Quán cà phê thanh toán bằng "Nụ cười"

A:このカフェは、カメラに笑わらうだけでコーヒーのお金かねが払はらえます。 ♬
Quán cà phê này, chỉ cần cười với camera là có thể trả tiền cà phê.
B:本当ほんとうですか。もし怒おこった顔かおをしたらどうなりますか。 ♬
Thật không? Nếu làm khuôn mặt tức giận thì sẽ thế nào?
A:笑顔えがおになるまで、機械きかいが注文ちゅうもんを受うけ付つけません。 ♬
Cho đến khi bạn mỉm cười, cái máy sẽ không tiếp nhận đơn hàng.
B:楽たのしくなるためのいいアイディアですね。 ♬
Đúng là một ý tưởng hay để trở nên vui vẻ nhỉ.
A:はい、大おおきく笑わらうとクッキーが一ひとつ無料むりょうでもらえますよ。 ♬
Vâng, nếu cười lớn thì sẽ nhận được miễn phí một cái bánh quy đấy.
B:じゃあ、カメラの前まえで一番いちばんいい笑顔えがおを作つくります。 ♬
Vậy thì tôi sẽ tạo nụ cười đẹp nhất trước camera.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・笑顔えがお: Khuôn mặt tươi cười.
・受うけ付つける: Tiếp nhận.
📘 Ngữ pháp:
・~だけで: Chỉ cần... là đủ.

Chiếc bút sao chép màu sắc thực tế

A:このペンを見みてください。あの花はなの色いろをコピーできます。 ♬
Hãy nhìn cây bút này xem. Nó có thể sao chép màu của bông hoa kia.
B:どうやって色いろを変かえるんですか。 ♬
Làm cách nào để thay đổi màu sắc vậy?
A:花はなにペンをタッチすると、インクが同おなじ色いろになります。 ♬
Hễ chạm bút vào hoa, mực sẽ chuyển sang màu giống hệt.
B:魔法まほうみたいですね。私わたしの赤あかいカバンでもできますか。 ♬
Cứ như phép thuật nhỉ. Với cái túi xách màu đỏ của tôi cũng làm được chứ?
A:もちろんです。タッチしてりんごの絵えを描かいてみましょう。 ♬
Tất nhiên rồi. Hãy chạm vào rồi thử vẽ một bức tranh quả táo xem sao.
B:わあ、本当ほんとうに綺麗きれいな赤色あかいろが出でましたね. ♬
Woa, một màu đỏ thật là đẹp đã hiện ra rồi này.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・魔法まほう: Phép thuật.
・描かく: Vẽ.
📘 Ngữ pháp:
・~みたい: Giống như là.

 

Cốc uống nước ăn được tại giải Marathon

A:今日きょうのマラソンでは、水みずが入はいっているコップを食たべることができます。 ♬
Tại giải marathon hôm nay, người ta có thể ăn luôn cái cốc đựng nước.
B:海藻かいそうから作つくられているからですね。 ♬
Đó là vì nó được làm từ rong biển phải không?
A:はい、だからゴミが全然出ぜんぜんでなくて環境かんきょうにいいです。 ♬
Vâng, vì thế hoàn toàn không tạo ra rác và rất tốt cho môi trường.
B:少すこし塩しおの味あじがしますが、美味おいしいですか。 ♬
Nó có vị muối một chút, nhưng có ngon không?
A:走はしりながら栄養えいようも取とれるので、スポーツにぴったりです。 ♬
Vì có thể vừa chạy vừa nạp dinh dưỡng nên nó rất hoàn hảo cho thể thao.
B:これからの大会たいかいは全部ぜんぶこれになるといいですね。 ♬
Các giải đấu từ nay về sau tất cả đều dùng cái này thì tốt nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・海藻かいそう: Rong biển.
・栄養えいよう: Dinh dưỡng.
📘 Ngữ pháp:
・~といいですね: ...thì tốt biết mấy (hy vọng).

