Công việc chậm trễ

A:佐藤さとうさん、仕事しごと進捗しんちょくすことどこおっています。
Sato ơi, tiến độ công việc đang bị trì trệ một chút.
B:もうわけありません。正確せいかく追求ついきゅうしすぎました。
Tôi xin lỗi. Tôi đã quá theo đuổi sự chính xác.
A:これではチーム全体ぜんたい能率のうりつ低下ていかします。
Làm thế này thì năng suất của cả nhóm sẽ giảm sút.
B:はい。今後こんご迅速じんそく遂行すいこうするよう努力どりょくします。
Vâng. Từ nay tôi sẽ nỗ lực để hoàn thành nhanh chóng.
A:一人ひとりかかまずに、はや相談そうだんしてください。
Đừng ôm đồm một mình, hãy thảo luận sớm nhé.
B:はい。これからは連携れんけい大切たいせつにします。
Vâng. Từ nay tôi sẽ trân trọng sự liên kết.
A:今日中きょうじゅうに、おくれたぶん挽回ばんかいしましょう。
Chúng ta hãy cứu vãn phần bị chậm ngay trong hôm nay.
B:わかりました。すぐに作業さぎょう再開さいかいします。
Tôi hiểu rồi. Tôi sẽ bắt đầu lại công việc ngay.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
とどこおる: Trì trệ
能率のうりつ: Năng suất
挽回ばんかい: Cứu vãn/Khôi phục
📘 Ngữ pháp:
・V-すぎます: Làm gì đó quá mức

Sạc xe điện EV

A:マンションの充電場所じゅうでんばしょで、軋轢あつれききています。
Đang có xích mích xảy ra tại nơi sạc điện của chung cư.
B:だれかがずっと場所ばしょ占有せんゆうしているからですね。
Đó là vì có ai đó cứ chiếm dụng chỗ suốt nhỉ.
A:みんなのために、公平こうへいルールが必要ひつようです。
Cần có một quy tắc công bằng cho tất cả mọi người.
B:管理組合かんりくみあいって、是正ぜせいしてもらいましょう。
Hãy nói với ban quản trị để nhờ họ khắc phục.
A:感情的かんじょうてきにならずに、冷静れいせいはないたいです。
Tôi muốn thảo luận bình tĩnh, không để cảm xúc xen vào.
B:周知しゅうち徹底てっていすれば、不当ふとう利用りようはなくなります。
Nếu phổ biến triệt để, việc sử dụng bất chính sẽ không còn.
A:おたがいの譲歩じょうほが、良好りょうこう関係かんけいつくります。
Sự nhượng bộ lẫn nhau sẽ tạo nên quan hệ tốt đẹp.
B:次回じかい会合かいごうで、この問題もんだい提起ていきしてください。
Bạn hãy nêu vấn đề này lên trong buổi họp tới nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
軋轢あつれき: Xích mích
占有せんゆう: Chiếm dụng
是正ぜせい: Khắc phục/Chỉnh đốn
📘 Ngữ pháp:
・V-て もらいます: Nhờ/Được ai đó làm V cho

 

AI xác thực danh tính 

A:AIが相手あいて素性すじょうをすぐに確認かくにんする技術ぎじゅつがあります。
Có công nghệ AI xác nhận danh tính đối phương ngay lập tức.
B:名刺交換めいしこうかんときに、詐欺さぎふせ仕組みしくみですね。
Đó là cơ chế ngăn chặn lừa đảo khi tráo đổi danh thiếp nhỉ.
A:便利べんりですが、初対面しょたいめんうたがうのは非礼ひれいですか。
Tiện thì tiện thật, nhưng nghi ngờ khi mới gặp lần đầu có phải thất lễ không?
B:いま安全あんぜんのために、不可欠ふかけつ措置そちわれています
Nay nó được nói là một biện pháp không thể thiếu để an toàn.
A:技術ぎじゅつ過信かしんしないで、自分じぶん直感ちょっかん大切たいせつです。
Đừng quá tin vào công nghệ, trực giác của bản thân cũng quan trọng.
B:はい。情報じょうほう真偽しんぎ見極みきわめるちから必要ひつようです。
Vâng. Cần có năng lực nhìn thấu tính đúng sai của thông tin.
A:過度かど警戒けいかいは、いい関係かんけい阻害そがいしますね。
Sự cảnh giác quá mức sẽ cản trở những mối quan hệ tốt đẹp nhỉ.
B:マナーをまもりながら、かしこ使つかいましょう。
Chúng ta hãy vừa tuân thủ phép lịch sự, vừa sử dụng thông minh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
素性すじょう: Danh tính/Lai lịch
非礼ひれい: Thất lễ
阻害そがい: Cản trở
📘 Ngữ pháp:
・V-ながら: Vừa làm V vừa...

