AI dự báo động đất

A:AIが地震じしんを早はやく教おしえるシステムができました。 ♬
AI đã tạo ra hệ thống thông báo sớm về động đất.
B:数分前すうふんまえにわかるので、安全なあんぜんな場所ばしょへ逃にげられます。 ♬
Vì biết trước vài phút nên chúng ta có thể chạy đến nơi an toàn.
A:ガスを消けしたり、火ひを止とめたりする時間じかんがありますね。 ♬
Sẽ có thời gian để tắt gas hoặc dập lửa nhỉ.
B:はい、パニックにならないためにとても大切たいせつです。 ♬
Vâng, nó rất quan trọng để chúng ta không bị hoảng loạn.
A:今度こんどの訓練くんれんでも、この技術ぎじゅつを使つかってみましょう。 ♬
Trong buổi diễn tập tới, hãy cùng dùng thử công nghệ này nhé.
B:技術ぎじゅつを信しんじるだけでなく、自分じぶんで準備じゅんびすることも必要ひつようです。 ♬
Không chỉ tin vào công nghệ, tự mình chuẩn bị cũng rất cần thiết.
A:いつも新あたらしいニュースを確認かくにんするようにしてください。 ♬
Hãy lưu ý luôn kiểm tra tin tức mới nhé.
B:皆みなで協力きょうりょくして、命いのちを守まもる努力どりょくをしましょう。 ♬
Mọi người hãy cùng hợp tác và nỗ lực bảo vệ mạng sống nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・訓練くんれん: Diễn tập/Huấn luyện.
・協力きょうりょく: Hợp tác.
📘 Ngữ pháp:
・V-られる: Thể khả năng.
・V-ないために: Để không (làm gì).

Đường cao tốc dưới lòng đất

A:大おおきな道みちを地下ちかに作つくる工事こうじが始はじまるそうですよ。 ♬
Nghe nói công trình xây đường lớn dưới lòng đất sắp bắt đầu đấy.
B:景色けしきが綺麗きれいになって、街まちが静しずかになりますね。 ♬
Phong cảnh sẽ đẹp hơn và thành phố sẽ yên tĩnh hơn nhỉ.
A:地上ちじょうには緑みどりがたくさんある公園こうえんができます。 ♬
Trên mặt đất sẽ có những công viên nhiều cây xanh.
B:騒音そうおんが減へって、皆みなが住すみやすい環境かんきょうになります。 ♬
Tiếng ồn giảm đi, môi trường sẽ trở nên dễ sống cho mọi người.
A:工事こうじは大変たいへんですが、将来しょうらいの街まちが楽たのしみです。 ♬
Công trình tuy vất vả nhưng tôi rất mong đợi thành phố trong tương lai.
B:新あたらしい街まちは、もっと便利べんりで美うつくしくなるでしょう。 ♬
Thành phố mới chắc chắn sẽ tiện lợi và đẹp hơn nữa.
A:来週らいしゅう、近ちかくまで様子ようすを見みに行いこうと思おもいます。 ♬
Tuần tới tôi định sẽ đi đến gần đó xem tình hình.
B:安全あんぜんに気きをつけて、街まちの変化へんかを見みてきてください。 ♬
Hãy chú ý an toàn và đi xem sự thay đổi của thành phố nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・景色けしき: Phong cảnh.
・環境かんきょう: Môi trường.
📘 Ngữ pháp:
・V-やすい: Dễ làm gì.
・~でしょう: Chắc là/Có lẽ là.

 

Máy tính tiền tự động

A:このお店みせのレジは、使つかい方かたが難むずかしくて困こまります。 ♬
Máy tính tiền của cửa hàng này cách dùng khó quá nên tôi thấy phiền.
B:はい、商品しょうひんのバーコードを読よみ取とるのが大変たいへんですね。 ♬
Vâng, việc quét mã vạch sản phẩm thật vất vả nhỉ.
A:お年寄としよりには、この画面がめんは分わかりにくいだと思おもいます。 ♬
Với người già, tôi nghĩ màn hình này rất khó hiểu.
B:お店みせの人ひとに「直なおしてほしい」と意見いけんを言いいましょう。 ♬
Hãy nói ý kiến "Tôi muốn các bạn sửa lại" với người của cửa hàng nhé.
A:もっと簡単かんたんな説明せつめいがあると助たすかりますね。 ♬
Nếu có hướng dẫn đơn giản hơn thì thật tốt.
B:皆みなの声こえがあれば、サービスはもっと良よくなります。 ♬
Nếu có tiếng nói của mọi người, dịch vụ sẽ tốt hơn nữa.
A:次つぎに利用りようする時ときは、便利べんりになっているといいですね。 ♬
Mong là lần tới sử dụng, nó sẽ trở nên tiện lợi hơn.
B:皆みなが快適かいてきに買かい物ものできるように協力きょうりょくしましょう。 ♬
Hãy cùng hợp tác để mọi người có thể mua sắm thoải mái.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・困こまる: Khó khăn/Rắc rối.
・快適かいてき: Thoải mái.
📘 Ngữ pháp:
・V-てほしい: Muốn ai đó làm gì.
・V-にくい: Khó làm gì.

