Giày tự dọn sạch vết bẩn

拓也たくや: 陽子ようこさん、この新あたらしい靴くつは自分じぶんで汚よごれを落おとすことができるんです。 ♬
Takuya: Chị Yoko ơi, đôi giày mới này có thể tự mình làm sạch vết bẩn đấy ạ.
陽子ようこ: AIが汚よごれを見みつけて、自動じどうで綺麗きれいにする技術ぎじゅつね。 ♬
Yoko: Đó là công nghệ mà AI tìm thấy vết bẩn rồi tự động làm sạch nhỉ.
拓也たくや: はい。雨あめの日ひに外そとを歩あるいても、家いえに着つく頃ころには真まっ白しろに戻もどります。 ♬
Takuya: Vâng. Dù đi bộ ngoài trời vào ngày mưa, thì đến lúc về nhà nó lại trắng tinh như cũ ạ.
陽子ようこ: 洗濯せんたくする手間てまがなくなるから、忙いそがしい人ひとには助たすかるわね。 ♬
Yoko: Vì không còn tốn công giặt giũ nên với người bận rộn thì giúp ích lắm nhỉ.
拓也たくや: 少すこし値段ねだんが高たかいですが、長ながく履はけるのでいい買かい物ものだと思おもいます。 ♬
Takuya: Giá hơi cao một chút nhưng vì có thể đi được lâu nên em nghĩ là một món hời ạ.
陽子ようこ: 技術ぎじゅつの進歩しんぽのおかげで、生活せいかつがどんどん楽らくになるわ。 ♬
Yoko: Nhờ sự tiến bộ của công nghệ mà cuộc sống ngày càng trở nên nhàn nhã hơn.
拓也たくや: 明日あしたはこの靴くつを履はいて、遠とおくの公園こうえんまで散歩さんぽに行いってみます。 ♬
Takuya: Ngày mai em sẽ đi đôi giày này rồi thử đi dạo đến tận công viên ở xa ạ.
陽子ようこ: いいわね。靴くつを汚よごさないように気きをつけて歩あるきなさい。 ♬
Yoko: Hay đấy. Hãy chú ý đi đứng để đừng làm hỏng đôi giày nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・真まっ白しろ: Trắng tinh
・手間てま: Công sức, thời gian
📘 Ngữ pháp:
・~(れる)ようになる: Trở nên có thể làm gì
・~(る)ことができる: Có thể làm gì

Robot giao hàng tận cửa

翔しょう: 結衣ゆいさん、コンビニで頼たのんだお弁当べんとうがロボットで届とどきましたよ。 ♬
Sho: Chị Yui ơi, cơm hộp em đặt ở cửa hàng tiện lợi được robot mang đến tận nơi rồi này.
結衣ゆい: 小ちいさい車くるまのようなロボットが、道みちを歩あるいてきたのね。 ♬
Yui: Con robot trông như chiếc xe nhỏ đã đi bộ trên đường đến đây nhỉ.
翔しょう: AIが信号しんごうや人ひとを避よけて、安全あんぜんに運はこんでくれるんです。 ♬
Sho: AI né đèn giao thông và người đi bộ để vận chuyển an toàn cho mình đấy ạ.
結衣ゆい: 店員てんいんさんがいなくても、24時間じかんいつでも届とどけてくれるから便利べんりだわ。 ♬
Yui: Dù không có nhân viên nhưng vẫn được giao 24/24 nên tiện thật đấy.
翔しょう: 配送料はいそうりょうも安やすいので、最近さいきんは毎日使まいにちつかってしまいます。 ♬
Sho: Phí giao hàng cũng rẻ nên dạo gần đây em toàn dùng mỗi ngày ạ.
結衣ゆい: 運動不足うんどうぶそくにならないように、自分じぶんで買かいに行いくことも大切たいせつよ。 ♬
Yui: Để không bị thiếu vận động, việc tự mình đi mua cũng rất quan trọng đấy.
翔しょう: わかりました。明日あしたは気分転換きぶんてんかんに外そとへ出でてみようと思おもいます。 ♬
Sho: Em hiểu rồi ạ. Mai em định sẽ ra ngoài để thay đổi không khí ạ.
結衣ゆい: その意気いきよ。まずは温あたたかいうちにお弁当べんとうを食たべなさい。 ♬
Yui: Tinh thần tốt đấy. Trước hết hãy ăn cơm hộp khi còn nóng đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・配送料はいそうりょう: Phí giao hàng
・避よける: Né tránh, tránh né
📘 Ngữ pháp:
・~てしまいます: Trót, lỡ...
・~(ない)ように: Để không...

 

Máy AI theo dõi chất lượng không khí khi ngủ

健一けんいち: 小林こばやしさん、この機械きかいは寝ねている間あいだの部屋へやの空気くうきをチェックします。 ♬
Kenichi: Anh Kobayashi ơi, chiếc máy này kiểm tra không khí trong phòng khi mình đang ngủ ạ.
小林こばやし: 空気くうきが汚よごれていると、AIが窓まどを開あけるように言いうのかい? ♬
Kobayashi: Hễ không khí bị bẩn là AI bảo mình mở cửa sổ hả em?
健一けんいち: はい。自動じどうで空気清浄機くうきせいじょうきを付つけて、一番いちばんいい状態じょうたいにしてくれます。 ♬
Kenichi: Vâng. Nó tự động bật máy lọc không khí rồi đưa về trạng thái tốt nhất ạ.
小林こばやし: 健康けんこうのために、呼吸こきゅうする空気くうきはとても大切たいせつだね。 ♬
Kobayashi: Vì sức khỏe nên không khí mình hít thở là rất quan trọng nhỉ.
健一けんいち: おかげで、朝起あさおきた時ときに喉のどが痛いたくなくなりました。 ♬
Kenichi: Nhờ thế mà sáng khi thức dậy em không còn bị đau họng nữa ạ.
小林こばやし: 毎日使まいにちつかう寝室しんしつを、いつも清潔せいけつに保たもつことができるね。 ♬
Kobayashi: Có thể luôn giữ cho phòng ngủ mình dùng hàng ngày sạch sẽ nhỉ.
健一けんいち: はい。これからもAIと一緒いっしょに、いい睡眠すいみんを続つづけたいです。 ♬
Kenichi: Vâng. Em muốn sau này cũng cùng AI duy trì giấc ngủ ngon ạ.
小林こばやし: よし。しっかり休やすんで、仕事しごとに精せいを出だしなさい。 ♬
Kobayashi: Tốt. Hãy nghỉ ngơi thật tốt rồi dồn sức cho công việc nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・空気清浄機くうきせいじょうき: Máy lọc không khí
・喉のど: Cổ họng
📘 Ngữ pháp:
・~(く)なくなる: Trở nên không còn...
・~(る)ことができる: Có thể...

