Robot rùa dọn biển

A:うみにゴミをひろうロボットのかめがいます。
Có những chú rùa robot nhặt rác trên biển.
B:本物ほんものかめ一緒いっしょおよいでいて可愛かわいいですね。
Chúng đang bơi cùng rùa thật, trông đáng yêu quá nhỉ.
A:AIがゴミだけをつけてべてくれます。
AI sẽ chỉ tìm rác rồi ăn chúng giúp chúng ta.
B:うみがどんどん綺麗きれいになりますね。
Biển đang dần trở nên sạch đẹp hơn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
ひろう: Nhặt
本物ほんもの: Đồ thật
📘 Ngữ pháp:
・~てくれます: Làm giúp mình

Nghệ sĩ Violin AI

A:駅前えきまえでAIのバイオリニストが演奏えんそうしています。
Trước nhà ga có một nghệ sĩ violin AI đang biểu diễn.
B:人間にんげん音楽家おんがくかみたいにこころがこもっていますね。
Nó tràn đầy cảm xúc giống như một nhạc sĩ con người vậy nhỉ.
A:観客かんきゃく表情ひょうじょうきょくえるそうですよ。
Nghe nói nó nhìn biểu cảm của khán giả rồi thay đổi bản nhạc đấy.
B:ずっといていたくなる素晴らしいすばらしいおとです。
Đó là âm thanh tuyệt vời khiến tôi muốn nghe mãi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
演奏えんそう: Biểu diễn
こころがこもる: Chứa đựng tình cảm
📘 Ngữ pháp:
・~たくなる: Trở nên muốn

 

Khu vườn bay ở Tokyo

A:そら庭園ていえん東京とうきょうあらわれました。
Một khu vườn bay đã xuất hiện ở Tokyo.
B:ビルのあいだをゆっくり移動いどうしていますね。
Nó đang di chuyển thong thả giữa các tòa nhà nhỉ.
A:だれでもドローンでってやすめるそうですよ。
Nghe nói bất kỳ ai cũng có thể đi máy bay không người lái đến đó nghỉ ngơi.
B:都会とかいなか自然しぜんかんじられるのは不思議ふしぎです。
Thật kỳ diệu khi có thể cảm nhận thiên nhiên giữa lòng đô thị.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
庭園ていえん: Khu vườn
移動いどう: Di chuyển
📘 Ngữ pháp:
・~られる: Thể khả năng (Có thể)

Thịt băm viên từ máy in 3D

A:3Dプリンターでハンバーグをつくりました。
Tôi đã làm món thịt băm viên bằng máy in 3D.
B:普通ふつうですが、あじはどうですか。
Vẻ ngoài thì bình thường nhưng vị thì thế nào?
A:自分じぶんこのみの食感しょっかん設定せっていできて美味おいしいです。
Có thể thiết lập theo kết cấu món ăn mình thích nên ngon lắm.
B:未来みらい料理りょうり魔法まほう使つかっているみたいですね。
Nấu ăn thời tương lai cứ như đang dùng phép thuật vậy nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
食感しょっかん: Kết cấu món ăn
このみの: Theo ý thích
📘 Ngữ pháp:
・~に設定せっていする: Thiết lập thành...

Kính thông minh cho chó

A:いぬがスマートグラスをかけてはしっています。
Những chú chó đang đeo kính thông minh và chạy bộ.
B:ぬしがどこにいるかえるそうですよ。
Nghe nói chúng có thể thấy chủ nhân đang ở đâu đấy.
A:散歩さんぽのコースも眼鏡めがね表示ひょうじされます
Lộ trình đi dạo cũng được hiển thị trên kính.
B:ペットもガジェットを使つか時代じだいになりました。
Đã đến thời đại thú cưng cũng sử dụng thiết bị công nghệ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
眼鏡めがね: Kính
時代じだい: Thời đại
📘 Ngữ pháp:
表示ひょうじされる: Được hiển thị