Bớt dùng giấy ở công ty

A:今日きょうから、会議かいぎの資料しりょうを印刷いんさつするのをやめます。 ♬
Từ hôm nay, tôi sẽ thôi việc in ấn tài liệu họp.
B:タブレットを使つかえば、紙かみを無駄むだにしなくて済すみます。 ♬
Nếu dùng máy tính bảng, chúng ta sẽ không phải lãng phí giấy.
A:情報じょうほうの共有きょうゆうも速はやくなるし、机つくえも綺麗きれいになりますね。 ♬
Chia sẻ thông tin cũng nhanh hơn và bàn làm việc cũng sạch hơn nhỉ.
B:小ちいさな工夫くふうを続つづけることが、とても大切たいせつです。 ♬
Việc duy trì những mẹo nhỏ là rất quan trọng.
A:無駄むだな時間じかんをなくして、もっと早はやく帰かえりましょう。 ♬
Hãy loại bỏ thời gian lãng phí và về nhà sớm hơn nào.
B:常つねに今いまのやり方かたが正ただしいか考かんがえるべきです。 ♬
Chúng ta nên luôn suy nghĩ xem cách làm hiện tại có đúng không.
A:来月らいげつからは、もっと仕事しごとが楽らくになると思おomいます。 ♬
Từ tháng sau, tôi nghĩ công việc sẽ nhàn nhã hơn.
B:自分じぶんの健康けんこうも大切たいせつにしながら、頑張がんばりましょう。 ♬
Hãy vừa trân trọng sức khỏe bản thân vừa cố gắng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・印刷いんさつ: In ấn.
・無駄むだ: Lãng phí.
📘 Ngữ pháp:
・V-なくて済すむ: Không cần phải làm gì (vẫn xong).
・V-るべきだ: Nên làm gì.

Chip máy tính mới

A:AIが新あたらしいコンピュータのチップを作つくったそうですよ。 ♬
Nghe nói AI đã tạo ra một loại chip máy tính mới.
B:人間にんげんなら何年なんねんもかかる仕事しごとを、すぐに終おわらせました。 ♬
Nó đã kết thúc ngay lập tức công việc mà nếu là con người sẽ mất nhiều năm.
A:技術ぎじゅつが進すすむスピードが速はやくて、本当ほんとうに驚おどろきます。 ♬
Tốc độ tiến bộ công nghệ nhanh làm tôi thực sự kinh ngạc.
B:これで、新あたらしい薬くすりの開発かいはつも速はやくなるでしょう。 ♬
Nhờ cái này, việc phát triển thuốc mới chắc chắn cũng sẽ nhanh hơn.
A:私わたしたちの生活せいかつを良よくしてくれる、素晴らしいすばらしい技術ぎじゅつです。 ♬
Đó là một công nghệ tuyệt vời làm cho cuộc sống của chúng ta tốt hơn.
B:でも、悪わるいことに使つかわれないように注意ちゅういが必要ひつようです。 ♬
But we need to be careful so it isn't used for bad things.
A:新あたらしい製品せいひんがお店みせに並ならぶのが楽たのしみですね。 ♬
Thật mong chờ các sản phẩm mới được bày bán ở cửa hàng nhỉ.
B:皆みなで新あたらしい技術ぎじゅつについて勉強べんきょうしていきましょう。 ♬
Mọi người hãy cùng nhau học hỏi về công nghệ mới nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・驚おどろく: Ngạc nhiên.
・開発かいはつ: Phát triển.
📘 Ngữ pháp:
・V-させるさせる: Thể sai khiến (Làm cho/Bắt phải).
・~そうだ: Nghe nói là.

Chó robot ở bệnh viện

A:病院びょういんで、犬いぬの形かたちをしたロボットが働はたらいています。 ♬
Tại bệnh viện, những chú robot hình con chó đang làm việc.
B:患者かんじゃさんの気持きもちを分わかって、優やさしく動うごくそうですよ。 ♬
Nghe nói nó hiểu cảm xúc của bệnh nhân và cử động rất dịu dàng.
A:本物ほんものの動物どうぶつが飼かえない場所ばしょでも、皆みなを笑顔えがおにします。 ♬
Ngay cả nơi không nuôi được động vật thật, nó vẫn làm mọi người mỉm cười.
B:毛けが抜ぬけないので、とても綺麗きれいで安心あんしんですね。 ♬
Vì không bị rụng lông nên rất sạch sẽ và yên tâm nhỉ.
A:寂さびしいと思おもっているお年寄としよりにも、人気にんきがあります。 ♬
It's also popular with elderly people who feel lonely.
B:技術ぎじゅつが人ひとの心こころを助たすけるのは、とても良よいことです。 ♬
Việc công nghệ giúp ích cho tâm hồn con người là một điều rất tốt.
A:私わたしも今度こんど、そのロボットを見みに行いこうと思おもいます。 ♬
Lần tới tôi định cũng sẽ đi xem chú robot đó.
B:温あたたかい気持きもちになれる、最新さいしんのロボットを体験たいけんしましょう。 ♬
Hãy cùng trải nghiệm chú robot mới nhất có thể làm lòng mình ấm áp nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・患者かんじゃ: Bệnh nhân.
・安心あんしん: Yên tâm.
📘 Ngữ pháp:
・V-にするにする: Làm cho trở nên...
・V-ようと思おもう: Định làm gì.