 AI tự động sắp xếp đồ đạc

山口やまぐち: 佐藤さとうさん、AIが部屋へやのどこに何なにを置おけばいいか教おえてくれます。 ♬
Yamaguchi: Chị Sato ơi, AI chỉ cho em xem nên đặt cái gì ở đâu trong phòng đấy ạ.
佐藤さとう: 整理整頓せいりせいとんが苦手にがてな人ひとには、夢ゆめのようなアプリね。 ♬
Sato: Với những người kém việc sắp xếp thì đúng là ứng dụng như trong mơ nhỉ.
山口やまぐち: はい。カメラかめらで部屋へやを写うつすだけで、無駄むだな物ものを教おえてくれるんです。 ♬
Yamaguchi: Vâng. Chỉ cần chụp phòng bằng camera là nó chỉ cho em những thứ lãng phí ạ.
佐藤さとう: 捨すてられない物ものも、AIに言いわれると決心けっしんがつくのかしら。 ♬
Sato: Những thứ không nỡ vứt, hễ bị AI bảo thì chắc cũng quyết tâm vứt được nhỉ.
山口やまぐち: おかげで、机つくえの上うえが半年はんとしぶりに綺麗きれいになりました。 ♬
Yamaguchi: Nhờ thế mà sau nửa năm trời mặt bàn em đã sạch đẹp trở lại ạ.
佐藤さとう: 物ものを少すくなくして、シンプルに暮くらすのは気持きもちがいいわよ。 ♬
Sato: Giảm bớt đồ đạc, sống một cách đơn giản thì thấy dễ chịu lắm đấy.
山口やまぐち: はい。次つぎはクローゼットの中なかをスッキリさせようと思おもいます。 ♬
Yamaguchi: Vâng. Em định lần tới sẽ làm cho tủ quần áo trở nên gọn gàng ạ.
佐藤さとう: 頑張がんばりなさい。使つかったら元もとの場所ばしょに戻もどす習慣しゅうかんをつけなさい。 ♬
Sato: Cố lên nhé. Hãy tập thói quen dùng xong thì trả về vị trí cũ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・整理整頓せいりせいとん: Sắp xếp ngăn nắp
・半年はんとしぶり: Sau nửa năm
📘 Ngữ pháp:
・~(よ)うと思おもう: Dự định làm gì
・~(る)だけで: Chỉ cần... là...

Cửa hàng bán "không khí vùng núi"

純じゅん: 結衣ゆいさん、都会とかいの真まんなかで「山やまの空気くうき」を売うっている店みせがありました。 ♬
Jun: Chị Yui ơi, có cửa hàng bán "không khí vùng núi" ngay giữa lòng đô thị đấy ạ.
結衣ゆい: 面白おもしろいわね。缶かんの中なかにおいしい空気くうきが入はいっているの? ♬
Yui: Thú vị nhỉ. Trong lon chứa không khí trong lành hả em?
純じゅん: はい。吸すうだけで、まるで森もりの中なかにいるような気分きぶんになれます。 ♬
Jun: Vâng. Chỉ cần hít một hơi là có thể thấy tâm trạng cứ như đang ở trong rừng ạ.
結衣ゆい: 毎日忙まいにちいそがしい人ひとたちが、リラックスするために買かうのかしら。 ♬
Yui: Chắc là những người bận rộn hàng ngày mua để thư giãn nhỉ.
純じゅん: 1本ほん500円えんもしますが、とても人気にんきで売うり切きれていました。 ♬
Jun: Tận 500 yên một lon mà rất được ưa chuộng, bán hết sạch rồi ạ.
結衣ゆい: 形かたちのないものに価値かちを見出みいだすのは、不思議ふしぎな時代じだいね。 ♬
Yui: Việc tìm thấy giá trị ở những thứ không có hình thù, đúng là thời đại kỳ lạ nhỉ.
純じゅん: 次つぎに見みつけたら、結衣ゆいさんにも一ひとつ買かってきますね。 ♬
Jun: Lần tới nếu thấy, em sẽ mua tặng chị một cái nhé.
結衣ゆい: ありがとう。まずは深呼吸しんこきゅうをして、元気げんきに働はたらきなさい。 ♬
Yui: Cảm ơn em. Trước hết hãy hít thở sâu rồi làm việc thật khỏe khoắn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・売うり切きれる: Bán sạch
・深呼吸しんこきゅう: Hít thở sâu
📘 Ngữ pháp:
・~(る)ような: Giống như là...
・~もする: Tận... (giá cao)

Làm mất ví khi đang đi du lịch

石井いしい: 鈴木すずきさん、旅行中りょこうちゅうに財布さいふを失なくしてしまって困こまっています。 ♬
Ishii: Anh Suzuki ơi, em lỡ làm mất ví trong lúc đi du lịch nên đang khổ sở quá ạ.
鈴木すずき: それは大変たいへんだ。警察けいさつにはもう届とどけを出だしたかい? ♬
Suzuki: Gay quá. Em đã báo cảnh sát chưa?
石井いしい: はい。でも、中なかに入はいっていたカードが心配しんぱいで眠ねむれません。 ♬
Ishii: Vâng. Nhưng em lo mấy cái thẻ trong đó đến mức không ngủ được ạ.
鈴木すずき: すぐに銀行ぎんこうに電話でんわして、止とめてもらうように言いいなさい。 ♬
Suzuki: Hãy gọi điện cho ngân hàng ngay và bảo họ khóa lại đi.
石井いしい: わかりました。スマホで番号ばんごうを調しらべて、今いまから電話でんわします。 ♬
Ishii: Em hiểu rồi ạ. Em sẽ tra số bằng điện thoại rồi gọi ngay đây ạ.
鈴木すずき: 焦あせって事故じこに遭あわないように、落おち着ついて行動こうどうしなさい。 ♬
Suzuki: Đừng cuống cuồng kẻo gặp tai nạn, hãy bình tĩnh mà hành động nhé.
石井いしい: 予備よびのお金かねは鞄かばんの奥おくに入いれておいたので、何なんとかなりそうです。 ♬
Ishii: Tiền dự phòng em đã để ở sâu trong cặp nên chắc là sẽ xoay xở được ạ.
鈴木すずき: よかった。これからは財布さいふにチェーンを付つけておきなさい。 ♬
Suzuki: May quá. Từ nay hãy gắn dây xích vào ví sẵn đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・財布さいふ: Ví
・届とどけを出だす: Báo cáo, khai báo
📘 Ngữ pháp:
・~(て)しまう: Trót, lỡ...
・~(て)おいた: Đã làm sẵn việc gì

