GÓC TẬP QUÁN 

A:最近さいきん、お祝いわいのお金かねはアプリで送おくるのが普通ふつうです。 ♬
Dạo gần đây, việc gửi tiền chúc mừng qua ứng dụng là chuyện bình thường.
B:昔むかしは綺麗きれいな封筒ふうとうに入いれなければなりませんでしたね。 ♬
Ngày xưa thì phải cho vào phong bì đẹp cơ nhỉ.
A:はい、でもデジタルならすぐに届とどいて便利べんりですよ。 ♬
Vâng, nhưng nếu là kỹ thuật số thì sẽ gửi đến ngay, tiện lợi lắm.
B:マナーも時代じだいに合あわせて変かわっていきますね。 ♬
Các quy tắc lịch sự cũng thay đổi theo thời đại nhỉ.
A:大切たいせつなのは、相手あいてを思おもう気持きもちだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ điều quan trọng là tấm lòng nghĩ cho đối phương.
B:そうですね、新あたらしい習慣しゅうかんを楽たのしみましょう。 ♬
Đúng vậy, hãy cùng tận hưởng những thói quen mới nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・お祝いわい: Chúc mừng
📘 Ngữ pháp:
・~なければなりません: Phải làm gì
・~に合あわせて: Phù hợp với

GÓC ĐỊA PHƯƠNG

A:この村むらではAIを使つかって古ふるいお祭まつりを復活ふっかつさせました。 ♬
Ngôi làng này đã sử dụng AI để phục dựng lại lễ hội cổ xưa.
B:若わかい人ひとがいなくても、お祭まつりができるんですね。 ♬
Dù không có người trẻ nhưng vẫn có thể tổ chức lễ hội nhỉ.
A:はい、ロボットが伝統的でんとうてきなダンスを踊おどります。 ♬
Vâng, robot sẽ nhảy những điệu nhảy truyền thống.
B:地方ちほうが元気げんきになるのは、とても嬉うれしいことです。 ♬
Việc địa phương trở nên năng động là một điều rất đáng mừng.
A:観光客かんこうきゃくもたくさん来きて、賑にぎやかになりましたよ。 ♬
Khách du lịch cũng đến rất đông, phố xá đã nhộn nhịp rồi đấy.
B:今度こんど、私わたしもその村むらへ遊あそびに行いってみたいです。 ♬
Lần tới tôi cũng muốn thử đến ngôi làng đó chơi xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・復活ふっかつ: Phục hồi, sống lại
・賑にぎやか: Nhộn nhịp
📘 Ngữ pháp:
・~てみたい: Muốn thử làm gì

 

GÓC DỊCH VỤ & TRẢI NGHIỆM CÔNG CỘNG 

A:公園こうえんに自動じどうで動うごくベンチが登場とうじょうしました。 ♬
Những chiếc ghế băng tự động di chuyển đã xuất hiện ở công viên.
B:日陰ひかげを探さがして、ゆっくり移動いどうしてくれます。 ♬
Chúng sẽ tìm bóng râm và di chuyển thong thả giúp mình.
A:歩あるくのが大変たいへんな人ひとには、最高さいこうなサービスですね。 ♬
Đối với những người gặp khó khăn khi đi lại thì đây là dịch vụ tuyệt vời nhỉ.
B:疲つかれたときに、ベンチが来くてくれるのは助たすかります。 ♬
Những lúc mệt mỏi mà ghế tự tìm đến mình thì thật là giúp ích.
A:未来みらいの公園こうえんは、もっと快適かいてきになりそうですね。 ♬
Công viên tương lai có vẻ sẽ trở nên thoải mái hơn nữa nhỉ.
B:週末しゅうまつに本ほんを持もって、一日中過いちにちじゅうすごしたいです。 ♬
Tôi muốn mang sách theo vào cuối tuần và ở đó cả ngày.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・登場とうじょう: Xuất hiện
・快適かいてき: Thoải mái
📘 Ngữ pháp:
・~助たすかります: Thật giúp ích, may quá

