Cuộc thi chim hót

A:AIが小鳥ことりの歌うたを審査しんさする大会たいかいがあります。 ♬
Có một đại hội mà AI sẽ chấm điểm tiếng hót của chim nhỏ.
B:どの鳥とりが一番上手いちばんじょうずか、AIが判断はんだんするんですね。 ♬
AI sẽ phán đoán xem con chim nào giỏi nhất nhỉ.
A:はい、今日きょうはウグイスが優勝ゆうしょうしたそうですよ。 ♬
Vâng, nghe nói hôm nay chim chích bụi đã giành chiến thắng đấy.
B:自然しぜんの声こえと技術ぎじゅつの組くみ合あわせは面白おもしろいです。 ♬
Sự kết hợp giữa âm thanh tự nhiên và công nghệ thật thú vị.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・審査しんさ: Chấm điểm, thẩm định.
・判断はんだんする: Phán đoán.
📘 Ngữ pháp:
・~そう: Nghe nói là (N4).

Chú mèo kể chuyện lịch sử

A:このロボット猫ねこは、歴史れきしの人ひとの真似まねをします。 ♬
Con mèo robot này bắt chước các nhân vật lịch sử.
B:昔むかしの人ひとの声こえで、いろいろな話はなしを教おしえてくれます。 ♬
Nó kể cho chúng ta nhiều câu chuyện bằng giọng của người xưa.
A:子供こどもたちが遊あそびながら勉強べんきょうできるので人気にんきです。 ♬
Nó rất phổ biến vì trẻ em có thể vừa chơi vừa học.
B:難むずかしい歴史れきしも、これなら楽たのしく覚おぼえられますね。 ♬
Cả lịch sử khó nhằn hễ là cái này thì cũng có thể nhớ một cách vui vẻ nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・真似まね: Bắt chước.
📘 Ngữ pháp:
・~ながら: Vừa làm việc này vừa làm việc kia (N4).
・~られる: Thể khả năng (N4).

 

Rạp chiếu phim "Giấc mơ"

A:自分じぶんの「夢ゆめ」を映画えいがにする新あたらしい技術ぎじゅつができました。 ♬
Một công nghệ mới làm phim từ "giấc mơ" của bản thân đã ra đời.
B:寝ねている時ときの夢ゆめを、みんなで見みられるんですか。 ♬
Có thể cùng mọi người xem giấc mơ khi đang ngủ sao?
A:はい、AIが脳のうの動うごきを画像がぞうに変かえるそうですよ。 ♬
Vâng, nghe nói AI sẽ chuyển chuyển động của não thành hình ảnh đấy.
B:不思議ふしぎですが、一度見いちどみてみたい気きがします。 ♬
Thật kỳ lạ nhưng tôi có cảm giác muốn xem thử một lần.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・画像がぞう: Hình ảnh.
📘 Ngữ pháp:
・~に変かえる: Thay đổi thành cái gì.
・~てみたい: Muốn thử làm gì.

Máy thông dịch thực vật

A:この機械きかいを使つかうと、花はなの気持きもちがわかります。 ♬
Hễ dùng chiếc máy này là sẽ biết được cảm xúc của hoa.
B:今いま、庭にわの花はなは何なにと言いっていますか。 ♬
Bây giờ, bông hoa trong vườn đang nói gì thế?
A:「水みずが冷つめたくて気持きもちいい」と表示ひょうじされています。 ♬
Nó đang hiển thị là "Nước mát quá, dễ chịu thật".
B:2026年ねんは植物しょくぶつとも会話かいわができる時代じだいですね。 ♬
Năm 2026 là thời đại có thể hội thoại với cả thực vật nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・会話かいわ: Hội thoại.
📘 Ngữ pháp:
・表示ひょうじされる: Được hiển thị.
・~と: Hễ... thì.

