AI hỗ trợ tại quận

中島なかじま: 佐々木ささきさん、区役所くやくしょのAIで住所じゅうしょを変かえることができました。 ♬
Nakajima: Chị Sasaki ơi, em đã có thể thay đổi địa chỉ bằng AI ở quận rồi ạ.
佐々木ささき: 画面がめんのAIと話はなすだけでいいのかい? ♬
Sasaki: Chỉ cần nói chuyện với AI trên màn hình thôi hả?
中島なかじま: はい。マイナンバーカードを読よみ取とって、自動じどうで終おわりました。 ♬
Nakajima: Vâng. Nó đọc thẻ My Number rồi tự động kết thúc luôn ạ.
佐々木ささき: 待まち時間じかんがなくて、本当ほんとうに便利べんりだね。 ♬
Sasaki: Không phải chờ đợi gì, thật là tiện lợi nhỉ.
中島なかじま: 難むずかしい書かき方かたも、AIが直なおしてくれました。 ♬
Nakajima: Cách viết khó cũng được AI sửa giúp em ạ.
佐々木ささき: デジタルのおかげで、仕事しごとが早はやくなったね。 ♬
Sasaki: Nhờ có kỹ thuật số mà công việc nhanh hơn rồi nhỉ.
中島なかじま: 次つぎは保険ほけんの手続てつづきもAIでやってみます。 ♬
Nakajima: Lần tới em sẽ thử làm cả thủ tục bảo hiểm bằng AI ạ.
佐々木ささき: よし。パスワードを忘わすれずに使つかいなさい。 ♬
Sasaki: Tốt. Hãy dùng mà đừng quên mật khẩu nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・住所じゅうしょ: Địa chỉ
・自動じどう: Tự động
📘 Ngữ pháp:
・~(こと)ができる: Có thể làm gì

AI tư vấn bệnh

健太けんた: 里奈りなさん、熱ねつがあるのでAIアプリで相談そうだんしました。 ♬
Kenta: Chị Rina ơi, vì bị sốt nên em đã thảo luận với ứng dụng AI ạ.
里奈りな: どの病院びょういんへ行いくか、AIが教おしえてくれたの? ♬
Rina: AI đã chỉ cho em nên đi bệnh viện nào hả?
健太けんた: はい。「今日きょうは家いえで休やすみましょう」と言いわれました。 ♬
Kenta: Vâng. Nó bảo là "Hôm nay hãy nghỉ ngơi ở nhà nhé".
里奈りな: すぐに行いかなくても、AIの意見いけんがあると安心あんしんだね。 ♬
Rina: Dù không đi ngay nhưng có ý kiến của AI thì cũng yên tâm nhỉ.
健太けんた: オンラインで薬くすりも注文ちゅうもんできるんですよ。 ♬
Kenta: Mình còn có thể đặt cả thuốc trực tuyến nữa đấy ạ.
里奈りな: ドローンが届とどけてくれるから、寝ねていなさい。 ♬
Rina: Drone sẽ mang đến nên em hãy cứ nằm nghỉ đi.
健太けんた: 早はやく治なおして、明日あしたからまた頑張がんばります。 ♬
Kenta: Em sẽ mau khỏi để từ mai lại cố gắng ạ.
里奈りな: その意気いきよ。まずは水みずをたくさん飲のみなさい。 ♬
Rina: Tinh thần tốt đấy. Trước tiên hãy uống nhiều nước đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・相談そうだん: Thảo luận
・意見いけん: Ý kiến
📘 Ngữ pháp:
・~(て)も~(なくても)いい: Dù không... cũng được

 

Xe buýt tự lái

洋一よういち: 真紀まきさん、このバスには運転手うんてんしゅが乗のっていません。 ♬
Yoichi: Chị Maki ơi, chiếc xe buýt này không có tài xế ngồi lái.
真紀まき: AIが自動じどうで走はしっている最新さいしんのバスなのよ。 ♬
Maki: Đó là loại xe buýt mới nhất đang chạy tự động bằng AI đấy.
洋一よういち: ぶつかったりしないんですか? ♬
Yoichi: Nó không bị va chạm hay gì chứ ạ?
真紀まき: センサーがあるから、急きゅうに止とまることもできるわ。 ♬
Maki: Vì có cảm biến nên nó cũng có thể dừng khẩn cấp được.
洋一よういち: お年寄としよりが助たすかるサービスですね。 ♬
Yoichi: Người già sẽ được giúp ích bởi dịch vụ này nhỉ.
真紀まき: 交通こうつうが不便ふべんな場所ばしょで、2026年ねんは活躍かつやくしているの。 ♬
Maki: Năm 2026, nó đang hoạt động tại những nơi giao thông bất tiện.
洋一よういち: 怖こわくないので、次つぎの駅えきまで乗のってみます。 ♬
Yoichi: Em không thấy sợ nên sẽ thử đi đến ga tiếp theo ạ.
真紀まき: よし。降おりる時ときは足元あしもとに注意ちゅういしなさい。 ♬
Maki: Tốt. Lúc xuống xe hãy chú ý dưới chân nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・運転手うんてんしゅ: Tài xế
・安全あんぜん: An toàn
📘 Ngữ pháp:
・~たり~たりする: Làm những việc như là...

