Giúp đỡ dọn dẹp (隣近所の手伝い)

A: 佐藤さとうさん、昨日きのうは家いえの片付かたづけを手伝てつだってくれてありがとうございました。 ♬
Sato ơi, cảm ơn anh hôm qua đã giúp tôi dọn dẹp nhà cửa nhé.
B: 隣となりの人ひとを助たすけるのは当然とうぜんですから、気きにしないでください。 ♬
Việc giúp đỡ hàng xóm là đương nhiên nên anh đừng bận tâm.
A: 一人ひとりでは大おおきなゴミを運はこぶことができなくて困こまっていました。 ♬
Một mình tôi thì không thể vận chuyển rác lớn được nên đã rất khó khăn.
B: この町まちには困こまった時ときに協力きょうりょくする習慣しゅうかんがありますから。 ♬
Vì ở thị trấn này có thói quen hợp tác khi gặp khó khăn mà.
A: 皆みなさんの優やさしさに触ふれて、本当ほんとうに感謝かんしゃしています。 ♬
Chạm đến sự tử tế của mọi người, tôi thực sự rất cảm kích.
B: 義理ぎりや人情にんじょうを大切たいせつにする心こころは、とても素敵すてきですね。 ♬
Tấm lòng trân trọng nghĩa vụ và tình người thật là tuyệt vời nhỉ.
A: お礼れいに、美味おいしいお菓子かしを買かってきました。 ♬
Tôi có mua ít bánh kẹo ngon để làm quà cảm ơn đây.
B: ありがとうございます、後あとで家族かぞくと一緒いっしょにいただきます。 ♬
Cảm ơn anh, lát nữa tôi sẽ cùng gia đình thưởng thức.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 協力きょうりょく: Hợp tác (N3).
* 習慣しゅうかん: Thói quen / Tập quán (N4).
* 義理ぎり: Nghĩa vụ / Trách nhiệm với người khác.
* 人情にんじょう: Tình người / Lòng nhân ái.
* 当然とうぜん: Đương nhiên / Hiển nhiên (N3).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-て + くれる (手伝ってくれて): Ai đó làm gì cho mình (N4).
・V-る + ことが できない (運ぶことができなくて): Không thể làm gì đó (N4).
・V-ない + でください (気にしないでください): Xin đừng làm gì đó (N4).
・~ですから (当然ですから): Vì là... (Giải thích lý do) (N4).
・V-て + きました (買ってきました): Đã làm gì đó rồi tới đây (N4).

 

Lánh nạn thông minh (AIによる避難誘導)

A: この防災ぼうさいアプリは、AIが安全あんぜんな道みちを教おしえてくれます。 ♬
Ứng dụng phòng chống thiên tai này, AI sẽ chỉ cho chúng ta con đường an toàn.
B: 地震じしんが起おきた時とき、どこへ逃にげればいいかすぐ分わかりますね。 ♬
Khi có động đất xảy ra, mình biết ngay phải chạy đi đâu nhỉ.
A: はい、AIが道路どうろの状況じょうきょうを計算けいさんして誘導ゆうどうしてくれます。 ♬
Vâng, AI sẽ tính toán tình trạng đường xá và dẫn đường cho mình.
B: 技術ぎじゅつを使つかって命いのちを守まもるのは、とても大切たいせつなことです。 ♬
Việc sử dụng công nghệ để bảo vệ mạng sống là điều rất quan trọng.
A: 家族かぞくの場所ばしょも地図ちずで確認かくにんできるので、安心あんしんです。 ♬
Cũng có thể xác nhận vị trí của gia đình trên bản đồ nên rất yên tâm.
B: 複雑ふくざつな操作そうさがないので、お年寄としよりでも使つかえます。 ♬
Vì không có thao tác phức tạp nên ngay cả người già cũng dùng được.
A: 今日中きょうじゅうに、家族全員かぞくぜんいんのスマホに入いれておきましょう。 ♬
Chúng ta hãy cài sẵn vào điện thoại của cả nhà ngay trong hôm nay nhé.
B: 定期的ていきてきにアプリを開ひらいて、使つかい方かたを練習れんしゅうしてください。 ♬
Hãy mở ứng dụng định kỳ và luyện tập cách sử dụng nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 状況じょうきょう: Tình trạng / Tình hình (N3).
* 複雑ふくざつ: Phức tạp (N3).
* 誘導ゆうどう: Dẫn đường / Điều hướng (N3).
* 防災ぼうさい: Phòng chống thiên tai.
* 避難ひなん: Lánh nạn / Tị nạn.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-て + おきましょう (入れておきましょう): Hãy làm sẵn việc gì đó (N4).
・V-て + くれます (教えてくれます / 誘導してくれます): Ai đó làm gì cho mình (N4).
・V-え/ば + いい (逃げればいい): Nên... / Làm... thì được (N4).
・V-られる (確認できる / 使える): Thể khả năng (N4).
・~ので (ないので / できるので): Vì... (Chỉ nguyên nhân khách quan) (N4).

Người già làm tình nguyện (高齢者のボランティア活動)

A: 最近さいきん、公園こうえんで掃除そうじをしています高齢者こうれいしゃの方かたをよく見みかけます。 ♬
Dạo gần đây, tôi hay bắt gặp những người cao tuổi đang dọn dẹp ở công viên.
B: 地域ちいきのボランティア活動かつどうに参加さんかしているそうですよ。 ♬
Nghe nói họ đang tham gia vào các hoạt động tình nguyện của khu vực đấy.
A: 退職たいしょくした後あとも社会しゃかいに貢献こうけんするのは、素晴らしいすばらしいですね。 ♬
Việc cống hiến cho xã hội ngay cả sau khi nghỉ hưu thật là tuyệt vời nhỉ.
B: 健康けんこうを維持いじするためにも、外そとに出でるのは良よいことです。 ♬
Để duy trì sức khỏe thì việc ra ngoài cũng là một điều tốt.
A: 若わかい人ひとたちと一緒いっしょに活動かつどうして、皆みなさん楽たのしそうです。 ♬
Hoạt động cùng với những người trẻ, trông họ có vẻ rất vui.
B: お年寄としよりの経験けいけんは、私わたしたちにとっても有益ゆうえきです。 ♬
Kinh nghiệm của người già cũng rất hữu ích đối với chúng ta.
A: 私わたしも将来しょうらい、あんな風ふうに元気げんきに活動かつどうしたいです。 ♬
Tôi cũng muốn trong tương lai có thể hoạt động khỏe mạnh như thế.
B: まずは今いまの生活せいかつを大切たいせつにして、準備じゅンびを始はじめましょう。 ♬
Trước hết hãy trân trọng cuộc sống hiện tại và bắt đầu chuẩn bị nào.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 貢献こうけん: Cống hiến (N3).
* 維持いじ: Duy trì (N3).
* 有益ゆうえき: Hữu ích (N3).
* 退職たいしょく: Nghỉ hưu.
* 高齢者こうれいしゃ: Người cao tuổi.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-ます(bỏ ます) + そう です (楽しそうです): Trông có vẻ... (Phán đoán dựa trên vẻ bề ngoài) (N4).
・~した後も (退職した後も): Ngay cả sau khi làm gì đó... (N4).
・V-ます(bỏ ます) + ましょう (始めましょう): Hãy cùng... (Lời mời gọi/đề nghị) (N4).
・~そうですよ (参加しているそうですよ): Nghe nói là... (Truyền đạt lại thông tin) (N4).
・~ためにも (維持するためにも): Để... / Phục vụ mục đích... (N4).