Cà phê trả bằng chuyện kể

A:面白おもしろい話はなしをすると、コーヒーが無料むりょうになるカフェです。 ♬
Đây là quán cà phê mà hễ kể chuyện thú vị thì cà phê sẽ được miễn phí.
B:お金かねではなくて、おもい出でを払はらうのは珍めずらしいですね。 ♬
Việc trả bằng kỷ niệm chứ không phải tiền thật là hiếm thấy nhỉ.
A:はい、店員てんいんさんが話はなしを聞きいて点数てんすうを決きめます。 ♬
Vâng, nhân viên sẽ nghe câu chuyện và quyết định số điểm.
B:私わたしの不思議ふしぎな体験たいけんを話はなしてみようと思おもいます。 ♬
Tôi định sẽ thử kể về trải nghiệm kỳ lạ của mình.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・無料むりょう: Miễn phí.
・珍めずらしい: Hiếm, lạ.
📘 Ngữ pháp:
・~ようと思おもう: Định làm gì.

Thành phố màu xanh

A:今日きょうは街まちの人ひとが全員ぜんいん、青あおい服ふくを着きいています。 ♬
Hôm nay tất cả mọi người trong thành phố đều đang mặc đồ màu xanh.
B:街まちを海うみのように綺麗きれいに見みせるためのルールです。 ♬
Đó là quy tắc để làm cho thành phố trông đẹp như đại dương.
A:景色けしきがいつもと違ちがって、とても素敵すてきですね。 ♬
Quang cảnh khác với mọi khi nên thật là tuyệt vời nhỉ.
B:みんなで同おなじ色いろを着きると、団結力だんけつりょくを感かんじます。 ♬
Hễ mọi người cùng mặc một màu là tôi cảm nhận được sức mạnh đoàn kết.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・全員ぜんいん: Tất cả mọi người.
📘 Ngữ pháp:
・~のように: Giống như là.
・~ため: Để, vì mục đích.

Triển lãm nghệ thuật tàng hình

A:公園こうえんで「見みえない絵え」の展示会てんじかいをやっています。 ♬
Người ta đang tổ chức triển lãm "tranh không nhìn thấy" ở công viên.
B:専用せんようの眼鏡めがねをかけると、綺麗きれいな絵えが見みえるそうです。 ♬
Nghe nói hễ đeo kính chuyên dụng vào là sẽ thấy những bức tranh đẹp.
A:秘密ひみつのメッセージを探さがすみたいでワクワクしますね。 ♬
Cứ như là đi tìm thông điệp bí mật vậy, thật háo hức nhỉ.
B:技術ぎじゅつを使つかった新あたらしいアートの形かたちだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ đó là một hình thức nghệ thuật mới sử dụng công nghệ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・展示会てんじかい: Triển lãm.
・ワクワクする: Háo hức, hồi hộp.
📘 Ngữ pháp:
・~みたい: Giống như là.

Dịch vụ "Ông nội kể chuyện"

A:昔むかしの遊あそびを教おしえてくれるおじいちゃんを借かりられます。 ♬
Có thể thuê được những người ông dạy cho các trò chơi ngày xưa.
B:携帯電話けいたいでんわがなかった時代じだいの話はなしを聞きくことができますか。 ♬
Chúng ta có thể nghe được câu chuyện về thời đại chưa có điện thoại không?
A:はい、おじいちゃんの冒険ぼうけんの話はなしはとても新鮮しんせんです。 ♬
Vâng, những câu chuyện phiêu lưu của ông thật là mới mẻ.
B:若わかい人ひとにとって、良よい経験けいけんになりますね。 ♬
Đối với người trẻ thì đây sẽ là một trải nghiệm tốt nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・借かりる: Thuê, mượn.
・新鮮しんせん: Mới mẻ, tươi mới.
📘 Ngữ pháp:
・~ことができる: Có thể làm gì.