Camera AI bảo vệ công viên

由紀ゆき: 健けんさん、公園こうえんのAIカメラで夜よるも安全あんぜんになりました。 ♬
Yuki: Anh Ken ơi, nhờ camera AI ở công viên mà ban đêm cũng an toàn rồi.
健けん: 怪あやしい人ひとがいたら、警察けいさつに知しらせてくれるのかい? ♬
Ken: Hễ có người khả nghi là nó báo cho cảnh sát hả em?
由紀ゆき: はい。迷子まいごもすぐに見みつけてくれるそうです。 ♬
Yuki: Vâng. Nghe nói trẻ lạc nó cũng tìm thấy ngay ạ.
健けん: 人ひとの目めより正確せいかくで、頼たよりになるね。 ♬
Ken: Chính xác hơn mắt người nên đáng tin cậy nhỉ.
由紀ゆき: 顔かおは自動じどうで隠かくれるから、安心あんしんしてください。 ♬
Yuki: Khuôn mặt được tự động che đi nên anh yên tâm ạ.
健けん: 安全あんぜんとプライバシー、両方守りょうほうまもっているんだね。 ♬
Ken: Nó đang bảo vệ cả sự an toàn lẫn quyền riêng tư nhỉ.
由紀ゆき: 子供こどもたちも外そとで楽たのしく遊あそべます。 ♬
Yuki: Lũ trẻ cũng có thể vui vẻ chơi đùa bên ngoài ạ.
健けん: その通とおりだ。暗くらくなる前まえに帰りなさいかえりなさい。 ♬
Ken: Đúng như vậy. Hãy về trước khi trời tối nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・怪あやしい: Khả nghi
・警察けいさつ: Cảnh sát
📘 Ngữ pháp:
・~(る)前まえに: Trước khi làm gì

Dùng túi cá nhân đi chợ

空そら: 美穂みほさん、セルフレジの使つかい方かたが難むずかしいです。 ♬
Sora: Chị Miho ơi, cách dùng quầy tự thanh toán khó quá ạ.
美穂みほ: 自分じぶんのバッグを置おいてから、スキャンするんだよ。 ♬
Miho: Em đặt túi của mình lên trước rồi mới quét mã nhé.
空そら: 2026年ねんは、袋ふくろにお金かねがかかるのが普通ふつうですね。 ♬
Sora: Năm 2026 thì việc túi mất tiền là chuyện bình thường chị nhỉ.
美穂みほ: 環境かんきょうのために、みんながやっている習慣しゅうかんだよ。 ♬
Miho: Vì môi trường nên đó là thói quen mà mọi người đang làm đấy.
空そら: 支払しはらいもカードだけで、とても早はやいです。 ♬
Sora: Thanh toán cũng chỉ bằng thẻ nên rất nhanh ạ.
美穂みほ: 便利べんりだけど、忘わすれ物ものには気きをつけないとね。 ♬
Miho: Tiện thì tiện nhưng phải chú ý đừng quên đồ nhé.
空そら: はい。レシートを忘わすれずにもらいます。 ♬
Sora: Vâng. Em sẽ không quên lấy hóa đơn ạ.
美穂みほ: よし。お釣つりがないか、もう一度見いちどみなさい。 ♬
Miho: Tốt. Hãy nhìn lại lần nữa xem có tiền thừa không nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・普通ふつう: Bình thường
・習慣しゅうかん: Thói quen
📘 Ngữ pháp:
・~(ない)と(いけない): Phải làm gì (rút gọn)

 Quà từ Thuế quê hương

武たけし: 絵里えりさん、北海道ほっかいどうから牛肉ぎゅうにくが届とどきましたよ。 ♬
Takeshi: Chị Eri ơi, thịt bò từ Hokkaido gửi tới rồi này chị.
絵里えり: 「ふるさと納税のうぜい」のお礼れいの品しなだね。 ♬
Eri: Đó là quà cảm ơn của "Thuế quê hương" nhỉ.
武たけし: 自分じぶんのお金かねで、地方ちほうを助たすけるのは嬉うれしいです。 ♬
Takeshi: Dùng tiền thuế của mình để giúp địa phương, em thấy vui ạ.
絵里えり: 今いまは食たべ物以外ものいがいに、ツアーも選えらべるのよ。 ♬
Eri: Bây giờ ngoài đồ ăn ra mình còn chọn được cả các tour nữa đấy.
武たけし: 次つぎは新潟にいがたのお米こめを頼たのんでみます。 ♬
Takeshi: Lần tới em sẽ thử đặt gạo ở Niigata ạ.
絵里えり: ネットで好すきな場所ばしょを探さがしてごらん。 ♬
Eri: Em hãy thử tìm nơi mình thích trên mạng xem sao.
武たけし: 日本にっぽんの町まちのいいところが分わかりますね。 ♬
Takeshi: Mình sẽ biết được những điểm tốt của các thị trấn ở Nhật nhỉ.
絵里えり: よし。お肉にくを冷凍庫れいとうこに入いれなさい。 ♬
Eri: Tốt. Hãy cất thịt vào ngăn đông lạnh đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・地方ちほう: Địa phương
・税金ぜいきん: Thuế
📘 Ngữ pháp:
・~(て)ごらん: Hãy thử làm gì đó xem

