Ô thông minh đổi màu

田中たなか: 昨日きのう、色いろが変かわる新あたらしい傘かさを買かいました。 ♬
Hôm qua, em vừa mua chiếc ô mới có thể đổi màu ạ.
佐藤さとう: 雨あめの強つよさで色いろが変かわるんですか。 ♬
Màu thay đổi theo độ mạnh của mưa hả em?
田中たなか: はい。強つよい雨あめの時ときは、明あかるい黄色きいろになります。 ♬
Vâng. Khi mưa to, nó sẽ biến thành màu vàng sáng ạ.
佐藤さとう: 気分きぶんが明あかるくなって、とてもいいですね。 ♬
Tâm trạng trở nên tươi sáng hơn, rất tốt nhỉ.
田中たなか: それに、夜よるは光ひかるから安全あんぜんに歩あるけますよ。 ♬
Hơn nữa, vì buổi tối nó phát sáng nên có thể đi bộ an toàn đấy ạ.
佐藤さとう: 最近さいきんの傘かさは、本当ほんとうに便利べんりで面白おもしろいですね。 ♬
Ô dạo gần đây thực sự rất tiện lợi và thú vị.
田中たなか: 今日きょうの帰かえり道みちに、使つかってみようと思おもいます。 ♬
Trên đường về hôm nay, em định sẽ dùng thử ạ.
佐藤さとう: いいですね。傘かさを忘わすれないように気きをつけて。 ♬
Hay đấy. Hãy cẩn thận để không bỏ quên ô nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・光ひかる: Phát sáng.
・気分きぶん: Tâm trạng.
📘 Ngữ pháp:
・~(に)なる: Trở nên...
・~(て)みよう: Thử làm gì đó.

Bình hoa AI biết nói

山口やまぐち: 小林こばやしさん、この花瓶かびんはAIが話はなすんですよ。 ♬
Anh Kobayashi ơi, chiếc bình hoa này có AI biết nói đấy ạ.
小林こばやし: 花瓶かびんが話はなすの?どんなことを言いうの? ♬
Bình hoa mà biết nói á? Nó nói những gì?
山口やまぐち: 「お水みずが足たりない」と教おしえてくれます。 ♬
Nó chỉ cho em biết là "đang bị thiếu nước" ạ.
小林こばやし: それなら、花はなが枯かれなくていいね。 ♬
Nếu vậy thì hoa không bị héo, tốt nhỉ.
山口やまぐち: はい。毎日まいにち花はなと話はなしている気分きぶんになります。 ♬
Vâng. Cảm giác như mỗi ngày em đều đang trò chuyện với hoa vậy ạ.
小林こばやし: 部屋へやに花はながあると、生活せいかつが美うつくしくなるね。 ♬
Hễ trong phòng có hoa là cuộc sống trở nên tươi đẹp hơn nhỉ.
山口やまぐち: 明日あした、新あたらしいバラを買かって飾かざります。 ♬
Mai em sẽ mua hoa hồng mới về trang trí ạ.
小林こばやし: 素晴らしいすばらしい。花はなを大切たいせつに育そだてなさい。 ♬
Tuyệt vời. Hãy chăm sóc hoa thật cẩn thận nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・花瓶かびん: Bình hoa.
・枯かれる: Héo, tàn.
・飾かざる: Trang trí.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)くれる: Ai/cái gì làm giúp mình.

 

Robot dọn tẩy bút chì 100 yên

石井いしい: 100円えんの店みせで、小ちいさな掃除そうじロボットを見みつけました。 ♬
Em vừa tìm thấy một con robot dọn dẹp nhỏ ở cửa hàng 100 yên ạ.
鈴木すずき: それは、何なにを掃除そうじする機械きかいだい? ♬
Đó là cái máy dùng để dọn cái gì vậy em?
石井いしい: 机つくえの上うえの消けしゴムのゴミだけを集あつめるんです。 ♬
Nó chỉ gom vụn tẩy bút chì ở trên bàn thôi ạ.
鈴木すずき: とても小ちいさいけれど、役やくに立たつの」かい? ♬
Rất là nhỏ nhưng có giúp ích được gì không?
石井いしい: はい。可愛かわいくて、仕事しごとのストレスが減へりますよ。 ♬
Vâng. Vì dễ thương nên giảm được căng thẳng công việc đấy ạ.
鈴木すずき: 安やすいし、机つくえも綺麗きれいになるからいい買かい物ものだね。 ♬
Vừa rẻ lại vừa làm sạch được bàn nên đúng là món đồ đáng mua nhỉ.
石井いしい: 明日あした、鈴木すずきさんの机つくえも掃除そうじしてあげます。 ♬
Mai em sẽ dọn bàn cho cả anh Suzuki nữa nhé.
鈴木すずき: ありがとう。楽たのしみに待まっているよ。 ♬
Cảm ơn em. Anh sẽ mong chờ đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・消けしゴム: Cục tẩy.
・役やくに立たつ: Có ích.
📘 Ngữ pháp:
・~(し)~(から): Vừa... lại vì... nên...
・~(て)あげます: Làm gì cho ai đó.

