GÓC GIAO THOA VĂN HÓA & ĐA TỘC

A:この新あたらしいプラザは、いろいろな国くにの人ひとがいますね。 ♬
Khu plaza mới này có người từ nhiều nước khác nhau nhỉ.
B:はい、AIの通訳機つうやくきがあるから話はなしやすいですよ。 ♬
Vâng, vì có máy thông dịch AI nên rất dễ nói chuyện đấy.
A:言葉ことばがわからなくても、友達ともだちになれますか。 ♬
Dù không biết ngôn ngữ, mình vẫn có thể trở thành bạn bè chứ?
B:もちろんです、みんな優やさしく挨拶あいさつしてくれます。 ♬
Tất nhiên rồi, mọi người đều chào hỏi rất dịu dàng.
A:来週らいしゅうの交流こうりゅうパーティーに一緒いっしょに行いきましょう。 ♬
Tuần sau chúng ta hãy cùng đi đến bữa tiệc giao lưu nhé.
B:いいですね、とても楽たのしみです。 ♬
Hay quá, tôi rất mong chờ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・通訳機つうやくき: Máy thông dịch.
📘 Ngữ pháp:
・~しやすい: Dễ làm gì đó.
・~になれます: Có thể trở thành.

GÓC BẢO HIỂM & AN SINH

A:保険証ほけんしょうを忘わすれてしまいましたが、大丈夫だいじょうぶですか。 ♬
Tôi lỡ quên thẻ bảo hiểm rồi, có sao không ạ?
B:スマホにアプリが入はいっていますか。 ♬
Trong điện thoại bạn có cài ứng dụng không?
A:はい、マイナポータルのアプリがあります。 ♬
Vâng, tôi có ứng dụng Mynaportal.
B:それなら、画面がめんを見みせるだけでいいですよ。 ♬
Nếu vậy thì chỉ cần cho xem màn hình là được rồi.
A:カードを持もち歩あるかなくていいので、便利べんりですね。 ♬
Không cần mang theo thẻ bên mình nên tiện lợi thật nhỉ.
B:2026年ねんはデジタルが当あたり前まえになりました。 ♬
Năm 2026 thì kỹ thuật số đã trở thành chuyện đương nhiên rồi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・画面がめん: Màn hình.
・当あたり前まえ: Đương nhiên, hiển nhiên.
📘 Ngữ pháp:
・~だけでいい: Chỉ cần... là được.

 

GÓC LOGISTICS & VẬN CHUYỂN

A:空そらを見みてください、ドローンが飛とんでいます。 ♬
Hãy nhìn lên bầu trời kìa, có máy bay không người lái đang bay.
B:おじいちゃんの家いえに薬くすりを届とどけているんですよ。 ♬
Nó đang đi đưa thuốc đến nhà của ông đấy.
A:山やまの上うえでもすぐに届とどくから、すごいですね。 ♬
Dù là trên núi cũng giao đến ngay, thật là giỏi nhỉ.
B:荷物にもつの状況じょうきょうはスマホで確認かくにんできます。 ♬
Tình trạng hàng hóa có thể xác nhận qua điện thoại.
A:2026年ねんは配達はいたつの仕事しごとが変かわりましたね。 ♬
Năm 2026 công việc giao hàng đã thay đổi rồi nhỉ.
B:安全あんぜんで速はやいサービスが増ふえて嬉うれしいです。 ♬
Tôi rất vui vì các dịch vụ an toàn và nhanh chóng tăng lên.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・届とどける: Giao đến, đưa đến.
・状況じょうきょう: Tình trạng.
📘 Ngữ pháp:
・確認かくにんできます: Có thể xác nhận.