Chiếc gối ghi hình giấc mơ

A:夢ゆめを映画えいがのように録画ろくができるスマート枕まくらを買かいました。 ♬
Tôi đã mua chiếc gối thông minh có thể ghi hình giấc mơ giống như phim điện ảnh.
B:朝起あさおきてから、スマホで自分じぶんの夢ゆめを見みられるんですか。 ♬
Sau khi ngủ dậy vào buổi sáng, bạn có thể xem giấc mơ của mình trên điện thoại à?
A:ええ、でも今日きょうの夢ゆめは少すこし変へんでした。 ♬
Vâng, nhưng giấc mơ hôm nay hơi kỳ lạ một chút.
B:どんな夢ゆめを見みたんですか。 ♬
Bạn đã thấy giấc mơ như thế nào?
A:大おおきな猫ねこに乗のって、空そらを飛とんでいました。 ♬
Tôi đã cưỡi trên một con mèo khổng lồ và bay trên bầu trời.
B:面白おもしろいですね。今夜こんや、その枕まくらを貸かしてください。 ♬
Thú vị quá. Tối nay, hãy cho tôi mượn chiếc gối đó nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・録画ろくが: Ghi hình, quay video.
・枕まくら: Cái gối.
📘 Ngữ pháp:
・~のように: Giống như... (chỉ sự so sánh).

Thị trấn chim cánh cụt dạo phố

A:この町まちのニュースを見みましたか。ペンギンが道みちを歩あるいていますよ。 ♬
Bạn đã xem tin tức của thị trấn này chưa? Chim cánh cụt đang đi bộ trên đường phố đấy.
B:暑あつくないんですか。氷こおりの道みちを作つくったんですか。 ♬
Chúng không thấy nóng sao? Người ta đã làm đường bằng băng à?
A:はい、ペンギンのための冷つめたい専用通路せんようつうろがあるんです。 ♬
Vâng, có một lối đi chuyên dụng lạnh rượi dành riêng cho chim cánh cụt.
B:信号しんごうが赤あかになったら、ちゃんと止とまりますか。 ♬
Khi đèn giao thông chuyển sang màu đỏ, chúng có dừng lại đàng hoàng không?
A:ええ、みんなで並ならんで青あおになるのを待まちます。 ♬
Có chứ, chúng cùng nhau xếp hàng và đợi đèn chuyển sang xanh.
B:動物どうぶつも町まちのルールを守まもっていて、賢かしこいですね。 ♬
Động vật cũng tuân thủ luật lệ của thị trấn, thật thông minh nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・専用通路せんようつうろ: Lối đi chuyên dụng.
・賢かしこい: Thông minh, khôn ngoan.
📘 Ngữ pháp:
・~ための: Dành cho, để cho.

Cơn mưa có mùi dâu tây

A:昨日きのうの夕方ゆうがた、あの村むらでイチゴの匂においがする雨あめが降ふったそうです。 ♬
Nghe nói chiều tối hôm qua, tại ngôi làng đó đã có một cơn mưa mang mùi dâu tây.
B:空そらからイチゴジュースが降ふってきたんですか。 ♬
Nước ép dâu tây đã rơi từ trên trời xuống à?
A:いいえ、近ちかくの大おおきな花畑はなばたけの花粉かふんが風かぜで飛とんだからです。 ♬
Không phải, là vì phấn hoa từ cánh đồng hoa lớn gần đó bị gió thổi bay tới.
B:子供こどもたちは外そとに出でて喜よろこんだでしょうね。 ♬
Chắc hẳn bọn trẻ đã chạy ra ngoài và rất vui sướng nhỉ.
A:はい、みんな傘かさを持もって外そとで走はしっていましたよ。 ♬
Vâng, mọi người đều cầm ô và chạy nhảy bên ngoài đấy.
B:私わたしの町まちにもチョコレートの雨あめが降ふってほしいです。 ♬
Tôi cũng ước gì thị trấn của tôi có mưa chocolate rơi xuống.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・匂におい: Mùi hương.
・花粉かふん: Phấn hoa.
📘 Ngữ pháp:
・~てほしい: Muốn (ai đó/điều gì đó) xảy ra.

