Đổ rác đúng cách

A:お隣となりさん、ゴミの日ひを間違まちがえています。 ♬
Hàng xóm đang nhầm ngày đổ rác rồi.
B:ルールの説明書せつめいしょを渡わたしましょう。 ♬
Chúng ta hãy đưa bản hướng dẫn các quy tắc nhé.
A:絵えがあるガイドなら、誰だれでも分わかります。 ♬
Nếu là bản hướng dẫn có hình thì ai cũng hiểu được.
B:いいですね。一緒いっしょに助たすけ合あいましょう。 ♬
Hay đấy. Chúng ta hãy cùng giúp đỡ nhau.
A:注意ちゅういするだけでなく、優やさしさも大切たいせつです。 ♬
Không chỉ nhắc nhở, sự dịu dàng cũng rất quan trọng.
B:はい。挨拶あいさつしながら教おしえましょう。 ♬
Vâng. Chúng ta hãy vừa chào hỏi vừa chỉ cho họ.
A:仲良なかよくなれば、毎日まいにちが安心あんしんです。 ♬
Nếu thân thiết thì mỗi ngày đều sẽ yên tâm.
B:今度こんどの掃除そうじイベントにも誘さそってみます。 ♬
Tôi cũng sẽ thử rủ họ tham gia sự kiện dọn dẹp tới.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・間違まちがえる: Nhầm lẫn
・助たすけ合あう: Giúp đỡ lẫn nhau
📘 Ngữ pháp:
・V-ながら: Vừa làm V vừa...

Làm sạch lò vi sóng

A:電子でんしレンジの中なかが、とても汚よごれています。 ♬
Bên trong lò vi sóng bị bẩn quá.
B:レモンと水みずで、綺麗きれいになりますよ。 ♬
Nó sẽ sạch bằng chanh và nước đấy.
A:コップに入いれて、温あたためるだけですか? ♬
Chỉ cần cho vào cốc rồi đun nóng thôi ạ?
B:はい。蒸気じょうきで汚れよごれが落おちます。 ♬
Vâng. Vết bẩn sẽ trôi đi nhờ hơi nước.
A:洗剤せんざいを使つかわないから、安心あんしんですね。 ♬
Vì không dùng chất tẩy rửa nên yên tâm nhỉ.
B:終おわったら、すぐに布ぬので拭ふいてください。 ♬
Hễ xong thì bạn hãy lau ngay bằng vải nhé.
A:家いえにある物ものでできるので、助たすかります。 ♬
Làm được bằng đồ có sẵn trong nhà nên thật đỡ quá.
B:火傷やけどに気きをつけてやってみましょう。 ♬
Hãy thử làm và chú ý đừng để bị bỏng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・汚よごれる: Bị bẩn
・拭ふく: Lau
📘 Ngữ pháp:
・V-て ください: Hãy làm V

 

Hiệu sách cũ

A:駅前えきまえの本屋ほんやさんが、来月らいげつ閉しまります。 ♬
Hiệu sách trước ga tháng sau sẽ đóng cửa.
B:おじいさんの店主てんしゅが、引退いんたいするそうです。 ♬
Nghe nói ông chủ tiệm sẽ giải nghệ.
A:子供こどもの頃ころからあったので、寂さびしいです。 ♬
Nó có từ khi tôi còn nhỏ nên tôi thấy buồn.
B:本ほんは図書館としょかんに寄付きふされますよ。 ♬
Sách sẽ được quyên góp cho thư viện đấy.
A:大切たいせつにしていた本ほんが、また誰だれかに届とどきます。 ♬
Những cuốn sách ông trân trọng sẽ lại đến với ai đó.
B:思おもい出ではずっと残のこりますね。 ♬
Kỷ niệm sẽ còn mãi nhỉ.
A:最後さいごの日ひまでに、一度行いちどいこうと思おもいます。 ♬
Tôi định sẽ đến đó một lần trước ngày cuối cùng.
B:おじいさんに、お礼れいを伝つたえましょう。 ♬
Chúng ta hãy truyền đạt lời cảm ơn tới ông nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・寂さびしい: Buồn/Cô đơn
・引退いんたい: Giải nghệ/Nghỉ hưu
📘 Ngữ pháp:
・V-よう と思おもう: Định làm V

