Tìm chỗ chơi vắng người 

A:最近さいきん、AIが空あいている穴場あなばスポットを教おしえてくれます。 ♬
Dạo gần đây, AI chỉ cho tôi những địa điểm thú vị nhưng vắng người.
B:有名ゆうめいではないけれど、綺麗きれいな公園こうえんが千葉ちばにあるそうですね。 ♬
Có một công viên ở Chiba dù không nổi tiếng nhưng nghe nói rất đẹp nhỉ.
A:AIがスマホのデータを使つかって、人ひとの多おおさを計算けいさんしています。 ♬
AI sử dụng dữ liệu điện thoại để tính toán lượng người.
B:静しずかな場所ばしょへ行いきたい人ひとにとって、非常ひじょうに有益ゆうえきな技術ぎじゅつです。 ♬
Đó là một công nghệ rất hữu ích cho những người muốn đến nơi yên tĩnh.
A:写真しゃしんや動画どうがで現地げんちの様子ようすを事前じぜんに見みることもできますよ。 ♬
Chúng ta cũng có thể xem trước tình hình thực tế qua ảnh và video đấy.
B:今度こんどの週末しゅうまつに、家族かぞくとその公園こうえんへ行いってみようと思おもいます。 ♬
Tôi định sẽ cùng gia đình đi đến công viên đó vào cuối tuần tới.
A:秘密ひみつの場所ばしょですから、あまり他ほかの人ひとに言いわないでくださいね。 ♬
Vì là địa điểm bí mật nên bạn đừng nói nhiều với người khác nhé.
B:はい、自分じぶんたちだけでゆっくり楽たのしむことにしましょう。 ♬
Vâng, chúng ta hãy cùng nhau tận hưởng thong thả nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・穴場あなば: Địa điểm tốt ít người biết.
・有益ゆうえき: Hữu ích.
📘 Ngữ pháp:
・V-て くれる: Ai đó làm gì cho mình.
・V-よう と思う: Dự định làm gì.

Đồng hồ sức khỏe

A:この腕時計うでどけいは、AIが健康状態けんこうじょうたいをいつも監視かんししています。 ♬
Chiếc đồng hồ này có AI luôn giám sát tình trạng sức khỏe.
B:変へんなところがあれば、家族かぞくに通知つうちが来くるので安心あんしんですね。 ♬
Nếu có chỗ nào bất thường, thông báo sẽ gửi đến gia đình nên yên tâm nhỉ.
A:病気びょうきになる前まえに生活せいかつを改善かいぜんすることが可能かのうになります。 ♬
Chúng ta có thể cải thiện lối sống trước khi bị bệnh.
B:高齢者こうれいしゃの健康けんこうを守まもるために、画期的かっきてきな道具どうぐだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ đây là một công cụ đột phá để bảo vệ sức khỏe người già.
A:AIがおすすめの食事しょくじも教おしえてくれるので助たすかりますね。 ♬
Thật giúp ích vì AI còn chỉ cho cả những món ăn nên dùng nữa.
B:でも、機械きかいの言葉ことばを全部盲信ぜんぶもうしんしてはいけませんよ。 ♬
Nhưng bạn không được tin mù quáng hoàn toàn vào lời của máy móc đâu.
A:はい、自分じぶんの体からだの感覚かんかくも大切たいせつにしようと思おもいます。 ♬
Vâng, tôi định cũng sẽ trân trọng cảm giác của cơ thể mình.
B:技術ぎじゅつを上手じょうずに使つかって、毎日元気まいにちげんきに過すごしましょう。 ♬
Hãy sử dụng công nghệ khéo léo để mỗi ngày đều sống khỏe mạnh nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・監視かんし: Giám sát.
・画期的かっきてき: Tính bước ngoặt/Đột phá.
・盲信もうしん: Tin mù quáng.
📘 Ngữ pháp:
・V-ては いけない: Không được làm gì.

Tặng quà cho khách hàng

A:来週らいしゅう、取引先とりひきさきの人ひとにお菓子かしを持もって行いこうと思おもいます。 ♬
Tuần tới, tôi định sẽ mang bánh kẹo đến cho khách hàng.
B:相手あいての好みこのみを事前じぜんに調しらべておくことが肝要かんようですよ。 ♬
Việc tìm hiểu trước sở thích của đối phương là điều cốt yếu đấy.
A:日持ひもちがするお菓子かしのほうが、喜よろこばれるでしょうか。 ♬
Những loại bánh kẹo để được lâu thì có lẽ sẽ được ưa chuộng hơn nhỉ?
B:はい、皆みなで分わけやすい個包装こほうそうの物ものが一般的いっぱんてきです。 ♬
Vâng, thông thường là những loại đóng gói riêng biệt để dễ chia cho mọi người.
A:あまり高たかすぎると、相手あいてが困こまってしまうかもしれません。 ♬
Nếu đắt quá thì có lẽ đối phương sẽ thấy khó xử đấy.
B:五千円ごせんえんくらいの、ちょうどいい品物しなものを選えらびましょう。 ♬
Hãy chọn món đồ vừa tầm, khoảng 5000 Yên thôi.
A:渡わたす時ときの言葉ことばも、失礼しつれいがないように準備じゅんびしておきます。 ♬
Tôi cũng sẽ chuẩn bị lời nói lúc trao quà để không thất lễ.
B:謙虚けんきょな気持きもちで渡わたせば、仕事しごともくいくはずですよ。 ♬
Nếu trao đi với tấm lòng khiêm tốn, công việc chắc chắn sẽ thuận lợi thôi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・取引先とりひきさき: Khách hàng/Đối tác.
・一般的いっぱんてき: Thông thường/Phổ biến.
・謙虚けんきょ: Khiêm tốn.
📘 Ngữ pháp:
・V-て おく: Làm sẵn việc gì đó.

