Công việc chậm trễ

A:佐藤さとうさん、仕事しごとの進捗しんちょくが少すこし滞とどこおっています。 ♬
Sato ơi, tiến độ công việc đang bị trì trệ một chút.
B:申もうし訳わけありません。正確せいかくさを追求ついきゅうしすぎました。 ♬
Tôi xin lỗi. Tôi đã quá theo đuổi sự chính xác.
A:これではチーム全体ぜんたいの能率のうりつが低下ていかします。 ♬
Làm thế này thì năng suất của cả nhóm sẽ giảm sút.
B:はい。今後こんごは迅速じんそくに遂行すいこうするよう努力どりょくします。 ♬
Vâng. Từ nay tôi sẽ nỗ lực để hoàn thành nhanh chóng.
A:一人ひとりで抱かかえ込こまずに、早はやく相談そうだんしてください。 ♬
Đừng ôm đồm một mình, hãy thảo luận sớm nhé.
B:はい。これからは連携れんけいを大切たいせつにします。 ♬
Vâng. Từ nay tôi sẽ trân trọng sự liên kết.
A:今日中きょうじゅうに、遅おくれた分ぶんを挽回ばんかいしましょう。 ♬
Chúng ta hãy cứu vãn phần bị chậm ngay trong hôm nay.
B:わかりました。すぐに作業さぎょうを再開さいかいします。 ♬
Tôi hiểu rồi. Tôi sẽ bắt đầu lại công việc ngay.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・滞とどこおる: Trì trệ
・能率のうりつ: Năng suất
・挽回ばんかい: Cứu vãn/Khôi phục
📘 Ngữ pháp:
・V-すぎます: Làm gì đó quá mức

Sạc xe điện EV

A:マンションの充電場所じゅうでんばしょで、軋轢あつれきが起おきています。 ♬
Đang có xích mích xảy ra tại nơi sạc điện của chung cư.
B:誰だれかがずっと場所ばしょを占有せんゆうしているからですね。 ♬
Đó là vì có ai đó cứ chiếm dụng chỗ suốt nhỉ.
A:みんなのために、公平こうへいなルールが必要ひつようです。 ♬
Cần có một quy tắc công bằng cho tất cả mọi người.
B:管理組合かんりくみあいに言いって、是正ぜせいしてもらいましょう。 ♬
Hãy nói với ban quản trị để nhờ họ khắc phục.
A:感情的かんじょうてきにならずに、冷静れいせいに話はなし合あいたいです。 ♬
Tôi muốn thảo luận bình tĩnh, không để cảm xúc xen vào.
B:周知しゅうちを徹底てっていすれば、不当ふとうな利用りようはなくなります。 ♬
Nếu phổ biến triệt để, việc sử dụng bất chính sẽ không còn.
A:お互たがいの譲歩じょうほが、良好りょうこうな関係かんけいを作つくります。 ♬
Sự nhượng bộ lẫn nhau sẽ tạo nên quan hệ tốt đẹp.
B:次回じかいの会合かいごうで、この問題もんだいを提起ていきしてください。 ♬
Bạn hãy nêu vấn đề này lên trong buổi họp tới nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・軋轢あつれき: Xích mích
・占有せんゆう: Chiếm dụng
・是正ぜせい: Khắc phục/Chỉnh đốn
📘 Ngữ pháp:
・V-て もらいます: Nhờ/Được ai đó làm V cho

 

AI xác thực danh tính 

A:AIが相手あいての素性すじょうをすぐに確認かくにんする技術ぎじゅつがあります。 ♬
Có công nghệ AI xác nhận danh tính đối phương ngay lập tức.
B:名刺交換めいしこうかんの時ときに、詐欺さぎを防ふせぐ仕組みしくみですね。 ♬
Đó là cơ chế ngăn chặn lừa đảo khi tráo đổi danh thiếp nhỉ.
A:便利べんりですが、初対面しょたいめんで疑うたがうのは非礼ひれいですか。 ♬
Tiện thì tiện thật, nhưng nghi ngờ khi mới gặp lần đầu có phải thất lễ không?
B:今いまは安全あんぜんのために、不可欠ふかけつな措置そちと言いわれています。 ♬
Nay nó được nói là một biện pháp không thể thiếu để an toàn.
A:技術ぎじゅつを過信かしんしないで、自分じぶんの直感ちょっかんも大切たいせつです。 ♬
Đừng quá tin vào công nghệ, trực giác của bản thân cũng quan trọng.
B:はい。情報じょうほうの真偽しんぎを見極みきわめる力ちからが必要ひつようです。 ♬
Vâng. Cần có năng lực nhìn thấu tính đúng sai của thông tin.
A:過度かどな警戒けいかいは、いい関係かんけいを阻害そがいしますね。 ♬
Sự cảnh giác quá mức sẽ cản trở những mối quan hệ tốt đẹp nhỉ.
B:マナーを守まもりながら、賢かしこく使つかいましょう。 ♬
Chúng ta hãy vừa tuân thủ phép lịch sự, vừa sử dụng thông minh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・素性すじょう: Danh tính/Lai lịch
・非礼ひれい: Thất lễ
・阻害そがい: Cản trở
📘 Ngữ pháp:
・V-ながら: Vừa làm V vừa...