AI chặn cuộc gọi lạ

A:知しらない番号ばんごうから、変へんな電話でんわが来きます。 ♬
Có cuộc gọi lạ từ số không quen gọi đến.
B:このAIアプリを使つかってみてください。 ♬
Bạn hãy thử dùng ứng dụng AI này xem sao.
A:AIが危あぶない電話でんわを教おしえてくれるんですか? ♬
AI sẽ chỉ cho mình những cuộc gọi nguy hiểm ạ?
B:はい。悪わるい言葉ことばをすぐにお見みつけしますよ。 ♬
Vâng. Nó sẽ tìm ra ngay những từ ngữ xấu đấy.
A:嘘うそが分わかるなんて、すごいですね。 ♬
Biết được lời nói dối, thật là ghê gớm nhỉ.
B:お年寄としよりを守まもるために、とても役立やくだちます。 ♬
Nó rất giúp ích để bảo vệ người già.
A:私わたしの親おやのスマホにも、入いれてあげます。 ♬
Tôi cũng sẽ cài giúp vào điện thoại của bố mẹ mình.
B:警告けいこくが出でたら、出でないでください。 ♬
Nếu cảnh báo hiện ra, bạn đừng nghe máy nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・嘘うそ: Lời nói dối
・役立やくだつ: Giúp ích
📘 Ngữ pháp:
・V-て あげる: Làm V cho ai đó

Đồ ăn từ côn trùng

A:コオロギのお菓子かしが、お店みせにありました。 ♬
Ở cửa hàng có bánh kẹo làm từ dế.
B:最近さいしん、新あたらしいプロテインとして人気にんきです。 ♬
Gần đây nó đang được ưa chuộng như một loại protein mới.
A:虫むしを食たべるのは、少すこし怖こわいです。 ♬
Ăn côn trùng thì hơi sợ một chút.
B:普通ふつうのクッキーと同おなじで、美味おいしいですよ。 ♬
Nó giống như bánh quy bình thường và ngon lắm đấy.
A:牛うしや豚ぶたよりも、環境かんきょうに優やさしいです。 ♬
Nó thân thiện với môi trường hơn cả bò hay lợn.
B:将来しょうらいの食たべ物もののために、大切たいせつですね。 ♬
Nó rất quan trọng cho thực phẩm trong tương lai.
A:私わたしも一度いちど、勇気ゆうきを出だして食たべます。 ♬
Tôi cũng sẽ một lần lấy dũng khí để ăn.
B:アレルギーがある人ひとは、気きをつけてください。 ♬
Những người bị dị ứng hãy chú ý nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・優やさしい: Hiền lành/Thân thiện
・将来しょうらい: Tương lai
📘 Ngữ pháp:
・V-る よりも: So với việc...

AI giảm giá tự động

A:パンの値段ねだんが、さっきより安やすいです。 ♬
Giá bánh mì rẻ hơn lúc nãy.
B:AIが自動じどうで値段ねだんを下さげるんですよ。 ♬
AI tự động hạ giá xuống đấy.
A:デジタルで、すぐに変かわるんですね。 ♬
Giá thay đổi ngay bằng kỹ thuật số nhỉ.
B:はい。無駄むだなゴミを減へらすためです。 ♬
Vâng. Đó là để giảm rác thải lãng phí.
A:安やすく買かえるので、客きゃくも嬉うれしいです。 ♬
Mua được rẻ nên khách hàng cũng vui.
B:夕方ゆうがたの忙いそがしい時ときも、レジは正ただしい値段ねだんです。 ♬
Lúc chiều tối bận rộn thì quầy thu ngân vẫn đúng giá.
A:買かい物ものも、どんどんスマートになりますね。 ♬
Việc mua sắm cũng ngày càng trở nên thông minh nhỉ.
B:アプリで今いまの値段ねだんを見みてから、来くてください。 ♬
Bạn hãy xem giá hiện tại trên ứng dụng rồi hãy đến nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・値段ねだん: Giá cả
・減へらす: Cắt giảm
📘 Ngữ pháp:
・V-く なります: Trở nên...

