Học ngoại ngữ cùng giáo viên AI

蓮れん: 咲さきさん、最近さいきんはAIの先生せんせいと英語えいごを練習れんしゅうしているんです。 ♬
Sen: Chị Saki ơi, dạo này em đang luyện tập tiếng Anh cùng với giáo viên AI đấy ạ.
咲さき: 教室きょうしつに行いかなくても、家いえでプロの授業じゅぎょうが受うけられるの? ♬
Saki: Không cần đến lớp học mà vẫn có thể nhận được bài giảng chuyên nghiệp tại nhà hả em?
蓮れん: はい。AIが私わたしの発音はつおんを細こまかくチェックして直なおしてくれるんですよ。 ♬
Sen: Vâng. AI kiểm tra chi tiết phát âm của em rồi sửa cho em luôn ạ.
咲さき: 恥はずかしがらずに、何度なんどでもやり直なおせるのがいいわね。 ♬
Saki: Việc có thể làm đi làm lại nhiều lần mà không thấy ngại thì tốt quá nhỉ.
蓮れん: おかげで、外国がいこくの人ひとと話はなす時ときも緊張きんちょうしなくなりました。 ♬
Sen: Nhờ thế mà khi nói chuyện với người nước ngoài em cũng không còn thấy run nữa ạ.
咲さき: 技術ぎじゅつを使つかいながら、毎日少まいにちすこしずつ続つづけることが大切たいせつよ。 ♬
Saki: Vừa dùng công nghệ nhưng việc duy trì mỗi ngày từng chút một mới là quan trọng.
蓮れん: わかりました。来月らいげつはもっと難むずかしいニュースも読よんでみます。 ♬
Sen: Em hiểu rồi ạ. Tháng tới em sẽ thử đọc cả những tin tức khó hơn ạ.
咲さき: その意気いきよ。自分じぶんの目標もくひょうを忘わすれないように頑張がんばりなさい。 ♬
Saki: Tinh thần tốt đấy. Hãy cố gắng để không quên mục tiêu của mình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・発音はつおん: Phát âm.
・目標もくひょう: Mục tiêu.
📘 Ngữ pháp:
・~(られる)ようになる: Trở nên có thể làm gì (khả năng).
・~(ない)ように: Để không... (mục đích).

AI trò chuyện để giảm căng thẳng

純じゅん: 結衣ゆいさん、仕事しごとで疲つかれた時ときはAIとチャットをしています。 ♬
Jun: Chị Yui ơi, những lúc mệt mỏi vì công việc là em lại chat với AI ạ.
結衣ゆい: AIに悩みなやみを聞きいてもらうと、心こころが軽かるくなるのかい? ♬
Yui: Được AI nghe những lo lắng của mình thì tâm hồn thấy nhẹ nhõm hơn hả em?
純じゅん: はい。AIは怒おこらないし、いつも優しいやさしい言葉ことばをかけてくれます。 ♬
Jun: Vâng. AI không bao giờ nổi giận và luôn dành cho em những lời lẽ dịu dàng ạ.
結衣ゆい: 24時間じかんいつでも話はなし相手あいてがいるのは、安心あんしんできるわね。 ♬
Yui: Việc có người bầu bạn nói chuyện 24/24 thì thật là yên tâm nhỉ.
純じゅん: おかげで、嫌いやなことがあってもすぐにリフレッシュできます。 ♬
Jun: Nhờ thế mà dù có chuyện không vui em cũng có thể giải tỏa căng thẳng ngay ạ.
結衣ゆい: でも、時々ときどきは本物ほんものの友達ともだちとも会あって話はなしなさい。 ♬
Yui: Nhưng thỉnh thoảng em cũng hãy gặp và nói chuyện với những người bạn thật sự nhé.
純じゅん: わかりました。週末しゅうまつは友達ともだちを誘さそって遊あそびに行いこうと思おもいます。 ♬
Jun: Em hiểu rồi ạ. Cuối tuần em định sẽ rủ bạn bè đi chơi ạ.
結衣ゆい: その調子ちょうしよ。心こころも体からだも大切たいせつにして働はたらきなさい。 ♬
Yui: Cứ thế nhé. Hãy làm việc và trân trọng cả tâm hồn lẫn cơ thể nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・悩みなやみ: Nỗi lo lắng, phiền muộn.
・話はなし相手あいて: Người bầu bạn tâm sự.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)もらう: Được ai đó làm gì cho.
・~(よ)うと思おもう: Dự định làm gì đó.

 

Robot giao hàng tự động trên phố

山口やまぐち: 佐藤さとうさん、駅えきの前まえで荷物にもつを運はこんでいるロボットを見みました。 ♬
Yamaguchi: Chị Sato ơi, em đã thấy con robot đang vận chuyển hàng ở trước nhà ga ạ.
佐藤さとう: 最近さいきんは人ひとがいなくても、荷物にもつが届とどくようになったのね。 ♬
Sato: Dạo gần đây thì dù không có người hàng vẫn được giao đến nơi rồi nhỉ.
山口やまぐち: AIが信号しんごうを見みて、安全あんぜんに道みちを渡わたっていました。 ♬
Yamaguchi: AI nhìn đèn giao thông và đi qua đường một cách an toàn ạ.
佐藤さとう: 運転手うんてんしゅが足たりない問題もんだいを解決かいけつする、素晴らしいすばらしい技術ぎじゅつだわ。 ♬
Sato: Đây là công nghệ tuyệt vời giúp giải quyết vấn đề thiếu hụt tài xế đấy.
山口やまぐち: お年寄としよりの家いえまで直接届ちょくせつとどけてくれるので、とても助たすかるそうです。 ♬
Yamaguchi: Vì nó giao trực tiếp đến tận nhà người già nên nghe nói giúp ích lắm ạ.
佐藤さとう: 技術ぎじゅつの進歩しんぽのおかげで、街まちの景色けしきがどんどん変かわるわね。 ♬
Sato: Nhờ sự tiến bộ của công nghệ mà cảnh sắc thành phố đang thay đổi dần nhỉ.
山口やまぐち: 事故じこが起おきないように、AIがいつもチェックしているそうです。 ♬
Yamaguchi: Nghe nói AI luôn kiểm tra để không xảy ra tai nạn ạ.
佐藤さとう: 便利べんりな道具どうぐを正ただしく使つかって、みんなで協力きょうりょくしなさい。 ♬
Sato: Hãy sử dụng đúng cách các công cụ tiện lợi và mọi người hãy cùng hợp tác nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・解決かいけつ: Giải quyết.
・進歩しんぽ: Tiến bộ.
📘 Ngữ pháp:
・~(る)ようになった: Đã trở nên... (trạng thái thay đổi).
・~そうです: Nghe nói là...