 

Hỗ trợ tìm nhà trẻ (AIによる保育園探し支援)

A: 子供こどもを預あずける保育園ほいくえんが見みつからなくて、困こまっています。 ♬
Tôi đang gặp khó khăn vì không tìm được nhà trẻ để gửi con.
B: 自治体じちたいのAI相談窓口そうだんまどぐちを使つかってみるのはどうですか? ♬
Hay là bạn thử dùng cổng tư vấn AI của chính quyền xem sao?
A: AIが空あいている保育園ほいくえんを自動じどうで探さがしてくれるんですか? ♬
AI sẽ tự động tìm giúp những nhà trẻ còn chỗ trống ạ?
B: はい、希望きぼうの条件じょうけんに合あわせて最適さいてきな場所ばしょを提案ていあんします。 ♬
Vâng, nó sẽ đề xuất địa điểm tối ưu phù hợp với điều kiện mong muốn.
A: 少子化しょうしかを解決かいけつするために、便利べんりな技術ぎじゅつが増ふえましたね。 ♬
Để giải quyết vấn đề ít con, nhiều công nghệ tiện lợi đã tăng lên nhỉ.
B: 育児いくじと仕事しごとを両立りょうりつさせるのは、本当ほんとうに大変たいへんですから。 ♬
Vì việc cân bằng giữa nuôi dạy con và công việc thực sự rất vất vả mà.
A: さっそく今日きょうの夜よる、サイトにアクセスしてみます。 ♬
Tôi sẽ truy cập vào trang web ngay tối nay.
B: 必要ひつような書類しょるいを準備じゅんびして、早はやめに申もうし込こんでください。 ♬
Hãy chuẩn bị các giấy tờ cần thiết và đăng ký sớm nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 解決かいけつ: Giải quyết (N3).
* 条件じょうけん: Điều kiện (N4/N3).
* 両立りょうりつ: Song hành / Cân bằng cả hai (N3).
* 少子化しょうしか: Vấn đề giảm tỷ lệ sinh / Ít con.
* 育児いくじ: Nuôi dạy con cái.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-させる (両立させる): Thể sai khiến (Bắt / Cho phép làm gì đó) (N4).
・V-て + みます (使ってみる / してみます): Thử làm việc gì đó (N4).
・~ために (解決するために): Để... / Nhằm mục đích... (N4).
・V-て + くれる (探してくれる): Ai đó làm gì cho mình (N4).
・~ですから (大変ですから): Vì là... (Giải thích nguyên nhân) (N4).

 

Lớp học tiếng Nhật cộng đồng (地域での日本語教室)

A: この公民館こうみんかんで、外国人がいこくじんのための日本語教室にほんごきょうしつが始はじまりました。 ♬
Tại nhà văn hóa này đã bắt đầu lớp học tiếng Nhật dành cho người nước ngoài.
B: 色々いろいろな国くにの人ひとが集あつまっていて、とても賑にぎやかですね。 ♬
Người từ nhiều nước đang tập trung lại nên rất nhộn nhịp nhỉ.
A: お互たがいの文化ぶんかを理解りかいすることが、共生きょうせいの第一歩だいいっぽです。 ♬
Việc thấu hiểu văn hóa của nhau chính là bước đi đầu tiên của sự cộng sinh.
B: 言葉ことばが分わかれば、生活せいかつの不安ふあんも少すくなくなります。 ♬
Nếu biết ngôn ngữ, những lo lắng trong cuộc sống cũng sẽ ít đi.
A: ボランティアの先生せんせいたちが、優やさしく教おしえてくれますよ。 ♬
Các thầy cô tình nguyện viên sẽ dạy bảo một cách dịu dàng đấy.
B: 日本人にほんじんも外国人がいこくじんも、一緒いっしょに楽たのしく活動かつどうしてほしいです。 ♬
Tôi muốn cả người Nhật và người nước ngoài cùng hoạt động vui vẻ với nhau.
A: 私わたしも来週らいしゅう、手伝てつだいに行いこうと思おもっています。 ♬
Tuần tới tôi cũng định sẽ đến giúp một tay.
B: 笑顔えがおで挨拶あいさつをして、交流こうりゅうを深ふかめてくださいね。 ♬
Hãy chào hỏi với nụ cười và làm sâu sắc thêm sự giao lưu nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 理解りかい: Thấu hiểu (N3).
* 交流こうりゅう: Giao lưu (N3).
* 賑やかにぎやか: Nhộn nhịp (N4).
* 共生きょうせい: Cộng sinh / Cùng chung sống.
* 公民館こうみんかん: Nhà văn hóa cộng đồng.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-よう と思っています (行こうと思っています): Dự định làm gì (N4).
・V-れば (分かれば): Nếu... (Điều kiện) (N4).
・V-て + ほしい (活動してほしい): Muốn ai đó làm gì (N4).
・V-て + くれます (教えてくれます): Ai đó làm gì cho mình (N4).
・~ための (外国人のための): Dành cho... (N4).

 

Sửa giày cũ (古い靴の修理とリスタイル)