Cuộc họp gia đình về việc dọn dẹp nhà cửa

父親ちちおや: みんな、最近さいきんリビングが散ちらかっていると思おもわないか? ♬
Bố: Mọi người ơi, không thấy dạo này phòng khách đang bừa bộn sao?
息子むすこ: お父とうさんだって、読よみ終おわった新聞しんぶんをそのままにしているよ。 ♬
Con trai: Cả bố nữa mà, bố cứ để nguyên đống báo đã đọc xong ở đó đấy.
母親ははおや: 誰だれが掃除そうじをするか、もう一度いちどルールを決きめましょう。 ♬
Mẹ: Mình hãy quyết định lại quy tắc xem ai sẽ là người dọn dẹp đi.
娘むすめ: 私わたしは週末しゅうまつに床ゆかを磨みがくから、お兄にいちゃんはゴミを捨すててね。 ♬
Con gái: Con sẽ lau sàn vào cuối tuần, nên anh hãy đi đổ rác nhé.
息子むすこ: えー、ゴミ捨すては朝早あさはやいから大変たいへんだよ。 ♬
Con trai: Ể, đổ rác phải dậy sớm nên vất vả lắm.
父親ちちおや: 文句もんくを言いわないで、家族かぞくのために協力きょうりょくしなさい。 ♬
Bố: Đừng có càm ràm nữa, hãy hợp tác vì gia đình đi.
母親ははおや: 綺麗きれいな家いえで過すごすほうが、みんな気持きもちがいいはずよ。 ♬
Mẹ: Sống trong căn nhà sạch sẽ chắc chắn ai cũng thấy dễ chịu hơn mà.
娘むすめ: そうね。さっそく今日きょうから自分じぶんの物ものを片付かたづけなさい。 ♬
Con gái: Đúng vậy ạ. (Tự nhủ) Hãy mau dọn dẹp đồ của mình ngay từ hôm nay đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・散ちらかかる: Bừa bộn
・磨みがく: Lau chùi, đánh bóng
📘 Ngữ pháp:
・~(た)ままにする: Để nguyên trạng thái...
・~はずだ: Chắc chắn là...

Tận hưởng rạp chiếu phim một mình

大輝だいき: 芽衣めいさん、昨日きのうは一人ひとりで映画館えいがかんへ行いってきました。 ♬
Daiki: Mei ơi, hôm qua mình đã đi xem phim một mình về đấy.
芽衣めい: 一人ひとりで映画えいがを見みるのは、誰だれにも邪魔じゃまされないからいいわね。 ♬
Mei: Xem phim một mình thì không bị ai làm phiền nên tốt nhỉ.
大輝だいき: はい。好すきな映画えいがを好すきな時ときに見みられるのが一番いちばんの幸せしあわせです。 ♬
Daiki: Vâng. Được xem bộ phim mình thích vào lúc mình muốn là hạnh phúc nhất rồi.
芽衣めい: 最近さいきんは一人用ひとりようの広ひろい席せきがある映画館えいがかんも増ふえているそうよ。 ♬
Mei: Dạo này nghe nói các rạp phim có ghế rộng dành cho một người cũng đang tăng lên đấy.
大輝だいき: 周まわりを気きにしないで、思おもい切きり泣ないたり笑わらったりできました。 ♬
Daiki: Mình đã có thể khóc cười thỏa thích mà không phải để ý xung quanh.
芽衣めい: 自分じぶんの時間じかんを贅沢ぜいたくに使つかうのは、大人おとなな楽たのしみ方かたね。 ♬
Mei: Sử dụng thời gian của bản thân một cách xa xỉ đúng là cách tận hưởng của người lớn nhỉ.
大輝だいき: 次つぎは一人ひとりでおしゃれなレストランにも入はいってみようと思おもいます。 ♬
Daiki: Lần tới mình định sẽ thử vào cả nhà hàng sang trọng một mình nữa.
芽衣めい: その意気いきよ。自分じぶんを大切たいせつにする時間じかんをしっかり持もちなさい。 ♬
Mei: Quyết tâm thế là tốt. Hãy dành thời gian trân trọng bản thân thật tốt nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・邪魔じゃまする: Làm phiền
・思おもい切きり: Thỏa thích, hết mình
📘 Ngữ pháp:
・~(ら)れる: Thể khả năng
・~たり~たりする: Lúc thì... lúc thì...

Tích điểm bằng cách đi bộ

良太りょうた: 梨乃りのさん、歩あるくだけでポイントが貯たまるアプリを始はじめました。 ♬
Ryota: Chị Rino ơi, em đã bắt đầu dùng ứng dụng tích điểm chỉ bằng việc đi bộ rồi ạ.
梨乃りの: 健康けんこうになってお金かねももらえるなんて、最高さいこうじゃない! ♬
Rino: Vừa khỏe ra mà lại còn có tiền nữa, chẳng phải là tuyệt nhất sao!
良太りょうた: はい。1万歩歩まんぽあるくと、コンビニでコーヒーが無料むりょうでもらえます。 ♬
Ryota: Vâng. Hễ đi được 1 vạn bước là được nhận cà phê miễn phí ở cửa hàng tiện lợi ạ.
梨乃りの: 2026年ねんは、楽たのしみながら健康けんこうを守まもる人ひとが増ふえているわね。 ♬
Rino: Năm nay thì số người vừa tận hưởng vừa bảo vệ sức khỏe đang tăng lên nhỉ.
良太りょうた: おかげで、電車でんしゃを使つかわないで歩あるくのが楽たのしくなりました。 ♬
Ryota: Nhờ thế mà việc không đi tàu điện mà đi bộ đã trở nên thú vị hơn ạ.
梨乃りの: 貯たまったポイントで、自分じぶんにご褒美ほうびを買かいなさい。 ♬
Rino: Hãy dùng số điểm tích được để mua phần thưởng cho bản thân đi nhé.
良太りょうた: はい。明日あしたも遠とおいところまで足あしを伸のばしてみようと思おもいます。 ♬
Ryota: Vâng. Mai em định sẽ thử đi bộ đến tận những chỗ xa hơn xem sao ạ.
梨乃りの: その調子ちょうしよ。無理むりをして足あしを痛いためないようにしなさい。 ♬
Rino: Cứ thế nhé. Hãy chú ý đừng quá sức mà làm đau chân nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・無料むりょう: Miễn phí
・ご褒美ほうび: Phần thưởng
📘 Ngữ pháp:
・~(る)だけで: Chỉ cần... là...
・~(に)なる: Trở nên...