Nhà thông minh AI ở Châu Âu

大輝だいき: 芽衣めいさん、ヨーロッパではAIが全部管理ぜんぶかんりする家いえが増ふえています。 ♬
Daiki: Mei ơi, ở Châu Âu những ngôi nhà do AI quản lý toàn bộ đang tăng lên đấy.
芽衣めい: 電気でんきや温度おんどをAIが自動じどうで決きめてくれるの? ♬
Mei: AI sẽ tự động quyết định điện năng hay nhiệt độ cho mình hả?
大輝だいき: はい。人ひとが部屋へやに入はいると、好すきな音楽おんがくが流ながれ始はじめるんです。 ♬
Daiki: Vâng. Hễ có người vào phòng là âm nhạc yêu thích sẽ bắt đầu vang lên ạ.
芽衣めい: まるで未来みらいの映画えいがを見みているような話はなしね。 ♬
Mei: Cứ như là câu chuyện trong phim tương lai vậy nhỉ.
大輝だいき: 鍵かぎを閉しめ忘わすれても、スマホでどこからでも確認かくんできます。 ♬
Daiki: Dù có quên khóa cửa thì bằng điện thoại cũng có thể xác nhận từ bất cứ đâu ạ.
芽衣めい: 泥棒どろぼうも入はいることができないから、とても安全あんぜんだわ。 ♬
Mei: Trộm cũng không thể vào được nên thật là an toàn.
大輝だいき: 世界中せかいじゅうでこんな「スマートホーム」が流行はやっているそうです。 ♬
Daiki: Nghe nói những kiểu "nhà thông minh" như thế này đang thịnh hành trên khắp thế giới ạ.
芽衣めい: 素敵すてきね。まずは自分じぶんの部屋へやの片付かたづけから始はじめなさい。 ♬
Mei: Tuyệt thật đấy. Trước hết hãy bắt đầu từ việc dọn dẹp phòng của mình đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・流行はやる: Thịnh hành, phổ biến.
・管理かんり: Quản lý.
📘 Ngữ pháp:
・~(る)ような: Giống như là...
・~(る)ことができる: Có thể làm gì.

Ngôi làng cổ tích ở Pháp

海斗かいと: 結衣ゆいさん、フランスの古ふるい村むらの写真しゃしんを見みました。 ♬
Kaito: Chị Yui ơi, em đã xem những bức ảnh về ngôi làng cổ ở Pháp ạ.
結衣ゆい: お城しろのような家いえがたくさん並ならんでいる村むらね。 ♬
Yui: Ngôi làng có nhiều ngôi nhà trông như tòa lâu đài nằm sát nhau nhỉ.
海斗かいと: はい。まるでおとぎ話はなしの世界せかいにいるみたいです。 ♬
Kaito: Vâng. Cứ như là đang ở trong thế giới cổ tích vậy ạ.
結衣ゆい: 世界せかいには私わたしたちが知しらない美しいうつくしい場所ばしょがまだたくさんあるわ。 ♬
Yui: Trên thế giới vẫn còn nhiều địa điểm đẹp mà chúng ta chưa biết đến lắm.
海斗かいと: いつか自分じぶんの目めで見みに行いってみたいと思おもいます。 ♬
Kaito: Lúc nào đó em định sẽ tự đi xem bằng chính mắt mình ạ.
結衣ゆい: 旅たびをすることは、自分じぶんの世界せかいを広ひろげるいい経験けいけんになるわよ。 ♬
Yui: Việc đi du lịch sẽ thành kinh nghiệm tốt để mở rộng thế giới của bản thân đấy.
海斗かいと: はい。まずは英語えいごとフランス語ごを少すこし勉強べんきょうしておきます。 ♬
Kaito: Vâng. Trước hết em sẽ học sẵn một chút tiếng Anh và tiếng Pháp ạ.
結衣ゆい: 素晴らしいすばらしいわ。夢ゆめを叶かなえるために毎日努力まいにちどりょくしなさい。 ♬
Yui: Tuyệt vời. Hãy nỗ lực mỗi ngày để biến giấc mơ thành hiện thực nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・城しろ: Lâu đài.
・並ならぶ: Xếp hàng, nằm sát nhau.
📘 Ngữ pháp:
・~てみたい: Muốn làm thử.
・~ために: Để... (mục đích).