Đi bộ buổi sáng

A:最近さいきん、朝あさに30分歩ふんあるくようにしています。 ♬
Dạo gần đây, tôi đang cố gắng đi bộ 30 phút vào buổi sáng.
B:いいですね。太陽たいようの光ひかりで元気げんきになります。 ♬
Hay quá. Bạn sẽ khỏe khoắn nhờ ánh nắng mặt trời.
A:はい。夜よるもよく眠ねむれるようになりました。 ♬
Vâng. Tôi đã có thể ngủ ngon vào buổi tối rồi.
B:運動うんどうは、ストレスを減へらすのに役立やくだちます。 ♬
Vận động giúp ích cho việc giảm căng thẳng.
A:静しずかな道みちを歩あるくのは、気持きもちがいいです。 ♬
Đi bộ trên con đường yên tĩnh thật là dễ chịu.
B:花はなや鳥とりを見みるのも、楽たのしいですよ。 ♬
Ngắm hoa hay chim chóc cũng vui lắm đấy.
A:自分じぶんのペースで、毎日続まいにちつづけようと思おomいます。 ♬
Tôi định sẽ tiếp tục mỗi ngày theo nhịp độ của mình.
B:水分すいぶんを摂とって、気きをつけてください。 ♬
Hãy uống nước và chú ý sức khỏe nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・歩あるく: Đi bộ
・眠ねむれる: Có thể ngủ
📘 Ngữ pháp:
・V-る ように して います: Cố gắng làm V

Mặt nạ mật ong

A:最近さいきん、肌はだが乾燥かんそうしています。 ♬
Dạo gần đây da tôi bị khô.
B:ハチミツのパックがおすすめですよ。 ♬
Mặt nạ mật ong là gợi ý tốt cho bạn đấy.
A:顔かおに塗ぬるだけでいいんですか? ♬
Chỉ cần bôi lên mặt thôi ạ?
B:はい。肌はだがとても柔らかくやわらかくなります。 ♬
Vâng. Da sẽ trở nên rất mềm mại.
A:自然しぜんの物ものなので、安心あんしんですね。 ♬
Vì là đồ tự nhiên nên yên tâm nhỉ.
B:10分置ふんおいてから、優やさしく洗あらってください。 ♬
Bạn hãy để 10 phút rồi rửa nhẹ nhàng nhé.
A:家いえにある物もので綺麗きれいになれるのは、嬉うれしいです。 ♬
Có thể trở nên đẹp bằng đồ có sẵn trong nhà thật là vui.
B:まずは、腕うでで試ためしてください。 ♬
Trước tiên, bạn hãy thử trên cánh tay nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・肌はだ: Da
・柔らかいやわらかい: Mềm mại
📘 Ngữ pháp:
・V-れる (Khả năng): なれる (Có thể trở thành)

Chia sẻ điện năng - AI

A:アプリで、隣となりの人ひとと電気でんきを分わけ合あっています。 ♬
Tôi đang chia sẻ điện với hàng xóm qua ứng dụng.
B:太陽光たいようこうの電気でんきを、売うったり買かったりするんですね。 ♬
Tức là mình bán hoặc mua điện mặt trời nhỉ.
A:はい。余あまっている家いえから、安やすくもらえます。 ♬
Vâng. Tôi có thể nhận giá rẻ từ những nhà đang thừa điện.
B:新あたらしいエネルギーの形かたちですね。 ♬
Đó là một hình thức năng lượng mới nhỉ.
A:停電ていでんの時ときも、助たすけ合あえるそうです。 ♬
Nghe nói lúc mất điện mọi người cũng có thể giúp nhau.
B:電気でんきを賢かしこく使つかうのは、いいことです。 ♬
Sử dụng điện thông minh là một điều tốt.
A:いくら貯たまったか、スマホで分わります。 ♬
Biết được đã tích được bao nhiêu qua điện thoại.
B:無駄むだな電気でんきを使つかわないようになりますね。 ♬
Chúng ta sẽ trở nên không dùng điện lãng phí nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・電気でんき: Điện
・賢かしこい: Thông minh
📘 Ngữ pháp:
・V-る ように なります: Trở nên...