GÓC THƯỞNG THỨC & DỊCH VỤ LƯU TRÚ

A:このラーメン屋や、店員てんいんが一人ひとりもいませんね。 ♬
Tiệm ramen này không có một nhân viên nào nhỉ.
B:ロボットが全部作ぜんぶつくってくれるんですよ。 ♬
Robot làm toàn bộ cho mình đấy.
A:ボタンを押おすだけで、熱あついラーメンが出でました。 ♬
Chỉ cần bấm nút là mì ramen nóng hổi đã ra rồi.
B:味あじも本物ほんものの店みせと同おなじで美味おいしいです。 ♬
Vị cũng ngon giống hệt như tiệm thật vậy.
A:忙いそがしい時ときにすぐ食たべられるのはいいですね。 ♬
Lúc bận rộn mà có thể ăn ngay thì thật là tốt.
B:次つぎはホログラムの店員てんいんがいる店みせに行いきましょう。 ♬
Lần tới hãy đi đến tiệm có nhân viên hình ảnh 3D nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・本物ほんもの: Đồ thật.
📘 Ngữ pháp:
・一人ひとりも~ない: Không có lấy một người.
・~られる: Có thể làm gì.

GÓC DU LỊCH & TRẢI NGHIỆM ĐỊA PHƯƠNG

A:週末しゅうまつに秘密ひみつの温泉おんせんへ行いきませんか。 ♬
Cuối tuần bạn có muốn đi đến một suối nước nóng bí mật không?
B:秘密ひみつですか、どうやって見みつけたんですか。 ♬
Bí mật sao, bạn đã tìm thấy bằng cách nào vậy?
A:新あたらしい旅行りょこうアプリに載のっていたんですよ。 ♬
Nó có đăng trên một ứng dụng du lịch mới đấy.
B:地元じもとの人ひとのための静しずかな場所ばしょだそうです。 ♬
Nghe nói đó là một nơi yên tĩnh dành cho người địa phương.
A:電動自転車でんどうじてんしゃを借かりて、村むらを回まわりましょう。 ♬
Hãy thuê xe đạp điện rồi đi vòng quanh làng nhé.
B:いいですね、空気くうきが綺麗きれいそうです。 ♬
Hay quá, không khí có vẻ sẽ trong lành lắm.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・載のっている: Có đăng, có ghi.
・電動自転車でんどうじてんしゃ: Xe đạp điện.
📘 Ngữ pháp:
・~回まわる: Đi vòng quanh.

GÓC TRƯỜNG HỌC & GIÁO DỤC

A:息子むすこは毎日家まいにちいえでAIと勉強べんきょうしています。 ♬
Con trai tôi hàng ngày đều học với AI ở nhà.
B:先生せんせいがいなくても、一人ひとりで大丈夫だいじょうぶですか。 ♬
Không có giáo viên thì một mình cháu có ổn không?
A:AIが苦手にがてなところを優やさしく教おしえてくれますよ。 ♬
AI sẽ chỉ bảo tận tình những phần cháu còn yếu đấy.
B:2026年ねんの勉強べんきょうは、前まえより効率こうりつがいいですね。 ♬
Việc học của năm 2026 có hiệu suất tốt hơn trước đây nhỉ.
A:はい、学校がっこうの先生せんせいも喜よろこんでいます。 ♬
Vâng, các thầy cô ở trường cũng rất vui.
B:自分じぶんのペースで学まなべるのは素晴らしいすばらしいです。 ♬
Có thể học theo tốc độ của bản thân thật là tuyệt vời.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・苦手にがて: Yếu, kém.
・効率こうりつ: Hiệu suất.
📘 Ngữ pháp:
・~ペース: Tốc độ, nhịp độ.

GÓC AN NINH & TRẬT TỰ CỘNG ĐỒNG

A:あのロボットは交番こうばんの前まえに立たっていますね。 ♬
Con robot đó đang đứng trước đồn cảnh sát nhỉ.
B:はい、街まちのパトロールをしている警備けいびボットです。 ♬
Vâng, đó là robot an ninh đang đi tuần tra thành phố.
A:怪あやしい人ひとがいたら、すぐに警察けいさつに知しらせます。 ♬
Nếu có người khả nghi, nó sẽ báo ngay cho cảnh sát.
B:24時間働じかんはたらいてくれるから、とても安心あんしんです。 ♬
Vì nó làm việc 24 giờ nên rất yên tâm.
A:昔むかしより街まちが安全あんぜんになった気きがします。 ♬
Tôi có cảm giác thành phố đã trở nên an toàn hơn ngày xưa.
B:技術ぎじゅつが私わたしたちを守まもってくれていますね。 ♬
Công nghệ đang bảo vệ chúng ta nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・警備けいび: An ninh, bảo vệ.
・怪あやしい: Khả nghi.
📘 Ngữ pháp:
・~気きがします: Có cảm giác.

