GÓC TÌNH NGUYỆN & CỘNG ĐỒNG

A:自分じぶんのスマホの空あき時間じかんを使つかって、病気びょうきの研究けんきゅうを助たすけられます。 ♬
Bạn có thể giúp đỡ nghiên cứu bệnh tật bằng cách sử dụng thời gian rảnh của điện thoại.
B:どうやって参加さんかするんですか。 ♬
Làm thế nào để tham gia vậy?
A:専用せんようのアプリを入いれて寝ねるだけです。 ♬
Chỉ cần cài ứng dụng chuyên dụng rồi đi ngủ thôi.
B:寝ねている間あいだにコンピューターが働はたらくのですね。 ♬
Trong khi mình đang ngủ thì máy tính sẽ làm việc nhỉ.
A:ええ、世界中せかいじゅうの人ひとと協力きょうりょくできる素晴らしいすばらしい活動かつどうです。 ♬
Vâng, đây là một hoạt động tuyệt vời có thể hợp tác với mọi người trên thế giới.
B:私わたしも今夜こんやからやってみようと思おもいます。 ♬
Tôi cũng định sẽ thử làm từ tối nay.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・空あき時間じかん: Thời gian rảnh.
・協力きょうりょく: Hợp tác.
📘 Ngữ pháp:
・~間あいだに: Trong khi đang...
・~ようと思おもう: Dự định làm gì.

GÓC ẨM THỰC & SÀNH ĂN

A:このハンバーガーは肉にくを一切使いっさいつかっていません。 ♬
Chiếc bánh hamburger này hoàn toàn không sử dụng thịt.
B:野菜やさいで作つくった肉にくですか。 ♬
Là thịt làm từ rau củ ạ?
A:いいえ、研究室けんきゅうしつで細胞さいぼうから育そだてた肉にくですよ。 ♬
Không, là thịt được nuôi cấy từ tế bào trong phòng thí nghiệm đấy.
B:味あじは本物ほんものの肉にくと同おなじですか。 ♬
Vị của nó có giống thịt thật không?
A:はい、脂あぶらの味あじもしっかりして美味おいしいです。 ♬
Vâng, vị mỡ cũng rất đậm đà và ngon.
B:地球ちきゅうを傷きずつけない新あたらしい食たべ物ものですね。 ♬
Đúng là một loại thực phẩm mới không làm hại Trái Đất nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・一切いっさい~ない: Hoàn toàn không.
・細胞さいぼう: Tế bào.
・育そだてた: Đã nuôi cấy/nuôi dưỡng.
📘 Ngữ pháp:
・しっかりして: Đậm đà/Kỹ càng.

 

GÓC THỜI TRANG & PHONG CÁCH

A:そのジャケット、色いろが少すこし変かわりましたね。 ♬
Cái áo khoác đó, màu sắc hơi thay đổi rồi nhỉ.
B:気温きおんに合あわせて自動じどうで色いろが変かわるんです。 ♬
Nó tự động thay đổi màu sắc phù hợp với nhiệt độ đấy.
A:寒さむい時ときは暗くらい色いろ、暑あつい時ときは明あかるい色いろになるのですか。 ♬
Khi lạnh thì thành màu tối, khi nóng thì thành màu sáng ạ?
B:ええ、太陽たいようの光ひかりの吸収きゅうしゅうを調節ちょうせつしているそうです。 ♬
Vâng, nghe nói là nó đang điều chỉnh việc hấp thụ ánh sáng mặt trời.
A:デザインだけでなく機能きのうもすごいですね。 ♬
Không chỉ thiết kế mà chức năng cũng tuyệt vời nhỉ.
B:服ふくが自分じぶんで温度おんどを管理かんりする時代じだいになりました。 ♬
Chúng ta đã bước vào thời đại mà quần áo tự quản lý nhiệt độ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・吸収きゅうしゅう: Hấp thụ.
・調節ちょうせつ: Điều chỉnh.
📘 Ngữ pháp:
・~だけでなく: Không chỉ...
・~時代じだいになる: Trở thành thời đại...