Đám cưới đơn giản

A:最近さいきん、式しきを挙あげずに写真しゃしんだけ撮とる人ひとが増ふえています。 ♬
Dạo gần đây, số người không tổ chức lễ cưới mà chỉ chụp ảnh đang tăng lên.
B:親戚しんせきをたくさん招待しょうたいするのは、今いまの時代じだいでは大変たいへんですから。 ♬
Vì trong thời đại bây giờ, mời nhiều họ hàng thật là vất vả mà.
A:儀式ぎしきを簡素かんそにして、旅行りょこうにお金かねを使つかいたいそうです。 ♬
Nghe nói họ muốn đơn giản hóa nghi lễ và dùng tiền cho việc đi du lịch.
B:伝統でんとうもいいですが、自由なじゆうな形かたちを選えらぶのも良よいことですね。 ♬
Truyền thống cũng tốt, nhưng chọn hình thức tự do cũng là điều hay nhỉ.
A:でも、おじいさんたちは寂さびしいと思おもうかもしれません。 ♬
Nhưng có lẽ những người như ông bà sẽ thấy hơi buồn.
B:周まわりの人ひとの気持きもちも考かんがえて、二人ふたりで決きめるべきです。 ♬
Nên suy nghĩ cả cảm xúc của mọi người xung quanh và hai người cùng quyết định.
A:私わたしの友達ともだちも、来月綺麗らいげつきれいなドレスで写真しゃしんを撮とる予定よていです。 ♬
Bạn của tôi cũng dự định tháng sau sẽ mặc váy cưới thật đẹp để chụp ảnh.
B:おもい出でを大切たいせつにすることは、とても情緒じょうちょがありますね。 ♬
Việc trân trọng kỷ niệm thật là có phong vị nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・簡素かんそ: Đơn giản.
・儀式ぎしき: Nghi thức.
・招待しょうたい: Mời.
📘 Ngữ pháp:
・V-る べき: Nên làm gì.

Lịch sự trên tàu điện

A:日本にっぽんの電車でんしゃの中なかは、いつもとても静しずかですね。 ♬
Bên trong tàu điện ở Nhật lúc nào cũng rất yên tĩnh nhỉ.
B:外そとでは他人たにんに迷惑めいわくをかけないのが、日本人にほんじんの習慣しゅうかんです。 ♬
Không gây phiền hà cho người khác ở bên ngoài là thói quen của người Nhật.
A:家いえの中なかでは賑にぎやかなのに、その区別くべつがとても面白おもしろいです。 ♬
Trong khi ở nhà thì nhộn nhịp, sự phân biệt đó thật thú vị.
B:社会的しゃかいてきなルールを守まもる文化ぶんかを、大切たいせつにすべきだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ nên trân trọng văn hóa tuân thủ các quy tắc xã hội.
A:大おおきな声こえで電話でんわをしたり、物ものを食たべたりするのは良よくないです。 ♬
Việc gọi điện thoại lớn tiếng hay ăn uống là không tốt.
B:はい、公共こうきょうの場所ばしょでは周まわりの状況じょうきょうを見みることが大切たいせつです。 ♬
Vâng, ở nơi công cộng, việc quan sát tình hình xung quanh là quan trọng.
A:私わたしも慣なれるまで時間じかんがかかりましたが、今いまは分わかります。 ♬
Tôi cũng đã mất thời gian để làm quen, nhưng giờ thì tôi hiểu rồi.
B:皆みなが気持きもちよく過すごすための、大事だいじなマナーですね。 ♬
Đó là phép lịch sự quan trọng để mọi người cùng thoải mái nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・習慣しゅうかん: Thói quen.
・迷惑めいわく: Phiền hà.
・区別くべつ: Phân biệt.
📘 Ngữ pháp:
・V-る ための: Để phục vụ cho việc...

Tán gẫu ở công ty

A:佐藤さとうさんは、いつも休憩時間きゅうけいじかんの雑談ざつだんが上手じょうずですね。 ♬
Anh Sato lúc nào cũng giỏi tán gẫu trong giờ giải lao nhỉ.
B:まずは天気てんきの話はなしをして、雰囲気ふんいきを明あかるくするのがコツです。 ♬
Bí quyết là trước hết hãy nói chuyện thời tiết để làm không khí tươi vui hơn.
A:仕事以外しごといがいの話題わだいを見みつけるのは、私わたしには少すこし難むずかしいです。 ♬
Việc tìm chủ đề ngoài công việc đối với tôi hơi khó một chút.
B:相手あいてが昨日何きのうなにをしたかしたか、軽かるく聞きいてみるといいですよ。 ♬
Bạn thử hỏi nhẹ nhàng xem hôm qua đối phương đã làm gì là được mà.
A:あまりプライベートなことを聞ききすぎないようにします。 ♬
Tôi sẽ lưu ý để không hỏi quá nhiều chuyện riêng tư.
B:はい、共通きょうつうの趣味しゅみがあれば会話かいわがもっと楽たのしくなります。 ♬
Vâng, nếu có sở thích chung thì cuộc trò chuyện sẽ vui hơn nữa.
A:明日あしたの朝あさ、隣となりの席せきの人ひとに勇気ゆうきを出だして声こえをかけてみます。 ♬
Sáng mai, tôi sẽ lấy dũng khí để bắt chuyện với người ngồi ghế bên cạnh.
B:挨拶あいさつをするだけで、仕事しごとの効率こうりつも良よくなるはずですよ。 ♬
Chỉ cần chào hỏi thôi, chắc chắn hiệu quả công việc cũng sẽ tốt lên đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・雑談ざつだん: Tán gẫu.
・雰囲気ふんいき: Bầu không khí.
・共通きょうつう: Chung.
📘 Ngữ pháp:
・V-て みる: Thử làm gì.