Chuyến du lịch đến làng cổ

翔しょう: 美奈みなさん、週末しゅうまつに山奥やまおくの小ちいさな村むらへ行いってきました。 ♬
Sho: Chị Mina ơi, cuối tuần em đã đi đến một ngôi làng nhỏ sâu trong núi về ạ.
美奈みな: 有名ゆうめいな観光地かんこうちじゃない場所ばしょへ行いくのは、落おち着ついていていいわね。 ♬
Mina: Đi đến những nơi không phải là địa điểm du lịch nổi tiếng thì thật yên bình và tốt nhỉ.
翔しょう: はい。古ふるい家いえが並ならんでいて、時間じかんがゆっくり流ながれている気きがしました。 ♬
Sho: Vâng. Những ngôi nhà cổ nằm sát nhau, em đã cảm giác như thời gian đang trôi chậm lại ạ.
美奈みな: 地元じもとの人ひとが作つくった野菜料理やさいりょうりも、とても美味おいしかったでしょう。 ♬
Mina: Món rau do chính người dân địa phương làm chắc cũng ngon lắm đúng không?
翔しょう: ええ。お店おみせの人ひとが村むらの歴史れきしについて、詳くわしく教おしえてくれました。 ♬
Sho: Vâng. Người ở quán đã kể cho em nghe rất chi tiết về lịch sử của ngôi làng ạ.
美奈みな: その土地とちの文化ぶんかに触ふれることは、旅行りょこうの本当ほんとうの楽たのしみよ。 ♬
Mina: Việc tiếp xúc với văn hóa của vùng đất đó chính là niềm vui thực sự của chuyến du lịch đấy.
翔しょう: 次つぎは冬ふゆの景色けしきを見みに</ruby、また同おなじ村むらへ行いこうと思おもいます。 ♬
Sho: Lần tới em định sẽ lại đến ngôi làng đó để ngắm cảnh sắc mùa đông ạ.
美奈みな: 素敵すてきね。撮とってきた写真しゃしんを早はやくみんなに見みせなさい。 ♬
Mina: Tuyệt thật đấy. Hãy mau cho mọi người xem những bức ảnh em đã chụp đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・山奥やまおく: Sâu trong núi
・並ならぶ: Xếp hàng, nằm sát nhau
📘 Ngữ pháp:
・~(に)行いく: Đi để làm gì
・~(て)きた: Vừa làm gì đó rồi về

Cách cắt hành tây không bị cay mắt

浩太こうた: 春香はるかさん、玉たまねぎを切きる時ときに涙なみだが出でない裏技うらわざを知しっていますか? ♬
Kota: Haruka ơi, cậu có biết mẹo vặt để không bị chảy nước mắt khi thái hành tây không?
春香はるか: 冷蔵庫れいぞうこで1時間じかんくらい冷ひやしてから切きる方法ほうほうかしら? ♬
Haruka: Có phải là cách để vào tủ lạnh làm mát khoảng 1 tiếng rồi mới thái không?
浩太こうた: はい。やってみたら、全然目ぜんぜんめが痛いたくならなくて驚おどろきました。 ♬
Kota: Vâng. Mình làm thử rồi, ngạcên là mắt hoàn toàn không bị đau luôn.
春香はるか: 道具どうぐを使つかわなくても、ちょっとした工夫くふうで楽らくになるわね。 ♬
Haruka: Chẳng cần dùng dụng cụ, chỉ một chút tìm tòi là đã nhàn hơn rồi nhỉ.
浩太こうた: 2026年ねんになっても、こんな簡単かんたんな方法ほうほうが一番役いちばんやくに立たちます。 ♬
Kota: Đến bây giờ rồi mà những cách đơn giản thế này vẫn là hữu ích nhất.
春香はるか: 料理りょうりの時間じかんは毎日まいにちあるから、ストレスを減へらすことは大切たいせつよ。 ♬
Haruka: Vì ngày nào cũng có giờ nấu nướng nên việc giảm bớt căng thẳng là rất quan trọng đấy.
浩太こうた: 今日きょうの夜よるご飯はんは、この玉たまねぎで美味おいしいスープを作つくります。 ♬
Kota: Bữa tối nay mình sẽ nấu món súp thật ngon với chỗ hành tây này.
春香はるか: 楽たのしみだわ。包丁ほうちょうで手てを切きらないように注意ちゅういしなさい。 ♬
Haruka: Mong chờ quá. (Tự nhủ) Hãy chú ý để đừng làm đứt tay bằng dao nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・裏技うらわざ: Mẹo vặt, thủ thuật
・冷ひやす: Làm lạnh, làm mát
📘 Ngữ pháp:
・~(て)みたら: Sau khi thử làm gì đó thì...
・~(に)役やくに立たつ: Có ích cho...

Sợi dây liên kết với hàng xóm qua vườn rau

湊みなと: 彩あやさん、隣となりの佐藤さとうさんが庭にわで採とれたトマトをくれました。 ♬
Minato: Chị Aya ơi, bác Sato hàng xóm vừa cho em mấy quả cà chua hái ở vườn này.
彩あや: 自分じぶんで育そだてた野菜やさいを分わけてくれるなんて、優やさしい人ひとね。 ♬
Aya: Chia sẻ cả rau tự mình trồng, bác ấy đúng là người tốt bụng nhỉ.
湊みなto: はい。お礼れいに私わたしが昨日焼きのうやいたクッキーを差さし上あげました。 ♬
Minato: Vâng. Để đáp lễ em đã biếu bác mấy cái bánh quy em nướng hôm qua ạ.
彩あや: 物もののやり取とりを通とおして、心こころの繋つながりが深ふかくなるわ。 ♬
Aya: Thông qua việc trao đổi đồ đạc, sợi dây liên kết tâm hồn sẽ sâu sắc hơn đấy.
湊みなと: 2026年ねんの都会とかいでも、こんな温あたたかい付つき合あいができるのは嬉うれしいです。 ♬
Minato: Dù ở đô thị bây giờ nhưng có được mối quan hệ ấm áp thế này em thấy vui lắm ạ.
彩あや: 困こまった時ときは助たすけ合あえる仲間なかまがいると、毎日まいにちが安心あんしんね。 ♬
Aya: Khi khó khăn mà có những người bạn giúp đỡ lẫn nhau thì mỗi ngày đều thấy yên tâm nhỉ.
湊みなと: 明日あしたは佐藤さとうさんに、美味おいしい野菜やさいの育そだて方かたを聞きいてみようと思おもいます。 ♬
Minato: Ngày mai em định sẽ thử hỏi bác Sato cách trồng rau ngon ạ.
彩あや: いいわね。まずは明あかるい声こえで、しっかり挨拶あいさつしなさい。 ♬
Aya: Hay đấy. Trước hết hãy chào hỏi thật tử tế bằng giọng rạng rỡ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・お礼れい: Cảm ơn, đáp lễ
・差さし上あげる: Biếu, tặng (kính ngữ)
📘 Ngữ pháp:
・~(て)くれる: Ai đó làm gì cho mình
・~(を)通とおして: Thông qua...