GÓC DU LỊCH & KHÁM PHÁ

A:仮想現実かそうげんじつを使つかって、月旅行つきりょこうを体験たいけんしました。 ♬
Tôi đã trải nghiệm du lịch mặt trăng bằng thực tế ảo.
B:本当ほんとうに宇宙うちゅうに行いっているような気分きぶんになれますか。 ♬
Có thể có cảm giác như đang thực sự đi vào vũ trụ không?
A:はい、窓まどの外そとに地球ちきゅうが見みえて感動かんどうしました。 ♬
Vâng, tôi đã rất cảm động khi thấy Trái Đất ngoài cửa sổ.
B:飛行機ひこうきに乗のらなくても、世界中せかいじゅうを旅たびできますね。 ♬
Dù không lên máy bay cũng có thể du lịch khắp thế giới nhỉ.
A:安全あんぜんだし、お年寄としよりも楽たのしめるのがいいです。 ♬
Vừa an toàn, mà người cao tuổi cũng có thể tận hưởng được nên thật tốt.
B:次つぎは火山かざんの近ちかくへ行いってみたいです。 ♬
Lần tới tôi muốn thử đi đến gần núi lửa.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・感動かんどう: Cảm động.
・仮想現実かそうげんじつ: Thực tế ảo (VR).
📘 Ngữ pháp:
・~だし: Vừa... (liệt kê lý do).
・~てみたい: Muốn thử làm gì.

GÓC NHÀ Ở & KHÔNG GIAN SỐNG

A:このソファは、座すわる人ひとの体形たいけいに合あわせて形かたちが変かわります。 ♬
Cái ghế sofa này thay đổi hình dạng phù hợp với vóc dáng người ngồi.
B:柔やわらかさを調節ちょうせつすることもできますか。 ♬
Cũng có thể điều chỉnh độ mềm luôn ạ?
A:はい、スマホで自分じぶんの一番好いちばんすきな硬かたさに設定せっていできます。 ♬
Vâng, có thể cài đặt độ cứng mình thích nhất bằng điện thoại.
B:疲つかれている時ときは少すこし柔やわらかい方ほうがいいですね。 ♬
Những lúc mệt mỏi thì loại hơi mềm một chút sẽ tốt hơn nhỉ.
A:家具かぐが人ひとの健康けんこうを考かんがえるようになりました。 ♬
Đồ nội thất đã bắt đầu biết suy nghĩ cho sức khỏe con người.
B:毎日使まいにちつかう物ものですから、快適かいてきなのが一番いちばんです。 ♬
Vì là đồ dùng hàng ngày nên thoải mái là nhất.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・体形たいけい: Vóc dáng/Thể hình.
・設定せってい: Cài đặt/Thiết lập.
📘 Ngữ pháp:
・~ようになったなった: Đã trở nên/Bắt đầu làm gì.
・~のが一番いちばん: ...là nhất.

 GÓC ĐIỆN THOẠI & CUỘC SỐNG SỐ 

A:遠とおくにいる友達ともだちとホログラムで話はなしました。 ♬
Tôi đã nói chuyện bằng hình ảnh 3D (hologram) với người bạn ở xa.
B:目めの前まえに友達ともだちが立たっているように見みえましたか。 ♬
Có nhìn thấy như người bạn đó đang đứng trước mắt không?
A:はい、表情ひょうじょうもはっきり分わかって驚おどろきました。 ♬
Vâng, tôi đã kinh ngạc vì thấy rõ cả biểu cảm khuôn mặt.
B:画面がめんを見みるだけの電話でんわとは全然違ぜんぜんちがいますね。 ♬
Khác hoàn toàn với kiểu điện thoại chỉ nhìn màn hình nhỉ.
A:隣となりに座すわって相談そうだんしているような感覚かんかくでした。 ♬
Cảm giác như là đang ngồi bên cạnh để thảo luận vậy.
B:寂さびしい時ときも、これなら心こころが温あたたかくなります。 ♬
Những lúc buồn, nếu là cái này thì lòng cũng thấy ấm áp hơn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・表情ひょうじょう: Biểu cảm.
・感覚かんかく: Cảm giác/Cảm nhận.
📘 Ngữ pháp:
・~とは違ちがう: Khác với...
・~はっきり: Rõ ràng.