GÓC RẮC RỐI 

A:スマホが壊こわれて、家いえの鍵かぎが開あかなくなりました。 ♬
Điện thoại bị hỏng nên tôi không thể mở được khóa nhà nữa. 
B:それは大変たいへんですね、予備よびの鍵かぎはありませんか。 ♬
Thật là vất vả quá, bạn không có chìa khóa dự phòng sao?
A:全部ぜんぶの鍵かぎをデジタルにしていたので、困こまりました。 ♬
Vì tôi đã để toàn bộ chìa khóa là kỹ thuật số nên mới gặp rắc rối.
B:近ちかくの緊急きんきゅうサポートセンターに連絡れんらくしましょう。 ♬
Hãy liên lạc với trung tâm hỗ trợ khẩn cấp gần đây đi.
A:24時間じかんAIが対応たいおうしてくれるので、今いまから行いきます。 ♬
Vì AI sẽ hỗ trợ 24 giờ nên bây giờ tôi sẽ đi ngay.
B:便利べんりすぎるのも、時々危ときどきあぶないですね。 ♬
Tiện lợi quá đôi khi cũng nguy hiểm thật nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・予備よび: Dự phòng
・対応たいおう: Hỗ trợ, đối ứng
📘 Ngữ pháp:
・~すぎる: Quá...

GÓC TÁM CHUYỆN

A:あの有名ゆうめいなAIアイドルが引退いんたいするらしいですよ。 ♬
Nghe nói thần tượng AI nổi tiếng kia sắp giải nghệ đấy.
B:データが消きえるんですか、悲かなしいですね。 ♬
Dữ liệu sẽ bị xóa sao, buồn quá nhỉ.
A:いいえ、新あたらしいプロジェクトにアップデートされます。 ♬
Không phải đâu, nó sẽ được cập nhật vào một dự án mới.
B:それなら、またどこかで会あえるかもしれませんね。 ♬
Nếu vậy thì có lẽ chúng ta sẽ gặp lại ở đâu đó nhỉ.
A:次つぎはもっと人間にんげんに近ちかい姿すがたになるそうですよ。 ♬
Nghe nói lần tới nó sẽ có dáng vẻ giống con người hơn đấy.
B:技術ぎじゅつの進化しんかは、本当ほんとうに早はやくて驚おどろきます。 ♬
Sự tiến hóa của công nghệ thực sự nhanh đến mức kinh ngạc.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・引退いんたい: Giải nghệ
📘 Ngữ pháp:
・~らしい: Nghe nói, hình như
・~かもしれない: Có lẽ là

 GÓC ZATSUDAN

A:今日きょうは風かぜが強つよくて、桜さくらが散ちってしまいましたね。 ♬
Hôm nay gió mạnh quá, hoa anh đào rụng hết mất rồi nhỉ.
B:でも、地面じめんがピンクの絨毯じゅうたんみたいで綺麗きれいです。 ♬
Nhưng mặt đất trông như một tấm thảm hồng, đẹp thật đấy.
A:春はるが終おわるのは少すこし寂さびしいですが、夏なつも楽たのしみです。 ♬
Mùa xuân kết thúc thì hơi buồn một chút nhưng tôi cũng mong chờ mùa hè.
B:今年ことしは去年きょねんより暑あつくなるのが早はやいそうですよ。 ♬
Nghe nói năm nay trời sẽ nóng sớm hơn năm ngoái đấy.
A:またアイスクリームをたくさん食たべてしまいそうです。 ♬
Có vẻ tôi lại sắp ăn thật nhiều kem rồi.
B:健康けんこうに気きをつけて、季節きせつを楽たのしみましょうね。 ♬
Hãy chú ý sức khỏe và cùng tận hưởng mùa mới nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・散ちる: Rụng, rơi
・絨毯じゅうたん: Tấm thảm
📘 Ngữ pháp:
・~てしまう: Lỡ làm gì (nuối tiếc)