Đường phố Nihonbashi

A:日本橋にほんばしは、昔むかしから道路どうろが始はじまる場所ばしょだと知しっていますか。 ♬
Bạn biết Nihonbashi từ xưa đã là điểm bắt đầu của các con đường không?
B:はい、江戸時代えどじだいにはここから五ついつつの道みちが伸のびていました。 ♬
Vâng, vào thời Edo, từ đây có 5 con đường tỏa đi khắp nơi.
A:今いまでも橋はしの真まんなかに、道路どうろの基準きじゅんになる印しるしがあるそうです。 ♬
Ngay cả bây giờ, nghe nói ở giữa cầu vẫn còn dấu mốc làm tiêu chuẩn cho đường xá.
B:古ふるいお店みせと、新あたらしいビルが混まざっていて面白おもしろい街まちですね。 ♬
Một thành phố thú vị nơi các cửa hàng cũ và những tòa nhà mới đan xen nhỉ.
A:百貨店ひゃっかてんの建物たてものも、歴史れきしがあってとても立派りっぱに見みえます。 ♬
Cả tòa nhà bách hóa cũng có lịch sử và trông rất nguy nga.
B:高速道路こうそくどうろを地下ちかに移うつして、景色けしきを綺麗きれいにする計画けいかくがあります。 ♬
Có kế hoạch chuyển đường cao tốc xuống dưới đất để làm cảnh quan đẹp hơn.
A:川かわが見みえるようになれば、もっと素敵すてきな場所ばしょになりますね。 ♬
Nếu có thể nhìn thấy dòng sông, nó sẽ trở thành một nơi tuyệt vời hơn nữa nhỉ.
B:今度こんどの休やすみに、その歴史的れきしてきな街まちをゆっくり歩あるいてみましょう。 ♬
Kỳ nghỉ tới, chúng ta hãy cùng thong thả tản bộ ở thành phố lịch sử đó nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・基準きじゅん: Tiêu chuẩn.
・立派りっぱ: Tuyệt vời/Hào nhoáng.
・歴史的れきしてき: Mang tính lịch sử.
📘 Ngữ pháp:
・V-る ように なる: Trở nên (thay đổi trạng thái).

Món Tempura

A:天てんぷらは、実じつは外国がいこくから来きた料理りょうりだと知しっていますか。 ♬
Bạn biết Tempura thực ra là món ăn đến từ nước ngoài không?
B:えっ、日本にっぽんで生うまれた料理りょうりだと思おもっていました。 ♬
Hả, tôi cứ tưởng đó là món ăn ra đời tại Nhật Bản chứ.
A:昔むかし、ポルトガルの人ひとが日本にっぽんに伝つたえたと言いわれています。 ♬
Ngày xưa, người ta nói rằng người Bồ Đào Nha đã truyền đến Nhật Bản.
B:日本にっぽんの人ひとは上手じょうずに取とり入いれて、自分じぶんたちの味あじにしたんですね。 ♬
Người Nhật đã tiếp nhận rất giỏi và biến nó thành hương vị của mình nhỉ.
A:名前なまえの由来ゆらいについても、いろいろな話はなしがあって面白おもしろいです。 ♬
Về nguồn gốc cái tên cũng có nhiều câu chuyện thú vị.
B:歴史れきしを知しると、いつもの食事しょくじがもっと楽たのしくなりますね。 ♬
Biết được lịch sử thì bữa ăn thường ngày sẽ trở nên vui vẻ hơn nhỉ.
A:今夜こんやは、美味おいしい天てんぷらのご飯屋はんやを予約よやくしようと思おもいます。 ♬
Tối nay, tôi định sẽ đặt chỗ ở một tiệm Tempura ngon.
B:揚あげたてのサクサクした食感しょっかんを、一緒いっしょに楽たのしみましょう。 ♬
Hãy cùng thưởng thức cảm giác giòn rụm vừa mới chiên xong nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・実じつは: Thực ra là.
・由来ゆらい: Nguồn gốc.
・食感しょっかん: Cảm giác khi ăn.
📘 Ngữ pháp:
・V-た と思おもっていました: Đã cứ ngỡ là...