GÓC PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG

A:このペットボトルは、使つかった後あとに水みずに溶とけます。 ♬
Cái chai nhựa này sau khi dùng xong sẽ tan trong nước.
B:魚さかなが食たべても大丈夫なだいじょうぶな材料ざいりょうで作つくられていますか。 ♬
Nó được làm từ vật liệu mà cá ăn vào cũng không sao chứ?
A:はい、自然しぜんの植物しょくぶつからできているので安全あんぜんです。 ♬
Vâng, vì được làm từ thực vật tự nhiên nên rất an toàn.
B:プラスチックのゴミが海うみに増ふえないのは嬉うれしいです。 ♬
Thật vui vì rác thải nhựa không tăng thêm ngoài biển.
A:みんながこれを使つかえば、地球ちきゅうが綺麗きれいになりますね。 ♬
Nếu mọi người đều dùng cái này thì Trái Đất sẽ sạch đẹp nhỉ.
B:小ちいさいことから環境かんきょうを守まもっていきましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng bảo vệ môi trường từ những việc nhỏ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・溶とける: Tan ra.
・植物しょくぶつ: Thực vật.
📘 Ngữ pháp:
・~で作つくられている: Được làm bằng... (nguyên liệu).
・~ていきましょう: Hãy cùng làm (hướng tới tương lai).

GÓC ƯU ĐÃI ĐỊA PHƯƠNG

A:近所きんじょの掃除そうじをしたら、地域ちいきポイントをもらいました。 ♬
Tôi đã dọn dẹp khu phố và nhận được điểm thưởng địa phương.
B:そのポイントはどこで使つかえるのですか。 ♬
Điểm đó có thể dùng ở đâu vậy?
A:町まちのスーパーやバスで使つかうことができます。 ♬
Có thể dùng tại các siêu thị hoặc xe buýt trong thị trấn.
B:街まちを綺麗きれいにして買かい物ものもできるなんて、便利べんりですね。 ♬
Làm sạch thành phố mà còn được mua sắm nữa, thật tiện lợi nhỉ.
A:子供こどもも参加さんかできるので、家族かぞくで活動かつどうしています。 ♬
Vì trẻ em cũng có thể tham gia nên cả gia đình tôi đang cùng hoạt động.
B:私わたしも明日あしたから参加さんかしてポイントを貯ためます。 ♬
Tôi cũng sẽ tham gia từ ngày mai để tích điểm.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・掃除そうじ: Dọn dẹp.
・貯ためる: Tích góp/Tiết kiệm.
📘 Ngữ pháp:
・~なんて: Cái việc như là... (ngạc nhiên/nhấn mạnh).
・~ことができる: Có thể làm gì.

GÓC THÚ CƯNG & ĐỘNG VẬT

A:犬いぬの首輪くびわに翻訳機ほんやくきを付つけたら、気持きもちが分わかりました。 ♬
Gắn máy thông dịch vào vòng cổ của chó là tôi hiểu được tâm trạng của nó.
B:今いま、ワンちゃんは何なにと言いっていますか。 ♬
Bây giờ chú chó đang nói gì vậy?
A:「もっと外そとを走はしりたい」とスマホにメッセージが出でました。 ♬
Trên điện thoại hiện tin nhắn là "Muốn chạy nhảy bên ngoài thêm nữa".
B:言葉ことばが通つうじると、もっと仲良なかよくなれますね。 ♬
Nếu thông hiểu được ngôn ngữ thì sẽ càng trở nên thân thiết hơn nhỉ.
A:体からだの具合ぐあいが悪わるい時ときも、すぐに教おしえてくれるので安心あんしんです。 ♬
Cả những lúc tình trạng cơ thể không tốt nó cũng báo ngay cho mình nên rất yên tâm.
B:動物どうぶつも家族かぞくの大切たいせつな一人ひとりだということがよく分わかります。 ♬
Tôi hiểu rõ rằng động vật cũng là một thành viên quan trọng của gia đình.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・首輪くびわ: Vòng cổ.
・通つうじる: Thông hiểu/Kết nối.
・具合ぐあい: Tình trạng.
📘 Ngữ pháp:
・~ということが分わかる: Hiểu rõ việc rằng...