GÓC MẸO VẶT

A:冷蔵庫れいぞうこの余あまり物ものは、AIカメラで管理かんりしています。 ♬
Tôi đang quản lý thức ăn thừa trong tủ lạnh bằng camera AI.
B:賞味期限しょうみきげんが近ちかくなると、教おしえてくれるんですか。 ♬
Khi sắp hết hạn sử dụng, nó sẽ thông báo cho bạn à?
A:はい、さらにその材料ざいりょうで作つくれるレシピも出でますよ. ♬
Vâng, hơn nữa nó còn đưa ra cả công thức nấu ăn từ những nguyên liệu đó nữa.
B:それは便利べんりですね、無駄むだがなくなります。 ♬
Thật tiện lợi nhỉ, sẽ không còn lãng phí nữa.
A:買かい物ものの前まえにスマホで確認かくにんできるのも嬉うれしいです。 ♬
Việc có thể xác nhận qua điện thoại trước khi đi mua sắm cũng rất đáng mừng.
B:賢かしこい技術ぎじゅつで、毎日まいにちを楽らくにしたいですね。 ♬
Chúng ta nên làm cho cuộc sống mỗi ngày nhàn nhã hơn bằng công nghệ thông minh nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・余あまり物もの: Đồ dư, thức ăn thừa
・賞味期限しょうみきげん: Hạn sử dụng
📘 Ngữ pháp:
・~楽らくにする: Làm cho nhàn nhã, thoải mái

GÓC CỬA HÀNG

A:この新あたらしい洋服店ようふくてんには、店員てんいんさんがいませんよ。 ♬
Cửa hàng quần áo mới này không có nhân viên đâu.
B:ホログラムの店員てんいんが、優やさしく案内あんないしてくれます。 ♬
Nhân viên hình ảnh 3D sẽ hướng dẫn bạn một cách dịu dàng.
A:自分じぶんの体からだにぴったりのサイズも、すぐにわかります。 ♬
Kích thước vừa vặn với cơ thể mình cũng sẽ biết được ngay.
B:試着しちゃくしなくても、似合にあうかどうかわかるのがすごいです。 ♬
Dù không cần mặc thử nhưng vẫn biết có hợp hay không, thật là giỏi.
A:買かい物ものにかかる時間じかんが、とても短みじかくなりましたね。 ♬
Thời gian dành cho việc mua sắm đã trở nên rất ngắn nhỉ.
B:未来みらいの買かい物ものは、魔法まほうを使つかっているみたいです。 ♬
Mua sắm ở tương lai cứ như là đang sử dụng phép thuật vậy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・店員てんいん: Nhân viên cửa hàng
・ぴったり: Vừa vặn
📘 Ngữ pháp:
・~かどうか: Có... hay không

GÓC Y TẾ

A:ドローンが薬くすりを家いえまで届とどけてくれる時代じだいになりました。 ♬
Đã đến thời đại mà máy bay không người lái mang thuốc đến tận nhà cho mình rồi.
B:病院びょういんに行いかなくても、家いえで診察しんさつが受うけられます。 ♬
Dù không đến bệnh viện, bạn vẫn có thể nhận được sự khám bệnh tại nhà.
A:オンラインの画面越しがめんごしに、先生せんせいと話はなすだけです。 ♬
Chỉ là nói chuyện với bác sĩ qua màn hình trực tuyến thôi.
B:お年寄としよりや体からだの弱よわい人ひとには、本当ほんとうに助たすかるサービスです。 ♬
Đây thực sự là dịch vụ giúp ích cho người già và những người có thể trạng yếu.
A:薬くすりの飲のみ方かたも、AIのアシスタントが毎日教まいにちおしえますよ. ♬
Cách uống thuốc thì trợ lý AI cũng sẽ chỉ bảo hàng ngày đấy.
B:技術ぎじゅつの力ちからで、みんなが健康けんこうでいられるといいですね。 ♬
Hy vọng nhờ sức mạnh công nghệ mà mọi người đều có thể sống khỏe mạnh nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・診察しんさつ: Khám bệnh
・画面越しがめんごし: Qua màn hình
📘 Ngữ pháp:
・~といいですね: Hy vọng là...

