Giao hàng vùng cao

A: 山やまの中なかでドローンが荷物にもつを運はこび始はじめました。 ♬
Máy bay không người lái đã bắt đầu chở hàng ở trong núi.
B: AIが天気てんきをチェックして、自動じどうで運はこびます。 ♬
AI kiểm tra thời tiết và tự động vận chuyển.
A: 車くるまが入いれない場所ばしょなので、とても便利べんりです。 ♬
Vì là nơi xe ô tô không vào được nên rất tiện lợi.
B: 高齢者こうれいしゃも買かい物ものができるようになりましたね。 ♬
Người già cũng đã có thể đi mua sắm rồi nhỉ.
A: 不便ふべんな地域ちいきにとって、これは画期的かっきてきな技術ぎじゅつです。 ♬
Đối với vùng khó khăn, đây là một công nghệ mang tính bước ngoặt.
B: 事故じこが起おきないように、AIが常につねに監視かんししています。 ♬
AI luôn giám sát để không xảy ra tai nạn.
A: 未来みらいの物流ぶつりゅうは、もっとスマートになるでしょう。 ♬
Ngành vận chuyển tương lai chắc chắn sẽ thông minh hơn nữa.
B: 便利べんりなサービスを、上手じょうずに活用かつようしたいですね。 ♬
Thật muốn vận dụng tốt những dịch vụ tiện lợi này nhỉ.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 物流ぶつりゅう (N3): Ngành vận chuyển / Hậu cần.
* 監視かんし (N3): Giám sát.
* 画期的かっきてき (N3): Mang tính bước ngoặt.
* 地域ちいき: Vùng / Khu vực.
* 活用かつよう: Vận dụng / Sử dụng hiệu quả.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-る + ように (起おきないように): Để làm gì / Sao cho... (Chỉ mục đích) (N4).
・V-る + ようになる (できるようになった): Trở nên có thể làm gì (N4).
・V-ます(bỏ ます) + 始はじめる (運はこび始めました): Bắt đầu làm gì đó (N4).
・~にとって (地域ちいきにとって): Đối với... (N4/N3).

 

Đi bộ không điện thoại

A: 最近さいきん、スマホを持もたずに散歩さんぽするのが流行はやっています。 ♬
Dạo gần đây, việc đi dạo mà không mang điện thoại đang thịnh hành.
B: 画面がめんを見みずに、自然しぜんを楽たのしむイベントだそうですよ。 ♬
Nghe nói đó là sự kiện tận hưởng thiên nhiên mà không nhìn màn hình.
A: 現代人げんだいじんは情報じょうほうの取とりすぎで、脳のうが疲つかれています。 ♬
Người hiện đại mệt mỏi não bộ vì tiếp nhận quá nhiều thông tin.
B: 通知つうちを気きにしない時間じかんは、心こころがリラックスできます。 ♬
Thời gian không bận tâm đến thông báo giúp tâm hồn thư giãn.
A: 五感ごかんが研とぎ澄すまされるような感覚かんかくがあるそうです。 ♬
Nghe nói có cảm giác như ngũ quan được mài giũa sắc bén hơn.
B: 自分じぶんの体からだと向むき合あうことは、健康けんこうにとても肝要かんようです。 ♬
Đối diện với cơ thể mình là điều cốt yếu cho sức khỏe.
A: 私わたしも今週末こんしゅうまつ、スマホを置おいて歩あるいてみます。 ♬
Tôi cũng định cuối tuần này sẽ để điện thoại ở nhà và đi bộ.
B: 静しずかな時間じかんを大切たいせつにして、心身しんしんを浄化じょうかしましょう。 ♬
Hãy trân trọng thời gian yên tĩnh và thanh lọc tâm thân nào.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 流行はやる (N4): Thịnh hành.
* 研とぎ澄すまされる (N3): Được mài giũa sắc bén.
* 肝要かんよう (N3): Cốt yếu / Quan trọng.
* 浄化じょうか (N1): Thanh lọc.
* 向むき合あう (N2): Đối diện / Đối mặt.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-ずに (持もたずに / 見みずに): Mà không làm V (Cách nói trang trọng của V-ないで) (N4).
・V-ます(bỏ ます) + すぎ (取とりすぎ): Quá... (Diễn tả sự quá mức) (N4).
・V-て + みます (歩あるいてみます): Làm thử một việc gì đó (N4).
・~そうです (感覚かんかくがあるそうです): Nghe nói là... (Truyền đạt thông tin) (N4).

Khách đến thăm nhà

A: 明日あした、初はじめて同僚どうりょうの家いえに遊あそびに行いきます。 ♬
Ngày mai, lần đầu tiên tôi sẽ đến nhà đồng nghiệp chơi.
B: 玄関げんかんでのマナーに気きをつけてくださいね。 ♬
Bạn hãy chú ý phép lịch sự ở lối vào nhé.
A: 靴くつを脱ぬいだら、向むきを揃そろえて置おけばいいですか? ♬
Sau khi cởi giày, tôi nên xoay ngược lại và xếp ngay ngắn đúng không?
B: はい、それから「お邪魔じゃまします」と挨拶あいさつしましょう。 ♬
Vâng, và sau đó hãy chào câu "Tôi xin làm phiền" nhé.
A: 日本にほんの家いえの文化ぶんかは、外国人がいこくじんには少すこし難むずかしいです。 ♬
Văn hóa nhà cửa của Nhật Bản hơi khó đối với người nước ngoài.
B: 相手あいてを尊重そんちょうする気持きもちがあれば、失敗しっぱいしても大丈夫だいじょうぶですよ。 ♬
Nếu có lòng tôn trọng đối phương thì dù có lỡ sai sót cũng không sao đâu.
A: 手土産てみやげに、私わたしの国くにの有名ゆうめいな紅茶こうちゃを準備じゅんびしました。 ♬
Tôi đã chuẩn bị trà đen nổi tiếng của nước tôi để làm quà biếu.
B: きっと喜よろこびますよ。楽たのしい時間じかんを過すごしてください。 ♬
Chắc chắn họ sẽ vui lắm đấy. Chúc bạn có thời gian vui vẻ nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 手土産てみやげ: Quà mang đến khi thăm nhà.
* 尊重そんちょう (N3): Tôn trọng.
* お邪魔じゃまします: Câu chào khi vào nhà người khác (Tôi xin làm phiền).
* 玄関げんかん: Lối vào nhà / Huyền quan.
* 同僚どうりょう: Đồng nghiệp.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-れば (置おけば): Nếu... (Thể điều kiện) (N4).
・V-たら (脱ぬいだら): Sau khi / Hễ... (N4).
・V-ます(bỏ ます) + に行いく (遊あそびに行く): Đi để làm gì (Chỉ mục đích) (N4).
・~ければ (気持きもちがあれば): Nếu... (Điều kiện với tính từ/danh từ) (N4).