Nhường ghế trên tàu

良太りょうた: 彩あやさん、今日電車きょうでんしゃでおばあさんに席せきを譲ゆずりました。 ♬
Ryota: Chị Aya ơi, hôm nay em đã nhường ghế cho một bà cụ trên tàu ạ.
彩あや: 勇気ゆうきを出だして言いえたのかい? ♬
Aya: Em đã lấy dũng khí để nói được hả?
良太りょうた: はい。でも「大丈夫だいじょうぶ」と断ことわられてしまいました。 ♬
Ryota: Vâng. Nhưng em đã bị từ chối là "Bà ổn mà" ạ.
彩あや: 相手あいてが「まだ若わかい」と思おもっていることもあるからね。 ♬
Aya: Cũng có khi vì đối phương nghĩ là "mình vẫn còn trẻ" mà.
良太りょうた: 次つぎは、黙だまって席せきを立たつほうがいいでしょうか。 ♬
Ryota: Lần tới em cứ lặng lẽ đứng dậy thì hơn chị nhỉ?
彩あや: それが日本にっぽんの「遠慮えんりょ」に合あうマナーかもしれないわ。 ♬
Aya: Có lẽ đó là phép lịch sự hợp với sự "khách sáo" của Nhật đấy.
良太りょうた: 優やさしさを伝つたえるのは、難むずかしいですね。 ♬
Ryota: Truyền đạt sự tử tế thật là khó chị nhỉ.
彩あや: ええ。最後さいごは笑顔えがおで挨拶あいさつをしなさい。 ♬
Aya: Ừ. Cuối cùng hãy chào hỏi bằng nụ cười nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・譲ゆずる: Nhường
・遠慮えんりょ: Khách sáo
📘 Ngữ pháp:
・~(た)ほうがいい: Nên làm gì...

Mất ví ở ga

純じゅん: 晴はるさん、駅えきで財布さいふを落おとしてしまいました。 ♬
Jun: Anh Haru ơi, em lỡ làm rơi ví ở nhà ga rồi ạ.
晴はる: すぐに「忘わすれ物ものセンター」に行いきなさい! ♬
Haru: Hãy đi ngay đến "Trung tâm đồ thất lạc" đi!
純じゅん: 落おとしたものが戻もどってきますか? ♬
Jun: Đồ đánh rơi có quay trở lại không anh?
晴はる: 日本にっぽんでは届とどけてくれる人ひとが多おおいから、信しんじなさい。 ♬
Haru: Ở Nhật nhiều người mang đi gửi lắm, nên hãy tin tưởng đi.
純じゅん: カードが入はいっているので、とても不安ふあんです。 ♬
Jun: Vì có thẻ bên trong nên em lo lắm ạ.
晴はる: 近ちかくの交番こうばんにも連絡れんらくしておきなさい。 ♬
Haru: Hãy liên lạc sẵn cả cho bốt cảnh sát gần đó nữa nhé.
純じゅん: はい。カバンをしっかり閉しめるようにします。 ♬
Jun: Vâng. Em sẽ chú ý đóng túi thật chặt ạ.
晴はる: よし。まずは落おち着ついて説明せつめいしなさい。 ♬
Haru: Tốt. Trước tiên hãy bình tĩnh giải thích đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・財布さいふ: Ví
・届とどける: Gửi/Mang đến
📘 Ngữ pháp:
・~(て)おきます: Làm sẵn việc gì

Dọn dẹp khu phố

アンナ: 浩二こうじさん、朝あさから皆みなさんが集あつまっていますね。 ♬
Anna: Anh Koji ơi, mọi người tập trung từ sáng sớm thế nhỉ.
浩二こうじ: 今日きょうは町まちの「ゴミ拾ひろい」の日ひなんだ。 ♬
Koji: Hôm nay là ngày "Nhặt rác" của thị trấn đấy.
アンナ: 近所きんじょの人ひとと掃除そうじをするのは、日本にっぽんの習慣しゅうかんですか? ♬
Anna: Cùng hàng xóm dọn dẹp là thói quen của Nhật ạ?
浩二こうじ: そうだよ。自分じぶんたちの場所ばしょを自分じぶんたちで綺麗きれいにするんだ。 ♬
Koji: Đúng thế. Mình tự làm sạch nơi ở của chính mình mà.
アンナ: 公園こうえんがピカピカになると、気持きもちがいいですね。 ♬
Anna: Công viên trở nên sạch bóng thì cảm thấy sảng khoái thật đấy.
浩二こうじ: こういう繋つながりは、2026年ねんも大切たいせつだよ。 ♬
Koji: Những sự kết nối thế này thì năm 2026 vẫn rất quan trọng đấy.
アンナ: 皆みなさんと仲良なかよくなれて、良よかったです。 ♬
Anna: Em đã có thể trở nên thân thiết với mọi người, tốt quá ạ.
浩二こうじ: 素晴らしいすばらしい。終おわったらお茶ちゃを飲のみなさい。 ♬
Koji: Tuyệt vời. Xong việc hãy uống trà nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・近所きんじょ: Hàng xóm
・掃除そうじ: Dọn dẹp
📘 Ngữ pháp:
・~(く)なる: Trở nên...