Bức tượng biết chào hỏi

A:あの銅像どうぞうひとると挨拶あいさつします。
Bức tượng đồng kia hễ có người đến là sẽ chào hỏi.
B:びっくりしましたが、とても丁寧ていねいですね。
Tôi đã giật mình nhưng nó rất lịch sự nhỉ.
A:まち歴史れきしをAIがやさしくおしえてくれます。
AI sẽ chỉ bảo tận tình về lịch sử thành phố cho bạn.
B:観光かんこうがもっとたのしくなりそうです。
Việc tham quan có vẻ sẽ trở nên vui hơn đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
銅像どうぞう: Tượng đồng
挨拶あいさつ: Chào hỏi
丁寧ていねい: Lịch sự
📘 Ngữ pháp:
(Dùng trong ngữ cảnh đàm thoại)

Đường phố tự làm sạch

A:このみちあめると自動じどう綺麗きれいになります。
Con đường này hễ trời mưa là sẽ tự động trở nên sạch sẽ.
B:特殊とくしゅコンクリートを使つかっているからですよ。
Đó là vì nó sử dụng loại bê tông đặc biệt đấy.
A:ゴミを分解ぶんかいして、みずながしてしまいます。
Nó phân hủy rác rồi dùng nước trôi đi mất.
B:掃除そうじひとがいなくても、いつもピカピカですね。
Dù không có người dọn dẹp nhưng nó lúc nào cũng bóng loáng nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
特殊とくしゅ: Đặc biệt
・ピカピカ: Bóng loáng
📘 Ngữ pháp:
分解ぶんかいする: Phân hủy

Nhân viên bồi bàn 3D

A:レストランにホログラムの店員てんいんがいます。
Trong nhà hàng có nhân viên là hình ảnh 3D.
B:注文ちゅうもん空中くうちゅうでタッチしてめるんですね。
Chúng ta sẽ chạm vào không trung để quyết định món ăn nhỉ.
A:言葉ことばつうじないときは翻訳ほんやくもしてくれます。
Khi không thông hiểu ngôn ngữ, nó còn dịch giúp nữa.
B:まるで映画えいが世界せかいにいるみたいです。
Cứ như thể đang ở trong thế giới điện ảnh vậy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
空中くうちゅう: Không trung
📘 Ngữ pháp:
つうじる: Thông hiểu
・まるで~みたい: Cứ như thể là...

Thùng rác biết nói

A:ゴミばこが「ありがとう」といましたよ。
Thùng rác vừa nói "Cảm ơn" đấy.
B:分別ぶんべつただしくするとよろこぶみたいです。
Hễ phân loại rác đúng là nó có vẻ vui mừng.
A:たのしくゴミてができるアイデアですね。
Đó là một ý tưởng hay để có thể đổ rác một cách vui vẻ.
B:まちをもっと大切たいせつにしたくなります。
Nó khiến tôi muốn trân trọng thành phố hơn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
分別ぶんべつ: Phân loại rác
・ゴミて: Đổ rác
📘 Ngữ pháp:
・~よろこぶ: Vui mừng

Du lịch ảo 1 phút

A:1ぷんでブラジルへ旅行りょこうけました
Tôi đã có thể đi du lịch đến Brazil trong vòng 1 phút.
B:VRのあたらしいマシンを使つかったんですか。
Bạn đã dùng chiếc máy VR mới phải không?
A:かぜにおいや温度おんど全部本物ぜんぶほんものでしたよ。
Mùi của gió hay nhiệt độ toàn bộ đều như thật đấy.
B:いそがしいひとには最高さいこうのプレゼントですね。
Đó là món quà tuyệt vời nhất cho những người bận rộn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
におい: Mùi
最高さいこう: Tuyệt nhất
📘 Ngữ pháp:
ける: Thể khả năng của "iku" (Có thể đi)

Cây phát sáng trong công viên

A:よるになるとひか公園こうえんにあります。
Trong công viên có những cái cây phát sáng khi đêm xuống.
B:電気でんきがなくても、みちあかるくて安全あんぜんですね。
Dù không có điện nhưng đường vẫn sáng và an toàn nhỉ.
A:植物しょくぶつちからひかるように改造かいぞうしたそうです。
Nghe nói họ đã cải tạo để chúng phát sáng bằng năng lượng thực vật.
B:イルミネーションみたいでとても綺麗きれいです.
Trông giống như đèn trang trí, rất đẹp.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
ひかる: Phát sáng
📘 Ngữ pháp:
改造かいぞうする: Cải tạo
・~ように: Để cho, sao cho