Sự trống rỗng

A:最近さいきん、心こころの空虚くうきょさを拭ぬぐうことができません。 ♬
Dạo gần đây, tôi không thể xóa bỏ được sự trống rỗng trong lòng.
B:表面的なひょうめんてきな交流こうりゅうが多おおくて、疲つかれているんですね。 ♬
Đó là vì có quá nhiều giao lưu bề nổi nên bạn thấy mệt mỏi nhỉ.
A:他人たにんの評価ひょうかを気きにしすぎて、危あやうい状態じょうたいです。 ♬
Tôi đang ở trạng thái nguy hiểm vì quá để tâm đến đánh giá của người khác.
B:孤独こどくを享受きょうじゅして、自分じぶんを見みつめるべきですよ。 ♬
Bạn nên hưởng thụ sự cô độc và nhìn lại bản thân mình.
A:同調どうちょうばかりして、自分じぶんを見失みうしなっていました。 ♬
Tôi đã đánh mất bản thân vì chỉ mải mê đồng điệu với mọi người.
B:自分じぶんの意志いしで歩あゆむ勇気ゆうきを持もってください。 ♬
Hãy mang theo dũng khí để bước đi bằng ý chí của mình.
A:葛藤かっとうを糧かてにして、少すこしずつ成長せいちょうしたいです。 ♬
Tôi muốn lấy những dằn vặt làm bài học để trưởng thành từng chút một.
B:まずは自分じぶんの本音ほんねを、静しずかに聞きいてみましょう。 ♬
Trước hết hãy thử lặng lẽ lắng nghe những lời thật lòng của mình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・空虚くうきょ: Trống rỗng
・享受きょうじゅ: Hưởng thụ
・葛藤かっとう: Dằn vặt/Xung đột
📘 Ngữ pháp:
・V-べきです: Nên làm V

Đạo đức y tế AI

A:AIの診断しんだんに一任いちにんするのは、倫理的りんりてきに怖こわいです。 ♬
Giao phó hoàn toàn cho AI chẩn đoán thì thật đáng sợ về mặt đạo đức.
B:でも、解析かいせきの精度せいどは人間にんげんを凌駕りょうがしていますよ。 ♬
Nhưng độ chính xác khi phân tích của nó vượt xa con người đấy.
A:最終的なさいしゅうてきな決断けつだんは、人間にんげんが下くだすべきだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ quyết định cuối cùng nên do con người đưa ra.
B:責任せきにんの所在しょざいが曖昧あいまいなのが、大おおきな問題もんだいですね。 ♬
Việc nơi chịu trách nhiệm bị mơ hồ là một vấn đề lớn nhỉ.
A:技術ぎじゅつを盲信もうしんしないで、道具どうぐとして使つかいましょう。 ♬
Đừng tin mù quáng vào công nghệ, hãy dùng nó như một công cụ.
B:格差かくさを是正ぜせいするために、AIは平等びょうどうに役立やくだちます。 ♬
Để khắc phục khoảng cách giàu nghèo, AI giúp ích một cách bình đẳng.
A:患者かんじゃに寄より添そうケアは、AIには不可能ふかのうです。 ♬
Việc chăm sóc sát sao bệnh nhân là điều AI không thể làm được.
B:最善さいぜんの仕組みしくみを、一緒いっしょに構築こうちくしていきましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng nhau xây dựng một cơ chế tốt nhất nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・凌駕りょうが: Vượt xa/Áp đảo
・曖昧あいまい: Mơ hồ
・盲信もうしん: Tin mù quáng
📘 Ngữ pháp:
・V-て いきましょう: Hãy cùng làm V (hướng về tương lai)

Thành phố thông minh

A:静岡しずおかのスマートシティが、脚光きゃっこうを浴あびています。 ♬
Thành phố thông minh ở Shizuoka đang trở thành tâm điểm chú ý.
B:インフラがデジタルで統合とうごうされた、新あたらしい街まちですね。 ♬
Đó là một thành phố mới, nơi hạ tầng được tích hợp kỹ thuật số nhỉ.
A:自動運転車じどううんてんしゃのおかげで、渋滞じゅうたいが皆無かいむだそうです。 ♬
Nghe nói nhờ xe tự lái mà tình trạng kẹt xe hoàn toàn không có.
B:一方いっぽうで、プライバシーの侵害しんがいを懸念けねんする声こえもあります。 ♬
Mặt khác, cũng có những tiếng nói lo ngại về việc xâm phạm quyền riêng tư.
A:監視社会かんししゃかいにならないか、少すこし不安ふあんを感かんじます。 ♬
Tôi cảm thấy hơi lo lắng liệu nó có trở thành xã hội bị giám sát không.
B:個人こじんの自由じゆうを尊重そんちょうするバランスが肝要かんようです。 ♬
Sự cân bằng trong việc trân trọng tự do cá nhân là điều cốt yếu.
A:今度こんどの休暇きゅうかに、その実験的なじっけんてきな街まちを視察しさつします。 ♬
Kỳ nghỉ tới tôi sẽ đi thị sát thành phố mang tính thực nghiệm đó.
B:最新さいしんの設備せつびを体験たいけんして、感想かんそうを聞きかせてください。 ♬
Hãy trải nghiệm những thiết bị mới nhất và cho tôi nghe cảm tưởng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・皆無かいむ: Hoàn toàn không có
・懸念けねん: Lo ngại
・肝要かんよう: Cốt yếu
📘 Ngữ pháp:
・V-て ください: Hãy làm V

