GÓC 保険ほけん & 安身あんしん

A:AIが私わたしの毎日まいにちの運動うんどうをチェックして、保険代ほけんだいを安やすくしました。 ♬
AI đã kiểm tra việc vận động hàng ngày của tôi và làm giảm tiền bảo hiểm.
B:たくさん歩あるくと、お金かねが戻もどってくるのですね。 ♬
Nếu đi bộ nhiều thì tiền sẽ được hoàn lại nhỉ.
A:はい、健康けんこうになると得とくをする新あたらしいシステムです。 ♬
Vâng, đó là một hệ thống mới mà hễ khỏe mạnh là sẽ có lợi.
B:毎日散歩まいにちさんぽをのが楽たのしくなりますね。 ♬
Việc đi dạo mỗi ngày sẽ trở nên vui vẻ hơn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・保険代ほけんだい: Tiền bảo hiểm.
・得とくをする: Có lợi, lời.
📘 Ngữ pháp:
・~になると: Hễ trở nên...

享受きょうじゅ & 宿泊しゅくはくサービス

A:このレストランは、座すわるだけで好すきな料理りょうりが出でてきます。 ♬
Nhà hàng này chỉ cần ngồi vào là món ăn yêu thích sẽ được đưa ra.
B:以前食いぜんたべた物ものをAIが覚おぼえているのですか。 ♬
AI ghi nhớ những gì bạn đã ăn trước đây à?
A:ええ、今日きょうの体調たいちょうにぴったりの野菜やさいも選えらんでくれます。 ♬
Vâng, nó còn chọn giúp những loại rau cực kỳ phù hợp với thể trạng hôm nay.
B:自分じぶんで注文ちゅうもんしなくてもいいので、とても楽らくです。 ♬
Vì không cần tự mình gọi món nên rất nhàn hạ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・体調たいちょう: Thể trạng.
・ぴったり: Vừa vặn, phù hợp.
📘 Ngữ pháp:
・~なくてもいい: Không cần làm... cũng được.

 

GÓC 旅行りょこう & 地域体験ちいきたいけん

A:スマホの地図ちずを使つかって、この町まちの隠かくれた名所めいしょを探さがしています。 ♬
Tôi đang dùng bản đồ điện thoại để tìm kiếm những danh lam thắng cảnh ẩn giấu của thị trấn này.
B:デジタルスタンプを集あつめると、何なにかもらえますか。 ♬
Nếu thu thập đủ tem kỹ thuật số thì có nhận được gì không?
A:温泉おんせんの無料むりょうチケットがもらえるそうですよ。 ♬
Nghe nói là sẽ nhận được vé tắm suối nước nóng miễn phí đấy.
B:景色けしきも綺麗きれいだし、いい運動うんどうになりますね。 ♬
Phong cảnh vừa đẹp mà lại còn là một bài tập vận động tốt nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・名所めいしょ: Danh lam thắng cảnh.
・集あつめる: Thu thập.
📘 Ngữ pháp:
・~そうだ: Nghe nói là...

GÓC 学校がっこう & 教育きょういく

A:今日きょうはロボットを使つかって、海外かいがいの教室きょうしつに参加さんかしました。 ♬
Hôm nay tôi đã dùng robot để tham gia vào lớp học ở nước ngoài.
B:画面がめんの中なかで世界中せかいじゅうの友達ともだちと話はなせるのはすごいですね。 ♬
Việc có thể nói chuyện với bạn bè khắp thế giới trong màn hình thật tuyệt nhỉ.
A:言葉ことばが分わからなくても、AIがすぐに翻訳ほんやくしてくれます。 ♬
Dù không hiểu ngôn ngữ, AI cũng sẽ dịch giúp ngay lập tức.
B:どこにいても一緒いっしょに勉強べんきょうできる時代じだいになりました。 ♬
Chúng ta đã bước vào thời đại mà dù ở đâu cũng có thể học cùng nhau.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・翻訳ほんやく: Dịch thuật.
・時代じだい: Thời đại.
📘 Ngữ pháp:
・~分わからなくても: Dù không hiểu.