GÓC HÀNH CHÍNH

A:街まちの新あたらしいルールを、アプリで投票とうひょうしました。 ♬
Tôi đã bỏ phiếu cho quy định mới của thành phố qua ứng dụng.
B:市役所しやくしょに行いかなくても、意見いけんが言いえるのはいいですね。 ♬
Dù không đến ủy ban thành phố nhưng vẫn có thể nêu ý kiến thì thật tốt.
A:どんな公園こうえんを作つくりたいか、みんなで決きめています。 ♬
Mọi người đang cùng nhau quyết định xem muốn xây dựng công viên như thế nào.
B:自分じぶんの声こえが街作まちづくりに届とどくのは、やりがいがあります。 ♬
Việc tiếng nói của mình được lắng nghe trong việc xây dựng thành phố thật là đáng làm.
A:技術ぎじゅつを使つかって、もっと民主的みんしゅてきな社会しゃかいにしたいですね。 ♬
Tôi muốn dùng công nghệ để xây dựng một xã hội dân chủ hơn nhỉ.
B:私わたしも次つぎの投票とうひょうには、絶対ぜったいに参加さんかしようと思おもいます。 ♬
Tôi cũng nhất định sẽ tham gia vào đợt bỏ phiếu tiếp theo.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・投票とうひょう: Bỏ phiếu, bình chọn
・街作まちづくり: Xây dựng thành phố
📘 Ngữ pháp:
・やりがい: Đáng làm, có ý nghĩa

GÓC NGƯỜI NƯỚC NGOÀI 

A:新あたらしいゴミ捨すてロボットは、多おおくの言語げんごを話はなします。 ♬
Robot đổ rác mới có thể nói được nhiều ngôn ngữ.
B:ゴミの分わけ方かたが難むずかしいので、助たすかりますね。 ♬
Vì cách phân loại rác rất khó nên thật là giúp ích nhỉ.
A:分わからない時ときに質問しつもんすると、優やさしく教おしえてくれます。 ♬
Khi không hiểu mà đặt câu hỏi, nó sẽ chỉ bảo một cách dịu dàng.
B:日本にっぽんに来きたばかりの人ひとでも、安心あんしんして生活せいかつできます。 ♬
Ngay cả những người vừa mới đến Nhật cũng có thể yên tâm sinh sống.
A:技術ぎじゅつのおかげで、文化ぶんかの壁かべが低ひくくなりました。 ♬
Nhờ công nghệ mà rào cản văn hóa đã trở nên thấp hơn.
B:いろいろな国くにの人ひとが、仲良なかよく暮くらせる街まちがいいですね。 ♬
Một thành phố nơi mọi người từ nhiều quốc gia có thể sống hòa thuận thật tốt nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・壁かべ: Bức tường, rào cản
📘 Ngữ pháp:
・~ばかり: Vừa mới làm gì
・~おかげで: Nhờ có...

GÓC AN NINH

A:この街まちの街灯がいとうは、悲鳴ひめいを聞きくとすぐに警察けいさつへ知しらせます。 ♬
Đèn đường ở thành phố này hễ nghe tiếng hét là sẽ báo ngay cho cảnh sát.
B:夜道よみちを一人ひとりで歩あるくときも、安心感あんしんかんがありますね。 ♬
Ngay cả khi đi bộ một mình trên đường đêm cũng thấy cảm giác yên tâm nhỉ.
A:ドローンも上空じょうくうから街まちをパトロールしていますよ。 ♬
Máy bay không người lái cũng đang tuần tra thành phố từ trên cao đấy.
B:犯罪はんざいが少すくなくなるのは、とても良よいことです。 ♬
Việc tội phạm giảm bớt là một điều rất tốt.
A:技術ぎじゅつを守まもるために使つかうのは、正ただしい判断はんだんだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ việc sử dụng công nghệ để bảo vệ là một quyết định đúng đắn.
B:皆みなが笑顔えがおで暮くらせる安全あんぜんな街まちを続つづけたいですね。 ♬
Tôi muốn duy trì một thành phố an toàn nơi mọi người đều có thể sống với nụ cười nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・街灯がいとう: Đèn đường
・悲鳴ひめい: Tiếng hét
・パトロール: Tuần tra
📘 Ngữ pháp:
(Dùng trong ngữ cảnh đàm thoại)

 