Ồn ào đô thị

A:最近さいきん、家いえの周まわりで工事こうじが多おおくて、とてもうるさいです。 ♬
Dạo gần đây quanh nhà tôi công trình nhiều quá, rất ồn ào.
B:都会とかいで静しずかな場所ばしょを維持いじするのは、なかなか難むずかしいですね。 ♬
Ở đô thị thì việc duy trì một nơi yên tĩnh thật là khó khăn nhỉ.
A:夜遅よおそくまで音おとがして、眠ねむれない時ときがあって困こまっています。 ♬
Có tiếng động đến tận đêm muộn, có lúc tôi không ngủ được nên rất khổ tâm.
B:管理会社かんりがいしゃに言いって、状況じょうきょうを直なおしてもらうべきですよ。 ♬
Bạn nên nói với công ty quản lý và nhờ họ khắc phục tình hình.
A:怒おこるのではなく、冷静れいせいに困こまっていることを伝つたえたいです。 ♬
Tôi muốn truyền đạt một cách bình tĩnh chứ không phải là nổi giận.
B:はい、何時なんじに音おとがするか記録きろくしておくと説明せつめいしやすいです。 ♬
Vâng, nếu ghi chép lại mấy giờ có tiếng động thì sẽ dễ giải thích hơn.
A:明日あしたの朝あさ、さっそく電話でんわで相談そうだんしてみようと思おもいます。 ♬
Sáng mai, tôi sẽ thử gọi điện thảo luận ngay.
B:少すこしでも静しずかになって、安穏あんのんな生活せいかつが戻もどるといいですね。 ♬
Mong là sẽ yên tĩnh hơn dù chỉ một chút, để cuộc sống bình yên quay trở lại.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・維持いじ: Duy trì.
・冷静れいせい: Bình tĩnh.
・安穏あんのん: Bình yên.
📘 Ngữ pháp:
・V-て もらう: Nhờ ai đó làm gì.

Giúp đỡ bà cụ hàng xóm

A:昨日きのう、隣となりに住すむおばあさんの重おもい荷物にもつを持もってあげました。 ♬
Hôm qua, tôi đã mang giúp đống hành lý nặng cho bà cụ sống bên cạnh.
B:それは優やさしいですね。まさに「人情にんじょう」がある行動こうどうです。 ♬
Thật tử tế quá. Đó đúng là hành động có "tình người" đấy.
A:お礼れいに野菜やさいをもらって、こちらが申もうし訳わけなくなりました。 ♬
Tôi được bà tặng lại rau để cảm ơn, làm tôi thấy thật ngại quá.
B:困こまった時ときにお互たがいを助たすけるのは、いい習慣しゅうかんですね。 ♬
Việc hỗ trợ lẫn nhau khi gặp khó khăn là một thói quen tốt nhỉ.
A:日本人にほんじんの「義理ぎり」を大切たいせつにする心こころは、とても素敵すてきです。 ♬
Tấm lòng trân trọng "nghĩa vụ" của người Nhật thật là tuyệt vời.
B:小ちいさな親切しんせつで、近所きんじょの人ひととの関係かんけいが良よくなります。 ♬
Chỉ bằng sự tử tế nhỏ bé, mối quan hệ với hàng xóm sẽ tốt lên.
A:また何なにか手伝てつだえることがあれば、声こえをかけてみます。 ♬
Nếu có việc gì có thể giúp được nữa, tôi sẽ thử bắt chuyện.
B:温あたたかい交流こうりゅうがあると、毎日まいにちがもっと楽たのしくなりますね。 ♬
Có sự giao lưu ấm áp thì mỗi ngày sẽ vui vẻ hơn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・人情にんじょう: Tình người.
・義理ぎり: Nghĩa vụ/Ân nghĩa.
・交流こうりゅう: Giao lưu.
📘 Ngữ pháp:
・V-て あげる: Làm gì đó cho ai.

App cảnh báo ngập lụt

A:このアプリを使つかうと、道みちが浸水しんすいした様子ようすが見みられます。 ♬
Sử dụng ứng dụng này, chúng ta có thể thấy cảnh con đường bị ngập lụt.
B:ARの技術ぎじゅつを使つかって、将来しょうらいの危険きけんを教おしえてくれるんですね。 ♬
Sử dụng công nghệ AR để chỉ cho chúng ta mối nguy hiểm trong tương lai nhỉ.
A:はい、AIが雨あめの量りょうや地形ちけいを計算けいさんして予測よそくしています。 ♬
Vâng, AI đang tính toán lượng mưa và địa hình để dự báo.
B:災害さいがいを甘あまく見みないで、常つねに準備じゅんびをしておくべきです。 ♬
Đừng coi thường thiên tai, chúng ta nên luôn chuẩn bị sẵn sàng.
A:逃にげる道みちを事前じぜんに確認かくにんすると、パニックを防ふせげます。 ♬
Nếu xác nhận trước lộ trình lánh nạn, chúng ta có thể ngăn chặn sự hoảng loạn.
B:家族かぞくで地図ちずを見みて、どこへ行いくか決きめておきましょう。 ♬
Hãy cùng gia đình xem bản đồ và quyết định trước sẽ đi đâu nhé.
A:今日中きょうじゅうに、非常用ひじょうようの袋ふくろの中身なかみをチェックしてみます。 ♬
Ngay trong hôm nay, tôi sẽ kiểm tra vật dụng trong túi khẩn cấp.
B:最新さいしんの技術ぎじゅつを使つかって、安全あんぜんに生活せいかつできるようにしましょう。 ♬
Hãy sử dụng công nghệ mới nhất để có thể sống an toàn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・浸水しんすい: Ngập lụt.
・予測よそく: Dự báo.
・事前じぜん: Trước (thời điểm xảy ra).
📘 Ngữ pháp:
・V-て おく: Làm sẵn việc gì.