Nhãn dán nội dung AI

A:SNSに「AIが作つくりました」というマークが出でし始はじめました。 ♬
Trên mạng xã hội đã bắt đầu xuất hiện dấu mốc "Do AI tạo ra".
B:嘘うそのニュースに騙だまされないようにするためですね。 ♬
Đó là để chúng ta không bị lừa bởi những tin tức giả dối nhỉ.
A:最近さいきんは、写真しゃしんが本物ほんものか偽物にせものか分わかりにくいです。 ♬
Dạo gần đây rất khó phân biệt ảnh là thật hay giả.
B:正ただしい情報じょうほうを知しることは、とても大切たいせつなことです。 ♬
Việc biết thông tin chính xác là điều rất quan trọng.
A:自分じぶんの投稿とうこうも、AIかどうかチェックされるそうですよ。 ♬
Nghe nói bài đăng của mình cũng sẽ bị kiểm tra xem có phải AI không đấy.
B:何なんでも信しんじるのではなく、自分じぶんで考かんがえるべきです。 ♬
Thay vì cái gì cũng tin, chúng ta nên tự mình suy nghĩ.
A:正ただしいルールを守まもって、楽たのしくSNSを使つかいたいですね。 ♬
Tôi muốn tuân thủ quy tắc đúng đắn và dùng mạng xã hội thật vui vẻ.
B:皆みなで安全なあんぜんなインターネットを作つくっていきましょう。 ♬
Mọi người hãy cùng nhau tạo ra một môi trường internet an toàn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・投稿とうこう: Bài đăng.
・偽物にせもの: Đồ giả.
📘 Ngữ pháp:
・V-はじめるはじめる: Bắt đầu làm gì.
・V-るべきだ: Nên làm gì.

Đi leo núi với bạn

A:来週らいしゅう、友達ともだちと一緒いっしょに山やまへ登のぼることにしました。 ♬
Tuần tới, tôi đã quyết định sẽ đi leo núi cùng bạn.
B:春はるの山やまを歩あるくのは、とても気持きもちがいいですよ。 ♬
Đi bộ trên núi vào mùa xuân sẽ rất dễ chịu đấy.
A:頂上ちょうじょうで食たべるお弁当べんとうは、きっと美味おいしいでしょう。 ♬
Cơm hộp ăn trên đỉnh núi chắc chắn sẽ rất ngon.
B:人ひとが多おおいので、朝早あさはやく出発しゅっぱつしたほうがいいです。 ♬
Vì đông người nên bạn nên xuất phát từ sáng sớm.
A:はい、靴くつや服ふくなどの準備じゅんびもしっかりしておきます。 ♬
Vâng, tôi cũng sẽ chuẩn bị kỹ càng giày và quần áo.
B:無理むりをしないで、自分じぶんのペースでゆっくり歩あるいてください。 ♬
Đừng quá sức, hãy đi thong thả theo nhịp độ của mình nhé.
A:久ひさしぶりに友達ともだちとたくさん話はなせるのが楽たのしみです。 ♬
Tôi rất mong chờ việc có thể nói chuyện thật nhiều với bạn sau thời gian dài.
B:怪我けがをしないように気きをつけて、楽たのしんで来こてください。 ♬
Hãy chú ý đừng để bị thương và đi chơi vui vẻ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・頂上ちょうじょう: Đỉnh núi.
・準備じゅんび: Chuẩn bị.
📘 Ngữ pháp:
・V-ることにした: Đã quyết định làm gì.
・V-たほうがいい: Nên làm gì.

Gặp ông qua VR

A:遠とおくに住すんでいるおじいちゃんと、VRで会あいました。 ♬
Tôi đã gặp ông nội đang sống ở xa qua kính thực tế ảo VR.
B:同おなじ部屋へやにいるような感かんじになれる、凄すごい技術ぎじゅつですね。 ♬
Nó tạo cảm giác như đang ở cùng một phòng, thật là công nghệ tuyệt vời nhỉ.
A:おじいちゃんも「隣となりにいるみたいだ」と喜よろこんでいました。 ♬
Ông tôi cũng đã rất vui và bảo "Cứ như là đang ở cạnh vậy".
B:なかなか会あえなくても、家族かぞくの絆きずなを大切たいせつにできます。 ♬
Dù mãi không gặp được, chúng ta vẫn có thể trân trọng sợi dây liên kết gia đình.
A:顔かおの表情ひょうじょうもよく見みえるので、とても安心あんしんしますよ。 ♬
Vì nhìn rõ được cả biểu cảm khuôn mặt nên rất yên tâm đấy.
B:一人ひとりで寂さびしいお年寄としよりにとって、いい道具どうぐですね。 ♬
Với những người già đang cô đơn một mình, đây là một công cụ tốt nhỉ.
A:来週らいしゅうは、子供こどもたちの元気なげんきな姿すがたも見みせてあげようと思おもいます。 ♬
Tuần tới tôi định cũng sẽ cho ông xem dáng vẻ khỏe mạnh của lũ trẻ.
B:デジタルの力ちからで、家族かぞくの交流こうりゅうがもっと増ふえるといいですね。 ♬
Mong là nhờ sức mạnh kỹ thuật số, sự giao lưu gia đình sẽ tăng lên nhiều hơn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・表情ひょうじょう: Biểu cảm.
・安心あんしん: Yên tâm.
📘 Ngữ pháp:
・~みたいだ: Cứ như là.
・V-てあげる: Làm gì đó cho ai.