Thư viện nhỏ ven đường

A: 駅えきの近ちかくに、本ほんを自由じゆうに借かりられる箱はこができました。 ♬
Gần ga vừa có một chiếc hộp có thể mượn sách tự do.
B: 住民じゅうみんが読よみ終おわった本ほんを共有きょうゆうする場所ばしょですね。 ♬
Đó là nơi cư dân chia sẻ những cuốn sách đã đọc xong nhỉ.
A: 手続てつづきがなくて、散歩さんぽのついでに寄よれるのがいいです。 ♬
Không cần thủ tục, nhân tiện đi dạo ghé qua thật là tốt.
B: 街まちに本ほんがある景色けしきは、とても情緒じょうちょがありますね。 ♬
Cảnh tượng có sách trong phố thật là có phong vị nhỉ.
A: 私わたしも読よまなくなった小説しょうせつを持もって行いこうと思おもいます。 ♬
Tôi cũng định sẽ mang những cuốn tiểu thuyết không đọc nữa đến đó.
B: 古ふるい本ほんに新あたらしい役割やくわりができるのは、素晴すばらしいです。 ♬
Việc sách cũ có được vai trò mới thật là tuyệt vời.
A: これから近所きんじょの人ひととの会話かいわも増ふえそうです。 ♬
Từ nay có vẻ các cuộc trò chuyện với hàng xóm cũng sẽ tăng lên.
B: 本ほんを通つうじて、地域ちいきの交流こうりゅうが活発かっぱつになりますね。 ♬
Thông qua sách, sự giao lưu trong khu vực sẽ trở nên sôi nổi nhỉ.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 共有きょうゆう (N3): Chia sẻ.
* 情緒じょうちょ (N3): Phong vị / Cảm xúc.
* 活発かっぱつ (N3): Sôi nổi.
* 役割やくわり (N3): Vai trò.
* 交流こうりゅう (N3): Giao lưu.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4-N3):
・V-る + ついでに (散歩さんぽのついでに): Nhân tiện làm V (N3).
・V-る + ことができる / られる (借かりられる): Có thể làm gì (N4).
・V-ます(bỏ ます) + そうです (増ふえそうです): Có vẻ như... (Dự đoán) (N4).
・V-よう + と思おomう (持もって行こうと思います): Dự định làm gì đó (N4).

 

Tư vấn da tại nhà

A: このアプリ、写真しゃしんを撮とるだけでAIが肌はだを診断しんだんします。 ♬
Ứng dụng này, chỉ cần chụp ảnh là AI sẽ chẩn đoán da.
B: 肌はだの状況じょうきょうを詳くわしく分析ぶんせきしてくれるんですね。 ♬
Nó phân tích chi tiết tình trạng da cho mình nhỉ.
A: はい、自分じぶんに合あう化粧品けしょうひんも提案ていあんしてくれます。 ♬
Vâng, nó còn đề xuất cả mỹ phẩm phù hợp với mình nữa.
B: 自分じぶんに必要ひつようなケアが分わかるのは、とても効率的こうりつてきです。 ♬
Biết được cách chăm sóc cần thiết cho bản thân thật là hiệu quả.
A: お店みせに行いけない時ときも、自宅じたくで簡単かんたんに試ためせます。 ♬
Cả những lúc không thể đến cửa hàng, mình vẫn thử được dễ dàng tại nhà.
B: 技術ぎじゅつを使つかって自分じぶんを磨みがくのは、新あたらしい習慣しゅうかんですね。 ♬
Dùng công nghệ để mài giũa bản thân là một thói quen mới nhỉ.
A: でも、AIの言葉ことばを盲信もうしんしすぎないことも大切たいせつです。 ♬
Nhưng việc không quá tin mù quáng vào lời của AI cũng rất quan trọng.
B: 食事しょくじにも気きをつけて、健康的な美けんこうてきなうつくしさを目指めざしましょう。 ♬
Hãy chú ý cả ăn uống và hướng tới vẻ đẹp khỏe mạnh nào.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 診断しんだん (N3): Chẩn đoán.
* 効率的こうりつてき (N3): Hiệu quả.
* 盲信もうしん (N3): Tin mù quáng.
* 提案ていあん (N3): Đề xuất.
* 磨みがく (N2): Mài giũa / Trau dồi.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-る + だけで (撮とるだけで): Chỉ cần... là... (N4).
・V-て + くれる (分析してくれる): Làm gì đó cho mình (N4).
・V-ます(bỏ ます) + すぎない (盲信もうしんしすぎない): Không làm gì đó quá mức (N4).
・V-れる / れる (試ためせます): Thể khả năng (Có thể làm gì) (N4).