Dịch vụ thuê bao vạn vật

A:最近さいきんは生活せいかつのすべてがサブスクの対象たいしょうです。 ♬
Dạo gần đây tất cả mọi thứ trong cuộc sống đều là đối tượng của thuê bao.
B:所有しょゆうする概念がいねんが希薄きはくになり、利用りようが主流しゅりゅうですね。 ♬
Khái niệm sở hữu đang nhạt nhòa, việc sử dụng đang là xu hướng chính.
A:AIが嗜好しこうを分析ぶんせきして、最適さいてきなプランを提示ていじします。 ♬
AI sẽ phân tích sở thích và đưa ra phương án tối ưu.
B:需要じゅようを即座そくざに反映はんえいできるのが、このモデルの強つよみです。 ♬
Điểm mạnh của mô hình này là có thể phản ánh ngay lập tức nhu cầu.
A:固定費こていひが増ふえて、家計かけいを圧迫あっぱくするリスクがあります。 ♬
Có rủi ro chi phí cố định tăng lên gây áp lực cho kinh tế gia đình.
B:不要なふような契約けいやくを解除かいじょするよう、AIに通知つうちさせましょう。 ♬
Hãy để AI thông báo để chúng ta hủy những hợp đồng không cần thiết.
A:便利べんりですが、過剰なかじょうな消費しょうひを自制じせいする必要ひつようがあります。 ♬
Tiện thì tiện thật, nhưng cần phải tự kiềm chế việc tiêu dùng quá mức.
B:支出ししゅつを厳密にげんみつに管理かんりして、無駄むだをなくしましょう。 ♬
Hãy quản lý chi tiêu nghiêm ngặt và loại bỏ lãng phí nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・希薄きはく: Nhạt nhòa
・圧迫あっぱく: Áp lực/Sức ép
・解除かいじょ: Hủy bỏ
📘 Ngữ pháp:
・V-させる: Bắt/Để cho làm V (Thể sai khiến)

Đại nhạc hội ảo

A:昨夜さくや、仮想空間かそうくうかんのコンサートを鑑賞かんしょうしました。 ♬
Tối qua tôi đã thưởng thức buổi hòa nhạc trong không gian ảo.
B:アバターを使つかって、世界中せかいじゅうの人ひとと熱狂ねっきょうしましたね。 ♬
Bạn đã cùng cuồng nhiệt với mọi người trên thế giới qua nhân vật ảo nhỉ.
A:演出えんしゅつが幻想的げんそうてきで、本当ほんとうに素晴らしかったすばらしかったです。 ♬
Kỹ thuật dàn dựng thật huyền ảo, thực sự rất tuyệt vời.
B:距離きょりを超越ちょうえつした、新あたらしい娯楽ごらくの形かたちですね。 ♬
Đó là một hình thái giải trí mới vượt qua mọi khoảng cách nhỉ.
A:没入感ぼつにゅうかんはすごいですが、実物じつぶつの迫力はくりょくには及およびません。 ♬
Cảm giác đắm chìm thật tuyệt, nhưng vẫn chưa thể bằng sức cuốn hút của đồ thật.
B:技術ぎじゅつが進化しんかすれば、その差異さいも消滅しょうめつするでしょう。 ♬
Nếu công nghệ tiến hóa, sự khác biệt đó có lẽ cũng sẽ biến mất.
A:新あたらしい体験たいけんを享受きょうじゅしつつ、生なまの音楽おんがくも大切たいせつにしたいです。 ♬
Vừa hưởng thụ trải nghiệm mới, tôi cũng muốn trân trọng âm nhạc "sống".
B:週末しゅうまつは実際じっさいに劇場げきじょうへ行いって、情緒じょうちょを味わいましょうあじわいましょう。 ♬
Cuối tuần hãy thực sự đến nhà hát và thưởng thức phong vị ở đó nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・超越ちょうえつ: Vượt qua/Siêu việt
・差異さい: Sự khác biệt
・情緒じょうちょ: Phong vị/Cảm xúc
📘 Ngữ pháp:
・V-つつ: Vừa làm V vừa...