Uống cà phê bằng ống nghiệm

純じゅん: 結衣ゆいさん、ビーカーでコーヒーを飲のむカフェに行いきました。 ♬
Chị Yui ơi, em đã đến một quán cà phê uống bằng cốc đong (beaker) đấy ạ.
結衣ゆい: ビーカー?理科りかの実験じっけんみたいで変かわっているわね。 ♬
Cốc đong á? Cứ như thí nghiệm khoa học, khác lạ thật đấy.
純じゅん: はい。白しろい服ふくを着きた店員てんいんが、コーヒーを作つくってくれます。 ♬
Vâng. Nhân viên mặc áo trắng sẽ pha cà phê cho mình ạ.
結衣ゆい: 普通ふつうのカップで飲のむより美味おいしいの? ♬
Uống bằng cái đó thì ngon hơn cốc bình thường hả?
純じゅん: 味あじは同おなじですが、不思議なふしぎな気分きぶんになります。 ♬
Vị thì giống nhau nhưng mang lại cảm giác rất kỳ lạ ạ.
結衣ゆい: 変かわった体験たいけんができるのは面白おもしろいわね。 ♬
Việc có thể trải nghiệm sự mới lạ đúng là thú vị nhỉ.
純じゅん: 今度こんど、結衣ゆいさんも一緒いっしょに実験じっけんしてみませんか。 ♬
Lần tới, chị Yui cũng cùng đi làm thí nghiệm với em không ạ?
結衣ゆい: いいわね。面白おもしろい写真しゃしんをたくさん撮とりましょう。 ♬
Hay đấy. Chúng mình cùng chụp thật nhiều ảnh thú vị nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・実験じっけん: Thí nghiệm.
・変かわった: Khác lạ, kỳ lạ.
📘 Ngữ pháp:
・~みたい: Cứ như là...
・~てみませんか: Cùng thử làm gì... không?

Ghế ngồi rung nhắc nhở

大輝だいき: 今日きょうの電車でんしゃは、いつもより静しずかでした。 ♬
Tàu điện hôm nay yên tĩnh hơn mọi khi ạ.
芽衣めい: 新あたらしいAIの席せきができたからね。 ♬
Là vì vừa có loại ghế AI mới đó.
大輝だいき: はい。大おおきな声こえで話はなすと、席せきが揺ゆれて注意ちゅういします。 ♬
Vâng. Hễ nói chuyện lớn tiếng là ghế sẽ rung lên để nhắc nhở ạ.
芽衣めい: みんながマナーを守まもるようになるから、いいね。 ♬
Nhờ thế mọi người sẽ trở nên tuân thủ phép lịch sự, tốt nhỉ.
大輝だいき: 電話でんわの声こえも減へって、ゆっくり寝ねることができました。 ♬
Tiếng điện thoại cũng giảm bớt nên em đã có thể ngủ một giấc ngon lành ạ.
芽衣めい: 電車でんしゃの中なかは、周まわりの人ひとを考かんがえることが大切たいせつよ。 ♬
Ở trong tàu điện, việc nghĩ cho những người xung quanh là rất quan trọng đấy.
大輝だいき: 明日あしたからも、静しずかな車両しゃりょうに乗のろうと思おもいます。 ♬
Từ ngày mai em định sẽ tiếp tục lên những toa tàu yên tĩnh ạ.
芽衣めい: そうしなさい。音楽おんがくの音おとにも気きをつけなさい。 ♬
Hãy làm thế đi. Và cũng hãy chú ý đến cả âm lượng nhạc nữa nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・揺ゆれる: Rung, lắc.
・車両しゃりょう: Toa tàu.
📘 Ngữ pháp:
・~(る)と: Hễ... là...
・~(る)ようになる: Trở nên (thay đổi trạng thái).

Thuê xe điện một bánh

湊みなと: 駅えきから会社かいしゃまで、電動でんどうの一輪車いちりんしゃを借かりました。 ♬
Em đã thuê một chiếc xe điện một bánh từ nhà ga đến công ty ạ.
彩あや: 車輪しゃりんが一つしかないのに、転ころばないの? ♬
Có mỗi một bánh xe thôi mà không bị ngã hả?
湊みなと: はい。AIがバランスを取とるから、すぐに乗のれます。 ♬
Vâng. Vì AI tự giữ thăng bằng nên có thể đi được ngay ạ.
彩あや: 歩あるくより速はやいし、疲つかれないから便利べんりね。 ♬
Vừa nhanh hơn đi bộ, lại không bị mệt nên tiện lợi nhỉ.
湊みなと: 10分ぷんだけ借かりられるので、お金かねも安やすいです。 ♬
Vì có thể thuê chỉ trong 10 phút nên tiền cũng rẻ ạ.
彩あや: 新あたらしい乗り物のりものが街まちに増ふえているわね。 ♬
Các phương tiện di chuyển mới đang tăng lên trên đường phố nhỉ.
湊みなと: 明日あしたもこれに乗のって、遅刻ちこくしないようにします。 ♬
Ngày mai em cũng sẽ đi xe này để không bị đi muộn ạ.
彩あや: よし。人ひとが多おおい道みちでは気きをつけて走りなさいはしりなさい。 ♬
Tốt. Ở những đường đông người hãy chạy xe cẩn thận nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・車輪しゃりん: Bánh xe.
・転ころぶ: Ngã.
📘 Ngữ pháp:
・~のに: Thế mà, vậy mà.
・~られる: Thể khả năng.