 

Vấn đề tiếng ồn

A: 上うえの部屋へやの足音あしおとがうるさくて、困こまっています。 ♬
Tiếng bước chân của phòng phía trên ồn quá, tôi đang rất khổ tâm。
B: 直接ちょくせつ言いうとトラブルになるので、慎重しんちょうにやりましょう。 ♬
Nói trực tiếp sẽ gây rắc rối nên chúng ta hãy làm thật thận trọng。
A: まずは管理会社かんりがいしゃに状況じょうきょうを説明せつめいしたほうがいいですか。 ♬
Trước hết tôi nên giải thích tình hình với công ty quản lý thì tốt hơn phải không?
B: はい、掲示板けいじばんに注意ちゅういを書かいてもらうのが一般的いっぱんてきです。 ♬
Vâng, nhờ họ viết thông báo nhắc nhở lên bảng tin là cách thông thường。
A: もし改善かいぜんされなかったら, どうすればいいでしょうか。 ♬
Nếu tình hình không được cải thiện thì tôi phải làm sao đây?
B: その時ときは冷静れいせいに、第三者だいさんしゃを交まじえて話はなし合あいましょう。 ♬
Khi đó hãy thật bình tĩnh, thảo luận với sự tham gia của bên thứ ba。
A: マンションでは、お互たがいの配慮はいりょが欠かかせませんね。 ♬
Ở chung cư, sự quan tâm lẫn nhau là không thể thiếu nhỉ。
B: 穏おだやかな解決かいけつのために、焦あせらず手続てつづきをしてください。 ♬
Để giải quyết êm đẹp, hãy làm thủ tục mà đừng vội vàng nhé。

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 慎重しんちょう (N3): Thận trọng。
* 一般的いっぱんてき (N3): Thông thường / Phổ biến。
* 欠かかせない (N3): Không thể thiếu。
* 配慮はいりょ (N1): Sự quan tâm / Sự xem xét cho người khác。
* 冷静れいせい (N3): Bình tĩnh。
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-た + ほうがいい (説明せつめいしたほうがいい): Nên làm gì đó (N4)。
・V-て + もらう (書かいてもらう): Nhờ ai đó làm gì cho mình (N4)。
・V-ない(bỏ ない) + ずに (焦あせらず): Mà không làm... (Cách nói trang trọng của ないで) (N4)。
・V-ましょう (話はなし合いましょう): Hãy cùng làm gì (Lời mời / Gợi ý) (N4)。

 

Chia sẻ việc nhà

A: 共働ともばたらきなのに、私わたしだけ家事かじをするのは不公平ふこうへいです。 ♬
Dù cả hai cùng đi làm nhưng chỉ mình tôi làm việc nhà thì thật bất công.
B: 不満ふまんを溜ためずに、家族会議かぞくかいぎをして話はなし合いましょう。 ♬
Đừng tích tụ bất mãn, hãy họp gia đình và thảo luận đi.
A: 仕事しごとが忙いそがしいと言いって、いつも手伝てつだってくれません。 ♬
Anh cứ bảo công việc bận rộn rồi chẳng bao giờ giúp tôi.
B: 悪気わるぎはなかったけど、君きみの負担ふたんを軽かるく考かんがえていました。 ♬
Anh không có ý xấu, nhưng đã xem nhẹ gánh nặng của em.
A: これからは料理りょうりと掃除そうじを、しっかり分担ぶんたんしたいです。 ♬
Từ nay về sau, tôi muốn phân chia rõ ràng việc nấu nướng và dọn dẹp.
B: わかった。自分じぶんの責任せきにんだと思おもって、毎日まいにち続つづけるよ。 ♬
Anh hiểu rồi. Anh sẽ coi đó là trách nhiệm của mình và làm mỗi ngày.
A: お互たがいを尊重そんちょうして、感謝かんしゃすることも大切たいせつですね。 ♬
Việc tôn trọng và cảm ơn lẫn nhau cũng rất quan trọng nhỉ.
B: 新あたらしいルールを作つくって、明あかるい家庭かていを目指めざそう。 ♬
Hãy lập quy tắc mới và hướng tới một gia đình tươi sáng nào.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 公平こうへい (N3): Công bằng.
* 負担ふたん (N3): Gánh nặng.
* 尊重そんちょう (N3): Tôn trọng.
* 共働ともばたらき: Cả hai cùng đi làm.
* 分担ぶんたん: Phân chia công việc.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-(よ)う (目指めざそう): Hãy cùng... (Thể ý chí) (N4).
・V-ずに (溜ためずに): Mà không làm... (N4).
・V-て + くれる (手伝てつだってくれない): Làm gì đó cho mình (N4).
・V-たい (分担ぶんたんしたい): Muốn làm gì đó (N4).

 

Cách từ chối khéo

A: 仕事しごとの後あとの飲のみに誘さそわれましたが、断ことわりたいです。 ♬
Tôi được rủ đi nhậu sau giờ làm nhưng tôi muốn từ chối。
B: 場ばの空気くうきを読よんで、上手じょうずに理由りゆうを伝つたえるのが肝要かんようです。 ♬
Đọc bầu không khí và truyền đạt lý do một cách khéo léo là điều cốt yếu。
A: 正直しょうじきに「面倒めんどうくさい」と言いうのは失礼しつれいですよね。 ♬
Nói thẳng thừng là "phiền phức quá" thì thật thất lễ nhỉ。
B: そんな時ときは「先約せんやくがある」と言いうのがマナーですよ。 ♬
Những lúc đó, nói là "tôi có hẹn trước rồi" chính là phép lịch sự đấy。
A: 相手あいてが嫌いやな気持きもちにならないように、笑顔えがおで言いいます。 ♬
Tôi sẽ nói với nụ cười để đối phương không thấy khó chịu。
B: 日本人にほんじんは、直接ちょくせつ断ことわるのを避さける傾向けいこうがあります。 ♬
Người Nhật có khuynh hướng né tránh việc từ chối trực tiếp。
A: 断ことわった後あとでも、翌朝よくあさに「ありがとう」と伝つたえます。 ♬
Sau khi từ chối, sáng hôm sau tôi cũng sẽ nói lời "cảm ơn"。
B: その一言ひとことで、人間関係にんげんかんけいがスムーズに維持いじできます。 ♬
Chỉ với một lời đó, mối quan hệ sẽ được duy trì trôi chảy。

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 断ことわる (N4): Từ chối。
* 傾向けいこう (N3): Khuynh hướng。
* 維持いじ (N3): Duy trì。
* 肝要かんよう (N3): Cốt yếu。
* 先約せんやく: Hẹn trước。
* 失礼しつれい: Thất lễ / Lịch sự。
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-た + 後あとで (断ことわった後で): Sau khi làm V (N4)。
・V-る + ように (ならないように): Để / Sao cho... (Chỉ mục đích) (N4)。
・V-ます(bỏ ます) + たい (断ことわりたい): Muốn làm gì đó (N4)。
・V-れる / れる (維持いじできます): Thể khả năng (Có thể làm gì) (N4)。