Tìm người hợp giá trị quan

A:最近さいきんは「考かんがえ方かたが似にていること」を大切たいせつにする人ひとが多おおいです。 ♬
Gần đây, nhiều người trân trọng việc "có cách suy nghĩ giống nhau".
B:見みた目めよりも、心こころの相性あいしょうを大切たいせつにする時代じだいですね。 ♬
Đây là thời đại trân trọng sự hợp nhau về tâm hồn hơn là ngoại hình nhỉ.
A:アプリでも、趣味しゅみや性格せいかくのチェックが厳きびしくなりました。 ♬
Ngay cả trên ứng dụng, việc kiểm tra sở thích và tính cách cũng trở nên kỹ càng hơn.
B:これから一緒いっしょに住すむ人ひとを選えらぶなら、慎重しんちょうになるのは良よいことです。 ♬
Nếu chọn người sẽ sống cùng từ nay về sau, việc thận trọng là điều tốt.
A:お互たがいの自由じゆうを大切たいせつにする関係かんけいが、一番良いちばんよいと言いわれています。 ♬
Mối quan hệ mà ở đó hai bên trân trọng tự do của nhau được cho là tốt nhất.
B:形かたちにこだわらず、自分じぶんたちに合あう幸せしあわせを見みつけましょう。 ♬
Đừng quá câu nệ hình thức, hãy cùng tìm kiếm hạnh phúc phù hợp với mình nào.
A:私わたしも、自分じぶんにぴったりの人ひとをゆっくり探さがそうと思おもいます。 ♬
Tôi cũng định sẽ thong thả tìm kiếm người thật phù hợp với mình.
B:いい出会であいがあるように、毎日まいにちを楽たのしく過すごしてください。 ♬
Hãy sống mỗi ngày thật vui vẻ để có được cuộc gặp gỡ tốt đẹp nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・相性あいしょう: Sự hợp nhau/Tương thích.
・性格せいかく: Tính cách.
・慎重しんちょう: Thận trọng.
📘 Ngữ pháp:
・~と言いわれている: Được cho là/Được bảo là.

Làm việc Hybrid

A:来月らいげつから、会社かいしゃへ行いく日ひと家いえで働はたらく日ひが選えらべるようになります。 ♬
Từ tháng sau, chúng tôi sẽ có thể chọn ngày đến công ty và ngày làm ở nhà.
B:家いえで仕事しごとができるのは、時間じかんが節約せつやくできていいですね。 ♬
Việc có thể làm ở nhà giúp tiết kiệm thời gian nên tốt nhỉ.
A:はい、自分じぶんの時間じかんを増ふやして、生活せいかつを楽たのしくすることが可能かのうです。 ♬
Vâng, có thể tăng thời gian cho bản thân và làm cuộc sống vui vẻ hơn.
B:でも、同僚どうりょうと直接ちょくせつ会あって話はなすことも忘わすれてはいけません。 ♬
Nhưng cũng đừng quên việc gặp trực tiếp và trò chuyện với đồng nghiệp.
A:会社かいしゃへ行いく日ひは、皆みなでしっかり話はなし合あおうと思おもいます。 ♬
Vào những ngày đến công ty, tôi định sẽ cùng mọi người thảo luận kỹ càng.
B:仕事しごとをちゃんとやるために、自分じぶんで自分じぶんを管理かんりすることが必要ひつようです。 ♬
Để làm tốt công việc, tự quản lý bản thân là điều cần thiết.
A:新あたらしい働はたらき方かたに慣なれるまで、少すこし時間じかんがかかるかもしれません。 ♬
Có lẽ sẽ mất chút thời gian cho đến khi quen với cách làm việc mới.
B:チームの皆みなで協力きょうりょくして、いい仕事しごとをしていきましょう。 ♬
Mọi người trong nhóm hãy cùng hợp tác và làm việc thật tốt nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・節約せつやく: Tiết kiệm.
・管理かんり: Quản lý.
📘 Ngữ pháp:
・V-るようになる: Trở nên (có thể) làm gì.
・V-ていく: Duy trì hành động hướng tới tương lai.