GÓC TRAO ĐỔI & TÁI SỬ DỤNG

A:いらなくなった家具かぐを、スマート倉庫そうこに預あずけました。 ♬
Tôi đã gửi những đồ nội thất không dùng nữa vào kho thông minh.
B:誰だれかがそれを使つかってくれるのを待まつんですね。 ♬
Bạn sẽ đợi ai đó đến lấy nó về dùng nhỉ.
A:はい、必要ひつような人ひとが無料むりょうでもらっていくシステムです。 ♬
Vâng, đó là hệ thống mà người cần sẽ đến lấy đi miễn phí.
B:ゴミとして捨すてるよりも、誰だれかに使つかってほしいです。 ♬
So với việc vứt đi như rác thì tôi muốn có ai đó sử dụng nó.
A:物ものの大切たいせつさを考かんがえる、良よい場所ばしょだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ đây là một nơi tốt để suy nghĩ về giá trị của đồ vật.
B:私わたしも古ふるい自転車じてんしゃをそこに持もって行いきます。 ♬
Tôi cũng sẽ mang chiếc xe đạp cũ đến đó.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・倉庫そうこ: Cái kho.
📘 Ngữ pháp:
・~てほしい: Muốn ai đó làm gì.
・~よりも: So với... hơn.
・~いらなくなる: Trở nên không cần thiết.

 

GÓC 日常にちじょうのトラブル

A:昨日きのうの夜よる、くしゃみをしただけでティッシュが百箱届ひゃっぱかとどきました。 ♬
Tối qua, chỉ vì tôi hắt hơi một cái mà có tận một trăm hộp khăn giấy được gửi đến.
B:スマートスピーカーが、注文ちゅうもんの合図あいずだと間違まちがえたのですね。 ♬
Cái loa thông minh đã nhầm đó là ám hiệu đặt hàng nhỉ.
A:はい、部屋へやの中なかに大おおきい箱はこがたくさんあって困こまっています。 ♬
Vâng, trong phòng đang đầy những chiếc hộp lớn nên tôi rất khốn khổ.
B:すぐに返品へんぴんの手続てつづきをアプリで済すませましょう。 ♬
Hãy mau chóng hoàn thành thủ tục trả hàng trên ứng dụng thôi.
A:設定せっていを確認かくにんしないと、また勝手かってに注文ちゅうもんされてしまいます。 ♬
Nếu không kiểm tra cài đặt, nó sẽ lại tự ý đặt hàng mất.
B:便利べnりな道具どうぐですが、時々ときどきこういう失敗しっぱいがありますね。 ♬
Nó là công cụ tiện lợi nhưng thỉnh thoảng cũng có những thất bại thế này nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・返品へんぴん: Trả lại hàng.
・手続てつづき: Thủ tục.
📘 Ngữ pháp:
・~だけで: Chỉ cần... là đủ.
・~てしまう: Lỡ/Bị (kết quả không mong muốn).

GÓC 家族会議かぞくかいぎ

A:今日きょうの会議かいぎは、子供こどものVRゲームの時間じかんについてです。 ♬
Cuộc họp hôm nay là về thời gian chơi game VR của con.
B:勉強べんきょうもVRの中なかでやっているから、大丈夫だいじょうぶですよ。 ♬
Con cũng đang học trong VR mà, nên không sao đâu ạ.
A:でも、AIが「目めが疲つかれている」と警告けいこくを出だしました。 ♬
Nhưng AI đã đưa ra cảnh báo là "mắt đang bị mệt".
B:集中しゅうちゅうしすぎると、健康けんこうに良よくないから心配しんぱいしています。 ♬
Bố mẹ đang lo lắng vì nếu quá tập trung thì sẽ không tốt cho sức khỏe.
A:分わかりました、一時間いちじかんごとに十五分じゅうごふんの休憩きゅうけいを入いれます。 ♬
Con hiểu rồi ạ, cứ mỗi tiếng con sẽ nghỉ giải lao mười lăm phút.
B:家族かぞくのルールを守まもって、楽たのしく技術ぎじゅつを使つかいましょう。 ♬
Hãy tuân thủ quy tắc gia đình và sử dụng công nghệ một cách vui vẻ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・警告けいこく: Cảnh báo.
・休憩きゅうけい: Nghỉ giải lao.
📘 Ngữ pháp:
・~について: Về (chủ đề nào đó).
・~ごとに: Cứ mỗi (khoảng thời gian/đơn vị).