 

Máy giặt tự chọn lượng nước giặt

拓也たくや: 陽子ようこさん、この新あたらしい洗濯機せんたくきは洗剤せんざいの量りょうを自動じどうで決きめます。 ♬
Chị Yoko ơi, chiếc máy giặt mới này tự động quyết định lượng nước giặt đấy ạ.
陽子ようこ: AIが服ふくの重おもさを量はかって、ちょうどいい量りょうを入いれるのね。 ♬
AI cân trọng lượng quần áo rồi cho một lượng vừa đủ vào nhỉ.
拓也たくや: はい。自分じぶんで入いれすぎるきることがないので、とても助たすかります。 ♬
Vâng. Vì không còn việc tự mình cho quá tay nữa nên giúp ích lắm ạ.
陽子ようこ: 洗剤せんざいを無駄むだにしないのは、環境かんきょうにもお財布さいふにもいいわ。 ♬
Không lãng phí nước giặt thì vừa tốt cho môi trường vừa tốt cho túi tiền.
拓也たくや: 水みずの量りょうもAIが一番いちばんいい状態じょうたいに設定せっていしてくれました。 ♬
Lượng nước cũng được AI cài đặt ở trạng thái tốt nhất rồi ạ.
陽子ようこ: 忙いそがしい朝あさでも、ボタンを押おすだけで終おわるから楽らくね。 ♬
Dù là buổi sáng bận rộn, chỉ cần nhấn nút là xong nên nhàn nhỉ.
拓也たくや: はい。終おわったらスマホに連絡れんらくが来くるようにしておきました。 ♬
Vâng. Em đã cài sẵn để hễ xong là có thông báo về điện thoại ạ.
陽子ようこ: よし。今いまのうちに、干ほす場所ばしょを綺麗きれいに掃除そうじしなさい。 ♬
Tốt. Tranh thủ lúc này hãy dọn dẹp sạch sẽ chỗ phơi đồ đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・量はかる: Cân, đo.
・設定せってい: Cài đặt.
📘 Ngữ pháp:
・~(すぎ)る: Làm gì đó quá mức.
・~(て)おきました: Làm sẵn việc gì đó.

Quán cà phê "Detox kỹ thuật số"

翔しょう: 結衣ゆいさん、入いり口ぐちでスマホを預あずけるカフェが流行はやっています。 ♬
Chị Yui ơi, quán cà phê gửi lại điện thoại ở cửa vào đang rất hot đấy ạ.
結衣ゆい: 画面がめんを見みないで、静しずかな時間じかんを楽たのしむための場所ばしょね. ♬
Là nơi để tận hưởng thời gian yên tĩnh mà không nhìn vào màn hình nhỉ.
翔しょう: はい。本ほんを読よんだり、窓まどの外そとを見みたりして過すごします。 ♬
Vâng. Em dành thời gian để đọc sách hay nhìn ra ngoài cửa sổ ạ.
結衣ゆい: 現代げんだいの人ひとは忙いそがしいから、そんな「デジタルデトックス」が必要ひつようよ。 ♬
Người thời nay bận rộn nên rất cần một buổi "Detox kỹ thuật số" như vậy.
翔しょう: 誰だれかと話はなす時ときも、相手あいての顔かおをよく見みられるので嬉うれしいです。 ♬
Lúc nói chuyện với ai đó, em cũng rất vui vì có thể nhìn kỹ mặt đối phương.
結衣ゆい: 自分じぶんの心こころと向むき合あう、いい機会きかいになるわね。 ♬
Đó sẽ thành một cơ hội tốt để đối diện với tâm hồn mình nhỉ.
翔しょう: 次つぎの休やすみ、結衣ゆいさんも一緒いっしょに行いってみませんか? ♬
Kỳ nghỉ tới, chị Yui cũng cùng đi với em không ạ?
結衣ゆい: ええ。まずはカバンの中なかから大切たいせつな本ほんを出だしなさい。 ♬
Ừ. Trước hết hãy lấy cuốn sách quan trọng từ trong cặp ra đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・預あずける: Gửi, phó thác.
・流行はやる: Thịnh hành, phổ biến.
📘 Ngữ pháp:
・~たり~たりする: Lúc thì... lúc thì...
・~ために: Để... (mục đích).

Nghệ thuật trồng hoa trong lọ thủy tinh

莉子りこ: お母かあさん、ビンの中なかで小ちいさい花はなを育そだてるのを始はじめました。 ♬
Mẹ ơi, con đã bắt đầu trồng những bông hoa nhỏ trong lọ thủy tinh ạ.
母親ははおや:「テラリウム」ね。部屋へやの中なかに小ちいさい森もりがあるみたいで綺麗きれいよ。 ♬
Là "Terrarium" nhỉ. Trông đẹp như là có một khu rừng nhỏ trong phòng vậy.
莉子りこ: はい。毎日少まいにちすこしだけ霧吹きりふきで水みずをかけるだけでいいんです。 ♬
Vâng. Mỗi ngày chỉ cần dùng bình xịt tưới một chút nước là được ạ.
母親ははおや: 手間てまがかからないから、忙いそがしい莉子りこにぴったりの趣味しゅうみね。 ♬
Không tốn công sức nên đây là sở thích rất hợp với con.
莉子りこ: 疲つかれた時ときに緑みどりを見みると、心こころがとても落おち着つきます。 ♬
Những lúc mệt mỏi mà nhìn vào màu xanh là tâm hồn con dịu lại lắm ạ.
母親ははおや: 植物しょくぶつを大切たいせつにする心こころは、生活せいかつを豊ゆたかにしてくるわよ。 ♬
Tấm lòng trân trọng cây cỏ sẽ làm cho cuộc sống thêm phong phú đấy.
莉子りこ: 明日あしたはもっと珍めずらしい形かたちの石いしを中なかに入いれてみようと思おもいます。 ♬
Mai con định sẽ thử cho thêm những viên đá có hình thù lạ hơn vào trong ạ.
母親ははおや: 楽たのしみね。瓶びんを割わらないように気きをつけてやりなさい。 ♬
Đáng mong chờ đấy. Hãy chú ý làm để đừng làm vỡ lọ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・霧吹きりふき: Bình xịt nước.
・落おち着つく: Bình tĩnh, dịu lại.
📘 Ngữ pháp:
・~(る)だけでいい: Chỉ cần... là được.
・~(よ)うと思おもう: Dự định làm gì đó.