Cùng dọn dẹp chung cư

A:今週末こんしゅうまつ、マンションの皆みなで一緒いっしょに掃除そうじをします。 ♬
Cuối tuần này, mọi người trong chung cư sẽ cùng nhau dọn dẹp.
B:皆みなで使つかう場所ばしょを綺麗きれいにするのは、とても大切たいせつなことです。 ♬
Làm sạch những nơi dùng chung là điều rất quan trọng.
A:普段ふだんあまり話はなさない隣となりの人ひととも、仲良なかよくなるチャンスです。 ♬
Đây cũng là cơ hội để thân thiết hơn với cả những người hàng xóm ít khi trò chuyện.
B:ゴミを出だす時ときのルールも、もう一度確認いちどかくんしておきましょう。 ♬
Chúng ta cũng hãy cùng xác nhận lại các quy tắc khi đổ rác nhé.
A:皆みなでやれば、短みじかい時間じかんで終おわらせることができます。 ♬
Nếu mọi người cùng làm, chúng ta có thể kết thúc trong thời gian ngắn.
B:綺麗きれいな場所ばしょなら、毎日まいにちを気持きもちよく過すごせますね。 ♬
Nếu là nơi sạch đẹp, chúng ta có thể trải qua mỗi ngày thật dễ chịu.
A:私わたしも当日とうじつは、掃除そうじの道具どうぐを準備じゅんびして参加さんかします。 ♬
Tôi cũng sẽ chuẩn bị dụng cụ dọn dẹp và tham gia vào ngày hôm đó.
B:お互たがいに助たすけ合あって、いい街まちにしていきましょう。 ♬
Hãy cùng giúp đỡ lẫn nhau và làm cho khu phố tốt đẹp hơn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・普段ふだん: Thường ngày.
・掃除そうじ: Dọn dẹp.
📘 Ngữ pháp:
・V-合あって: Cùng nhau (làm gì đó).
・V-ておく: Làm sẵn việc gì.

 

Danh thiếp kỹ thuật số

A:最近さいきん、デジタル名刺めいしを使つかう人ひとが増ふえましたね。 ♬
Dạo gần đây, số người sử dụng danh thiếp kỹ thuật số đã tăng lên nhỉ.
B:スマホをかざすだけで、連絡先れんらくさきを交換こうかんできます。 ♬
Chỉ cần đưa điện thoại lại gần là có thể trao đổi thông tin liên lạc.
A:紙かみの名刺めいしを忘わすれても、これなら安心あんしんです。 ♬
Dù có quên danh thiếp giấy thì với cái này vẫn rất yên tâm.
B:でも、目上めうえの人ひとに使つかう時ときは少すこし迷まよいます。 ♬
Nhưng khi sử dụng với người bề trên, tôi hơi phân vân một chút.
A:相手あいてを見みて、使つかい方かたを選えらぶことが大切たいせつですね。 ♬
Việc quan sát đối phương và chọn cách sử dụng là điều quan trọng nhỉ.
B:はい、技術ぎじゅつが変かわっても礼儀れいぎを忘わすれてはいけません。 ♬
Vâng, dù công nghệ có thay đổi thì cũng không được quên lễ nghĩa.
A:明日あしたの会議かいぎで、私わたしも初はじめて使つかってみようと思おもいます。 ♬
Trong cuộc họp ngày mai, tôi định sẽ thử dùng lần đầu tiên xem sao.
B:挨拶あいさつがうまくできるように、準備じゅんびしておきましょう。 ♬
Chúng ta hãy chuẩn bị sẵn để có thể chào hỏi trôi chảy nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・名刺めいし: Danh thiếp.
・目上めうえ: Người bề trên.
・礼儀れいぎ: Lễ nghĩa/Lịch sự.
📘 Ngữ pháp:
・V-ては いけない: Không được làm gì.

Tìm kiếm ý nghĩa cuộc sống

A:佐藤さとうさん、最近仕事さいきんしごとが忙いそがしそうですが大丈夫だいじょうぶですか。 ♬
Anh Sato, dạo này công việc có vẻ bận rộn, anh vẫn ổn chứ?
B:はい、でも何なにのために働はたらいているか時々悩ときどきなやみます。 ♬
Vâng, nhưng đôi khi tôi trăn trở không biết mình làm việc vì điều gì.
A:自分じぶんの「生きがいいきがい」を見みつけるのは難むずかしいですね。 ♬
Việc tìm thấy "lẽ sống" của bản thân là một điều khó khăn nhỉ.
B:忙いそがしい毎日まいにちの中なかで、静しずかに考かんがえる時間じかんが必要ひつようです。 ♬
Trong mỗi ngày bận rộn, chúng ta cần thời gian để suy nghĩ tĩnh lặng.
A:私わたしは週末しゅうまつに山やまへ登のぼって、心こころを休やすませています。 ♬
Vào cuối tuần tôi thường leo núi để cho tâm hồn nghỉ ngơi.
B:好すきなことをする時間じかんは、健康けんこうにとてもいいです。 ♬
Thời gian làm những việc mình thích rất tốt cho sức khỏe.
A:私わたしも今度こんど、ゆっくり休やすみを取とろうと思おもいます。 ♬
Lần tới tôi cũng định sẽ nghỉ ngơi thong thả một chút.
B:急いそがないで、自分じぶんの生いき方かたを探さがしていきましょう。 ♬
Đừng vội vã, chúng ta hãy cùng tìm kiếm cách sống của riêng mình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・悩なやむ: Trăn trở/Phiền não.
・生きがいいきがい: Lẽ sống/Mục đích sống.
📘 Ngữ pháp:
・V-そう: Trông có vẻ...
・V-て いく: Làm gì đó tiếp diễn về tương lai.