A: この古ふるい靴くつ、捨すてようと思おもいましたが、修理しゅうりに出だしました。 ♬
Đôi giày cũ này tôi đã định vứt đi, nhưng lại mang đi sửa.
B: とても綺麗きれいになりましたね、新品しんぴんみたいですよ。 ♬
Nó đã trở nên rất đẹp nhỉ, cứ như đồ mới vậy.
A: お気きに入いりの物ものを長ながく使つかうのは、気持きもちがいいです。 ♬
Dùng lâu dài món đồ mình yêu thích thật là dễ chịu.
B: ゴミを減へらす活動かつどうは、環境かんきょうを守まもるために肝要かんようです。 ♬
Hoạt động giảm rác thải là điều cốt yếu để bảo vệ môi trường.
A: 最近さいきんは古ふるい服ふくをバッグに変かえるサービスも人気にんきです。 ♬
Dạo gần đây dịch vụ biến quần áo cũ thành túi xách cũng đang được ưa chuộng.
B: 資源しげんを大切たいせつにする考かんがえ方かたが、社会しゃかいに広ひろまっています。 ♬
Cách suy nghĩ trân trọng tài nguyên đang lan rộng trong xã hội.
A: 私わたしも、壊こわれた時計とけいがないか探さがしてみようと思おもいます。 ♬
Tôi cũng định sẽ thử tìm xem có chiếc đồng hồ hỏng nào không.
B: 大切たいせつに直なおせば、お思もい出でも一緒いっしょに残のこりますね。 ♬
Nếu sửa chữa một cách trân trọng, kỷ niệm cũng sẽ còn lại cùng với nó nhỉ.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 修理しゅうり: Sửa chữa (N3).
* 資源しげん: Tài nguyên (N3).
* 肝要かんよう: Cốt yếu / Quan trọng (N1/N3).
* 新品しんぴん: Đồ mới / Sản phẩm mới.
* 思い出おもいで: Kỷ niệm.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-たら/ば (直せば): Nếu... (Câu điều kiện) (N4).
・V-う/よう + と思う (捨てようと思いました / 探してみようと思います): Dự định làm gì (N4).
・~みたいだ (新品みたい): Cứ như là... (So sánh) (N4).
・~ために (環境を守るために): Để... / Nhằm mục đích... (N4).
・V-て + みます (探してみる): Thử làm việc gì đó (N4).

 

Thanh toán bằng khuôn mặt (AIによる顔認証決済)

A: このお店みせ、顔かおをカメラに見みせるだけで支払しはらいができます。 ♬
Cửa hàng này, chỉ cần cho camera xem khuôn mặt là có thể thanh toán.
B: AIが本人ほんにんの顔かおを識別しきべつして、自動じどうで処理しょりするんですね。 ♬
AI sẽ nhận diện khuôn mặt chính chủ và tự động xử lý nhỉ.
A: 財布さいふもスマホも出ださなくていいので、とてもスムーズです。 ♬
Không cần lấy ví hay điện thoại ra nên rất trôi chảy.
B: デジタルの技術ぎじゅつで、買かい物ものもどんどん便利べんりになります。 ♬
Với công nghệ kỹ thuật số, việc mua sắm ngày càng tiện lợi hơn.
A: でも、セキュリティが大丈夫だいじょうぶかどうか少すこし不安ふあんです。 ♬
Nhưng tôi hơi lo lắng không biết bảo mật có ổn không.
B: 情報じょうほうを厳密げんみつに管理かんりするルールが作つくられていますよ。 ♬
Các quy tắc quản lý thông tin một cách nghiêm ngặt đang được lập ra đấy.
A: 新あたらしいシステムを試ためして、未来みらいを体験たいけんしたいです。 ♬
Tôi muốn dùng thử hệ thống mới và trải nghiệm tương lai.
B: まずは登録方法とうろくほうほうを確認かくにんして、設定せっていを行おこなってください。 ♬
Trước hết hãy kiểm tra cách đăng ký và thực hiện cài đặt nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 識別しきべつ: Nhận diện / Phân biệt (N3).
* 厳密げんみつ: Nghiêm ngặt (N3).
* スムーズ: Trôi chảy (N3).
* 本人ほんにん: Chính chủ / Bản thân người đó.
* セキュリティ: Bảo mật (Security).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-なくて いい (出さなくていい): Không cần làm gì cũng được (N4).
・V-る + だけで (見せるだけで): Chỉ cần... là... (N4).
・~かどうか (大丈夫かどうか): Có... hay không (N4).
・V-られる (作られている): Thể bị động (Đang được lập ra) (N4).
・V-たい (体験したい): Muốn làm gì đó (N4).

 

Vườn trên ban công (ベランダでの家庭菜園)

A: ベランダで小ちいさな野菜やさいを育そだて始はじめました。 ♬
Tôi đã bắt đầu trồng những loại rau nhỏ ở ban công.
B: 都会とかいの中なかでも、土つちに触ふれるのは楽たのしいですね。 ♬
Ngay cả giữa đô thị, việc chạm vào đất thật là vui nhỉ.
A: 毎日まいにち成長せいちょうを見みるのが、生活せいかつの楽たのしみになっています。 ♬
Việc ngắm nhìn chúng lớn lên mỗi ngày đang trở thành niềm vui cuộc sống.
B: 自分じぶんで収穫しゅうかくした野菜やさいは、味あじも特別とくべつですよ。 ♬
Rau củ tự mình thu hoạch thì vị của nó cũng đặc biệt lắm đấy.
A: 忙いそがしい仕事しごとの後あとで、緑みどりを見みるとリラックスできます。 ♬
Sau công việc bận rộn, hễ nhìn thấy màu xanh là tôi có thể thư giãn.
B: 静しずかな時間じかんを持もつことは、心こころの健康けんこうに肝要かんようです。 ♬
Việc có khoảng thời gian yên tĩnh là điều cốt yếu cho sức khỏe tâm hồn.
A: 次つぎは、トマトやナスにも挑戦ちょうせんしてみます。 ♬
Lần tới, tôi sẽ thử thách với cả cà chua và cà tím.
B: 水みずのやりすぎに注意ちゅういして、大切たいせつに育そだててください。 ♬
Hãy chú ý đừng tưới quá nhiều nước và nuôi trồng thật trân trọng nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 成長せいちょう: Trưởng thành / Lớn lên (N3).
* 収穫しゅうかく: Thu hoạch (N3).
* 特別とくべつ: Đặc biệt (N4).
* ベランダ: Ban công.
* リラックス: Thư giãn (Relax).
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-る + ように なっています (楽しみになっています): Đang trở nên (chỉ trạng thái/thói quen) (N4).
・V-ます(bỏ ます) + 始めました (育て始めました): Bắt đầu làm gì đó (N4).
・V-て + みます (挑戦してみます): Thử làm việc gì đó (N4).
・~後で (仕事の後で): Sau khi... (N4).
・V-れる (リラックスできます): Thể khả năng (Có thể thư giãn) (N4).