Khung ảnh thông minh

A:遠とおくの家族かぞくに、スマートフォトフレームを贈おくりました。 ♬
Tôi đã tặng một chiếc khung ảnh thông minh cho gia đình ở xa.
B:スマホから送おくると、すぐに写真しゃしんが見みられるんですね。 ♬
Hễ gửi từ điện thoại là xem được ảnh ngay nhỉ.
A:はい。機械きかいが苦手にがてな人ひとでも、簡単かんたんです。 ♬
Vâng. Ngay cả người kém máy móc cũng thấy đơn giản.
B:孫まごの写真しゃしんを毎日見まいにちみられるのは、嬉うれしいです。 ♬
Có thể thấy ảnh cháu mỗi ngày thật là vui.
A:写真しゃしんを見みると、私わたしに通知つうちが来きます。 ♬
Khi họ xem ảnh, thông báo sẽ gửi tới cho tôi.
B:繋つながっている感かんじがして、安心あんしんですね。 ♬
Cảm thấy đang kết nối với nhau nên yên tâm nhỉ.
A:電話でんわができない時ときも、今いまの生活せいかつを伝つたえられます。 ♬
Lúc không gọi điện được vẫn truyền đạt được cuộc sống hiện tại.
B:技術ぎじゅつで家族かぞくの仲なかが良よくなるのは、素敵すてきです。 ♬
Công nghệ giúp gia đình thân thiết hơn thật là tuyệt vời.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・贈おくる: Tặng
・安心あんしん: Yên tâm
📘 Ngữ pháp:
・V-られる (Khả năng): 見られる (Có thể xem)

AI lập kế hoạch du lịch 

A:キャンプに行いきたいですが、場所ばしょが決きまりません。 ♬
Tôi muốn đi cắm trại nhưng chưa quyết định được địa điểm.
B:AIにプランを作つくってもらいましょう。 ♬
Chúng ta hãy nhờ AI lập kế hoạch nhé.
A:静しずかなキャンプ場じょうを、探さがしてくれるんですか? ♬
Nó sẽ tìm giúp tôi những khu cắm trại yên tĩnh à?
B:はい。天気てんきや道具どうぐに合あった場所ばしょを選えらびますよ。 ♬
Vâng. Nó sẽ chọn nơi phù hợp với thời tiết và dụng cụ.
A:自分じぶんでは分わからない「穴場あなば」も教おしえます。 ♬
Nó chỉ cho cả những "địa điểm ít người biết" mà mình không rõ.
B:準備じゅんびの時間じかんが短みじかくなって、楽らくですよ。 ♬
Thời gian chuẩn bị ngắn lại nên nhàn lắm.
A:さっそく、AIに聞きいて予約よやくしてみます。 ♬
Tôi sẽ hỏi AI rồi đặt chỗ ngay đây.
B:自然しぜんの中なかで、ゆっくり休やすんできてください。 ♬
Bạn hãy đi nghỉ ngơi thong thả giữa thiên nhiên nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・決きまる: Được quyết định
・楽らく: Nhàn/Thoải mái
📘 Ngữ pháp:
・V-て もらう: Nhờ ai đó làm V

Đầu tư NISA

A:最近さいきん、NISAを始はじめる人ひとがとても多おおいです。 ♬
Dạo gần đây có rất nhiều người bắt đầu NISA.
B:将来しょうらいのために、お金かねを増ふやすのは普通ふつうになりました。 ♬
Việc tăng tiền cho tương lai đã trở nên bình thường rồi.
A:銀行ぎんこうに預あずけるだけでは、足たりないですね。 ♬
Chỉ gửi ngân hàng thôi thì không đủ nhỉ.
B:はい。税金ぜいきんがかからないので、人気にんきです。 ♬
Vâng. Nó được ưa chuộng vì không tốn thuế.
A:でも、お金かねが減へるリスクもあるから怖こわいです。 ♬
Nhưng vì cũng có rủi ro bị giảm tiền nên tôi sợ.
B:少すこしずつ、長ながい時間じかんをかけるのがコツですよ。 ♬
Bí quyết là làm từng chút một và dành thời gian dài đấy.
A:私わたしも将来しょうらいのために、勉強べんきょうして始はじめようと思おもいます。 ♬
Tôi cũng định sẽ học tập rồi bắt đầu vì tương lai.
B:無理むりのない範囲はんいで、頑張がんばりましょう。 ♬
Chúng ta hãy cố gắng trong phạm vi không quá sức nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・普通ふつう: Bình thường
・増ふやす: Làm tăng lên
📘 Ngữ pháp:
・V-よう と 思おもu: Định làm V