Bóc nhãn dán dễ dàng

タク: 由美ゆみさん、お皿さらのシールが剥はがれなくて困こまっています。 ♬
Taku: Chị Yumi ơi, cái nhãn dán trên đĩa không bóc được nên em đang khổ đây ạ.
由美ゆみ: ドライヤーで温あたためてごらん。 ♬
Yumi: Em hãy thử dùng máy sấy tóc làm nóng nó lên xem sao.
タク: 温あたためるだけで剥はがれやすくなるんですか? ♬
Taku: Chỉ cần làm nóng là dễ bóc hơn hả chị?
由美ゆみ: 10秒びょうくらい風かぜを当あてて、ゆっくり引ひくのよ。 ♬
Yumi: Thổi gió vào khoảng 10 giây rồi từ từ kéo ra nhé.
タク: 2026年ねんも、こんな簡単かんたんな方法ほうほうが役やくに立たちますね。 ♬
Taku: Năm 2026 thì cách đơn giản thế này vẫn hữu ích chị nhỉ.
由美ゆみ: 家いえにあるもので工夫くふうするのが「知恵ちえ」だよ。 ♬
Yumi: Tìm tòi từ những thứ có trong nhà chính là "trí tuệ" đấy.
タク: あ、綺麗きれいに剥はがれました! ♬
Taku: A, nó đã bóc sạch rồi này ạ!
由美ゆみ: よし。火傷やけどをしないように注意ちゅういしなさい。 ♬
Yumi: Tốt. Hãy chú ý để không bị bỏng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・温あたためる: Làm nóng
・役やくに立たつ: Hữu ích
📘 Ngữ pháp:
・~(やすく)なる: Trở nên dễ làm gì

Hoa anh đào tàn

浩太こうた: 華はなさん、桜さくらが全部散ぜんぶちってしまいましたね。 ♬
Kota: Chị Hana ơi, hoa anh đào rụng hết sạch rồi chị nhỉ.
華はな: これからは「葉桜はざくら」が綺麗きれいな時期じきよ。 ♬
Hana: Từ giờ sẽ là thời kỳ "Hazakura" (anh đào lá xanh) rất đẹp đấy.
浩太こうた: 緑みどりの葉はっぱがキラキラしていますね。 ♬
Kota: Những chiếc lá xanh đang lấp lánh chị nhỉ.
華はな: 春はるが終おわって、新あたらしい季節きせつが始はじまるのね。 ♬
Hana: Mùa xuân kết thúc rồi mùa mới lại bắt đầu nhỉ.
浩太こうた: 次つぎのゴールデンウィークの予定よていはありますか? ♬
Kota: Chị có dự định gì cho Tuần lễ Vàng sắp tới chưa ạ?
華はな: どこも混こんでいるから、家いえでゆっくり寝ねるわ。 ♬
Hana: Vì chỗ nào cũng đông nên chị sẽ ở nhà ngủ thong thả thôi.
浩太こうた: 私わたしも映画えいがを見みて、のんびり過すごします。 ♬
Kota: Em cũng sẽ xem phim và dành thời gian thư thả ạ.
華はな: いいね。今いまのうちに仕事しごとを終おわらせなさい。 ♬
Hana: Hay đấy. Hãy tranh thủ kết thúc công việc ngay lúc này đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・散ちる: Rụng
・予定よてい: Dự định
📘 Ngữ pháp:
・~(て)しまう: Lỡ/Trót/Hết sạch...

Nuôi mèo Robot

翔しょう: 凛りんさん、最近さいきんはロボットの猫ねこを飼かう人ひとが多おおいですね。 ♬
Sho: Chị Rin ơi, dạo này nhiều người nuôi mèo robot chị nhỉ.
凛りん: マンションでペットが飼かえない人ひともいるからね。 ♬
Rin: Vì cũng có những người không nuôi được thú cưng ở chung cư mà.
翔しょう: AIの猫ねこは、本物ほんものみたいに甘あまえてきますよ。 ♬
Sho: Mèo AI nũng nịu y như thật luôn đấy ạ.
凛りん: 餌えさがいらないから、旅行りょこうの時ときも安心あんしんね。 ♬
Rin: Vì không cần thức ăn nên lúc đi du lịch cũng yên tâm nhỉ.
翔しょう: 喉のどを鳴ならす音おとが、とても可愛かわいいです。 ♬
Sho: Tiếng nó kêu gừ gừ (vì thích) cực kỳ đáng yêu ạ.
凛りん: 機械きかいだけど、家族かぞくとして大切たいせつにする時代じだいなのね。 ♬
Rin: Tuy là máy móc nhưng đã là thời đại trân trọng chúng như gia đình rồi nhỉ.
翔しょう: 私わたしもボーナスで一匹買いっぴきかおうと思おもいます。 ♬
Sho: Em định hễ có tiền thưởng là sẽ mua một con ạ.
凛りん: その前まえに、しっかり貯金ちょきんをしなさい。 ♬
Rin: Trước đó thì hãy tiết kiệm thật kỹ đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・喉のどを鳴ならす: Kêu gừ gừ (mèo)
・貯金ちょきん: Tiết kiệm
📘 Ngữ pháp:
・~(う)と思おもu: Dự định làm gì