空気を読むくうきをよむ

A:エレベーターに部長ぶちょうが乗のってきたので、皆みなが静しずかになりました。 ♬
Vì trưởng phòng bước vào thang máy nên mọi người đều trở nên im lặng.
B:会話かいわをやめて、軽かるくお辞儀じぎをするのが今いまのマナーですね。 ♬
Ngừng nói chuyện và cúi chào nhẹ nhàng là phép lịch sự hiện nay nhỉ.
A:スマホも見みないで、前まえを向むいて立たっている必要ひつようがあります。 ♬
Cần thiết phải đứng hướng về phía trước mà không nhìn vào điện thoại.
B:空気くうきを読よんで、失礼しつれいがないように気きをつけました。 ♬
Tôi đã đọc bầu không khí và cẩn thận để không thất lễ.
A:日本にっぽんの会社かいしゃでは、こういう静しずかな時間じかんがよくありますね。 ♬
Ở các công ty Nhật, thường xuyên có những khoảng thời gian im lặng như thế này.
B:難むずかしいルールですが、周まわりに合あわせるのは大切たいせつです。 ♬
Quy tắc này khó thật nhưng việc hòa hợp với xung quanh là rất quan trọng.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・お辞儀じぎ: Cúi chào.
・マナー: Phép lịch sự.
📘 Ngữ pháp:
・~必要ひつようがある: Cần thiết phải...
・~ように: Để (chỉ mục đích).

GÓC SHINKANSEN & J-RAIL

A:新幹線しんかんせんの座席ざせきが急きゅうに揺ゆれて、マッサージが始はじまりました。 ♬
Ghế ngồi trên Shinkansen đột nhiên rung lên và chế độ massage bắt đầu.
B:それは健康状態けんこうじょうたいをチェックする最新さいしんのシートですよ。 ♬
Đó là loại ghế đời mới nhất giúp kiểm tra tình trạng sức khỏe đấy.
A:知しらないで座すわったので、とても驚おどろいてしまいました。 ♬
Vì không biết mà đã ngồi xuống nên tôi đã rất kinh ngạc.
B:疲つかれている人ひとに合あわせて、AIが自動じどうで動うごく仕組みしくみです。 ♬
Đó là cơ chế mà AI tự động hoạt động phù hợp với những người đang mệt mỏi.
A:静しずかに寝ねたい時ときは、どうやって止とめるのですか。 ♬
Khi muốn ngủ yên tĩnh thì làm thế nào để dừng nó lại vậy?
B:手てすりのボタンを押おすか、ロボットの車掌しゃしょうに頼たのんでください。 ♬
Hãy ấn nút trên tay vịn hoặc nhờ robot người dẫn tàu giúp nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・揺ゆれる: Rung, lắc.
・車掌しゃしょう: Người dẫn tàu.
📘 Ngữ pháp:
・~か: Hoặc là.
・~てしまう: Lỡ/Bị (ngạc nhiên/ngoài ý muốn).