Sự trống rỗng

A:最近さいきんこころ空虚くうきょぬぐうことができません。
Dạo gần đây, tôi không thể xóa bỏ được sự trống rỗng trong lòng.
B:表面的なひょうめんてきな交流こうりゅうおおくて、つかれているんですね。
Đó là vì có quá nhiều giao lưu bề nổi nên bạn thấy mệt mỏi nhỉ.
A:他人たにん評価ひょうかにしすぎて、あやうい状態じょうたいです。
Tôi đang ở trạng thái nguy hiểm vì quá để tâm đến đánh giá của người khác.
B:孤独こどく享受きょうじゅして、自分じぶんつめるべきですよ。
Bạn nên hưởng thụ sự cô độc và nhìn lại bản thân mình.
A:同調どうちょうばかりして、自分じぶん見失みうしなっていました
Tôi đã đánh mất bản thân vì chỉ mải mê đồng điệu với mọi người.
B:自分じぶん意志いしあゆ勇気ゆうきってください。
Hãy mang theo dũng khí để bước đi bằng ý chí của mình.
A:葛藤かっとうかてにして、すこずつ成長せいちょうしたいです
Tôi muốn lấy những dằn vặt làm bài học để trưởng thành từng chút một.
B:まずは自分じぶん本音ほんねを、しずかにいてみましょう。
Trước hết hãy thử lặng lẽ lắng nghe những lời thật lòng của mình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
空虚くうきょ: Trống rỗng
享受きょうじゅ: Hưởng thụ
葛藤かっとう: Dằn vặt/Xung đột
📘 Ngữ pháp:
・V-べきです: Nên làm V

Đạo đức y tế AI

A:AIの診断しんだん一任いちにんするのは、倫理的りんりてきこわいです。
Giao phó hoàn toàn cho AI chẩn đoán thì thật đáng sợ về mặt đạo đức.
B:でも、解析かいせき精度せいど人間にんげん凌駕りょうがしていますよ。
Nhưng độ chính xác khi phân tích của nó vượt xa con người đấy.
A:最終的なさいしゅうてきな決断けつだんは、人間にんげんくだすべきだとおもいます。
Tôi nghĩ quyết định cuối cùng nên do con người đưa ra.
B:責任せきにん所在しょざい曖昧あいまいなのが、おおきな問題もんだいですね。
Việc nơi chịu trách nhiệm bị mơ hồ là một vấn đề lớn nhỉ.
A:技術ぎじゅつ盲信もうしんしないで、道具どうぐとして使つかいましょう。
Đừng tin mù quáng vào công nghệ, hãy dùng nó như một công cụ.
B:格差かくさ是正ぜせいするために、AIは平等びょうどう役立やくだちます。
Để khắc phục khoảng cách giàu nghèo, AI giúp ích một cách bình đẳng.
A:患者かんじゃうケアは、AIには不可能ふかのうです。
Việc chăm sóc sát sao bệnh nhân là điều AI không thể làm được.
B:最善さいぜん仕組みしくみを、一緒いっしょ構築こうちくしていきましょう。
Chúng ta hãy cùng nhau xây dựng một cơ chế tốt nhất nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
凌駕りょうが: Vượt xa/Áp đảo
曖昧あいまい: Mơ hồ
盲信もうしん: Tin mù quáng
📘 Ngữ pháp:
・V-て いきましょう: Hãy cùng làm V (hướng về tương lai)

Thành phố thông minh

A:静岡しずおかのスマートシティが、脚光きゃっこうびています。
Thành phố thông minh ở Shizuoka đang trở thành tâm điểm chú ý.
B:インフラがデジタルで統合とうごうされた、あたらしいまちですね。
Đó là một thành phố mới, nơi hạ tầng được tích hợp kỹ thuật số nhỉ.
A:自動運転車じどううんてんしゃのおかげで、渋滞じゅうたい皆無かいむだそうです。
Nghe nói nhờ xe tự lái mà tình trạng kẹt xe hoàn toàn không có.
B:一方いっぽうで、プライバシーの侵害しんがい懸念けねんするこえもあります。
Mặt khác, cũng có những tiếng nói lo ngại về việc xâm phạm quyền riêng tư.
A:監視社会かんししゃかいにならないか、すこ不安ふあんかんじます
Tôi cảm thấy hơi lo lắng liệu nó có trở thành xã hội bị giám sát không.
B:個人こじん自由じゆう尊重そんちょうするバランスが肝要かんようです。
Sự cân bằng trong việc trân trọng tự do cá nhân là điều cốt yếu.
A:今度こんど休暇きゅうかに、その実験的なじっけんてきなまち視察しさつします。
Kỳ nghỉ tới tôi sẽ đi thị sát thành phố mang tính thực nghiệm đó.
B:最新さいしん設備せつび体験たいけんして、感想かんそうかせてください
Hãy trải nghiệm những thiết bị mới nhất và cho tôi nghe cảm tưởng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
皆無かいむ: Hoàn toàn không có
懸念けねん: Lo ngại
肝要かんよう: Cốt yếu
📘 Ngữ pháp:
・V-て ください: Hãy làm V