Gia sư AI 

A:息子むすこがAI家庭教師かていきょうしと、数学すうがくを学習がくしゅうしています。 ♬
Con trai tôi đang học toán cùng gia sư AI.
B:習熟度しゅうじゅくどを把握はあくして、的確てきかくに教おしえるのが利点りてんですね。 ♬
Điểm lợi chính là nó nắm bắt được mức độ thuần thục và dạy chính xác nhỉ.
A:不十分なふじゅうぶんな箇所かしょを検知けんちして、反復練習はんぷくれんしゅうを促うながします。 ♬
Nó phát hiện những chỗ chưa hiểu kỹ và thúc đẩy luyện tập lặp lại.
B:個性こせいを伸長しんちょうさせる、最高さいこうの機会きかいだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ đây là cơ hội tốt nhất để phát triển cá tính.
A:ただ、AIに依存いぞんしすぎるのを危惧きぐしています。 ♬
Chỉ là tôi lo sợ việc con quá phụ thuộc vào AI.
B:論理的なろんりてきな思考しこうを養やしなうため、親おやの介入かいにゅうも必要ひつようですよ。 ♬
Để nuôi dưỡng tư duy logic, sự can thiệp của cha mẹ cũng cần thiết đấy.
A:自みずから試行錯誤しこうさくごする姿勢しせいを、大切たいせつにさせたいです。 ♬
Tôi muốn con phải trân trọng thái độ tự mình thử và sai.
B:夕食ゆうしょくの時ときに、対話たいわを深ふかめる工夫くふうをしてください。 ♬
Hãy bỏ công sức để làm sâu sắc thêm cuộc đối thoại vào giờ cơm tối nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・的確てきかく: Chính xác
・危惧きぐ: Lo sợ
・試行錯誤しこうさくご: Thử và sai
📘 Ngữ pháp:
・V-させる: Bắt/Để làm V (Thể sai khiến)

Sim mô phỏng AR

A:このアプリ、今いまの場所ばしょで洪水こうずいが起おきたらどうなるか再現さいげんできます。 ♬
Ứng dụng này có thể tái hiện điều gì xảy ra nếu lũ lụt tới tại địa điểm hiện tại.
B:景色けしきが浸水しんすいする様子ようすは、とても衝撃的しょうげきてきですね。 ♬
Cảnh tượng bị ngập nước thật là gây sốc nhỉ.
A:視覚的なしかくてきな刺激しげきがあると、警戒心けいかいしんが高たかまります。 ♬
Có sự kích thích thị giác thì sự cảnh giác sẽ tăng cao.
B:避難経路ひなんけいろを確認かくにんして、迅速なじんそくな行動こうどうに繋つなげましょう。 ♬
Hãy xác nhận lộ trình lánh nạn và kết nối nó với hành động nhanh chóng nào.
A:災害さいがいを過小評価かしょうひょうかせず、最悪さいあくの事態じたいを想定そうていすべきです。 ♬
Đừng đánh giá thấp thiên tai, nên giả định tình huống xấu nhất.
B:自治体じちたいのハザードマップを、今一度いまいちど精査せいさしてください。 ♬
Hãy kiểm tra kỹ bản đồ nguy hiểm của chính quyền thêm một lần nữa nhé.
A:家族全員かぞくぜんいんで情報じょうほうを共有きょうゆうして、役割やくわりを明確めいかくにします。 ♬
Cả gia đình sẽ chia sẻ thông tin và làm rõ vai trò của mỗi người.
B:非常用ひじょうようの袋ふくろの中身なかみを、今日中きょうじゅうに点検てんけんしましょう。 ♬
Hãy kiểm tra vật dụng trong túi khẩn cấp ngay trong hôm nay nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・衝撃的しょうげきてき: Gây sốc
・迅速じんそく: Nhanh chóng
・想定そうてい: Giả định
📘 Ngữ pháp:
・V-ましょう: Hãy cùng làm V

Kéo dài tuổi thọ hoa

A:今年ことしの桜さくらは、例年れいねんより長ながく咲さき誇ほこっていますね。 ♬
Hoa anh đào năm nay nở rộ lâu hơn mọi năm nhỉ.
B:技術ぎじゅつを駆使くしして、落花らっかを抑制よくせいしているそうですよ。 ♬
Nghe nói người ta đang tận dụng công nghệ để kìm hãm việc rụng hoa đấy.
A:風情ふぜいがあるのは嬉うれしいですが、自然しぜんの摂理せつりに反はんしませんか。 ♬
Có phong vị thì vui thật, nhưng không phải là trái quy luật tự nhiên sao?
B:散ちるからこそ美うつくしいという、日本人にほんじんの心こころを揺ゆるがす試こころみです。 ♬
Đó là một thử nghiệm làm lung lay tâm hồn người Nhật: đẹp chính vì sẽ rụng.
A:季節きせつを制御せいぎょするのは、少すこし傲慢ごうまんな気きがします。 ♬
Việc kiểm soát mùa màng, tôi thấy hơi kiêu ngạo.
B:情緒じょうちょを愛めでる心こころと、利便性りべんせいの葛藤かっとうが続つづいていますね。 ♬
Sự xung đột giữa tâm hồn yêu phong vị và tính tiện lợi vẫn đang tiếp diễn nhỉ.
A:移うつり行ゆく季節きせつを惜おしみながら、今いまの美うつくしさを堪能たんのうしたいです。 ♬
Vừa tiếc nuối mùa đang trôi, tôi vừa muốn thưởng thức trọn vẹn vẻ đẹp lúc này.
B:散ちり際ぎわの花びらはなびらを眺ながめて、命いのちを思索しさくしてください。 ♬
Hãy ngắm nhìn những cánh hoa sắp rụng và chiêm nghiệm về mạng sống nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・抑制よくせい: Kìm hãm
・堪能たんのう: Thưởng thức trọn vẹn
・傲慢ごうまん: Kiêu ngạo
📘 Ngữ pháp:
・V-ながら: Vừa làm V vừa...