 

Tắt thông báo công việc

A: 休やすみの日ひにメールが来くると、全然休ぜんぜんやすんだ気がしません。 ♬
Ngày nghỉ mà có email đến là tôi hoàn toàn không có cảm giác được nghỉ.
B: 仕事しごとと私生活しせいかつを分わけるために、通知つうちを切きりましょう。 ♬
Để phân chia công việc và đời tư, hãy tắt thông báo đi nào.
A: でも、急いそぎの連絡れんらくだったらどうしようと不安ふあんになります。 ♬
Nhưng tôi thấy lo lắng không biết nếu là liên lạc khẩn cấp thì phải làm sao.
B: 本当ほんとうに緊急きんきゅうなら電話でんわが来くますから、大丈夫だいじょうぶですよ。 ♬
Nếu thực sự khẩn cấp thì sẽ có điện thoại gọi đến, nên không sao đâu.
A: オンとオフを切きり替かえるのは、能率のうりつを上あげるためにも必要ひつようです。 ♬
Việc chuyển đổi giữa "bật" và "tắt" là cần thiết để tăng năng suất.
B: はい、しっかり休やすむことで、また月曜日げつようびから頑張がんばれます。 ♬
Vâng, nghỉ ngơi đầy đủ giúp chúng ta lại có thể cố gắng từ thứ Hai.
A: 今日きょうから週末しゅうまつは、仕事しごとのアプリを見みないようにします。 ♬
Từ hôm nay, vào cuối tuần tôi sẽ cố gắng không xem các ứng dụng công việc.
B: 自分じぶんの時間じかんを大切たいせつにして、心こころを安穏あんのんに保たもってください。 ♬
Hãy trân trọng thời gian của bản thân và giữ cho tâm hồn bình yên nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 私生活しせいかつ (N3): Đời sống riêng tư.
* 緊急きんきゅう (N3): Khẩn cấp.
* 安穏あんのん (N3): Bình yên / An ổn.
* 能率のうりつ (N1): Năng suất / Hiệu suất.
* 切きり替かえる (N2): Thay đổi / Chuyển đổi (trạng thái).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-た + 気がしない (休やすんだ気がしません): Không có cảm giác là... (N3).
・V-る + ために (分わけるために): Để làm gì (Chỉ mục đích) (N4).
・V-ない + ようにする (見みないようにします): Cố gắng không làm gì (N4).
・V-れる / れる (頑張がんばれます): Thể khả năng (N4).

 

Vẻ đẹp trong hẻm nhỏ

A: 有名ゆうめいな観光地かんこうちより、古ふるい路地裏ろじうらを歩あるくのが好すきです。 ♬
So với điểm du lịch nổi tiếng, tôi thích đi bộ trong những con hẻm cũ hơn.
B: 日本にほんの日常にちじょうが詰つまっていて、独特どくとくな雰囲気ふんいきがあります。 ♬
Ở đó gói gọn đời thường của Nhật Bản và có bầu không khí độc đáo.
A: 小ちいさな店みせや古ふるい家いえが並ならんでいて、とても情緒じょうちょを感かんじます。 ♬
Những cửa hàng nhỏ và nhà cổ nằm san sát, tôi thấy rất có phong vị.
B: ガイドブックにない、隠かくれた魅力みりょくがたくさんありますね。 ♬
Có rất nhiều sức hút tiềm ẩn không có trong sách hướng dẫn nhỉ.
A: 道みちに迷まよいながら歩あるくと、新あたらしい発見はっけんがあって楽たのしいです。 ♬
Vừa đi vừa lạc đường giúp mình có những khám phá mới thật là vui.
B: 飾かざらない場所ばしょにこそ、本当ほんとうの美うつくしさがあります。 ♬
Chính ở những nơi không tô điểm mới có vẻ đẹp thực sự.
A: 今度こんどは写真しゃしんを撮とるために、夕方ゆうがたに行いってみようと思おもいます。 ♬
Lần tới tôi định sẽ đi vào buổi chiều tà để chụp ảnh.
B: 静しずかに散歩さんぽして、日本にほんの趣おもむきを堪能たんのうしてください。 ♬
Hãy đi dạo yên tĩnh và thưởng thức trọn vẹn nét thú vị của Nhật Bản nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 路地裏ろじうら (N3): Hẻm nhỏ.
* 独特どくとく (N3): Độc đáo.
* 趣おもむき (N3): Nét thú vị / Sắc thái.
* 情緒じょうちょ (N3): Phong vị.
* 堪能たんのう (N1): Thưởng thức trọn vẹn / Tài giỏi.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-ます(bỏ ます) + ながら (迷まよいながら): Vừa làm V vừa... (N4).
・V-て + みます (行いってみます): Làm thử một việc gì đó (N4).
・V-よう + と思おもう (行いこうと思います): Dự định làm gì (N4).
・V-る + ために (撮とるために): Để làm gì (Chỉ mục đích) (N4).