Làm việc tại nhà hay lên công ty?

A:ずっと家いえで働はたらく方ほうがいいという意見いけんをどう思おもいますか。 ♬
Bạn nghĩ thế nào về ý kiến cho rằng làm việc ở nhà suốt thì tốt hơn?
B:自由なじゆうな時間じかんが増ふえるので、私わたしは賛成さんせいですよ。 ♬
Vì thời gian tự do tăng lên nên tôi tán thành đấy.
A:でも、会社かいしゃの仲間なかまと話はなさないと寂さびしいです。 ♬
Nhưng nếu không nói chuyện với đồng nghiệp, tôi thấy buồn.
B:パソコンの画面がめんでは分わからないことがありますからね。 ♬
Vì có những điều không thể hiểu được qua màn hình máy tính mà.
A:仕事しごとの速はやさだけでなく、会話かいわも大切たいせつです。 ♬
Không chỉ tốc độ công việc, việc trò chuyện cũng rất quan trọng.
B:会社かいしゃへ行いく日ひと家いえで働はたらく日ひを、分わけるべきですね。 ♬
Chúng ta nên phân chia ngày đến công ty và ngày làm việc ở nhà nhỉ.
A:これからは、色々いろいろな働はたらき方かたが普通ふつうになるでしょう。 ♬
Từ nay về sau, nhiều cách làm việc khác nhau chắc chắn sẽ trở nên bình thường.
B:皆みながいいと思おもう方法ほうほうを、一緒いっしょに考かんがえたいです。 ♬
Tôi muốn chúng ta cùng nhau suy nghĩ phương pháp mà mọi người đều thấy tốt.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・賛成さんせい: Tán thành.
・仲間なかま: Đồng nghiệp/Bạn bè.
・普通ふつう: Bình thường.
📘 Ngữ pháp:
・V-る べき: Nên làm gì.

AI: Robot hướng dẫn viên tại Kyoto

A:京都きょうとの古ふるいお寺てらで、AIの案内あんないロボットを見みました。 ♬
Tôi đã nhìn thấy một chú robot hướng dẫn viên AI ở một ngôi chùa cổ tại Kyoto.
B:難むずかしい歴史れきしの話はなしを、分わかりやすく教おしえてくれます。 ♬
Nó chỉ cho chúng ta những câu chuyện lịch sử khó hiểu một cách dễ hiểu.
A:色々いろいろな国くにの言葉ことばで話はなせるので、外国人がいこくじんも喜よろこんでいました。 ♬
Vì có thể nói bằng ngôn ngữ của nhiều nước nên người nước ngoài cũng đã rất vui.
B:古ふるい場所ばしょに新あたらしい技術ぎじゅつがあるのは、面白おもしろいですね。 ♬
Thật thú vị khi công nghệ mới lại hiện diện ở một nơi cổ kính nhỉ.
A:AIがいい写真しゃしんの場所ばしょも教おしえてくれるそうですよ。 ♬
Nghe nói AI còn chỉ cho cả những chỗ chụp ảnh đẹp nữa đấy.
B:人ひとが多おおい道みちを避よけることもできます。 ♬
Nó cũng có thể giúp tránh những con đường đông người.
A:次つぎの旅行りょこうで、私わたしもそのロボットを使つかってみたいです。 ♬
Trong chuyến du lịch tới, tôi cũng muốn dùng thử chú robot đó.
B:技術ぎじゅつのおかげで、旅行りょこうがもっと楽たのしくなりますね。 ♬
Nhờ công nghệ mà chuyến du lịch trở nên vui hơn nhiều nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・歴史れきし: Lịch sự.
・避よける: Né tránh.
📘 Ngữ pháp:
・~のおかげで: Nhờ có...
・V-やすく する: Làm cho dễ (hiểu/nhìn...).

Thuê nội thất định kỳ

A:最近さいきん、家具かぐを借かりるサービスが人気にんきだそうです。 ♬
Nghe nói dạo gần đây dịch vụ thuê đồ nội thất đang được ưa chuộng.
B:買かわないで借かりるので、最初さいしょのお金かねが安やすくなります。 ♬
Vì thuê chứ không mua nên số tiền ban đầu sẽ rẻ hơn.
A:引ひっ越こしが多おおい人ひとにとって、とても便利べんりなサービスですね。 ♬
Với những người hay chuyển nhà, đây là một dịch vụ rất tiện lợi nhỉ.
B:要いらなくなったら返かえすことができるので、ゴミも減へります。 ♬
Khi không cần nữa có thể trả lại nên rác cũng giảm đi.
A:物ものを大切たいせつにする社会しゃかいに合あっていますね。 ♬
Nó thật phù hợp với một xã hội biết trân trọng đồ vật nhỉ.
B:自分じぶんの好すきなように、部屋へやを変かえることができます。 ♬
Chúng ta có thể thay đổi căn phòng theo ý thích của mình.
A:私わたしも新あたらしいソファを、まずは借かりてみようと思おもいます。 ♬
Tôi định trước hết sẽ thuê thử một chiếc sofa mới xem sao.
B:かしこく買かい物ものをして、いい生活せいかつを続つづけましょう。 ♬
Hãy mua sắm thông minh và tiếp tục cuộc sống tốt đẹp nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・家具かぐ: Đồ nội thất.
・返かえす: Trả lại.
📘 Ngữ pháp:
・V-ないで: Mà không làm V.
・V-て みる: Thử làm gì.