Săn đồ giảm nửa giá

中島なかじま: スーパーのお弁当べんとうが半額はんがくになる時間じかんが分わかりますよ。 ♬
Em biết được giờ nào cơm hộp ở siêu thị giảm nửa giá đấy ạ.
斉藤さいとう: どうしてそんなことが分わかるんだい? ♬
Tại sao em lại biết được chuyện đó?
中島なかじま: このアプリが、店員てんいんがシールを貼はった時ときに教おしえるんです。 ♬
Ứng dụng này sẽ báo cho em khi nhân viên dán tem giảm giá ạ.
斉藤さいとう: それなら、安やすく買かえてお金かねの節約せつやくになるね。 ♬
Nếu vậy thì mua được rẻ và tiết kiệm được tiền nhỉ.
中島なかじま: はい。昨日きのうは美味おいしいお寿司すしを半額はんがくで買かいました。 ♬
Vâng. Hôm qua em đã mua được sushi ngon với giá một nửa đấy ạ.
斉藤さいとう: 便利べんりなアプリを使つかって、買かい物ものも賢かしこくなったわね。 ♬
Sử dụng ứng dụng tiện lợi, việc mua sắm cũng thông minh hơn rồi nhỉ.
中島なかじま: 今日きょうの帰かえりに、またアプリを見みてみます。 ♬
Lúc đi làm về hôm nay, em sẽ lại xem ứng dụng thử ạ.
斉藤さいとう: 頑張がんばって。買かいすぎないように注意ちゅういしなさい。 ♬
Cố lên nhé. Hãy chú ý để đừng mua quá tay đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・半額はんがく: Nửa giá.
・貼はる: Dán.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)みる: Thử làm gì.
・~(すぎ)ない: Không quá mức.

Concert thần tượng ảo trong game

大輔だいすけ: 昨日きのうの夜よるは、ゲームの中なかでコンサートを見みました。 ♬
Tối qua, em đã xem một buổi hòa nhạc ở trong game ạ.
結衣ゆい: ゲームの中なかで、誰だれが歌うたっていたの? ♬
Trong game thì ai hát thế em?
大輔だいすけ: 今一番人気いまいちばんにんきの、仮想かそうアイドルのコンサートです。 ♬
Là buổi hòa nhạc của thần tượng ảo đang nổi tiếng nhất hiện nay ạ.
結衣ゆい: 自分じぶんの部屋へやから参加さんかできるのは楽らくでいいわね。 ♬
Việc có thể tham gia từ chính căn phòng của mình thì nhàn và thích nhỉ.
大輔だいすけ: はい。友達ともだちのアバターと一緒いっしょに踊おどって楽たのしかったです。 ♬
Vâng. Em đã nhảy cùng với avatar của bạn bè nên vui lắm ạ.
結衣ゆい: 本当ほんとうの会場かいじょうに行いかなくても、感動かんどうできるのね。 ♬
Dù không đến hội trường thật mà vẫn thấy cảm động được nhỉ.
大輔だいすけ: 来月らいげつもチケットを買かって、参加さんかするつもりです。 ♬
Tháng sau em cũng định mua vé và tham gia ạ.
結衣ゆい: いいわね。夜遅よるおそくまで遊あそびすぎないように。 ♬
Hay đấy. Chú ý đừng có chơi muộn quá vào buổi đêm nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・仮想かそう: Ảo.
・感動かんどう: Cảm động.
📘 Ngữ pháp:
・~(な)くても: Dù không...
・~つもり: Dự định (chắc chắn).

Thư viện dưới lòng đất

加藤かとう: 古ふるい郵便局ゆうびんきょくの地下ちかに、図書館としょかんを見みつけました。 ♬
Em vừa tìm thấy một thư viện ở dưới tầng hầm của bưu điện cũ ạ.
梨乃りの: 地下ちかの図書館としょかん?秘密ひみつの場所ばしょみたいね。 ♬
Thư viện dưới lòng đất? Cứ như là một nơi bí mật nhỉ.
加藤かとう: はい。人ひとが少すくなくて、とても静しずかに本ほんが読よめます。 ♬
Vâng. Rất ít người nên có thể đọc sách vô cùng tĩnh lặng ạ.
梨乃りの: コーヒーを飲のみながら、ゆっくり休やすめるのかい? ♬
Có thể vừa uống cà phê vừa thong thả nghỉ ngơi hả em?
加藤かとう: ええ、古ふるいレコードの音楽おんがくも流ながれています。 ♬
Vâng, ở đó còn mở cả nhạc từ đĩa than cũ nữa ạ.
梨乃りの: 忙いそがしい毎日まいにちの間あいだに、そんな場所ばしょがあるのは素敵すてきだわ。 ♬
Giữa những ngày bận rộn mà có một nơi như vậy thật là tuyệt.
加藤かとう: 明日あしたの休みやすみは、そこで一日中いちにちじゅう過すごそうと思おもいます。 ♬
Ngày nghỉ mai em định sẽ dành trọn một ngày ở đó ạ.
梨乃りの: いいわね。面白おもしろい本ほんがあったら教おしえてちょうだい。 ♬
Thích nhỉ. Có cuốn sách nào thú vị thì kể cho chị nghe với nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・地下ちか: Tầng hầm, dưới lòng đất.
・郵便局ゆうびんきょく: Bưu điện.
📘 Ngữ pháp:
・~みたい: Cứ như là...
・~ちょうだい: Hãy làm... cho tôi.