 

Tư vấn quan hệ con người

A: 職場しょくばの人間関係にんげんかんけいの悩なやみを、AIに相談そうだんできるそうです。 ♬
Nghe nói có thể tư vấn những lo phiền về quan hệ nơi công sở với AI.
B: AIが過去かこのデータを分析ぶんせきして、助言じょげんをくれる仕組みしきみです。 ♬
Đó là cơ chế AI phân tích dữ liệu quá khứ và đưa ra lời khuyên.
A: 客観的きゃっかんてきな視点してんで解決策かいけつさくを教おしえてくれるので助たすかります。 ♬
Thật giúp ích vì nó chỉ cho mình giải pháp dưới góc nhìn khách quan.
B: 人ひとには言いいにくい悩みなやみも、機械きかいなら気兼きがねねなく話はなせます。 ♬
Những nỗi niềm khó nói với người khác, nếu là máy móc thì có thể nói mà không cần e dè.
A: 相手あいての性格せいかくに合あわせた、具体目的ぐたいもくてきな接せし方かたも分わかります。 ♬
Mình cũng biết được cách tiếp xúc cụ thể phù hợp với tính cách đối phương.
B: コミュニケーションを良よくするための、有益ゆうえきな道具どうぐですね。 ♬
Nó là một công cụ hữu ích để làm tốt hơn việc giao tiếp nhỉ.
A: 技術ぎじゅつを信しんじすぎず、最後さいごは自分じぶんで判断はんだんすることが大切たいせつです。 ♬
Đừng tin công nghệ quá mức, quan trọng là cuối cùng phải tự mình phán đoán.
B: AIの知恵ちえを参考さんこうにして、良よい関係かんけいを築きずいていきましょう。 ♬
Hãy tham khảo trí tuệ của AI và cùng xây dựng những mối quan hệ tốt đẹp nào.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 客観的きゃっかんてき (N3): Khách quan.
* 気兼きがねねなく (N3): Không cần e dè.
* 築きずく (N3): Xây dựng.
* 助言じょげん (N1): Lời khuyên.
* 有益ゆうえき (N2): Hữu ích / Có lợi.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-て + いく (築きずいていきましょう): Làm gì đó tiếp diễn hướng tới tương lai.
・V-ます(bỏ ます) + すぎない (信しんじすぎず): Không làm gì đó quá mức.
・V-て + くれる (助言じょげんをくれる): Làm gì đó cho mình (N4).
・V-る + ために (良くするための): Để làm gì đó (Chỉ mục đích) (N4).

 

Định giá đồ cũ

A: 不要ふような物ものを売うる時とき、AIが適切てきせつな価格かかくを教おしえてくれます。 ♬
Khi bán những đồ không cần thiết, AI sẽ chỉ cho bạn mức giá phù hợp。
B: 写真しゃしんから市場しじょうの相場そうばをすぐに分析ぶんせきするんですね。 ♬
Nó phân tích ngay tức thì giá thị trường từ ảnh chụp nhỉ。
A: 自分じぶんで調しらべる手間てまが省はぶけるので、とても便利べんりです。 ♬
Thật tiện lợi vì tiết kiệm được công sức tự mình tìm hiểu。
B: 説明文せつめいぶんもAIが自動じどうで作つくってくれるので、簡単かんたんですよ。 ♬
Đoạn văn mô tả AI cũng tự động soạn cho nên rất đơn giản đấy。
A: 捨すてればゴミになる物ものが、誰だれかの役やくに立たつのは嬉うれしいです。 ♬
Thật vui khi thứ nếu vứt đi sẽ thành rác lại giúp ích được cho ai đó。
B: 過剰かじょうな消費しょうひを抑おさえて、資源しげんを再利用さいりようする賢かしこい生いき方かたです。 ♬
Đó là cách sống thông minh giúp hạn chế tiêu dùng quá mức và tái sử dụng tài nguyên。
A: 私わたしも今日きょう、クローゼットを整理せいりして出品しゅっぴんしてみます。 ♬
Hôm nay tôi cũng sẽ dọn dẹp tủ đồ và thử đăng bán xem sao。
B: 売うれたお金かねで、また新あたらしい経験けいけんができるのも魅力みりょくですね。 ♬
Dùng tiền bán được để có những trải nghiệm mới cũng là một sức hút nhỉ。

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 相場そうば (N3): Giá thị trường。
* 再利用さいりよう (N3): Tái sử dụng。
* 手間てまが省はぶける (N3): Tiết kiệm công sức。
* 過剰かじょう (N3): Quá mức / Thừa thãi。
* 出品しゅっぴん: Đăng bán sản phẩm。
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-て + みる (出品しゅっぴんしてみます): Thử làm một việc gì đó (N4)。
・V-て + くれる (教おしえてくれます / 作つくってくれる): Làm gì đó cho mình (N4)。
・V-れば (捨すてれば): Nếu... (Thể điều kiện) (N4)。
・V-る + ことができる (経験けいけんができる): Có thể làm gì đó (N4)。

Dự đoán tội phạm

A: 最近さいきん、AIが犯罪はんざいを予測よそくしているそうです。 ♬
Gần đây, nghe nói AI đang dự đoán tội phạm đấy.
B: 安全あんぜんになりますが、監視かんしされるのは嫌いやですね。 ♬
Sẽ an toàn hơn nhưng bị giám sát thì ghét nhỉ.
A: 事件じけんが起おきる前まえに防ふせぐことが大切たいせつです。 ♬
Việc ngăn chặn trước khi sự việc xảy ra là rất quan trọng.
B: でも、自由じゆうがなくなることを心配しんぱいしています。 ♬
Nhưng tôi đang lo lắng về việc mất đi tự do.
A: 誰だれもいない夜道よみちにカメラがあると怖こわいです。 ♬
Tôi thấy sợ khi có camera trên đường đêm không có ai.
B: 安全あんぜんと自由じゆうのバランスは難むずかしいですね。 ♬
Sự cân bằng giữa an toàn và tự do thật khó nhỉ.
A: 技術ぎじゅつが私わたしたちの生活せいかつを管理かんりしています。 ♬
Công nghệ đang quản lý cuộc sống của chúng ta.
B: これからの社会しゃかいはどうなるでしょうか。 ♬
Xã hội từ nay về sau sẽ trở nên thế nào nhỉ?

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 予測よそく: Dự đoán.
* 監視かんし: Giám sát.
* 防ふせぐ: Ngăn chặn.
* 犯罪はんざい: Tội phạm.
* 管理かんり: Quản lý.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-る + 前まえに (起おきる前に): Trước khi làm V (N4).
・V-る + そうです (予測よそくしているそうです): Nghe nói là... (Truyền đạt thông tin) (N4).
・V-れる / られる (監視かんしされる): Bị / Được... (Thể bị động) (N4).
・V-る + こと (防ふせぐこと): Danh từ hóa động từ (N4).