Máy bay không người lái ăn được

A:山やまで道みちに迷まよった人ひとに「食たべられるドローン」を飛とばします。 ♬
Người ta bay "máy bay không người lái ăn được" đến cho người bị lạc trên núi.
B:羽はねがチョコやクッキーで出来できているそうですよ。 ♬
Nghe nói cánh của nó được làm từ socola và bánh quy đấy.
A:お腹なかが空すいた時ときに食たべられるので、安心あんしんですね。 ♬
Vì có thể ăn được khi đói nên yên tâm nhỉ.
B:命いのちを救すくうための素晴すばらしい発明はつめいだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ đó là một phát minh tuyệt vời để cứu mạng sống.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・迷まよう: Lạc đường, lúng túng.
・発明はつめい: Phát minh.
📘 Ngữ pháp:
・~で出来できている: Được làm bằng.

Khách sạn đồ chơi

A:古ふるいおもちゃをリサイクルして作つくったホテルです。 ♬
Đây là khách sạn được làm bằng cách tái chế đồ chơi cũ.
B:椅子いすもテーブルも、カラフルで可愛かわいいですね。 ♬
Cả ghế và bàn đều đầy màu sắc và đáng yêu nhỉ.
A:子供こどもの頃ころに戻もどったような気分きぶんになれますよ。 ♬
Bạn có thể cảm thấy như được quay trở lại thời thơ ấu vậy.
B:週末しゅうまつは家族かぞくと一緒いっしょに泊とまってみたいです。 ♬
Tôi muốn thử trọ lại cùng gia đình vào cuối tuần.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・リサイクル: Tái chế.
・泊とまる: Trọ lại.
📘 Ngữ pháp:
・~ような: Giống như là.

Đài phun nước nhảy theo nhịp tim

A:この噴水ふんすいは、人ひとの心拍数しんぱくすうに合あわせて動うごきます。 ♬
Đài phun nước này di chuyển phù hợp với nhịp tim của con người.
B:触ふれると、水みずが自分じぶんの体からだの一部いちぶみたいに動うごくんですね。 ♬
Hễ chạm vào là nước sẽ chuyển động cứ như một phần cơ thể mình nhỉ.
A:はい、運動うんどうした後あとは水みずが激はげしく飛とびますよ。 ♬
Vâng, sau khi vận động thì nước sẽ bắn lên dữ dội đấy.
B:自分じぶんの健康けんこうを意識いしきする良よいきっかけになります。 ♬
Nó trở thành một cơ hội tốt để ý thức về sức khỏe của bản thân.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・心拍数しんぱくすう: Nhịp tim.
・意識いしきする: Ý thức về.
📘 Ngữ pháp:
・~に合あわせて: Phù hợp với.

Thư viện hạt giống

A:ここは本ほんではなくて、花はなの「種たね」を借かりる図書館としょかんです。 ♬
Nơi này không phải mượn sách, mà là thư viện mượn "hạt giống" hoa.
B:花はなが咲さいて種たねが出来できたら、また返かえさなければなりません。 ♬
Sau khi hoa nở và có hạt giống, bạn phải mang đến trả lại.
A:命いのちを繋つなぐための素敵すてきなシステムだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ đó là một hệ thống tuyệt vời để kết nối sự sống.
B:私わたしも珍めずらしい花はなの種たねを借かりてみようかな。 ♬
Hay là tôi cũng thử mượn hạt giống của một loài hoa hiếm nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・種たね: Hạt giống.
📘 Ngữ pháp:
・~たら: Sau khi, nếu.
・~なければならない: Phải làm gì.

 

Những đám mây biết hát

A:空そらにある雲くもから、綺麗きれいな音楽おんがくが聞きこえます。 ♬
Từ những đám mây trên bầu trời, tôi nghe thấy âm nhạc tuyệt đẹp.
B:風かぜの音おとではなくて、ピアノの音おとですか。 ♬
Không phải tiếng gió mà là tiếng đàn piano sao?
A:はい、特別とくべつな機械きかいで音おとに変かえているそうですよ。 ♬
Vâng, nghe nói người ta đang dùng máy móc đặc biệt để chuyển thành âm thanh đấy.
B:空そらを見みながら音楽おんがくを聞きくのは、不思議ふしぎですね。 ♬
Vừa ngắm bầu trời vừa nghe nhạc thật là kỳ lạ nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・雲くも: Đám mây
📘 Ngữ pháp:
・~ながら: Vừa... vừa...
・~そうだ: Nghe nói là