Gương thông minh dạy thể dục

小野おの: 歯はを磨みがきながら体操たいそうができる鏡かがみを買かいました。 ♬
Em vừa mua một cái gương có thể vừa tập thể dục vừa đánh răng ạ.
坂本さかもと: 鏡かがみが体操たいそうを教おしえるのかい?どんな仕組みしくみだい? ♬
Gương dạy thể dục á? Cơ chế hoạt động thế nào vậy em?
小野おの: 鏡かがみの画面がめんに、AIの先生せんせいが出でてくるんです。 ♬
Trên màn hình gương sẽ có giáo viên AI hiện ra ạ.
坂本さかもと: それなら、毎朝忘まいあさわすれずに運動うんどうができるね。 ♬
Nếu vậy thì mỗi sáng sẽ không quên vận động được nhỉ.
小野おの: はい。肩かたこりが少すこし良よくなった気きがします。 ♬
Vâng. Em cảm giác chứng đau mỏi vai gáy đã đỡ hơn một chút ạ.
坂本さかもと: 健康けんこうのために、新あたらしい道具どうぐを使つかうのはいいね。 ♬
Vì sức khỏe mà sử dụng công cụ mới là rất tốt.
小野おの: 明日あしたから、夜よるも寝ねる前まえにストレッチをします。 ♬
Từ mai em sẽ tập vươn vai thư giãn cả trước khi ngủ vào buổi tối nữa ạ.
坂本さかもと: 素晴らしいすばらしい。無理むりをしないで続けなさいつづけなさい。 ♬
Tuyệt vời. Đừng có quá sức mà hãy tiếp tục duy trì nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・肩かたこり: Đau mỏi vai gáy.
・仕組みしくみ: Cơ chế, cách thức.
📘 Ngữ pháp:
・~ながら: Vừa... vừa...
・~ずに: Mà không...

Cốc ăn được

健けん: お祭まつりでお皿さらやコップを全部食ぜんぶたべましたよ。 ♬
Hôm đi lễ hội, em đã ăn hết sạch cả đĩa và cốc đấy ạ.
真理まり: えっ、ゴミが出でないように食たべられるお皿さらを作つくったの? ♬
Ơ, họ làm ra đĩa ăn được để không xả rác hả?
健けん: はい。海藻かいそうで作つくられていて、少すこし甘あまい味あじがしました 。 ♬
Vâng. Nó được làm bằng rong biển và có vị hơi ngọt ạ.
真理まり: 環境かんきょうに優やさしいし、美味おいしくて面白おもしろいアイデアね。 ♬
Vừa thân thiện với môi trường, vừa ngon, đúng là ý tưởng thú vị.
健けん: プラスチックのゴミが全まったくないお祭まつりでした。 ♬
Đó là một lễ hội hoàn toàn không có rác thải nhựa ạ.
真理まり: 地球ちきゅうを守まもるために、みんなが工夫くふうしているのね。 ♬
Để bảo vệ Trái Đất, mọi người đang tìm tòi rất nhiều cách nhỉ.
健けん: 今度こんどのバーベキューでも、このコップを買かって使つかいます。 ♬
Ở buổi tiệc nướng sắp tới, em cũng sẽ mua loại cốc này để dùng ạ.
真理まり: いいわね。私わたしも一緒いっしょに探さがしてあげるわ。 ♬
Hay đấy. Chị cũng sẽ cùng tìm với em nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・海藻かいそう: Rong biển.
・工夫くふう: Dày công tìm tòi.
📘 Ngữ pháp:
・~(ら)れる: Thể bị động (Được làm ra từ...).
・~ように: Để... (Mục đích).