GÓC 安身あんしん & 治安ちあん

A:最近さいきん、夜よるの公園こうえんではドローンがパトロールしています。 ♬
Dạo gần đây, tại các công viên vào ban đêm, drone đang đi tuần tra.
B:警察官けいさつかんがいなくても、街まちの安全あんぜんを守まもれるのですね。 ♬
Dù không có cảnh sát nhưng vẫn có thể bảo vệ an toàn đường phố nhỉ.
A:何なにかあったら、すぐに交番こうばんへ連絡れんらくがいくようになっています。 ♬
Hễ có chuyện gì là hệ thống được thiết kế để liên lạc ngay với đồn cảnh sát.
B:これなら一人ひとりで歩あるいても怖こわくないです。 ♬
Thế này thì dù đi bộ một mình cũng không sợ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・交番こうばん: Đồn cảnh sát.
・守まもれる: Có thể bảo vệ.
📘 Ngữ pháp:
・~ようになっている: Được thiết kế/sắp đặt để làm gì.

GÓC 祭まつり & 風習ふうしゅう

A:バーチャルの世界せかいで、京都きょうとの祭まつりを見学けんがくしました。 ♬
Tôi đã tham quan lễ hội của Kyoto trong thế giới ảo.
B:遠とおくへ行いかなくても、伝統的でんとうてきな踊おどりが楽たのしめるのですね。 ♬
Dù không đi xa nhưng vẫn có thể thưởng thức các điệu nhảy truyền thống nhỉ.
A:はい、本物ほんものの会場かいじょうにいるような感覚かんかくで驚おどろきました。 ♬
Vâng, tôi đã kinh ngạc với cảm giác như đang ở hội trường thật vậy.
B:古ふるい文化ぶんかと新あたらしい技術ぎじゅつが一緒いっしょになるのは素晴らしいすばらしいです。 ♬
Việc văn hóa cũ và kỹ thuật mới kết hợp với nhau thật tuyệt vời.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・伝統的でんとうてき: Tính truyền thống.
・感覚かんかく: Cảm giác.
📘 Ngữ pháp:
・~ような: Giống như là...

GÓC 非言語ひげんごコミュニケーション

A:この眼鏡めがねをかけると、相手あいての気持きもちが色いろで分わかります。 ♬
Khi đeo chiếc kính này, tâm trạng của đối phương sẽ được hiểu qua màu sắc.
B:言葉ことばを使つかわなくても、怒おこっているか分わかってしまいますね。 ♬
Dù không dùng lời nói nhưng vẫn biết được họ có đang giận hay không nhỉ.
A:はい、会話かいわをスムーズにするための新あたらしい道具どうぐです。 ♬
Vâng, đó là một công cụ mới phục vụ cho việc hội thoại trôi chảy.
B:相手あいてを傷きずつけないように気きをつけることができます。 ♬
Chúng ta có thể cẩn thận để không làm tổn thương đối phương.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・相手あいて: Đối phương.
・スムーズ: Trôi chảy.
📘 Ngữ pháp:
・~か分わかる: Biết được liệu là...

GÓC 財産管理ざいさんかんり & 節約せつやく

A:買かい物ものの時ときに、お釣つりを自動じどうで貯金ちょきんするアプリを始はじめました。 ♬
Tôi đã bắt đầu dùng ứng dụng tự động tiết kiệm tiền lẻ khi mua sắm.
B:知しらない間あいだにお金かねが貯たまるのは、いいアイディアですね。 ♬
Việc tiền được tích góp trong lúc không biết thật là một ý tưởng hay nhỉ.
A:無駄なむだな支出ししゅつもAIがチェックして教おしえてくれます。 ♬
AI cũng kiểm tra và chỉ cho tôi những khoản chi tiêu lãng phí.
B:節約せつやくが苦手なにがてな私わたしでも、これなら続つづけられそうです。 ♬
Ngay cả người kém việc tiết kiệm như tôi, nếu là cái này thì có vẻ sẽ duy trì được.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・貯金ちょきん: Tiết kiệm tiền.
・支出ししゅつ: Chi tiêu.
📘 Ngữ pháp:
・~続つづけられそう: Có vẻ có thể tiếp tục.