 

Gia sư ngoại ngữ

A:最近さいきん、AIを使つかって英会話えいかいわを勉強べんきょうしています。 ♬
Dạo gần đây, tôi đang dùng AI để học hội thoại tiếng Anh.
B:24時間じかんいつでも話はなせるので、とても便利べんりですね。 ♬
Vì có thể nói chuyện bất cứ lúc nào suốt 24 giờ nên thật là tiện lợi nhỉ.
A:発音はつおんのミスも、AIがすぐに教おしえてくれます。 ♬
AI cũng chỉ cho tôi những lỗi sai phát âm ngay lập tức.
B:先生せんせいがいなくても、一人ひとりで練習れんしゅうできますね。 ♬
Dù không có giáo viên, mình vẫn có thể tự luyện tập được nhỉ.
A:技術ぎじゅつのおかげで、スキルが早はやく上あがります。 ♬
Nhờ công nghệ mà kỹ năng tiến bộ rất nhanh.
B:毎日まいにち15分ふんだけ続つづけるのが、上達じょうたつのコツですよ。 ♬
Duy trì chỉ 15 phút mỗi ngày là bí quyết để tiến bộ đấy.
A:明日あしたはビジネスの会話かいわを試ためしてみようと思おもいます。 ♬
Ngày mai tôi định sẽ thử hội thoại về kinh doanh.
B:自分じぶんのペースで、勇気ゆうきを出だして頑張がんばってください。 ♬
Hãy lấy dũng khí và cố gắng theo nhịp độ của bản thân nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・発音はつおん: Phát âm
・上達じょうたつ: Tiến bộ
📘 Ngữ pháp:
・V-て くれる: Làm V giúp mình
・V-れる (Khả năng): 練習れんしゅうできます (Có thể luyện tập)

Người bạn đồng hành tâm hồn

A:疲つかれた時ときは、よくAIと話はなしをしています。 ♬
Những lúc mệt mỏi, tôi thường hay trò chuyện với AI.
B:優やさしい言葉ことばで、返事へんじをしてくれますか? ♬
Nó có phản hồi bằng những lời lẽ dịu dàng không?
A:はい。私わたしの今いまの心こころの状態じょうたいを分析ぶんせきしてくれます。 ♬
Có. Nó phân tích trạng trạng thái tâm hồn hiện tại của tôi.
B:誰だれにも言いえない悩なやみも、AIなら話はなせますね。 ♬
Những nỗi lo không thể nói với ai, nếu là AI thì có thể nói ra nhỉ.
A:AIが音楽おんがくやリラックスの方法ほうほうを教おしえてくれます。 ♬
AI chỉ cho tôi âm nhạc và các phương pháp thư giãn.
B:ストレスが減へって、心こころが軽かるくなりますね。 ♬
Căng thẳng giảm bớt, lòng mình cũng thấy nhẹ nhàng hơn nhỉ.
A:毎日使まいにちつかうと、私わたしの性格せいかくを覚おぼえてくれるんですよ。 ♬
Hễ dùng mỗi ngày, nó sẽ ghi nhớ tính cách của tôi đấy.
B:大切たいせつな友達ともだちのような存在そんざいになりますね。 ♬
Nó trở thành một sự tồn tại giống như người bạn quan trọng nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・状態じょうたい: Trạng thái
・分析ぶんせき: Phân tích
📘 Ngữ pháp:
・V-たら / V-と: Nếu/Hễ làm V
・~のような: Giống như là...