Ngôi nhà biết đi

A:この小ちいさな家いえは、太陽たいようを探さがして自分じぶんで動うごきます。 ♬
Ngôi nhà nhỏ này tự mình di chuyển để tìm kiếm mặt trời.
B:家いえが歩あるくなんて、本当ほんとうのことですか。 ♬
Việc ngôi nhà biết đi là sự thật sao?
A:はい、一番明いちばんあかるい場所ばしょへゆっくり移動いどうします。 ♬
Vâng, nó di chuyển thong thả đến nơi sáng nhất.
B:毎日まいにち、違ちがう景色けしきが見みられていいですね。 ♬
Mỗi ngày đều có thể ngắm nhìn những phong cảnh khác nhau, thật tốt nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・探さがす: Tìm kiếm
・移動いどうする: Di chuyển
📘 Ngữ pháp:
・見みられる: Có thể nhìn thấy (Thể khả năng)

Thư viện mùi hương

A:「昔むかしの匂におい」を借かりることができる図書館としょかんです。 ♬
Đây là thư viện mà bạn có thể mượn "mùi hương ngày xưa".
B:本ほんではなくて、匂においを借かりるんですか。 ♬
Mượn mùi hương chứ không phải mượn sách sao?
A:はい、100年前ねんまえの花はなや海うみの匂においがありますよ。 ♬
Vâng, có cả mùi của hoa hay biển từ 100 năm trước đấy.
B:匂においで歴史れきしを感かんじるのは、面白おもしろい体験たいけんです。 ♬
Cảm nhận lịch sử bằng mùi hương là một trải nghiệm thú vị.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・匂におい: Mùi hương
・借かりる: Mượn
📘 Ngữ pháp:
・~ことができる: Có thể làm gì

Chiếc xe đạp tàng hình

A:街まちで「見みえない自転車じてんしゃ」に乗のっている人ひとを見みました。 ♬
Tôi đã thấy một người đang đi "xe đạp tàng hình" trên phố.
B:体からだが浮ういているみたいに見みえますか。 ♬
Trông người đó cứ như đang bay lơ lửng à?
A:はい、特別とくべつなカメラで透明とうめいにしているそうです。 ♬
Vâng, nghe nói người ta dùng camera đặc biệt để làm nó trở nên trong suốt.
B:事故じこにならないように気きをつけてほしいですね。 ♬
Mong là họ sẽ cẩn thận để không xảy ra tai nạn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・浮うく: Nổi, lơ lửng
・透明とうめい: Trong suốt
📘 Ngữ pháp:
・~ように: Để (mục đích)

Cơn mưa kỹ thuật số

A:今日きょうの雨あめは、暗くらいところでキラキラ光ひかります。 ♬
Cơn mưa hôm nay lấp lánh ở những chỗ tối.
B:デジタルの光ひかりが入はいっている不思議ふしぎな雨あめですね。 ♬
Đúng là cơn mưa kỳ lạ có chứa ánh sáng kỹ thuật số nhỉ.
A:はい、街まちを明あかるくするために作つくられたそうです。 ♬
Vâng, nghe nói nó được tạo ra để làm cho đường phố sáng sủa hơn.
B:傘かさをさすのがとても楽たのしくなります。 ♬
Việc che ô sẽ trở nên rất thú vị.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・光ひかる: Phát sáng
📘 Ngữ pháp:
・~ために: Để, vì mục đích
・~くなる: Trở nên