Rèm cửa chống ồn

純じゅん: 窓まどのカーテンを新あたらしいものに変かえました。 ♬
Em vừa đổi rèm cửa sổ sang loại mới ạ.
結衣ゆい: 色いろが綺麗きれいね。何なにか特別とくべつな機能きのうがあるの? ♬
Màu đẹp quá. Có chức năng gì đặc biệt không em?
純じゅん: はい。外そとのうるさい音おとを消けしてくれるんです。 ♬
Vâng. Nó làm triệt tiêu những tiếng ồn ào bên ngoài giúp em ạ.
結衣ゆい: 窓まどを開あけても、静しずかに風かぜを入いれることができるのね。 ♬
Dù mở cửa sổ thì vẫn có thể đón gió vào một cách tĩnh lặng nhỉ.
純じゅん: ええ。おかげで、夜よるもよく眠ねむれるようになりました 。 ♬
Vâng. Nhờ thế mà buổi tối em cũng đã ngủ ngon hơn rồi ạ.
結衣ゆい: 静しずかな部屋へやは、生活せいかつをとても豊ゆたかにするわね。 ♬
Một căn phòng yên tĩnh sẽ làm cho cuộc sống phong phú hơn nhiều nhỉ.
純じゅん: 明日あしたの休日きゅうじつは、窓まどを開あけてゆっくり本ほんを読よみます。 ♬
Ngày nghỉ mai, em sẽ mở cửa sổ rồi thong thả đọc sách ạ.
結衣ゆい: いいわね。お茶ちゃを飲のんでリラックスしなさい。 ♬
Tốt đấy. Hãy uống trà và thư giãn đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・豊ゆたか: Phong phú, giàu có.
・音おとを消けす: Triệt tiêu âm thanh.
📘 Ngữ pháp:
・~(る)ことができるできる: Có thể làm gì.
・~(る)ようになる: Trở nên có thể làm gì...

 

Tặng quà điện tử cho hàng xóm

田中たなか: 佐藤さとうさん、旅行りょこうのお土産みやげにポイントを送おくりました。 ♬
Anh Sato ơi, em đã gửi tặng anh điểm quà tặng làm quà du lịch rồi ạ.
佐藤さとう: 電子でんしマネーでお土産みやげを渡わたすのは、とても便利べんりですね。 ♬
Việc tặng quà lưu niệm bằng tiền điện tử thật là tiện lợi nhỉ.
田中たなか: 荷物にもつにならないから、いつでも送おくることができるんです。 ♬
Vì không bị nặng hành lý nên lúc nào em cũng có thể gửi được ạ.
佐藤さとう: 忙いそがしい人ひとには、とてもいいお付つき合あいの方法ほうほうだね。 ♬
Với người bận rộn thì đây là cách giao lưu rất tốt nhỉ.
田中たなか: 会あう時間じかんがなくても、感謝かんしゃの気持きもちを伝つたえることができます。 ♬
Dù không có thời gian gặp mặt, mình vẫn có thể truyền đạt lòng biết ơn ạ.
佐藤さとう: 新あたらしい技術ぎじゅつで、近所きんじょの人ひととも仲良なかよくなれそうだ。 ♬ ♬  
Nhờ công nghệ mới mà có vẻ mình sẽ trở nên thân thiết với hàng xóm hơn.
田中たなか: 明日あした、そのポイントで美味おいしいお菓子かしを買かってください。
Mai anh hãy dùng số điểm đó để mua bánh kẹo ngon nhé.
佐藤さとう: ありがとう。使つかい道みちをゆっくり考えなさいかんがえなさい。 ♬
Cảm ơn em. Hãy thong thả suy nghĩ cách dùng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・電子でんしマネー: Tiền điện tử.
・お付つき合あい: Giao lưu, quan hệ.
📘 Ngữ pháp:
・~(る)ことができるできる: Có thể làm gì.
・~(な)くても: Dù không...

 Trả lại robot thú cưng bị lạc

山口やまぐち: 道みちの角かどで、動うごかない犬いぬのロボットを見みつけました。 ♬
Em vừa tìm thấy một con robot chó không cử động ở góc đường ạ.
小林こばやし: それは近所きんじょに住すむ鈴木すずきさんのペットじゃないかい? ♬
Đó chẳng phải là thú cưng của bác Suzuki sống gần đây sao?
山口やまぐち: ロボットが「家いえに帰かえりたい」と住所じゅうしょを言いったんですよ。 ♬
Con robot đã nói "Tôi muốn về nhà" và đọc cả địa chỉ đấy ạ.
小林こばやし: 自分じぶんの場所ばしょを覚おぼえているなんて、凄すごい機械きかいだね。 ♬
Việc nó ghi nhớ được địa điểm của mình đúng là một cỗ máy ghê thật.
山口やまぐち: すぐに届とどけてあげたら、とても喜よろこんでもらえました。 ♬
Em mang đến trả ngay thế là đã được bác ấy rất cảm kích ạ.
小林こばやし: 困こまっている人ひとを助たすけるのは、大切たいせつなマナーだ。 ♬
Giúp đỡ người gặp khó khăn là một hành động lịch sự quan trọng.
山口やまぐち: お礼れいに、ロボットが新あたらしい電池でんちをくれました。 ♬
Để cảm ơn, con robot đã tặng em một viên pin ạ.
小林こばやし: よかったね。これからは迷子まいごに注意ちゅういしなさい。 ♬
Tốt quá nhỉ. Từ giờ hãy chú ý để nó không bị lạc nữa nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・迷子まいご: Lạc đường.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)あげる: Làm giúp ai đó.
・~(て)もらう: Được ai đó làm cho.
・~なんて: Chuyện như là...