 Robot nói chuyện

A:おじいさんが、AIの小ちいさなロボットと楽たのしそうに話はなしています。 ♬
Ông tôi đang trò chuyện rất vui vẻ với một chú robot nhỏ có AI.
B:寂さびしさをなくして、心こころを元気げんきにする新あたらしい技術ぎじゅつですね。 ♬
Đó là công nghệ mới để xóa tan sự cô đơn và làm cho tâm hồn khỏe khoắn nhỉ.
A:薬くすりの時間じかんを教おしえたり、昔むかしの話はなしを聞きいたりしてくれます。 ♬
Nó còn nhắc giờ uống thuốc, hay lắng nghe những câu chuyện ngày xưa nữa.
B:高齢者こうれいしゃの頭あたまの健康けんこうを維持いじする効果こうかもあるそうですよ。 ♬
Nghe nói nó cũng có hiệu quả trong việc duy trì sức khỏe trí não của người già đấy.
A:最初さいしょは機械きかいと話はなすのが嫌いやそうでしたが、今いまは友達ともだちです。 ♬
Lúc đầu trông ông có vẻ ghét việc nói chuyện với máy móc, nhưng giờ là bạn rồi.
B:技術ぎじゅつが進化しんかして、優やさしい「温あたたかさ」を持もっていますね。 ♬
Công nghệ tiến hóa và đã mang trong mình một "sự ấm áp" dịu dàng nhỉ.
A:遠とおくに住すんでいる親戚しんせきよりも、身近なみぢかな味方みかたになっています。 ♬
Tôi có cảm giác nó đang trở thành một đồng minh gần gũi hơn cả họ hàng ở xa.
B:これからも、技術ぎじゅつが生活せいかつを良よくすることを願ねがっています。 ♬
Tôi mong rằng từ nay về sau, công nghệ sẽ tiếp tục làm cuộc sống tốt đẹp hơn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・寂さびしさ: Sự cô đơn.
・進化しんか: Tiến hóa.
・願ねがう: Cầu mong.
📘 Ngữ pháp:
・V-そう: Trông có vẻ...

Tìm nhà trẻ 

A:最近さいきん、AIが空あいている保育園ほいくえんをすぐに探さがしてくれます。 ♬
Dạo gần đây, AI tìm giúp những nhà trẻ còn chỗ trống rất nhanh.
B:仕事しごとをしています親おやにとって、場所選ばしょえらびは大おおきな悩みなやみです。 ♬
Với cha mẹ đang đi làm, việc chọn địa điểm là một nỗi lo lớn.
A:AIが家いえからの道みちや希望きぼうの条件じょうけんをすべて計算けいさんします。 ♬
AI tính toán tất cả quãng đường từ nhà và các điều kiện mong muốn.
B:手続てつづきを簡単かんたんにするサービスも始はじまったそうですよ。 ♬
Nghe nói dịch vụ làm đơn giản hóa các thủ tục cũng đã bắt đầu rồi đấy.
A:子供こどもが少すくない問題もんだいを解決かいけつするために、便利べんりな技術ぎじゅつですね。 ♬
Để giải quyết vấn đề ít trẻ em, đây là một công nghệ tiện lợi nhỉ.
B:はい、育児いくじの負担ふたんを減へらすことが一番大切いちばんたいせつです。 ♬
Vâng, việc giảm nhẹ gánh nặng nuôi dạy con cái là quan trọng nhất.
A:私わたしも将来しょうらいのために、このシステムを調しらべておこうと思おもいます。 ♬
Tôi định sẽ tìm hiểu hệ thống này để chuẩn bị cho tương lai.
B:安心あんしんして子育こそだてができる社会しゃかいになるといいですね。 ♬
Mong là xã hội sẽ trở thành nơi có thể yên tâm nuôi dạy con cái.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・育児いくじ: Nuôi dạy con cái.
・負担ふたん: Gánh nặng.
📘 Ngữ pháp:
・V-て おこう: Định làm sẵn việc gì đó.
・~と いいですね: Hy vọng/Mong là...

Ứng dụng đa ngôn ngữ

A:この街まちのアプリは、いろいろな言葉ことばで情報じょうほうを伝つたえています。 ♬
Ứng dụng của thành phố này đang truyền đạt thông tin bằng nhiều ngôn ngữ.
B:外国人がいこくじんの住民じゅうみんが増ふえたので、一緒いっしょに住すむために大切たいせつですね。 ♬
Vì cư dân người nước ngoài tăng lên nên điều này rất quan trọng để cùng chung sống.
A:火事かじや地震じしんの時ときも、自分じぶんの国くにの言葉ことばでわかるので安心あんしんです。 ♬
Ngay cả khi hỏa hoạn hay động đất, vì hiểu được bằng tiếng nước mình nên rất yên tâm.
B:文化ぶんかの違ちがいを大切たいせつにする習慣しゅうかんができてきました。 ♬
Thói quen trân trọng sự khác biệt văn hóa đang dần hình thành.
A:来週らいしゅう、地域ちいきで国際交流こくさいこうりゅうのイベントがあります。 ♬
Tuần tới sẽ có một sự kiện giao lưu quốc tế trong khu vực.
B:私わたしも手伝てつだいとして参加さんかしてみようと思おもいます。 ♬
Tôi cũng định sẽ thử tham gia với tư cách là người giúp đỡ.
A:いろいろな国くにの人ひとと話はなすのは、とても良よい経験けいけんになります。 ♬
Việc nói chuyện với người từ nhiều nước sẽ là một trải nghiệm rất tốt.
B:笑顔えがおで挨拶あいさつをして、交流こうりゅうを楽たのしみましょう。 ♬
Hãy chào hỏi bằng nụ cười và tận hưởng sự giao lưu nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・情報じょうほう: Thông tin.
・交流こうりゅう: Giao lưu.
・経験けいけん: Trải nghiệm/Kinh nghiệm.
📘 Ngữ pháp:
・V-て くる: Cái gì đó bắt đầu/dần dần diễn ra.