Thợ cắt tóc Robot 10 giây

A:ロボットが10びょうかみってくれました。
Robot đã cắt tóc giúp tôi trong vòng 10 giây.
B:はやすぎますが、デザインは大丈夫だいじょうぶですか。
Nanh quá mức nhưng kiểu dáng có ổn không?
A:AIがわたしかおうスタイルをえらんでくれました。
AI đã chọn cho tôi kiểu tóc phù hợp với khuôn mặt.
B:いそがしいあさにぴったりのサービスですね。
Đó là dịch vụ rất phù hợp cho những buổi sáng bận rộn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
はやすぎる: Quá nhanh
📘 Ngữ pháp:
かみる: Cắt tóc
・~にう: Phù hợp với

 

Khu rừng phát ra âm nhạc

A:このもりは、かぜくとピアノのおとがします。
Khu rừng này hễ gió thổi là cây cối sẽ phát ra tiếng đàn piano.
B:本当ほんとうですか。自然しぜん音楽おんがくですね。
Thật vậy sao? Đúng là âm nhạc của tự nhiên nhỉ.
A:AIがれをおとえているそうですよ。
Nghe nói AI đang chuyển đổi sự rung động của cây thành âm thanh đấy.
B:一度いちど、その音楽おんがくいてみたいです。
Tôi muốn thử nghe bản nhạc đó một lần quá.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
かなでる: Chơi nhạc cụ
れ: Sự rung động, lung lay
📘 Ngữ pháp:
・~を~にえる: Chuyển cái gì thành cái gì

 Khách sạn lâu đài cát

A:海岸かいがんすなだけでつくられたホテルができました。
Ở bờ biển vừa xuất hiện một khách sạn được làm chỉ từ cát.
B:くずれないんですか。不思議ふしぎですね。
Nó không bị đổ sao? Kỳ lạ thật đấy.
A:特殊とくしゅみず使つかっているので、いしのようにかたいです。
Vì sử dụng loại nước đặc biệt nên nó cứng như đá vậy.
B:ゆめのような場所ばしょ一度泊いちどとまりたいです。
Tôi muốn trọ lại một nơi như trong mơ này một lần.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
すな: Cát
くずれる: Đổ, sụp
📘 Ngữ pháp:
・~のように: Giống như (so sánh)

Những hòn đá biết nói

A:公園こうえんいしが、わたし悩みなやこたえてくれました。
Hòn đá ở công viên đã trả lời những nỗi lòng của tôi.
B:いしはなすんですか。おどろきました。
Hòn đá biết nói sao? Thật kinh ngạc.
A:なかちいさなAIがはいっているめずらしいいしです。
Đó là một hòn đá hiếm có gắn AI nhỏ bên trong.
B:わたしなに相談そうだんしてみようとおもいます。
Tôi cũng định sẽ thử tâm sự điều gì đó xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
悩みなや: Nỗi lo, trăn trở
おどろく: Kinh ngạc
📘 Ngữ pháp:
・~てみようとおもう: Định thử làm gì

Cơn mưa bảy sắc cầu vồng

A:今日きょうあめは、七色なないろにじのようないろをしています。
Cơn mưa hôm nay có màu sắc giống như cầu vồng bảy sắc.
B:ふくよごれませんか。すこ心配しんぱいです。
Quần áo có bị bẩn không? Tôi hơi lo một chút.
A:大丈夫だいじょうぶですよ。まつのための安全あんぜんいろです。
Không sao đâu. Đó là màu sắc an toàn dành cho lễ hội.
B:かさをさすのがたのしくなりますね。
Việc che ô sẽ trở nên thú vị hơn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
七色なないろ: Bảy màu
よごれる: Bị bẩn
📘 Ngữ pháp:
・~いろをしている: Có màu sắc...