GÓC LỄ HỘI & PHONG TỤC TẬP QUÁN

A:今朝けさはVRで神社じんじゃにお参まいりしました。 ♬
Sáng nay tôi đã đi lễ đền qua thực tế ảo VR.
B:混こんでいる場所ばしょに行いかなくていいから便利べんりですね。 ♬
Không cần đi đến chỗ đông đúc nên tiện lợi thật nhỉ.
A:音おとも景色けしきも、本当ほんとうにそこにいるみたいでした。 ♬
Cả âm thanh và phong cảnh đều cứ như thật sự đang ở đó vậy.
B:2026年ねんの伝統でんとうは、形かたちが変かわりましたね。 ♬
Truyền thống của năm 2026 đã thay đổi về hình thức rồi nhỉ.
A:でも、神様かみさまを大切たいせつにする気持きもちは同おなじです。 ♬
Nhưng tấm lòng trân trọng thần linh thì vẫn thế.
B:次つぎはお寺てらのイベントもチェックしましょう。 ♬
Tiếp theo hãy cùng kiểm tra cả sự kiện của chùa nữa nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・神社じんじゃ: Đền thần.
・お参まいり: Đi lễ.
📘 Ngữ pháp:
・~みたい: Giống như là.

GÓC NGÔN NGỮ CƠ THỂ & GIAO TIẾP KHÔNG LỜI

A:この眼鏡めがねは、相手あいての気持きもちが文字もじで出でます。 ♬
Chiếc kính này sẽ hiện cảm xúc của đối phương bằng chữ.
B:怒おこっているか、笑わらっているかわかるんですか。 ♬
Có thể biết được là họ đang giận hay đang cười sao?
A:はい、日本にっぽんの「空気くうきを読よむ」のを助たすけてくれます。 ♬
Vâng, nó giúp ích cho việc "đọc bầu không khí" của Nhật Bản.
B:言葉ことばがなくても、心こころが見みえるのは不思議ふしぎです。 ♬
Dù không có lời nói mà vẫn thấy được tâm tư, thật là kỳ diệu.
A:でも、眼鏡めがねに頼たよりすぎないようにしましょう。 ♬
Nhưng chúng ta hãy cố gắng đừng phụ thuộc quá nhiều vào kính.
B:はい、直接目ちょくせつめを見みて話はなすのが一番大切いちばんたいせつです。 ♬
Vâng, nhìn trực tiếp vào mắt để nói chuyện là quan trọng nhất.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・空気くうきを読よむ: Hiểu ý người khác/Đọc tình huống.
・不思議ふしぎ: Kỳ diệu, kỳ lạ.
📘 Ngữ pháp:
・~すぎないように: Đừng quá... (mục đích).

GÓC QUẢN LÝ TÀI CHÍNH & MẸO TIẾT KIỆM

A:買かい物ものでもらったポイントで投資とうしを始はじめました。 ♬
Tôi đã bắt đầu đầu tư bằng số điểm nhận được khi mua sắm.
B:お金かねを使つかわなくても、増ふえるんですか。 ♬
Dù không dùng tiền mặt mà nó vẫn tăng lên à?
A:はい、AIが勝手かってに管理かんりしてくれるので楽らくですよ。 ♬
Vâng, vì AI tự động quản lý giúp nên nhàn lắm.
B:2026年ねんの節約せつやくは、とてもスマートですね。 ♬
Việc tiết kiệm của năm 2026 thật là thông minh nhỉ.
A:少すこしずつ貯たまるのが、毎日まいにちの楽たのしみです。 ♬
Tích lũy được từng chút một là niềm vui mỗi ngày của tôi.
B:私わたしも今日きょうからポイント設定せっていを変かえてみます! ♬
Tôi cũng sẽ thử thay đổi cài đặt điểm từ hôm nay!

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・投資とうし: Đầu tư.
・勝手かってに: Tự ý/Tự động.
・節約せつやく: Tiết kiệm.