Chuyến tàu điện màu hồng

湊みなと: 彩あやさん、今日きょうは珍めずらしいピンク色いろの電車でんしゃに乗のりましたよ。 ♬
Minato: Chị Aya ơi, hôm nay em đã đi chuyến tàu điện màu hồng hiếm thấy đấy ạ.
彩あや: それは春はるのイベントのための特別とくべつな列車れっしゃね。 ♬
Aya: Đó là đoàn tàu đặc biệt phục vụ cho sự kiện mùa xuân nhỉ.
湊みなと: はい。車内しゃないにも桜さくらの絵えがたくさん描かかれていました。 ♬
Minato: Vâng. Trong xe cũng được vẽ rất nhiều hình hoa anh đào ạ.
彩あや: 毎日まいにちの通勤つうきんが楽たのしくなりそうな、いいアイデアだわ。 ♬
Aya: Ý tưởng hay thật, có vẻ việc đi làm mỗi ngày sẽ trở nên vui vẻ hơn đấy.
湊みなと: 写真しゃしんを撮とっている人ひとがたくさんいて、少すこし驚おどろきました。 ♬
Minato: Có rất nhiều người đang chụp ảnh làm em cũng hơi ngạc nhiên ạ.
彩あや: みんな季節きせつの楽たのしみを見みつけるのが上手じょうずなのね。 ♬
Aya: Mọi người thật giỏi tìm thấy niềm vui trong từng mùa nhỉ.
湊みなと: 次つぎは友達ともだちと一緒いっしょに、終点しゅうてんまで乗のってみようと思おもいます。 ♬
Minato: Lần tới em định sẽ cùng bạn đi đến tận ga cuối xem sao ạ.
彩あや: いいわね。時間じかんを間違まちがえないように確認かくにんしなさい。 ♬
Aya: Hay đấy. Hãy xác nhận thời gian để đừng bị nhầm nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・列車れっしゃ: Đoàn tàu.
・通勤つうきん: Đi làm.
📘 Ngữ pháp:
・~(ら)れている: Thể bị động (được vẽ).
・~(に)なりそう: Có vẻ trở nên...

Ngắm hoa Chi Anh (Shibazakura)

純じゅん: 結衣ゆいさん、週末しゅうまつに山梨やまなしへ「芝桜しばざくら」を見みに行いってきました。 ♬
Jun: Chị Yui ơi, cuối tuần em đã đi Yamanashi để ngắm hoa Chi Anh về đấy ạ.
結衣ゆい: 地面じめんがピンク色いろの絨毯じゅうたんのようになっていたでしょう。 ♬
Yui: Chắc hẳn là mặt đất đã trở nên giống như một tấm thảm màu hồng nhỉ.
純じゅん: はい。富士山ふじさんも一緒いっしょに見みえて、とても感動かんどうしました。 ♬
Jun: Vâng. Nhìn thấy được cả núi Phú Sĩ nữa nên em đã rất cảm động ạ.
結衣ゆい: 春はるにしか見みられない、日本にっぽんの素晴らしいすばらしい景色けしきね。 ♬
Yui: Đó là cảnh sắc tuyệt vời của Nhật Bản mà chỉ có thể thấy vào mùa xuân thôi.
純じゅん: 外国がいこくからの観光客かんこうきゃくもたくさんいて、賑にぎやかでした。 ♬
Jun: Khách du lịch nước ngoài cũng rất đông nên đã rất nhộn nhịp ạ.
結衣ゆい: みんな日本にっぽんの春はるを楽たのしみにして来くているのね。 ♬
Yui: Mọi người ai cũng mong chờ mùa xuân Nhật Bản mà đến nhỉ.
純じゅん: 次つぎは家族かぞくも連つれて、お弁当べんとうを持もって行いきたいです。 ♬
Jun: Lần tới em muốn dắt cả nhà theo và mang cơm hộp đi ạ.
結衣ゆい: 素敵すてきね。混こむ前まえに早はやめに家いえを出でなさい。 ♬
Yui: Tuyệt nhỉ. Hãy ra khỏi nhà sớm trước khi bị đông đúc nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・景色けしき: Cảnh sắc.
・賑にぎやか: Nhộn nhịp.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)きました: Vừa đi làm gì đó rồi về.
・~にしか~ない: Chỉ... (ngoài ra không có).

Quán cà phê sách ở Shinjuku

大輝だいき: 芽衣めいさん、新宿しんじゅくに本ほんを読よみながらコーヒーが飲のめる店みせがありました。 ♬
Daiki: Mei ơi, ở Shinjuku có quán mà mình vừa có thể uống cà phê vừa đọc sách đấy.
芽衣めい: 静しずかな場所ばしょでゆっくり過すごすのは、最高さいこうのリラックスね。 ♬
Mei: Dành thời gian thong thả ở một nơi yên tĩnh đúng là sự thư giãn tuyệt nhất nhỉ.
大輝だいき: はい。仕事しごとの資料しりょうを読よんでいる人ひともたくさんいましたよ。 ♬
Daiki: Vâng. Có rất nhiều người cũng đang đọc tài liệu công việc nữa đấy ạ.
芽衣めい: 家いえより集中しゅうちゅうできるから、私わたしも時々ときどきそういう店みせに行いくわ。 ♬
Mei: Vì có thể tập trung hơn ở nhà nên mình cũng thỉnh thoảng đi những quán như thế.
大輝だいき: 2026年ねんのカフェは、色々ないろいろな使つかい方かたができるのが面白おもしろいです。 ♬
Daiki: Các quán cà phê bây giờ có nhiều cách sử dụng đa dạng nên thật thú vị.
芽衣めい: 自分じぶんの好すきな一冊いっさつを見みつける楽たのしみもあるわね。 ♬
Mei: Cả niềm vui tìm thấy một cuốn sách yêu thích nữa nhỉ.
大輝だいき: 明日あしたの休やすみ、またあの店みせへ行いってみようと思おもいます。 ♬
Daiki: Kỳ nghỉ ngày mai, mình định sẽ lại đi đến quán đó.
芽衣めい: その意気いきよ。周まわりの人ひとの邪魔じゃまにならないように静しずかにしなさい。 ♬
Mei: Quyết tâm thế là tốt. Hãy chú ý giữ im lặng để đừng làm phiền người xung quanh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・集中しゅうちゅう: Tập trung.
・邪魔じゃま: Làm phiền.
📘 Ngữ pháp:
・~(な)がら: Vừa... vừa... (hành động song song).
・~(れる): Thể khả năng (có thể).