Dịch vụ thuê bao vạn vật

A:最近さいきん生活せいかつのすべてがサブスクの対象たいしょうです。
Dạo gần đây tất cả mọi thứ trong cuộc sống đều là đối tượng của thuê bao.
B:所有しょゆうする概念がいねん希薄きはくになり、利用りよう主流しゅりゅうですね。
Khái niệm sở hữu đang nhạt nhòa, việc sử dụng đang là xu hướng chính.
A:AIが嗜好しこう分析ぶんせきして、最適さいてきプランを提示ていじします。
AI sẽ phân tích sở thích và đưa ra phương án tối ưu.
B:需要じゅよう即座そくざ反映はんえいできるのが、このモデルのつよです。
Điểm mạnh của mô hình này là có thể phản ánh ngay lập tức nhu cầu.
A:固定費こていひえて、家計かけい圧迫あっぱくするリスクがあります。
Có rủi ro chi phí cố định tăng lên gây áp lực cho kinh tế gia đình.
B:不要なふような契約けいやく解除かいじょするよう、AIに通知つうちさせましょう
Hãy để AI thông báo để chúng ta hủy những hợp đồng không cần thiết.
A:便利べんりですが、過剰なかじょうな消費しょうひ自制じせいする必要ひつようがあります。
Tiện thì tiện thật, nhưng cần phải tự kiềm chế việc tiêu dùng quá mức.
B:支出ししゅつ厳密にげんみつに管理かんりして、無駄むだをなくしましょう。
Hãy quản lý chi tiêu nghiêm ngặt và loại bỏ lãng phí nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
希薄きはく: Nhạt nhòa
圧迫あっぱく: Áp lực/Sức ép
解除かいじょ: Hủy bỏ
📘 Ngữ pháp:
・V-させる: Bắt/Để cho làm V (Thể sai khiến)

Đại nhạc hội ảo

A:昨夜さくや仮想空間かそうくうかんのコンサートを鑑賞かんしょうしました。
Tối qua tôi đã thưởng thức buổi hòa nhạc trong không gian ảo.
B:アバターを使つかって、世界中せかいじゅうひと熱狂ねっきょうしましたね。
Bạn đã cùng cuồng nhiệt với mọi người trên thế giới qua nhân vật ảo nhỉ.
A:演出えんしゅつ幻想的げんそうてき本当ほんとう素晴らしかったすばらしかったです。
Kỹ thuật dàn dựng thật huyền ảo, thực sự rất tuyệt vời.
B:距離きょり超越ちょうえつした、あたらしい娯楽ごらくかたちですね。
Đó là một hình thái giải trí mới vượt qua mọi khoảng cách nhỉ.
A:没入感ぼつにゅうかんはすごいですが、実物じつぶつ迫力はくりょくにはおよびません
Cảm giác đắm chìm thật tuyệt, nhưng vẫn chưa thể bằng sức cuốn hút của đồ thật.
B:技術ぎじゅつ進化しんかすれば、その差異さい消滅しょうめつするでしょう。
Nếu công nghệ tiến hóa, sự khác biệt đó có lẽ cũng sẽ biến mất.
A:あたらしい体験たいけん享受きょうじゅしつつ、なま音楽おんがく大切たいせつにしたいです。
Vừa hưởng thụ trải nghiệm mới, tôi cũng muốn trân trọng âm nhạc "sống".
B:週末しゅうまつ実際じっさい劇場げきじょうって、情緒じょうちょ味わいましょうあじわいましょう
Cuối tuần hãy thực sự đến nhà hát và thưởng thức phong vị ở đó nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
超越ちょうえつ: Vượt qua/Siêu việt
差異さい: Sự khác biệt
情緒じょうちょ: Phong vị/Cảm xúc
📘 Ngữ pháp:
・V-つつ: Vừa làm V vừa...