GÓC PHÂN LOẠI RÁC & Ý THỨC MÔI TRƯỜNG

A:このゴミ箱ばこ、リサイクルするとクーポンをくれます。 ♬
Cái thùng rác này hễ tái chế là nó sẽ cho mã giảm giá.
B:ゴミを捨すてるのが楽たのしくなりますね。 ♬
Việc đổ rác trở nên vui vẻ hơn nhỉ.
A:プラスチックの種類しゅるいをAIがすぐに調しらべます。 ♬
AI sẽ kiểm tra ngay lập tức loại nhựa.
B:2026年ねんは、エコな生活せいかつがお得とくになりました。 ♬
Năm 2026, lối sống xanh đã trở nên có lợi hơn rồi.
A:地球ちきゅうのために、正ただしく分わけることが大切たいせつです。 ♬
Vì trái đất, việc phân loại đúng là rất quan trọng.
B:家族かぞくみんなでリサイクルを続つづけましょう。 ♬
Cả nhà hãy cùng nhau tiếp tục tái chế nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・分わける: Phân chia/Phân loại.
・お得とく: Có lợi/Hời.
📘 Ngữ pháp:
・~し、~し (Cấu trúc liệt kê ý tương đồng).

GÓC PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI & TÌNH HUỐNG KHẨN CẤP

A:スマホにJアラートの通知つうちが来きました。 ♬
Thông báo J-Alert đã gửi đến điện thoại rồi.
B:訓練くんれんですが、避難場所ひなんばしょを確認かくにんしましょう。 ♬
Chỉ là diễn tập thôi nhưng hãy xác nhận nơi sơ tán nhé.
A:アプリの地図ちずが一番安全いちばんあんぜんな道みちを教おしえてくれます。 ♬
Bản đồ trên ứng dụng sẽ chỉ cho mình con đường an toàn nhất.
B:2026年ねんの備そなえは、今いままでよりずっと進すすんでいます。 ♬
Sự chuẩn bị của năm 2026 đã tiến bộ hơn nhiều so với trước đây.
A:水みずと食たべ物ものも、もう一度いちどチェックします。 ♬
Tôi cũng sẽ kiểm tra nước và thức ăn một lần nữa.
B:いつも準備じゅんびをしておくのが一番大切いちばんたいせつですね。 ♬
Luôn chuẩn bị sẵn sàng là điều quan trọng nhất nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・通知つうち: Thông báo.
・備そなえ: Sự chuẩn bị.
📘 Ngữ pháp:
・~しておく: Làm sẵn việc gì đó.

 

GÓC ĂN UỐNG

A:最近さいきん、この肉にくを使つかわない料理りょうりは人気にんきですね。 ♬
Dạo gần đây, món ăn không dùng thịt này phổ biến nhỉ.
B:はい、これは大豆だいずから作つくった肉にくですよ。 ♬
Vâng, đây là thịt làm từ đậu nành đấy.
A:味あじはどうですか。 ♬
Hương vị thì thế nào?
B:本物ほんものの肉にくみたいで美味おいしいです。 ♬
Nó ngon giống như thịt thật vậy.
A:体からだにもいいから嬉うれしいですね。 ♬
Vì tốt cho cơ thể nên vui thật nhỉ.
B:今夜こんや、一緒いっしょに食たべましょう。 ♬
Tối nay, chúng ta hãy cùng ăn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・本物ほんもの: Đồ thật
📘 Ngữ pháp:
・~みたい: Giống như
・~から作つくった: Làm từ...

GÓC MUA SẮM

A:この新あたらしい鏡かがみを見みてください。 ♬
Hãy nhìn chiếc gương mới này xem.
B:AIが服ふくを選えらんでくれるんですね。 ♬
AI chọn quần áo cho mình nhỉ.
A:着替きがえなくても、似合にあうかわかります。 ♬
Dù không thay đồ cũng biết là có hợp hay không.
B:買かい物ものがとても速はやくなりますね。 ♬
Việc mua sắm sẽ trở nên rất nhanh nhỉ.
A:無駄むだな買かい物ものが減へっていいです。 ♬
Mua sắm lãng phí giảm đi thì thật tốt.
B:未来みらいの店みせはとても便利べんりです。 ♬
Cửa hàng tương lai thật là tiện lợi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・選えらぶ: Chọn
・似合にあう: Hợp
📘 Ngữ pháp:
・~なくても: Ngay cả khi không...