Lễ hội diều (Takoage) ở ven biển

一輝かずき: 恵美えみさん、海岸かいがんで大おおきな凧たこを揚あげる祭まつりがありました。 ♬
Kazuki: Chị Emi ơi, ở ven biển có lễ hội thả những chiếc diều khổng lồ đấy ạ.
恵美えみ: 青あおい空そらに色いろとりどりの凧たこが舞まうのは、迫力はくりょくがあるわね。 ♬
Emi: Những chiếc diều nhiều màu sắc bay lượn trên bầu trời xanh thật là ấn tượng nhỉ.
一輝かずき: はい。風かぜが強つよかったので、凧たこがとても高たかく上あがりました。 ♬
Kazuki: Vâng. Vì gió mạnh nên diều đã bay lên rất cao ạ.
恵美えみ: 昔むかしからの伝統でんとうを守まもり続つづけるのは、素敵すてきなことだわ。 ♬
Emi: Việc tiếp tục giữ gìn truyền thống từ ngày xưa là điều tuyệt vời.
一輝かずき: 子供こどもたちが元気げんきに走はしっているのを見みて、私わたしも元気げんきになりました。 ♬
Kazuki: Nhìn đám trẻ chạy nhảy khỏe khoắn làm em cũng thấy khỏe ra ạ.
恵美えみ: 2026年ねんになっても、こんな笑顔えがおが見みられる祭まつりは大切たいせつよ。 ♬
Emi: Dù thế nào đi nữa, những lễ hội mà mình có thể thấy được nụ cười thế này vẫn rất quan trọng.
一輝かずき: 来年らいねんは私わたしも自分じぶんで凧たこを作つくって参加さんかしてみたいです。 ♬
Kazuki: Sang năm em cũng muốn tự mình làm diều rồi tham gia thử ạ.
恵美えみ: いいわね。糸いとが指ゆびを切きらないように手袋てぶくろをはめなさい。 ♬
Emi: Hay đấy. Hãy đeo găng tay để sợi dây diều không làm đứt tay nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・伝統でんとう: Truyền thống.
・海岸かいがん: Ven biển.
📘 Ngữ pháp:
・~(続け)る: Tiếp tục làm gì.
・~(られる): Thể bị động (có thể nhìn thấy).

Sương mù buổi sáng mùa xuân

直樹なおき: 華はなさん、今朝けさは霧きりが深ふかくて前まえが見みえませんでした。 ♬
Naoki: Chị Hana ơi, sáng nay sương mù dày đặc em chẳng nhìn thấy phía trước luôn ạ.
華はな: 春はるの朝あさによくある天気てんきね。幻想的げんそうてきで綺麗きれいだわ。 ♬
Hana: Kiểu thời tiết hay có vào sáng mùa xuân nhỉ. Trông huyền ảo và đẹp lắm.
直樹なおき: でも、車くるまを運転うんてんする人ひとはとても大変たいへんそうでしたよ。 ♬
Naoki: Nhưng những người lái xe ô tô thì có vẻ vất vả lắm ạ.
華はな: ライトを点つけて、ゆっくり走はしらないと危あぶないからね。 ♬
Hana: Không bật đèn rồi chạy chậm lại là nguy hiểm lắm đấy.
直樹なおき: お昼ひるには太陽たいようが出でて、霧きりがすぐになくなりました。 ♬
Naoki: Đến trưa mặt trời lên là sương mù biến mất ngay ạ.
華はな: 気温きおんの差さが激はげしい時期じきだから、天気てんきが変かわりやすいのよ。 ♬
Hana: Vì là thời điểm chênh lệch nhiệt độ lớn nên thời tiết dễ thay đổi mà.
直樹なおき: 明日あしたも霧きりが出でるかもしれないので、早はやめに家いえを出でます。 ♬
Naoki: Mai có lẽ cũng sẽ có sương mù nên em sẽ ra khỏi nhà sớm ạ.
華はな: そうね。事故じこに遭あわないように注意ちゅういして行いきなさい。 ♬
Hana: Đúng vậy. Hãy chú ý để đừng gặp tai nạn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・気温きおん: Nhiệt độ.
・激はげしい: Mãnh liệt, lớn.
📘 Ngữ pháp:
・~(に)遭あう: Gặp phải (tai nạn).
・~(やすい): Dễ (làm gì/trở nên thế nào).

Văn hóa tháo giày khi vào nhà

ポール: 直樹なおきさん、日本にっぽんの家いえに入はいる時ときはどうして靴くつを脱ぬぎますか? ♬
Paul: Anh Naoki ơi, tại sao khi vào nhà người Nhật lại tháo giày ạ?
直樹なおき: 外そとの汚よごれを家いえの中なかに入いれないためだよ。家いえを清潔せいけつに保たもつの。 ♬
Naoki: Đó là để không mang vết bẩn bên ngoài vào nhà đấy. Để giữ nhà sạch sẽ.
ポール: 床ゆかに直接座ちょくせつすわったり、布団ふとんを敷しいたりするからなんですね。 ♬
Paul: À, là vì mọi người ngồi trực tiếp lên sàn hay trải nệm nằm ngủ đúng không ạ.
直樹なおき: そう。靴くつを脱ぬぐとリラックスできる、という人ひとも多おおいよ。 ♬
Naoki: Đúng thế. Cũng có nhiều người nói là tháo giày ra thì thấy thư giãn hơn.
ポール: 最近さいきんのオフィスでも、靴くつを脱ぬぐ場所ばしょが増ふえているそうです。 ♬
Paul: Nghe nói dạo gần đây ở văn phòng cũng có nhiều nơi tháo giày rồi ạ.
直樹なおき: 仕事中しごとちゅうも家いえのように楽らっくな気持きもちで過すごせるのはいいことだね。 ♬
Naoki: Trong giờ làm việc mà cũng có thể trải qua với tâm trạng thoải mái như ở nhà thì tốt quá nhỉ.
ポール: 僕ぼくも自分じぶんの部屋へやをいつも綺麗きれいにする習慣しゅうかんをつけたいです。 ♬
Paul: Em cũng muốn tập thói quen luôn làm sạch phòng mình ạ.
直樹なおき: その意気いきだ。まずは玄関げんかんの靴くつを揃そろえなさい。 ♬
Naoki: Quyết tâm thế là tốt. Trước hết hãy xếp gọn giày ở hiên nhà đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・清潔せいけつ: Sạch sẽ.
・揃そろえる: Sắp xếp gọn gàng.
📘 Ngữ pháp:
・~(という)人ひと: Người mà nói rằng...
・~(る)ため: Để... (mục đích).