 

Nghệ thuật trà đạo (茶道の精神)

A: 最近さいきん、お茶ちゃを点たてる練習れんしゅうを始はじめました。 ♬
Dạo gần đây, tôi đã bắt đầu luyện tập pha trà (theo kiểu trà đạo).
B: 日本にほんの伝統でんとう文化ぶんかを学まなぶのは、良よい経験けいけんですね。 ♬
Việc học văn hóa truyền thống của Nhật Bản là một trải nghiệm tốt nhỉ.
A: 静しずかな部屋へやで集中しゅうちゅうすると、心こころが落おち着つきます。 ♬
Tập trung trong căn phòng yên tĩnh giúp lòng mình bình tâm lại.
B: 形かたちだけでなく、相手あいてを思おもう気持きもちが大切たいせつだそうです。 ♬
Nghe nói không chỉ là hình thức, mà tấm lòng nghĩ cho đối phương mới là quan trọng.
A: 難むずかしいルールが多おおいですが、少すこしずつ覚おぼえています。 ♬
Có nhiều quy tắc khó nhưng tôi đang ghi nhớ từng chút một.
B: 情緒じょうちょを大切たいせつにする暮くらしは、とても豊ゆたかですね。 ♬
Lối sống trân trọng phong vị thật là phong phú nhỉ.
A: いつか、佐藤さとうさんにもお茶ちゃを出だしたいです。 ♬
Một lúc nào đó, tôi cũng muốn mời anh Sato uống trà.
B: その日ひを楽たのしみに、私わたしも待まっています。 ♬
Tôi sẽ chờ đợi và mong đợi đến ngày đó.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 伝統でんとう: Truyền thống (N3).
* 経験けいけん: Kinh nghiệm / Trải nghiệm (N4).
* 情緒じょうちょ: Phong vị / Cảm xúc (N3/N1).
* お茶ちゃを点たてる: Pha trà (dùng trong trà đạo).
* 豊かゆたかな: Phong phú / Giàu có.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・~だ そうです (大切だそうです): Nghe nói là... (Truyền đạt lại thông tin) (N4).
・V-ます(bỏ ます) + 始めました (練習を始めました): Bắt đầu làm việc gì đó (N4).
・V-る + と (集中すると): Hễ... (chỉ hệ quả tự nhiên/tất yếu) (N4).
・V-たい (出したいです): Muốn làm gì đó (N4).
・~だけでなく (形だけでなく): Không chỉ... (N4).

 

Tiếng vang xã hội - Giảm đồ nhựa (プラスチック削減の取り組み)

A: 最近さいきん、お店みせでプラスチックの袋ふくろが有料ゆうりょうになりました。 ♬
Dạo gần đây, túi nhựa ở các cửa hàng đã trở nên tốn phí.
B: 環境かんきょうを守まもるための活動かつどうが、社会しゃかいに浸透しんとうしています。 ♬
Các hoạt động để bảo vệ môi trường đang thấm nhuần vào xã hội.
A: 私わたしも、自分じぶんのバッグを持もち歩あるくようにしています。 ♬
Tôi cũng đang cố gắng luôn mang theo túi của riêng mình.
B: 過剰かじょうなゴミを減へらすのは、私わたしたちの義務ぎむですね。 ♬
Việc giảm lượng rác thải dư thừa là nghĩa vụ của chúng ta nhỉ.
A: 小ちいさなことですが、みんながやれば大おおきな力ちからになります。 ♬
Tuy là việc nhỏ, nhưng nếu mọi người cùng làm sẽ trở thành sức mạnh lớn.
B: 不便ふべんなこともありますが、将来しょうらいのために大切たいせつです。 ♬
Cũng có những điều bất tiện, nhưng nó quan trọng cho tương lai.
A: 海うみが綺麗きれいになれば、魚さかなたちも喜よろこびます。 ♬
Nếu biển trở nên sạch đẹp, lũ cá cũng sẽ vui mừng.
B: 自分じぶんができることを、一ひとつずつ継続けいぞくしましょう。 ♬
Chúng ta hãy tiếp tục thực hiện những việc mình có thể làm, từng chút một nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 過剰かじょう: Dư thừa / Quá mức (N3).
* 浸透しんとう: Thấm nhuần / Lan tỏa (N3).
* 継続けいぞく: Tiếp tục / Duy trì (N3).
* 有料ゆうりょう: Tốn phí / Có phí.
* 義務ぎむ: Nghĩa vụ.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-ば (やれば / なれば): Nếu... (Câu điều kiện) (N4).
・V-る + ようにしています (持ち歩くようにしています): Đang cố gắng (duy trì một thói quen) (N4).
・V-ましょう (継続しましょう): Hãy cùng... (Lời mời gọi/đề nghị) (N4).
・~ための (守るための): Để... / Dành cho mục đích... (N4).
・V-る + と (みんながやれば...): Khi/Hễ (Kết quả đi kèm) (N4).

 

Tranh luận về xe tự lái (自動運転についての議論)

A: 自動運転車じどううんてんしゃが普及ふきゅうすれば、事故じこが減へると言いわれています。 ♬
Nếu xe tự lái phổ biến, người ta nói rằng tai nạn sẽ giảm đi.
B: しかし、機械きかいの故障こしょうで事故じこが起おきたら誰だれの責任せきにんですか? ♬
Nhưng nếu tai nạn xảy ra do lỗi máy móc thì trách nhiệm thuộc về ai?
A: AIが瞬時しゅんじに判断はんだんするので、人間にんげンより安全あんぜんだという意見いけんもあります。 ♬
Vì AI phán đoán ngay tức thì nên cũng có ý kiến cho rằng nó an toàn hơn con người.
B: 一方いっぽうで、運転うんてんする楽たのしさがなくなるのを危惧きぐする人ひともいます。 ♬
Mặt khác, cũng có những người lo ngại việc niềm vui lái xe sẽ mất đi.
A: 社会全体しゃかいぜんたいの効率こうりつを考かんがえれば、導入どうにゅうすべきかもしれません。 ♬
Nếu xét về hiệu quả của toàn xã hội, có lẽ nên đưa vào sử dụng.
B: 安全性あんぜんせいを厳密げんみつに確認かくにんすることが、最もっとも肝要かんようです。 ♬
Việc xác nhận tính an toàn một cách nghiêm ngặt là điều cốt yếu nhất.
A: 技術ぎじゅつの進歩しんぽと、私わたしたちの倫理りんりを一緒いっしょに議論ぎろんしましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng thảo luận về sự tiến bộ của công nghệ và đạo đức của chúng ta.
B: 複雑ふくざつな問題もんだいですが、無視むしすることはできません。 ♬
Đó là một vấn đề phức tạp, nhưng chúng ta không thể lờ nó đi.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 普及ふきゅう: Phổ biến (N3).
* 危惧きぐ: Lo ngại (N3/N1).
* 責任せきにん: Trách nhiệm (N4).
* 倫理りんり: Đạo đức.
* 議論ぎろん: Thảo luận / Tranh luận.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-る + べき (導入すべき): Nên làm gì (N4/N3).
・V-え / ば (普及すれば / 考えれば): Nếu... (Câu điều kiện) (N4).
・V-る + ことが できない (無視することはできない): Không thể làm gì (N4).
・V-ます(bỏ ます) + ましょう (議論しましょう): Hãy cùng... (Lời mời gọi/đề nghị) (N4).
・~と言われています (減ると言われています): Người ta nói rằng... (N4).