Bảo tàng của những món đồ bị bỏ quên

A:世界中せかいじゅうの忘わすれ物ものを集あつめた博物館はくぶつかんがあるのを知しっていますか。 ♬
Bạn có biết có một viện bảo tàng tập hợp những món đồ bị bỏ quên từ khắp nơi trên thế giới không?
B:古ふるい傘かさや鍵かぎが展示てんじされているんですか。 ♬
Người ta trưng bày những chiếc ô cũ hay chìa khóa à?
A:はい、一ひとつ一ひとつの物ものにその歴史れきしのメモが書かいてあります。 ♬
Vâng, mỗi một món đồ đều có viết kèm một tờ giấy ghi chú về lịch sử của nó.
B:私わたしが十年じゅうねんまえに失なくした時計とけいもそこにあるかもしれません。 ♬
Biết đâu chiếc đồng hồ tôi đánh mất 10 năm trước cũng đang ở đó.
A:インターネットで写真しゃしんを検索けんさくすることができますよ。 ♬
Bạn có thể tìm kiếm hình ảnh qua internet đấy.
B:今夜こんや、家いえに帰かえったらゆっくり探さがしてみます。 ♬
Tối nay, sau khi về nhà tôi sẽ thong thả tìm thử xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・展示てんじする: Trưng bày.
・検索けんさくする: Tìm kiếm (trên mạng).
📘 Ngữ pháp:
・~てある: Trạng thái kết quả của hành động (được viết).

Khách sạn làm từ vỏ chai tái chế

A:あのホテルは、太陽たいようの光ひかりでキラキラ光ひかっていますね。 ♬
Khách sạn kia đang lấp lánh dưới ánh sáng mặt trời nhỉ.
B:全部ぜんぶリサイクルのガラス瓶びんで作つくられているからです。 ♬
Đó là bởi vì toàn bộ đều được làm bằng vỏ chai thủy tinh tái chế đấy.
A:中なかにライトがつくと、夜よるはもっと綺麗きれいでしょうね。 ♬
Nếu đèn bên trong bật sáng, chắc ban đêm sẽ còn đẹp hơn nữa nhỉ.
B:でも、ガラスの建物たてものは地震じしんの時ときに壊こわれませんか。 ♬
Nhưng tòa nhà bằng kính thì lúc động đất có bị vỡ không?
A:特別とくべつな接着剤せっちゃくざいを使つかっているので、コンクリートより強つよいそうです。 ♬
Vì họ sử dụng loại keo dán đặc biệt nên nghe nói nó còn cứng hơn cả bê tông.
B:次つぎの旅行りょこうは</ruby、絶対ぜったいにあのホテルに泊とまりたいです。 ♬
Chuyến du lịch tới, tôi tuyệt đối muốn trọ lại ở khách sạn đó.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・瓶びん: Vỏ chai, lọ.
・接着剤せっちゃくざい: Keo dán.
📘 Ngữ pháp:
・~より~: So sánh hơn (hơn cả bê tông).

Tủ lạnh thông minh "mua nhầm"

A:家いえのスマート冷蔵庫れいぞうこが、牛乳ぎゅうにゅうを十本じゅっぽんも注文ちゅうもんしてしまいました。 ♬
Cái tủ lạnh thông minh ở nhà đã lỡ đặt mua đến 10 chai sữa bò.
B:毎日牛乳まいにちぎゅうにゅうをそんなにたくさん飲のむんですか。 ♬
Mỗi ngày bạn uống nhiều sữa bò đến thế sao?
A:いいえ、センサーが壊こわれていて、間違まちがえたんです。 ♬
Không, cảm biến bị hỏng nên nó đã nhầm lẫn đấy.
B:残のこった牛乳ぎゅうにゅうはどうするつもりですか。 ♬
Bạn định làm gì với chỗ sữa còn thừa lại?
A:近所きんじょの人ひとたちに半分はんぶんプレゼントします。 ♬
Tôi sẽ đem tặng một nửa cho những người hàng xóm.
B:後あとで冷蔵庫れいぞうこのシステムを再起動さいきどうした方ほうがいいですよ。 ♬
Lát nữa bạn nên khởi động lại hệ thống của tủ lạnh thì tốt hơn đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・再起動さいきどう: Khởi động lại.
📘 Ngữ pháp:
・~てしまう: Lỡ làm gì đó (mang sắc thái nuối tiếc/rắc rối).
・~たほうがいい: Nên làm gì đó thì tốt hơn.