GÓC 対応術たいおうじゅつ

A:電車でんしゃが止とまって、大事だいじな会議かいぎに遅おくれそうです。 ♬
Tàu dừng rồi, có vẻ tôi sẽ bị muộn cuộc họp quan trọng mất.
B:すぐにホログラムのメッセージを会社かいしゃに送おくってください。 ♬
Hãy gửi ngay một tin nhắn hình ảnh ảo về công ty đi.
A:駅えきの遅延証明書ちえんしょうめいしょをデジタルで一緒いっしょに送おくれば大丈夫だいじょうぶですね。 ♬
Nếu gửi kèm theo chứng nhận trễ chuyến kỹ thuật số của nhà ga thì sẽ ổn nhỉ.
B:先さきに連絡れんらくすることで、相手あいての怒いかりを防ふせぐことができます。 ♬
Bằng việc liên lạc trước, bạn có thể ngăn chặn sự tức giận của đối phương.
A:落おち着ついて状況じょうきょうを伝つたえるのが、一番いちばんの解決方法かいけつほうほうです。 ♬
Giữ bình tĩnh và truyền đạt tình hình là phương pháp giải quyết tốt nhất.
B:トラブルの時ときこそ、丁寧なていねいな対応たいおうが大切たいせつになります。 ♬
Chính những lúc gặp sự cố thì việc đối ứng lịch sự lại càng quan trọng.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・遅延ちえん: Sự chậm trễ.
・対応たいおう: Đối ứng, xử lý.
📘 Ngữ pháp:
・~そうだ: Có vẻ như là.
・~することで: Bằng việc...

外国人がいこくじんのトラブル

A:この店みせは「地域ちいきデジタルポイント」しか使つかえないそうです。 ♬
Nghe nói cửa hàng này chỉ có thể sử dụng "điểm kỹ thuật số địa phương".
B:現金げんきんもクレジットカードも持もっているのに、困こまりましたね。 ♬
Mặc dù tôi có cả tiền mặt và thẻ tín dụng nhưng thật rắc rối nhỉ.
A:近ちかくの自動販売機じどうはんばいきで、簡単かんたんに交換こうかんすることができますよ。 ♬
Bạn có thể đổi chúng một cách dễ dàng tại máy bán hàng tự động gần đây.
B:日本にっぽんの支払しはらいは、最近複雑さいきんふくざつすぎて分わかりにくいです。 ♬
Việc thanh toán ở Nhật gần đây quá phức tạp nên thật khó hiểu.
A:外国人がいこくじんのために、もっと分わかりやすい説明せつめいが欲ほしいですね。 ♬
Tôi muốn có những lời giải thích dễ hiểu hơn dành cho người nước ngoài.
B:スマホの翻訳機能ほんやくきのうを使つかって、設定せっていを手伝てつだいましょうか。 ♬
Để tôi dùng chức năng dịch trên điện thoại giúp bạn cài đặt nhé?

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・複雑ふくざつ: Phức tạp.
📘 Ngữ pháp:
・~しか~ない: Chỉ có... (phủ định).
・~すぎる: Quá...
・~にくい: Khó để (làm gì).

GÓC 日常にちじょうのトラブル

A:今朝けさ、家いえのスマート鍵かぎが私わたしの顔かおを認識にんしきしませんでした。 ♬
Sáng nay, cái khóa thông minh của nhà đã không nhận diện được khuôn mặt tôi.
B:違ちがう眼鏡めがねをかけていたから、他人たにんだと思おもったのでしょうか。 ♬
Có phải vì bạn đeo kính khác nên nó đã nghĩ bạn là người lạ không?
A:あ、これは新あたらしく買かった「翻訳眼鏡ほんやくめがね」でした。 ♬
A, đây là chiếc "kính dịch thuật" tôi mới mua.
B:眼鏡めがねを外はずして、もう一度いちどカメラを見みてください。 ♬
Hãy bỏ kính ra và nhìn vào camera một lần nữa xem.
A:やっと開あきました。自分じぶんの家いえに入はいれないのは怖こわいです。 ♬
Cuối cùng cũng mở rồi. Thật đáng sợ khi không thể vào được nhà mình.
B:便利べんりな技術ぎじゅつも、たまにこういう間違まちがいを起おこします。 ♬
Công nghệ tiện lợi đôi khi cũng gây ra những nhầm lẫn thế này.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・認識にんしき: Nhận diện.
・他人たにん: Người lạ.
📘 Ngữ pháp:
・~外はずす: Tháo ra, bỏ ra.
・~起おこす: Gây ra (sai lầm).