 

Robot hỗ trợ ăn uống (食事を助けるロボット)

A: 手てが不自由ふじゆうな人ひとのために、AIが食事しょくじを助たすけるロボットがあります. ♬
Dành cho những người có tay không thuận tiện, có loại robot AI giúp đỡ việc ăn uống.
B: 技術ぎじゅつの中なかに、優やさしさという体温たいおんを感かんじる製品せいひんですね. ♬
Đây là sản phẩm mà ta cảm nhận được "nhiệt độ" của sự dịu dàng bên trong công nghệ nhỉ.
A: 食たべる速はやさをAIが検知けんちして、一口ひとくちずつ運はこんでくれます. ♬
AI nhận diện tốc độ ăn và mang thức ăn đến từng miếng một.
B: 自分じぶんの力ちからで食たべられることは、生活せいかつの質しつを向上こうじょうさせます. ♬
Có thể tự ăn bằng sức mình sẽ giúp nâng cao chất lượng cuộc sống.
A: 冷つめたい機械きかいではなく、心こころに寄より添そう設計せっけいが素敵すてきです. ♬
Không phải là một cỗ máy lạnh lẽo, thiết kế sát sao tâm hồn thật tuyệt vời.
B: 困こまっている人ひとを助たすめるために、技術ぎじゅつは使つかわれるべきです. ♬
Công nghệ nên được sử dụng để giúp đỡ những người gặp khó khăn.
A: 私わたしも、このような温あたたかい技術ぎじゅつを応援おうえんしたいです. ♬
Tôi cũng muốn ủng hộ những công nghệ ấm áp như thế này.
B: 最新さいしんのニュースをチェックして、知識ちしきを蓄たくわえておきましょう. ♬
Chúng ta hãy kiểm tra tin tức mới nhất và tích lũy kiến thức sẵn nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 向上こうじょう: Nâng cao / Cải thiện (N3).
* 検知けんち: Phát hiện / Nhận diện (N3).
* 不自由ふじゆう: Không thuận tiện / Khuyết tật (N4).
* 蓄たくわえる: Tích lũy / Dự trữ.
* 体温たいおん: Thân nhiệt / Nhiệt độ cơ thể.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-られる (食べられる): Thể khả năng (Có thể làm gì) (N4).
・V-て + おきましょう (蓄えておきましょう): Hãy làm sẵn việc gì đó (N4).
・V-て + くれます (運んでくれます): Ai đó làm gì cho mình (N4).
・V-る + べき (使われるべき): Nên làm gì đó (N4/N3).
・~ための (不自由な人のための): Dành cho / Phục vụ cho... (N4).

Cảm xúc thật và xã giao (日本人の「表」と「裏」)

A: 佐藤さとうさんは仕事しごとの時とき、いつも笑顔えがおで優やさしいですね。 ♬
Sato lúc làm việc lúc nào cũng mỉm cười và dịu dàng nhỉ.
B: それは仕事しごとの顔かおで、心こころの中なかは少すこし緊張きんちょうしています。 ♬
Đó là gương mặt công việc thôi, chứ trong lòng tôi hơi căng thẳng.
A: 日本人にほんじんの「表おもて」と「裏うら」を使つかい分わけるのは大変たいへんそうです。 ♬
Việc sử dụng rạch ròi "mặt ngoài" và "mặt trong" của người Nhật có vẻ vất vả nhỉ.
B: 相手あいてを大切たいせつにするための、昔むかしからの習慣しゅうかんですから。 ♬
Vì đó là thói quen từ xưa để trân trọng đối phương mà.
A: 本音ほんねを言いえなくて、疲つかれることはありませんか? ♬
Anh có thấy mệt vì không thể nói ra lời thật lòng không?
B: 夜よる、家いえで一人ひとりの時間じかんを作つくってリラックスしています。 ♬
Buổi tối, tôi dành thời gian một mình ở nhà để thư giãn.
A: 心こころと体からだの健康けんこうを維持いじすることは、とても肝要かんようですね。 ♬
Việc duy trì sức khỏe tâm hồn và cơ thể là điều rất cốt yếu nhỉ.
B: はい、休みやすみの日ひは仕事しごとのことを忘わすれて楽たのしみます。 ♬
Vâng, ngày nghỉ tôi sẽ quên hết việc công ty để tận hưởng.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 緊張きんちょう: Căng thẳng / Hồi hộp (N4).
* 習慣しゅうかん: Thói quen / Tập quán (N4).
* 維持いじ: Duy trì (N3).
* 肝要かんよう: Cốt yếu / Quan trọng (N3/N1).
* 本音ほんね: Lời nói thật lòng / Tâm can.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-ます(bỏ ます) + そうです (大変そうです): Có vẻ như... (N4).
・V-えなくて (言えなくて): Không thể... (Thể khả năng phủ định nối câu) (N4).
・V-る + こと (維持すること): Việc... (Danh từ hóa động từ) (N4).
・~ための (大切にするための): Dành cho / Để phục vụ mục đích... (N4).
・V-て + います (リラックスしています): Đang làm gì / Trạng thái (N4).

 

Drone biểu diễn (AIによるドローンショー)

A: 見みてください、AIがドローンを上手じょうずに操作そうさしていますよ。 ♬
Nhìn kìa, AI đang điều khiển drone rất giỏi đấy.
B: たくさんの光ひかりが空そらを飛とんでいて、とても綺麗きれいですね. ♬
Nhiều ánh sáng đang bay trên bầu trời, đẹp thật đấy.
A: AIがぶつからないように、全部ぜんぶ計算けいさんしているそうです. ♬
Nghe nói AI đang tính toán mọi thứ để chúng không va chạm nhau.
B: 新あたらしい技術ぎじゅつを使つかった祭まつりは、安全あんぜんで面白おもしろいですね. ♬
Lễ hội sử dụng công nghệ mới thật an toàn và thú vị.
A: 大おおきな音おとが出ないので、近所きんじょの人ひとにも迷惑めいわくがかかりません. ♬
Vì không tiếng động lớn nên không gây phiền cho hàng xóm.
B: 環境かんきょうを守まもりながら、みんなで楽たのしめる行事ぎょうじですね. ♬
Đây là sự kiện mọi người có thể tận hưởng trong khi vẫn bảo vệ môi trường.
A: 私わたしも写真しゃしんを撮とるために、もっと近ちかくへ行いってみます. ♬
Tôi cũng sẽ thử lại gần hơn để chụp ảnh.
B: 夜よるは寒さむいですから、風邪かぜを引ひかないようにしてください. ♬
Buổi tối trời lạnh nên bạn hãy chú ý đừng để bị cảm nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 操作そうさ: Điều khiển (N3).
* 計算けいさん: Tính toán (N4).
* 迷惑めいわく: Phiền phức / Quấy rầy (N4).
* ドローン: Drone / Máy bay không người lái.
* 行事ぎょうじ: Sự kiện / Hội lễ.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-ないように (ぶつからないように): Để không làm gì đó (N4).
・V-ます(bỏ ます) + ながら (守りながら): Vừa... vừa... (N4).
・V-て + みます (行ってみます): Thử làm việc gì đó (N4).
・~そうです (計算しているそうです): Nghe nói là... (Truyền đạt lại thông tin) (N4).
・~ないようにしてください (引かないようにしてください): Hãy chú ý đừng... (Lời khuyên/Yêu cầu nhẹ nhàng) (N4).