Đám cưới trên Metaverse

湊みなと: 昨日きのうの夜よる、友達ともだちのオンライン結婚式けっこんしきに出席しゅっせきしました。 ♬
Tối qua, em đã tham dự đám cưới trực tuyến của bạn ạ.
彩あや: 仮想かそうの世界せかいでする式しきは、どんな感かんじだったの? ♬
Làm lễ ở thế giới ảo thì cảm giác thế nào hả em?
湊みなと: 世界中せかいじゅうからアバターが集あつまって、とても賑にぎやかでした。 ♬
Các nhân vật đại diện từ khắp thế giới tập trung về nên rất náo nhiệt ạ.
彩あや: 会場かいじょうに行いかなくても、お祝いわいができるのはいいね 。 ♬
Dù không đến hội trường mà vẫn chúc mừng được thì tốt nhỉ.
湊みなと: 綺麗きれいなドレスや花はなも、全部ぜんぶAIが作つくったんですよ。 ♬
Cả váy đẹp lẫn hoa đều toàn bộ là do AI làm ra đấy ạ.
彩あや: 24時間じかんいつでも集あつまれるのは、新あたらしい時代じだいの儀式ぎしきね。 ♬
Việc có thể tụ họp bất cứ lúc nào 24/24 đúng là nghi lễ thời đại mới.
湊みなと: 明日あしたは、撮とった動画どうがを友達ともだちに送おくろうと思おもいます。 ♬
Mai em định sẽ gửi đoạn video đã quay cho bạn ạ.
彩あや: その意気いきよ。二人ふたりにお祝いわいの言葉ことばを言いなさいいいなさい。 ♬
Quyết tâm thế là tốt. Hãy nói lời chúc mừng đến hai người họ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・出席しゅっせき: Tham dự.
・賑にぎやか: Náo nhiệt.
📘 Ngữ pháp:
・~(な)くても: Dù không...
・~(よ)うと思おもう: Dự định làm gì.

Đi viếng mộ bằng mã QR

石井いしい: 鈴木すずきさん、最近さいきんのお墓はかにはQRコードが付ついています。 ♬
Anh Suzuki ơi, bia mộ dạo gần đây có gắn cả mã QR đấy ạ.
鈴木すずき: スマホで読よむと、何なにが見みえるのかい? ♬
Dùng điện thoại quét thì sẽ thấy cái gì vậy em?
石井いしい: 亡なくなった人ひとの写真しゃしんや、お思もい出での動画どうがが見みられます。 ♬
Mình có thể xem ảnh của người đã khuất và các video kỷ niệm ạ.
鈴木すずき: 遠とおくに住すんでいる人ひとも、家いえからお参まいりできるんだね。 ♬
Những người sống ở xa cũng có thể đi viếng từ nhà mình được nhỉ.
石井いしい: はい。亡なくなった人ひとの声こえを聞きくこともできるそうです。 ♬
Vâng. Nghe nói còn có thể nghe được cả giọng nói của người đã mất nữa ạ.
鈴木すずき: お別わかれの方法ほうほうも、技術ぎじゅつで少すこしずつ変かわってきたね。 ♬
Cách thức từ biệt cũng đang dần thay đổi nhờ công nghệ rồi nhỉ.
石井いしい: 明日あした、おじいさんの古ふるいお墓はかを新あたらしくしてきます。 ♬
Mai em sẽ đi làm mới lại ngôi mộ cũ của ông nội ạ.
鈴木すずき: 素晴らしいすばらしい。感謝かんしゃの気持きもちを込こめて祈りなさいいのりなさい。 ♬
Tuyệt vời. Hãy dồn hết lòng biết ơn mà cầu nguyện nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・亡なくなった: Đã mất, qua đời.
・お参まいり: Đi viếng (mộ/chùa).
📘 Ngữ pháp:
・~(ら)れる: Thể khả năng.
・~(を)込こめて: Gói trọn (tình cảm).

Làm việc tại quê nhà

中島なかじま: 来週らいしゅうから、田舎いなかの実家じっかで仕事しごとをすることにしました。 ♬
Từ tuần tới em quyết định sẽ làm việc tại quê nhà ạ.
斉藤さいとう: 外そとの仕事しごとを、家いえの中なかでするのは大変たいへんじゃない? ♬
Làm việc của bên ngoài ở tại trong nhà thì không vất vả hả?
中島なかじま: AIが家族かぞくの声こえを消けすので、静しずかに会議かいぎができます。 ♬
Vì AI sẽ xóa tiếng ồn của gia đình nên em có thể họp hành yên tĩnh ạ.
斉藤さいとう: どこにいても、会社かいしゃのルールは守まもらないといけないよ。 ♬
Dù ở đâu thì em vẫn phải tuân thủ quy tắc của công ty đấy.
中島なかじま: はい。仕事しごとの後あとで、家族かぞくと一緒いっしょに野菜やさいを育そだてます。 ♬
Vâng. Sau giờ làm em sẽ cùng gia đình trồng rau ạ.
斉藤さいとう: 仕事しごととプライベートの時間じかんを分わけるのは、いいことね。 ♬
Việc chia rõ thời gian công việc và cá nhân là một điều tốt.
中島なかじま: 都会とかいの忙いそがしさを忘わすれて、リラックスしてきます。 ♬
Em sẽ đi để quên bớt sự bận rộn đô thị và thư giãn ạ.
斉藤さいとう: ええ。パソコンを汚よごさないように注意ちゅういしなさい。 ♬
Ừ. Hãy chú ý đừng làm bẩn máy tính nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・実家じっか: Nhà đẻ, quê nhà.
・都会とかい: Đô thị, thành phố.
📘 Ngữ pháp:
・~ことにした: Đã quyết định làm gì.
・~(な)いといけない: Phải làm gì.