Concert trong không gian ảo

A:インターネットの仮想空間かそうくうかんでのコンサートが人気にんきです。 ♬
Các buổi hòa nhạc trong không gian ảo trên internet đang rất được yêu thích.
B:世界中せかいじゅうのファンが、家いえから一緒いっしょに参加さんかできます。 ♬
Người hâm mộ trên toàn thế giới có thể cùng tham gia từ nhà.
A:自分じぶんのキャラクターを使つかって、踊おどったり話はなしたりするのが楽たのしいです。 ♬
Dùng nhân vật của mình để nhảy múa hay trò chuyện thật là vui.
B:遠とおくても一緒いっしょに遊あそべる、新あたらしい楽たのしみですね。 ♬
Đó là một niềm vui mới, dù ở xa vẫn có thể chơi cùng nhau nhỉ.
A:有名ゆうめいな歌手かしゅも、この技術ぎじゅつをよく使つかっています。 ♬
Các ca sĩ nổi tiếng cũng đang sử dụng công nghệ này rất nhiều.
B:本当ほんとうの会場かいじょうにいるみたいで、とても素晴らしいすばらしいです。 ♬
Cứ như thể đang ở hội trường thật vậy, vô cùng tuyệt vời.
A:これからは、これが普通ふつうの楽たのしみ方かたになるかもしれません。 ♬
Từ nay về sau, có lẽ đây sẽ trở thành cách thưởng thức bình thường.
B:新あたらしい流行りゅうこうに遅おくれないように、見みておきます。 ♬
Tôi sẽ xem trước để không bị lạc hậu so với trào lưu mới.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・仮想かそう: Ảo/Giả lập.
・流行りゅうこう: Trào lưu/Thịnh hành.
📘 Ngữ pháp:
・~みたい: Cứ như là...
・~かもしれません: Có lẽ/Có thể...

AI hỗ trợ giáo viên

A:子供こどもの学習塾がくしゅうじゅくで、AIが先生せんせいを助たすけているそうです。 ♬
Nghe nói tại các lớp học thêm của trẻ em, AI đang hỗ trợ các thầy cô.
B:AIが苦手にがてな問題もんだいを調しらべて、一人ひとりずつの問題もんだいを作つくります。 ♬
AI kiểm tra các bài tập còn yếu và tạo ra bài tập cho từng em một.
A:その子このペースに合あわせるので、勉強べんきょうが早はやく進すすみます。 ♬
Vì phù hợp với nhịp độ của đứa trẻ đó nên việc học tiến bộ nhanh hơn.
B:先生せんせいは、子供こどもの心こころの話はなしをよく聞きくようになりました。 ♬
Các thầy cô đã bắt đầu lắng nghe nhiều hơn về tâm tư của trẻ.
A:技術ぎじゅつが教育きょういくを良よくするのは、嬉うれしいことですね。 ♬
Việc công nghệ làm cho giáo dục tốt lên là một điều đáng vui nhỉ.
B:でも、スマホの使つかいすぎには注意ちゅういすべきだと思おもいます。 ♬
Nhưng tôi nghĩ nên chú ý việc sử dụng điện thoại quá mức.
A:道具どうぐを上手じょうずに使つかう方法ほうほうを、教おしえなければなりません。 ♬
Chúng ta phải dạy trẻ cách sử dụng các công cụ một cách khéo léo.
B:未来みらいの子供こどもたちのために、良よい環境かんきょうを作つくりましょう。 ♬
Vì những đứa trẻ của tương lai, chúng ta hãy tạo ra một môi trường tốt nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・塾じゅく: Lớp học thêm/Lò luyện thi.
・環境かんきょう: Môi trường.
📘 Ngữ pháp:
・V-る ように なる: Trở nên (thay đổi trạng thái).
・V-なければ ならない: Phải làm gì.