Tại sao người Nhật đeo khẩu trang?

ポール: 直樹なおきさん、どうして日本人にほんじんは花粉かふんがない時ときもマスクをしますか? ♬
Anh Naoki ơi, tại sao người Nhật lại đeo khẩu trang cả khi không có phấn hoa ạ?
直樹なおき: 相手あいてに風邪かぜをうつさないようにする、優やさしさの現あらわれだよ。 ♬
Đó là biểu hiện của sự tử tế, để tránh lây cảm cho đối phương đấy.
ポール: 自分じぶんのためだけじゃなくて、周まわりの人ひとのためなんですね。 ♬
Không chỉ cho bản thân mà là vì mọi người xung quanh nữa anh nhỉ.
直樹なおき: そうだよ。最近さいきんはオシャレなデザインのマスクも増ふえているね。 ♬
Đúng thế. Dạo này các loại khẩu trang có thiết kế thời trang cũng tăng lên.
ポール: 2026年ねんになっても、この習慣しゅうかんは続つづいているのが面白おもしろいです。 ♬
Đến giờ mà thói quen này vẫn tiếp diễn thì thật là thú vị ạ.
直樹なおき: 日本にっぽんの「マナー」の一ひとつとして、世界せかいに知しられているらしいよ。 ♬
Nghe nói nó được thế giới biết đến như là một trong những "lễ nghi" của Nhật đấy.
ポール: 僕ぼくも日本にっぽんに来きてから、毎日まいにちマスクをなするようになりました。 ♬
Em cũng vậy, từ sau khi đến Nhật em đã bắt đầu đeo khẩu trang mỗi ngày.
直樹なおき: 素晴らしいすばらしい。まずは正ただしい付つけ方かたを確認かくにんしなさい。 ♬
Tuyệt vời. Trước hết hãy xác nhận cách đeo cho đúng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・習慣しゅうかん: Thói quen.
📘 Ngữ pháp:
・~(よ)うになる: Trở nên (thay đổi trạng thái).
・~(ない)ように: Để không...
・~(て)から: Sau khi làm gì đó.

Sưu tầm tiếng chuông gió

一輝かずき: 恵美えみさん、各地かくちの「風鈴ふうりん」の音おとを録音ろくおんして集あつめています。 ♬
Chị Emi ơi, em đang thu âm và sưu tầm tiếng "chuông gió" ở khắp nơi ạ.
恵美えみ: 風鈴ふうりん?見みた目めじゃなくて音おとを集あつめるなんて、面白おもしろいわね。 ♬
Chuông gió á? Không phải vẻ ngoài mà là sưu tầm âm thanh, lạ thật đấy.
一輝かずき: はい。素材そざいや形かたちによって、音おとの高たかさや響ひびきが全然違ぜんぜんちがうんです。 ♬
Vâng. Tùy vào chất liệu và hình dáng mà độ cao hay độ vang của âm thanh khác hẳn.
恵美えみ: 誰だれも気きにしない音おとの違ちがいにこだわるのは、素敵すてきな趣味しゅうみよ。 ♬
Chăm chút vào sự khác biệt âm thanh mà không ai để ý, đó là một sở thích rất tuyệt.
一輝かずき: 暑あつい夏なつに聞きくと、少すこしだけ涼すずしい気分きぶんになれる気きがします。 ♬
Hễ nghe vào mùa hè nóng nực, em cảm giác tâm trạng mình có thể mát mẻ hơn chút ạ.
恵美えみ: 音おとで季節きせつを感かんじるのは、日本人にほんじんの豊ゆたかな心こころだわ。 ♬
Cảm nhận mùa qua âm thanh đúng là tâm hồn phong phú của người Nhật.
一輝かずき: 明日あしたは、岩手いわての鉄てつで作つくられた風鈴ふうりんを買かいに行いこうと思おもいます。 ♬
Mai em định sẽ đi mua cái chuông gió được làm bằng sắt ở Iwate ạ.
恵美えみ: いいわね。録音ろくおんする時ときは、周まわりの音おとが入はいらないようにしなさい。 ♬
Hay đấy. Lúc thu âm hãy chú ý để đừng bị dính tạp âm bên ngoài nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・響ひびき: Độ vang, âm hưởng.
・こだわり: Sự bảo thủ, chăm chút riêng biệt.
📘 Ngữ pháp:
・~によって: Tùy vào...
・~(に)行いく: Đi để làm gì đó.

Chuyến tàu ngắm hoa anh đào

浩二こうじ: 幸子さちこさん、この電車でんしゃは桜さくらの木きの近ちかくでゆっくり走はしるんですよ。 ♬
Chị Sachiko ơi, đoàn tàu này sẽ chạy chậm lại ở gần những cây hoa anh đào đấy ạ.
幸子さちこ: 乗客じょうきゃくが花はなを綺麗きれいに見みられるように、工夫くふうしているのね。 ♬
Họ đã tìm tòi cách làm để hành khách có thể ngắm hoa thật đẹp nhỉ.
浩二こうじ: はい。窓まどがとても大おおきくて、まるでピンクのトンネルみたいです。 ♬
Vâng. Cửa sổ rất lớn, trông cứ như là một đường hầm màu hồng vậy ạ.
幸子さちこ: 2026年ねんになっても、桜さくらを楽たのしむ心こころは変かわらないわね。 ♬
Dù thế nào đi nữa, tấm lòng tận hưởng hoa anh đào vẫn không thay đổi nhỉ.
浩二こうじ: 駅えきのホームでも、桜さくらの香かおりの紅茶こうちゃが売うられていました。 ♬
Ngay cả ở sân ga, người ta cũng đang bán cả trà hồng trà hương anh đào ạ.
幸子さちこ: 五感全部ごかんぜんぶで春はるを感かんじる、贅沢ぜいたくな列車れっしゃの旅たびだわ。 ♬
Một chuyến du lịch tàu hỏa xa xỉ, cảm nhận mùa xuân bằng cả năm giác quan.
浩二こうじ: 次つぎの駅えきで降おりて、川沿かわぞいを歩あるいてみようと思おもいます。 ♬
Sát ga tới em sẽ xuống, rồi định thử đi bộ dọc theo bờ sông ạ.
幸子さちこ: 素敵すてきね。カメラの充電じゅうでんがあるか、今いまのうちに確認かくにんしなさい。 ♬
Tuyệt nhỉ. Hãy tranh thủ xác nhận xem máy ảnh còn pin không đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・乗客じょうきゃく: Hành khách.
・贅沢ぜいたく: Xa xỉ, sang trọng.
📘 Ngữ pháp:
・~(られる)ように: Để có thể... (mục đích).
・~(て)みよう: Định làm thử gì đó.