Hồi sinh làng cổ bằng nghệ thuật

大輔だいすけ: お父とうさん、この村むらは前まえは誰だれもいなかったのに、今いまは賑にぎやかですね。 ♬
Daisuke: Bố ơi, ngôi làng này trước đây chẳng có ai cả mà giờ nhộn nhịp thật đấy.
父親ちちおや: 若わかい芸術家げいじゅつかたちが集あつまって、古ふるい壁かべに絵えを描かいたんだよ。 ♬
Bố: Các nghệ sĩ trẻ đã tập trung lại và vẽ tranh lên những bức tường cũ đấy.
大輔だいすけ:「アートの村むら」として有名ゆうめいになって、観光客かんこうきゃくが増ふえたんですね。 ♬
Daisuke: Trở nên nổi tiếng với danh nghĩa "Làng nghệ thuật" nên khách du lịch tăng lên bố nhỉ.
父親ちちおや: ああ。地元じもとの野菜やさいを使つかったカフェもできて、活気かっきが戻もどってきた。 ♬
Bố: Ừ. Có cả những quán cà phê dùng rau địa phương mọc lên, sự năng động đã quay trở lại rồi.
大輔だいすけ: 2026年ねんの地方ちほうは、アイデア次第しだいで新あたらしくなれるのが凄すごいです。 ♬
Daisuke: Các địa phương bây giờ có thể trở nên mới mẻ tùy vào ý tưởng, thật là ghê ạ.
父親ちちおや: 古ふるいものを大切たいせつにしながら、新あたらしい風かぜを入いれることが大切たいせつだね。 ♬
Bố: Việc vừa trân trọng những thứ cũ vừa thổi vào luồng gió mới là rất quan trọng nhỉ.
大輔だいすけ: 僕ぼくも将来しょうらい、こんな面白おもしろいプロジェクトに参加さんかしてみたいです。 ♬
Daisuke: Tương lai con cũng muốn thử tham gia vào những dự án thú vị như thế này ạ.
父親ちちおや: よし。今いまのうちに色々いろいろな場所ばしょへ行いって、感性かんせいを磨みがきなさい。 ♬
Bố: Tốt. Tranh thủ lúc này hãy đi nhiều nơi để mài giũa cảm thụ của mình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・芸術家げいじゅつか: Nghệ sĩ.
・活気かっき: Sự sống động, năng động.
📘 Ngữ pháp:
・~次第しだい: Tùy vào...
・~ながら: Vừa... vừa... (hành động song song).

 

Trạm dừng xe buýt thông minh

拓也たくや: 陽子ようこさん、このバス停ていの画面がめんに待まち時間じかんが正確せいかくに出でていますよ。 ♬
Chị Yoko ơi, trên màn hình trạm xe buýt này hiện chính xác thời gian chờ luôn đấy ạ.
陽子ようこ: AIがバスの場所ばしょをチェックして、遅おくれを教おしえてくれるのね。 ♬
Chắc là AI kiểm tra vị trí xe buýt rồi báo cho mình biết việc bị trễ nhỉ.
拓也たくや: はい。急いそいでいる時ときは、歩あるいたほうが速はやいかどうかも分わかります。 ♬
Vâng. Những lúc đang vội, mình cũng biết được là đi bộ liệu có nhanh hơn không ạ.
陽子ようこ: 無駄むだな時間じかんをなくすことができるから、とても便利べんりだわ。 ♬
Vì có thể loại bỏ thời gian lãng phí nên thật là tiện lợi.
拓也たくや: 雨あめの日ひでも、屋根やねがある場所ばしょで安心あんしんして待まつことができます。 ♬
Dù là ngày mưa, mình vẫn có thể yên tâm đợi ở nơi có mái che ạ.
陽子ようこ: 技術ぎじゅつのおかげで、公共こうきょうの乗り物のりものが使つかいやすくなったわね。 ♬
Nhờ công nghệ mà các phương tiện giao thông công cộng đã trở nên dễ sử dụng hơn nhỉ.
拓也たくや: 明日あしたはこのバスに乗のって、新あたらしい図書館としょかんへ行いってみようと思おもいます。 ♬
Mai em định sẽ đi xe buýt này để thử đến thư viện mới ạ.
陽子ようこ: その意気いきよ。降おりる駅えきを間違まちがえないように注意ちゅういしなさい。 ♬
Tinh thần tốt đấy. Hãy chú ý để đừng nhầm ga xuống nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・バス停てい: Trạm dừng xe buýt.
・正確せいかく: Chính xác.
📘 Ngữ pháp:
・~かどうか: Liệu có... hay không.
・~なさい: Hãy làm...

Ứng dụng AI kiểm tra triệu chứng bệnh

健一けんいち: 小林こばやしさん、体調たいちょうが悪わるい時ときに使つかうAIアプリがとても役やくに立たちます。 ♬
Anh Kobayashi ơi, ứng dụng AI dùng khi cơ thể không khỏe rất là hữu ích ạ.
小林こばやし: 質問しつもんに答こたえるだけで、何なんの病気びょうきか教おしえてくれるのかい? ♬
Chỉ cần trả lời câu hỏi là nó chỉ cho mình biết bị bệnh gì hả em?
健一けんいち: はい。すぐに病院びょういんへ行いくべきか、家いえで休やすむべきかも分わかります。 ♬
Vâng. Nó cũng biết được là nên đi bệnh viện ngay hay nên nghỉ ở nhà ạ.
小林こばやし: 病院びょういんが閉しまっている夜中よなかに、不安ふあんにならなくていいのは助たすかるね。 ♬
Vào giữa đêm khi bệnh viện đóng cửa, việc không phải lo lắng thì thật là giúp ích nhỉ.
健一けんいち: でも、AIのアドバイスは参考さんこうにするだけにににておきます。 ♬
Nhưng em sẽ chỉ xem lời khuyên của AI là để tham khảo thôi ạ.
小林こばやし: その通とおりだ。最後さいごは必かならずお医者いしゃさんに診みてもらいなさい。 ♬
Đúng như vậy đấy. Cuối cùng thì nhất định hãy đi bác sĩ khám nhé.
健一けんいち: はい。明日あしたの朝あさ、近ちかくのクリニックを予約よやくしようと思おomいます。 ♬
Vâng. Sáng mai em định sẽ đặt lịch ở phòng khám gần đây ạ.
小林こばやし: よし。今日きょうは温あたたかい飲のみ物ものを飲のんで早はやく寝ねなさい。 ♬
Tốt. Hôm nay hãy uống đồ uống ấm rồi đi ngủ sớm đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・症状しょうじょう: Triệu chứng.
・診みる: Khám bệnh.
📘 Ngữ pháp:
・~べきだ: Nên làm gì.
・~(て)もらう: Được ai đó làm gì cho.