 

Gương sức khỏe (AI健康鏡による体調チェック)

A: 鏡かがみを見みるだけで体調たいちょうが分わかる技術ぎじゅつができました。 ♬
Đã có công nghệ chỉ cần nhìn vào gương là biết được thể trạng.
B: AIが顔色かおいろを見みて、今日きょうの健康状態けんこうじょうたいをチェックします。 ♬
AI sẽ nhìn sắc mặt và kiểm tra tình trạng sức khỏe hôm nay.
A: 脈拍みゃくはくなども測はかれるので、忙いそがしい朝あさにとても便利べんりです。 ♬
Vì có thể đo được cả mạch đập nên rất tiện cho buổi sáng bận rộn.
B: 悪わるいところがあれば、AIがすぐに助言じょげんをくれます。 ♬
Nếu có chỗ nào không ổn, AI sẽ đưa ra lời khuyên ngay.
A: 病気びょうきになる前まえに生活せいかつを改善かいぜんすることが可能かのうですね。 ♬
Việc cải thiện lối sống trước khi bị bệnh là điều khả thi nhỉ.
B: でも、機械きかいの言葉ことばを全部ぜんぶ盲信もうしんするのは危あぶないですよ。 ♬
Nhưng tin mù quáng hoàn toàn vào lời của máy móc thì nguy hiểm đấy.
A: はい、自分じぶんの体からだの感覚かんかくも大切たいせつにしようと思おもいます。 ♬
Vâng, tôi định cũng sẽ trân trọng cảm giác của cơ thể mình.
B: 技術ぎじゅつを上手じょうずに使つかって、毎日元気まいにちげんきに過すごしましょう。 ♬
Hãy sử dụng công nghệ khéo léo để mỗi ngày đều sống khỏe mạnh nào.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 状態じょうたい: Trạng thái / Tình trạng (N3).
* 改善かいぜん: Cải thiện (N3).
* 盲信もうしん: Tin mù quáng (N3).
* 可能かのう: Khả thi / Có khả năng (N4/N3).
* 脈拍みゃくはく: Mạch đập.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-る + だけで (見るだけで): Chỉ cần... là... (N4).
・V-れる (測れる): Thể khả năng (Có thể đo) (N4).
・V-て + くれる (助言をくれます): Ai đó làm gì cho mình (N4).
・V-う/よう + と思う (大切にしようと思います): Dự định làm gì đó (N4).
・V-ます(bỏ ます) + ましょう (過ごしましょう): Hãy cùng... (N4).

 

Quán cà phê tự do (街角のフリーカフェ)

A: このカフェは、誰だれでも無料むりょうで休やすめる場所ばしょなんです. ♬
Quán cà phê này là nơi bất kỳ ai cũng có thể nghỉ ngơi miễn phí.
B: 飲のみ物ものの代金だいきんは、寄付きふで運営うんえいされているそうですよ. ♬
Nghe nói tiền đồ uống là được vận hành bằng tiền quyên góp đấy.
A: 地域ちいきの人ひとが集あつまって交流こうりゅうする、いい場所ばしょですね. ♬
Đó là một nơi tốt để người dân khu vực tập trung giao lưu nhỉ.
B: 学生がくせいもお年寄としよりも、みんな楽たのしそうです。 ♬
Cả sinh viên và người già, ai trông cũng có vẻ đang nói chuyện vui vẻ.
A: 都会とかいの中なかで、ホッとする静しずかな時間じかんを持もてますね. ♬
Trong đô thị, ta có thể có một khoảng thời gian yên bình thấy nhẹ lòng.
B: こういう場所ばしょが増ふえれば、街まちの雰囲気ふんいきも良よくなります. ♬
Nếu những nơi như thế này tăng lên, bầu không khí của phố cũng tốt hơn.
A: 私わたしも明日あしたの休やすみに、本ほんを持もって行いってみようと思おもいます. ♬
Ngày nghỉ mai tôi cũng định mang sách đến đó thử xem sao.
B: みんなでルールを守まもって、大切たいせつに使つかいましょう. ♬
Mọi người hãy cùng tuân thủ quy tắc và trân trọng sử dụng nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 寄付きふ: Quyên góp (N3).
* 運営うんえい: Vận hành (N3).
* 雰囲気ふんいき: Bầu không khí (N4).
* ホッとする: Thấy nhẹ lòng / Bớt căng thẳng.
* 無料むりょう: Miễn phí.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-よう と思う (行ってみようと思います): Dự định làm gì (N4).
・~そうです (運営されているそうですよ): Nghe nói là... (Truyền đạt tin tức) (N4).
・V-ます(bỏ ます) + そうです (楽しそうです): Trông có vẻ... (N4).
・V-えれば (増えれば): Nếu... (Câu điều kiện) (N4).
・V-ます(bỏ ます) + ましょう (使いましょう): Hãy cùng làm gì (N4).

 

Làm đẹp tự nhiên (自然のハーブと健康な美しさ)

A: 最近さいきんは、自然しぜんのハーブを使つかった化粧品けしょうひんが人気にんきです。 ♬
Dạo gần đây mỹ phẩm dùng thảo mộc tự nhiên đang được ưa chuộng.
B: 肌はだに優やasしいので、安心あんしんして使つかうことができます。 ♬
Vì dịu nhẹ cho da nên có thể yên tâm sử dụng.
A: 自分じぶんで素材そざいを吟味ぎんみして、パックを作つくる人ひともいますよ。 ♬
Cũng có những người tự mình xem xét kỹ chất liệu để làm mặt nạ đấy.
B: 外側そとがわの美うつくしさより、健康けんこうを維持いじすることが大切たいせつですね。 ♬
Duy trì sức khỏe quan trọng hơn là vẻ đẹp bên ngoài nhỉ.
A: はい、十分じゅうぶんな睡眠すいみんと食事しょくじも美うつくしさに影響えいきょうします。 ♬
Vâng, ngủ đủ giấc và ăn uống cũng ảnh hưởng đến vẻ đẹp.
B: 毎日少まいにちすこしずつ継続けいぞくすることが、一番いちばんのコツです。 ♬
Duy trì mỗi ngày từng chút một là bí quyết lớn nhất.
A: 私わたしも今日きょうから、野菜やさいをたくさん食たべるようにします。 ♬
Từ hôm nay tôi sẽ cố gắng ăn thật nhiều rau.
B: 穏おだやかな心こころで過すごして、自分じぶんを磨みがいてください。 ♬
Hãy sống với tâm hồn bình thản và mài giũa bản thân nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 素材そざい: Chất liệu / Nguyên liệu (N3).
* 維持いじ: Duy trì (N3).
* 継続けいぞく: Tiếp tục / Duy trì liên tục (N3).
* 吟味ぎんみ: Xem xét kỹ lưỡng / Chọn lọc kỹ.
* ハーブ: Thảo mộc / Cỏ thơm.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-る + ようにする (食べるようにします): Cố gắng làm việc gì đó (biến thành thói quen) (N4).
・V-る + ことができる (使うことができます): Có thể làm gì đó (Thể khả năng) (N4).
・~より ~ほうが (外側の美しさより...): So với... thì... (N4).
・V-て + ください (磨いてください): Hãy làm... (Lời đề nghị/Yêu cầu) (N4).
・V-た + ~ (使った化粧品): Định ngữ bổ nghĩa danh từ bằng thể quá khứ (N4).