Robot giao hàng

A:道みちで小ちいさな自動配送じどうはいそうロボットが走はしっているのを見みました。 ♬
Tôi đã thấy những chú robot giao hàng tự động nhỏ đang chạy trên đường.
B:AIが邪魔じゃまな物ものを避よけて、荷物にもつを目的地もくてきちまで運はこびます。 ♬
AI né tránh các vật cản và vận chuyển hàng hóa đến điểm đích.
A:都会とかいの渋滞じゅうたいに関係かんけいなく、すぐに届とどけることができます。 ♬
Chúng có thể giao hàng ngay lập tức mà không liên quan đến việc tắc đường ở đô thị.
B:もう一度届いちどとどける手間てまをなくすための、新あたらしい方法ほうほうです。 ♬
Đó là một phương pháp mới để lược bỏ công sức của việc phải giao hàng lại.
A:でも、歩あるいている人ひとの邪魔じゃまにならないでしょうか。 ♬
Nhưng liệu chúng có gây cản trở người đang đi bộ không nhỉ?
B:センサーで周まわりを確認かくにんして、安全あんぜんに走はしっていますよ。 ♬
Chúng xác nhận xung quanh bằng cảm biến và chạy rất an toàn đấy.
A:将来しょうらいは、これが当あたり前まえの景色けしきになるかもしれません。 ♬
Trong tương lai, có lẽ đây sẽ trở thành quang cảnh đương nhiên.
B:新あたらしい生活せいかつの形かたちを、上手じょうずに取とり入いれたいですね。 ♬
Tôi muốn tiếp nhận một cách khéo léo những hình thái cuộc sống mới.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・避よける: Né tránh.
・配送はいそう: Giao hàng.
・目的地もくてきち: Điểm đích.
📘 Ngữ pháp:
・~かもしれません: Có lẽ/Có thể.

Thanh toán không tiền mặt

A:最近さいきんは財布さいふを持もたず、スマホだけで買かい物ものをする人ひとが多おおいです。 ♬
Dạo gần đây nhiều người đi mua sắm mà không mang ví, chỉ dùng điện thoại.
B:支払しはらいが速はやくなりますが、電気でんきが止とまった時ときは困こまりますね。 ♬
Việc thanh toán sẽ nhanh hơn nhưng hễ mất điện thì thật phiền nhỉ.
A:現金げんきんの方ほうが安心あんしんだという意見いけんもまだたくさんあります。 ♬
Vẫn còn rất nhiều ý kiến cho rằng dùng tiền mặt yên tâm hơn.
B:便利べんりさと安全あんぜんのどちらが大切たいせつか、難むずかしい問題もんだいです。 ♬
Sự tiện lợi và an toàn cái nào quan trọng hơn, đó là một vấn đề khó.
A:お年寄としよりの中なかには、スマホの操作そうさが苦手にがてな人ひともいます。 ♬
Trong số những người cao tuổi, cũng có người kém thao tác điện thoại.
B:誰だれでも困こまらないように、優やさしい工夫くふうが必要ひつようですね。 ♬
Cần có những giải pháp tinh tế để không ai phải gặp khó khăn nhỉ.
A:皆みなで話はなし合あって、一番良いちばんよい方法ほうほうを見みつけましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng thảo luận và tìm kiếm phương pháp tốt nhất.
B:技術ぎじゅつが良よくなるのを信しんじるだけでなく、慎重しんちょうに考かんがえたいです。 ♬
Không chỉ tin vào việc công nghệ tốt lên, tôi muốn suy nghĩ thật thận trọng.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・現金げんきん: Tiền mặt.
・苦手にがて: Kém/Yếu.
・慎重しんちょう: Thận trọng.
📘 Ngữ pháp:
・V-に 困こまる: Gặp khó khăn về...

Thời trang tái chế

A:このジャケットは、古ふるいペットボトルから作つくられたそうです。 ♬
Nghe nói chiếc áo khoác này được làm từ những chai nhựa cũ đấy.
B:ゴミを資源しげんとしてもう一度使いちどつかうのは、とても良よいことです。 ♬
Việc sử dụng rác thải như một nguồn tài nguyên thêm một lần nữa là điều rất tốt.
A:最近さいきんは環境かんきょうのために、服ふくを長ながく着きる習慣しゅうかんが広ひろまっています。 ♬
Dạo gần đây thói quen mặc quần áo lâu dài vì môi trường đang lan rộng.
B:無駄むだな買かい物ものをやめて、シンプルな生活せいかつをしたいですね。 ♬
Tôi muốn ngừng việc mua sắm lãng phí và sống một cuộc sống đơn giản.
A:古ふるい服ふくを直なおして、新あたらしいデザインに変かえる店みせも増ふえています。 ♬
Các cửa hàng sửa đồ cũ và đổi sang thiết kế mới cũng đang tăng lên.
B:物ものを大切たいせつに使つかう心こころは、とても素晴らしいすばらしいと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ tấm lòng trân trọng đồ vật là một điều rất tuyệt vời.
A:私わたしも今日きょうから、買かう前まえに素材そざいをよく確認かくにんするようにします。 ♬
Từ hôm nay tôi cũng sẽ lưu ý kiểm tra kỹ chất liệu trước khi mua.
B:将来しょうらいのために、自分じぶんができることから始はじめましょう。 ♬
Vì tương lai, chúng ta hãy bắt đầu từ những việc mình có thể làm nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・資源しげん: Tài nguyên.
・素材そざい: Chất liệu.
・環境かんきょう: Môi trường.
📘 Ngữ pháp:
・V-る ように する: Cố gắng làm gì đó.