Drone giao nhầm ban công

A:配達はいたつのドローンが、隣となりのベランダに荷物にもつを落おとしました。 ♬
Cái drone giao hàng đã thả bưu kiện xuống ban công nhà hàng xóm rồi.
B:隣となりの人ひとは今いま、家いえにいますか。 ♬
Người hàng xóm hiện tại có ở nhà không?
A:いいえ、来週らいしゅうまで旅行りょこうに行いっています。 ♬
Không, họ đi du lịch đến tuần sau mới về.
B:ドローンにもう一度拾いちどひろってもらうことはできませんか。 ♬
Bạn không thể nhờ drone nhặt lên lại một lần nữa sao?
A:会社かいしゃにメッセージを送おくて、トラブルを報告ほうこくしました。 ♬
Tôi đã gửi tin nhắn cho công ty để báo cáo sự cố rồi.
B:次つぎからは、自分じぶんのベランダに大おおきな印しるしを書かくといいですよ。 ♬
Từ lần sau, bạn nên vẽ một dấu hiệu lớn ở ban công nhà mình thì hơn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・配達はいたつ: Giao hàng.
・報告ほうこく: Báo cáo.
📘 Ngữ pháp:
・~てもらう: Nhờ ai đó làm gì giúp mình.

Robot hút bụi bị kẹt gầm ghế

A:ロボット掃除機そうじきがどこにもいません。 ♬
Tôi không thấy con robot hút bụi ở đâu cả.
B:外そとのドアが開あいていましたか。 ♬
Cửa bên ngoài có mở không?
A:いいえ。スマホすまほにエラーのメッセージが来きました。 ♬
Không. Có tin nhắn báo lỗi gửi đến điện thoại của tôi.
B:ソファーの下したを見みてください。いつもそこで止とまっていますよ。 ♬
Hãy nhìn dưới gầm ghế sofa xem. Nó lúc nào cũng bị kẹt ở đó đấy.
A:あ、本当ほんとうだ。ソファーの下したで寝ねていますね。 ♬
A, đúng thật. Nó đang nằm ngủ dưới gầm ghế sofa này.
B:次つぎから、そこに入れないように箱はこを置おいてください。 ♬
Từ lần sau, hãy đặt một cái hộp để nó không thể chui vào đó nữa nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・掃除機そうじき: Máy hút bụi.
📘 Ngữ pháp:
・~ないように: Để không (ngăn chặn tình trạng xảy ra).

Kính dịch thuật hết pin giữa cuộc họp

A:英語えいごの会議かいぎの途中とちゅうで</ruby、翻訳眼鏡ほんやくめがねの電源でんげんが切きれました。 ♬
Đang giữa cuộc họp tiếng Anh thì kính dịch thuật bị tắt nguồn.
B:昨日きのうの夜よる、充電じゅうでんするのを忘わすれたんですか。 ♬
Tối hôm qua bạn quên sạc pin à?
A:はい、だから会議かいぎの内容ないようが半分はんぶんわかりませんでした。 ♬
Vâng, vì thế mà tôi không hiểu một nửa nội dung cuộc họp.
B:小ちいさい予備よびのバッテリーをいつもカバンに入いれた方ほうがいいですよ。 ♬
Bạn nên luôn luôn bỏ một cục pin dự phòng nhỏ vào túi xách thì tốt hơn đấy.
A:代かわりにスマホの翻訳ほんやくアプリを使つかわなければなりませんでした。 ♬
Tôi đã phải dùng ứng dụng dịch trên điện thoại để thay thế.
B:技術ぎじゅつは便利べんりですが、電池でんちのトラブルには気きをつけましょう。 ♬
Công nghệ tuy tiện lợi, nhưng chúng ta hãy cẩn thận với rắc rối về pin nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・電源でんげんが切きれる: Tắt nguồn/Hết pin.
・予備よび: Dự phòng.
・代かわりに: Thay thế cho/Thay vì.