 

Chăm sóc diện mạo (男性の美容と身だしなみ)

A: 最近さいきん、美容びように気きをつかう男性だんせいが多おおくなりましたね。 ♬
Dạo gần đây nam giới chú ý đến làm đẹp đã trở nên nhiều hơn nhỉ.
B: 身みだしなみを整ととのえるのは、仕事しごとの自信じしんに繋つながります。 ♬
Việc chỉnh chu diện mạo dẫn đến sự tự tin trong công việc.
A: 清潔感せいけつかんを出だすために、スキンケアを欠かかさないそうです。 ♬
Để tạo cảm giác sạch sẽ, nghe nói họ không bỏ qua việc chăm sóc da.
B: 派手はでな装飾そうしょくより、自然しぜんな綺麗きれいさが好このまれます。 ♬
So với trang trí lòe loẹt, sự sạch đẹp tự nhiên được yêu thích hơn.
A: 健康的なけんこうてきな生活せいかつを追求ついきゅうする姿勢しせいは、素晴らしいすばらしいです。 ♬
Thái độ theo đuổi cuộc sống lành mạnh thật là tuyệt vời.
B: 能率のうりつを上あげるためにも、しっかり休やすむことは不可欠ふかけつです。 ♬
Để nâng cao năng suất thì việc nghỉ ngơi đầy đủ là không thể thiếu.
A: 私わたしも週末しゅうまつはジムに行いって、体からだを鍛きたえるようにしています。 ♬
Tôi cũng đang cố gắng đi tập gym vào cuối tuần để rèn luyện thân thể.
B: 無理むりをしないで、長ながく続つづけることが大切たいせつですよ. ♬
Đừng quá sức, việc duy trì lâu dài mới là quan trọng đấy.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 清潔せいけつ: Sạch sẽ (N3).
* 追求ついきゅう: Theo đuổi / Mưu cầu (N3).
* 不可欠ふかけつ: Không thể thiếu (N3).
* 鍛きたえる: Rèn luyện / Huấn luyện (N3).
* 身みだしなみ: Diện mạo / Vẻ bề ngoài chỉn chu.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-る + ようにしています (鍛えるようにしています): Đang cố gắng làm gì (duy trì thói quen) (N4).
・~より ~ほうが (装飾より、綺麗さが...): So với... thì... (N4).
・~そうです (欠かさないそうです): Nghe nói là... (N4).
・~ために (清潔感を出すために / 能率を上げるために): Để... / Nhằm mục đích... (N4).
・V-ないで + ください/~ (無理をしないで): Làm gì mà không... / Đừng... (N4).

 

Giám sát giao thông (AIによる交通監視)

A: あの交差点こうさてんのAIカメラ、交通違反こうつういはんを監視かんししています。 ♬
Cái camera AI ở ngã tư kia đang giám sát vi phạm giao thông.
B: 危あぶない運転うんてんをすぐに見つけて、警察けいさつに知しらせるそうです。 ♬
Nghe nói nó sẽ tìm ra ngay việc lái xe nguy hiểm và báo cho cảnh sát.
A: 事故じこを未然みぜんに防ふせぐために、とても役やくに立たつ技術ぎじゅつです. ♬
Để ngăn chặn tai nạn trước khi xảy ra, đây là công nghệ rất giúp ích.
B: 法律ほうりつを守まもる意識いしきが、みんなの間あいだで高たかまっていますね. ♬
Ý thức tuân thủ pháp luật đang tăng cao trong mọi người nhỉ.
A: 歩行者ほこうしゃの安全あんぜんを確保かくほすることが、一番大切いちばんたいせつです. ♬
Việc đảm bảo an toàn cho người đi bộ là quan trọng nhất.
B: 厳きびしい罰則ばっそくもありますから、ルールを守まもるべきです. ♬
Vì cũng có hình phạt nghiêm khắc nên chúng ta nên tuân thủ quy tắc.
A: 技術ぎじゅつのおかげで、街まちがもっと安全あんぜんになりますね. ♬
Nhờ có công nghệ mà thành phố trở nên an toàn hơn nhỉ.
B: 私わたしたちも慎重しんちょうに運転うんてんして、事故じこをなくしましょう. ♬
Chúng ta cũng hãy lái xe thận trọng để không còn tai nạn nào nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 監視かんし: Giám sát (N3).
* 確保かくほ: Đảm bảo (N3).
* 慎重しんちょう: Thận trọng (N3).
* 未然みぜんに: Trước khi xảy ra.
* 罰則ばっそく: Hình phạt / Quy tắc xử phạt.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-る + べき (守るべき): Nên làm gì (N4/N3).
・~そうです (知らせるそうです): Nghe nói là... (Truyền đạt lại thông tin) (N4).
・~ために (防ぐために): Để... / Nhằm mục đích... (N4).
・~のおかげで (技術のおかげで): Nhờ có... (Chỉ nguyên nhân dẫn đến kết quả tốt) (N4).
・V-ます(bỏ ます) + ましょう (なくしましょう): Hãy cùng... (Lời mời gọi/đề nghị) (N4).