Thu nhập cơ bản

A:AIの普及ふきゅうで、政府せいふが現金げんきんを給付きゅうふする議論ぎろんが本格化ほんかくかしています。 ♬
Cùng với sự phổ biến của AI, việc chính phủ cấp tiền đang được thảo luận thực thụ.
B:労働ろうどうの概念がいねんが覆くつがえされ、新あたらしい社会しゃかいが模索もさくされていますね。 ♬
Khái niệm lao động bị lật đổ, một xã hội mới đang được tìm kiếm nhỉ.
A:働はたらかなくても生活せいかつできるなら、人間にんげんはどう変かわるでしょうか。 ♬
Nếu có thể sống mà không cần làm việc, con người sẽ thay đổi thế nào nhỉ?
B:創造的そうぞうてきな活動かつどうに、多おおくの時間じかんが割さかれると期待きたいされています。 ♬
Người ta kỳ vọng rằng nhiều thời gian sẽ được dành cho các hoạt động sáng tạo.
A:しかし、目的もくてきを失うしない、堕落だらくするリスクも看過かんかできません。 ♬
Nhưng cũng không thể bỏ qua rủi ro con người mất mục đích và trở nên đồi trụy.
B:恩恵おんけいを平等びょうどうに分配ぶんぱいする、統治能力とうちのうりょくが問とわれていますね。 ♬
Năng lực quản trị để phân chia bình đẳng lợi ích đang bị đặt dấu hỏi nhỉ.
A:束縛そくばくから解放かいほうされた未来みらいを、賢明けんめいに築きずくべきです。 ♬
Chúng ta nên xây dựng một tương lai được giải phóng khỏi những ràng buộc một cách sáng suốt.
B:最新さいしんの動向どうこうを注視ちゅうしして、人生じんせいを再考さいこうしておいてください。 ♬
Hãy chú ý đến những biến động mới nhất và suy nghĩ lại về cuộc đời mình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・普及ふきゅう: Phổ biến
・恩恵おんけい: Ơn huệ/Lợi ích
・看過かんか: Bỏ qua/Lờ đi
📘 Ngữ pháp:
・V-て おいて ください: Hãy làm sẵn V nhé

 

地域ちいきの奉仕ほうし

A:AIが地域ちいきの需要じゅようをすぐに見みつけます。 ♬
AI tìm thấy nhu cầu của khu vực ngay lập tức.
B:スキルを発揮はっきできる場所ばしょが分わかりますね。 ♬
Mình biết được nơi có thể phát huy kỹ năng nhỉ.
A:従来じゅうらいよりも効率的こうりつてきに探さがせます。 ♬
Có thể tìm kiếm hiệu quả hơn so với từ trước đến nay.
B:高齢者こうれいしゃの孤立こりつを防ふせぐ活動かつどうも多おおいです。 ♬
Cũng có nhiều hoạt động để ngăn chặn sự cô lập của người già.
A:AIの助言じょげんを聞きいて、参加さんかしましょう。 ♬
Chúng ta hãy nghe lời khuyên của AI và tham gia nhé.
B:人手ひとでが足たりない場所ばしょに有益ゆうえきです。 ♬
Nó rất hữu ích cho những nơi thiếu nhân lực.
A:私わたしも今週末こんしゅうまつ、ボランティアに赴おもむきます。 ♬
Cuối tuần này tôi cũng sẽ tìm đến hoạt động tình nguyện.
B:有意義ゆういぎな時間じかんを過すごしてください。 ♬
Bạn hãy dành một khoảng thời gian thật ý nghĩa nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・需要じゅよう: Nhu cầu.
・奉仕ほうし: Tình nguyện/Phụng sự.
・有益ゆうえき: Hữu ích.
📘 Ngữ pháp:
・V-る ことが できます: Có thể làm gì.

