh từ trên xuống - N4).
・~​たら​: Hễ... / Sau khi... (Điều kiện - N4).

 

Nghiệp vụ vệ sinh tòa nhà (ビル清掃の業務)

佐藤さとう: 田中たなかさん、この床ゆかを洗あらう機械きかいは力ちからがいりますね。 ♬
Sato: Anh Tanaka ơi, cái máy rửa sàn này tốn sức (cần lực) quá ạ.
田中たなか: まっすぐ進すすむようにお、両手りょうてでしっかりハンドルを握にぎってね。 ♬
Tanaka: Em hãy nắm chắc tay cầm bằng cả hai tay sao cho máy tiến thẳng nhé.
佐藤さとう: はい。洗剤せんざいの量りょうも、床ゆかの汚よごれに合あわせて調整ちょうせいしました。 ♬
Sato: Vâng ạ. Lượng chất tẩy rửa em cũng đã điều chỉnh phù hợp với vết bẩn trên sàn ạ.
田中たなか: 強つよい薬品やくひんを使つかう時ときは、必かならず換気かんきをしてゴム手袋てぶくろをすること。 ♬
Tanaka: Khi dùng hóa chất mạnh thì nhất thiết phải thông gió và đeo găng tay cao su đấy (quy định).
佐藤さとう: わかりました。お客きゃくさまが歩あるく場所ばしょなので、滑すべらないように拭ふきます。 ♬
Sato: Em hiểu rồi ạ. Vì đây là nơi khách đi lại nên em sẽ lau sao cho không bị trượt ạ.
田中たなか: 建物たてものが綺麗きれいだと、中なかで働はたらく人ひとの気持きもちも明あかるくなるよ。 ♬
Tanaka: Nếu tòa nhà sạch đẹp thì tâm trạng của những người làm việc bên trong cũng trở nên tươi vui hơn.
佐藤さとう: 私わたしたちの仕事しごとが、皆さんみなさんの健康けんこうを守まもっていると感かんじます。 ♬
Sato: Em cảm nhận được rằng công việc của chúng mình đang bảo vệ sức khỏe của mọi người ạ.
田中たなか: その通とおりだ。機械きかいを片付かたづける前まえに、ブラシのゴミを全部ぜんぶ取とりなさい。 ♬
Tanaka: Đúng như vậy. Trước khi cất máy đi hãy lấy hết rác ở bàn chải ra đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 洗剤せんざい: Chất tẩy rửa / Xà phòng (N4).
* 薬品やくひん: Hóa chất / Thuốc men (N3).
* 換気かんき: Thông gió / Sự thoáng khí (N3).
* 握にぎる: Nắm / Cầm / Túm (N2).
* 滑すべる: Trượt / Trơn (N4).
* 片付かたづける: Thu dọn / Cất đi (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-る + こと: Việc làm V... (Dùng như một mệnh lệnh, quy định hoặc hướng dẫn - N4).
・V-る / ない + ように: Để sao cho... / Nhằm mục đích... (N4).
・~に 合あわせて: Phù hợp với... / Ứng với... (N3).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (取りなさい): Hãy làm đi (Mệnh lệnh từ trên xuống - N4).
・~だ と、~: Nếu... thì (Điều kiện - N4).

 

Nghiệp vụ chế biến thực phẩm (食品製造の業務)