Bảng tin thông minh - AI

A:街まちの掲示板けいじばんが、AIの電子でんしパネルに変かわりました。 ♬
Bảng tin của thành phố đã thay đổi thành tấm bảng điện tử AI.
B:前まえに立たつ人ひとの年齢ねんれいなどを判断はんだんして、情報じょうほうを変かえるそうです。 ♬
Nghe nói nó phán đoán tuổi tác của người đứng trước mặt rồi thay đổi thông tin.
A:今いまの天気てんきに合あわせて、おすすめの店みせの情報じょうほうを教おしえてくれます。 ♬
Nó chỉ cho mình thông tin về các cửa hàng phù hợp với thời tiết hiện tại.
B:知しりたいことがすぐにわかるので、とても便利べんりですね。 ♬
Vì biết ngay được điều muốn biết nên rất tiện lợi nhỉ.
A:困こまった時ときは、逃にげる場所ばしょを表示ひょうじする役割やくわりもあります。 ♬
Khi gặp khó khăn, nó còn đóng vai trò hiển thị nơi lánh nạn.
B:ただの看板かんばんではなく、街まちの味方みかたのような感かんじがします。 ♬
Nó không chỉ là tấm biển quảng cáo, mà tôi cảm giác như một đồng minh của phố phường.
A:私わたしもさっき、このパネルを使つかって新あたらしいパン屋やを見みつけました。 ♬
Hồi nãy tôi cũng vừa dùng tấm bảng này và tìm thấy một tiệm bánh mì mới.
B:新あたらしい技術ぎじゅつが生活せいかつの中なかに増ふえて、毎日まいにちが楽たのしくなりますね。 ♬
Công nghệ mới tăng lên trong cuộc sống làm mỗi ngày đều vui hơn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・掲示板けいじばん: Bảng tin.
・表示ひょうじ: Hiển thị.
・判断はんだん: Phán đoán.
📘 Ngữ pháp:
・~に 合あわせる: Phù hợp với/Dựa theo...

Hương thơm cá nhân - AI

A:AIが私わたしのストレスを調しらべて、一番良いちばんよい香かおりを作つくってくれました。 ♬
AI đã kiểm tra sự căng thẳng của tôi và tạo ra mùi hương tốt nhất.
B:いい香かおりでリラックスするのは、健康けんこうに良よいことですね。 ♬
Thư giãn bằng mùi hương dễ chịu là một điều tốt cho sức khỏe nhỉ.
A:専用せんようの機械きかいが、その日ひの体調たいちょうに合あわせて香かおりを変かえます。 ♬
Một thiết bị chuyên dụng thay đổi mùi hương phù hợp với thể trạng ngày hôm đó.
B:技術ぎじゅつを使つかって、自分じぶんを綺麗きれいにする新あたらしい時代じだいです。 ♬
Đây là thời đại mới sử dụng công nghệ để làm đẹp bản thân.
A:部屋へやの中なかにいい香かおりが広ひろまって、よく眠ねむれるようになりました。 ♬
Mùi hương dễ chịu lan tỏa trong phòng giúp tôi đã có thể ngủ ngon.
B:忙いそがしい毎日まいにちの中なかで、静しずかな時間じかんを持もつことは大切たいせつです。 ♬
Trong mỗi ngày bận rộn, việc có thời gian tĩnh lặng là rất quan trọng.
A:明日あしたの朝あさは、元気げんきが出でる爽さわやかな香かおりを選えらぼうと思おもいます。 ♬
Sáng mai, tôi định sẽ chọn một mùi hương sảng khoái để thấy khỏe khoắn.
B:自分じぶんを磨みがくための努力どりょくを、毎日続まいにちつづけていきましょう。 ♬
Hãy cùng duy trì nỗ lực mài giũa bản thân mỗi ngày nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・爽さわやか: Sảng khoái/Tươi mát.
・磨みがく: Mài giũa/Đánh (răng).
📘 Ngữ pháp:
・V-る ように なる: Trở nên (thay đổi trạng thái).
・V-て いく: Duy trì hành động hướng tới tương lai.