GÓC SỨC KHỎE 

A:この指輪ゆびわで、ストレスがわかります。 ♬
Bằng chiếc nhẫn này, bạn có thể biết được mức căng thẳng.
B:今日きょうの私わたしの数字すうじは高たかいです。 ♬
Chỉ số của tôi hôm nay cao quá.
A:「深呼吸しんこきゅうしてください」とAIが言いいました。 ♬
AI đã nói là "Hãy hít thở sâu đi".
B:すぐに教おしえてくれるから安心あんしんですね。 ♬
Vì nó báo ngay cho mình nên yên tâm nhỉ.
A:毎日使まいにちつかうのが大切たいせつです。 ♬
Việc sử dụng hàng ngày là rất quan trọng.
B:健康けんこうのために頑張がんばりましょう。 ♬
Hãy cùng cố gắng vì sức khỏe nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・指輪ゆびわ: Chiếc nhẫn
・安心あんしん: Yên tâm
📘 Ngữ pháp:
・~と言いいました: Đã nói là...

GÓC QUÀ TẶNG & ĐÁP LỄ

A:お祝いわいにギフトカードを贈おくりました。 ♬
Tôi đã tặng thẻ quà tặng để chúc mừng.
B:スマホですぐに送おくれて便利べんりですね。 ♬
Gửi ngay bằng điện thoại được nên tiện lợi nhỉ.
A:相手あいてが好すきな物ものを選えらべますよ。 ♬
Đối phương có thể chọn thứ mình thích đấy.
B:最近さいきんはこの形かたちが一番人気いちばんにんきです。 ♬
Dạo gần đây hình thức này là ưa chuộng nhất.
A:お返かえしもオンラインで簡単かんたんです。 ♬
Việc đáp lễ cũng dễ dàng qua trực tuyến.
B:2026年ねんはとてもスマートですね。 ♬
Năm 2026 thật là thông minh nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・贈おくる: Tặng
📘 Ngữ pháp:
・選えらべます: Có thể chọn
・~て便利べんり: Làm gì đó thì tiện lợi

GÓC NUÔI DẠY CON CÁI 

A:今日きょうもお父とうさんが子供こどもを送おくっています。 ♬
Hôm nay ông bố cũng đang đưa con đi học.
B:育児いくじをする男性だんせいが増ふえましたね。 ♬
Đàn ông nuôi dạy con cái đã tăng lên nhỉ.
A:会社かいしゃも休やすみが取とりやすいです。 ♬
Ở công ty cũng dễ dàng xin nghỉ hơn.
B:夫婦ふうふで協力きょうりょくするのはいいことです。 ♬
Vợ chồng cùng hợp tác là một điều tốt.
A:2026年ねんはみんなで子供こどもを守まもります。 ♬
Năm 2026, mọi người cùng nhau bảo vệ trẻ em.
B:家族かぞくの時間じかんがもっと増ふえますね。 ♬
Thời gian cho gia đình sẽ tăng thêm nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・育児いくじ: Nuôi dạy con
・協力きょうりょく: Hợp tác
📘 Ngữ pháp:
・~やすい: Dễ làm gì đó

GÓC ĐỜI SỐNG & ĐÀM THOẠI GIA ĐÌNH 

A:家族かぞくの予定よていをアプリで共有きょうゆうしています。 ♬
Tôi đang chia sẻ lịch trình gia đình qua ứng dụng.
B:誰だれがどこにいるか、すぐわかります。 ♬
Biết được ngay ai đang ở đâu.
A:買かい物もののリストも見みられますか。 ♬
Cũng xem được cả danh sách mua sắm chứ?
B:はい、パパもそれを見みて買かいます。 ♬
Vâng, bố cũng nhìn vào đó để mua đồ.
A:デジタルで繋つながって安心あんしんですね。 ♬
Kết nối bằng kỹ thuật số nên yên tâm nhỉ.
B:忙いそがしい毎日まいにちでも、話はなしができます。 ♬
Dù mỗi ngày bận rộn nhưng vẫn có thể nói chuyện.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・予定よてい: Dự định, lịch trình
・共有きょうゆう: Chia sẻ
📘 Ngữ pháp:
・見みられる: Có thể xem