Xe buýt tự lái ở nông thôn

健太けんた: 春香はるかさん、村むらに運転手うんてんしゅがいない自動運転じどううんてんのバスが来きました。 ♬
Chị Haruka ơi, ở làng vừa có xe buýt tự lái không có tài xế đến rồi đấy ạ.
春香はるか: お年寄としよりが買かい物ものに行いくために、とても必要ひつような技術ぎじゅつね。 ♬
Đây là công nghệ rất cần thiết để người già có thể đi mua sắm nhỉ.
健太けんた: はい。AIが道みちを覚おぼえて、時間通じかんどおりに走はしってくれるので安心あんしんです。 ♬
Vâng. Vì AI ghi nhớ đường và chạy đúng giờ nên rất yên tâm ạ.
春香はるか: 運転手うんてんしゅが足たりない問題もんだいを解決かいけつする、いい方法ほうほうだわ。 ♬
Đó là một phương pháp tốt để giải quyết vấn đề thiếu hụt tài xế.
健太けんた: スマホで呼よべば、家いえの前まえまで来くてくれるんですよ。 ♬
Hễ gọi bằng điện thoại là nó sẽ đến tận trước cửa nhà luôn đấy ạ.
春香はるか: 2026年ねんの交通こうつうは、もっと便利べんりになっていくのね。 ♬
Giao thông bây giờ đang ngày càng trở nên tiện lợi hơn nhỉ.
健太けんた: 僕ぼくも明日あした、おじいちゃんと一緒いっしょに乗のってみようと思おもいます。 ♬
Ngày mai em cũng định sẽ thử cùng ông nội đi chuyến xe này ạ.
春香はるか: よし。乗のり方かたを優やさしく教おしえてあげなさい。 ♬
Tốt. Hãy dịu dàng chỉ cho ông cách đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・自動運転じどううんてん: Tự lái.
・解決かいけつ: Giải quyết.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)いく: (Trạng thái) đang dần trở nên...
・~(て)あげる: Làm gì đó cho ai đó.

Mùa "Haru-Ichiban"

華はな: 陽はるさん、今日きょうは風かぜがとても強つよくて、春はるの匂においがします。 ♬
Anh Haru ơi, hôm nay gió mạnh quá, có cả mùi của mùa xuân nữa.
陽はる: これを「春一番はるいちばん」と言いうんだよ。冬ふゆが終おわる知しらせだね。 ♬
Người ta gọi cái này là "Haru-Ichiban" đấy. Là thông báo mùa đông đã kết thúc nhỉ.
華はな: 暖あたたかい南風みなみかぜが吹ふくと、コートがいらなくなりますね。 ♬
Hễ gió nam ấm áp thổi là không cần đến áo khoác nữa anh nhỉ.
陽はる: でも、砂すなや花粉かふんも飛とんでくるから注意ちゅういしないといけないよ。 ♬
But dust and pollen will fly in too, so you have to be careful.
華はな: 明日あしたは天気てんきが悪わるくなって、雨あめが降ふるそうですよ。 ♬
Nghe nói mai thời tiết sẽ tệ đi và có mưa đấy ạ.
陽はる:「一雨一度ひとあめいちど」と言いって、雨あめが降ふるたびに暖あたたかくなるんだ。 ♬
Người ta bảo là "Mỗi trận mưa một độ ấm", cứ mỗi lần mưa là trời lại ấm lên.
華はな: 早はやく本格的ほんかくてきな春はるが来きて、ピクニックに行いきたいです。 ♬
Em muốn mau đến mùa xuân thực sự để được đi picnic quá ạ.
陽はる: その意気いきだ。今いまのうちに、お弁当べんとうのメニューを考かんがえなさい。 ♬
Quyết tâm thế là tốt. Tranh thủ lúc này hãy nghĩ thực đơn cơm hộp đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・知しらせ: Thông báo, tin tức.
・本格的ほんかくてき: Mang tính chính thức, thực sự.
📘 Ngữ pháp:
・~(る)たびに: Cứ mỗi lần...
・~ないといけない: Phải làm gì đó.

Tích điểm bằng túi môi trường

真理まり: 健けんさん、このスーパーは袋ふくろを持参じさんするとポイントをくれます。 ♬
Anh Ken ơi, siêu thị này hễ mình tự mang túi theo là họ tặng điểm đấy ạ.
健けん: 小ちいさいことだけど、毎日続まいにちつづければ大おおきな節約せつやくになるね。 ♬
Dù là việc nhỏ nhưng nếu duy trì mỗi ngày thì sẽ tiết kiệm được khoản lớn nhỉ.
真理まり: はい。貯たまったポイントで、今日きょうのアイスを買かいました。 ♬
Vâng. Em đã dùng số điểm tích được để mua kem ngày hôm nay rồi ạ.
健けん: 2026年ねんの買かい物ものは、環境かんきょうを守まもりながら得とくをするのがルールだね。 ♬
Việc đi chợ bây giờ thì quy tắc là vừa bảo vệ môi trường vừa được lợi nhỉ.
真理まり: 野菜やさいも「形かたちが悪わるいもの」を選えらぶと、さらに安やすくなるんですよ。 ♬
Cả rau củ, hễ mình chọn những "loại hình dáng xấu" là còn rẻ hơn nữa đấy ạ.
健けん: 味あじは変かわらないから、そういう賢かしこい選えらび方かたは大切たいせつだよ。 ♬
Vì hương vị không đổi nên cách chọn lựa thông minh như thế rất quan trọng.
真理まり: 明日あしたも家いえから一番大いちばんおおきいエコバッグを持もって行いこうと思おもいます。 ♬
Mai em cũng định mang cái túi môi trường to nhất nhà đi ạ.
健けん: その調子ちょうしだ。冷蔵庫れいぞうこの中なかを確認かくにんしてから買かい物ものに行いきなさい。 ♬
Cứ thế nhé. Hãy kiểm tra bên trong tủ lạnh rồi mới đi chợ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・持参じさん: Mang theo.
・節約せつやく: Tiết kiệm.
📘 Ngữ pháp:
・~ながら: Vừa... vừa...
・~(て)から: Sau khi làm gì đó.