Học nấu ăn

A:最近さいきん、料理りょうりを習ならい始はじめる男性だんせいがとても増ふえています。 ♬
Dạo gần đây, nam giới bắt đầu học nấu ăn đang tăng lên rất nhiều.
B:自分じぶんで作つくることで、生活せいかつを楽たのしくするのが目的もくてきですね。 ♬
Mục đích là bằng việc tự nấu ăn sẽ làm cuộc sống thêm vui vẻ nhỉ.
A:健康けんこうを考かんがえて素材そざいを選えらぶのは、とても面白おもしろいです。 ♬
Việc suy nghĩ cho sức khỏe và chọn chất liệu thật là thú vị.
B:見みた目めを整ととのえるのと同じくらい、食事しょくじも大切たいせつですよ。 ♬
Việc ăn uống cũng quan trọng tương đương với việc chỉnh chu diện mạo đấy.
A:週末しゅうまつは、家族かぞくのために得意なとくいな料理りょうりを作つくろうと思おもいます。 ♬
Cuối tuần tôi định sẽ nấu món tủ cho gia đình.
B:家族かぞくに感謝かんしゃを伝つたえる良よいチャンスになりますね。 ♬
Đó sẽ là một cơ hội tốt để truyền đạt lòng biết ơn đến gia đình nhỉ.
A:失敗しっぱいしてもいいので、新あたらしいメニューに挑戦ちょうせんすることが大切たいせつです。 ♬
Thất bại cũng không sao, việc thử thách với các thực đơn mới là rất quan trọng.
B:美味おいしい食事しょくじを囲かこんで、楽たのしい時間じかんを過すごしてください。 ♬
Hãy cùng quây quần bên bữa ăn ngon và dành thời gian vui vẻ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・感謝かんしゃ: Biết ơn.
・挑戦ちょうせん: Thử thách.
・得意とくい: Giỏi/Sở trường.
📘 Ngữ pháp:
・V-てみる: Thử làm gì đó.

Giám sát xe điện

A:歩道ほどうで電動でんどうキックボードの違反いはんをAIが監視かんししています。 ♬
AI đang giám sát các vi phạm của xe điện kickboard trên vỉa hè.
B:危あぶない運転うんてんを見みつけて、すぐに注意ちゅういを出だす仕組みしくみです。 ♬
Đó là cơ chế tìm ra hành vi lái xe nguy hiểm và đưa ra cảnh báo ngay tức thì.
A:事故じこが起おきる前まえに防ふせぐために、とても役やくに立たつ技術ぎじゅつですね。 ♬
Để ngăn chặn tai nạn trước khi nó xảy ra, đây là một công nghệ rất hữu ích.
B:新あたらしい法律ほうりつを守まもる気持きもちが、みんなの間あいだで高たかまっています。 ♬
Ý thức tuân thủ luật pháp mới đang tăng cao trong mọi người.
A:歩あるいている人ひとの安全あんぜんが、一番大切いちばんたいせつにされるべきです。 ♬
An toàn của người đi bộ phải được coi là quan trọng nhất.
B:厳きびしいルールもありますが、自分じぶんで気きをつけて運転うんてんしましょう。 ♬
Dù có quy tắc nghiêm khắc nhưng chúng ta hãy tự giác lái xe cẩn thận nhé.
A:私わたしもルールをもう一度確認いちどかくにんして、慎重しんちょうに行動こうどうしようと思おもいます。 ♬
Tôi cũng sẽ xác nhận lại quy tắc và hành động một cách thận trọng.
B:皆みなが安心あんしんして歩あるける街まちを、一緒いっしょに作つくっていきましょう。 ♬
Hãy cùng nhau tạo ra một thành phố mà ai cũng có thể yên tâm đi bộ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・違反いはん: Vi phạm.
・監視かんし: Giám sát.
・法律ほうりつ: Luật pháp.
📘 Ngữ pháp:
・V-れる: Thể bị động (được/bị).

Quy tắc yên tĩnh

A:最近さいきん、公園こうえんの中なかに「静しずかなエリア」ができました。 ♬
Dạo gần đây, một "khu vực yên tĩnh" đã được thiết lập trong công viên.
B:都会とかいの騒さわがしい場所ばしょを離はなれて、ゆっくり休やすむための場所ばしょですね。 ♬
Đó là nơi để rời xa sự ồn ào đô thị, để nghỉ ngơi thong thả nhỉ.
A:ここでは大おおきな声こえで話はなしたり、音楽おんがくを流ながしたりしてはいけません。 ♬
Ở đây bạn không được nói lớn tiếng hay mở nhạc.
B:公共こうきょうの場所ばしょでのマナーを大切たいせつにする、新あたらしいルールです。 ♬
Đó là một quy tắc mới nhằm trân trọng phép lịch sự nơi công cộng.
A:周まわりの状況じょうきょうを考かんがえて、静しずかに過すごすことが必要ひつようです。 ♬
Chúng ta cần nghĩ đến tình hình xung quanh và dành thời gian một cách yên tĩnh.
B:心こころを落おち着つかせるために、このような場所ばしょはとても良よいですね。 ♬
Để tâm hồn được bình tâm, những nơi như thế này rất tốt nhỉ.
A:私わたしも次つぎの休やすみに、本ほんを持もってそこへ行いってみようと思おもいます。 ♬
Kỳ nghỉ tới tôi cũng định mang sách đến đó.
B:他人たにんの邪魔じゃまをしないように、ルールを守まもって楽たのしみましょう。 ♬
Bạn hãy tuân thủ quy tắc để không làm phiền người khác và tận hưởng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・騒さわがしい: Ồn ào.
・公共こうきょう: Công cộng.
・落おち着つかせる: Làm cho bình tâm/yên tĩnh.
📘 Ngữ pháp:
・V-ては いけない: Không được làm gì đó.