Nhường đường cho Robot giao hàng

A:道路どうろを走はしる配達はいたつロボットに道みちを譲ゆずりましょう。 ♬
Hãy nhường đường cho robot giao hàng đang chạy trên đường.
B:歩行者ほこうしゃが優先ゆうせんですが、協力きょうりょくが必要ひつようですね。 ♬
Người đi bộ là ưu tiên nhưng sự hợp tác là cần thiết nhỉ.
A:ロボットが止とまったら、先さきに通とおりましょう。 ♬
Nếu robot dừng lại, chúng hãy đi trước.
B:急きゅうに動うごき出だすことはありませんか。 ♬
Nó có bao giờ đột ngột chuyển động không?
A:AIが周囲しゅういを確認かくにんしているので安全あんぜんですよ。 ♬
Vì AI đang xác nhận xung quanh nên an toàn lắm đấy.
B:わかりました。安全あんぜんな距離きょりを保たもちます。 ♬
Tôi hiểu rồi. Tôi sẽ giữ khoảng cách an toàn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・譲ゆずる: Nhường.
・優先ゆうせん: Ưu tiên.
📘 Ngữ pháp:
・~ことはありませんか: Có bao giờ... không?

Dùng kính VR trên phương tiện công cộng

A:電車でんしゃの中なかでVRグラスを使つかう時ときは、座すわってください。 ♬
Khi dùng kính VR trên tàu điện, hãy ngồi xuống.
B:立たったまま使つかうのは禁止きんしされていますか。 ♬
Việc dùng trong khi đang đứng bị cấm à?
A:周まわりの人ひとの邪魔じゃまになるので、ルールで決きまっています。 ♬
Vì sẽ làm phiền người xung quanh nên quy tắc đã quyết định như vậy.
B:画面がめんに集中しゅうちゅうしすぎて、倒たおれる人ひとがいるそうですよ。 ♬
Nghe nói có người quá tập trung vào màn hình mà bị ngã đấy.
A:安全あんぜんのために、座すわって楽たのしみましょう。 ♬
Vì sự an toàn, hãy ngồi xuống và tận hưởng nhé.
B:わかりました。座席ざせきが空あくまで待まちます。 ♬
Tôi hiểu rồi. Tôi sẽ đợi cho đến khi có ghế trống.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・禁止きんし: Cấm.
📘 Ngữ pháp:
・~たまま: Giữ nguyên trạng thái.
・~しすぎて: Làm gì đó quá mức.

Phép lịch sự tại khu vực sạc điện công cộng

A:この充電じゅうでんスポットは、一回いっかいに三十分さんじゅっぷんまでです。 ♬
Điểm sạc điện này mỗi lần tối đa là 30 phút.
B:後うしろに人ひとが並ならんでいる時ときは、交代こうたいしましょう。 ♬
Khi có người đang xếp hàng phía sau, chúng ta hãy đổi lượt.
A:自分じぶんのスマホが充電じゅうでんできたら、すぐ離はなれてください。 ♬
Hễ điện thoại của mình sạc xong, hãy rời đi ngay.
B:荷物にもつを置おいたままどこかへ行いってもいいですか。 ♬
Tôi để nguyên hành lý đó rồi đi đâu đó có được không?
A:いいえ、盗難とうなんの危険きけんがあるので、絶対ぜったいにだめです。 ♬
Không, vì có nguy cơ trộm cắp nên tuyệt đối không được.
B:わかりました。マナーを守まもって使つかいます。 ♬
Tôi hiểu rồi. Tôi sẽ sử dụng và tuân thủ quy tắc ứng xử.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・交代こうたい: Thay phiên, đổi lượt.
・盗難とうなん: Trộm cắp.
・絶対ぜったいに: Tuyệt đối.