 

Vẻ đẹp của các nhà ga cũ

A: 日本にほんの田舎いなかにある古ふるい駅えきはとても綺麗きれいです。 ♬
Những nhà ga cũ ở vùng quê Nhật Bản rất đẹp。
B: 都会とかいの騒音そうおんを忘わすれて、静しずかに過すごせます。 ♬
Có thể quên đi tiếng ồn đô thị và sống một cách yên tĩnh。
A: 木きのベンチに座すわると、心こころが落おち着つきます。 ♬
Hễ ngồi xuống ghế băng gỗ là lòng lại bình yên。
B: 多おおくの観光客かんこうきゃくはまだここを知しりません。 ♬
Nhiều khách du lịch vẫn chưa biết nơi này。
A: 有名ゆうめいな場所ばしょは人ひとが多おおすぎるので疲つかれますね。 ♬
Những nơi nổi tiếng vì quá đông người nên mệt nhỉ。
B: 静しずかな場所ばしょへ行いく旅行りょこうも楽たのしいですよ。 ♬
Đi du lịch đến những nơi yên tĩnh cũng vui lắm đấy。
A: 地元じもとの人ひとが優やさしく挨拶あいさつしてくれました。 ♬
Người địa phương đã chào hỏi tôi rất dịu dàng。
B: 日本にほんの本当ほんとうの美うつくしさがここにあります。 ♬
Vẻ đẹp thực sự của Nhật Bản nằm ở đây。

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 騒音そうおん (N3): Tiếng ồn。
* 落おち着つく (N2): Bình tĩnh / Bình yên。
* 田舎いなか: Vùng quê。
* 都会とかい: Đô thị / Thành phố。
* 地元じもと: Địa phương / Bản địa。
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-ます(bỏ ます) + すぎる (多おおすぎる): Làm gì đó quá mức。
・V-て + くれる (挨拶あいさつしてくれました): Ai đó làm gì cho mình。
・V-る + と (座すわると): Hễ... (Điều kiện tự nhiên / thói quen)。
・V-れる / られる (過すごせます): Thể khả năng (Có thể làm gì)。

 

Tinh thần nghệ nhân đồ gốm

A: この職人しょくにんは、毎日まいにちお皿さらを作つくっています。 ♬
Người thợ thủ công này làm đĩa mỗi ngày.
B: 道具どうぐを大切たいせつにして、一生懸命いっしょうけんめい働はたらいています。 ♬
Ông ấy trân trọng dụng cụ và làm việc hết mình.
A: 機械きかいにはできない特別とくべつな形かたちですね。 ♬
Một hình dáng đặc biệt mà máy móc không làm được nhỉ.
B: 伝統でんとうを守まもることは素晴すばらしいことです。 ♬
Việc bảo vệ truyền thống là một điều tuyệt vời.
A: 若わかい人ひとに教おしえるのは大変たいへんそうですが。 ♬
Việc dạy cho người trẻ có vẻ vất vả nhưng mà...
B: 彼は毎日まいにち休やすまずに努力どりょくを続つづけています。 ♬
Ông ấy tiếp tục nỗ lực mỗi ngày mà không nghỉ ngơi.
A: 作品さくひんから彼の気持きもちが伝つたわってきます。 ♬
Cảm xúc của ông ấy truyền đến qua các tác phẩm.
B: 本物ほんものの美うつくしさをずっと見みていたいです。 ♬
Tôi muốn ngắm nhìn vẻ đẹp thực sự này mãi.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 職人しょくにん (N3): Thợ thủ công / Nghệ nhân.
* 伝統でんとう (N3): Truyền thống.
* 努力どりょく (N3): Nỗ lực / Gắng sức.
* 一生懸命いっしょうけんめい (N3): Hết mình / Miệt mài.
* 作品さくひん (N3): Tác phẩm.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-ずに (休やすまずに): Mà không làm... (N4).
・V-たい (見みていたいです): Muốn làm gì đó (N4).
・V-ます(bỏ ます) + そう (大変たいへんそう): Có vẻ như... (N4).
・V-て + います (続つづけています): Đang thực hiện hành động (N4).

 

Ẩm thực một mình

A: 仕事しごとの帰かえりに、一人ひとりで寿司すしを食たべました。 ♬
Trên đường đi làm về, tôi đã ăn sushi một mình.
B: 一人ひとりでゆっくり味わうあじわうのはいいですね。 ♬
Thưởng thức thong thả một mình thì tốt nhỉ.
A: 自分じぶんのペースで食たべられるので好すきです。 ♬
Tôi thích vì có thể ăn theo nhịp độ của mình.
B: その店みせは、魚さかながとても新鮮しんせんだそうです。 ♬
Nghe nói cửa hàng đó cá rất tươi.
A: 都会とかいの中なかで、静しずかな休憩きゅうけいができました。 ♬
Tôi đã có một sự nghỉ ngơi yên tĩnh giữa đô thị.
B: 誰だれにも邪魔じゃまされない時間じかんは贅沢ぜいたくですね。 ♬
Khoảng thời gian không bị ai làm phiền thật xa xỉ nhỉ.
A: 食たべた後あとは、また仕事しごとを頑張がんばれます。 ♬
Sau khi ăn xong, tôi lại có thể cố gắng làm việc.
B: 私わたしも今度こんど、美味しい店みせを探さがしてみます。 ♬
Lần tới tôi cũng sẽ thử tìm cửa hàng ngon.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 味わうあじわう (N3): Thưởng thức.
* 新鮮しんせん (N3): Tươi sống.
* 贅沢ぜいたく (N1): Xa xỉ.
* 都会とかい: Đô thị / Thành phố.
* 邪魔じゃま: Làm phiền.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-られる (食たべられる / 頑張がんばれます): Thể khả năng (Có thể làm gì) (N4).
・V-て + みる (探さがしてみます): Thử làm một việc gì đó (N4).
・~そうです (新鮮しんせんだそうです): Nghe nói là... (N4).
・V-た + 後あとは: Sau khi làm... (N4).