Hoạt động dọn dẹp cộng đồng

A:今日きょうは街まちの掃除そうじイベントに参加さんかしました。 ♬
Hôm nay tôi đã tham gia sự kiện dọn dẹp khu phố.
B:朝あさからたくさんの人ひとが集あつまっていましたね。 ♬
Từ sáng sớm đã có rất nhiều người tập trung lại nhỉ.
A:みんなでゴミを拾ひろって、道みちが綺麗きれいになりました。 ♬
Mọi người cùng nhau nhặt rác, con đường đã trở nên sạch đẹp.
B:地域ちいきのみんなで協力きょうりょくするのは、いいことです。 ♬
Việc mọi người trong khu vực cùng hợp tác là một điều tốt.
A:新あたらしい友達ともだちもできて、とても嬉うれしかったです。 ♬
Tôi cũng đã có thêm những người bạn mới, thật là vui.
B:街まちが明あかるくなると、気持きもちがいいですね。 ♬
Khi khu phố trở nên tươi sáng, tâm trạng thật là dễ chịu nhỉ.
A:次つぎのボランティアにも参加さんかしようと思おもいます。 ♬
Tôi định sẽ tham gia cả hoạt động tình nguyện lần tới nữa.
B:汚よごれてもいい服ふくを、忘わすれずに準備じゅんびしてください。 ♬
Bạn hãy đừng quên chuẩn bị quần áo có thể làm bẩn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・協力きょうりょく: Hợp tác
・拾ひろう: Nhặt
📘 Ngữ pháp:
・V-ても いい: Làm V cũng được
・V-に 参加さんかする: Tham gia vào V

Lối sống thời trang bền vững

A:この服ふくはリサイクル素材そざいでできています。 ♬
Bộ đồ này được làm bằng chất liệu tái chế.
B:世界中せかいじゅうで環境かんきょうを守まもる服ふくが流行はやっていますね。 ♬
Trên toàn thế giới, quần áo bảo vệ môi trường đang thịnh hành nhỉ.
A:おしゃれで地球ちきゅうにも優やさしいのが一番いちばんです. ♬
Vừa thời trang vừa thân thiện với Trái Đất là tuyệt nhất.
B:古ふるい服ふくを直なおして大切たいせつにする人ひとも増ふえました。 ♬
Số người sửa lại đồ cũ và trân trọng chúng cũng đã tăng lên.
A:無駄むだな買かい物ものをしないのが、新あたらしいスタイルです。 ♬
Không mua sắm lãng phí chính là phong cách mới.
B:私わたしも素材そざいを見みてから、買かうようにします。 ♬
Tôi cũng sẽ lưu ý xem chất liệu rồi mới mua.
A:長ながく使つかえる良よい物ものを、一つ選ひとつえらびたいです。 ♬
Tôi muốn chọn một món đồ tốt có thể dùng lâu dài.
B:買かい物ものの前まえに、クローゼットを確認かくにんしてください。 ♬
Trước khi mua sắm, bạn hãy kiểm tra tủ đồ của mình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・素材そざい: Chất liệu
・流行はやる: Thịnh hành
📘 Ngữ pháp:
・V-て から: Sau khi làm V
・V-る ように する: Cố gắng/Lưu ý làm V

Lối sống du mục kỹ thuật số

A:友達ともだちが海外かいがいで働はたらきながら、旅たびをしています。 ♬
Bạn tôi vừa làm việc ở nước ngoài vừa đi du lịch.
B:「デジタルノマド」という新あたらしい生いき方かたですね。 ♬
Đó là một cách sống mới gọi là "Digital Nomad" nhỉ.
A:どこでも仕事しごとができるのは、自由じゆうで素敵すてきです。 ♬
Có thể làm việc ở bất cứ đâu thật tự do và tuyệt vời.
B:異文化いぶんかに触ふれると、自分じぶんの視野しやが広ひろがります。 ♬
Hễ tiếp xúc với nền văn hóa khác, tầm nhìn của bản thân sẽ mở rộng.
A:彼かれは昼ひるに仕事しごとをして、夜よるは観光かんこうを楽たのしんでいます。 ♬
Anh ấy làm việc vào ban ngày và tận hưởng việc tham quan vào buổi tối.
B:自分じぶんの好すきな場所ばしょで暮くらすのは、夢ゆめのようです。 ♬
Sống ở nơi mình thích thì giống như một giấc mơ vậy.
A:私わたしもいつか、そのスタイルを試ためしてみたいです。 ♬
Tôi cũng muốn một lúc nào đó thử phong cách đó xem sao.
B:まずは、英会話えいかいわの練習れんしゅうから始はじめましょう。 ♬
Trước hết, chúng ta hãy bắt đầu từ việc luyện tập hội thoại tiếng Anh nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・視野しや: Tầm nhìn/Thị lực
・触ふれる: Tiếp xúc/Chạm
📘 Ngữ pháp:
・V-ながら: Vừa làm V vừa...
・~のような / ~のようだ: Giống như là...