Gia sư AI 

A:息子むすこがAI家庭教師かていきょうしと、数学すうがく学習がくしゅうしています。
Con trai tôi đang học toán cùng gia sư AI.
B:習熟度しゅうじゅくど把握はあくして、的確てきかくおしえるのが利点りてんですね。
Điểm lợi chính là nó nắm bắt được mức độ thuần thục và dạy chính xác nhỉ.
A:不十分なふじゅうぶんな箇所かしょ検知けんちして、反復練習はんぷくれんしゅううながします
Nó phát hiện những chỗ chưa hiểu kỹ và thúc đẩy luyện tập lặp lại.
B:個性こせい伸長しんちょうさせる最高さいこう機会きかいだとおもいます
Tôi nghĩ đây là cơ hội tốt nhất để phát triển cá tính.
A:ただ、AIに依存いぞんしすぎるのを危惧きぐしています。
Chỉ là tôi lo sợ việc con quá phụ thuộc vào AI.
B:論理的なろんりてきな思考しこうやしなため、おや介入かいにゅう必要ひつようですよ。
Để nuôi dưỡng tư duy logic, sự can thiệp của cha mẹ cũng cần thiết đấy.
A:みずか試行錯誤しこうさくごする姿勢しせいを、大切たいせつにさせたいです
Tôi muốn con phải trân trọng thái độ tự mình thử và sai.
B:夕食ゆうしょくときに、対話たいわふかめる工夫くふうをしてください。
Hãy bỏ công sức để làm sâu sắc thêm cuộc đối thoại vào giờ cơm tối nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
的確てきかく: Chính xác
危惧きぐ: Lo sợ
試行錯誤しこうさくご: Thử và sai
📘 Ngữ pháp:
・V-させる: Bắt/Để làm V (Thể sai khiến)

Sim mô phỏng AR

A:このアプリ、いま場所ばしょ洪水こうずいきたらどうなるか再現さいげんできます
Ứng dụng này có thể tái hiện điều gì xảy ra nếu lũ lụt tới tại địa điểm hiện tại.
B:景色けしき浸水しんすいする様子ようすは、とても衝撃的しょうげきてきですね。
Cảnh tượng bị ngập nước thật là gây sốc nhỉ.
A:視覚的なしかくてきな刺激しげきがあると、警戒心けいかいしんたかまります
Có sự kích thích thị giác thì sự cảnh giác sẽ tăng cao.
B:避難経路ひなんけいろ確認かくにんして、迅速なじんそくな行動こうどうつなげましょう
Hãy xác nhận lộ trình lánh nạn và kết nối nó với hành động nhanh chóng nào.
A:災害さいがい過小評価かしょうひょうかせず、最悪さいあく事態じたい想定そうていすべきです。
Đừng đánh giá thấp thiên tai, nên giả định tình huống xấu nhất.
B:自治体じちたいのハザードマップを、今一度いまいちど精査せいさしてください。
Hãy kiểm tra kỹ bản đồ nguy hiểm của chính quyền thêm một lần nữa nhé.
A:家族全員かぞくぜんいん情報じょうほう共有きょうゆうして、役割やくわり明確めいかくにします
Cả gia đình sẽ chia sẻ thông tin và làm rõ vai trò của mỗi người.
B:非常用ひじょうようふくろ中身なかみを、今日中きょうじゅう点検てんけんしましょう。
Hãy kiểm tra vật dụng trong túi khẩn cấp ngay trong hôm nay nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
衝撃的しょうげきてき: Gây sốc
迅速じんそく: Nhanh chóng
想定そうてい: Giả định
📘 Ngữ pháp:
・V-ましょう: Hãy cùng làm V

Kéo dài tuổi thọ hoa

A:今年ことしさくらは、例年れいねんよりながほこっていますね。
Hoa anh đào năm nay nở rộ lâu hơn mọi năm nhỉ.
B:技術ぎじゅつ駆使くしして、落花らっか抑制よくせいしているそうですよ。
Nghe nói người ta đang tận dụng công nghệ để kìm hãm việc rụng hoa đấy.
A:風情ふぜいがあるのはうれしいですが、自然しぜん摂理せつりはんしませんか
Có phong vị thì vui thật, nhưng không phải là trái quy luật tự nhiên sao?
B:るからこそうつくしいという、日本人にほんじんこころるがすこころです。
Đó là một thử nghiệm làm lung lay tâm hồn người Nhật: đẹp chính vì sẽ rụng.
A:季節きせつ制御せいぎょするのは、すこ傲慢ごうまんがします。
Việc kiểm soát mùa màng, tôi thấy hơi kiêu ngạo.
B:情緒じょうちょでるこころと、利便性りべんせい葛藤かっとうつづいていますね
Sự xung đột giữa tâm hồn yêu phong vị và tính tiện lợi vẫn đang tiếp diễn nhỉ.
A:うつ季節きせつしみながらいまうつくしさ堪能たんのうしたいです
Vừa tiếc nuối mùa đang trôi, tôi vừa muốn thưởng thức trọn vẹn vẻ đẹp lúc này.
B:ぎわ花びらはなびらながめて、いのち思索しさくしてください。
Hãy ngắm nhìn những cánh hoa sắp rụng và chiêm nghiệm về mạng sống nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
抑制よくせい: Kìm hãm
堪能たんのう: Thưởng thức trọn vẹn
傲慢ごうまん: Kiêu ngạo
📘 Ngữ pháp:
・V-ながら: Vừa làm V vừa...