 

AI 報動ほうどう震しん sớm

小野おの: 坂本さかもとさん、さっきのAIの地震通知じしんつうちは早はやかったですね。 ♬
Anh Ono: Anh Sakamoto ơi, thông báo động đất của AI vừa nãy nhanh thật đấy ạ.
坂本さかもと: 地面じめんが揺ゆれる前まえに、AIがスマホを鳴ならしてくれたね。 ♬
Anh Sakamoto: Trước khi đất rung, AI đã làm điện thoại kêu lên rồi nhỉ.
小野おの: 2026年ねんはAIが津波つなみも予測よそくしてくれるそうですよ。 ♬
Anh Ono: Nghe nói năm 2026 AI còn dự đoán được cả sóng thần nữa đấy ạ.
坂本さかもと: 便利べんりだけど、すぐに逃にげる場所ばしょを確認かくにんしておこう。 ♬
Anh Sakamoto: Tiện thì tiện thật nhưng hãy xác nhận sẵn nơi chạy thoát ngay đi.
小野おの: はい。AIが「安全あんぜんです」と言いうまで外そとに出でません。 ♬
Anh Ono: Vâng. Em sẽ không ra ngoài cho đến khi AI bảo là "an toàn" ạ.
坂本さかもと: データがあるから、パニックにならなくて済すむね。 ♬
Anh Sakamoto: Vì có dữ liệu nên mình tránh được việc hoảng loạn nhỉ.
小野おの: 家族かぞくの安否確認あんぴかくにんも、AIにお願ねがいしようと思おもいます。 ♬
Anh Ono: Em định sẽ nhờ AI xác nhận an toàn cho gia đình nữa ạ.
坂本さかもと: よし。非常用ひじょうようのライトを準備じゅんびしておきなさい。 ♬
Anh Sakamoto: Tốt. Hãy chuẩn bị sẵn đèn pin khẩn cấp đi.

📘 語彙ごい & 文法ぶんぽう

📘 語彙ごい:
・地震じしん: Động đất
・予測よそく: Dự đoán
・安否あんぴ: An toàn
📘 文法ぶんぽう:
・~(る)まで: Cho đến khi...

AI 喚起かんき 生活せいかつ

原はら: 遠藤えんどうさん、AIに「早はやく寝ねなさい」と怒おこられました。 ♬
Chị Hara: Anh Endo ơi, em bị AI mắng là "hãy ngủ sớm đi" đấy ạ.
遠藤えんどう: 2026年ねんのAIは、健康けんこうに厳きびしいんだね。 ♬
Anh Endo: AI năm 2026 nghiêm khắc với sức khỏe thật đấy nhỉ.
原はら: はい。お菓子かしの食たべ過すぎも注意ちゅういされるんですよ。 ♬
Chị Hara: Vâng. Cả việc ăn quá nhiều bánh kẹo cũng bị nó nhắc nhở nữa ạ.
遠藤えんどう: スケジュールを作つくってくれるのは、助たすかるよ。 ♬
Anh Endo: Việc nó lập lịch trình cho mình thì thật là giúp ích.
原はら: でも、たまには夜更よふかしもしたいです。 ♬
Chị Hara: Nhưng thỉnh thoảng em cũng muốn thức khuya ạ.
遠藤えんどう: ははは。機械きかいを上手じょうずに使つかいなさい。 ♬
Anh Endo: Ha ha ha. Hãy sử dụng máy móc một cách khéo léo nhé.
原はら: 明日あしたの運動うんどうメニューも、AIが決きめてくれました。 ♬
Chị Hara: Cả thực đơn vận động ngày mai AI cũng quyết định cho em rồi ạ.
遠藤えんどう: 素晴らしいすばらしい。AIの言いう通とおりに運動うんどうしなさい。 ♬
Anh Endo: Tuyệt vời. Hãy vận động theo đúng lời AI nói đi.

📘 語彙ごい & 文法ぶんぽう

📘 語彙ごい:
・健康けんこう: Sức khỏe
・夜更よふかし: Thức khuya
📘 文法ぶんぽう:
・~(の)通とおりに: Theo đúng như...