GÓC 分別ぶんべつ & 環境意識かんきょういしき

A:このゴミ箱ばこにカメラを見みせると、捨すて方かたを教おしえてくれます。 ♬
Khi đưa camera của thùng rác này xem, nó sẽ chỉ cho cách vứt.
B:プラスチックか燃もえるゴミか、迷まよわなくていいですね。 ♬
Là nhựa hay rác cháy được, không cần phải phân vân nữa nhỉ.
A:正ただしく分わけると、買かい物ものに使つかえるポイントがもらえます。 ♬
Nếu phân loại đúng, bạn sẽ nhận được điểm có thể dùng để mua sắm.
B:環境かんきょうに優やさしい生活せいかつをすると、得とくをする仕組みしくみですね。 ♬
Đó là một cơ chế mà hễ sống thân thiện với môi trường là sẽ có lợi nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・燃もえるゴミ: Rác cháy được.
・仕組みしくみ: Cơ chế, hệ thống.
📘 Ngữ pháp:
・~迷まよわなくていい: Không cần phải phân vân.

GÓC 防災ぼうさい & 緊急事態きんきゅうじたい

A:地震じしんが起おきた時とき、スマホが一番安全ないちばんあんぜんな道みちを案内あんないしました。 ♬
Khi động đất xảy ra, điện thoại đã hướng dẫn con đường an toàn nhất.
B:壊こわれた道みちを避よけて、避難所ひなんじょまで連つれて行いってくれるのですね。 ♬
Nó sẽ tránh những con đường bị hỏng và dẫn mình đến tận nơi trú ẩn nhỉ.
A:はい、AIが今いまの街まちの様子ようすをリアルタイムで見みています。 ♬
Vâng, AI đang quan sát tình hình thành phố hiện tại theo thời gian thực.
B:慌あわてないで行動こうどうするために、大切たいせつなシステムです。 ♬
Đây là một hệ thống quan trọng để chúng ta hành động mà không hoảng loạn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・避難所ひなんじょ: Nơi trú ẩn.
・慌あわてる: Hoảng loạn.
📘 Ngữ pháp:
・リアルタイム: Thời gian thực.

GÓC 贈答ぞうとう & 返礼文化へんれいぶんか

A:お祝いわいのお返かえしに、デジタルギフトを送おくりました。 ♬
Tôi đã gửi quà tặng kỹ thuật số để đáp lễ việc chúc mừng.
B:相手あいてが好すきな物ものを自分じぶんで選えらべるので便利べnりですね。 ♬
Vì đối phương có thể tự chọn món đồ mình thích nên rất tiện lợi nhỉ.
A:メッセージと一緒いっしょに、感謝かんしゃの気持きもちがすぐに届とどきます。 ♬
Cùng với tin nhắn, lòng biết ơn sẽ được chuyển đến ngay lập tức.
B:物ものだけでなく、心こころも伝つたわる新あたらしい贈おくり方かたです。 ♬
Đó là cách tặng quà mới mà không chỉ đồ vật, cả tấm lòng cũng được truyền tải.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・お返かえし: Quà đáp lễ.
・感謝かんしゃ: Biết ơn.
📘 Ngữ pháp:
・~だけでなく: Không chỉ...

GÓC 育児いくじ & 家庭生活かていせいかつ

A:赤あかちゃんが泣なくと、AIが「お腹なかが空すいた」と教おしえてくれます。 ♬
Khi em bé khóc, AI sẽ báo cho biết là "Bé đang đói".
B:理由りゆうが分わかると、初はじめての育児いくじでも安心あんしんですね。 ♬
Khi biết được lý do, dù là lần đầu nuôi con cũng thấy yên tâm nhỉ.
A:健康状態けんこうじょうたいもセンサーでずっとチェックしているそうです。 ♬
Nghe nói tình trạng sức khỏe cũng được kiểm tra liên tục bằng cảm biến.
B:家族かぞくみんなが笑顔えがおで過すごせるようになりますね。 ♬
Mọi người trong gia đình sẽ có thể chung sống với nụ cười trên môi nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・育児いくじ: Nuôi dạy con.
・笑顔えがお: Nụ cười.
📘 Ngữ pháp:
・~ようになります: Trở nên (thay đổi trạng thái).

 

AI 支持しじで料理りょうり

A:AIが今日きょうの夕食ゆうしょくのレシピを教おしえてくれました。 ♬
AI vừa chỉ cho tôi công thức nấu bữa tối nay đấy.
B:冷蔵庫れいぞうこにある物もので作つくれる料理りょうりですか。 ♬
Là món có thể làm bằng những thứ có sẵn trong tủ lạnh à?
A:はい、買かい物ものに行いかなくても大丈夫だいじょうぶですよ。 ♬
Vâng, không cần đi mua đồ cũng vẫn ổn.
B:忙いそがしい平日へいじつに助たすかりますね。 ♬
Thật là giúp ích cho những ngày trong tuần bận rộn nhỉ.