佐藤さとう: 田中たなかさん、工場こうじょうに入はいる前まえの手洗てあらいがとても厳きびしいですね。 ♬
Sato: Anh Tanaka ơi, việc rửa tay trước khi vào công xưởng nghiêm ngặt quá ạ.
田中たなか: 食品しょくひんを作つくる場所ばしょだか​ら、小ちいさな菌きんを入いれてはいけないよ。 ♬
Tanaka: Vì là nơi sản xuất thực phẩm nên không được để dù chỉ một vi khuẩn nhỏ lọt vào đâu.
佐藤さとう: 指ゆびの間あいだや爪つめの中なかまで、30秒びょうか​けてしっかり洗あらいました。 ♬
Sato: Em đã rửa thật kỹ đến tận kẽ ngón tay và trong móng tay mất 30 giây ạ.
田中たなか: それがHACCPという、安全あんぜんを守まもるための国際的こくさいてきなルールなんだ。 ♬
Tanaka: Đó chính là quy tắc mang tính quốc tế để bảo vệ an toàn gọi là HACCP đấy.
佐藤さとう: 機械きかいの温度計おんどけいも、1時間じかんおきにチェックして記録きろくして​います。 ♬
Sato: Cả nhiệt kế của máy em cũng đang kiểm tra và ghi chép lại cứ cách mỗi 1 giờ ạ.
田中たなか: 数字すうじが少すこしでも変へんだと思おもったら、すぐにラインを止とめてね。 ♬
Tanaka: Nếu em thấy con số có chút gì đó lạ thì hãy dừng dây chuyền ngay lập tức nhé.
佐藤さとう: はい。安心あんしんでおいしい食べ物たべものを届とどけるために頑張がんばります。 ♬
Sato: Vâng ạ. Em sẽ cố gắng để mang đến những thực phẩm an toàn và ngon lành ạ.
田中たなか: よし。帽子ぼうしから髪かみの毛けが出でていないか、鏡かがみで確認かくにんしなさい。 ♬
Tanaka: Tốt. Hãy soi gương xác nhận xem tóc có bị thò ra ngoài mũ không đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 菌きん: Vi khuẩn / Mầm bệnh (N2).
* 国際的こくさいてきな: Mang tính quốc tế (N3).
* 記録きろく: Ghi chép / Kỷ lục (N3).
* 徹底てってい: Triệt để / Kỹ lưỡng (N2).
* 衛生えいせい: Vệ sinh (N3).
* 爪つめ: Móng tay / móng chân (N2).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・期間きかん / 数量すうりょう + おきに: Cứ cách mỗi... (Chỉ khoảng cách thời gian hoặc số lượng - N4).
・V-てて は いけない: Không được làm gì đó (Cấm đoán - N4).
・V-るる + ための + N: N để phục vụ cho việc... (Mục đích - N4).
・~か どうか / ~か: Có... hay không (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (確認しなさい): Hãy... (Mệnh lệnh từ trên xuống - N4).
・V-たらたら: Sau khi... / Nếu... (Điều kiện - N4).

 

Nghiệp vụ nhà hàng (外食業の業務)

佐藤さとう: 田中たなかさん、ランチの時間じかんは注文ちゅうもんが多おおくてパニックになります。 ♬
Sato: Anh Tanaka ơi, giờ ăn trưa nhiều đơn hàng quá làm em cuống (hoảng loạn) hết cả lên ạ.
田中たなか: 落おち着ついて。まずまずは飲のみ物ものを早はやく出だして、お客きゃくさまを待またせないで。 ♬
Tanaka: Bình tĩnh nào. Trước hết hãy đưa đồ uống ra nhanh và đừng để khách phải chờ (thể sai khiến).
佐藤さとう: はい。料理りょうりを運はこぶ時ときは、熱あついお皿さらに気きをつけ​て持もちます。 ♬
Sato: Vâng ạ. Khi bưng thức ăn em sẽ chú ý cầm những chiếc đĩa nóng ạ.
田中たなか: キッチンでは、火ひとナイフの扱あつかいに常つねに集中しゅうちゅうすることことが大切たいせつだよ。 ♬
Tanaka: Ở trong bếp, việc luôn tập trung vào cách xử lý lửa và dao là rất quan trọng đấy.
佐藤さとう: わかりました。使つかい終おわったまな板いたは、すぐに洗あらって消毒しょうどくします。 ♬
Sato: Em hiểu rồi ạ. Những chiếc thớt đã dùng xong em sẽ rửa và sát khuẩn ngay ạ.
田中たなか: 清潔せいけつな店みせには、必かならずまたお客きゃくさまが戻もどってきてくれるからね。 ♬
Tanaka: Vì ở một cửa hàng sạch sẽ thì chắc chắn khách sẽ lại quay trở lại với mình mà.
佐藤さとう: お客きゃくさまが笑顔えがおで「ごちそうさま」と言いってくれるのが嬉うれしいです。 ♬
Sato: Em thấy vui khi khách mỉm cười và nói "Cảm ơn vì bữa ăn" với mình ạ.
田中たなか: その笑顔えがおを守まもるために、次つぎのテーブルの片付かたづけを急いそぎなさい。 ♬
Tanaka: Để bảo vệ nụ cười đó, hãy khẩn trương dọn dẹp bàn tiếp theo đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 注文ちゅうもん: Đơn hàng / Sự đặt hàng (N4).
* 消毒しょうどく: Sát khuẩn / Tiệt trùng (N3).
* 清潔せいけつな: Sạch sẽ (N3).
* 扱いあつかい: Sự xử lý / Cách đối xử / Cách cầm nắm (N3).
* 急ぐいそぐ: Khẩn trương / Vội vã (N4).
* 戻るもどる: Quay lại (N4).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・「~」と 言ってくれる: Ai đó nói "..." với mình (N4).
・V-て くれる (戻ってきてくれる): Ai đó làm gì (có lợi) cho mình (N4).
・V-使役形しえきけい + ないで (待たせないで): Đừng bắt ai đó phải... (N4).
・V-る + こと: Việc làm V... (Quy định/Hướng dẫn - N4).
・V-ます(bỏ ます) + 終わるおわる (使い終わった): Làm xong việc gì đó (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (急ぎなさい): Hãy... (Mệnh lệnh từ trên xuống - N4).