 

Làm việc tự do (個人で働く時代の到来)

A: 最近さいきんは会社かいしゃに入はいらず、個人こじんで働はたらく人ひとが増ふえました。 ♬
Dạo gần đây số người không vào công ty mà làm việc cá nhân đã tăng lên.
B: 自分じぶんのスキルを社会しゃかいに提供ていきょうできる、いい時代じだいですね。 ♬
Đây là thời đại tốt mà mình có thể cung cấp kỹ năng cho xã hội nhỉ.
A: 自由じゆうですが、すべての責任せきにんを自分じぶんで負おわなければなりません。 ♬
Tự do thật đấy, nhưng mình phải tự gánh vác mọi trách nhiệm.
B: 自己管理じこかんりをしっかりすることが、成功せいこうの肝要かんような点てんです。 ♬
Việc quản lý bản thân chặt chẽ là điểm cốt yếu để thành công.
A: ネットを使つかって、世界中せかいじゅうの人ひとと仕事しごとができます。 ♬
Có thể dùng mạng để làm việc với mọi người trên toàn thế giới.
B: 決きまった生いき方かたから脱却だっきゃくして、色々いろいろな働はたらき方かたが可能かのうです。 ♬
Thoát khỏi cách sống định sẵn, nhiều cách làm việc đa dạng là khả thi.
A: 私わたしも自分じぶんの強つよみを作つくるために、毎日勉強まいにちべんきょうしています。 ♬
Tôi cũng đang học mỗi ngày để tạo ra thế mạnh cho riêng mình.
B: まずは得意とくいなことを一ひとつ、一生懸命極いっしょうけんめいきわめてください。 ♬
Trước hết hãy cố gắng hết sức chuyên sâu vào một việc mình giỏi nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 責任せきにん: Trách nhiệm (N4).
* 脱却だっきゃく: Thoát khỏi (N3/N1).
* 可能かのう: Khả thi / Có thể (N4/N3).
* 肝要かんよう: Cốt yếu / Quan trọng.
* 一生懸命いっしょうけんめい: Hết sức mình / Chăm chỉ.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-なければ ならない (負わなければなりません): Phải làm gì đó (N4).
・V-ず (入らず): Làm gì mà không... (Cách nói trang trọng của ないで) (N4).
・V-れる (提供できる / 働くことができる): Thể khả năng (Có thể...) (N4).
・~ために (作るために): Để... / Phục vụ mục đích... (N4).
・V-て + います (勉強しています): Đang làm gì / Duy trì trạng thái (N4).

 

Cải tiến công việc (仕事の改善と効率化)

A: 書類しょるいの整理方法せいりほうほうを改善かいぜんして、仕事しごとが速はやくなりました。 ♬
Tôi cải tiến cách sắp xếp hồ sơ nên công việc đã nhanh hơn.
B: 小ちいさな工夫くふうの積つみ重かさねが、能率のうりつの向上こうじょうに繋つながりますね。 ♬
Sự tích lũy của những mẹo nhỏ dẫn đến nâng cao năng suất nhỉ.
A: 無駄むだな会議かいぎをなくして、作業さぎょうの時間じかんも増ふやしました。 ♬
Tôi bỏ bớt những cuộc họp lãng phí và tăng thời gian làm việc.
B: 常つねに今いまの方法ほうほうが正ただしいか、模索もさくすべきだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ chúng ta nên luôn tìm kiếm xem phương pháp hiện tại có đúng không.
A: デジタルツールを使つかえば、情報じょうほうの共有きょうゆうもスムーズです。 ♬
Nếu dùng công cụ kỹ thuật số thì chia sẻ thông tin cũng trôi chảy.
B: チームのみんなで意見いけんを出だし合あって、環境かんきょうを整ととのえましょう。 ♬
Mọi người trong nhóm hãy cùng đưa ra ý kiến và chỉnh đốn môi trường nào.
A: 今日きょうから、机つくえの上うえをいつも綺麗きれいにする習慣しゅうかんを始はじめます。 ♬
Từ hôm nay tôi sẽ bắt đầu thói quen luôn giữ mặt bàn sạch sẽ.
B: 道具どうぐを大切たいせつに扱あつかうことも、いい仕事しごとの基本きほんですよ. ♬
Đối xử trân trọng với dụng cụ cũng là cơ bản của một công việc tốt đấy.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 改善かいぜん: Cải tiến (N3).
* 向上こうじょう: Nâng cao (N3).
* スムーズ: Trôi chảy (N3).
* 模索もさく: Tìm kiếm / Thăm dò.
* 能率のうりつ: Năng suất.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-ます(bỏ ます) + 合って (出し合って): Cùng nhau làm gì đó (N4).
・V-ます(bỏ ます) + ましょう (整えましょう): Hãy cùng... (Lời mời gọi) (N4).
・V-えば (使えば): Nếu... (Câu điều kiện) (N4).
・V-て + ~ (改善して): Vì... nên / Làm... rồi... (Nối câu) (N4).
・V-る + べき (模索すべき): Nên làm gì đó (N4/N3).

 

Về quê sinh sống (都会から田舎への移住)

A: 最近さいきん、都会とかいから田舎いなかへ引ひっ越こす若者わかものが増ふえています。 ♬
Dạo gần đây những người trẻ chuyển từ thành phố về quê đang tăng lên.
B: 豊ゆたかな自然しぜンの中なかで、ゆったりした時間じかんを享受きょうじゅするためです。 ♬
Đó là để hưởng thụ khoảng thời gian thong thả giữa thiên nhiên phong phú.
A: 古ふるい民家みんかを直なおしたカフェが、各地かくちで賑にぎわっています。 ♬
Những quán cà phê sửa từ nhà cổ đang nhộn nhịp ở khắp các nơi.
B: 地域ちいきの伝統でんとうを守まもりながら、新あたらしい魅力みりょくを加くわえていますね。 ♬
Họ vừa giữ gìn truyền thống khu vực vừa thêm vào những sức hút mới nhỉ.
A: 地元じもとの人ひととの触ふれ合あいは、旅たびの大おおきな楽たのしみです。 ♬
Sự tiếp xúc với người dân địa phương là niềm vui lớn của chuyến đi.
B: 地方ちほうにはまだ活気かっきがあって、面白おもしろい発見はっけんがたくさんあります。 ♬
Vùng quê vẫn còn sự náo nhiệt và có nhiều khám phá thú vị.
A: 私わたしも次つぎの連休れんきゅうは、静しずかな村むらへ行いってみようと思おもいます。 ♬
Kỳ nghỉ tới tôi cũng định thử đi đến một ngôi làng yên tĩnh.
B: 地元じもとの美味おいしい料理りょうりを食たべて、心こころも体からだも浄化じょうかしてください。 ♬
Hãy ăn những món ngon địa phương và thanh lọc cả tâm hồn lẫn cơ thể nhé.

📘 語彙ごい và 文法ぶんほう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG THỰC TẾ):
* 享受きょうじゅ: Hưởng thụ (N3/N1).
* 伝統でんとう: Truyền thống (N3).
* 活気かっき: Náo nhiệt / Sức sống (N3).
* 移住いじゅう: Di trú / Chuyển đến nơi khác sinh sống.
* 浄化じょうか: Thanh lọc / Làm sạch.
📘 文法ぶんほう (NGỮ PHÁP N4 CỐT LÕI):
・V-ます(bỏ ます) + ながら (守りながら): Vừa... vừa... (N4).
・V-う/よう + と思う (行ってみようと思います): Dự định làm gì đó (N4).
・~ために (享受するため): Để... / Nhằm mục đích... (N4).
・V-て + ください (浄化してください): Hãy làm... (Lời đề nghị) (N4).
・V-て + います (増えています / 賑わっています): Đang... (Chỉ trạng thái/xu hướng) (N4).