Thu nhập cơ bản

A:AIの普及ふきゅうで、政府せいふ現金げんきん給付きゅうふする議論ぎろん本格化ほんかくかしています。
Cùng với sự phổ biến của AI, việc chính phủ cấp tiền đang được thảo luận thực thụ.
B:労働ろうどう概念がいねんくつがえされ、あたらしい社会しゃかい模索もさくされていますね。
Khái niệm lao động bị lật đổ, một xã hội mới đang được tìm kiếm nhỉ.
A:はたらかなくても生活せいかつできるなら、人間にんげんはどうわるでしょうか。
Nếu có thể sống mà không cần làm việc, con người sẽ thay đổi thế nào nhỉ?
B:創造的そうぞうてき活動かつどうに、おおくの時間じかんかれると期待きたいされています。
Người ta kỳ vọng rằng nhiều thời gian sẽ được dành cho các hoạt động sáng tạo.
A:しかし、目的もくてきうしない、堕落だらくするリスクも看過かんかできません。
Nhưng cũng không thể bỏ qua rủi ro con người mất mục đích và trở nên đồi trụy.
B:恩恵おんけい平等びょうどう分配ぶんぱいする、統治能力とうちのうりょくわれていますね。
Năng lực quản trị để phân chia bình đẳng lợi ích đang bị đặt dấu hỏi nhỉ.
A:束縛そくばくから解放かいほうされた未来みらいを、賢明けんめいきずくべきです。
Chúng ta nên xây dựng một tương lai được giải phóng khỏi những ràng buộc một cách sáng suốt.
B:最新さいしん動向どうこう注視ちゅうしして、人生じんせい再考さいこうしておいてください。
Hãy chú ý đến những biến động mới nhất và suy nghĩ lại về cuộc đời mình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
普及ふきゅう: Phổ biến
恩恵おんけい: Ơn huệ/Lợi ích
看過かんか: Bỏ qua/Lờ đi
📘 Ngữ pháp:
・V-て おいて ください: Hãy làm sẵn V nhé

 

地域ちいき奉仕ほうし

A:AIが地域ちいき需要じゅようをすぐにつけます。
AI tìm thấy nhu cầu của khu vực ngay lập tức.
B:スキルを発揮はっきできる場所ばしょかりますね。
Mình biết được nơi có thể phát huy kỹ năng nhỉ.
A:従来じゅうらいよりも効率的こうりつてきさがせます
Có thể tìm kiếm hiệu quả hơn so với từ trước đến nay.
B:高齢者こうれいしゃ孤立こりつふせ活動かつどうおおです。
Cũng có nhiều hoạt động để ngăn chặn sự cô lập của người già.
A:AIの助言じょげんいて、参加さんかしましょう。
Chúng ta hãy nghe lời khuyên của AI và tham gia nhé.
B:人手ひとでりない場所ばしょ有益ゆうえきです。
Nó rất hữu ích cho những nơi thiếu nhân lực.
A:わたし今週末こんしゅうまつ、ボランティアにおもむきます。
Cuối tuần này tôi cũng sẽ tìm đến hoạt động tình nguyện.
B:有意義ゆういぎ時間じかんごしてください。
Bạn hãy dành một khoảng thời gian thật ý nghĩa nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
需要じゅよう: Nhu cầu.
奉仕ほうし: Tình nguyện/Phụng sự.
有益ゆうえき: Hữu ích.
📘 Ngữ pháp:
・V- ことが できます: Có thể làm gì.