至高しこうの料理りょうり

A:この店みせは、ゴミを徹底的てっていてきに排除はいじょします。 ♬
Cửa hàng này triệt để loại bỏ rác thải.
B:変へんな形かたちの野菜やさいも、スープに変貌へんぼうしますよ。 ♬
Cả rau củ hình dáng lạ cũng biến hóa thành món súp đấy.
A:シェフの技術ぎじゅつで、味あじが凝縮ぎょうしゅくされています。 ♬
Hương vị được cô đọng nhờ kỹ thuật của đầu bếp.
B:環境かんきょうへの配慮はいりょを優先ゆうせんする店みせですね。 ♬
Đó là một cửa hàng ưu tiên sự quan tâm đến môi trường nhỉ.
A:食たべるたびに、感謝かんしゃの気持きもちが込こみ上あげます。 ♬
Mỗi khi ăn, lòng biết ơn lại trào dâng.
B:食たべ物ものの価値かちを、もう一度再考いちどさいこうしましょう。 ♬
Chúng ta hãy suy nghĩ lại về giá trị của đồ ăn một lần nữa nào.
A:完売かんばいする前まえに、早はやく予約よやくします。 ♬
Tôi sẽ đặt chỗ sớm trước khi họ bán hết hàng.
B:混雑こんざつしない時間じかんを推奨すいしょうします。 ♬
Tôi khuyên bạn nên đi vào thời điểm không đông đúc.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・排除はいじょ: Loại bỏ.
・変貌へんぼう: Biến hóa.
・推奨すいしょう: Khuyên dùng/Đề xuất.
📘 Ngữ pháp:
・V-る たびに: Mỗi khi làm V...

仮想かそうの試着しちゃく

A:AIが仮想かそうの部屋へやで、服ふくを選定せんていします。 ♬
AI tuyển chọn quần áo trong một căn phòng ảo.
B:容姿ようしに合あうか、すぐに分わかります。 ♬
Mình biết ngay lập tức liệu nó có hợp với diện mạo không.
A:独自どくじのスタイルを、簡単かんたんに確立かくりつできます。 ♬
Có thể thiết lập phong cách riêng biệt một cách dễ dàng.
B:既製きせいの服ふくを、自分じぶんのサイズに修正しゅうせいできます。 ♬
Có thể chỉnh sửa quần áo may sẵn sang kích cỡ của mình.
A:個性こせいを尊重そんちょうして、服ふくを選えらびたいです。 ♬
Tôi muốn chọn đồ trong khi trân trọng cá tính của mình.
B:技術ぎじゅつを駆使くしして、無駄むだを抑制よくせいしましょう。 ♬
Hãy tận dụng công nghệ để kìm hãm sự lãng phí nào.
A:自分じぶんの輪郭りんかくを測はかって、入力にゅうりょくしてみます。 ♬
Tôi sẽ đo đường nét cơ thể mình rồi thử nhập vào.
B:自分じぶんの美意識びいしきを、もっと信しんじてください。 ♬
Bạn hãy tin tưởng hơn vào khiếu thẩm mỹ của chính mình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・選定せんてい: Tuyển chọn.
・確立かくりつ: Thiết lập/Xác lập.
・抑制よくせい: Kìm hãm.
📘 Ngữ pháp:
・V-て みます: Thử làm việc gì đó.

秘境ひきょうの旅たび

A:有名ゆうめいな場所ばしょを避よけて、辺境へんきょうへ行いきます。 ♬
Tôi tránh những nơi nổi tiếng và đi đến vùng biên viễn.
B:誰だれも知しらない秘境ひきょうは、とても静しずかです。 ♬
Vùng đất hẻo lánh không ai biết thật là yên tĩnh.
A:ネットを盲信もうしんせず、自分じぶんで探さがしたいです。 ♬
Tôi không muốn tin mù quáng vào mạng mà muốn tự mình tìm kiếm.
B:その地ちの風習ふうしゅうを、大切たいせつにしましょう。 ♬
Chúng ta hãy trân trọng phong tục của vùng đất đó nhé.
A:静寂せいじゃくの中なかで、心こころが浄化じょうかされます。 ♬
Tâm hồn được thanh lọc giữa sự tĩnh lặng.
B:喧騒けんそうから脱却だっきゃくして、休やすみましょう。 ♬
Hãy thoát khỏi sự ồn ào và nghỉ ngơi nào.
A:山奥やまおくの古民家こみんかを、すでに確保かくほしました。 ♬
Tôi đã đặt sẵn một ngôi nhà cổ sâu trong núi rồi.
B:野生やせいの動物どうぶつに、十分じゅうぶんに注意ちゅういしてください。 ♬
Bạn hãy chú ý kỹ với động vật hoang dã nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・辺境へんきょう: Biên viễn/Vùng xa xôi.
・静寂せいじゃく: Tĩnh lặng.
・脱却だっきゃく: Thoát khỏi.
📘 Ngữ pháp:
・V-な ほう が いい です: Nên/Không nên làm gì.