Chiếc gương gặp gỡ tổ tiên

A:この鏡かがみの前まえに立たつと、自分じぶんのおじいちゃんに会あえます。 ♬
Hễ đứng trước chiếc gương này, bạn có thể gặp lại ông nội của mình.
B:昔むかしの写真しゃしんを使つかって、AIが作つくったんですね。 ♬
AI đã sử dụng những bức ảnh cũ để tạo ra nó nhỉ.
A:はい、一緒いっしょに話はなをすることもできますよ。 ♬
Vâng, bạn cũng có thể nói chuyện cùng ông nữa đấy.
B:家族かぞくの歴史れきしを知しる良よいきっかけになります。 ♬
Nó trở thành một cơ hội tốt để biết về lịch sử gia đình.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・鏡かがみ: Chiếc gương
・先祖せんぞ: Tổ tiên
📘 Ngữ pháp:
・~と: Hễ... thì (Điều kiện tất yếu)

Nhà ga bay bổng

A:空そらに浮うかんでいる新あたらしい駅えきに行いきました。 ♬
Tôi đã đi đến nhà ga mới đang bay lơ lửng trên không trung.
B:階段かいだんがなくて、どうやって行いくんですか。 ♬
Không có cầu thang thì đi bằng cách nào vậy?
A:エレベーターが空そらの上うえまで運はこんでくれますよ。 ♬
Thang máy sẽ đưa bạn lên đến tận trên không trung đấy.
B:未来みらいの街まちは、空そらの上うえまで広ひろがっていますね。 ♬
Thành phố tương lai đang mở rộng lên đến tận bầu trời nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・駅えき: Nhà ga
・階段かいだん: Cầu thang
📘 Ngữ pháp:
・~てくれる: Làm giúp mình

Hòm thư biết nói

A:この赤あかいポストは、今日きょうの天気てんきを教おしえてくれます。 ♬
Chiếc hòm thư màu đỏ này sẽ cho bạn biết thời tiết hôm nay.
B:手紙てがみを入いれると、話はなし始はじめるんですか。 ♬
Hễ bỏ thư vào là nó sẽ bắt đầu nói chuyện à?
A:はい、とても優やさしい声こえで「今日きょうは晴はれですよ」と言いいます。 ♬
Vâng, nó sẽ nói "Hôm nay trời nắng đấy" bằng một giọng rất dịu dàng.
B:街まちのポストと話はなすのは、楽たのしいですね。 ♬
Nói chuyện với hòm thư trên phố thật là vui nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・天気てんき: Thời tiết
📘 Ngữ pháp:
・始はじめる: Bắt đầu làm gì
・~と言いう: Nói là

Những con cá sông trong suốt

A:川かわに体からだが透明とうめいな魚さかながたくさん泳およいでいます。 ♬
Trong dòng sông có rất nhiều con cá với cơ thể trong suốt đang bơi.
B:骨ほねまで見みえるのは、少すこし不思議ふしぎな景色けしきですね。 ♬
Nhìn thấy được cả xương thì đúng là một quang cảnh hơi kỳ lạ nhỉ.
A:水みずが綺麗きれいなことを教おしえるために作つくられたそうです。 ♬
Nghe nói chúng được tạo ra để cho thấy rằng nước rất sạch.
B:都会とかいの川かわが水槽すいそうみたいに綺麗きれいに見みえます。 ♬
Con sông ở đô thị trông đẹp như một bể cá vậy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・透明とうめい: Trong suốt
・水槽すいそう: Bể cá
📘 Ngữ pháp:
・受身形うけみけい: Thể bị động

Khu rừng robot

A:公園こうえんにある木きの中なかに、本物ほんもののロボットがあります。 ♬
Trong số những cái cây ở công viên, có một con robot thật đấy.
B:見みた目めは普通ふつうの木きですが、何なにをするんですか。 ♬
Vẻ ngoài là một cái cây bình thường nhưng nó làm gì vậy?
A:空気くうきを綺麗きれいにするために、AIが動うごいているそうです。 ♬
Nghe nói AI đang hoạt động để làm cho không khí sạch hơn.
B:優やさしいロボットが、街まちの健康けんこうを守まもっていますね。 ♬
Con robot dịu dàng đang bảo vệ sức khỏe của thành phố nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・見みた目め: Vẻ ngoài
・守まもる: Bảo vệ
・空気くうき: Không khí