Bản đồ dự báo ngập lụt mới

A:水みずで沈しずむ危険なきけんな場所ばしょがわかる新あたらしい地図ちずができました。 ♬
Một tấm bản đồ mới cho biết những nơi nguy hiểm bị ngập nước đã được hoàn thành.
B:雨あめの量りょうを見みて、どこが危あぶないかすぐにわかります。 ♬
Nhìn vào lượng mưa, chúng ta có thể biết ngay nơi nào nguy hiểm.
A:前まえより正確せいかくなので、早はやく準備じゅんびができます。 ♬
Vì chính xác hơn trước nên có thể chuẩn bị sớm.
B:自分じぶんの家いえの周まわりを、今いまのうちに確認かくにんしておきましょう。 ♬
Chúng ta hãy tranh thủ xác nhận xung quanh nhà mình ngay từ bây giờ nhé.
A:逃にげる道みちを前まえに確認かくにんすることは、とても大切たいせつです。 ♬
Việc xác nhận trước con đường bỏ chạy là rất quan trọng.
B:災害さいがいはいつ起おきるか分わからないので、落おち着ついて準備じゅんびします。 ♬
Vì không biết thiên tai xảy ra khi nào nên chúng ta sẽ bình tĩnh chuẩn bị.
A:非常用ひじょうようの荷物にもつも、今日きょうチェックしてみます。 ♬
Hôm nay tôi cũng sẽ kiểm tra thử hành lý dùng lúc khẩn cấp.
B:いつも新あたらしいニュースに気きをつけて、生活せいかつしてください。 ♬
Hãy luôn chú ý đến tin tức mới và sinh hoạt nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・沈しずむ: Chìm/Ngập.
・正確せいかく: Chính xác.
📘 Ngữ pháp:
・V-て おきましょう: Hãy làm sẵn việc gì.
・~のうちに: Trong lúc/Nhân lúc...

Mưa hoa anh đào

A:桜さくらが散ちって、道みちがピンク色いろの絨毯じゅうたんみたいで綺麗きれいです。 ♬
Hoa anh đào rụng, con đường trông như tấm thảm màu hồng thật đẹp.
B:これを「花吹雪はなふぶき」と呼よぶのは、とても綺麗きれいですね。 ♬
Gọi cảnh này là "Hana-fubuki" (mưa hoa) nghe rất hay nhỉ.
A:散ちる桜さくらを楽たのしむのは、日本人にほんじんのいいところです。 ♬
Việc thưởng thức hoa anh đào lúc tàn là một nét đẹp của người Nhật.
B:季節きせつが変かわるのを感かんじて、少すこし寂さびしい気持きもちになります。 ♬
Cảm nhận mùa đang thay đổi, tôi thấy hơi buồn một chút.
A:でも、これからは緑みどりが綺麗きれいな季節きせつが始はじまりますよ。 ♬
Nhưng từ nay về sau, mùa cây xanh tươi đẹp sẽ bắt đầu đấy.
B:優しいやさしい春はるの風かぜが、心こころを元気げんきにしてくれます。 ♬
Làn gió xuân dịu dàng làm cho tâm hồn tôi khỏe khoắn trở lại.
A:明日あしたは公園こうえんへ行いって、最後さいごのお花見はなみを楽たのしみます。 ♬
Ngày mai tôi sẽ đến công viên và tận hưởng buổi ngắm hoa cuối cùng.
B:散ちる前まえの桜さくらを、しっかり写真しゃしんに撮とっておきましょう。 ♬
Chúng ta hãy chụp ảnh hoa anh đào thật kỹ trước khi nó rụng hết nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・散ちる: Rơi rụng/Tàn.
・絨毯じゅうたん: Tấm thảm.
📘 Ngữ pháp:
・V-て くれる: Ai/cái gì đó làm gì cho mình.

Căn cứ Mặt Trăng

A:AIロボットが、月つきで基地きちを作つくる計画けいかくが進すすんでいます。 ♬
Kế hoạch robot AI xây dựng căn cứ trên Mặt Trăng đang tiến triển.
B:人間にんげんが住すめない厳きびしい場所ばしょでも、AIなら動うごくことができます。 ♬
Ngay cả nơi khắc nghiệt con người không sống được, AI vẫn có thể hoạt động.
A:建物たてものを建たてる仕事しごとを自動じどうにして、早はやく終おわらせるそうです。 ♬
Nghe nói họ sẽ làm tự động việc xây dựng tòa nhà và kết thúc nó thật nhanh.
B:宇宙うちゅうの調査ちょうさが、私わたしたちが思おもうよりも進すすんでいますね。 ♬
Việc điều tra vũ trụ đang tiến triển hơn cả những gì chúng ta nghĩ nhỉ.
A:技術ぎじゅつの進歩しんぽが、人間にんげんの未来みらいを大おおきく広ひろげています。 ♬
Sự tiến bộ của công nghệ đang mở rộng lớn tương lai của con người.
B:遠とおい未来みらいだと思おもっていたことが、もうすぐ本当ほんとうになります。 ♬
Những việc ta từng nghĩ là tương lai xa xôi thì sắp sửa trở thành sự thật.
A:私わたしたちも宇宙旅行うちゅうりょこうに行いける日ひが、いつか来くるかもしれません。 ♬
Ngày mà chúng ta cũng có thể đi du lịch vũ trụ có lẽ một lúc nào đó sẽ đến.
B:最新さいしんの科学かがくニュースを、毎日楽まいにちたのしみにしておきましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng mong chờ những tin tức học mới nhất mỗi ngày nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・基地きち: Căn cứ.
・進すすむ: Tiến triển/Tiến bộ.
📘 Ngữ pháp:
・~かもしれません: Có lẽ/Có thể...
・V-させるさせる: Thể sai khiến (Làm cho/Bắt phải).