Đưa bạn nước ngoài về nhà

大輔だいすけ: 明日あした、アメリカの友達ともだちを家いえに招待しょうたいします。 ♬
Mai em mời một người bạn Mỹ đến nhà chơi ạ.
結衣ゆい: 日本にほんの家いえの中なかのルールを、教おしえてあげた? ♬
Em đã chỉ cho bạn ấy các quy tắc trong nhà Nhật Bản chưa?
大輔だいすけ: 靴くつを脱ぬぐことや、座すわり方かたを教おしえようと思おもいます。 ♬
Em định sẽ dạy bạn ấy việc cởi giày và cách ngồi ạ.
結衣ゆい: 外そとの人ひとを中なかに入いれる時ときは、丁寧なていねいな説明せつめいが必要ひつようね。 ♬
Khi đưa người bên ngoài vào trong nhà thì cần giải thích lịch sự nhỉ.
大輔だいすけ: AIの翻訳機ほんやくきがあるので、マナーもすぐに伝つたわります。 ♬
Vì có máy dịch AI nên các lễ nghi cũng sẽ được truyền đạt ngay ạ.
結衣ゆい: 24時間じかん日本にほん文化ぶんかを楽たのしんでもらえるといいわね 。 ♬
Hy vọng bạn ấy có thể tận hưởng văn hóa Nhật Bản suốt 24 giờ nhỉ.
大輔だいすけ: はい。お土産みやげに、お母かあさんの手作りてづくり寿司を出だします。 ♬
Vâng. Em sẽ chiêu đãi món sushi mẹ tự làm để làm quà ạ.
結衣ゆい: 素晴らしいすばらしい。家いえの中なかを綺麗きれいに掃除そうじしなさい。 ♬
Tuyệt vời. Hãy dọn dẹp trong nhà cho thật sạch nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・招待しょうたい: Mời.
・脱ぬぐ: Cởi (giày/áo).
📘 Ngữ pháp:
・~(て)あげる: Làm giúp ai đó.
・~(て)もらえる: Được ai đó làm cho.

Tán gẫu về thời tiết

純じゅん: 今日きょうは4月しがつなのに、真夏まなつのように暑あついですね。 ♬
Hôm nay mới tháng 4 mà nóng cứ như giữa mùa hè vậy nhỉ.
結衣ゆい: 私わたしのスマホも「今日きょうは30度どになる」と言いっていたわ。 ♬
Điện thoại của chị cũng bảo là "hôm nay sẽ lên 30 độ" đấy.
純じゅん: 昔むかしの人ひとは空そらを見みて、天気てんきを予想よそうしていましたね。 ♬
Người ngày xưa toàn nhìn trời để dự báo thời tiết chị nhỉ.
結衣ゆい: 今いまは1分後ふんごの雨あめも、機械きかいがすぐに教おしえてくれるわ。 ♬
Bây giờ thì cả cơn mưa 1 phút sau máy móc cũng báo ngay.
純じゅん: 暑あつい日ひは、冷つめたいアイスクリームが食たべたくなります。 ♬
Những ngày nóng thế này em lại thèm ăn kem quá.
結衣ゆい: 仕事しごとの後あとで、新あたらしいカフェに行いかない? ♬
Xong việc mình cùng đi đến quán cà phê mới không?
純じゅん: いいですね!今いまの仕事しごとを30分ぷんで終おわらせます。 ♬
Hay quá ạ! Em sẽ kết thúc công việc hiện tại trong 30 phút.
結衣ゆい: その調子ちょうしよ。水みずを飲のんで熱中症ねっちゅうしょうに注意ちゅういしなさい。 ♬
Cứ thế nhé. Hãy uống nước và chú ý đừng bị say nắng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・予想よそう: Dự báo.
・熱中症ねっちゅうしょう: Say nắng.
📘 Ngữ pháp:
・~(の)ように: Giống như...
・~(た)くなる: Trở nên muốn làm gì.