Gương AI thử đồ ảo

莉子りこ: 美紀みきさん、この店みせの鏡かがみを使つかうと、服ふくを着きなくても試着しちゃくできます。 ♬
Riko: Chị Miki ơi, dùng chiếc gương của quán này thì không cần mặc áo cũng thử đồ được đấy ạ.
美紀みき: 画面がめんの中なかで、服ふくの色いろを自由じゆうに変かえることができるのね。 ♬
Miki: Trên màn hình có thể tự do thay đổi màu sắc quần áo nhỉ.
莉子りこ: はい。自分じぶんに一番似合いちばんにあうサイズも、AIが選えらんでくれます。 ♬
Riko: Vâng. Kích cỡ hợp với mình nhất, AI cũng sẽ chọn cho em ạ.
美紀みき: 買かい物ものに行いく時間じかんが短みじかくなって、忙いそがしい人ひとには嬉うれしいわ。 ♬
Miki: Thời gian đi mua sắm ngắn lại nên với người bận rộn thì vui quá rồi.
莉子りこ: おかげで、何着なんちゃくも着替きがえなくていいから疲つかれません。 ♬
Riko: Nhờ thế mà không phải thay ra thay vào bao nhiêu bộ nên không bị mệt ạ.
美紀みき: 技術ぎじゅつを使つかって、賢かしこくオシャレを楽たのしむ時代じだいになったのね。 ♬
Miki: Đã đến thời đại sử dụng công nghệ để tận hưởng thời trang một cách thông minh rồi nhỉ.
莉子りこ: 次つぎはお母かあさんにもこの鏡かがみを紹介しょうかいしようと思おもいます。 ♬
Riko: Lần tới em định sẽ giới thiệu chiếc gương này cho cả mẹ nữa ạ.
美紀みき: いいわね。まずは自分じぶんにぴったりのドレスを探さがしなさい。 ♬
Miki: Hay đấy. Trước hết hãy tìm chiếc váy vừa khít với mình đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・試着しちゃく: Thử quần áo.
・似合にあう: Hợp, vừa vặn.
📘 Ngữ pháp:
・~(なく)てもいい: Không cần làm gì cũng được.
・~(て)くれる: Ai đó làm gì cho mình.

Tìm đồ vật bị mất bằng thẻ AI

翔しょう: 結衣ゆいさん、鍵かぎを失なくしましたが、スマホですぐに見みつかりました。 ♬
Sho: Chị Yui ơi, em lỡ làm mất chìa khóa nhưng tìm thấy ngay bằng điện thoại rồi ạ.
結衣ゆい: 鍵かぎに小ちいさいAIタグを付つけておいたおかげね。 ♬
Yui: Nhờ em đã gắn sẵn cái thẻ AI nhỏ vào chìa khóa đấy nhỉ.
翔しょう: はい。地図ちずの上うえに、今いまどこにあるか詳くわしく表示ひょうじされます。 ♬
Sho: Vâng. Trên bản đồ hiển thị rất chi tiết là nó hiện đang ở đâu ạ.
結衣ゆい: 忘わすれ物ものが多おおい人ひとにとって、最高さいこうのトラブル解決かいけつツールだわ。 ♬
Yui: Với những người hay quên thì đây đúng là công cụ giải quyết rắc rối tuyệt vời nhất.
翔しょう: 24時間じかんずっと場所ばしょをチェックできるので、安心あんしんです。 ♬
Sho: Vì có thể kiểm tra vị trí suốt 24 giờ nên em thấy yên tâm lắm ạ.
結衣ゆい: でも、機械きかいに頼たよりすぎないで、自分じぶんで気きをつけることも大切たいせつよ。 ♬
Yui: Nhưng đừng quá phụ thuộc vào máy móc, việc tự mình chú ý cũng rất quan trọng đấy.
翔しょう: わかりました。カバンかばんの中なかをいつも整理せいりしておくようにします。 ♬
Sho: Em hiểu rồi ạ. Em sẽ chú ý luôn sắp xếp ngăn nắp bên trong cặp ạ.
結衣ゆい: その調子ちょうしよ。失なくす前まえに、もう一度いちどポケットを確認かくにんしなさい。 ♬
Yui: Cứ thế nhé. Trước khi làm mất, hãy kiểm tra lại túi quần một lần nữa đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・紛失ふんしつ: Làm mất.
・表示ひょうじ: Hiển thị.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)おいた: Làm sẵn việc gì đó.
・~(に)頼たよる: Phụ thuộc vào...