余白よはくのある家いえ

A:新あたらしい家いえには、家具かぐを置おかず「余白よはく」を作つくりました。 ♬
Trong nhà mới, tôi không để đồ đạc mà tạo ra các "khoảng trống".
B:空間くうかんの余裕よゆうが、心こころの安穏あんのんになりますね。 ♬
Sự dư dả không gian sẽ trở thành sự bình yên cho tâm hồn nhỉ.
A:物ものの過剰なかじょうな蓄積ちくせきは、良よくないです。 ♬
Sự tích lũy đồ đạc quá mức là không tốt.
B:簡素なかんそな生活せいかつの中なかに、本当ほんとうの幸せしあわせがあります。 ♬
Trong cuộc sống giản đơn có hạnh phúc thực sự.
A:風かぜの通とおり道みちを考かんがえて、部屋へやを構成こうせいしました。 ♬
Tôi đã cấu thành căn phòng bằng cách nghĩ về đường đi của gió.
B:自然しぜんの恩恵おんけいを、たくさん感かんじられますね。 ♬
Có thể cảm nhận được nhiều ơn huệ của tự nhiên nhỉ.
A:今日きょうから、不要なふような物ものを排除はいじょしましょう。 ♬
Từ hôm nay hãy loại bỏ những đồ không cần thiết nào.
B:執着しゅうちゃくを捨すてて、楽らくに暮くらしてください。 ♬
Hãy vứt bỏ sự chấp niệm và sống một cách thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・余白よはく: Khoảng trống.
・安穏あんのん: Bình yên.
・恩恵おんけい: Ơn huệ.
📘 Ngữ pháp:
・V-られ ます: Có thể làm gì (Thể khả năng).

スマホを遮断しゃだんする

A:AIがスマホの使つかいすぎを監視かんししています。 ♬
AI đang giám sát việc sử dụng điện thoại quá mức.
B:使用時間しようじかんを制限せいげんして、健康けんこうを守まもるんですね。 ♬
Hạn chế thời gian sử dụng để bảo vệ sức khỏe nhỉ.
A:通信つうしんを遮断しゃだんすると、集中力しゅうちゅうりょくが上あがります。 ♬
Hễ ngắt kết nối là khả năng tập trung sẽ tăng lên.
B:情報じょうほうの過剰なかじょうな摂取せっしゅは、脳のうに悪わるいです。 ♬
Việc hấp thụ thông tin quá mức là có hại cho não.
A:AIが、休やすみ時間じかんを自動じどうで確保かくほしてくれます。 ♬
AI đảm bảo thời gian nghỉ ngơi cho tôi một cách tự động.
B:自分じぶんの意志いしで管理かんりすることも、肝要かんようですよ。 ♬
Việc quản lý bằng ý chí của chính mình cũng là điều cốt yếu đấy.
A:寝ねる前まえは、スマホを遠とおざけるようにします。 ♬
Tôi sẽ cố gắng để điện thoại ra xa trước khi ngủ.
B:明日あしたへの活力かつりょくを、しっかり蓄たくわえてください。 ♬
Bạn hãy tích lũy đầy đủ nguồn sinh lực cho ngày mai nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・遮断しゃだん: Ngắt kết nối/Ngăn cách.
・肝要かんよう: Cốt yếu/Quan trọng.
・確保かくほ: Đảm bảo/Duy trì.
📘 Ngữ pháp:
・V-る ように します: Cố gắng tạo thói quen làm việc gì đó.

循環じゅんかんの心こころ

A:この椅子いすは、古ふるい木材もくざいを再利用さいりようしました。 ♬
Chiếc ghế này đã tái sử dụng gỗ cũ.
B:資源しげんの有効なゆうこうな活用かつようは、とても大切たいせつです。 ♬
Việc vận dụng hiệu quả tài nguyên là rất quan trọng.
A:直なおして使つかう方ほうが、情緒じょうちょがありますね。 ♬
Việc sửa lại để dùng mang lại nhiều phong vị hơn nhỉ.
B:物ものの歴史れきしを継承けいしょうするのは、高尚なこうしょうなことです。 ♬
Kế thừa lịch sử của đồ vật là một điều thanh cao.
A:環境かんきょうの負荷ふかを軽減けいげんするために、工夫くふうしましょう。 ♬
Chúng ta hãy bỏ công sức để giảm nhẹ gánh nặng lên môi trường nào.
B:小ちいさな努力どりょくが、世界せかいの改善かいぜんに寄与きよします。 ♬
Nỗ lực nhỏ bé sẽ đóng góp vào sự cải thiện của thế giới.
A:これからも、過度なかじょうな消費しょうひを自制じせいします。 ♬
Từ nay về sau tôi sẽ tự kiềm chế việc tiêu dùng quá mức.
B:地球ちきゅうの未来みらいのために、一緒いっしょに頑張がんばりましょう。 ♬
Vì tương lai của Trái Đất, chúng ta hãy cùng cố gắng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・情緒じょうちょ: Phong vị/Cảm xúc.
・高尚こうしょう: Cao thượng/Thanh cao.
・寄与きよ: Đóng góp.
📘 Ngữ pháp:
・V-た ほう が いい です: Nên làm gì.