AI 清浄せいじょう 虚偽きょぎ 情報じょうほう

西村にしむら: 荒木あらきさん、SNSの悪口わるぐちが少すくなくなりましたね。 ♬
Anh Nishimura: Anh Araki ơi, lời nói xấu trên mạng xã hội ít đi rồi nhỉ.
荒木あらき: AIが自動じどうで消けしてくれているらしいよ。 ♬
Anh Araki: Nghe nói AI đang tự động xóa chúng đi đấy.
西村にしむら: 嘘うそのニュースもAIが教おしえてくれるので、安心あんしんです。 ♬
Anh Nishimura: Cả tin tức giả AI cũng chỉ cho nên em thấy yên tâm ạ.
荒木あらき: 情報じょうほうが正ただしいか、AIがチェックする時代じだいだね。 ♬
Anh Araki: Giờ là thời đại AI kiểm tra xem thông tin có đúng không nhỉ.
西村にしむら: 何なにがいい言葉ことばか、AIが決きめるのは少すこし怖こわいです。 ♬
Anh Nishimura: Việc AI quyết định từ nào là tốt thì cũng hơi sợ ạ.
荒木あらき: そうだね。ルールが必要ひつようかもしれない。 ♬
Anh Araki: Đúng vậy nhỉ. Có lẽ cần phải có quy tắc.
西村にしむら: 私わたしは楽たのしいニュースだけを見みていたいです。 ♬
Anh Nishimura: Em thì chỉ muốn xem những tin tức vui vẻ thôi ạ.
荒木あらき: よし。変へんな広告こうこくは自分じぶんでブロックしなさい。 ♬
Anh Araki: Tốt. Những quảng cáo lạ thì chính em hãy cứ chặn đi nhé.

📘 語彙ごい & 文法ぶんぽう

📘 語彙ごい:
・自動じどう: Tự động
・嘘うそ: Lời nói dối/Giả
・広告こうこく: Quảng cáo
📘 文法ぶんぽう:
・~(て)くれる: Làm giúp mình việc gì

基盤きばん - 椅子いす 知的ちてき

橋本はしもと: 川上かわかみさん、このベンチで充電じゅうでんができますよ。 ♬
Anh Hashimoto: Anh Kawakami ơi, ở cái ghế này mình sạc điện được đấy ạ.
川上かわかみ: 太陽たいようの光ひかりで動うごいている「スマートベンチ」だね。 ♬
Anh Kawakami: Là "ghế thông minh" chạy bằng ánh sáng mặt trời nhỉ.
橋本はしもと: 夜よるは足元あしもとが明あかるくなるので、安全あんぜんです。 ♬
Anh Hashimoto: Ban đêm dưới chân sẽ sáng nên an toàn ạ.
川上かわかみ: 2026年ねんは、公園こうえんも便利べんりになったね。 ♬
Anh Kawakami: Năm 2026, công viên cũng trở nên tiện lợi rồi nhỉ.
橋本はしもと: でも、ゴミ箱ばこが少すくないのは不便ふべんです。 ♬
Anh Hashimoto: Nhưng việc ít thùng rác thì bất tiện ạ.
川上かわかみ: ゴミは家いえに持もち帰かえるのが、日本にっぽんのルールだよ。 ♬
Anh Kawakami: Mang rác về nhà là quy tắc của Nhật Bản mà.
橋本はしもと: わかりました。マイバッグに入いれて持もち帰かえります。 ♬
Anh Hashimoto: Em hiểu rồi ạ. Em sẽ cho vào túi cá nhân mang về ạ.
川上かわかみ: よし。飲のみ終おわったボトルを片付かたづけなさい。 ♬
Anh Kawakami: Tốt. Hãy dọn dẹp cái chai đã uống xong đi.

📘 語彙ごい & 文法ぶんぽう

📘 語彙ごい:
・充電じゅうでん: Sạc điện
・不便ふべん: Bất tiện
・持もち帰かえる: Mang về
📘 文法ぶんぽう:
・~(る)ことができる: Có thể làm gì

提言ていげん - 感想かんそう 発表はっぴょう

斉藤さいとう: 松本まつもとさん、昨日きのうの私わたしの発表はっぴょうはどうでしたか? ♬
Anh Saito: Anh Matsumoto ơi, bài phát biểu hôm qua của em thế nào ạ?
松本まつもと: 良よかったよ。でも、文字もじが少すこし小ちいさかったね。 ♬
Anh Matsumoto: Tốt đấy. Nhưng chữ hơi nhỏ nhỉ.
斉藤さいとう: すみません。すぐに直なおそうと思おもいます。 ♬
Anh Saito: Em xin lỗi ạ. Em định sẽ sửa ngay ạ.
松本まつもと: 君きみを怒おこっているわけじゃないから、大丈夫だいじょうぶだよ。 ♬
Anh Matsumoto: Anh không phải đang mắng em đâu nên không sao đâu.
斉藤さいとう: 次つぎは、誰だれにでも見みえる資料しりょうを作つくります。 ♬
Anh Saito: Lần tới em sẽ làm tài liệu mà ai cũng nhìn rõ ạ.
松本まつもと: ミスを認みとめて直なおすのは、いいことだね。 ♬
Anh Matsumoto: Thừa nhận lỗi và sửa đổi là điều tốt đấy.
斉藤さいとう: アドバイスをもらえて、嬉うれしいです。 ♬
Anh Saito: Được nhận lời khuyên em thấy vui lắm ạ.
松本まつもと: よし。会議室かいぎしつの資料しりょうを片付かたづけなさい。 ♬
Anh Matsumoto: Tốt. Hãy dọn dẹp tài liệu ở phòng họp đi.