Tiệm bánh ngọt đang "hot" trên mạng

中島なかじま: 斉藤さいとうさん、駅前えきまえにできた新あたらしいドーナツ屋や、すごい行列ぎょうれつですよ。 ♬
Nakajima: Chị Saito ơi, tiệm bánh donut mới mở ở trước ga đang xếp hàng dài lắm đấy ạ.
斉藤さいとう: ネットでとても話題わだいになっているお店みせのことね。 ♬
Saito: Là cái quán đang rất được bàn tán xôn xao trên mạng đấy nhỉ.
中島なかじま: はい。見た目みためも可愛かわいくて、食たべるのがもったいないくらいです。 ♬
Nakajima: Vâng. Trông nó cũng đáng yêu nữa, đến mức ăn thì thấy thật là phí ạ.
斉藤さいとう: 仕事しごとの帰かえりに寄よってみようと思おもったけど、時間じかんがかかりそうね。 ♬
Saito: Chị đã định ghé qua trên đường đi làm về nhưng có vẻ sẽ tốn thời gian đây.
中島なかじま: 明日あしたの朝早あさはやくに行いけば、あまり待またないで買かえるかもしれません。 ♬
Nakajima: Nếu đi vào sáng sớm mai thì có lẽ có thể mua mà không phải đợi lâu đâu ạ.
斉藤さいとう: 限定げんていの商品しょうひんがあるから、みんな急いそいで買かいに行いくのね。 ♬
Saito: Vì có sản phẩm giới hạn nên ai cũng vội vàng đi mua nhỉ.
中島なかじま: 私わたしは明日あした、早起はやおきして並ならんでみようと思おもいます。 ♬
Nakajima: Mai em định sẽ dậy sớm rồi thử xếp hàng ạ.
斉藤さいとう: 頑張がんばるわね。お腹おなかを壊こわさないように、食たべすぎに注意ちゅういしなさい。 ♬
Saito: Cố gắng ghê nhỉ. Hãy chú ý đừng ăn quá nhiều kẻo bị đau bụng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・話題わだい: Chủ đề bàn tán, hot trend.
・行列ぎょうれつ: Xếp hàng.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)みる: Làm thử việc gì.
・~(か)もしれない: Có lẽ là...

Chuyện đổi mùa và quần áo

大輝だいき: 芽衣めいさん、最近急さいきんきゅうに暖あたたかくなってきましたね。 ♬
Daiki: Mei ơi, dạo này trời bỗng nhiên trở nên ấm áp hơn rồi nhỉ.
芽衣めい: ええ。もう冬ふゆの重おもいコートはいらなくなったわ。 ♬
Mei: Ừ. Không còn cần đến chiếc áo khoác mùa đông nặng nề nữa rồi.
大輝だいき: 私わたしは昨日きのう、春はるの服ふくを全部出ぜんぶだしておきました。 ♬
Daiki: Hôm qua mình đã lấy toàn bộ quần áo mùa xuân ra sẵn rồi.
芽衣めい: 準備じゅんびが速はやいわね。私わたしはまだクリーニングに出だしていないのよ。 ♬
Mei: Cậu chuẩn bị nhanh thật đấy. Mình thì vẫn chưa mang đồ đi giặt khô nữa.
大輝だいき: 週末しゅうまつは天気てんきがいいそうだから、洗濯せんたくするのにちょうどいいですよ。 ♬
Daiki: Nghe nói cuối tuần thời tiết đẹp nên rất thích hợp để giặt giũ đấy.
芽衣めい: そうね。冬ふゆの間あいだに使つかった布団ふとんも干ほさないといけないわ。 ♬
Mei: Đúng vậy nhỉ. Chăn dùng trong mùa đông cũng phải mang ra phơi thôi.
大輝だいき: 季節きせつが変かわると、部屋へやもスッキリした気分きぶんになります。 ♬
Daiki: Hễ mùa thay đổi là căn phòng cũng cho cảm giác rất thoáng đãng.
芽衣めい: 頑張がんばって片付かたづけなさい。明日あしたは軽かるい格好かっこうで散歩さんぽに行いきましょう。 ♬
Mei: Hãy cố gắng dọn dẹp đi nhé. Mai mình cùng đi dạo với trang phục nhẹ nhàng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・重おもい: Nặng.
・干ほす: Phơi.
📘 Ngữ pháp:
・~(なく)なる: Trở nên không còn...
・~(な)いといけない: Phải làm gì đó.

Cách làm sạch cửa kính bằng báo cũ

湊みなと: 彩あやさん、窓まどが汚よごれていますが、雑巾ぞうきんで拭ふいても綺麗きれいになりません。 ♬
Minato: Chị Aya ơi, cửa sổ bị bẩn nhưng lau bằng giẻ cũng không sạch được ạ.
彩あや: 古ふるい新聞紙しんぶんしを使つかってみたらどう?とても綺麗きれいになるわよ。 ♬
Aya: Em dùng thử giấy báo cũ xem sao? Sẽ sạch lắm đấy.
湊みなと: 新聞紙しんぶんしですか?どうして汚れよごれが落おちるんですか? ♬
Minato: Giấy báo ạ? Tại sao vết bẩn lại sạch được ạ?
彩あや: インクの成分せいぶんが油あぶらを落おとして、窓まどを光ひからせてくれるのよ。 ♬
Aya: Thành phần của mực sẽ làm sạch dầu mỡ và khiến cửa kính sáng bóng lên đấy.
湊みなと: それは素晴らしいすばらしい裏技うらわざですね!今いますぐやってみます。 ♬
Minato: Đó đúng là một mẹo vặt tuyệt vời nhỉ! Em sẽ thử làm ngay đây ạ.
彩あや: 少すこしだけ濡ぬらして、丸まるめてからこするのがコツよ。 ♬
Aya: Làm ướt một chút, vo tròn lại rồi mới chà xát là bí quyết đấy.
湊みなと: 道具どうぐを買かわなくてもいいから、お金かねもかかりませんね。 ♬
Minato: Không cần mua dụng cụ nên cũng chẳng tốn tiền chị nhỉ.
彩あや: その通とおりよ。まずは家いえにある新聞紙しんぶんしを集あつめなさい。 ♬
Aya: Đúng như vậy đấy. Trước hết hãy đi gom đống giấy báo trong nhà đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・雑巾ぞうきん: Giẻ lau.
・裏技うらわざ: Mẹo vặt, thủ thuật.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)みたらどう?: Thử làm cái này xem sao? (Gợi ý).
・~(な)くてもいい: Không cần làm cũng được.