📘 Giải thích

📘 Từ vựng:
・夕食ゆうしょく: Bữa tối.
📘 Ngữ pháp:
・~なくても大丈夫だいじょうぶ: Không làm gì cũng không sao.

庭にわの掃除そうじロボット

A:ロボットが庭にわの掃除そうじを全部終ぜんぶおわらせました。 ♬
Robot đã hoàn thành toàn bộ việc dọn dẹp sân vườn rồi.
B:落おち葉ばを集あつめるのも自動じどうでできるのですね。 ♬
Việc thu gom lá rụng cũng có thể làm tự động nhỉ.
A:ええ、終おわったら自分じぶんで倉庫そうこに戻もどりますよ。 ♬
Vâng, xong việc là nó tự động quay về kho đấy.
B:週末しゅうまつにゆっくり休やすめる時間じかんが増ふえました。 ♬
Thời gian có thể nghỉ ngơi thong thả vào cuối tuần đã tăng lên rồi.

📘 Giải thích

📘 Từ vựng:
・落おち葉ば: Lá rụng.
📘 Ngữ pháp:
・~終おわらせる: Làm cho xong.

ドローンによる配達はいたつ

A:コンビニのドローン配達はいたつを使つかってみましたか。 ♬
Bạn đã dùng thử dịch vụ giao hàng bằng drone của cửa hàng tiện lợi chưa?
B:はい、外そとに出でないでコーヒーが届とどきました。 ♬
Rồi, tôi không cần ra ngoài mà cà phê vẫn được giao đến.
A:注文ちゅうもんしてから五分ごふんで来くるのは驚おどろきですね。 ♬
Thật kinh ngạc khi nó đến chỉ trong 5 phút sau khi đặt hàng nhỉ.
B:暑あつい日ひや雨あめの日ひは本当ほんとうに便利べんりです。 ♬
Những ngày nóng hay ngày mưa thì thực sự rất tiện lợi.

📘 Giải thích

📘 Từ vựng:
・配達はいたつ: Giao hàng.
・驚おどろき: Sự ngạc nhiên.

レジでの自動会計じどうかいけい

A:コンビニのレジは、袋ふくろに入いれるだけで会計かいけいが終おわります。 ♬
Quầy tính tiền ở Conbini chỉ cần cho đồ vào túi là xong việc thanh toán.
B:バーコードを読よまなくてもいいのですか。 ♬
Không cần quét mã vạch cũng được sao?
A:はい、センサーが中身なかみを全部ぜんぶチェックします。 ♬
Vâng, cảm biến sẽ kiểm tra toàn bộ đồ bên trong.
B:並ならぶ時間じかんが短みじかくなって、とても快適かいてきです。 ♬
Thời gian xếp hàng ngắn lại nên rất thoải mái.

📘 Giải thích

📘 Từ vựng:
・会計かいけい: Thanh toán.
・快適かいてき: Thoái mái.

会議中かいぎちゅうのスマホ使用しよう

A:会議中かいぎちゅうにスマホを触さわるのは失礼しつれいだと思おもわれます。 ♬
Việc chạm vào điện thoại trong cuộc họp bị coi là bất lịch sự.
B:メモを取とっている時ときも、気きをつけた方ほうがいいですか。 ♬
Ngay cả khi đang ghi chú cũng nên cẩn thận ạ?
A:はい、先さきに一言伝ひとことつたえると安心あんしんですよ。 ♬
Vâng, nếu bạn nói trước một lời thì sẽ yên tâm hơn.
B:周まわりの人ひとの気持きもちを考かんがえるのが大切たいせつですね。 ♬
Việc suy nghĩ cho cảm xúc của những người xung quanh rất quan trọng nhỉ.

📘 Giải thích

📘 Từ vựng:
・失礼しつれい: Thất lễ.
📘 Ngữ pháp:
・~と思おもわれる: Bị nghĩ là.