 

AI hỗ trợ khách hàng

A: 最近さいきんはAIが電話でんわの苦情くじょうに対応たいおうしているそうです。 ♬
Gần đây AI đang đối ứng các khiếu nại qua điện thoại.
B: 怒おこっている人ひとにも、AIは冷静れいせいですね。 ♬
Ngay cả với người đang giận, AI vẫn rất bình tĩnh nhỉ.
A: 相手あいての言葉ことばを聞きいて、すぐに答こたえます。 ♬
Nó nghe lời đối phương và trả lời ngay lập tức.
B: 社員しゃいんのストレスを減へらすことが可能かのうです。 ♬
Nó có thể giảm bớt căng thẳng cho nhân viên.
A: でも、同おなじ答こたえばかりだと困こまります。 ♬
But nếu toàn là những câu trả lời giống nhau thì phiền phức.
B: 人ひとの気持きもちを理解りかいするのは難むずかしいですね。 ♬
Việc thấu hiểu cảm xúc con người thật khó nhỉ.
A: 最後さいごに人間にんげんが助たすけることも必要ひつようです。 ♬
Cuối cùng thì việc con người giúp đỡ cũng cần thiết.
B: 技術ぎじゅつを上手じょうずに使つかって解決かいけつしましょう。 ♬
Hãy sử dụng giỏi công nghệ để giải quyết nào.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 苦情くじょう (N3): Khiếu nại / Than phiền.
* 冷静れいせい (N3): Bình tĩnh.
* 解決かいけつ (N3): Giải quyết.
* 対応たいおう (N3): Đối ứng / Xử lý.
* 理解りかい (N3): Thấu hiểu.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-る + ことができる (減へらすことができる): Có thể làm gì đó (N4).
・V-る + そうです (対応たいおうしているそうです): Nghe nói là... (Truyền đạt thông tin) (N4).
・N + ばかり (答こたえばかり): Toàn là... (N4).
・V-ましょう (解決かいけつしましょう): Hãy cùng làm gì (Lời mời/Gợi ý) (N4).
・V-る + の / こと (理解するのは / 助けることも): Danh từ hóa động từ (N4).

 

Quà tặng công sở

A: 昇進しょうしんしたので、皆みなにお菓子かしを配くばりました. ♬
Vì đã được thăng chức nên tôi đã phát bánh kẹo cho mọi người.
B: 感謝かんしゃの気持きもちを伝つたえるのは大切たいせつですね. ♬
Việc truyền đạt lòng biết ơn là quan trọng nhỉ.
A: 高たかすぎない、ちょうどいい物ものを選えらびました. ♬
Tôi đã chọn đồ không quá đắt, vừa tầm.
B: 一つずつ袋ふくろに入はいっていると便利べんりです. ♬
Thật tiện lợi khi mỗi cái được cho vào túi riêng.
A: この習慣しゅうかんは少すこし面倒めんどうな時ときもありますが. ♬
Thói quen này đôi khi cũng hơi phiền phức nhưng mà...
B: でも、これで人間関係にんげんかんけいが良よくなります. ♬
Nhưng nhờ thế mà quan hệ con người sẽ tốt lên.
A: お返かえしを考かんがえずに渡わたすのがコツですよ. ♬
Bí quyết là tặng mà không nghĩ đến việc được đáp lễ đấy.
B: 職場しょくばの雰囲気ふんいきが明あかるくなって良かったです. ♬
Bầu không khí nơi làm việc trở nên tươi sáng hơn thật tốt quá.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 昇進しょうしん: Thăng chức.
* 習慣しゅうかん: Thói quen.
* 雰囲気ふんいき: Bầu không khí.
* 人間関係にんげんかんけい: Quan hệ con người.
* お返かえし: Đáp lễ / Quà đáp lễ.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・A-く なります (良よくなります / 明あかるくなって): Trở nên... (Chỉ sự biến đổi trạng thái của tính từ) (N4).
・V-せずに (考かんがえずに): Mà không làm... (Cách nói trang trọng của V-ないで) (N4).
・V-ます(bỏ ます) + すぎない (高たかすぎない): Không... quá mức (N4).
・V-た + ので (昇進しょうしんしたので): Vì... (Chỉ nguyên nhân, lý do) (N4).

 

Bộ khung trợ lực

A: 重おもい荷物にもつを持もつためのAIスーツがあります。 ♬
Có loại bộ đồ AI dùng để mang vác hành lý nặng.
B: AIが体からだの動うごきを助たすけてくれるんですね。 ♬
AI giúp đỡ các chuyển động của cơ thể nhỉ.
A: 疲つかれにくくなるので、仕事しごとが速はやくなります。 ♬
Vì trở nên khó mệt hơn nên công việc sẽ nhanh hơn.
B: 働はたらく環境かんきょうを良よくするいい技術ぎじゅつですね。 ♬
Một công nghệ tốt để làm cho môi trường làm việc tốt hơn nhỉ.
A: 誰だれでも簡単かんたんに使つかうことができるそうです。 ♬
Nghe nói bất kỳ ai cũng có thể sử dụng dễ dàng.
B: 人ひとが足たりない現場げんばで役やくに立たちます。 ♬
Nó giúp ích tại những hiện trường thiếu người.
A: 将来しょうらいは、家いえでの介護かいごにも使つかえそうです。 ♬
Trong tương lai, có vẻ cũng dùng được cho việc chăm sóc tại nhà.
B: 技術ぎじゅつのおかげで生活せいかつが楽らくになりますね。 ♬
Nhờ công nghệ mà cuộc sống trở nên nhàn nhã nhỉ.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 現場げんば (N3): Hiện trường / Nơi làm việc.
* 介護かいご (N3): Chăm sóc người bệnh / Người già.
* 役やくに立たつ (N4/N3): Có ích cho...
* 環境かんきょう (N3): Môi trường.
* 将来しょうらい (N4): Tương lai.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-ます(bỏ ます) + そう (使つかえそう): Có vẻ... (Dự đoán trạng thái) (N4).
・V-る + ことができる (使つかうことができる): Có thể làm gì đó (N4).
・V-て + くれる (助たすけてくれる): Làm gì đó cho mình (N4).
・A-く なります (速はやくなります / 楽らくになります): Trở nên... (N4).