Quy tắc "Không chạm" tại cửa hàng tự động

A:この店みせでは、商品しょうひんに触さわらないでください。 ♬
Tại cửa hàng này, xin đừng chạm vào sản phẩm.
B:買かう前まえに近ちかくで見みてもいいですか。 ♬
Trước khi mua, tôi xem gần một chút có được không?
A:はい、見みるだけなら大丈夫だいじょうぶですが、持もたないでください。 ♬
Vâng, nếu chỉ nhìn thì không sao nhưng đừng cầm lên nhé.
B:センサーが反応はんのうして、自動じどうで会計かいけいされるからですね。 ♬
Vì cảm biến sẽ phản ứng và tự động tính tiền nên mới vậy nhỉ.
A:ええ。キャンセルする時ときは、スタッフを呼よんでください。 ♬
Vâng. Khi muốn hủy, hãy gọi nhân viên.
B:わかりました。気きを付つけて買かい物ものをします。 ♬
Tôi hiểu rồi. Tôi sẽ cẩn thận khi mua sắm.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・触さわる: Chạm, sờ.
・反応はんのう: Phản ứng.
・会計かいけい: Tính tiền, thanh toán.

Văn hóa dùng tai nghe thông minh

A:会話かいわをする時ときは、イヤホンを外はずしてください。 ♬
Khi trò chuyện, hãy tháo tai nghe ra.
B:外はずさなくても、外そとの音おとが聞きこえるモードがあります。 ♬
Dù không tháo ra thì vẫn có chế độ nghe được âm thanh bên ngoài.
A:でも、相手あいてに失礼しつれいだと思おもわれるかもしれません。 ♬
Nhưng có lẽ đối phương sẽ nghĩ là bạn mất lịch sự đấy.
B:目めを合あわせるのが、新あたらしいマナーですね。 ♬
Nhìn vào mắt nhau là phép lịch sự mới nhỉ.
A:はい。技術ぎじゅつを使つかっても、心こころは大切たいせつにしましょう。 ♬
Vâng. Dù dùng công nghệ nhưng hãy trân trọng tấm lòng nhé.
B:わかりました。すぐにケースに片付かたづけます。 ♬
Tôi hiểu rồi. Tôi sẽ cất nó vào hộp ngay.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・失礼しつれい: Thất lễ, mất lịch sự.
・片付かたづける: Dọn dẹp, cất đi.
📘 Ngữ pháp:
・~と思おもわれる: Bị nghĩ là.

Đèn báo động chất lượng không khí

A:部屋へやのライトがオレンジ色いろになりましたね。 ♬
Đèn trong phòng đã chuyển sang màu cam rồi nhỉ.
B:空気くうきが汚よごれているので、窓まどを開あけましょう。 ♬
Vì không khí đang bị bẩn nên hãy mở cửa sổ ra nào.
A:自動じどうで空気清浄機くうきせいじょうきが動うごき出だしましたよ。 ♬
Máy lọc không khí đã tự động bắt đầu hoạt động rồi đấy.
B:二酸化炭素にさんかたんそが多おおいと、頭あたまが痛いたくなります。 ♬
Hễ có nhiều khí CO2 là sẽ bị đau đầu.
A:センサーが安全あんぜんをチェックしてくれるので安心あんしんです。 ♬
Cảm biến kiểm tra sự an toàn cho mình nên thật yên tâm.
B:ライトが青あおになるまで、少すこし休やすみましょう。 ♬
Chúng ta hãy nghỉ một chút cho đến khi đèn chuyển sang màu xanh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・空気清浄機くうきせいじょうき: Máy lọc không khí.
・汚よごれる: Bị bẩn.
📘 Ngữ pháp:
・~になると: Hễ trở nên... thì.

Robot bảo vệ trẻ em tại trung tâm thương mại

A:迷子まいごになったら、あの丸まるいロボットを探さがしてください。 ♬
Nếu bị lạc, hãy tìm con robot hình tròn đằng kia.
B:ロボットがお母かあさんに連絡れんらくしてくるんですか。 ♬
Robot sẽ liên lạc với mẹ cho cháu à?
A:はい。子供こどもの手てを引ひいて、案内あんないしてくれますよ。 ♬
Vâng. Nó sẽ dắt tay trẻ và dẫn đường đấy.
B:知しらない人ひとに付ついて行いくより安全あんぜんですね。 ♬
Như vậy thì an toàn hơn là đi theo người lạ nhỉ.
A:ロボットの頭あたまにあるカメラが、家族かぞくを探さがします。 ♬
Camera trên đầu robot sẽ tìm kiếm gia đình.
B:困こまった時ときは</ruby、すぐにボタンを押おしましょう。 ♬
Khi gặp khó khăn, hãy nhấn nút ngay nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・迷子まいご: Trẻ lạc.
・案内あんない: Hướng dẫn, dẫn đường.
📘 Ngữ pháp:
・~より~ほうが安全あんぜん: ...thì an toàn hơn là...