至高しこう料理りょうり

A:このみせは、ゴミを徹底的てっていてき排除はいじょします。
Cửa hàng này triệt để loại bỏ rác thải.
B:へんかたち野菜やさいも、スープに変貌へんぼうしますよ。
Cả rau củ hình dáng lạ cũng biến hóa thành món súp đấy.
A:シェフの技術ぎじゅつで、あじ凝縮ぎょうしゅくされています
Hương vị được cô đọng nhờ kỹ thuật của đầu bếp.
B:環境かんきょうへの配慮はいりょ優先ゆうせんするみせですね。
Đó là một cửa hàng ưu tiên sự quan tâm đến môi trường nhỉ.
A:べるたびに、感謝かんしゃ気持きもちがげます。
Mỗi khi ăn, lòng biết ơn lại trào dâng.
B:べ物もの価値かちを、もう一度再考いちどさいこうしましょう。
Chúng ta hãy suy nghĩ lại về giá trị của đồ ăn một lần nữa nào.
A:完売かんばいするまえに、はや予約よやくします。
Tôi sẽ đặt chỗ sớm trước khi họ bán hết hàng.
B:混雑こんざつしない時間じかん推奨すいしょうします。
Tôi khuyên bạn nên đi vào thời điểm không đông đúc.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
排除はいじょ: Loại bỏ.
変貌へんぼう: Biến hóa.
推奨すいしょう: Khuyên dùng/Đề xuất.
📘 Ngữ pháp:
・V- たびに: Mỗi khi làm V...

仮想かそう試着しちゃく

A:AIが仮想かそう部屋へやで、ふく選定せんていします。
AI tuyển chọn quần áo trong một căn phòng ảo.
B:容姿ようしうか、すぐにかります。
Mình biết ngay lập tức liệu nó có hợp với diện mạo không.
A:独自どくじのスタイルを、簡単かんたん確立かくりつできます
Có thể thiết lập phong cách riêng biệt một cách dễ dàng.
B:既製きせいふくを、自分じぶんのサイズに修正しゅうせいできます
Có thể chỉnh sửa quần áo may sẵn sang kích cỡ của mình.
A:個性こせい尊重そんちょうして、ふくえらびたいです
Tôi muốn chọn đồ trong khi trân trọng cá tính của mình.
B:技術ぎじゅつ駆使くしして、無駄むだ抑制よくせいしましょう。
Hãy tận dụng công nghệ để kìm hãm sự lãng phí nào.
A:自分じぶん輪郭りんかくはかって、入力にゅうりょくしてみます。
Tôi sẽ đo đường nét cơ thể mình rồi thử nhập vào.
B:自分じぶん美意識びいしきを、もっとしんじてください。
Bạn hãy tin tưởng hơn vào khiếu thẩm mỹ của chính mình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
選定せんてい: Tuyển chọn.
確立かくりつ: Thiết lập/Xác lập.
抑制よくせい: Kìm hãm.
📘 Ngữ pháp:
・V-て みます: Thử làm việc gì đó.

秘境ひきょうたび

A:有名ゆうめい場所ばしょけて、辺境へんきょうきます。
Tôi tránh những nơi nổi tiếng và đi đến vùng biên viễn.
B:だれらない秘境ひきょうは、とてもしずです。
Vùng đất hẻo lánh không ai biết thật là yên tĩnh.
A:ネットを盲信もうしんせず自分じぶんさがしたいです
Tôi không muốn tin mù quáng vào mạng mà muốn tự mình tìm kiếm.
B:その風習ふうしゅうを、大切たいせつにしましょう。
Chúng ta hãy trân trọng phong tục của vùng đất đó nhé.
A:静寂せいじゃくなかで、こころ浄化じょうかされます
Tâm hồn được thanh lọc giữa sự tĩnh lặng.
B:喧騒けんそうから脱却だっきゃくして、やすみましょう。
Hãy thoát khỏi sự ồn ào và nghỉ ngơi nào.
A:山奥やまおく古民家こみんかを、すでに確保かくほしました。
Tôi đã đặt sẵn một ngôi nhà cổ sâu trong núi rồi.
B:野生やせい動物どうぶつに、十分じゅうぶん注意ちゅういしてください。
Bạn hãy chú ý kỹ với động vật hoang dã nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
辺境へんきょう: Biên viễn/Vùng xa xôi.
静寂せいじゃく: Tĩnh lặng.
脱却だっきゃく: Thoát khỏi.
📘 Ngữ pháp:
・V- ほういい です: Nên/Không nên làm gì.