Chuyện về taxi tự lái

小野おの: 坂本さかもとさん、今朝けさは無人むじんのタクシーで会社かいしゃに来きました。 ♬
Anh Sakamoto ơi, sáng nay em đã đi taxi không người lái đến công ty ạ.
坂本さかもと: 運転手うんてんしゅがいない車くるまは、怖こわくなかったのかい? ♬
Xe không có tài xế em không thấy sợ hả?
小野おの: はい。AIが丁寧ていねいに運転うんてんするので、安心あんしんでしたよ。 ♬
Dạ không. Vì AI lái xe rất cẩn thận nên em thấy yên tâm lắm ạ.
小野おの: 信号しんごうや歩行者ほこうしゃも、全部機械ぜんぶきかいがチェックしています。 ♬
Đèn giao thông hay người đi bộ máy móc cũng kiểm tra hết ạ.
坂本さかもと: 2026年ねんの通勤つうきんは、部屋へやにいるみたいに楽らくだね。 ♬
Đi làm bây giờ thì nhàn cứ như đang ở trong phòng vậy nhỉ.
小野おの: 料金りょうきんも普通ふつうのタクシーより安やすくて驚おどろきました。 ♬
Giá cước cũng rẻ hơn taxi thông thường nên em đã ngạc nhiên ạ.
坂本さかもと: それはいいね。明日あしたからはもっと早はやく予約よやくしなさい。 ♬
Thế thì tốt. Từ mai hãy chú ý đặt chỗ sớm hơn nhé.
小野おの: はい。スマホで1分ぷんで予約よやくできるから簡単かんたんです。 ♬
Vâng. Dùng điện thoại đặt trong 1 phút là xong nên dễ lắm ạ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・無人むじん: Không người.
・歩行者ほこうしゃ: Người đi bộ.
📘 Ngữ pháp:
・~より~安やすい: Rẻ hơn...
・~みたい: Giống như...

Kỷ lục của Drone

加藤かとう: 昨日きのう、東京とうきょうでドローンの世界記録せかいきろくが作つくられました。 ♬
Hôm qua, một kỷ lục thế giới về drone đã được thiết lập ở Tokyo ạ.
梨乃りの: 1万台まんだいのドローンが、夜よるの空そらに絵えを描かいたの? ♬
Có phải 1 vạn chiếc drone đã vẽ tranh trên bầu trời đêm không?
加藤かとう: はい。AIが全すべての動うごきを計算けいさんしたそうですよ。 ♬
Vâng. Nghe nói AI đã tính toán toàn bộ các chuyển động ạ.
梨乃りの: ぶつからないで飛とぶのは、凄すごい技術ぎじゅつだわ。 ♬
Bay mà không va chạm nhau thì đúng là công nghệ lợi hại thật.
加藤かとう: 空そらに大おおきなテレビがあるみたいで、綺麗きれいでした。 ♬
Cứ như là có cái tivi khổng lồ trên trời vậy, đẹp lắm ạ.
梨乃りの: 24時間準備じかんじゅんびして、やっと成功せいこうしたらしいわね。 ♬
Nghe nói họ đã chuẩn bị suốt 24 giờ và cuối cùng đã thành công nhỉ.
加藤かとう: 今日きょう、その動画どうがを自分じぶんのSNSに載のせようと思おもいます。 ♬
Hôm nay em định sẽ đăng đoạn video đó lên mạng xã hội ạ.
梨乃りの: 楽たのしみだわ。音おとを消けして静しずかに見なさいみなさい。 ♬
Chị mong chờ đấy. Hãy tắt tiếng và xem một cách tĩnh lặng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・記録きろく: Kỷ lục.
・計算けいさん: Tính toán.
📘 Ngữ pháp:
・~(ら)れた: Thể bị động.
・~載のせる: Đăng (lên mạng).

Hạt giống cổ nở hoa

純じゅん: 2000年前ねんまえの古ふるい種たねから、今日花きょうはなが咲さきました。 ♬
Từ một hạt giống cổ 2000 năm trước, hôm nay hoa đã nở ạ.
結衣ゆい: そんなに長ながい間あいだ、種たねは生いきていたのかい? ♬
Hạt giống đã sống suốt một thời gian dài như thế cơ à?
純じゅん: はい。AIが土つちの温度おんどを管理かんりして、大切たいせつに育そだてたそうです。 ♬
Vâng. Nghe nói AI đã quản lý nhiệt độ đất và nuôi dưỡng cẩn thận ạ.
結衣ゆい: 昔むかしの人ひとが見みていた花はなと同おなじものを見みられるなんて感動かんどうだわ 。 ♬
Được ngắm cùng loại hoa mà người xưa từng thấy thật là cảm động quá.
純じゅん: ピンク色いろの小ちいさな花はなで、いい匂においがするらしいですよ。 ♬
Nghe nói đó là những bông hoa nhỏ màu hồng và có mùi thơm dễ chịu ạ.
結衣ゆい: 自然しぜんの力ちからと技術ぎじゅつが一緒いっしょになって、奇跡きせきが起おきたのね。 ♬
Sức mạnh thiên nhiên và công nghệ kết hợp lại đã tạo nên điều kỳ diệu nhỉ.
純じゅん: 明日あした、植物園しょくぶつえんへ本物ほんものを見みに行いこうと思おもいます。 ♬
Mai em định sẽ đi đến vườn bách thảo để xem tận mắt ạ.
結衣ゆい: いいわね。カメラを忘わすれないように準備じゅんびしなさい 。 ♬
Hay đấy. Hãy chuẩn bị để đừng quên mang máy ảnh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・種たね: Hạt giống.
・咲さく: Nở (hoa).
📘 Ngữ pháp:
・~(だ)という: Nghe nói rằng...
・~(ら)れる: Thể khả năng.