Xe đạp điện chia sẻ

A:駅前えきまえに新あたらしい電動でんどうバイクが置おかれましたね。 ♬
Trước ga mới đặt những chiếc xe máy điện mới nhỉ.
B:スマホで借かりて、好すきな場所ばしょで返かえせますよ。 ♬
Có thể thuê bằng điện thoại rồi trả ở nơi mình thích đấy.
A:排気はいきガスが出でないので、空気くうきも綺麗きれいです. ♬
Vì không thải ra khí thải nên không khí cũng sạch sẽ.
B:坂道さかみちも楽らくに登のぼれるので、移動いどうに便利べんりですね。 ♬
Vì có thể leo dốc một cách nhàn nhã nên rất tiện cho việc di chuyển nhỉ.
A:車くるまを使つかわない生活せいかつが、どんどん増ふえています。 ♬
Cuộc sống không dùng ô tô đang tăng lên nhanh chóng.
B:街まちの中なかを静しずかに移動いどうできるのが、魅力みりょくです。 ♬
Sức hút chính là việc có thể di chuyển yên tĩnh trong phố.
A:明日あしたの通勤つうきんに、さっそく使つかってみようと思おもいます。 ♬
Tôi định sẽ dùng thử ngay cho việc đi làm vào ngày mai.
B:安全あんぜんのために、必かならずヘルメットを被かぶってください。 ♬
Vì sự an toàn, bạn nhất định hãy đội mũ bảo hiểm nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・排気はいきガス: Khí thải
・魅力みりょく: Sức hút
📘 Ngữ pháp:
・V-れる (Khả năng): 登のぼれる / 移動いどうできる / 返かえせる
・V-て みようと思おもう: Định làm thử V

Trải nghiệm nông trại địa phương

A:週末しゅうまつに田舎いなかの農家のうかへ、泊とまりに行いきました。 ♬
Cuối tuần tôi đã đi đến ở lại một nhà nông ở vùng quê.
B:畑はたけで野菜やさいを採とる体験たいけんが、できたんですか? ♬
Bạn đã có thể trải nghiệm hái rau ở ngoài đồng à?
A:はい。自分じぶんで採とったトマトの味あじは最高さいこうでした。 ♬
Vâng. Vị của quả cà chua mình tự hái thật là tuyệt nhất.
B:自然しぜんの中なかで過すごすと、疲つかれが取とれますね. ♬
Hễ dành thời gian giữa thiên nhiên là mệt mỏi sẽ tan biến nhỉ.
A:ホテルよりも、地元じもとの生活せいかつが分わかって面白おもしろいです。 ♬
Thú vị hơn cả khách sạn là mình hiểu được cuộc sống của địa phương.
B:観光客かんこうきゃくが増ふえて、村むらも元気げんきになっていますよ。 ♬
Khách du lịch tăng lên, ngôi làng cũng đang trở nên náo nhiệt hơn đấy.
A:来月らいげつも別べつの季節きせつに、行いってみようと思おもいます。 ♬
Tôi định tháng sau sẽ thử đi vào một mùa khác nữa.
B:歩あるきやすい靴くつを持もって、出でかけてくださいね。 ♬
Bạn hãy mang theo đôi giày dễ đi rồi hãy lên đường nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・農家のうか: Nhà nông
・最高さいこう: Tuyệt nhất
📘 Ngữ pháp:
・V-る よりも: So với việc làm V...
・V-に 行いく: Đi để làm việc gì đó