エレベーターのルール

A:エレベーターでは、ボタンの前まえに立たつ人ひとが操作そうさします。 ♬
Ở trong thang máy, người đứng trước bảng điều khiển sẽ thao tác nút bấm.
B:難むずかしいルールですが、みんな守まもっていますね。 ♬
Một quy tắc khó nhưng mọi người đều đang tuân thủ nhỉ.
A:降おりる人ひとが優先ゆうせんなのも忘わすれてはいけません。 ♬
Cũng không được quên việc người đi ra là ưu tiên.
B:街まちの中なかでもお互たがいの気遣きづかいが必要ひつようですね。 ♬
Ở trong thành phố, sự quan tâm lẫn nhau là cần thiết nhỉ.

📘 Giải thích

📘 Từ vựng:
・優先ゆうせん: Ưu tiên.
・気遣きづかい: Sự quan tâm, lo lắng.

デジタルギフト

A:引ひっ越こしの挨拶あいさつにデジタルギフトを送おくりました。 ♬
Tôi đã gửi quà tặng kỹ thuật số để chào hỏi khi chuyển nhà.
B:最近さいきんはタオルではなく、ポイントを渡わたすのですね。 ♬
Dạo gần đây người ta không tặng khăn tắm mà tặng điểm thưởng nhỉ.
A:相手あいてが好すきな物ものを選えらべるので喜よろこばれます。 ♬
Vì đối phương có thể chọn thứ mình thích nên họ sẽ rất vui.
B:現代げんだいの新あたらしい付つき合あい方かたですね。 ♬
Đó là một cách giao tiếp mới của thời hiện đại nhỉ.

📘 Giải thích

📘 Từ vựng:
・挨拶あいさつ: Chào hỏi.
・付つき合あい: Quan hệ, xã giao.

早はやいお返かえし

A:お祝いわいをいただいたら、すぐにお返かえしをしましょう。 ♬
Khi nhận được quà chúc mừng, hãy nhanh chóng tặng quà đáp lễ nhé.
B:メッセージだけでも先さきに送おくった方ほうがいいですか。 ♬
Tôi nên gửi trước dù chỉ là một tin nhắn có đúng không?
A:はい、感謝かんしゃの気持きもちを伝つたえるのが一番大切いちばんたいせつです。 ♬
Vâng, việc truyền đạt lòng biết ơn là quan trọng nhất.
B:日本にっぽんのマナーをしっかり覚おぼえたいです。 ♬
Tôi muốn ghi nhớ kỹ lưỡng các phép lịch sự của Nhật Bản.

📘 Giải thích

📘 Từ vựng:
・お返かえし: Đáp lễ.
・感謝かんしゃ: Biết ơn.

スマート眼鏡めがねで天気予報てんきよほう

A:明日あしたの天気てんきは、スマート眼鏡めがねで確認かくんできますよ。 ♬
Thời tiết ngày mai có thể kiểm tra bằng kính thông minh đấy.
B:空そらを見みなくても雨あめが降ふるか分わかるのですか。 ♬
Dù không nhìn lên trời cũng biết trời có mưa không sao?
A:はい、目めの前まえに青あおいマークが出でます。 ♬
Vâng, một ký hiệu màu xanh sẽ hiện ra trước mắt bạn.
B:傘かさを忘わすれる心配しんぱいがなくなりますね。 ♬
Vậy là không còn lo lắng chuyện quên mang ô nữa nhỉ.

📘 Giải thích

📘 Từ vựng:
・確認かくん: Xác nhận.
・心配しんぱい: Lo lắng.

電気でんきを作つくる靴くつ

A:この新あたらしい靴くつは、歩あるくだけで電気でんきを作つくります。 ♬
Đôi giày mới này chỉ cần đi bộ là sẽ tạo ra điện.
B:その電気でんきでスマホを充電じゅうでんできるのですか。 ♬
Có thể sạc điện thoại bằng luồng điện đó à?
A:はい、歩あるくのが健康けんこうにも環境かんきょうにもいいですね。 ♬
Vâng, đi bộ vừa tốt cho sức khỏe vừa tốt cho môi trường nhỉ.
B:散歩さんぽに行いくのがもっと楽たのしくなりそうです。 ♬
Việc đi dạo có vẻ sẽ trở nên thú vị hơn nhiều đây.

📘 Giải thích

📘 Từ vựng:
・充電じゅうでん: Sạc điện.
・環境かんきょう: Môi trường.