Máy ảnh chụp lấy ngay (Instax) quay trở lại

蓮れん: 健二けんじさん、最近さいきんはスマホより「チェキ」で写真しゃしんを撮とるのが人気にんきです。 ♬
Anh Kenji ơi, dạo này việc chụp ảnh bằng máy "Instax" đang được ưa chuộng hơn điện thoại đấy ạ.
健二けんじ: すぐに写真しゃしんが出でてくるのが、新あたらしくて面白おもしろいんだろうね。 ♬
Việc ảnh chui ra ngay lập tức chắc là cảm giác mới mẻ và thú vị nhỉ.
蓮れん: はい。失敗しっぱいしても消けせないところが、逆ぎゃくに「味あじ」になります。 ♬
Vâng. Việc hễ chụp hỏng cũng không xóa được, ngược lại lại thành ra có "phong vị" ạ.
健二けんじ: 2026年ねんの若者わかものは、形かたちに残のこる物ものを大切たいせつにしているんだね。 ♬
Giới trẻ bây giờ đang trân trọng những thứ có thể lưu giữ được hình thù nhỉ.
蓮れん: 部屋へやに飾かざったり、友達ともだちにプレゼントしたりするのも楽たのしいです。 ♬
Dùng để trang trí phòng hay tặng cho bạn bè cũng rất vui ạ.
健二けんじ: デジタルの時代じだいだからこそ、アナログが再評価さいひょうかされているんだ。 ♬
Chính vì là thời đại kỹ thuật số nên những thứ cổ điển mới được đánh giá cao trở lại.
蓮れん: 僕ぼくも明日あした、新あたらしいフィルムを買かって海うみへ行いこうと思おもいます。 ♬
Mai em cũng định mua phim mới rồi đi ra biển ạ.
健二けんじ: いいね。撮とる前まえにレンズが汚よごれていないか確認かくにんしなさい。 ♬
Hay đấy. Trước khi chụp hãy xác nhận xem ống kính có bị bẩn không nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・飾かざる: Trang trí.
・再評価さいひょうか: Đánh giá lại.
📘 Ngữ pháp:
・~だからこそ: Chính vì... nên...
・~(て)~(したり)する: Liệt kê hành động.

Robot lau sàn mini

直樹なおき: 華はなさん、この小ちいさいロボットが床ゆかを全部拭ぜんぶふいてくれます。 ♬
Chị Hana ơi, con robot nhỏ này sẽ lau sạch toàn bộ sàn nhà cho mình ạ.
華はな: 自分じぶんで拭ふかなくていいから、腰こしが痛いたくならなくて助たすかるわ。 ♬
Vì không phải tự mình lau nên đỡ bị đau lưng, tốt quá nhỉ.
直樹なおき: はい。AIが家具かぐの場所ばしょを覚おぼえて、隅々すみずみまで綺麗きれいにします。 ♬
Vâng. AI ghi nhớ vị trí đồ đạc rồi làm sạch đến tận từng ngóc ngách ạ.
華はな: 音おとも静しずかだから、寝ねている間あいだに掃除そうじが終おわるのね。 ♬
Tiếng động cũng khẽ nên trong lúc mình ngủ là việc dọn dẹp đã xong rồi nhỉ.
直樹なおき: おかげで、週末しゅうまつの自由なじゆうな時間じかんが増ふえて嬉うれしいです。 ♬
Nhờ thế mà thời gian tự do vào cuối tuần tăng lên, em vui lắm ạ.
華はな: 技術ぎじゅつを上手じょうずに使つかうのは、現代げんだいの賢かしこい暮くらし方かただわ。 ♬
Sử dụng thành thạo công nghệ chính là cách sống thông minh thời nay đấy.
直樹なおき: 明日あしたは、窓まどを掃除そうじするロボットも試ためしてみようと思おもいます。 ♬
Ngày mai em định sẽ thử cả con robot lau cửa sổ nữa ạ.
華はな: その調子ちょうしよ。まずはロボットに名前なまえを付つけなさい。 ♬
Cứ thế nhé. Trước hết hãy đặt tên cho con robot đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・家具かぐ: Đồ đạc trong nhà.
・隅々すみずみ: Mọi ngóc ngách.
📘 Ngữ pháp:
・~(な)くなる: Trở nên không còn...
・~(て)くれる: Ai đó làm gì cho mình.

Đồ dùng làm từ vải tái chế

大輝だいき: 芽衣めいさん、このカバンは古ふるい服ふくから作つくられたんですよ。
Mei ơi, chiếc túi này được làm từ quần áo cũ đấy.
芽衣めい: ゴミを減へらすためのオシャレは、今いまの時代じだいにぴったりね。
Thời trang để giảm bớt rác thải thật là phù hợp với thời đại bây giờ nhỉ.
大輝だいき: はい。一点いってんずつデザインが違ちがうので、自分じぶんだけのカバンです。
Vâng. Vì mỗi chiếc có thiết kế khác nhau nên đây là chiếc túi duy nhất của mình.
芽衣めい: 丈夫じょうぶそうですで、重おもい書類しょるいを入いれても大丈夫だいじょうぶそうですだわ。
Trông có vẻ chắc chắn, hễ có cho tài liệu nặng vào chắc cũng không sao đâu.
大輝だいき: 2026年ねんのトレンドは、「長ながく大切たいせつに使つかうこと」らしいですよ。
Nghe nói trào lưu bây giờ là "sử dụng lâu dài và trân trọng" đấy.
芽衣めい: 新あたらしい物ものを買かうより、物語ものがたりがあるものを選えらぶのは素敵すてきね。
So với việc mua đồ mới, chọn những thứ có câu chuyện riêng thì thật tuyệt vời.
大輝だいき: 僕ぼくも明日あしたから、古ふるい服ふくを捨すてないでリサイクルに出だします。
Từ mai mình cũng sẽ không vứt quần áo cũ nữa mà mang đi tái chế.
芽衣めい: 素晴らしいすばらしいわ。まずはタンスの中なかを全部確認ぜんぶかくんしなさい。
Tuyệt vời. Trước hết hãy kiểm tra toàn bộ bên trong tủ quần áo đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・丈夫じょうぶ: Chắc chắn, bền.
・一点いってん: Một món, một chiếc.
📘 Ngữ pháp:
・~(ら)れる: Thể bị động.
・~(ない)で: Mà không... (làm gì đó).