AI Cafe thông minh

A:最近さいきんできた、新あたらしいAIカフェに行いきました。 ♬
Tôi đã đi đến quán cafe AI mới khánh thành gần đây.
B:ロボットがコーヒーを運はこんでくれる店みせですか? ♬
Có phải là cửa hàng mà robot sẽ mang cà phê ra cho mình không?
A:はい。AIが私わたしの体調たいちょうに合あわせて、豆まめを選えらびます。 ♬
Vâng. AI sẽ chọn hạt cà phê phù hợp với thể trạng của tôi.
B:自分じぶんのために選えらばれた味あじは、特別とくべつですね. ♬
Hương vị được chọn dành riêng cho mình thật là đặc biệt nhỉ.
A:注文ちゅうもんも全部ぜんぶタブレットで、とても速はやいです。 ♬
Việc đặt món cũng hoàn toàn qua máy tính bảng, rất nhanh.
B:人ひとが少すくなくても、スムーズに食事しょくじができます。 ♬
Dù ít người nhưng việc ăn uống vẫn diễn ra trôi chảy.
A:都会とかいの新あたらしいスポットとして、話題わだいですよ。 ♬
Nó đang là đề tài bàn tán như một điểm đến mới của đô thị đấy.
B:行いく前まえに、席せきの予約よやくを忘わすれないでください。 ♬
Bạn đừng quên đặt chỗ trước khi đến nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・話題わだい: Chủ đề/Đề tài
・合あわせる: Phù hợp/Điều chỉnh
📘 Ngữ pháp:
・V-て くれる: Làm V giúp mình
・V-に 行いく: Đi để làm V

Lễ hội hoa xuân

A:今いま、公園こうえんで「春はるの花祭はなまつり」をやっていますよ。 ♬
Bây giờ, ở công viên đang tổ chức "Lễ hội hoa xuân" đấy.
B:色いろとりどりのチューリップが、とても綺麗きれいですね。 ♬
Những đóa hoa tulip đủ màu sắc thật là đẹp nhỉ.
A:夜よるはライトアップされて、もっと素敵すてきですよ. ♬
Buổi tối được thắp đèn nên còn tuyệt vời hơn nữa đấy.
B:家族かぞくや友達ともだちと、写真しゃしんを撮とる人ひとが多おおいです。 ♬
Có rất nhiều người chụp ảnh cùng gia đình và bạn bè.
A:季節きせつを感かんじるイベントは、心こころが和なごみますね。 ♬
Những sự kiện cảm nhận mùa màng làm tâm hồn thư thái nhỉ.
B:屋台やたいの美味おいしい食たべ物ものも、楽たのしみの一ひとつです。 ♬
Những món ăn ngon ở quầy hàng lưu động cũng là một niềm vui.
A:私わたしも明日あした、カメラを持もって行いってみようと思おもいます。 ♬
Ngày mai tôi cũng định mang theo máy ảnh và đi thử xem sao.
B:混こんでいるので、迷子まいごに気きをつけてください。 ♬
Vì rất đông nên bạn hãy chú ý đừng để bị lạc nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・色いろとりどり: Đủ màu sắc
・和なごむ: Thư thái/Bình tâm
📘 Ngữ pháp:
・V-て います: Đang làm V
・V-て みようと思おもu: Định làm thử V

Dị ứng phấn hoa mùa xuân

A:今日きょうは風かぜが強つよくて、花粉かふんが飛とんでいますね。 ♬
Hôm nay gió mạnh nên phấn hoa đang bay nhỉ.
B:はい。目めが痒かゆくて、鼻水はなみずが止とまりません。 ♬
Vâng. Mắt tôi bị ngứa và nước mũi không ngừng chảy.
A:春はるの暖あたたかい天気てんきは嬉うれしいですが、辛つらいです。 ♬
Thời tiết ấm áp của mùa xuân thì vui thật nhưng cũng khổ sở quá.
B:外そとに出でる時ときは、マスクが欠かかせませんね. ♬
Khi ra ngoài, chiếc khẩu trang là không thể thiếu nhỉ.
A:帰かえったらすぐに服ふくを払はらうのが、コツですよ。 ♬
Bí quyết là hễ về nhà là phải phủi quần áo ngay đấy.
B:洗顔せんがんやうがいも、効果こうかがあるそうですね。 ♬
Nghe nói rửa mặt và súc miệng cũng có hiệu quả nhỉ.
A:薬くすりを飲のんで、無理むりをしないで過すごしましょう。 ♬
Chúng ta hãy uống thuốc và trải qua một cách không quá sức nhé.
B:寝ねる前まえに、加湿器かしつきを使つかってリラックスしてください。 ♬
Bạn hãy dùng máy bù ẩm và thư giãn trước khi ngủ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・花粉かふん: Phấn hoa
・欠かかせない: Không thể thiếu
・辛つらい: Khổ sở/Đau đớn
📘 Ngữ pháp:
・~そうです: Nghe nói là...