 

Lắp ráp linh kiện điện tử (電子機器の組み立て)

佐藤さとう: 田中たなかさん、この小ちいさな部品ぶひんを基板きばんに乗のせるのは指ゆびが震ふるえます。 ♬
Sato: Anh Tanaka ơi, việc đặt những linh kiện nhỏ này lên bảng mạch làm tay (ngón tay) em run quá ạ.
田中たなか: ピンセットを使つかって、マークに合あわせるように静しずかに置おいてね。 ♬
Tanaka: Em hãy dùng nhíp rồi đặt xuống thật tĩnh lặng sao cho khớp với ký hiệu nhé.
佐藤さとう: はい。少すこしでも場所ばしょがずれると、電気でんきが流ながれないんですね。 ♬
Sato: Vâng ạ. Chỉ cần vị trí bị lệch một chút thôi là điện sẽ không chạy được anh nhỉ.
田中たなか: その通とおりだ。最後さいごにハンダ付づけをして、しっかり固定こていしよう。 ♬
Tanaka: Đúng như vậy đấy. Cuối cùng hãy hàn chì rồi cố định nó thật chắc chắn nào.
佐藤さとう: 顕微鏡けんびきょうで見みると、自分じぶんの仕事しごとが正確せいかくかどうかがよく分わかります。 ♬
Sato: Khi nhìn qua kính hiển vi em thấy rõ được công việc của mình có chính xác hay không ạ.
田中たなか: 2026年ねんの製品せいひんはとても精密せいみつだから、集中力しゅうちゅうりょくが一番いちばんの武器ぶきだよ。 ♬
Tanaka: Các sản phẩm năm 2026 cực kỳ tinh vi nên sự tập trung chính là vũ khí hàng đầu đấy.
佐藤さとう: 私わたしが作つくった基板きばんが、世界中せかいじゅうのパソコンに使つかわれるのが誇ほこりです。 ♬
Sato: Em thấy tự hào khi bảng mạch do mình làm ra được sử dụng trong máy tính trên khắp thế giới ạ.
田中たなか: いいね。目めを休やすめるために、5分ふんだけ窓まどの外そとを眺ながめなさい。 ♬
Tanaka: Tốt lắm. Để cho mắt nghỉ ngơi (mục đích), hãy nhìn ra ngoài cửa sổ khoảng 5 phút đi (mệnh lệnh nhẹ).

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 基板きばん: Bảng mạch / Bo mạch (N1/N2).
* 精密せいみつな: Tinh vi / Chính xác / Tỉ mỉ (N2).
* 誇りほこり: Niềm tự hào (N2).
* 部品ぶひん: Linh kiện / Bộ phận (N4).
* 正確せいかくな: Chính xác (N3).
* 眺めるながめる: Nhìn / Ngắm / Quan sát (N3).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-る + ために: Để làm gì đó / Nhằm mục đích... (N4).
・~か どうか: Có... hay không (N4).
・V-ます(bỏ ます) + なさい (眺めなさい): Hãy... (Mệnh lệnh từ trên xuống - N4).
・V-る / ない + ように: Để sao cho... (N4).
・~​たら​ / ~​と​ (ずれると): Hễ... / Nếu... (Điều kiện - N4).
・V-受身形うけみけい (使われる): Thể bị động (Được sử dụng - N4).