GÓC SỰ CỐ

A:停電ていでんの予報よほうがスマホに届とどきました。 ♬
Thông báo dự báo mất điện đã gửi đến điện thoại của tôi.
B:AIが30分後ふんごの停電ていでんを正確せいかくに予測よそくしたんですね。 ♬
AI đã dự báo chính xác việc mất điện sau 30 phút nữa nhỉ.
A:すぐに蓄電池ちくでんちの準備じゅんびをしましょう。 ♬
Chúng ta hãy chuẩn bị pin tích điện ngay thôi.
B:パニックにならないのが一番大切いちばんたいせつです。 ♬
Điều quan trọng nhất là không được hoảng loạn.
A:予報よほうのおかげで、落おち着ついて行動こうどうできます。 ♬
Nhờ có dự báo mà chúng ta có thể hành động bình tĩnh.
B:街まちの安全あんぜんシステムがしっかり働はたらいていますね。 ♬
Hệ thống an toàn của thành phố đang hoạt động rất tốt nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・停電ていでん: Mất điện
・予測よそく: Dự báo, dự đoán
📘 Ngữ pháp:
・~のおかげで: Nhờ có...

GÓC HẠ TẦNG

A:この道みちは自分じぶんで直なおすコンクリートを使つかっています。 ♬
Con đường này sử dụng loại bê tông tự phục hồi.
B:ひびが自然しぜんに消きえるのは不思議ふしぎですね。 ♬
Việc các vết nứt tự nhiên biến mất thật là kỳ diệu.
A:道路どうろの修理しゅうりにかかるお金かねが少すくなくなります。 ♬
Số tiền tốn cho việc sửa chữa đường bộ sẽ giảm đi.
B:街まちのインフラがどんどん賢かしこくなっています。 ♬
Hạ tầng của thành phố đang ngày càng trở nên thông minh hơn.
A:いつも綺麗きれいな道みちは歩あるいていて気持きもちがいいです。 ♬
Những con đường luôn sạch đẹp làm mình thấy dễ chịu khi đi bộ.
B:安全あんぜんで強つよい街作まちづくりが進すすんでいますね。 ♬
Việc xây dựng thành phố an toàn và vững chắc đang tiến triển nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・ひび: Vết nứt
・修理しゅうり: Sửa chữa
📘 Ngữ pháp:
・~ていて気持きもちがいい: Làm gì đó thấy dễ chịu

GÓC GOP Ý

A:公園こうえんの新あたらしい形かたちをアプリで投票とうひょうしました。 ♬
Tôi đã bỏ phiếu cho hình dáng mới của công viên qua ứng dụng.
B:私わたしはもっと木きを増ふやしてほしいと書かきました。 ♬
Còn tôi thì đã viết là muốn tăng thêm nhiều cây xanh hơn.
A:市民しみんの意見いけんがすぐに反映はんえいされるのはいいですね。 ♬
Việc ý kiến của người dân được phản ánh ngay lập tức thật là tốt.
B:誰だれでも簡単かんたんに街作まちづくりに参加さんかできます。 ♬
Bất kỳ ai cũng có thể dễ dàng tham gia vào việc xây dựng thành phố.
A:小ちいさな声こえも大切たいせつにする街まちにしたいです。 ♬
Tôi muốn xây dựng một thành phố trân trọng cả những tiếng nói nhỏ nhất.
B:自分じぶんの意見いけんが形かたちになると嬉うれしいですね。 ♬
Thật vui khi ý kiến của mình trở thành hiện thực nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・投票とうひょう: Bỏ phiếu
・反映はんえい: Phản ánh
📘 Ngữ pháp:
・~てほしい: Muốn (ai đó) làm gì