余白よはくのあるいえ

A:あたらしいいえには、家具かぐかず余白よはく」をつくりました。
Trong nhà mới, tôi không để đồ đạc mà tạo ra các "khoảng trống".
B:空間くうかん余裕よゆうが、こころ安穏あんのんになりますね。
Sự dư dả không gian sẽ trở thành sự bình yên cho tâm hồn nhỉ.
A:もの過剰なかじょうな蓄積ちくせきは、くないです。
Sự tích lũy đồ đạc quá mức là không tốt.
B:簡素なかんそな生活せいかつなかに、本当ほんとう幸せしあわせがあります。
Trong cuộc sống giản đơn có hạnh phúc thực sự.
A:かぜとおみちかんがえて、部屋へや構成こうせいしました。
Tôi đã cấu thành căn phòng bằng cách nghĩ về đường đi của gió.
B:自然しぜん恩恵おんけいを、たくさんかんじられますね。
Có thể cảm nhận được nhiều ơn huệ của tự nhiên nhỉ.
A:今日きょうから、不要なふようなもの排除はいじょしましょう。
Từ hôm nay hãy loại bỏ những đồ không cần thiết nào.
B:執着しゅうちゃくてて、らくらしてください。
Hãy vứt bỏ sự chấp niệm và sống một cách thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
余白よはく: Khoảng trống.
安穏あんのん: Bình yên.
恩恵おんけい: Ơn huệ.
📘 Ngữ pháp:
・V-られ ます: Có thể làm gì (Thể khả năng).

スマホを遮断しゃだんする

A:AIがスマホの使つかすぎを監視かんししています。
AI đang giám sát việc sử dụng điện thoại quá mức.
B:使用時間しようじかん制限せいげんして、健康けんこうまもるんですね。
Hạn chế thời gian sử dụng để bảo vệ sức khỏe nhỉ.
A:通信つうしん遮断しゃだんすると、集中力しゅうちゅうりょくがります。
Hễ ngắt kết nối là khả năng tập trung sẽ tăng lên.
B:情報じょうほう過剰なかじょうな摂取せっしゅは、のうわるいです。
Việc hấp thụ thông tin quá mức là có hại cho não.
A:AIが、やす時間じかん自動じどう確保かくほしてくれます。
AI đảm bảo thời gian nghỉ ngơi cho tôi một cách tự động.
B:自分じぶん意志いし管理かんりすることも、肝要かんようですよ。
Việc quản lý bằng ý chí của chính mình cũng là điều cốt yếu đấy.
A:まえは、スマホをとおざけるようにします。
Tôi sẽ cố gắng để điện thoại ra xa trước khi ngủ.
B:明日あしたへの活力かつりょくを、しっかりたくわえてください。
Bạn hãy tích lũy đầy đủ nguồn sinh lực cho ngày mai nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
遮断しゃだん: Ngắt kết nối/Ngăn cách.
肝要かんよう: Cốt yếu/Quan trọng.
確保かくほ: Đảm bảo/Duy trì.
📘 Ngữ pháp:
・V- ように します: Cố gắng tạo thói quen làm việc gì đó.

循環じゅんかんこころ

A:この椅子いすは、ふる木材もくざい再利用さいりようしました。
Chiếc ghế này đã tái sử dụng gỗ cũ.
B:資源しげん有効なゆうこうな活用かつようは、とても大切たいせつです。
Việc vận dụng hiệu quả tài nguyên là rất quan trọng.
A:なおして使つかほうが、情緒じょうちょがありますね。
Việc sửa lại để dùng mang lại nhiều phong vị hơn nhỉ.
B:もの歴史れきし継承けいしょうするのは、高尚なこうしょうなことです。
Kế thừa lịch sử của đồ vật là một điều thanh cao.
A:環境かんきょう負荷ふか軽減けいげんするために、工夫くふうしましょう。
Chúng ta hãy bỏ công sức để giảm nhẹ gánh nặng lên môi trường nào.
B:ちいさな努力どりょくが、世界せかい改善かいぜん寄与きよします。
Nỗ lực nhỏ bé sẽ đóng góp vào sự cải thiện của thế giới.
A:これからも、過度なかじょうな消費しょうひ自制じせいします。
Từ nay về sau tôi sẽ tự kiềm chế việc tiêu dùng quá mức.
B:地球ちきゅう未来みらいのために、一緒いっしょ頑張がんばりましょう。
Vì tương lai của Trái Đất, chúng ta hãy cùng cố gắng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
情緒じょうちょ: Phong vị/Cảm xúc.
高尚こうしょう: Cao thượng/Thanh cao.
寄与きよ: Đóng góp.
📘 Ngữ pháp:
・V- ほういい です: Nên làm gì.