Chiếc bút viết theo tâm trạng

A:このペンは、わたし気分きぶん物語ものがたりいてくれます。
Chiếc bút này viết nên những câu chuyện tùy theo tâm trạng của tôi.
B:自動じどううごくんですか。すごいですね。
Nó tự động di chuyển sao? Giỏi thật đấy.
A:うれしいときはあかるいはなしを、かなしいときはやさしいはなしきます。
Khi vui nó viết chuyện tươi sáng, khi buồn nó viết chuyện dịu dàng.
B:魔法まほうのような道具どうぐえていますね。
Những dụng cụ cứ như phép thuật đang ngày càng tăng lên nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
気分きぶん: Tâm trạng
物語ものがたり: Câu chuyện
📘 Ngữ pháp:
・~てくれます: Làm giúp mình

 Đôi giày bay bổng

A:このくつくと、からだはねのようにかるくなります。
Hễ xỏ đôi giày này vào, cơ thể sẽ trở nên nhẹ như lông vũ.
B:重力じゅうりょくがないみたいで、はしりたくなりますね。
Cứ như là không có trọng lực vậy, làm tôi muốn chạy quá.
A:あしいた年寄としよりのためにつくられたそうです。
Nghe nói nó được làm ra dành cho những người già bị đau chân.
B:未来みらいくつはとてもかしこくてやさしいです。
Giày dép thời tương lai thật thông minh và dịu dàng.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
はね: Lông vũ
重力じゅうりょく: Trọng lực
📘 Ngữ pháp:
・~たい: Muốn

Bông hoa trở nên trong suốt

A:あめると透明とうめいになるはなつけました。
Tôi đã tìm thấy loài hoa trở nên trong suốt khi trời mưa.
B:ガラスみたいで、とても綺麗きれいでしょうね。
Nó giống như thủy tinh, chắc là đẹp lắm nhỉ.
A:れるとまたもとしろいろもどります。
Hễ trời nắng là nó lại quay về màu trắng ban đầu.
B:自然しぜん不思議ふしぎかんじる素敵すてきニュースです。
Đây là một tin tức tuyệt vời giúp cảm nhận sự kỳ diệu của tự nhiên.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
透明とうめい: Trong suốt
もどる: Quay lại
もとの: Ban đầu

Taxi bong bóng dưới biển

A:うみなかはし透明とうめいタクシーにりました。
Tôi đã đi chiếc taxi trong suốt chạy dưới lòng biển.
B:さかなちかくでえて楽しそうたのしそうですね。
Có thể ngắm cá ở cự ly gần, trông có vẻ vui nhỉ.
A:渋滞じゅうたいがないので、とてもはや移動いどうできました
Vì không có tắc đường nên có thể di chuyển rất nhanh.
B:うみ生活せいかつがどんどん便利べんりになります。
Cuộc sống dưới biển đang ngày càng trở nên tiện lợi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
渋滞じゅうたい: Tắc đường
透明とうめい: Trong suốt
📘 Ngữ pháp:
・~(可能形)る: Có thể...

Hòm thư truyền tiếng nói xưa

A:このポストは、むかしひとこえこえます。
Hòm thư này có thể nghe thấy giọng nói của những người thời xưa.
B:わすれられたメッセージをおしえてくれるんですか。
Nó cho mình biết những tin nhắn đã bị lãng quên sao?
A:はい。ふる手紙てがみ言葉ことばをAIがげます。
Vâng. AI sẽ đọc lên những lời lẽ từ những bức thư cũ.
B:だれかの大切たいせつおもつたわりますね。
Kỷ niệm quan trọng của ai đó đang được truyền tải nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
げる: Đọc thành tiếng
おも: Kỷ niệm
つたわる: Được truyền tải

Những chiếc bóng có mùi hương

A:あの街灯がいとうかげから、はなかおりがします。
Từ cái bóng của chiếc đèn đường kia tỏa ra hương hoa đấy.
B:かげにおいがあるなんて、しんじられません。
Cái bóng mà cũng có mùi hương, thật không thể tin được.
A:ひかり一緒いっしょかおりを特別とくべつライトですよ。
Đó là loại đèn đặc biệt tỏa ra mùi hương cùng với ánh sáng đấy.
B:よる散歩さんぽがもっとロマンチックになりますね。
Việc đi dạo ban đêm sẽ trở nên lãng mạn hơn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
かげ: Cái bóng
しんじられない: Không thể tin được
📘 Ngữ pháp:
・~がする: Có (mùi, vị, tiếng...)