家族会議かぞくかいぎ

A:誰だれがロボット猫ねこの充電じゅうでんを忘わすれたのですか。 ♬
Ai đã quên sạc điện cho con mèo robot vậy?
B:私わたしの当番とうばんでしたが、忙いそがしくて忘わすれてしまいました。 ♬
Đó là lượt của con nhưng vì bận quá nên con đã lỡ quên mất.
A:猫ねこが「お腹なかが空すいた」と悲かなしい声こえで鳴ないていますよ。 ♬
Con mèo đang kêu bằng giọng buồn bã là "Em đói rồi" kìa.
B:すぐに充電器じゅうでんきに繋つないで、元気げんきにさせます。 ♬
Con sẽ cắm vào bộ sạc ngay để làm cho nó khỏe lại.
A:本物ほんものの動物どうぶつと同おなじように、毎日世話まいにちせわをしなければなりません。 ♬
Giống như động vật thật, con phải chăm sóc nó mỗi ngày.
B:次つぎからは、スマホのアラームを使つかって気きをつけます。 ♬
Từ lần tới con sẽ dùng báo thức trên điện thoại để chú ý hơn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・充電じゅうでん: Sạc điện.
・世話せわ: Chăm sóc.
📘 Ngữ pháp:
・~当番とうばん: Lượt (trực nhật).
・~なければならない: Phải làm gì.

GÓC 対応術たいおうじゅつ

A:レストランでAIの店員てんいんがスープをこぼしました。 ♬
Tại nhà hàng, nhân viên AI đã làm đổ súp.
B:機械きかいの故障こしょうかもしれませんが、どう対応たいおうしましたか。 ♬
Có lẽ là máy bị hỏng, nhưng bạn đã xử lý thế nào?
A:怒おこらないで、すぐに人間にんげんのスタッフを呼よびました。 ♬
Tôi đã không tức giận mà gọi ngay nhân viên là người thật đến.
B:感情的かんじょうてきにならないのが、問題もんだいを大おおきくしないコツですね。 ♬
Không trở nên cảm tính chính là bí quyết để không làm vấn đề lớn thêm nhỉ.
A:お店みせからデジタルクーポンをもらって、解決かいけつしました。 ♬
Tôi đã nhận được phiếu giảm giá kỹ thuật số từ cửa hàng và mọi chuyện đã được giải quyết.
B:誰だれにでも失敗しっぱいはあるので、優やasしく許ゆるすことが大切たいせつです。 ♬
Ai cũng có lúc sai lầm nên việc dịu dàng tha thứ là điều quan trọng.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・故障こしょう: Hỏng hóc.
・解決かいけつ: Giải quyết.
📘 Ngữ pháp:
・~かもしれない: Có lẽ là...
・~ないのがコツだ: Không làm gì đó là bí quyết.

外国人がいこくじんのトラブル

A:AIゴミ箱ばこが、私わたしのペットボトルを捨すてさせてくれません。 ♬
Cái thùng rác AI không cho phép tôi vứt chai nhựa của mình.
B:ラベルを剥はがすのを忘われたからではないですか。 ♬
Chẳng phải là vì bạn quên bóc nhãn ra sao?
A:日本にっぽんのゴミのルールは、二〇二六年にせんじゅうろくねんでも厳きびしいですね。 ♬
Quy tắc rác thải của Nhật dù là năm 2026 vẫn nghiêm khắc quá nhỉ.
B:外国人がいこくじんには難むずかしいですが、慣なれるまで大変たいへんです。 ♬
Điều này khó với người nước ngoài, sẽ vất vả cho đến khi bạn quen dần.
A:分わからない時ときは、ゴミ箱ばこのカメラに聞きくと教おしえてくれますよ。 ♬
Khi không hiểu, nếu bạn hỏi camera của thùng rác thì nó sẽ chỉ cho bạn đấy.
B:技術ぎじゅつを使つかいながら、正ただしい生活せいかつの仕方しかたを学まなびたいです。 ♬
Vừa sử dụng công nghệ, tôi vừa muốn học cách sinh hoạt đúng đắn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・剥はがす: Bóc, lột ra.
・厳きびしい: Nghiêm khắc.
📘 Ngữ pháp:
・~させてくれない: Không cho phép làm gì (sai khiến bị động).
・~慣なれる: Quen với...