地域ちいき特典とくてん

A:このまちは、子育こそだてへの補助ほじょ非常ひじょう手厚てあつです。
Thành phố này hỗ trợ việc nuôi con rất hậu hĩnh.
B:行政ぎょうせい生活せいかつたすけるのは、心強こころづよですね。
Việc chính quyền giúp đỡ đời sống thật là vững tâm nhỉ.
A:クーポンも頻繁にひんぱんにくばられるので、たすかります。
Phiếu giảm giá cũng được phát thường xuyên nên thật đỡ quá.
B:まち活性化かっせいかさせるための、巧妙なこうみょうな計画けいかくです。
Đó là một kế hoạch khéo léo để vực dậy thành phố.
A:恩恵おんけいけるだけでなく、協力きょうりょくしたいです
Không chỉ nhận ơn huệ, tôi còn muốn hợp tác nữa.
B:みんなで、まち秩序ちつじょ維持いじしましょう。
Chúng ta hãy cùng nhau duy trì trật tự của thành phố nhé.
A:来週らいしゅうあたらしいサービスの提案ていあんをしてみます。
Tuần tới tôi sẽ thử đưa ra đề xuất về dịch vụ mới.
B:活発なかっぱつな議論ぎろんを、とても期待きたいしています。
Tôi rất mong đợi một cuộc thảo luận sôi nổi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
手厚てあつ: Hậu hĩnh/Chu đáo.
活性化かっせいか: Làm cho sống động/Vực dậy.
巧妙こうみょう: Khéo léo.
📘 Ngữ pháp:
・V- ため : Để làm gì...

動物どうぶつとの共生きょうせい

A:公園こうえんでトラブルが続出ぞくしゅつしていて、こまります。
Các rắc rối đang xảy ra liên tiếp ở công viên, thật phiền phức.
B:責任せきにん放棄ほうきするぬしは、くないです。
Những người chủ vứt bỏ trách nhiệm là không tốt.
A:いぬ習性しゅうせいを、もっと理解りかいすべきですね。
Chúng ta nên hiểu rõ hơn về tập tính của loài chó nhỉ.
B:はい。虐待ぎゃくたいは、きびしく追及ついきゅうされます
Vâng. Việc ngược đãi sẽ bị truy cứu nghiêm khắc.
A:最後さいごまで、おおきな愛情あいじょうそそいでください
Hãy dồn tình yêu thương lớn lao cho đến cuối cùng nhé.
B:ただしいかたを、みんなに周知しゅうちしましょう。
Chúng ta hãy phổ biến cách nuôi đúng đắn cho mọi người nào.
A:わたしも、ねこ保護活動ほごかつどう着手ちゃくしゅします。
Tôi cũng sẽ bắt tay vào hoạt động bảo hộ mèo.
B:ちいさないのちのために、冷静れいせいうごいてください。
Bạn hãy hành động bình tĩnh vì những sinh mạng nhỏ bé nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
続出ぞくしゅつ: Xảy ra liên tiếp.
放棄ほうき: Vứt bỏ/Từ bỏ.
着手ちゃくしゅ: Bắt tay vào làm.
📘 Ngữ pháp:
・V- べき です: Nên làm gì.

無償むしょう譲渡じょうと

A:このはこには、無償むしょうでもらえるものはいっています。
Trong chiếc hộp này có chứa những món đồ có thể nhận miễn phí.
B:てるのは、罪悪感ざいあくかんがありますからね。
Bởi vì việc vứt bỏ mang lại cảm giác tội lỗi mà.
A:もの交換こうかんすると、交流こうりゅう活発かっぱつなります。
Trao đổi đồ vật sẽ làm sự giao lưu trở nên sôi nổi.
B:資源しげん大切たいせつにする、素晴らしいすばらしい工夫くふうです。
Đó là một mẹo tuyệt vời để trân trọng tài nguyên.
A:まないほんを、わたしもここに提供ていきょうしました。
Tôi cũng đã cung cấp những cuốn sách không đọc nữa vào đây.
B:だれかが必要ひつようものに、あたらしい役割やくわりができます。
Những đồ mà ai đó cần sẽ có một vai trò mới.
A:こころ満足まんぞくを、もっと優先ゆうせんしたいです
Tôi muốn ưu tiên sự mãn nguyện của tâm hồn hơn nữa.
B:まち活性化かっせいかさせるため、協力きょうりょくしましょう。
Chúng ta hãy hợp tác để vực dậy thành phố nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
無償むしょう: Miễn phí.
譲渡じょうと: Chuyển nhượng/Bàn giao.
活発かっぱつ: Sôi nổi/Hoạt bát.
📘 Ngữ pháp:
・V-に なり ます: Trở nên/Trở thành...