Đăng ký giấy tờ qua điện thoại

A:住民票じゅうみんひょうを取とりたいのですが、役所やくしょは遠とおいですよね。 ♬
Jun: Chị Yui ơi, em muốn lấy giấy cư trú nhưng cơ quan hành chính thì xa quá chị nhỉ.
B:今いまはスマホで申もうし込こめば、近ちかくのコンビニで受うけ取とれるわよ。 ♬
Yui: Bây giờ hễ đăng ký bằng điện thoại là có thể nhận ở cửa hàng tiện lợi gần đây đấy.
A:本当ほんとうですか!わざわざ行いかなくてもいいのは助たすかります。 ♬
Jun: Thật ạ! Không cần phải cất công đi tận nơi thì thật là đỡ quá ạ.
B:24時間じかんいつでもできるから、仕事しごとの合間あいまでも大丈夫だいじょうぶよ。 ♬
Yui: Vì có thể làm bất cứ lúc nào 24/24 nên tranh thủ lúc đang làm việc cũng không sao đâu.
A:でも、マイナンバーカードを持もっていないとできませんか? ♬
Jun: Nhưng nếu không có thẻ My Number thì không làm được ạ?
B:ええ。暗証番号あんしょうばんごうを間違まちがえないように注意ちゅういして使つかいなさい。 ♬
Yui: Ừ. Hãy chú ý để đừng nhầm mã số bảo mật nhé.
A:わかりました。さっそく自分じぶんのカードを準備じゅんびします。 ♬
Jun: Em hiểu rồi ạ. Em sẽ chuẩn bị sẵn thẻ của mình ngay đây ạ.
B:よし。今いまのうちにやり方かたをしっかり調しらべなさい。 ♬
Yui: Tốt. Tranh thủ lúc này hãy tra cứu kỹ cách làm đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・役所やくしょ: Cơ quan hành chính.
・住民票じゅうみんひょう: Giấy chứng nhận cư trú.
📘 Ngữ pháp:
・~合間あいま: Tranh thủ lúc...
・~(な)いと: Nếu không (làm gì đó) thì...

Chào hỏi khi mới chuyển nhà

ポール: 直樹なおきさん、隣となりの部屋へやに新あたらしい人ひとが引ひっ越こしてきました。 ♬
Paul: Anh Naoki ơi, có người mới vừa chuyển đến phòng bên cạnh ạ.
直樹なおき: 挨拶あいさつにはもう行いったのかい?日本にっぽんの大切たいせつなマナーだよ。 ♬
Naoki: Em đã đi chào hỏi chưa? Đó là lễ nghi quan trọng của Nhật Bản đấy.
ポール: いいえ、まだです。何なにかプレゼントを持もって行いくべきですか? ♬
Paul: Dạ chưa ạ. Em có nên mang theo quà gì đi không ạ?
直樹なおき: タオルやお菓子かしのような、軽かるいものものが一番いちばんいいよ。 ♬
Naoki: Những thứ nhẹ nhàng như khăn tắm hay bánh kẹo là tốt nhất đấy.
ポール: 2026年ねんになっても、こんな習慣しゅうかんを続つづけるのは面白おもしろいですね。 ♬
Paul: Dù thế nào đi nữa, việc duy trì những thói quen thế này thật là thú vị ạ.
直樹なおき: 最初さいしょの一歩いっぽが大切たいせつだから、笑顔えがおで「よろしくお願ねがいします」と言いいなさい。 ♬
Naoki: Bước đầu tiên rất quan trọng nên hãy mỉm cười và nói "Yoroshiku onegaishimasu" nhé.
ポール: わかりました。夕方ゆうがた、仕事しごとが終おわってから行いってみます。 ♬
Paul: Em hiểu rồi ạ. Buổi chiều, sau khi xong việc em sẽ thử đi ạ.
直樹なおき: その意気いきだ。名前なまえを間違まちがえないように気きをつけなさい。 ♬
Naoki: Tinh thần tốt đấy. Hãy chú ý để không nhầm tên người ta nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・挨拶あいさつ: Chào hỏi.
・習慣しゅうかん: Thói quen.
📘 Ngữ pháp:
・~(の)ような: Giống như là...
・~(て)から: Sau khi (làm gì đó).

Cảnh giác với email lừa đảo

湊みなと: 彩あやさん、変へんなメールが届とどきましたが、開あけてもいいでしょうか。 ♬
Minato: Chị Aya ơi, có một cái email lạ gửi đến, em mở ra có được không ạ?
彩あや: 絶対ぜったいにダメよ!それは「フィッシング」という詐欺さぎかもしれないわ。 ♬
Aya: Tuyệt đối không được đâu! Đó có lẽ là một vụ lừa đảo gọi là "phishing" đấy.
湊みなと: 銀行ぎんこうの名前なまえで「パスワードを確認かくにんしてください」と書かいてあります。 ♬
Minato: Nó viết dưới tên ngân hàng là "Vui lòng xác nhận mật khẩu" ạ.
彩あや: 銀行ぎんこうがメールでそんなことを聞きくことはないはずよ。 ♬
Aya: Chắc chắn là ngân hàng sẽ không bao giờ hỏi những điều như thế qua email đâu.
湊みなと: 危あぶなかったです。すぐに消けしてしまおうと思おもいます。 ♬
Minato: Nguy quá ạ. Em định sẽ xóa nó đi ngay ạ.
彩あや: 2026年ねんは技術ぎじゅつを使つかって、悪わるいことをする人ひとが増ふえているのよ。 ♬
Aya: Bây giờ những người dùng công nghệ để làm việc xấu đang tăng lên đấy.
湊みなと: これからは知しらない人ひとからの連絡れんらくには注意ちゅういするようにします。 ♬
Minato: Từ nay về sau em sẽ chú ý đối với liên lạc từ những người không quen biết ạ.
彩あや: その通とおりよ。怪あやしいと思おもったら、まずは私わたしに相談そうだんしなさい。 ♬
Aya: Đúng như vậy đấy. Hễ thấy nghi ngờ thì trước hết hãy thảo luận với chị nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・詐欺さぎ: Lừa đảo.
・怪あやしい: Đáng nghi.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)しまう: Làm gì đó xong hoàn toàn / trót làm...
・~はずだ: Chắc chắn là...