📘 語彙ごい & 文法ぶんぽう

📘 語彙ごい:
・発表はっぴょう: Phát biểu/Thuyết trình
・文字もじ: Chữ cái
・直なおす: Sửa
📘 文法ぶんぽう:
・~(て)もらえる: Được nhận việc gì từ ai đó

改善かいぜん - 廃止はいし 判子はんこ

三浦みうら: 石井いしいさん、この書類しょるいにハンコはいりませんか? ♬
Anh Miura: Anh Ishii ơi, giấy tờ này không cần con dấu ạ?
石井いしい: いらないよ。これからはデジタル署名しょめいだけだ。 ♬
Anh Ishii: Không cần đâu. Từ nay chỉ cần chữ ký số thôi.
三浦みうら: 2026年ねんは、ハンコを持もたない人ひとが増ふえましたね。 ♬
Anh Miura: Năm 2026, số người không mang theo con dấu tăng lên rồi nhỉ.
石井いしい: 無駄むだな時間じかんを減へらす「改善かいぜん」が必要ひつようなんだ。 ♬
Anh Ishii: Cần có "cải tiến" để giảm bớt thời gian lãng phí mà.
三浦みうら: はい。チャットで連絡れんらくすれば、すぐ終おわります。 ♬
Anh Miura: Vâng. Nếu liên lạc qua chat thì xong ngay ạ.
石井いしい: やり方かたを変かえるだけで、仕事しごとが楽らくになるよ。 ♬
Anh Ishii: Chỉ cần thay đổi cách làm là công việc sẽ nhàn hơn đấy.
三浦みうら: 新あたらしい方法ほうほうを、みんなに説明せつめいしてきます。 ♬
Anh Miura: Em sẽ đi giải thích phương pháp mới cho mọi người ạ.
石井いしい: 頼たのむよ。今いまの仕事しごとのリストを作つくりなさい。 ♬
Anh Ishii: Nhờ em nhé. Hãy lập danh sách công việc hiện tại đi.

📘 語彙ごい & 文法ぶんぽう

📘 語彙ごい:
・署名しょめい: Chữ ký
・無駄むだ: Lãng phí
・改善かいぜん: Cải tiến
📘 文法ぶんぽう:
・~(る)だけで: Chỉ cần...

奉仕ほうし - 珈琲こーひー 定額制ていがくせい

竹内たけうち: 金子かねこさん、この店みせは1ヶ月げつ5000円えんで飲のみ放題ほうだいですよ。 ♬
Anh Takeuchi: Anh Kaneko ơi, quán này 5000 yên một tháng là uống thoải mái đấy ạ.
金子かねこ:「サブスク」だね。仕事しごとをするのにも良よそうだ。 ♬
Anh Kaneko: Là "thuê bao" (sub) nhỉ. Trông có vẻ cũng tốt để làm việc đấy.
竹内たけうち: はい。Wi-Fiも早はやいし、静しずかですよ。 ♬
Anh Takeuchi: Vâng. Wi-Fi nhanh mà lại yên tĩnh nữa ạ.
金子かねこ: オフィスを使つかわない働はたらき方かたが増ふえているね。 ♬
Anh Kaneko: Cách làm việc không dùng văn phòng đang tăng lên nhỉ.
竹内たけうち: でも、席せきがなくなるのが心配しんぱいです。 ♬
Anh Takeuchi: Nhưng em lo là sẽ hết chỗ ạ.
金子かねこ: 混こんでいる時ときは90分ふんまでというルールがあるはずだよ。 ♬
Anh Kaneko: Chắc chắn sẽ có quy tắc lúc đông khách chỉ được ngồi tối đa 90 phút.
竹内たけうち: 安心あんしんしました。みんなでマナーを守まもりたいです。 ♬
Anh Takeuchi: Em yên tâm rồi ạ. Em muốn mọi người cùng giữ lễ nghi ạ.
金子かねこ: よし。まずはアプリをダウンロードしなさい。 ♬
Anh Kaneko: Tốt. Trước tiên hãy tải ứng dụng về đi.

📘 語彙ごい & 文法ぶんぽう

📘 語彙ごい:
・飲のみ放題ほうだい: Uống thoải mái
・混こむ: Đông đúc
・守まもる: Tuân thủ/Giữ
📘 文法ぶんぽう:
・~(る)はずだ: Chắc chắn là...

友人ゆうじん - 異論いろん 旅行りょこう 計画けいかく

岡本おかもと: 上田うえだ、ゴールデンウィークは北海道ほっかいどうに行いかないか? ♬
Anh Okamoto: Ueda ơi, Tuần lễ Vàng đi Hokkaido không?
上田うえだ: え、北海道ほっかいどうは飛行機ひこうきが高たかいよ。 ♬
Anh Ueda: Ế, đi Hokkaido máy bay đắt lắm.
岡本おかもと: せっかくの休やすみだから、遠とおくへ行いきたいんだ。 ♬
Anh Okamoto: Vì khó lắm mới có kỳ nghỉ nên tớ muốn đi xa.
上田うえだ: 僕ぼくは今いま、貯金ちょきんを大切たいせつにしたいんだ。 ♬
Anh Ueda: Tớ thì bây giờ muốn trân trọng tiền tiết kiệm.
岡本おかもと: じゃあ、安やすいチケットを探さがしてみるよ。 ♬
Anh Okamoto: Thế thì tớ sẽ thử tìm vé rẻ xem sao.
上田うえだ: 安やすくなったら考かんがえてもいいよ。 ♬
Anh Ueda: Nếu mà rẻ thì tớ có thể cân nhắc.
岡本おかもと: 二人ふたりで納得なっとくできる場所ばしょにしよう。 ♬
Anh Okamoto: Hãy chọn nơi mà cả hai đều đồng ý nhé.
上田うえだ: よし。今夜こんや、ネットで値段ねだんを調しらべなさい。 ♬
Anh Ueda: Tốt. Tối nay hãy lên mạng tra giá đi nhé.