GÓC CẢI TIẾN

A:オフィスのゴミ箱ばこがスマートになりました。 ♬
Thùng rác trong văn phòng đã trở nên thông minh hơn.
B:ゴミを自動じどうで圧縮あっしゅくして小ちいさくするんですね。 ♬
Chúng tự động nén rác để làm nó nhỏ lại nhỉ.
A:回収かいしゅうの回数かいすうが減へって、効率こうりつが良よくなりました。 ♬
Số lần thu gom giảm đi, hiệu suất đã trở nên tốt hơn.
B:掃除そうじの人ひとたちの負担ふたんも軽かるくなります。 ♬
Gánh nặng của những người dọn dẹp cũng được giảm nhẹ.
A:小ちいさな改善かいぜんが大おおきな変化へんかを生うみますね。 ♬
Những cải tiến nhỏ tạo ra những thay đổi lớn nhỉ.
B:毎日まいにちをもっと便利べんりにする工夫くふうが大切たいせつです。 ♬
Những ý tưởng để làm mỗi ngày tiện lợi hơn là rất quan trọng.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・圧縮あっしゅく: Nén
・負担ふたん: Gánh nặng
📘 Ngữ pháp:
・~を~にする: Làm cho cái gì trở nên như thế nào

GÓC CÔNG NGHỆ

A:この眼鏡めがねで手話しゅわがすぐに文字もじになります。 ♬
Bằng chiếc kính này, thủ ngữ sẽ ngay lập tức biến thành chữ viết.
B:誰だれとでも話はなせる素晴らしいすばらしい技術ぎじゅつですね。 ♬
Đó là một công nghệ tuyệt vời giúp ta có thể nói chuyện với bất kỳ ai.
A:音声おんせいもリアルタイムで翻訳ほんやくしてくれます。 ♬
Nó cũng dịch âm thanh theo thời gian thực cho mình nữa.
B:言葉ことばの壁かべがどんどんなくなっています。 ♬
Rào cản ngôn ngữ đang dần dần biến mất.
A:未来みらいのコミュニケーションはもっと自由じゆうです。 ♬
Giao tiếp trong tương lai sẽ còn tự do hơn nữa.
B:技術ぎじゅつの進化しんかを上手じょうずに使つかいたいですね。 ♬
Chúng ta nên sử dụng khéo léo sự tiến hóa của công nghệ nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・手話しゅわ: Thủ ngữ (ngôn ngữ ký hiệu)
・翻訳ほんやく: Dịch thuật
📘 Ngữ pháp:
・~になります: Trở thành...

GÓC DỊCH VỤ

A:駅えきに15分ふんだけ休やすめるポッドができました。 ♬
Ở nhà ga đã có những khoang nghỉ ngơi chỉ trong 15 phút.
B:忙いそがしい仕事しごとの合間あいまにリフレッシュできます。 ♬
Chúng ta có thể làm mới bản thân trong lúc nghỉ giữa giờ làm việc bận rộn.
A:中なかは静しずかで、AIが眠ねむりを助たすけてくれますよ。 ♬
Bên trong rất yên tĩnh và AI sẽ hỗ trợ giấc ngủ cho bạn đấy.
B:短みじかい時間じかんでも頭あたまがスッキリします。 ♬
Dù chỉ trong thời gian ngắn nhưng đầu óc cũng thấy tỉnh táo.
A:都会とかいの新あたらしい休憩きゅうけいスタイルですね。 ♬
Đó là một phong cách nghỉ ngơi mới của đô thị nhỉ.
B:現代人げんだいじんには必要ひつようなサービスだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ đây là dịch vụ cần thiết cho người hiện đại.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・合間あいま: Thời gian rảnh rỗi giữa giờ
・スッキリ: Tỉnh táo, sảng khoái
📘 Ngữ pháp:
・~ができる: Có thể làm...

GÓC SNS

A:最近さいきんは「優やさしい言葉ことば」だけのSNSが人気にんきです。 ♬
Gần đây mạng xã hội chỉ toàn "những lời tử tế" đang được ưa chuộng.
B:悪わるいコメントがないから、安心あんしんして使つかえます。 ♬
Vì không có bình luận xấu nên có thể yên tâm sử dụng.
A:AIが攻撃的こうげきてきな言葉ことばを自動じどうで消けしてくれます。 ♬
AI sẽ tự động xóa giúp những lời lẽ mang tính công kích.
B:デジタルの世界せかいも温あたたかくなりますね。 ♬
Thế giới kỹ thuật số cũng trở nên ấm áp hơn nhỉ.
A:友達ともだちといい刺激しげきを与あたえ合あいたいですね。 ♬
Tôi muốn cùng bạn bè trao cho nhau những nguồn cảm hứng tốt.
B:健全けんぜんなオンライン生活せいかつを送おくりましょう。 ♬
Hãy cùng duy trì một cuộc sống trực tuyến lành mạnh nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・攻撃的こうげきてき: Công kích, hung hăng
・消けす: Xóa
📘 Ngữ pháp:
・~合あう: Làm gì đó lẫn nhau