GÓC CỬA HÀNG TIỆN LỢI

A:コンビニにロボットがいましたよ。 ♬
Có con robot ở cửa hàng tiện lợi đấy.
B:商品しょうひんを棚たなに並ならべていましたか。 ♬
Nó đang xếp hàng lên kệ à?
A:はい、夜中よなかに一人ひとりで働はたらいています。 ♬
Vâng, nó làm việc một mình vào giữa đêm.
B:人ひとがいなくても店みせが開あいています。 ♬
Dù không có người nhưng cửa hàng vẫn mở.
A:いつでも買かい物ものができて便利べんりです。 ♬
Có thể mua sắm bất cứ lúc nào, thật tiện lợi.
B:2026年ねんのコンビニはすごいです。 ♬
Cửa hàng tiện lợi năm 2026 thật tuyệt vời.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・棚たな: Cái kệ
・並ならべる: Sắp xếp
📘 Ngữ pháp:
・~ていても: Dù đang...

GÓC TÂM LÝ & QUY TẮC NGẦM

A:オンライン会議かいぎは背景はいけいが大切たいせつです。 ♬
Họp trực tuyến thì bối cảnh phía sau rất quan trọng.
B:部屋へやが汚きたないと恥はずかしいですね。 ♬
Phòng mà bẩn thì xấu hổ lắm nhỉ.
A:AIが自動じどうで綺麗きれいな景色けしきに変かえますよ。 ♬
AI sẽ tự động thay đổi thành phong cảnh đẹp đấy.
B:新あたらしいマナーを守まもりましょう。 ♬
Hãy cùng tuân thủ những quy tắc lịch sự mới nào.
A:相手あいてへの思おもいやりが必要ひつようですね。 ♬
Cần có sự quan tâm dành cho đối phương nhỉ.
B:画面がめんの中なかでも礼儀れいぎは同おなじです。 ♬
Trong màn hình thì lễ nghĩa vẫn giống vậy thôi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・背景はいけい: Bối cảnh
・思おもいやり: Sự quan tâm
📘 Ngữ pháp:
・~に変かえる: Thay đổi thành...

GÓC OTSUKIAI

A:今夜こんやの飲のみ会かいに行いきますか。 ♬
Bạn có đi buổi tiệc rượu tối nay không?
B:今日きょうは遠慮えんりょしておきます。 ♬
Hôm nay tôi xin phép từ chối.
A:最近さいきんは断ことわっても大丈夫だいじょうぶですね。 ♬
Dạo gần đây từ chối cũng không sao nhỉ.
B:はい、自分じぶんの時間じかんを大切たいせつにします.  ♬
Vâng, tôi trân trọng thời gian của bản thân.
A:また今度こんど、元気げんきな時ときに会あいましょう。 ♬
Hẹn lần tới, lúc khỏe khoắn chúng ta gặp nhau nhé.
B:無理むりのない付つき合あいがいいですね。 ♬
Mối quan hệ không gượng ép thì tốt nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・遠慮えんりょする: Từ chối khéo
・大切たいせつにする: Trân trọng
📘 Ngữ pháp:
・~ても大丈夫だいじょうぶ: Dù... cũng không sao

GÓC KAIWA POCKET

A:桜さくらが少すこしずつ散ちっていますね。 ♬
Hoa anh đào đang rụng dần từng chút một nhỉ.
B:ピンクの道みちがとても綺麗きれいです。 ♬
Con đường màu hồng thật là đẹp.
A:春はるが終おわるのは寂さびしいです。 ♬
Mùa xuân kết thúc thấy thật buồn.
B:でも、これから暖あたたかくなりますよ。 ♬
Nhưng từ giờ trời sẽ ấm lên đấy.
A:連休れんきゅうの予定よていはありますか。 ♬
Bạn có kế hoạch gì cho kỳ nghỉ dài chưa?
B:家いえでゆっくり休やすもうと思おもいます。 ♬
Tôi định sẽ nghỉ ngơi thong thả ở nhà.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・散ちる: Rụng (hoa, lá)
・寂さびしい: Buồn, cô đơn
📘 Ngữ pháp:
・~ようと思おもいます: Dự định làm gì