📘 語彙ごい & 文法ぶんぽう

📘 語彙ごい:
・飛行機ひこうき: Máy bay
・貯金ちょきん: Tiết kiệm
・納得なっとく: Đồng ý
📘 文法ぶんぽう:
・~(に)しよう: Hãy cùng.../Chọn...

親族しんぞく - 独立どくりつ 居住きょじゅう

中村なかむら: お母かあさん、来月らいげつから一人暮ひとりぐらしをしたいんだ。 ♬
Anh Nakamura: Mẹ ơi, từ tháng sau con muốn sống một mình ạ.
森田もりた: え、家いえから会社かいしゃに行いけるのに、どうして? ♬
Mẹ Morita: Ế, vẫn đi làm từ nhà được mà, sao lại thế?
中村なかむら: 自分じぶんの時間じかんを大切たいせつにしたいんだよ。 ♬
Anh Nakamura: Vì con muốn trân trọng thời gian riêng của mình mà.
森田もりた: 寂さびしくなるわね。ご飯はんは作つくれるの? ♬
Mẹ Morita: Sẽ buồn đấy nhỉ. Con có nấu cơm được không?
中村なかむら: 大丈夫だいじょうぶ。週末しゅうまつには時々帰ときどきかえってくるよ。 ♬
Anh Nakamura: Không sao đâu ạ. Cuối tuần thỉnh thoảng con sẽ về ạ.
森田もりた: お金かねがどれくらいかかるか、計算けいさんしたの? ♬
Mẹ Morita: Con đã tính xem hết bao nhiêu tiền chưa?
中村なかむら: うん。無理むりのない部屋へやを探さがすつもりだよ。 ♬
Anh Nakamura: Vâng. Con định sẽ tìm căn phòng không quá sức ạ.
森田もりた: よし。まずは予算よさんをまとめなさい。 ♬
Mẹ Morita: Tốt. Trước tiên hãy tổng hợp ngân sách đi.

📘 語彙ごい & 文法ぶんぽう

📘 語彙ごい:
・一人暮ひとりぐらし: Sống một mình
・予算よさん: Ngân sách
📘 文法ぶんぽう:
・~(る)つもりだ: Dự định làm gì

恋愛れんあい - 交際こうさい 活用かつようアプリ

杉山すぎやま: 柳やなぎさん、アプリで恋人こいびとを探さがすのは普通ふつうですか? ♬
Anh Sugiyama: Anh Yanagi ơi, tìm người yêu qua ứng dụng là chuyện bình thường ạ?
柳やなぎ: 最近さいきんは「趣味しゅみ」で繋つながるアプリが人気にんきだよ。 ♬
Anh Yanagi: Dạo này ứng dụng kết nối bằng "sở thích" đang hot đấy.
杉山すぎやま: 料理りょうりが好すきな人ひとと会あいたいですが、勇気ゆうきがいります。 ♬
Anh Sugiyama: Em muốn gặp người thích nấu ăn nhưng cũng cần dũng khí ạ.
柳やなぎ: メッセージで雰囲気ふんいきが分わかるから、安心あんしんだよ。 ♬
Anh Yanagi: Qua tin nhắn mình hiểu được bầu không khí nên yên tâm lắm.
杉山すぎやま: 会あった時ときにイメージと違ちがったら、どうしましょう。 ♬
Anh Sugiyama: Nếu lúc gặp mà khác với hình dung thì tính sao ạ.
柳やなぎ: それも楽たのしみの一ひとつだよ。友達ともだちから始はじめなさい。 ♬
Anh Yanagi: Đó cũng là một cái thú mà. Hãy cứ bắt đầu từ bạn bè đi.
杉山すぎやま: はい。週末しゅうまつにカフェでお茶ちゃをしてきます。 ♬
Anh Sugiyama: Vâng. Cuối tuần em sẽ đi uống trà ở quán cà phê ạ.
柳やなぎ: 頑張がんばって。笑顔えがおで話はなしなさい。 ♬
Anh Yanagi: Cố lên nhé. Hãy nói chuyện bằng nụ cười nhé.

📘 語彙ごい & 文法ぶんぽう

📘 語彙ごい:
・趣味しゅみ: Sở thích
・勇気ゆうき: Dũng khí
・雰囲気ふんいき: Bầu không khí
📘 文法ぶんぽう:
・~(たら)どうしよう: Nếu... thì tính sao