地域ちいきの特典とくてん

A:この街まちは、子育こそだてへの補助ほじょが非常ひじょうに手厚てあついです。 ♬
Thành phố này hỗ trợ việc nuôi con rất hậu hĩnh.
B:行政ぎょうせいが生活せいかつを助たすけるのは、心強こころづよいですね。 ♬
Việc chính quyền giúp đỡ đời sống thật là vững tâm nhỉ.
A:クーポンも頻繁にひんぱんに配くばられるので、助たすかります。 ♬
Phiếu giảm giá cũng được phát thường xuyên nên thật đỡ quá.
B:街まちを活性化かっせいかさせるための、巧妙なこうみょうな計画けいかくです。 ♬
Đó là một kế hoạch khéo léo để vực dậy thành phố.
A:恩恵おんけいを受うけるだけでなく、協力きょうりょくしたいです。 ♬
Không chỉ nhận ơn huệ, tôi còn muốn hợp tác nữa.
B:みんなで、街まちの秩序ちつじょを維持いじしましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng nhau duy trì trật tự của thành phố nhé.
A:来週らいしゅう、新あたらしいサービスの提案ていあんをしてみます。 ♬
Tuần tới tôi sẽ thử đưa ra đề xuất về dịch vụ mới.
B:活発なかっぱつな議論ぎろんを、とても期待きたいしています。 ♬
Tôi rất mong đợi một cuộc thảo luận sôi nổi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・手厚てあつい: Hậu hĩnh/Chu đáo.
・活性化かっせいか: Làm cho sống động/Vực dậy.
・巧妙こうみょう: Khéo léo.
📘 Ngữ pháp:
・V-る ため に: Để làm gì...

動物どうぶつとの共生きょうせい

A:公園こうえんでトラブルが続出ぞくしゅつしていて、困こまります。 ♬
Các rắc rối đang xảy ra liên tiếp ở công viên, thật phiền phức.
B:責任せきにんを放棄ほうきする飼かい主ぬしは、良よくないです。 ♬
Những người chủ vứt bỏ trách nhiệm là không tốt.
A:犬いぬの習性しゅうせいを、もっと理解りかいすべきですね。 ♬
Chúng ta nên hiểu rõ hơn về tập tính của loài chó nhỉ.
B:はい。虐待ぎゃくたいは、厳きびしく追及ついきゅうされます。 ♬
Vâng. Việc ngược đãi sẽ bị truy cứu nghiêm khắc.
A:最後さいごまで、大おおきな愛情あいじょうを注そそいでください。 ♬
Hãy dồn tình yêu thương lớn lao cho đến cuối cùng nhé.
B:正ただしい飼かい方かたを、みんなに周知しゅうちしましょう。 ♬
Chúng ta hãy phổ biến cách nuôi đúng đắn cho mọi người nào.
A:私わたしも、猫ねこの保護活動ほごかつどうに着手ちゃくしゅします。 ♬
Tôi cũng sẽ bắt tay vào hoạt động bảo hộ mèo.
B:小ちいさな命いのちのために、冷静れいせいに動うごいてください。 ♬
Bạn hãy hành động bình tĩnh vì những sinh mạng nhỏ bé nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・続出ぞくしゅつ: Xảy ra liên tiếp.
・放棄ほうき: Vứt bỏ/Từ bỏ.
・着手ちゃくしゅ: Bắt tay vào làm.
📘 Ngữ pháp:
・V-る べき です: Nên làm gì.

無償むしょうの譲渡じょうと

A:この箱はこには、無償むしょうでもらえる物ものが入はいっています。 ♬
Trong chiếc hộp này có chứa những món đồ có thể nhận miễn phí.
B:捨すてるのは、罪悪感ざいあくかんがありますからね。 ♬
Bởi vì việc vứt bỏ mang lại cảm giác tội lỗi mà.
A:物ものを交換こうかんすると、交流こうりゅうが活発かっぱつになります。 ♬
Trao đổi đồ vật sẽ làm sự giao lưu trở nên sôi nổi.
B:資源しげんを大切たいせつにする、素晴らしいすばらしい工夫くふうです。 ♬
Đó là một mẹo tuyệt vời để trân trọng tài nguyên.
A:読よまない本ほんを、私わたしもここに提供ていきょうしました。 ♬
Tôi cũng đã cung cấp những cuốn sách không đọc nữa vào đây.
B:誰だれかが必要ひつような物ものに、新あたらしい役割やくわりができます。 ♬
Những đồ mà ai đó cần sẽ có một vai trò mới.
A:心こころの満足まんぞくを、もっと優先ゆうせんしたいです。 ♬
Tôi muốn ưu tiên sự mãn nguyện của tâm hồn hơn nữa.
B:街まちを活性化かっせいかさせるため、協力きょうりょくしましょう。 ♬
Chúng ta hãy hợp tác để vực dậy thành phố nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・無償むしょう: Miễn phí.
・譲渡じょうと: Chuyển nhượng/Bàn giao.
・活発かっぱつ: Sôi nổi/Hoạt bát.
📘 Ngữ pháp:
・V-に なり ます: Trở nên/Trở thành...