 

Tối ưu hóa không gian làm việc

A: 机つくえの上うえの物ものを減へらして、綺麗きれいにしました。 ♬
Tôi đã giảm bớt đồ đạc trên bàn và làm cho nó sạch đẹp.
B: 物ものが多おおすぎると、集中しゅうちゅうできませんね。 ♬
Nếu đồ đạc quá nhiều thì không thể tập trung nhỉ.
A: 不要ふような書類しょるいを捨すてたら、仕事しごとが速はやくなりました。 ♬
Sau khi vứt những hồ sơ không cần thiết, công việc đã nhanh hơn.
B: 必要ひつような物ものだけを置おくのは、心こころに良よいです. ♬
Việc chỉ để những thứ cần thiết thì tốt cho tâm hồn.
A: パソコンのデータも整理せいりしようと思おもいます. ♬
Tôi định cũng sẽ sắp xếp cả dữ liệu máy tính.
B: 無駄むだをなくすと、新あたらしい発見はっけんがあります. ♬
Khi loại bỏ sự lãng phí, sẽ có những khám phá mới.
A: 夜よるは静しずかな部屋へやでゆっくり考かんがえます. ♬
Buổi tối tôi suy nghĩ thong thả trong căn phòng yên tĩnh.
B: 綺麗な空間くうかんで、毎日まいにちを楽たのしみましょう. ♬
Hãy cùng tận hưởng mỗi ngày trong không gian sạch đẹp nào.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 集中しゅうちゅう (N3): Tập trung.
* 不要ふよう (N3): Không cần thiết / Thừa.
* 整理せいり (N3): Sắp xếp / Chỉnh đốn.
* 無駄むだ (N3): Sự lãng phí / Vô ích.
* 空間くうかん (N3): Không gian.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-よう + と思おもう (整理せいりしようと思います): Dự định làm gì đó (N4).
・V-ます(bỏ ます) + すぎると (多おおすぎると): Nếu làm gì đó quá mức... (N4).
・V-たら (捨すてたら): Sau khi... / Nếu... (N4).
・A-く なります (速はやくなりました): Trở nên... (N4).

 

Sự đam mê lễ hội Anime

A: 週末しゅうまつに好すきなアニメのイベントへ行いきます。 ♬
Cuối tuần tôi sẽ đi đến sự kiện anime yêu thích.
B: 夢中むちゅうになれるものがあるのは良よいですね。 ♬
Có thứ để mình say mê thì thật tốt nhỉ.
A: 限定げんていのグッズを買かうために早はやく並ならびます。 ♬
Tôi sẽ xếp hàng sớm để mua những món đồ giới hạn.
B: ファンの熱気ねっきで街まちが賑にぎやかになりますね。 ♬
Thành phố trở nên náo nhiệt bởi bầu không khí nóng bỏng của các fan nhỉ.
A: 同おなじ趣味しゅみの友達ともだちと話はなすのが一番いちばん楽たのしいです。 ♬
Nói chuyện với những người bạn cùng sở thích là vui nhất.
B: でも、お金かねを使つかいすぎないようにしてください。 ♬
Nhưng hãy lưu ý đừng tiêu quá nhiều tiền nhé.
A: はい、予算よさんを決きめて楽たのしもうと思おomいます。 ♬
Vâng, tôi định sẽ quyết định ngân sách rồi mới tận hưởng.
B: 気きをつけて、いい思おもい出でを作つくってください。 ♬
Hãy đi cẩn thận và tạo ra những kỷ niệm đẹp nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 夢中むちゅう (N3): Say mê.
* 限定げんてい (N3): Giới hạn.
* 予算よさん (N3): Ngân sách.
* 熱気ねっき (N3): Bầu không khí nóng bỏng / Nhiệt huyết.
* 趣味しゅみ (N4): Sở thích.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-ない ように する (使つかいすぎないように): Cố gắng không làm V.
・V-ます(bỏ ます) + すぎない: Làm gì đó quá mức.
・V-よう + と思おomう (楽たのしもうと思う): Dự định làm gì đó.
・N + のために (買かうために): Để / Phục vụ cho mục đích N.

 

Rắc rối mở tài khoản ngân hàng

A: 銀行ぎんこうの口座こうざを作つくるのはとても大変たいへんでした. ♬
Việc mở tài khoản ngân hàng đã rất vất vả.
B: 外国人がいこくじんは手続てつづきが複雑ふくざつだと聞ききました. ♬
Tôi nghe nói người nước ngoài thì thủ tục rất phức tạp.
A: 窓口まどぐちの説明せつめいが難むずかしくて、理解りかいできません. ♬
Lời giải thích tại quầy khó quá, tôi không thể hiểu được.
B: 漢字かんじが難むずかしい時ときは、誰だれかと行いくべきです. ♬
Khi chữ Hán khó, bạn nên đi cùng với ai đó.
A: 印鑑いんかんも必要ひつようだったので、準備じゅんびしました. ♬
Vì con dấu cũng cần thiết nên tôi đã chuẩn bị.
B: 最近さいきんは署名しょめいだけでいい銀行ぎんこうもあります. ♬
Gần đây cũng có những ngân hàng chỉ cần chữ ký là được.
A: 次つぎは失敗しっぱいしないように、よく調しらべます. ♬
Lần tới tôi sẽ tìm hiểu kỹ để không thất bại.
B: 日本にほんのルールに少すこしずつ慣なれてください. ♬
Hãy làm quen dần dần với các quy tắc của Nhật Bản nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 複雑ふくざつ (N3): Phức tạp.
* 理解りかい (N3): Thấu hiểu / Lĩnh hội.
* 印鑑いんかん (N3): Con dấu.
* 署名しょめい (N3): Chữ ký.
* 窓口まどぐち (N4): Quầy giao dịch.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4-N3):
・V-る + べきです (行いくべきです): Nên làm gì đó (N3).
・V-ない + ように (失敗しっぱいしないように): Để không làm gì... (N4).
・V-た + ので (必要ひつようだったので): Vì... (Chỉ lý do) (N4).
・V-る + と聞ききました (複雑ふくざつだと聞きました): Nghe nói là... (N4).