GÓC BẠN BÈ

A:今夜こんやはVRを使つかって友達ともだちとキャンプします。 ♬
Tối nay tôi sẽ dùng VR để đi cắm trại với bạn bè.
B:遠とおくに住すんでいても、隣となりにいるみたいですね。 ♬
Dù sống ở xa nhưng cảm giác cứ như đang ở ngay bên cạnh vậy.
A:たき火びの音おとや星空ほしぞらもリアルに感かんじられます。 ♬
Tiếng lửa trại hay bầu trời sao cũng có thể cảm nhận rất thật.
B:移動いどうしなくていいので、とても楽らくです。 ♬
Vì không cần phải di chuyển nên rất nhàn.
A:デジタルが友情ゆうじょうを繋つなぐ新あたらしい形かたちです。 ♬
Đây là một hình thức mới mà kỹ thuật số kết nối tình bạn.
B:次つぎは海外かいがいの友達ともだちも誘さそってみましょう。 ♬
Lần tới hãy thử rủ cả những người bạn ở nước ngoài nữa nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・友情ゆうじょう: Tình bạn
・誘さそう: Rủ rê, mời
📘 Ngữ pháp:
・~みたい: Giống như là

GÓC NGƯỜI THÂN

A:ロボットがおじいさんの体操たいそうを助たすけています。 ♬
Robot đang hỗ trợ việc tập thể dục của ông nội.
B:家族かぞくが忙いそがしい時ときも、AIがそばにいて安心あんしんです。 ♬
Ngay cả khi gia đình bận rộn, AI ở bên cạnh cũng thấy yên tâm.
A:体調たいちょうの変化へんかもすぐに家族かぞくへ知しらせてくれます。 ♬
Những thay đổi về thể trạng cũng sẽ được thông báo ngay cho gia đình.
B:離はなれて暮くらしていても、いつも繋つながっています。 ♬
Dù sống xa nhau nhưng chúng tôi vẫn luôn được kết nối.
A:技術ぎじゅつのおかげで、家族かぞくの絆きずなが深ふかまります。 ♬
Nhờ có công nghệ mà sợi dây liên kết gia đình sâu sắc hơn.
B:優やさしい未来みらいが家いえの中なかにもありますね。 ♬
Một tương lai dịu dàng cũng hiện hữu ngay trong nhà mình nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・体操たいそう: Thể dục
・絆きずな: Sợi dây liên kết, tình thân
📘 Ngữ pháp:
・~知しらせる: Thông báo

GÓC TÌNH YÊU

A:このアプリは「心拍数しんぱくすう」が同おなじ人ひとを教おしえます。 ♬
Ứng dụng này chỉ ra những người có cùng "nhịp tim".
B:ドキドキが同おなじ人ひとと出会であえるんですね。 ♬
Có thể gặp gỡ những người có cùng sự rung động nhỉ.
A:AIが性格せいかくや趣味しゅみも分析ぶんせきしてくれます。 ♬
AI cũng sẽ phân tích cả tính cách và sở thích giúp mình.
B:科学かがくで最高さいこうのパートナーを探さがす時代じだいです。 ♬
Đây là thời đại tìm kiếm đối tác tuyệt vời nhất bằng khoa học.
A:初はじめて会あうのに、昔むかしからの友達ともだちみたいでした。 ♬
Dù là lần đầu gặp mặt nhưng cảm giác cứ như bạn cũ từ ngày xưa.
B:素敵すてきな出会であいがもっと増ふえるといいですね。 ♬
Hy vọng những cuộc gặp gỡ tuyệt vời sẽ tăng thêm nữa nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・心拍数しんぱくすう: Nhịp tim
・最高さいこうの: Tuyệt vời nhất
📘 Ngữ pháp:
・~のに: Mặc dù... nhưng...