Cảnh báo an toàn khi đi bộ ban đêm

A:夜歩よるあるく時ときは、この光ひかるバッジを付つけてください。 ♬
Khi đi bộ ban đêm, hãy gắn cái huy hiệu phát sáng này vào.
B:車くるまからよく見みえるようになるんですね。 ♬
Để cho từ ô tô có thể nhìn thấy rõ hơn nhỉ.
A:はい。暗くらい道みちでもAIが歩行者ほこうしゃを見みつけます。 ♬
Vâng. Ngay cả đường tối thì AI cũng sẽ tìm thấy người đi bộ.
B:事故じこを減へらすための大切たいせつな道具どうぐです。 ♬
Đó là một dụng cụ quan trọng để giảm thiểu tai nạn.
A:スマホのアプリと連動れんどうして、家族かぞくに場所ばしょを伝つたえます。 ♬
Nó liên kết với ứng dụng điện thoại để báo địa điểm cho gia đình.
B:一人ひとりで歩あるいても、これがあれば怖こわくないですね。 ♬
Dù đi bộ một mình nhưng nếu có cái này thì không sợ nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・歩行者ほこうしゃ: Người đi bộ.
・事故じこ: Tai nạn.
📘 Ngữ pháp:
・~連動れんどうして: Liên kết với.

Hệ thống sưởi ấm thông minh trên đường

A:足元あしもとを見みてください。道路どうろが温あたたかくなっています。 ♬
Hãy nhìn dưới chân bạn kìa. Con đường đang trở nên ấm áp.
B:雪ゆきが降ふっても、滑すべらないようにしているんですね。 ♬
Người ta làm vậy để dù tuyết rơi cũng không bị trượt nhỉ.
A:地熱ちねつを使つかっているので、環境かんきょうにも優やさしいです。 ♬
Vì sử dụng địa nhiệt nên cũng thân thiện với môi trường.
B:冬ふゆの散歩さんぽがとても楽らくになりますね。 ♬
Việc đi dạo mùa đông sẽ trở nên rất nhàn nhã.
A:AIが気温きおんをチェックして、自動じどうで調節ちょうせつします。 ♬
AI sẽ kiểm tra nhiệt độ không khí và tự động điều chỉnh.
B:転ころんで怪我けがをする心配しんぱいがなくなってよかったです。 ♬
Thật tốt vì không còn lo lắng chuyện bị ngã dẫn đến bị thương nữa.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・地熱ちねつ: Địa nhiệt.
・怪我けが: Vết thương.
📘 Ngữ pháp:
・~ないように: Để không.

Khóa cửa tự động báo cháy

A:この家いえの鍵かぎは、火事かじの時ときに自動じどうで開あきます。 ♬
Khóa của ngôi nhà này sẽ tự động mở khi có hỏa hoạn.
B:逃にげる時ときに時間じかんがかからないので助たすかりますね。 ♬
Vì không mất thời gian khi chạy thoát nên thật là giúp ích nhỉ.
A:煙けむりをセンサーが見みつけると、警察けいさつにも連絡れんらくします。 ♬
Hễ cảm biến thấy khói là nó cũng sẽ liên lạc với cảnh sát.
B:もしドアが壊こわれていたらどうなりますか。 ♬
Nếu cửa bị hỏng thì sẽ thế nào?
A:窓まどのシャッターも自動じどうで開あくようになっています。 ♬
Cửa cuốn ở cửa sổ cũng được thiết kế để tự động mở.
B:最新さいしんの安全あんぜんシステムは本当ほんとうにすごいです。 ♬
Hệ thống an toàn mới nhất thực sự rất giỏi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・火事かじ: Hỏa hoạn.
・助たすかります: Thật là giúp ích/May quá.
📘 Ngữ pháp:
・~たらどうなりますか: Nếu... thì sẽ thế nào?